Tải bản đầy đủ (.docx) (40 trang)

g a tuan 18 lop 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.14 KB, 40 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>THỂ DỤC KIỂM TRA ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: - Kiểm tra các nội dung: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi vượt chướng ngại vật, đi chuyển hướng phải trái 2. Kĩ năng: - Yêu cầu thực hiện các động tác tương đối chính xác. 3. Thái độ: - GDHS yêu thích môn học, hăng say học tập. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Sân trường, còi, dụng cụ cho đi chuyển hướng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC A. Ôn định tổ chức: 1’ B. tiến trình giờ dạy Thời Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS gian 5’ 1.Phần mở - Tập hợp lớp - Lớp trưởng báo cáo sĩ số đầu - Phổ biến nội dung yêu - Chạy chậm theo 1 hàng cầu dọc xung quanh sân tập - Khởi động các khớp - Chơi TC: Có chúng em 2.Phần cơ - Tập bài TDPTC 1lần : bản: - Kiểm tra các nội dung: 4 x8 nhịp 22’ Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, - HS tập theo tổ dưới sự đi vượt chướng ngại vật, điều khiển của gv đi chuyển hướng phải trái - GV nhận xét * Chơi trò chơi “ Mèo đuổi chuột” - GV nêu tên TC, hướng - HS nghe phổ biến dẫn cách chơi và nội quy - HS chơi trò chơi “ Mèo chơi sau - cho hs chơi TC đuổi chuột” - GV nhận xét HS chơi. 6’. 3’. 3.Phần kết thúc:. - GV cùng HS hệ thống lại - HS đứng tại chỗ vỗ tay hát bài học - Lắng nghe gv nhận xét - nhận xét và công bố kết quả - Yêu cầu hs về luyện tập các nội dung dã học.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> THỂ DỤC SƠ KÉT HỌC KÌ I- TRÒ CHƠI “ĐUA NGỰA” I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: - Sơ kết học kì I. Chơi trò chơi đua ngựa 2.Kĩ năng: -Yêu cầu hs hệ thống được những kiến thức, kĩ năng đã học, những ưu khuyết điểm trong học tập , từ đó tập luyện tốt hơn - Yêu cầu biết tham gia chơi tương đối chủ động 3. Thái độ: - GDHS yêu thích môn học, hăng say học tập. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Sân trường, còi, dụng cụ cho đi chuyển hướng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC A. Ôn định tổ chức: 1’ B. tiến trình giờ dạy Thời Nội dung gian 5’ 1.Phần mở đầu. 22’. 2.Phần cơ bản:. 6’. 3’. Hoạt động của GV - Tập hợp lớp - Phổ biến nội dung yêu cầu. - Sơ kết học kì I: - GVcùng hs hệ thống được những kiến thức, kĩ năng đã học, * Chơi trò chơi “Đua ngựa” - GV nêu tên TC, hướng dẫn cách chơi và nội quy chơi sau - cho hs chơi TC - GV nhận xét HS chơi. 3.Phần kết thúc:. Hoạt động của HS - Lớp trưởng báo cáo sĩ số - Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập - Khởi động các khớp - Chơi TC: Kết bạn - Tập bài TDPTC 1lần : 4 x8 nhịp - HS nêu. - HS nghe phổ biến - HS chơi trò chơi “ Mèo đuổi chuột”. - GV cùng HS hệ thống lại - HS đứng tại chỗ vỗ tay hát bài học - Lắng nghe gv nhận xét - nhận xét và công bố kết quả - Yêu cầu hs về luyện tập các nội dung dã học.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> TIẾNG VIỆT ÔN TẬP (Tiết 1 ) I. MỤC TÊU : 1. Kiến thức: - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I. 2. Kĩ năng: - Nghe-viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả (tốc độ viết khoảng 60 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài. - HS khá , giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng trên /phút) viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả (tốc độ trên 60 chữ/15 phút). 3. Thái độ: - GDHS ý thức chăm học, làm tốt các bài tập II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : - GV: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc. - HS: sgk III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B. Tiến trình dạy học Thời gian 5’ 30’ 1’. 9’. 20’. Nội dung. Hoạt động của GV. 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài b. Giảng bài. - HS lên bảng kiểm tra bài học ở các tiết trước.. Hoạt động của HS - 3 HS đọc. * Giới thiệu bài . - Giới thiệu bài trực tiếp : - HS lắng nghe và ghi tên - GV kiểm tra 1/4 số HS bài . trong lớp *Kiểm tra tập Phân phối thời gian hợp lí để đọc. mỗi HS đều có điểm, cách kiểm tra như sau: - Từng HS lên bóc thăm chọn - HS bốc thăm. bài tập đọc. - HS đọc đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu. - GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc. *Hướng dẫn HS làm bài - Hướng dẫn HS chuẩn bị tập - GV đọc một lần đoạn văn - 2-3 HS đọc lại rừng cây trong nắng. - GV giải nghĩa từ khó: uy nghi, tráng lệ. + Hỏi:Đoạn văn tả cảnh gì ? - Tả cảnh đẹp của rừng cây.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - GV đọc HS viết bài. - GV theo dõi HS viết. - Chấm chữa bài. - GV chấm khoảng 5 đến 7 bài. - GV nhận xét từng bài. 2’. 3. Củng cố dặn dò:. - GV hỏi lại nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà. - GV nhận xét tiết học. .. trong nắng - HS viết bài.. - 2HS nhắc lại. - HS lắng nghe và thực hiện ..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> TIẾNG VIỆT ÔN TẬP (Tiết 2 ) I. MỤC TÊU : 1. Kiến thức : - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I. 2. Kĩ năng : - Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn(BT2). - HS thực hiện đúng theo yêu cầu của bài tập . 3. Thái độ : - HS ham học và yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : - GV: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B. Tiến trình dạy học Thời gian 3’ 30’ 1’ 9’. 20’. Nội dung 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài b. Giảng bài *Kiểm tra tập đọc. *Hướng dẫn HS làm bài tập. Hoạt động của GV - HS lên bảng nêu nội dung bài học ở tiết trước.. Hoạt động của HS - 2HS nhắc lại.. * Giới thiệu bài . - Giới thiệu bài trực tiếp - HS lắng nghe . : - GV kiểm tra(1/ 4 số HS trong lớp). - GV nhận xét . - 2HS nêu yêu cầu - Cho HS nêu yêu cầu - GV giải nghĩa từ. Nến (là đèn cày). - Cho HS làm bài cá nhân phát biểu - HS và GV nhận xét. - HS làm bài - 1 HS đọc bài làm của mình - 2HS nêu yêu cầu. - Gọi HS nêu yêu cầu của bài 2 - HS trả lời các câu hỏi. - HS làm bài phát biểu. *Lời giải. - Từ biển trong câu (từ trong biển lá xanh rờn..).

