Tải bản đầy đủ (.pptx) (34 trang)

Nghiệp vụ thẩm định Nghiệp vụ thẩm định

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.64 MB, 34 trang )

NGHIỆP VỤ THẨM ĐỊNH

HCM 12-03-2021


MỤC TIÊU

NỘI DUNG

1.
2.

1.
2.
3.
4.
5.

HIỂU TẦM QUAN TRỌNG CỦA THẨM ĐỊNH
NẮM ĐƯỢC CƠ BẢN NGHIỆP VỤ THẨM ĐỊNH

TẠI SAO CẦN BIẾT THẨM ĐỊNH
QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ
QUY ĐỊNH XỬ LÝ TỪ CHỐI - HỖN – HỦY – HỒN PHÍ
QUY ĐỊNH XỬ LÝ TRONG 21 NGÀY CÂN NHẮC
QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM


1. TẠI SAO CẦN BIẾT QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH




Hướng dẫn khách hàng điền hồ sơ YCBH nhanh chóng, hiệu quả



Hạn chế hồ sơ YCBH bị pending



Hồ sơ YCBH của khách hàng nhanh chóng được phát hành



Hạn chế những phiền nhiễu, khó chịu tới khách hàng



Khơng vất vả clear pending những ngày cuối tháng


2. QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Lưu đồ: Thẩm định và phát hành hợp đồng


2. QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ
2.1. Nộp hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
Quy định về quyền lợi được bảo hiểm
NĐBH chính:
Bên mua bảo hiểm


Người được bảo hiểm

Chồng/vợ

Vợ/chồng

Con ruột/cha mẹ ruột

Cha mẹ ruột/con ruột

Ông bà nội/ngoại

Cháu nội/ngoại < 18 tuổi

Anh/chị/em ruột

Anh/chị/em ruột

Người giám hộ

Trẻ em được giám hộ

Doanh nghiệp

Nhân viên

Giấy tờ cung cấp thêm

Giấy chấp thuận của cha mẹ
Giấy tờ nhân thân thể hiện quan hệ


Giấy chấp thuận của cha mẹ (nếu mua cho NĐBH < 18 tuổi)
Giấy tờ nhân thân thể hiện quan hệ

Giấy từ giám hộ hợp pháp


2. QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ
2.1. Nộp hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
Quy định về quyền lợi NĐBH bổ sung

STT

BMBH – NĐBH 1 là:

NĐBH bổ sung trong 1 HĐBH

1

BMBH = NĐBH1

-

2

Vợ - chồng

BMBH, các con ruột của BMBH

3


Bố/mẹ - con ruột

BMBH, vợ/chồng của BMBH, các con ruột của BMBH

4

Con – Bố/ẹm ruột

BMBH, mẹ/bố ruột của BMBH

5

Ông/bà – cháu < 18 tuổi

BMBH

6

Anh/chị - em ruột

BMBH

7

Người giám hộ - trẻ em được giám hộ

Không áp dụng BMBH bổ sung

8


Doanh nghiệp – nhân viên

Không áp dụng BMBH bổ sung

LƯU Ý: - Không đồng thời có 3 thế hệ gia đình trong 1 HĐBH
- Khơng đồng thời có Vợ - Chồng – Con riêng trong 1 HĐBH

Vợ/chồng của BMBH, các con ruột của BMBH; hoặc
Bố, mẹ ruột của BMBH


2. QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ
2.1. Nộp hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
Chỉ định người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm



Người thụ hưởng được chỉ định trong HĐBH là người có mối quan hệ gia



BMBH có thể chỉ định Người thụ hưởng ngay khi tham gia bảo hiểm hoặc vào bất kỳ lúc nào trong thời hạn hiệu

định với NĐBH. Cụ thể, Người thụ hưởng có thể là Ơng/Bà, Cha/Mẹ,

lực của HĐBH. Tuy nhiên, để việc giải quyết quyền lợi BH được thuận lợi và nhanh chóng khi xảy ra sự kiện BH

Vợ/Chồng, Anh/Chị/Em ruột, Con hợp pháp của NĐBH


tử vong của NĐBH, BMBH nên chỉ định người thụ hưởng ngay khi tham gia BH.


2. QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ
2.2. Bổ sung thơng tin HSYCBH:
Thư bổ sung thông tin HSYCBH:



Thời hạn của thư BSTT: 14 ngày kể từ ngày bộ phận thẩm định gửi

 TVBH cần xem kỹ yêu cầu từ bộ phận thẩm định để bổ sung đầy đủ, đúng hạn

Thư thông báo điều kiện bảo hiểm bổ sung gồm:



Tỷ lệ tăng phí; phạm vi loại trừ hoặc kết hợp cả hai



Đối tượng áp dụng tăng phí/loại trừ



Lý do tăng phí/loại trừ: sức khỏe, nghề nghiệp, nơi cư trú…



TVBH tìm hiểu các điều kiện tăng phí/loại trừ để giải thích cho khách hàng



2. QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ
2.3. Khám thẩm định sức khỏe bảo hiểm:

Lưu đồ: khám thẩm định sức khỏe


2. QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ
2.4. Khám thẩm định sức khỏe bảo hiểm:

Các lưu ý khi thực hiện khám thẩm định sức khỏe:



KH không uống rượu/bia trước khi khám TỐI THIỂU 24 giờ



Đối với xét nghiệm máu: nhịn ăn TỐI THIỂU 6 giờ trước khi lấy máu



Đối với xét nghiệm nước tiểu:





KH là nữ: TỐI THIỂU 3 ngày trước hoặc sau kỳ kinh




Lấy nước tiểu giữa dòng để giảm thiểu sai số

Đối với siêu âm tổng quát:



Không ăn trước khi siêu âm tối thiểu 2 giờ



Nhịn căng tiểu trước khi siêu âm để kiểm tra tử cung/buồng trứng (với nữ), tuyến tiền liệt (với nam)


2. QUY TRÌNH TIẾP NHẬN HỒ SƠ
2.5. Phát hành và bàn giao hợp đồng:


3. QUY TRÌNH TỪ CHỐI – HỖN - HỦY - HỒN PHÍ
3.1. Lưu đồ: Hủy hồ sơ u cầu bảo hiểm


3. QUY TRÌNH TỪ CHỐI – HỖN - HỦY - HỒN PHÍ
3.2. Từ chối – tạm hỗn bảo hiểm:



GVL từ chối BH vì tình trạng y tế của KH thuộc quy định “từ chối/không thể nhận BH” của các

công ty tái BH



GVL tạm hỗn BH vì tình trạng y tế và/hoặc nghề nghiệp, cư trú … của KH thuộc quy định “tạm
hỗn/chưa thể nhận BH” của các cơng ty tái BH.



Theo đó:





Từ chối/tạm hỗn tồn bộ HSYCBH, nếu:



Từ chối/tạm hỗn NĐBH chính



Từ chối/tạm hỗn BMBH (đối với SP đồng BH cho BMBH)

Phát hành thư thông báo điều kiện BH bổ sung, nếu: Từ chối/tạm hoãn NĐBH bổ
sung


3. QUY TRÌNH TỪ CHỐI – HỖN - HỦY - HỒN PHÍ

3.3. Hủy HSYCBH trong các trường hợp:



KH chủ động yêu cầu hủy (Withdraw = WD)



Hồ sơ quá hạn BSTT/KTYT/Ký thư báo điều kiện BH (Not taken up = NTU)



Hồ sơ không hợp lệ (NTU)


4. ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN HĐBH TRONG 21 NGÀY CÂN NHẮC
Hủy HĐBH trong 21 ngày cân nhắc

Lưu ý khi hủy hợp đồng:



Thời hạn nộp yêu cầu: ngày ACK + 20 ngày



Xác định thời hạn nộp yêu cầu: theo ngày CS nhận được u cầu hủy HĐBH hợp lệ (khơng tính theo ngày KH điền yêu
cầu)




HĐBH đã được hủy (CFI/FL) thì không thể thực hiện tái lập



HĐBH được hủy vào ngày T+1, trừ khi có u cầu đặc biệt như:



KH giao dịch trực tiếp tại quầy CS và yêu cầu hủy gấp



Kênh phân phối đề nghị gia hạn thời gian để tư vấn cứu hủy (+2 ngày làm việc)

