Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.67 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày giảng: - 3A:...../...../..... - 4A:...../...../..... TuÇn TiÕt. CHƯƠNG 1 Bài 1. - 3B:...../...../..... - 4B:...../...../...... - 3C:...../...../..... - 4C:...../...../...... - 5A:...../...../..... - 5B:...../...../...... LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH Người bạn mới của em ( T1). I. MỤC TIÊU: Học sinh biết những kiến thức ban đầu về máy tính: máy có thể làm nhiều công việc, nhanh và chính xác. Biết máy tính có thể giúp đỡ con người nhiều công việc như học nhạc, học làm toán, học vẽ, liên lạc... Học sinh biết hai loại máy tính thường dùng: máy tính để bàn và máy tính xách tay. Biết các bộ phận quan trọng nhất của máy tính để bàn. Học sinh biết các thao tác bật máy và tắt máy. Biết các khái niệm màn hình nền và biểu tượng. Học sinh biết một số điều kiện cần tuân thủ khi làm việc trên máy tính: tư thế ngồi đúng, ánh sáng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. ổn định lớp: Líp 3A 3B SÜ sè 4A 4B 2. KiÓm tra bµi cò 3. Bµi míi Hoạt động của thầy 1 Giới thiệu máy tính ? Em đã biết gì về máy tính (MTĐT).. 3C 4C. 5A 5B. Hoạt động của trò. - Máy có thể làm nhiều việc, nhanh, chính xác. ? Em có biết máy tính có thể làm đợc - Giúp em học bài, tìm hiểu thế giới nh÷ng viÖc g× kh«ng xung quanh, tham gia c¸c trß ch¬i gi¶i trÝ, liªn l¹c víi b¹n bÌ ? Em biết những loại máy tính nào.. - Máy tính để bàn, máy tính xách tay (Laptop).. ? Máy tính để bàn có những bộ phận - Màn hình, thân máy, chuột và bàn nào. Các bộ phận đó làm việc gì. phím. Màn hình cho biết các hoạt động của máy tính. Thân máy chứa nhiều chi tiết nhỏ, trong đó có bộ xử lí - bộ xử lí điều khiển các hoạt động của máy tính. Bàn phím dùng để gõ và đưa tín hiệu.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> vào cho máy tính. Chuột dùng để điều khiển máy tính nhanh chóng và thuận lợi. ? Máy tính giúp đỡ con người những việc gì. - Học nhạc, học làm toán, học vẽ, liên lạc, chơi trò chơi... T1. T2. B1. B2. B3.. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy.. a) Rất nhanh. b) Chính xác. 4. Cñng cè- dÆn dß - NhËn xÐt giê häc - VÒ nhµ häc bµi - Hoµn thµnh c¸c bµi tËp. Ngày giảng: - 3A:...../...../..... - 4A:...../...../..... TuÇn TiÕt. CHƯƠNG 1 Bài 1. - 3B:...../...../..... - 4B:...../...../...... - 3C:...../...../..... - 4C:...../...../...... - 5A:...../...../..... - 5B:...../...../...... LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH Người bạn mới của em ( T2).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> I. MỤC TIÊU: Học sinh biết những kiến thức ban đầu về máy tính: máy có thể làm nhiều công việc, nhanh và chính xác. Biết máy tính có thể giúp đỡ con người nhiều công việc như học nhạc, học làm toán, học vẽ, liên lạc... Học sinh biết hai loại máy tính thường dùng: máy tính để bàn và máy tính xách tay. Biết các bộ phận quan trọng nhất của máy tính để bàn. Học sinh biết các thao tác bật máy và tắt máy. Biết các khái niệm màn hình nền và biểu tượng. Học sinh biết một số điều kiện cần tuân thủ khi làm việc trên máy tính: tư thế ngồi đúng, ánh sáng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. ổn định lớp: Líp 3A 3B 3C 5A SÜ sè 4A 4B 4C 5B 2. KiÓm tra bµi cò C©u hái 1: Chøc n¨ng cña chiÕc m¸y tÝnh ? C©u hái 2: C¸c bé phËn chÝnh cña chiÕc m¸y tÝnh ? 3. Bµi míi Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2 Làm việc với máy tính a) Bật máy ? Để bật máy, ta cần phải làm những - Bật công tắc trên màn hình, bật công tắc trên thân máy. việc gì. Chú ý: Đối với một số máy khác ta chỉ cần bật công tắc chung. Khi đã sẵn sàng làm việc, màn hình máy tính được gọi là màn hình nền. Trên màn hình nền có một số biểu tượng (My Computer, My Documents, Paint...). Mỗi biểu tượng ứng với một - Ngồi thẳng lưng, mắt nhìn thẳng vào công việc. màn hình. Tay đặt ngang tầm bàn phím. b) Tư thế ngồi Chuột đặt bên tay phải. Không nhìn quá ? Tư thế ngồi đúng. lâu vào màn hình máy tính.. c) Ánh sáng.