<span class='text_page_counter'>(6)</span> không còn có nghĩa là vùng này nước mặn mênh mông trên bề mặt - HS lắng nghe . trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật. 2’. 3. Củng cố dặn dò.. - GV khen ngợi những HS học tốt, nhắc những HS chưa kiểm tra về nhà tiếp tục luyện đọc lại. - GV nhận xét tiết học..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> TUẦN 18. Thứ hai ngày 5 tháng 1 năm 2015 TOÁN Tiết 86: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT. I. MỤC TÊU : 1. Kiến thức : - Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài chiều rộng). 2. Kĩ năng : - Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật. 3. Thái độ : - GDHS ham học và yêu thích môn toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : - GV: Phấn màu , thước kẻ , HCN . - HS: SGK, vở , bút… III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B. Tiến trình dạy học Thời gian 4’ 30’ 1’ 9’. 20’ 7’. Nội dung. Hoạt động của GV. 1.Kiểm tra bài - GV gọi học sinh lên nêu cũ: lại đặc điểm của hình chữ nhật, hình vuông. 2.Bài mới: a. Giới thiệu * Giới thiệu bài . bài: - Giới thiệu bài trực tiếp : b. Giảng bài * Xây dựng - GV nêu bài toán quy tắc tính - GV vẽ hình gọi hs nêu chu vi HCN. tên các cạnh và độ dài các cạnh đó - Gọi HS nêu cách tính chu vi hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4 cm chiều rộng 3 cm. - Vậy muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?. 3. Luyện tập - Bài 1:. - Gọi hs nêu yêu cầu của bài: - GV hướng dẫn HS làm bài .. Hoạt động của HS - Vài HS nhắc lại. - HS lắng nghe và ghi tên bài . - HS lên theo dõi bài. - HS nêu - HS nêu: lấy số đo của cạnh cộng với nhau 4 + 3 + 4 + 3 = 14 (dm) hoặc (4 + 3) x 2 = 14 (dm - HS nêu: “muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng. (cùng đơn vị đo) rồi nhân 2. - HS nhắc lại - HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài vào vở.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - GV nhận xét. 8’. Bài 2:Giải toán. 5’ - Bài 3:. 3’ 4. Củng cố dặn dò:. Bài giải a- Chu vi HCN là: (10 + 5) x 2 = 30(cm) Đáp số : 30cm. b- Đổi 2 dm = 20 cm Chu vi HCN là: (20 + 13 ) x 2 = 66(cm) Đáp số : 66 cm.. - Gọi hs đọc đề + Bài toán cho biết gì? + Bài toán hỏi gì? Tóm tắt Chiếu dài : 35 m Chiều rộng : 20 m Chu vi :…..m ? - GV nhận xét.. - HS đọc đề bài - HS trả lời. - Gọi hs đọc đề - Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. - GV nhận xét.. - Nêu yêu cầu:. - GV hỏi lai nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà, - GV nhận xét tiết học.. - 2HS nhắc lại.. Bài giải Chu vi mảnh đất HCN là : (35 + 20) x 2 = 110(m) Đáp số : 110m. - HS khoanh vào ý C..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> TIẾNG VIỆT ÔN TẬP ( Tiết 3 ) I. MỤC TÊU : 1. Kiến thức : - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I - Điền đúng nội dung vào giấy mời. 2. Kĩ năng : - Làm đúng bài tập có liên quan . 3. Thái độ : - HS ham học và yêu thích môn học . II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : - GV: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B.Tiến trình dạy học Thời gian 3’ 30’ 1’ 10’ 19’. Nội dung 1. Kiểm tra 3’ 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài *Kiểm tra tập đọc. *Hướng dẫn HS làm bài tập - Bài tập 2.. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. - Kiểm tra đồ dung học tập của HS . - Giới thiệu bài: - Giới thiệu bài trực tiếp :. - HS nhắc lại,. -1/4 số HS thực hiện như ở tiết 1.. - HS bốc thăm và đọc. - HS đọc yêu cầu bài và mẫu giấy mời. + Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết giấy mời đúng nghi thức,em phải điền vào giấy mời những lời trân trọng ngắn gọn. Giấy mời Kính gửi thầy hiệu trưởng trưởng tiểu học “C”Vĩnh Thanh. Lớp 3A4 trân trọng kính mời thầy tới dự buổi tiệc liên hoan chào mừng. - HS tập viết vào VBT. - HS trình bày, lớp nhận xét ..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> ngày nhà giáo Việt Nam 20 - 11 Vào hồi: 9 giờ, ngày 2011 2011 Tại: phòng học lớp 3D. Chúng em rất mong được đón thầy. Ngày .. tháng … năm … Thay mặt lớp trưởng Kí tên Họ và tên - GV nhận xét 2’. 3.Củng cố dặn dò:. - GV hỏi lại nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà. - GV nhận xét tiết học.. - 2HS nhắc lại nội dung bài..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> THỦ CÔNG CẮT , DÁN CHỮ VUI VẺ I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ 2. Kĩ năng : - Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ tương đối thẳng và đếu nhau. Các chữ tương đối thẳng, cân đối. 3. Thái độ : - HS ham học và yêu thích những sản phẩm của mình làm ra II . ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : - GV: Chữ mẫu, Kéo, thước kẻ, giấy màu, keo dán. - HS: Kéo, thước kẻ, giấy màu, keo dán III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B.Tiến trình dạy học Thời gian 3’. 30’ 1’ 9’. 20’. Nội dung. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. 1. Kiểm tra bài - GV kiểm tra đồ dùng cũ: của HS. - GV nhận xét. - HS chuẩn bị đồ dùng tiết học. 2. Bài mới : a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài * Hoạt động 1: HS quan sát mẫu.. - 2HS nhắc lại.. * Hoạt động 1 GV hướng dẫn mẫu. - Giới thiệu bài trực tiếp. - GV giới thiệu mẫu chữ - HS quan sát mẫu. VUI VẺ. V, U, I, V, E gồm 5 chữ cái - Yêu cầu HS quan sát - HS nhắc lại cách kẻ, cắt chữ và nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ - GV gọi HS nhắc lại cách kẻ, cắt chữ. V, U, I, E - GV nhận xét và củng cố cách cắt ,kẻ các chữ. B1:Kẻ, cắt các chữ cái - HS cắt chữ. của chữ V, U, E, I giống như đã học ở các bài 7, 8, 9, 10 trước. - Cắt dấu hỏi, kẻ dấu hỏi trong 1 ô vuông như hình 2 a. Cắt theo đường.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> 2’. 3.Củng cố-dặn dò:. mặt màu được dấu hỏi (H.2b). B2: Dán thành chữ VUI - HS dán chữ. VẺ. - Kẻ một đường chuẩn sắp xép các chữ cái đã cắt được trên đường chuẩn như sau: Giũa các chữ cái trong chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 1 ô; Giũa chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 2 ô. Dấu hỏi dán phía trên chữ E. (H.3) - Bôi hồ vào mặt kẻ của từng chữ và dán các vị trí đã ướm ,dán các chữ cái trước,dán dấu hỏi sau. - Đặt tờ giấy nháp lên trên các chữ vừa dán miết nhẹ cho các chữ dánh phẳng vào vở. - GV hỏi lại nội dung lại - HS nhắc lại bài. - dặn xem bài ở nhà - HS lắng nghe chuẩn bị tiết sau thực hành cát,dán. - GV nhận xét tiết học..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Thứ ba ngày 6 tháng 1 năm 2015 TOÁN Tiết 87: CHU VI HÌNH VUÔNG I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4). 2. Kĩ năng : - Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông. 3. Thái độ : - HS ham học và yêu thích môn Toán . II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : - GV: Phấn màu , thước kẻ , bảng phụ - HS: SGK, vở , bút… III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B. Tiến trình dạy học Thời Nội dung gian 4’ 1.Kiểm tra bài cũ:. 30’ 1’ 9’. 2.Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài * Xây dựng quy tắc tính chu vi hình vuông. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. - GV gọi HS lên bảng làm - 2HS làm trên bảng bài tính chu vi HCN. a) chiều dài:25m, chiều rộng: 12m. b) chiều dài:45m, chiều rộng: 30m. - GV nhận xét - Giới thiệu bài: - Giới thiệu bài trực tiếp . - GV nêu bài toán:Cho hình - 2HS nhắc lại. vuông ABCD cạnh 3 dm.?. Hãy tính chu vi hình vuông ? Hỏi: Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào KL: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một. - HS nêu 3 + 3 + 3 + 3 =12(dm) - 3 x 4 = 12(dm). - 4-5 HS nêu.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> cạnh nhân với 4. 20’ 5’. 3. Luyện tập - Bài 1:. - HS nêu yêu cầu - Gọi hs điền kết quả - GV nhận xét.. - HS nêu: Điền vào ô trống ( theo mẫu) - HS lên bảng điền kết quả. 5’. -Bài 2:Giải toán. - Nêu yêu cầu: + Bài toám cho biết gì? + Bài toán hỏi gì? Tóm tắt Cạnh hình vuông : 10cm Độ dài:………………cm ? - GV nhận xét.. - HS đọc đề bài - HS nêu - HS lên bảng làm. Bài giải Độ dài đoạn dây là: 10 x 4 = 40(cm) Đáp số:40 cm. 5’. - Bài 3: Giải toán. - Gọi hs đọc đề + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? Tóm tắt Cạnh :20 cm Chu vi:…cm ?. - HS đọc đề bài - HS trả lời .. *GV nhận xét.. Bài giải Chiều dài HCN là: 20 x 3 = 60(cm) Chu vi hình chữ nhật là: (60 + 20) x 2 = 160(cm) Đáp số : 160cm. 5’. - Bài 4: Đo độ dài .. - Nêu yêu cầu : -Yêu cầu HS đo độ dài cạnh hình vuông SGK. - HS đo cạnh hình vuông: 3cm Chu vi hình vuông MNPQ là: 3 x 4 = 12(cm) Đáp số : 12cm. 3’. 4. Củng cố dặn dò:. - GV hỏi lại nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà. - GV nhận xét tiết học.. - 2HS nhắc lại. - HS lắng nghe ..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> ĐẠO ĐỨC KIỂM TRA HỌC KÌ I Đề bài: Câu 1: Trẻ em có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ khi gặp khó khăn không ? Câu 2: Tham gia việc lớp, việc trường, mang lại cho em niềm vui gì ? Câu 3: Chúng em cần phải có thái độ như thế nào đối với các thương binh liệt sĩ ?.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> TIẾNG VIỆT ÔN TẬP (Tiết 4 ) I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung bài 2. Kĩ năng : - Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn . 3. Thái độ : - HS ham học và yêu thích môn học . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc. - HS: SGK III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B. Tiến trình dạy học Thời gian 3’. Nội dung. Hoạt động của GV. 1. Kiểm tra bài - Kiểm tra đồ dung của HS. Hoạt động của HS.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> 30’ 1’ 9’ 20’. 2’. cũ : 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài *Kiểm tra tập đọc.. - Giới thiệu bài: - Giới thiệu bài trực tiếp :. - HS nhắc lại.. - Kiểm tra số HS còn lại. - Từng HS bốc thăm đọc bài. - HS đọc bài. *Hướng dẫn HS làm bài tập - Một số HS nêu yêu cầu. Bài 2 : - Cả lớp đọc thầm đạn văn. - HS làm bài cá nhân hoặc trao đổi theo cặp. - Gọi một số HS đọc. Cà Mau đất xốp. Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt. Trên cái đất phập phiều và lắm gió lắm dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi. Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng. Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất - Cả lớp và GV nhận xét cho điểm. Yêu cấu cả lớp về nhà đọc lại đoạn văn trong BT 2, đọc lại những bài tập đọc có yêu cầu HTL trong SGK tiếng việt. 3. Củng cố dặn dò:. - Hỏi nội dung bài học - Dặn xem bài ở nhà. - GV nhận xét tiết học.. TIẾNG VIỆT ÔN TẬP (Tiết 5 ) I. MỤC TIÊU :. - 2 HS nêu yêu cầu của bài . - HS thi làm. - 2HS đọc bài. - 2HS nhắc lại. - HS lắng nghe ..

