Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.36 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I. MÔN ĐẠI SỐ 8. NĂM HỌC 2015 – 2016. NHẬN BIÊT CHỦ ĐỀ TNKQ 1/ Nhân, chia đa thức. Số câu: 3 Số điểm: 2,5 Tỉ lê: 25%. TL. THÔNG HIỂU TNKQ. TL. TNKQ. TL. TỔNG TNK Q. TL. 1 0,5. 2 2. 3 1,5 Vận dụng viêc phân tích đa Vận dụng thức thành phân tích đa nhân tử để thức để tính tính giá tri giá tri của biểu biểu thức hoặc thức tìm x 1 1 2 1. 3/ Phân tích đa thức thành nhân tử. Số câu: 2 Số điểm: 3 Tỉ lê: 30%. Tổng Số câu Số điểm Tỉ lê. TL. Biết được các hạng tử trong một hằng đẳng thức 3 1,5. Số câu 3 Số điểm: 1,5 Tỉ lê: 15%. Số câu: 2 Số điểm: 3 Tỉ lê: 30%. TNKQ. Biết được khi nào Nhân được các thì đơn thức A đơn thức với chia hết cho đơn nhau thức B 2 1 2 0,5. 2/Hằng đẳng thức đáng nhớ. 4/ Chia đa thức một biến đã sắp xếp. VẬN DỤNG VẬN DỤNG VẬN DỤNG THẤP CAO. 2 3. Biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp. Biết được thương và số dư trong phép chia 2 3 1 0,5 5%. 2 3 30%. 2 3 3 1,5 15%. 2 2 20%. 1 2 20%. 1 1 10%. 4 2 20%. 6 8 80%.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG TỔ TOÁN LY LỚP .............................. HỌ VÀ TÊN............................... ..................................................... ...................................................... KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐẠI SỐ 8 NĂM HỌC 2015 – 2016.. ĐIỂM. LỜI PHÊ CỦA GV. I/TRẮC NGHIỆM( 2 điểm) Câu 1: Đơn thức nào dưới đây chia hết cho đơn thức 3x2yz. 2 A. 9xyz. 3 2 C. 8x y. B. 6xyz. 3 2 D. 4x y z. 2 x 1 Câu 2: Điền vào chỗ trống(...) để được hằng đẳng thức đúng: . 2. 4 x 2 ..... 1. A. – 2x B. – 4x C. 2x D. 4x Câu 3: Nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được hằng đẳng thức. A B 3 1 x 1 x 2 2 x 1 a x 1 2 x 1 x 2 2 x 1 b x3 1 3. x3 1. 4. x 1. 3. c. x 1 x 2 x 1. d. x3 3 x 2 3x 1. II. TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 4. ( 2 điểm) Nhân các đơn thức, đa thức sau: a). . . 3 xy 2 x 2 4 y 2 1. 2 x 1 x 2 3 x 2 b) 3. 2. 2. Câu 5.(2 điểm) Tính giá tri của biểu thức P = x 4 y 2015 x 8 xy 64 tại x = 2011; y = 2015. 3 2 Câu 6. ( 3 điểm) Cho đa thức P (x) = 2 x 7 x 7 x a . a) Chia đa thức P(x) cho cho đa thức x – 2. Chỉ rõ số dư của phép chia. b) Xác đinh giá tri của a để P(x) chia hết cho x – 2. 2 2 3 3 Câu 7( Dành cho HS lớp 8B). ( 1 điểm) Cho a, b > 0 và a b a b a b . 2011 2015. Tính giá tri của biểu thức: P = a b --- HẾT---.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I. ĐẠI SỐ 8 NĂM HỌC 2015 – 2016. I/ TRẮC NGHIỆM CÂU ĐÁP ÁN II. TỰ LUẬN.. CÂU. 1 D. 2 B. 3 1–d. 3–c. ĐÁP ÁN a). 4 b). ĐIỂM 3xy 2 x 2 4 y 2 1 3xy.2 x 2 3xy 0,5 4 y 2 3xy.1. . . . 0,5+0,5. 6 x 3 y 12 xy 3 3 xy. x 2 x.2 1 .x 2 2 x 1 x 2 3x 2 2 x.x 2 2 x 30,5. 0,5+0,5 P x 3 4 y 2 2015 x 2 8 xy 64 x 30,5 2011x 2 4 x 2 4 y 2 0,5 2 2 2. 2 x 3 7 x 2 7 x 3 x. 5. . . x 2011 . . 4 x 2 xy y 64. 0,5. 2. 0 4 x y 64 2. 4 2011 2015 64. 0,5. 64 64 0. P. (x). = 2 x 7 x 7 x a chia cho cho đa thức x – 2 3. 2. 2x3 2x3. a) 6. -. 7x2. -. 4x2. + 7x + a. 0,5 x -2 2x2 - 3x + 1. -3x2 + 7x. 0,5. -3x2 + 6x x+a x -2. 0,5. a +2. b) 7. 0,5. 0,5. Số dư của phép chia là: a + 2. Để P(x) chia hết cho x -2 thì a + 2 = 0 hay a = – 2.. 0,5. a 3 b3 a b a 2 ab b 2 a b. . . 0,25 0,25. a 2 ab b 2 1 a b ab 1 0 a 1 b 1 b a 1 a 1 1 b 0 b 1. Với a = 1 suy ra b =. 0,25.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Ghi chú:. b2, b > 0. Do đó, b = 1. Vậy, P = 12011 + 1 2015 = 1 + 1 = 2. - Hs giải cách khác nhưng đúng thì vẫn cho điểm tối đa. - Hs các lớp 7A, C, D bài 4 sẽ có số điẻm là 3.. 0,25.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>