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Ánh sáng không chiếu thẳng vào màn hình và không chiếu thẳng vào mắt. - Start → Turn Off Computer... → Turn d) Tắt máy Off. ? Tắt máy như thế nào. Học sinh thực hiện trên máy. T3. Học sinh thực hiện trên máy. T4. Học sinh thực hiện trên máy. T5. Học sinh thực hiện trên máy. T6. B4. 4. Cñng cè- dÆn dß - NhËn xÐt giê häc - VÒ lµm c¸c bµi tËp SGK. Ngày giảng: - 3A:...../...../..... - 4A:...../...../..... TuÇn TiÕt. Bài 2. - 3B:...../...../..... - 4B:...../...../...... - 3C:...../...../..... - 4C:...../...../...... - 5A:...../...../..... - 5B:...../...../...... Thông tin xung quanh ta. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết các dạng thông tin thường gặp nhất: văn bản, âm thanh và hình ảnh..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Học sinh phân biệt được ba dạng thông tin trên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. ổn định lớp: Líp 3A 3B SÜ sè 4A 4B 2. KiÓm tra bµi cò C©u hái 1: C¸ch bËt m¸y ? C©u hái 2: C¸ch t¾t m¸y ? Câu hỏi 3: T thế ngồi thế nào là đúng ? 3. Bµi míi Hoạt động của thầy 1 Thông tin dạng văn bản Ví dụ: SGK, sách truyện, bài báo.... 3C 4C. 5A 5B. Hoạt động của trò. ? Hãy cho ví dụ về thông tin ở dạng văn - Bảng chữ cái, 5 điều Bác Hồ dạy, bản. truyện đọc. B1. 2 Thông tin dạng âm thanh Ví dụ: Tiếng chuông, tiếng trống, tiếng còi xe, tiếng em bé khóc... ? Hãy cho ví dụ về thông tin ở dạng âm - Tiếng gà gáy, tiếng cười, tiếng nói, thanh. tiếng gõ bàn phím. 3 Thông tin dạng hình ảnh Ví dụ: Bức ảnh, tranh vẽ trong sách giáo khoa, trên báo. Các tín hiệu đèn giao thông... - Ảnh Bác Hồ, ảnh chị Võ Thị Sáu, bản ? Hãy cho ví dụ về thông tin ở dạng hình đồ Việt Nam. ảnh. B2. Có màn chiếu, loa, nội qui học tập. B3. Tư thế đúng: hình 18 b. B4. B5..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> B6. 4. Cñng cè- dÆn dß - NhËn xÐt tiÕt häc - HS lµm c¸c bµi tËp trong sgk. Ngày giảng: - 3A:...../...../..... - 4A:...../...../..... TuÇn TiÕt. Bài 3. - 3B:...../...../..... - 4B:...../...../...... - 3C:...../...../..... - 4C:...../...../...... - 5A:...../...../..... - 5B:...../...../...... Bàn phím máy tính. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết khu vực chính và các phím mũi tên của bàn phím. Học sinh biết sự phân bố các phím trong khu vực chính của bàn phím..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. ổn định lớp: Líp 3A 3B 3C 5A SÜ sè 4A 4B 4C 5B 2. KiÓm tra bµi cò Câu hỏi : Có mấy dạng thông tin ? đó là những dạng nào ? Cho ví dụ mỗi loại 3. Bµi míi Hoạt động của Hoạt động của thầy trò 1 Bàn phím ? Các phím - Nằm ở khu thường dùng vực chính và nằm ở khu vực các phím mũi nào. tên. 2 Khu vực chính của bàn - Có 5 hàng. phím - Hàng đầu tiên ? Khu vực có các chữ số chính có bao từ 0 đến 9. Ba nhiêu hàng. hàng ở giữa có ? Hãy cho biết các chữ cái đặc điểm nổi tiếng Anh. bật của mỗi Hàng cuối cùng hàng. có một phím rất dài. - Trên hàng cơ ? Hãy xác định sở (hàng giữa) các phím có gai trên bàn phím. Học sinh thực ? Hãy xác định hiện trên máy. hàng phím số, Học sinh thực hàng phím trên hiện trên máy. và hàng phím Học sinh thực dưới. Xác định hiện trên máy. phím cách. Học sinh thực T1. hiện trên máy. T2. T3. Ngày giảng: - 3A:...../...../..... - 3B:...../...../..... - 3C:...../...../..... - 5A:...../...../......