<span class='text_page_counter'>(18)</span> 1. Kiến thức : - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung bài - Bước đầu biết đọc Đơn xin cấp thẻ đọc sách. 2. Kĩ năng : - Thực hiện đúng yêu cầu của bài tập . 3. Thái độ : - HS ham học và yêu thích môn học . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc. - HS: SGK III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B. Tiến trình dạy học Thời gian 3’ 30’ 1’ 9’ 20’. Nội dung. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. 1. Kiểm tra : 3’ 2.Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài *Kiểm tra tập đọc.. - Kiểm tra đồ dung học tập của HS. *Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2 :. - HS mở SGK đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách. - HS làm miệng, VBT. - GV gọi 1 HS đọc mẫu đơn trong VBT. + Tên đơn: Đơn xin cấp thẻ đọc sách + Mục kính gởi: Kính gởi Thư viện Trường tiểu học “C” Vĩnh Thanh. + Mục nội dung: Em làm đơn này xin đề nghị Thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm ….vì em đã trót làm mất. Em xin đề nghị Thư viện cấp lại thẻ cho em. - GV nhận xét 1 số đơn. - Yêu cầu HS ghi mẫu, những HS chưa kiểm tra để làm bài tập viết thư tiết học tới.. - Giới thiệu bài. - Giới thiệu bài trực tiếp : - Từng HS bốc thăm chọn bài HTL . sau đó trả lời câu hỏi,. -1/4 số HS đọc bài - HS đọc các bài tập đọc..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> 2’ 3.Củng cố dặn dò:. - GV hỏi lại nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà. - GV nhận xét tiết học.. - 2HS nhắc lại . - HS lắng nghe ..

