Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.61 MB, 62 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂY NINH . SỔ CHỦ NHIỆM GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM : PHẠM THỊ NAM. LỚP : 8ª3 NĂM HỌC : 2015 - 2016.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM. I- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH.. NỘI DUNG -Sĩ số học sinh: 37 ; Trong đó nữ: 14 ; HS dân tộc thiểu số: 0 +HS diện nghèo Trung ương : 0 ; HS diện nghèo địa phương : 0 +HS con thương binh:0 ; HS con gia đình có công : 0 -Hạnh kiểm ( năm học trước ) Tốt: 26 Khá : 10 Trung bình : 1 Yếu : 0 -Học lực ( năm học trước ) Giỏi: 0 Khá: 11 Trung bình: 25 Yếu - Kém : 1 - Hoàn cảnh gia đình học sinh :. ; HS nữ dân tộc thiểu số:0 ; HS con liệt sĩ :0. Tỉ lệ : 70,2% Tỉ lệ : 27% Tỉ lệ : 2,7% Tỉ lệ : 0% Tỉ lệ :0% Tỉ lệ : 29,7% Tỉ lệ :67,5% Tỉ lệ :2,7%. +29/37 (78,3%) học sinh ở gần trường nên rất thuận lợi trong việc tham gia các hoạt động phong trào học tập và các hoạt động ngoại khóa. +25/37 ( 67,5% )các em có gia đình hạnh phúc nên PHHS quan tâm đến con em mình nên phối hợp rất tốt với GVCN và BGH trong việc giáo dục các em. +15/37(40,5%) gia đình học sinh có truyền thống học tập tốt,trong số đó có anh chị em đã học lên cấp THPT. +37/37(100%) gia đình học sinh là dân địa phương, có việc làm ổn định . +Số lượng học sinh nghèo là 2 chiếm 5,4 %..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1. Những mặt mạnh của lớp ở năm trước : -Tham gia các hoạt động của trường, đoàn thể : +Tập thể lớp đa số học sinh trong lớp đều tham gia các hoạt động thi đua ở trường . -Học tập : +Tập thể lớp,chăm chú trong giờ học,cũng có ý thức học tập chịu khó tìm tòi sách vở để nghiên cứu,học tăng tiết.. . . Chỉ tiêu :Giỏi :0 ; Khá 11 -Các mặt mạnh khác : +Tập thể lớp ngoan ngoãn vâng lời thầy cô giáo, chấp hành tốt nội quy của nhà trường và của lớp. 2. Cơ hội / thuận lợi : +Sân trường được lát bê tông giúp cho lớp dễ dàng sinh hoạt vui chơi, sinh hoạt ngoại khóa, tập thể dục giữa giờ. +Nhà trường đã phân chia lớp theo học lực giúp các em tiếp nhận được kiến thức học tập vừa tầm và phương pháp dạy học hợp lý. +PHHS quan tâm đã tạo điều kiện tốt nhất để các em tham gia học tập, phối hợp chặt chẽ với GVCN và BGH trường..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 3. Những điểm yếu : -Tinh thần học tập : + 19/37 (51,3 % ) tinh thần học tập còn chưa cao đợi nhắc nhở nhiều. +Chưa chuẩn bị bài vở đầy đủ trước khi đến lớp . + Ghi chép, bài giữ gìn tập vở chưa cẩn thận . +Chưa phát huy hết khả năng học tập của mình còn ỷ lại ,ngoài ra còn đi học trể và vắng nghỉ nhiều. + Khả năng tiếp thu kiến thức của các em còn nhiều hạn chế còn có học sinh yếu lưu ban từ nhiều năm trước và thi lại lên lớp. -Tham gia các hoạt động nhà trường, đoàn thể : -Điểm yếu khác : +Một số em có tầm vóc thấp, sức khỏe yếu nên khó khăn trong chuyên cần cũng như tham gia các phong trào . +Mặt bằng học tập của lớp thấp nên không có đủ các đối tượng học sinh giỏi để kèm học sinh yếu. +Hầu hết tâm lí học tập của các em không có định hướng . +Trong lớp ít học sinh có năng khiếu. +Cách giao tiếp nói năng của nhiều em chưa được hoạt bát, nhút nhát. 4. Khó khăn, thách thức : -Các tệ nạn xã hội, phim ảnh bạo lức, game online … ảnh hưởng đến lớp : +Một số điểm vui chơi giải trí như : internet, bida, làm ảnh hưởng đến học tập và nhân cách của học sinh lớp. +Trường gần chợ nên bị ô nhiễm môi trường. + Một số thanh thiếu niên lêu lõng, nhàn rỗi cũng hay thường tụ tập ở cổng trường gây rối cũng ảnh hưởng đến: tâm lí học tập của học sinh, đến cách ăn mặc, cả về giao tiếp …..