<span class='text_page_counter'>(8)</span> TuÇn. - 4A:...../...../..... - 4B:...../...../..... - 4C:...../...../..... - 5B:...../...../..... TiÕt. Bài 4. Chuột máy tính. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết được nút trái và nút phải của chuột. Học sinh biết cách cầm chuột, con trỏ chuột và các thao tác sử dụng chuột. Học sinh sử dụng chuột để điều khiển máy tính thực hiện một số công việc đơn giản. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. ổn định lớp: Líp 3A 3B 3C 5A SÜ sè 4A 4B 4C 5B 2. KiÓm tra bµi cò Câu hỏi 1: Bàn phím dùng để làm gì ? Có mấy hàng phím trên khu vực chính ? C©u hái 2: Khu vùc chÝnh cã mÊy hµng phÝm ? §ã lµ nh÷ng hµng nµo ? 3. Bµi míi Hoạt động của thầy 1 Chuột máy tính ? Chuột máy tính dùng để làm gì.. Hoạt động của trò - Điều khiển máy tính nhanh chóng và thuận lợi.. ? Mặt trên của chuột có những nút nào. - Nút chuột trái và nút chuột phải. 2 Sử dụng chuột a) Cách cầm chuột ? Cầm chuột như thế nào. b) Các thao tác sử dụng chuột. ? Thao tác di chuyển chuột.. - Đặt úp bàn tay phải lên chuột. Ngón trỏ và ngón giữa lần lượt đặt lên nút trái và nút phải. Các ngón còn lại giữ hai bên chuột.. - Thay đổi vị trí của chuột trên mặt phẳng ? Thao tác nháy chuột. (Ví dụ: trên mặt bàn hoặc trên tấm lót ? Thao tác nháy đúp chuột. chuột). - Nhấn nhanh nút trái chuột rồi thả ngón ? Thao tác kéo thả chuột. tay ra. - Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút trái Chú ý: Nếu không chỉ rõ nút nào thì ta chuột rồi thả ngón tay ra..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> chỉ thao tác trên nút trái của chuột. T1. T2. T3. BÀI TẬP. 4. Cñng cè- dÆn dß - NhËn xÐt giê häc - Nh¾c häc sinh vÒ nhµ lµm bµi tËp - Häc thuéc bµi. - Đưa chuột đến vị trí một biểu tượng nào đó, nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển con trỏ chuột đến vị trí cần thiết thì thả ngón tay nhấn giữ chuột. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Ngày giảng: - 3A:...../...../..... - 4A:...../...../..... TuÇn TiÕt. Bài 5. - 3B:...../...../..... - 4B:...../...../...... - 3C:...../...../..... - 4C:...../...../...... - 5A:...../...../..... - 5B:...../...../...... Máy tính trong đời sống. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết ứng dụng của máy tính trong các lĩnh vực của cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. ổn định lớp: Líp 3A 3B 3C SÜ sè 4A 4B 4C 2. KiÓm tra bµi cò C©u hái 1: C¸ch cÇm chuét nh thÕ nµo ? C©u hái 2: Cã mÊy thao t¸c trªn chuét ? C©u hái 3: Nªu t¸c dông cña chuét vµ cÊu t¹o chuét ? 3. Bµi míi. 5A 5B. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 Trong gia đình ? Chi tiết nào của máy tính thực hiện các - Bộ xử lí. phép tính toán. ? Hãy cho biết một số đồ dùng, thiết bị - Máy giặt, tivi, đồng hồ điện tử, quạt trong gia đình có bộ xử lí. điện. 2 Trong cơ quan, cửa hàng, bệnh viện Ví dụ: Soạn và in văn bản, bán vé máy bay, rút tiền tự động. ? Cho ví dụ về việc sử dụng máy tính - Robot nâng đỡ và đút cơm cho người trong cơ quan, cửa hàng, bệnh viện. bệnh, sử dụng máy tính để theo dõi sức khoẻ bệnh nhân. 3 Trong phòng nghiên cứu, nhà máy ? Trong phòng nghiên cứu hoặc nhà máy - Thiết kế các mẫu sản phẩm hàng hoá người ta sử dụng máy tính để làm gì. trước khi lắp ghép..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 4 Mạng máy tính ? Em biết gì về mạng máy tính.. - Mạng máy tính tạo thành do có nhiều máy tính nối với nhau. Các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin với nhau.. ? Em biết gì về Internet. - Là mạng máy tính lớn nhất trên thế giới. Có thể làm những việc sau: gửi và nhận thư điện tử, trò chuyện tán gẫu, gửi và nhận thông tin. 4. Cñng cè- dÆn dß - NhËn xÐt giê häc - VÒ nhµ häc bµi - Su tầm 1 số ví dụ thực tiễn trong cuộc sống gia đình em.