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Thứ tư ngày 7 tháng 1 năm 2015 TOÁN Tiết 88: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học. 2. Kĩ năng : - Làm được các bài tập có liên quan . 3. Thái độ : - GD HS ham học và vận dụng kiến thức đã học vào thực tế II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : - GV: Phấn màu , thước kẻ , bảng phụ - HS: SGK, vở , bút… III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B.Tiến trình dạy học Thời Nội dung gian 4’ 1.Kiểm tra bài cũ:. 30’ 1’. 7’. 2.Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài 3. Luyện tập - Bài 1:. Hoạt động của GV - GV gọi HS lên bảng làm bài tập ở nhà. - Tính chu vi hình vuông: Cạch hình vuông: 4cm, 26dm, 7m. - 3 HS làm trên bảng lớp. - Giới thiệu bài trực tiếp :. - 2HS nhắc lại tên bài.. - HS nêu yêu cầu. a) chiều dài 30m và chiều rộng 20m.. - 1 HS nêu yêu cầu . - 1HS lên bảng làm. a- Chu vi hình chữ nhật là: 30(+20)x2=100(cm) Đáp số:100cm. - GV nhận xét. 8’. -Bài 2:Giải toán. Hoạt động của HS. - HS nêu yêu cầu: + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? Tóm tắt Cạnh hình vuông: 50cm Chu vi hình vuông:…….cm ? - GV nhận xét.. - 2HS đọc yêu cầu - 1 hs lên bảng làm cả lớp làm vào vở Bài giải Chu vi bước tranh HCN là: 50 x 4 = 200(cm) Đáp số:200cm.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> 8’. - Bài 3: Giải toán. 6’. - Bài 4: Giải toán. 2’. 4. Củng cố dặn dò:. - HS Nêu yêu cầu: + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? Tóm tắt Chu vi hình vuông : 24cm Cạnh hình vuông :….cm ? - GV nhận xét.. - HS nêu yêu cầu - HS trả lời. - HS nêu yêu cầu. + Bài toán cho biết gì? + Bài toán hỏi gì? Tóm tắt (SGK) - GV nhận xét.. - HS nêu yêu cầu - HS trả lời - HS làm bài vào vở. 1em lên bảng làm Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là: 60 – 20 – 40(cm) Đáp số:40cm - 2HS nhắc lại.. - GV hỏi lại nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà - GV nhận xét tiết học.. Bài giải Độ dài cạn hình vuông là: 24 : 4 = 6(cm) Đáp số :24cm.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Nêu tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó. - Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghệp, thương mại, thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình của em. 2. Kĩ năng : - Nêu được các yêu cầu của bài . 3. Thái độ : - HS biết giữ gìn vệ sinh các cơ quan trên cơ thể . II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : - GV: Các hình trong sgk - HS: vở bài tập III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B.Tiến trình dạy học Thời gian 5’ 30’ 1’ 9’. 10’. Nội dung. Hoạt động của GV. 1. Kiểm tra bài cũ: 5’. - GV gọi HS lên bảng trả bài và trả lời các câu hỏi. - GV nhận xét. - 2 HS thực hiện. - Giới thiệu bài trực tiếp :. - 2HS nhắc lại tên bài.. 2.Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài *Hoạt động 1: Chơi trò chơi ai nhanh ai đúng.. *Cách tiến hành: B1: GV chuẩn bị tranh to vẽ các cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh và các cơ thể ghi trên, chức năng và giữ vệ sinh các cơ quan đó. B2:Tùy hoàn cảnh cụ thể của GV tổ chức cho HS quan sát. - GV vho HS chơi theo nhóm trước. - Khi thuộc thì chia thành nhóm đôi chơi . *Cách tiến hành:. Hoạt động của HS. + Học sinh quan sát tranh và nêu tên cơ quan- tên các bộ phận- chức năng của từng bộ phận. + Học sinh chơi theo nhóm. Chia thành đội chơi. + Các nhóm khác bổ sung..