* Các yêu cầu hủy HĐBH nộp vào 03 ngày làm việc cuối cùng của tháng sẽ được bộ phận thẩm định thực hiện hủy vào ngày làm
việc đầu tiên của tháng kế tiếp


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM

ĐỐI TƯỢNG THẨM ĐỊNH



Bên mua bảo hiểm



Người được bảo hiểm chính




Người được bảo hiểm bổ sung


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM
5.1. Thẩm định y khoa
5.1.1. Các yếu tố thẩm định y khoa:





Câu hỏi sức khỏe trên giấy YCBH



Chiều cao/Cân nặng (bao gồm cân nặng/tuổi thai lúc sinh của trẻ em)



Tiền sử sức khỏe bản thân



Tiền sử sức khỏe gia đình

Hồ sơ y tế của khách hàng




Kết quả kiểm tra sức khỏe định kỳ



Hồ sơ khám chữa bệnh



Hồ sơ khám thai (trường hợp mang thai)



Lịch sử giải quyết quyền lợi bảo hiểm



Kết quả khám thẩm định y khoa theo quy định của GVL


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM
5.1. Thẩm định y khoa
5.1.2. Chỉ định khám y khoa:

-

Căn cứ:




Bảng giới hạn kiểm tra y tế



Tình trạng y tế có trước



Yếu tố làm tăng rủi ro khác (nghề nghiệp, môi trường, lối sống...)



Chọn mẫu ngẫu nhiên

=>

-

GVL mời KH kiểm tra y tế tại phịng khám thẩm định GVL

Với các tình trạng bệnh lý:



Cần khám chun khoa sâu



Cần thực hiện xét nghiệm có tính chất xâm lấn (sinh thiết, nội soi

dạ dày, nội soi đại tràng, chụp MRI, chụp CT scanner…)



Không cung cấp hồ sơ y tế để xác định bản chất/ mức độ
của bệnh đã mắc



KH tự kiểm tra tại cơ sở khám chuyên khoa , cung cấp kết quả cho GVL


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM
5.1. Thẩm định y khoa
5.1.3. Cách tính số tiền thẩm định y khoa:

Số tiền TĐYK = (STBH của SPC * Hệ số) + (STBH của SPBT/ QLMR * Hệ số)

Được tính trên: Và cộng

Các HSYCBH đang được thẩm định

thêm:

Các HĐBH/SPBT có hiệu lực với GVL trong 24 tháng qua

* Lưu ý: STBH của các SP miễn đóng phí là Số phí năm của HĐBH

Viết tắt:


-

STBH:

Số tiền bảo hiểm Sản phẩm

SPC:

chính Sản phẩm bổ trợ Quyền

SPBT:

lợi mở rộng

QLMR:


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM
5.1. Thẩm định y khoa
5.1.4. Bảng giới hạn kiểm tra y tế :


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM
5.2. Thẩm định nghề nghiệp
5.2.1. Phân loại nghề nghiệp:

Chia 5 nhóm, căn cứ các nguy cơ rủi ro về sức khỏe, tai nạn, lối sống và hành vi

Nhóm


1

Đặc trưng cơng việc



Lao động trí óc/ chun gia; và



Cơng việc rất ít/ khơng thường xun đi lại; và



Làm việc giấy tờ, mơi trường làm việc sạch sẽ, khơng bị ơ nhiễm khơng khí/ tiếng ồn/ bệnh dịch



Lao động trí óc nhưng thường xun phải đi lại

Kế tốn, chun gia, kiến trúc sư, lập trình viên,

hoặc làm việc ngoài trời;
2



Nghề minh họa

Nhân viên kỹ thuật/ thợ thủ công/ nghề thủ công truyền thống nhưng làm việc trong nhà xưởng sạch sẽ


luật sư, NV hành chính văn phịng...