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiết 11, 12. Ngày giảng. CHƯƠNG 2 Bài 1. CHƠI CÙNG MÁY TÍNH Trò chơi Blocks. I. MỤC TIÊU: II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy 1 Khởi động trò chơi ? Cách khởi động trò chơi Blocks.. Hoạt động của trò - Nháy đúp chuột vào biểu tượng. .. 2 Quy tắc chơi Yêu cầu: Hãy nháy chuột lên các ô màu vàng - Các ô màu vàng là mặt sau của các hình vẽ. để tìm ra cách chơi. - Khi nháy chuột lên một ô vuông, hình vẽ sẽ được lật lên. Nếu lật được hai ô liên tiếp có hình vẽ giống nhau, các ô vuông này sẽ biến mất. ? Trong khi chơi, những con số nào thay đổi. Time (thời gian) và Total Pairs Flipped (tổng số cặp ô đã lật). ? Kết thúc một lượt chơi như thế nào. Time và Total Pairs Flipped nhấp nháy ? Bắt đầu một lượt chơi mới như thế nào. phía dưới cửa sổ. ? Thoát khỏi trò chơi như thế nào. ? Nâng lên mức độ khó hơn hoặc giảm xuống - Gõ phím F2. - Nháy nút Close . mức dễ hơn. - Vào mục Skill, chọn Big Board. Nếu muốn mức độ dễ hơn, ta chọn Little Board.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 13, 14. Ngày giảng. Bài 2. Trò chơi Dots. I. MỤC TIÊU: Rèn luyện cho học sinh các thao tác sử dụng chuột. Rèn luyện cho học sinh trí thông minh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy 1 Khởi động trò chơi ? Cách khởi động trò chơi Dots.. Hoạt động của trò. - Nháy đúp chuột vào biểu tượng . 2 Quy tắc chơi Yêu cầu: Nháy chuột vào các đoạn thẳng giữa hai điểm cạnh nhau trên lưới ô vuông để tìm ra - Nháy chuột để tạo thành các đoạn thẳng. cách chơi. - Ai tô kín được một ô vuông sẽ được một điểm và được tô thêm một lần nữa. - Điểm của người chơi và của máy luôn luôn hiển thị ở dòng phía dưới màn hình: My Score, ? Làm thế nào để chọn một lượt chơi mới. Your Score. ? Làm thế nào để tăng số ô vuông. - Gõ phím F2. - Nháy chuột vào mục Skill, chọn Board Size ? Làm thế nào để tăng, giảm mức độ khó. và tiếp tục chọn một trong các kích thước. - Nháy chuột vào mục Skill, chọn các mức độ như sau: Beginner, Intermediate, Advanced, ? Làm thế nào để thoát khỏi trò chơi. Master và Grand Master. - Nháy chuột vào nút Close. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:. ..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Tiết 15, 16. Ngày giảng. Bài 3. Trò chơi Sticks. I. MỤC TIÊU: Rèn luyện cho học sinh thao tác nháy chuột nhanh và chính xác. Rèn luyện cho học sinh quan sát tốt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy 1 Khởi động trò chơi ? Làm thế nào để khởi động trò chơi Sticks.. Hoạt động của trò. - Nháy đúp chuột lên biểu tượng . 2 Quy tắc chơi Yêu cầu: Hãy nháy chuột lên các que để tìm ra cách chơi. - Các que xuất hiện trên màn hình nhanh dần. Que xuất hiện sau có thể đè lên que đã có. Nếu ? Kết thúc lượt chơi như thế nào và cách để nháy chuột vào que không bị đè thì que đó sẽ biến mất. chọn lượt chơi tiếp theo. - Khi tất cả các que biến mất, máy sẽ báo thời gian đã chơi. Sau đó hỏi người chơi có muốn chơi tiếp hay không. Nếu muốn tiếp tục thì ? Làm thế nào để thoát khỏi trò chơi này. chọn Yes, nếu không thì chọn No. - Chọn nút Close. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:. ..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tiết 17, 18. Ngày giảng. CHƯƠNG 3 EM TẬP GÕ BÀN PHÍM Bài 1 Tập gõ các phím ở hàng cơ sở I. MỤC TIÊU: Học sinh biết và nhớ vị trí các phím trên hàng phím cơ sở. Học sinh gõ chính xác và nhanh các phím trên hàng phím cơ sở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy 1 Cách đặt tay trên bàn phím ? Cho biết các phím trên hàng phím cơ sở. Yêu cầu: Hãy đặt tay lên các phím xuất phát. 2 Cách gõ các phím ở hàng cơ sở Yêu cầu: Quan sát hình 45 để đặt hai bàn tay lên bàn phím. Chú ý: Sau khi gõ xong phím G hoặc phím H, ta cần phải đưa các ngón trỏ tương ứng về vị trí phím F, J. THỰC HÀNH trên Microsoft Word Gõ “ASDFGHJKL; ;LKJHGFDSA” 2 lần. 3 Tập gõ với phần mềm MARIO a) Chọn bài tập: Lessons → Home Row Only b) Tập gõ: Gõ theo ngón tay được tô màu c) Kết quả: Keys Typed, Errors ? Hãy cho biết số phím gõ chính xác. d) Tiếp tục hoặc kết thúc Next: Tiếp tục gõ Menu: Quay về màn hình chính Kết thúc MARIO: Esc→MENU→File→Quit. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:. Hoạt động của trò - CapsLock A S D F G H J K L ; ″ Các phím xuất phát: A S D F J K L ; - Các ngón cái đặt trên phím cách - Khi nào cần gõ các phím G hoặc H thì dùng các ngón trỏ trái hoặc trỏ phải.. Học sinh thực hiện trên máy.. - Số phím đã gõ - Số phím gõ sai.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Tiết 19, 20. Ngày giảng. Bài 2. Tập gõ các phím ở hàng trên. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết và nhớ vị trí các phím ở hàng phím trên. Học sinh gõ chính xác và nhanh các phím ở hàng phím trên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1 Cách gõ Yêu cầu: Nhắc lại cách đặt hai bàn tay trên bàn - Đặt 8 ngón tay trên các phím xuất phát. Hai phím (đã học ở Bài 1) ngón cái đặt trên phím cách. Cách gõ: các ngón tay sẽ vươn ra để gõ các phím ở hàng trên (Hình 51) ? Có đặc điểm gì cần chú ý khi gõ. - Sau khi gõ xong một phím ta phải đưa ngón tay vừa gõ về phím xuất phát tương ứng. THỰC HÀNH trên Microsoft Word Gõ “QWERTYUIOP POIUYTREWQ” 2 lần.. Học sinh thực hiện trên máy.. 2 Tập gõ với phần mềm MARIO a) Chọn bài tập: Lessons → Add Top Row b) Tập gõ: Gõ theo ngón tay được tô màu ? Nhắc lại cách kết thúc MARIO.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:. - Esc→MENU→File→Quit.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tiết 21, 22. Ngày giảng. Bài 3. Tập gõ các phím ở hàng dưới. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết và nhớ vị trí các phím ở hàng phím dưới. Học sinh gõ chính xác và nhanh các phím ở hàng phím dưới. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1 Cách gõ Yêu cầu: Nhắc lại cách đặt hai bàn tay trên bàn - Đặt 8 ngón tay trên các phím xuất phát. Hai phím (đã học ở Bài 1) ngón cái đặt trên phím cách. Cách gõ: các ngón tay sẽ đưa xuống để gõ các phím ở hàng dưới (Hình 53) ? Có đặc điểm gì cần chú ý khi gõ. - Sau khi gõ xong một phím ta phải đưa ngón tay vừa gõ về phím xuất phát tương ứng. THỰC HÀNH trên Microsoft Word Gõ “ZXCVBNM,./ /.,MNBVCXZ” 2 lần.. Học sinh thực hiện trên máy.. 2 Tập gõ với phần mềm MARIO a) Chọn bài tập: Lessons → Add Bottom Row b) Tập gõ: Gõ theo ngón tay được tô màu ? Nhắc lại cách kết thúc MARIO.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:. - Esc→MENU→File→Quit.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tiết 23, 24. Ngày giảng. Bài 4. Tập gõ các phím ở hàng phím số. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết và nhớ vị trí các phím ở hàng phím số. Học sinh gõ chính xác và nhanh các phím ở hàng phím số. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1 Cách gõ Yêu cầu: Nhắc lại cách đặt hai bàn tay trên bàn - Đặt 8 ngón tay trên các phím xuất phát. Hai phím (đã học ở Bài 1) ngón cái đặt trên phím cách. Cách gõ: các ngón tay sẽ vươn ra để gõ các phím ở hàng phím số (Hình 55) ? Có đặc điểm gì cần chú ý khi gõ. - Sau khi gõ xong một phím ta phải đưa ngón tay vừa gõ về phím xuất phát tương ứng. THỰC HÀNH trên Microsoft Word Gõ “1234567890 0987654321” 2 lần.. Học sinh thực hiện trên máy.. 2 Tập gõ với phần mềm MARIO a) Chọn bài tập: Lessons → Add Numbers b) Tập gõ: Gõ theo ngón tay được tô màu ? Nhắc lại cách kết thúc MARIO.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:. - Esc→MENU→File→Quit.