<span class='text_page_counter'>(23)</span> *Hoạt động 2. Quan sát hình theo nhóm.. 10’. 2’. B1:Chia nhóm và thảo luận. Quan sát hình theo nhóm.cho biết các hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc có trong các hình SGK. - Có thể liên lạc thực tế ở địa phương nơi đang sống để kể về những hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, mà em biết . B2:Từng nhóm dán tranh ,ảnh về các hoạt động mà các em đã sưu tầm được theo cách trình bày của từng nhóm. - GV cho các nhóm bình luận chéo.. *Hoạt động 3. - Từng em vẽ sơ đồ và Làm việc cá giới thiệu về gia đình của nhân. mình. - Khi giới thiệu GV theo giõi và nhận xét về kết quả học tập của HS. - GV nhận xét 3.Củng cố dặn dò:. - GV hỏi lại nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà. - GV nhận xét tiết học.. - HS quan sát trang 67 SGK. + Quan sát hình theo nhóm. Hình 1: thông tin liên lạc. Hình 2: hoạt động công nghiệp. Hình 3: hoạt động thương mại. Hình 4: hoạt động nông nghiệp.. - HS Trình bày bài của nhóm mình .. - HS vẽ sơ đồ . - HS trưng bày.. - HS nhắc lại nội dung bài..

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Thứ năm ngày 8 tháng 1 năm 2015 TOÁN Tiết 89: LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Biết làm tính nhân, chia trong bảng; (chia) số có hai, ba chữ số với ( cho) số có một chữ số. - Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông, giải toán về tìm một phần mấy của một số. 2. Kĩ năng : - Vận dụng những kiến thức đã học để làm tính và giải toán. 3. Thái độ : - GD HS ham học và vận dụng kiến thức đã học vào thực tế II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : - GV: Phấn màu , thước kẻ , bảng phụ - HS: SGK, vở , bút… III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B.Tiến trình dạy học Thời Nội dung gian 4’ 1.Kiểm tra bài cũ:. 30’ 1’ 29’ 8’. 8’. 2.Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài 3. Luyện tập - Bài 1: Tính nhẩm. -Bài 2:Tính. Hoạt động của GV - GV gọi HS lên bảng làm bài tập ở nhà. Tính chu vi hình chữ nhật có: - chiều dài 25dm và chiều rộng 15dm. - chều dài 15cm và chiều rộng 8cm. - GV nhận xét - Giới thiệu bài trực tiếp :. Hoạt động của HS - 2 HS lên bảng làm.. - HS nhận xét bài của bạn - HS nhắc lại tên bài.. - Gọi HS nêu yêu cầu: - Gọi hs nhẩm và nêu kết quả. - HS nêu yêu cầu - HS nối tiếp nhau tính nhẩm. - Gọi HS nêu yêu cầu: - Gọi 4 hs lên bảng làm bài - GV nhận xét.. - HS nêu yêu cầu - 4 hs lên bảng làm bài - HS làm bài vào vở - Nhận xét bài của bạn - đổi vở kiểm tra kết quả.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> 8’. - Bài 3: Giải toán. - Nêu yêu cầu: + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? Tóm tắt Chiều dài : 100 m Chiều rộng : 60 .m Chu vi HCN :…… .m ? - GV nhận xét.. 9’. 2’. - Bài 4: Giải toán. 4. Củng cố dặn dò:. + Nêu yêu cầu: + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ?. - GV hỏi lại nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà. - GV nhận xét tiết học.. - HS nêu yêu cầu - HS trả lời - 1HS lên bảng Bài giải Chu vi mảnh vườn HCN là: (100+60) x 2= 320(m) Đáp số:320m - HS trả lời - 1HS lên bảng Bài giải Số m vải đã bán là: 81 : 3 = 27(m) Số m vải còn lại là: 81 – 27 = 54(m) Đáp số : 54 m vải - 2HS nhắc lại..