Nhân viên kinh doanh, kỹ thuật viên, thợ kim hoàn, thợ
thêu, thợ may, nhiếp ảnh gia …


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM
5.2. Thẩm định nghề nghiệp
5.2.1. Phân loại nghề nghiệp:
Chia 5 nhóm, căn cứ các nguy cơ rủi ro về sức khỏe, tai nạn, lối sống và hành vi
Nhóm

Đặc trưng cơng việc



Lao động chân tay, có sử dụng cơng cụ, thiết bị và
máy móc nhưng khơng nặng nhọc

3



Mơi trường làm việc có tiếp xúc với ô nhiễm không khí/ tiếng ồn/ bệnh dịch mức độ nhẹ



Lao động chân tay, có sử dụng cơng cụ, thiết bị và
máy móc nặng nhọc


4

D






Nghề minh họa
Đốc cơng xây dựng, bán thịt, đầu bếp, thợ khóa, thợ máy
cơ giới, thợ điện, thợ đóng giày …

Thợ nề, lái xe tải, CN môi trường đô thị,blao động tự
do/làm thuê…

Môi trường làm việc có tiếp xúc với ơ nhiễm khơng khí/ tiếng ồn/ bệnh dịch ở mức độ trung bình

Nguy cơ tai nạn thường trực và/hoặc
Nguy cơ nhiễm bệnh rất cao: tiếp xúc hóa chất gây ung thư; tiếp xúc bụi/ kim loại nặng gây bệnh nghề nghiệp..

Cơng binh, Lính cứu hỏa, Cảnh sát cơ động, Bộ đội đặc
công, CN mỏ đá/ giàn khoan/ hóa chất, Đánh cá xa bờ

Làm việc trong mơi trường hạn chế: dưới hầm lò
sâu, lênh đênh dài ngày trên biển…


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM

5.2. Thẩm định nghề nghiệp
5.2.2. Nguyên tắc thẩm định nghề nghiệp:

Nghề nghiệp thuộc nhóm nguy cơ cao hơn sẽ được áp dụng mức phí cao hơn và có thể kèm theo (các) điều kiện loại trừ

-

Nguy cơ rủi ro sức khỏe: môi trường ô nhiễm, tiếp xúc hóa chất độc hại…
Nguy cơ rủi ro tai nạn: làm xây dựng trên cao, tiếp xúc bom mìn….
Nguy cơ rủi ro lối sống và hành vi: lái xe đường dài, vũ trường, bar ….

Trường hợp khách hàng làm nhiều cơng việc thuộc các nhóm nghề khác nhau thì Nhóm
nghề có rủi ro cao hơn sẽ được áp dụng
Ví dụ:

-

KH là Kế tốn cơng ty A + TVBH => xếp nhóm 2
KH Bán hàng tạp hóa tại nhà + Thợ xây tự do => xếp nhóm 4


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM
5.2. Thẩm định nghề nghiệp
5.2.3. Cách thức thẩm định nghề nghiệp:

Đối với nghề nghiệp Nhóm 1, 2 và 3:



Sản phẩm/Quyền lợi bảo hiểm tai nạn và nằm viện: Phí được tính theo từng nhóm nghề.




Phí chuẩn đối với Sản phẩm/Quyền lợi Tử vong/ TTTB&VV/ Bệnh hiểm nghèo.

Đối với nghề nghiệp Nhóm 4:



Sản phẩm/Quyền lợi bảo hiểm tai nạn: Khơng nhận bảo hiểm.



Tăng phí và/hoặc loại trừ đối với Sản phẩm/Quyền lợi Tử vong/ TTTB&VV/ Bệnh hiểm nghèo/VITA Sức khỏe vàng.

Đối với nghề nghiệp nhóm D:



Sản phẩm/Quyền lợi bảo hiểm tai nạn và nằm viện: Khơng nhận bảo hiểm.



Tăng phí và/hoặc loại trừ đối với Sản phẩm/Quyền lợi Tử vong/ TTTB&VV/ Bệnh hiểm nghèo/VITA sức khỏe vàng.


5. QUY ĐỊNH THẨM ĐỊNH BẢO HIỂM
5.3. Thẩm định tài chính
5.3.1. Đối tượng thẩm định tài chính:




BÊN MUA BẢO HIỂM => Thẩm định tài chính để xác định khả năng đóng phí bảo
hiểm



NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM => Thẩm định tài chính để xác định tổng mệnh giá bảo
hiểm tối đa



NĐBH KHƠNG CĨ THU NHẬP => Tổng mệnh giá bảo hiểm tối đa = 50% BMBH


×