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tiết 25, 26. Ngày giảng. Bài 5. Ôn tập gõ phím. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết và nhớ vị trí các phím ở khu vực chính của bàn phím. Học sinh gõ chính xác và nhanh các phím ở hàng phím số. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. LÍ THUYẾT. Yêu cầu: Nhắc lại cách đặt hai bàn tay trên bàn - Đặt 8 ngón tay trên các phím xuất phát. Hai ngón cái đặt trên phím cách. phím (đã học ở Bài 1) Cho học sinh xem lại quy tắc đặt các ngón tay trên khu vực chính của bàn phím (Hình 58, hoặc nếu trong trò chơi MARIO có thể gõ F2). THỰC HÀNH T1. T2. T3.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiết 27, 28. Ngày giảng. ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I I. MỤC TIÊU: Ôn luyện cho học sinh vị trí các phím ở khu vực chính của bàn phím. Học sinh gõ chính xác và nhanh các phím ở khu vực chính của bàn phím. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. A. ÔN TẬP Khởi động Ms Word và gõ các dòng sau đây: 1234567890 0987654321 QWERTYUIOP POIUYTREWQ ASDFGHJKL; ;LKJHGFDSA ZXCVBNM,./ /.,MNBVCXZ. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy.. B. KIỂM TRA Khởi động phần mềm MARIO, chọn Lessons Học sinh thực hiện trên máy. → Home Row Only. Chọn Bài tập số 1. Cách tính điểm: Dựa vào các giá trị Keys Typed và Accuracy. Đầu tiên lấy Accuracy chia 10, làm tròn đến số nguyên. Nếu Keys Typed từ 100 trở lên thì điểm là giá trị đã làm tròn ở trên (nếu giá trị Keys Typed đạt 120 trở lên thì càng tốt). Nếu Keys Typed dưới 100 thì cứ mỗi 10 đơn vị dưới 100 ta trừ 1. Cuối cùng ta lấy giá trị đã làm tròn nói trên kết hợp với giá trị trừ tổng cộng.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> Tiết 29, 30. Ngày giảng. CHƯƠNG 4 EM TẬP VẼ Bài 1 Tập tô màu I. MỤC TIÊU: Học sinh biết các thành phần chính trên màn hình làm việc của Paint: Hộp công cụ, trang vẽ, hộp màu.. Học sinh biết chọn màu vẽ và màu nền. Học sinh biết cách mở một tệp tin hình ảnh khi đang ở trong cửa sổ Paint. Học sinh biết tô màu bằng màu vẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ ? Hãy nêu các thao tác sử dụng chuột. Di chuyển chuột: Thay đổi vị trí của chuột trên mặt phẳng (Ví dụ: trên mặt bàn hoặc trên tấm lót chuột). Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột rồi thả ngón tay ra. Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột rồi thả ngón tay ra. Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển con trỏ chuột đến vị trí cần thiết thì thả ngón tay nhấn giữ chuột. Giới thiệu thao tác mới: Nháy chuột phải: Nhấn nhanh nút phải chuột rồi thả ngón tay ra. 3. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Giới thiệu: Paint là phần mềm vẽ hình đơn giản. Paint giúp chúng ta tập vẽ, tập tô màu trên máy tính. ? Hãy cho biết cách khởi động Paint. - Nháy đúp chuột vào biểu tượng màn hình nền. ? Hãy cho biết trên màn hình của Paint có - Hộp công cụ, trang vẽ và hộp màu. những gì. 1 Làm quen với hộp màu Yêu cầu: Hãy quan sát hộp màu để xác định Học sinh thực hiện trên máy. màu vẽ và màu nền. T1. Chọn màu vẽ là màu tím hoặc xanh dương. T2. Chọn màu nền là màu đỏ hoặc vàng. Khi muốn vẽ thì ta kéo thả chuột trên trang vẽ. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy.. ở trên.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> giống như ta di chuyển bút vẽ, cọ vẽ trên giấy (cần chú ý là công cụ Pencil đã được chọn). Cách mở một tệp tin hình ảnh trong Paint B1: Nháy chuột vào mục File, chọn Open... B2: Trong ô Look in: chọn ổ đĩa chứa tệp tin hình ảnh (tên ổ đĩa gồm một chữ cái và dấu : được đặt trong cặp dấu ngoặc đơn). Ở danh sách bên dưới ta (nháy đúp chuột) chọn Folder (ngăn chứa, tủ chứa) hoặc tệp tin hình ảnh. T3. Lần lượt mở và xem các tệp tin hình ảnh có trong Folder “Em tap ve”, của ổ đĩa D:. Kết thúc làm việc với Paint ? Cách thoát khỏi phần mềm Paint.. - Nháy chuột vào nút Close, hoặc - Chọn File → Chọn Exit (Alt + F4). 