<span class='text_page_counter'>(26)</span> TIẾNG VIỆT ÔN TẬP (Tiết 6 ) I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung bài - Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà em quý mến 2. Kĩ năng : - Viết được bức thư theo yêu cầu . Biết cách dùng từ khi viết . 3. Thái độ : - HS ham học và yêu thích môn học . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc. - HS: SGK III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B.Tiến trình dạy học Thời Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS gian 3’ 1. Kiểm tra - Kiểm tra đồ dùng học tập bài cũ: của HS 30’ 1’ 9’ 20’. 2.Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài *Kiểm tra tập đọc. *Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2 :. - Giới thiệu bài. - Giới thiệu bài trực tiếp : - Từng HS bốc thăm chọn bài HTL . sau đó trả lời câu hỏi, - Gọi HS đọc bài tập 2, cả lớp đọc thầm. + Yêu cầu của bài là gì? + Nội dung thư cần nói gì? + Các em viết thư cho ai ? + Các em muốn thăm hỏi người đó những điều gì ? - Yêu cầu mở SGK trang 81 đọc lại bài Thư gửi bà. - Yêu cầu lớp viết thư. - Theo dõi giúp đỡ những HS yếu.. -1/4 số HS đọc bài và trả lời câu hỏi - HS đọc các bài tập đọc. - HS làm miệng rồi làm vào VBT. - Viết thư thăm người thân - Hỏi thăm , kể chuyện - Ông, bà, cô, bác, cô giáo cũ, bạn cũ… + Hỏi thăm về sức khỏe, về tình hình học tập, làm việc, .. - l HS đọc lại bài Thư gửi bà. - Cả lớp thực hiện viết thư vào vở.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> - Chấm 1 số bài, nhận xét tuyên dương.. - 2HS đọc lá thư trước lớp . - Lớp nhận xét bổ sung.. - GV hỏi lại nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà. - GV nhận xét tiết học.. - 2HS nhắc lại . - HS lắng nghe .. 2’ 3.Củng cố dặn dò:.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> TIẾNG VIỆT ÔN TẬP (Tiết 7 ) I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung bài 2. Kĩ năng : - HS làm đúng các bài tập. 3. Thái độ : - HS ham học và yêu thích môn học.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc. - HS: SGK III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B. Tiến trình dạy học Thời Nội dung Hoạt động của GV gian 3’ 1. Kiểm tra : - Kiểm tra đồ dung học tập 3’ của HS 30’ 2.Bài mới: 1’ a. Giới thiệu bài: - Giới thiệu bài. b. Giảng bài - Giới thiệu bài trực tiếp : 9’ *Kiểm tra tập - Từng HS bốc thăm chọn bài đọc. HTL . sau đó trả lời câu hỏi, 20’. *Hướng dẫn HS làm bài tập:. - Cả lớp đọc thầm lại truyện vui Người nhát nhất. - GV theo dõi HS làm bài - Gọi HS lên bảng làm bài - GV và cả lớp nhận xét. - Gọi HS đọc lại câu chuyện. * Chữa bài : Một cậu bé được bà dẫn đi chơi phố. Lúc về, cậu nói với mẹ: - Mẹ ạ, bây giờ con mới biết là bà nhát lắm. Mẹ ngạc nhiên: - Sao con lại nói thế? Cậu bé trả lời: - Vì cứ mỗi khi qua đường, bà lại nắm chặt lấy tay con. - GV hỏi: + Có đúng là người bà trong truyện này rất nhát không? + Câu chuyện đáng cười ở điểm nào?. 2’. 3.Củng cố dặn dò:. - GV hỏi lại nội dung bài. - Dặn xem bài ở nhà. - GV nhận xét tiết học.. Hoạt động của HS. -1/4 số HS đọc bài - HS đọc các bài tập đọc. - HS đọc truyện vui. - Không phải là bà nhát, vì bà lo cho cháu nên nắm chặt tay cháu khi qua đường. - Cậu bé không hiểu lại tưởng bà nắm chặt tay mình vì bà rất nhát - 2HS nhắc lại . - HS lắng nghe ..

