Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.61 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tiết 8 +9: ÔN CHƯƠNG I Ngày soạn : ............... Ngày dạy : T8 : 11A2 : .................... T9: 11A2: .................... 11A3: .................... 11A3: .................. I/ Mục tiêu bài dạy : 1) Kiến thức : - Phép biến hình đ/x trục , đ/x tâm, vị tự , phép quay, phép đồng dạng . 2) Kỹ năng : - Biết cách xác định hai hình đồng dạng, tỉ số đồng dạng . 3) Tư duy, thái độ : - Phát triển tư duy lô gic, Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi - Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II. Chuẩn bị của thầy và trò: 1. Giáo viên: - Bảng phụ, phiếu học tập. 2. Học sinh: - Ôn tập bài cũ, làm bài tập về nhà III. Tiến trình bài học: 1.ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa phép vị tự ?Cho đường tròn (O, R) và điểm I.Tìm ảnh của đt qua phép vị tự V I;2. ?. HĐGV -ĐN , tính chất phép đồng dạng? -Định nghĩa hai hình đồng dạng?. HĐHS -Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét. 3.Bài mới: Hoạt động 1 : BT1/SGK/34 HĐGV HĐHS -BT1/SGK/34 ? -Trả lời - Xác định ảnh của các -Trình bày bài giải điểm A, B, O qua phép tịnh -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện tiến theo T ⃗ AB ? -Ghi nhận kiến thức - Xác định ảnh của các điểm A, B, O qua Q(O; 1200). 1. NỘI DUNG. NỘI DUNG BT1/SGK/34: Lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của tam giác AOF a. Qua phép tịnh tiến theo véc tơ ⃗ AB c. Qua phép quay tâm O góc quay 1200..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. B. F. Hoạt động 2 : BT2/SGK/334 HĐGV HĐHS -BT2/SGK/34 ? -Trả lời - Biểu thức tọa độ của phép -Nhận xét tịnh tiến? - Biểu thức tọa độ của phép -Ghi nhận kiến thức quay?. Hết T8 Hoạt động 3 : BT3/SGK/34 HĐGV HĐHS -BT3/SGK/34 ? -Trả lời - Viết phương trình đường tròn -Trình bày bài giải tâm I(x0 ; y0), bán kính R -Nhận xét - Xác định tọa độ của điểm I’ là -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức ảnh của I qua T ⃗v - Xác định ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến ? Phương trình đường tròn (I’ ; 3). C. O E. G. D. NỘI DUNG BT2/SGK/34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1; 2) và đường thẳng d có phương trình 3x + y + 1 = 0. Tìm ảnh của A và d a. Qua phép tịnh tiến theo véc tơ ⃗v =( 2; 1 ) d. Qua phép quay tâm O, góc quay 900. NỘI DUNG BT3/SGK/34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm I(3; -2), bán kính 3 a. Viết phương trình của đường tròn đó. b. Viết phương trình ảnh của đường tròn (I; 3) qua phép tịnh tiến theo véc tơ ⃗v =(−2; 1 ). Hoạt động 3 : BT3/SGK/34 HĐGV HĐHS -BT5/SGK/34 ? -Trả lời - Xác định ảnh của các điểm A, -Trình bày bài giải E, O qua ĐIJ ? -Nhận xét - Xác định ảnh của các điểm B, -Chỉnh sửa hoàn thiện F, O qua V(B ; 2) ? -Ghi nhận kiến thức. 2. NỘI DUNG BT5/SGK/35: Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi O là tâm đối xứng của nó. Gọi I, F, J, E lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Tìm ảnh của tam giác AEO qua phép đồng dạng có được từ việc.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đường thẳng IJ và phép vị tự tâm B, tỉ số 2 A. I. E. B F. O D. J. C. 4.Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? Câu 2: Các phép biến hình đã học ? 5.Dặn dò : Xem bài và BT đã giải Xem trước bài làm bài tập ôn chưvề nhà ôn tập bài giờ sau kiểm tra 1 tiết. --------------------------------------------------------------------. 3.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>