2 Tô màu Các bước thực hiện tô màu bằng công cụ Fill With Color trong hộp công cụ: Chọn công cụ Fill With Color. Nháy chuột chọn màu tô. Nháy chuột vào vùng muốn tô màu. Chú ý: Nếu tô nhầm ta nhấn tổ hợp phím CTRL + Z để lấy lại hình ảnh trước đó. T4. Vẽ một hình chữ nhật hoặc hình vuông, và Học sinh thực hiện trên máy. một hình tròn (có thể sử dụng các công cụ của Paint). Sau đó tự tô màu bên trong hai hình đó cho phù hợp. T5. Vẽ và tô màu cho hình 63 trang 58. Học sinh thực hiện trên máy.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> Tiết 31, 32. Ngày giảng. Bài 2. Tô màu bằng màu nền. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết tô màu bằng màu nền. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. Các bước thực hiện: B1: Chọn công cụ Fill With Color. B2: Nháy chuột phải để chọn màu tô. B3: Nháy chuột phải vào vùng muốn tô màu. Các bài tập tô màu sau đây thực hiện đối với các tệp tin hình ảnh trong Folder “Emtapve”, đã copy sẵn trong ổ đĩa D: của máy tính. T1. Tô màu nền hoặc tô lại bằng màu khác cho Học sinh thực hiện trên máy. hình ảnh trong tệp tin “Ngoi nha”. T2. Tô màu nền hoặc tô lại bằng màu khác cho Học sinh thực hiện trên máy. hình ảnh trong tệp tin “O to 2”. T3 (không bắt buộc). Tô màu nền hoặc tô lại Học sinh thực hiện trên máy. bằng màu khác cho các hình ảnh trong các tệp tin “Tho” và “Vit”. Bài tập rèn luyện tư duy sáng tạo: Tự tìm hiểu Học sinh thực hiện trên máy. cách sử dụng các công cụ Rectangle, Ellipse và Rounded Rectangle của Paint để vẽ hình.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Tiết 33, 34. Ngày giảng. Bài 3. Vẽ đoạn thẳng. I. MỤC TIÊU: Học sinh sử dụng thành thạo công cụ vẽ đoạn thẳng (Line). Học sinh sử dụng công cụ Line để vẽ một số hình đơn giản: cái tủ, ngôi nhà... II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy Các bước thực hiện: B1: Chọn công cụ Line trong hộp công cụ. B2: Chọn màu vẽ. B3: Chọn nét vẽ ở phía dưới hộp công cụ. B4: Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối của đoạn thẳng.. Hoạt động của trò. Yêu cầu: Thử vẽ nhiều đoạn thẳng trong đó có Học sinh thực hiện trên máy. các đoạn nằm ngang, thẳng đứng hoặc nằm Nhận xét: Hầu hết đoạn thẳng không trơn chéo. Quan sát kĩ các đoạn và cho nhận xét. (thẳng). Chú ý: Muốn vẽ các đoạn thẳng trơn, ta giữ phím SHIFT trong khi kéo thả chuột. T1. Vẽ theo mẫu ở hình 69 trang 60. T2. Vẽ theo mẫu ở hình 70 trang 61. T3. Vẽ theo mẫu ở hình 71 trang 61. T4. Vẽ theo mẫu ở hình 72 trang 61. T5(nâng cao). Chọn một trong các tệp tin “Co Viet Nam”, “Hinh chu nhat” hoặc “Ngoi nha” trong Folder “Emtapve” làm mẫu để vẽ và tô màu.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy. Học sinh thực hiện trên máy..
<span class='text_page_counter'>(25)</span> Tiết 35, 36. Ngày giảng. Bài 4. Tẩy, xoá hình. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết tẩy, xoá một vùng trên hình. Học sinh biết sử dụng các công cụ chọn Select và Free-Form Select. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy 1 Tẩy một vùng trên hình Yêu cầu: Chọn màu nền là xanh. Mở tệp tin “Oto 2” trong Folder “Emtapve”. Hãy tìm hiểu cách sử dụng công cụ Eraser/Color Eraser. ? Vùng bị tẩy có màu gì.. Hoạt động của trò B1: Chọn công cụ Tẩy trong hộp công cụ. B2: Chọn kích thước ở phía dưới hộp công cụ. B3: Nháy hoặc kéo thả chuột ở chỗ cần tẩy. - Màu nền đang chọn.. 2 Chọn một phần hình vẽ Mục đích: Khi muốn xoá hay di chuyển một phần hình vẽ ta cần phải chọn phần đó. a) Công cụ chọn Select Yêu cầu: Hãy tìm hiểu cách sử dụng công cụ Học sinh thực hiện trên máy. này (xem sách). ? Vùng được chọn có hình gì. - Hình chữ nhật. b) Công cụ chọn tự do Free-Form Select Yêu cầu: Hãy tìm hiểu cách sử dụng công cụ Học sinh thực hiện trên máy. này (xem sách). 