<span class='text_page_counter'>(30)</span>

<span class='text_page_counter'>(31)</span> TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI VỆ SINH MÔI TRƯỜNG I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Nêu tác hại của rác thải và thực hiện đổ rác đúng nơi quy định. 2. Kĩ năng : - Biết được những tác hại của các loại rác thải 3. Thái độ : - GDHS biết giữ gìn vệ sinh môi trường II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : -GV: Các hình trong sgk -HS: sgk, vở bt III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B.Tiến trình dạy học NỘI DUNG 5’. 1.Kiểm tra bài cũ:. 30’ 1’. 2.Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giảng bài *Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.. 9’. HOẠT ĐỘNG CỦA GV - Giáo viên nêu nhận xét: bài kiểm tra, mặt ưu và tồn tại học sinh cần khắc phục.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS + Học sinh lắng nghe. - Giới thiệu bài trực tiếp. - 2 học sinh nhắc lại .. - Cách tiến hành: - Bước 1. Thảo luận nhóm. + Giáo viên chia nhóm và yêu cầu câu câu hỏi: - Hãy nói cảm giác của bạn khi đi qua đống rác, chúng có hại như thế nào?. + Ngồi theo nhóm. + Các nhóm quan sát hình 1;2/ SGK/ 68 và trả lời theo gợi ý của giáo viên. + Vài học sinh đọc câu hỏi, phát biểu ý kiến . … ngửi mùi hôi thối ảnh hưởng đến sức khoẻ vì đó là vật trung gian truyền bệnh. + ruồi, muỗi, chuột …. - Những sinh vật nào thường sống ở đống rác, chúng có hại gì đối với sức khoẻ con người? - Bước 2. Đại diện nhóm trình bày.. + Một số nhóm trình bày. + Các nhóm khác bổ sung.. + GV kết luận: Trong các + Vài học sinh nhắc lại mục loại rác, có những loại “Bạn cần biết” SGK/68. rác dễ bị thối rửa và chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh..

<span class='text_page_counter'>(32)</span> 10’. *Hoạt động 2: Làm việc với SGK. Chuột , gián, ruồi… thường sống ở nơi có rác. Chúng là những con vật trung gian truyền bệnh cho người. - Cách tiến hành: - Bước 1. +Yêu cầu học sinh chỉ nói việc làm nào đúng, việc làm nào sai. - Bước 2. Giáo viên gợi ý. + Cần phải làm gì để giữ vệ sinh nơi công cộng? + Em đã làm gì để giữ vệ sinh nơi công cộng? + Hãy nêu cách xử lý rác ở nơi địa phương em? + Giáo viên giới thiệu những cách xử lý rác? * Kết luận: Để giữ gìn vệ sinh môi trường và cảnh quan nơi công cộng, mỗi người chúng ta không nên vứt rác ra nơi công cộng.. + Ngồi theo cặp. + Từng cặp học sinh quan sát các hình SGK/69 và những hình ảnh sưu tầm được, trả lời câu hỏi gợi ý. + Một số nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung. + Học sinh các nhóm liên hệ môi trường nơi các em đang sống: đường phố, ngõ, xóm …. 10’. *Hoạt động 3: Thảo luận về các xử lí rác thải:. - Biết rác, phân, nước thải là nơi chứa các mầm bệnh là hại sức khoẻ con người và động vật. - Biết phân, rác thải nếu không xử lí hợp vệ sinh sẽ là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường. - Biết một vài biện pháp xử lí phân, rác thải, nước thải hợp vệ sinh. - Có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường. + Học sinh làm bài tập vào vở BT TNXH /48 (bài 3). + Tuỳ theo khả năng của học sinh. + Đại diện một vài học sinh. + Có thể hát, đóng vai giữ vệ sinh, yêu lao động. + Lớp nhận xét. - 02 học sinh trả lời nội dung câu hỏi của giáo viên. 2’. 3.Củng cố dặn dò:. - Liên hệ thực tế. + Vài học sinh nhắc lại mục “bạn cần biết” SGK/68;69 + Giáo viên nhận xét tiết học .. - Học sinh lắng nghe - 2 HS nêu . + Chuẩn bị bài: Vệ sinh môi trường (tiếp theo)..

<span class='text_page_counter'>(33)</span> Thứ sáu ngày 9 tháng 1 năm 2015 TOÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I ( Đề do nhà trường trường ra ).

<span class='text_page_counter'>(34)</span> TIẾNG VIỆT ÔN TẬP (Tiết 8 ) I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Kiểm tra (viết) theo yêu cầu cần đạt nêu ở Tiêu chí ra đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 3, HKI. 2. Kĩ năng : - Thực hiện đúng yêu cầu của bài tập . 3. Thái độ : - HS ham học và yêu thích môn học . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc. - HS: SGK III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : A. ổn định tổ chức: 1’ B.Tiến trình dạy học.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> HƯỚNG DẪN HỌC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức : - Hoàn thành bài tập các môn học trong ngày . - Củng cố quy tắc tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông . 2.Kĩ năng : - Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình hình chữ nhật, chu vi hình vuông . 3 Thái độ : - Ham học và yêu thích môn học . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hệ thống bài tập. - Phiếu BT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC NỘI DUNG 1-Kiểm tra bài cũ : 3’. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Buổi sáng con được học những môn - HS trình bày. nào ? - Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh.. 2.Hướng dẫn học : Hoạt động 1: * HD học sinh hoàn thành bài tập 10’ - 12 ’ trong ngày. -GV cho học sinh hoàn thiện kiến thức đã học buổi sáng - GV quan sát . Hoạt động 2: * Hướng dẫn luyện tập 20 – 22 ’ -GV giao bài tập cho HS. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lên chữa bài Bài 1:. *Một cái ao hình vuông có cạnh 18m . Tính chu vi cái ao đó ?. - Học sinh hòan thiện kiến thức đã học buổi sáng. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lên chữa bài Bài giải Chu vi cái ao đó là : 22 x 4 = 88 (m) Đáp số: 88m.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> Bài 2:. Bài 3: 3. Củng cố: 3’ 4. Dặn dò : 2’. * Một tờ giấy hình vuông có chu vi 48cm . Tính cạnh của tờ giấy đó ? * Một cái sân có chiều dài 16m , chiều rộng 8 m . Tính chu vi cái sân đó ? - Hệ thống nội dung bài - Nhận xét giờ học .Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau .. Bài giải Chu vi tờ giấy đó là : 48 : 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm Bài giải Chu vi của sân đó là : ( 16 + 8) x 2 = 48 (m) Đáp số: 48m - HS lắng nghe ..