3 Xoá một vùng trên hình Các bước thực hiện (xem sách). ? Vùng bị xoá có màu gì.. - Màu nền đang chọn.. T1. Mở tệp tin “Ngoi nha”. Hãy xoá cánh cửa Học sinh thực hiện trên máy. và vẽ thay thế vào hai cánh cửa khác. T2. Hãy vẽ 5 hình chữ nhật trên cùng một Học sinh thực hiện trên máy. hàng. Sau đó xoá các hình ở vị trí thứ 2 và 4.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> Tiết 37, 38. Ngày giảng. Bài 5. Di chuyển hình. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết di chuyển hình II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy Các bước thực hiện: B1: Dùng công cụ Select hoặc Free-Form Select để chọn vùng bao quanh phần hình định di chuyển. B2: Đưa con trỏ chuột vào vùng được chọn (chú ý biểu tượng của con trỏ chuột có hình mũi tên 4 chiều) rồi kéo thả chuột để đưa phần hình đó đến vị trí cần thiết. B3: Nháy chuột ở ngoài vùng được chọn để kết thúc di chuyển (có thể gõ phím ESC).. Hoạt động của trò. T1. Mở hình ảnh “Cua so” trong Folder “Emtapve”. Học sinh thực hiện trên máy. Hãy chuyển “Phần 1” và “Phần 2” của “Nhà B” sang “Nhà A”. Sau đó chuyển “Phần 1” và “Phần 2” cạnh “Nhà A” sang “Nhà B”. T2. Mở hình ảnh “Canh buom” trong Folder Học sinh thực hiện trên máy. “Emtapve”. Ở “Hình 1” hãy sắp xếp lại vị trí các chú bướm trong khung và chuyển chú bướm ở ngoài khung vào trong khung để cho mỗi hàng ngang hoặc hàng dọc đều có hai chú bướm. Ở “Hình 2” hãy chuyển một chú bướm trong khung ra và sắp thẳng hàng dọc với chú bướm ở ngoài khung. Sắp xếp lại để hai chú bướm trong khung thẳng hàng ngang với nhau.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Tiết 39, 40. Ngày giảng. Bài 6. Vẽ đường cong. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết vẽ đường cong. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy Các bước thực hiện: B1: Chọn công cụ Curve trong hộp công cụ. B2: Chọn màu vẽ, nét vẽ (dưới hộp công cụ). B3: Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối của đường cong (chú ý có một đoạn thẳng được tạo ra). B4: Đưa con trỏ chuột đến một điểm trên đoạn thẳng vừa được tạo ra. Kéo thả chuột để uốn cong đoạn thẳng cho đến khi vừa ý. Nháy chuột một lần nữa để kết thúc vẽ đường cong.. Hoạt động của trò. T1. Vẽ theo mẫu ở hình 85 trang 69. Học sinh thực hiện trên máy. T2. Vẽ theo mẫu ở hình 86 trang 69. Học sinh thực hiện trên máy. T3. Vẽ hình số 8 nhưng bước 3 chỉ thực hiện 2 Học sinh thực hiện trên máy. lần. Tô màu phía trong cho hình vẽ.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Tiết 41, 42. Ngày giảng. Bài 7. Sao chép màu từ màu có sẵn. I. MỤC TIÊU: Học sinh biết sao chép màu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án, tài liệu dạy học, bài tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp 2. Tiến trình trên lớp Hoạt động của thầy Các bước thực hiện: B1: Chọn công cụ Pick Color trong hộp công cụ. B2: Nháy chuột lên phần hình vẽ có màu cần sao chép. B3: Chọn công cụ Fill With Color. B4: Nháy chuột vào nơi cần sao chép màu.. Hoạt động của trò. Các bài tập tô màu sau đây thực hiện đối với các tệp tin hình ảnh trong Folder “Emtapve”, đã chép sẵn trong ổ đĩa D: của máy tính. T1. Mở tệp tin “Doan thang” và sao chép màu Học sinh thực hiện trên máy. theo hình mẫu. T2. Mở tệp tin “Oto 2” và sao chép màu theo Học sinh thực hiện trên máy. hình mẫu.. IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:.
<span class='text_page_counter'>(29)</span>