<span class='text_page_counter'>(37)</span> HƯỚNG DẪN HỌC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức : - Hoàn thành bài tập các môn học trong ngày . - Củng cố quy tắc tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông . 2.Kĩ năng : - Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình hình chữ nhật, chu vi hình vuông . 3 Thái độ : - Ham học và yêu thích môn học . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hệ thống bài tập. - Phiếu BT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC NỘI DUNG 1-Kiểm tra bài cũ : 3’. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Buổi sáng con được học những môn - HS trình bày. nào ? - Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh.. 2.Hướng dẫn học : Hoạt động 1: * HD học sinh hoàn thành bài tập 10’ - 12 ’ trong ngày. -GV cho học sinh hoàn thiện kiến thức đã học buổi sáng - GV quan sát . Hoạt động 2: * Hướng dẫn luyện tập 20 – 22 ’ -GV giao bài tập cho HS. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lên chữa bài Bài 1:. *Một khu hình vuông có cạnh 42 m . Tính chu vi khu vườn đó ?. - Học sinh hòan thiện kiến thức đã học buổi sáng. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập. - HS lần lượt lên chữa bài Bài giải Chu vi cái ao đó là :.

<span class='text_page_counter'>(38)</span> 42 x 4 = 168 (m) Đáp số: 1688m Bài 2:. Bài 3:. 3. Củng cố: 3’ 4. Dặn dò : 2’. * Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 28 m , chiều rộng bắng 1/ 2 chiều dài . Tính chu vi thửa ruộng đó ? * Một cái sân có chiều rộng 16m , chiều dài gấp đôi chiều rộng . Tính chu vi cái sân đó ?. - Hệ thống nội dung bài - Nhận xét giờ học .Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau .. Bài giải Chiều rộng thửa ruộng là : 28 : 2 = 14 (m ) Chu vi thửa ruộng là : (28 +14 ) x 2 = 84 (cm) Đáp số: 84cm Bài giải Chiều dài cái sân là : 16 x 2 = 32 ( m) Chu vi của sân đó là : ( 16 + 32) x 2 = 96 (m) Đáp số: 96m - HS lắng nghe ..

<span class='text_page_counter'>(39)</span> HƯỚNG DẪN HỌC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức : - Hoàn thành bài tập các môn học trong ngày . - Củng cố quy tắc tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông . 2.Kĩ năng : - Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình hình chữ nhật, chu vi hình vuông . 3 Thái độ : - Ham học và yêu thích môn học . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hệ thống bài tập. - Phiếu BT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC NỘI DUNG 1.Kiểm tra bài cũ : 3’. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Buổi sáng con được học những môn - HS trình bày. nào ? - Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung cho hoàn chỉnh.. 2.Hướng dẫn học : Hoạt động 1: * HD học sinh hoàn thành bài tập 10’ - 12 ’ trong ngày. -GV cho học sinh hoàn thiện kiến thức đã học buổi sáng - GV quan sát . Hoạt động 2: * Hướng dẫn luyện tập 20 – 22 ’ -GV giao bài tập cho HS. - GV cho HS đọc kĩ đề bài. - Cho HS làm bài tập. - Gọi HS lần lượt lên chữa bài. - Học sinh hòan thiện kiến thức đã học buổi sáng. - HS đọc kĩ đề bài. - HS làm bài tập..

<span class='text_page_counter'>(40)</span> Bài 1:. Bài 2:. Bài 3:. 3. Củng cố: 3’ 4. Dặn dò : 2’. *Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm chiều dài gấp đôi chiều rộng . Tính chu vi hình chữ nhật đó ?. * Giải bài toán theo tóm tắt sau : Chiều rộng : 28 m Chiều dài hơn : 10 m Chu vi thửa ruộng : …. ? m * Một viên gạch hình chữ nhật có chiều rộng 20cm , chiều dài 40cm. Tính chu vi viên gạch đó ? - Hệ thống nội dung bài - Nhận xét giờ học .Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau .. - HS lần lượt lên chữa bài Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là : 24: 2 = 12 (cm ) Chu vi hình chữ nhật là : (24 + 12) x 2 = 72 (cm) Đáp số: 72cm Bài giải Chiều dài thửa ruộng là : 28 + 10 = 30 (m ) Chu vi thửa ruộng là : (28 +30 ) x 2 = 116 (cm) Đáp số: 116cm Bài giải Chu vi viên gạch đó là : ( 40+ 20) x 2 =120 (cm) Đáp số: 120cm - HS lắng nghe và thực hiện ..

<span class='text_page_counter'>(41)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×