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> -Hoàn cảnh gia đình học sinh : + Có 2/37 (5,4%) em học sinh có hoàn cảnh kinh tế rất khó khăn,phải vừa học vừa làm phụ giúp gia đình. + Ba mẹ ly hôn ,đi làm ăn xa hoặc mất sớm nên ảnh hưởng xấu đến tinh thần học tập của các em.. -Khó khăn, thách thức khác : + Một số em nhà còn xa trường nên thường hay đi học trể . +Phương tiện đến trường không được đảm bảo và có em phải đi bộ. + Một số em đã nghiện Game online. + Mạng thông tin truyền thông ngày càng đa dạng,gia đình đã cho các em sử dụng mà thiếu sự kiểm soát . + Lứa tuổi các em đang phát triển về tâm sinh lí,nên thường có hành vi bộc phát thiếu suy nghĩ :Vô lễ, đánh bạn .. 5. Các học sinh cá biệt cần quan tâm : +1.Em: Nguyễn Minh Tâm; Địa chỉ : Ấp 3 ; Cha Nguyễn Văn Cường ; Mẹ : Trần Thị Ngọc Diệp +2. Em: Lê Hoàng Tú;. Địa chỉ : Ấp 4 –Suối Ngô ,Cha ......................;Mẹ.................................. +3.Em: Nguyễn Thị Ngọc Huyền,Địa chỉ ẤP 4 -Suối Ngô,Cha Nguyễn Văn Qung,Mẹ Tạ Thị Tuyết Mai +2.1.Biện pháp : +Thương xuyên tâm sự động viên các em .Tìm hiểu cuộc sống gia đình các em. +Theo dõi quá trình học tập của em cũng như những biểu hiện lệch lạc để ngăn kịp thời. +Phối kết hợp GVBM, TPT,BGH cùng quan tâm giáo dục. +Tìm hiểu cuộc sống gia đình để đề xuất hổ trợ giúp đỡ lúc khó khăn..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH : ( Nêu những biện pháp , dự kiến hoạt động của GVCN và tập thể lớp nhằm nâng cáo chất lượng của học sinh về các mặt giáo dục , đồng thời xây dựng lớp thành một tập thể tự quản tốt , tiến bộ ). NỘI DUNG 1. Học tập : + Biện pháp 1: -Ổn định chổ ngồi cho học sinh phù hợp theo: tầm vóc, sức khỏe, đối tượng học sinh ( Khá,trung bình,yếu). -Bầu ban cán sự lớp tương đối nhanh nhẹn gương mẫu . -Phối hợp với PHHS xây dựng kế hoạch học tập của học sinh ở nhà . -Tổ chức triển khai thực hiện đôi bạn cùng tiến để các em có thể chia sẽ kinh nghiệm với nhau và cùng nhau tiến bộ trong học tập . + Biện pháp 2: -Hướng dẫn các tổ thực hiện các thao tác truy bài đầu giờ hiệu quả. -Tổ chức thi đua giữa các tổ, ở trường nhằm thúc đẩy tinh thần học tập. -Phát huy vai trò của cán sự lớp . -Xây dựng kế hoạch cho các em học nhóm (Những em nhà gần nhau và phải có em học lực khá trong nhóm. ) - Kiểm tra tập vở các em theo định kì . *Chỉ tiêu lên lớp thẳng : 36/37 ; tỷ lệ : 97,2 %. 2. Đạo đức : + Biện pháp 1: +Xây dựng nội qui của lớp ngay từ đầu năm học trên cơ sở nội quy của nhà trường . +Triển khai đến học sinh điều lệ trường THCS về quyền và nghĩa vụ của học sinh . +Phối hợp với TPT giáo dục các em có dấu hiệu suy giảm về đạo đức . -Tăng cường các hoạt động giáo dục có ý thức đạo đức,tình cảm đạo đức,các hành vi đạo đức và các thói quen đạo đức . +Thường xuyên thông tin cho PHHS biết các biểu hiện về mặt đạo đức để cùng nhau phối hợp giáo dục các em tốt hơn. + Biện pháp 2: + Phân công học sinh theo dõi, điểm danh những học sinh vắng Nếu vắng liền trong 2 ngày phải báo với GVCN. + Nhắc nhở, tìm hiểu nguyên nhân và kịp thời can thiệp các trường hợp nghỉ học không phép, nghỉ học nhiều lần, đi trễ….
<span class='text_page_counter'>(7)</span> + Đưa vào nội dung thi đua giữa các tổ. *Chỉ tiêu hạnh kiểm trung bình trở lên : 36/37 ; tỷ lệ : 97,2 %. 3. Hoạt động nhà trường, đoàn thể : + Biện pháp +Tích cực tham gia các hoạt động các phong trào do trường đề ra . +Đưa chỉ tiêu thi đua theo từng tổ . +Luôn quan tâm đến hiệu quả hoạt động . +Vận động học sinh tham gia phong trào hoạt động từ thiện xã hội như : phong trào tặng sách cũ cho học sinh nghèo, đồng bào lũ lụt,…. +Phát động phong trào “Trường lớp em xanh –sạch-đẹp” và tham gia vệ sinh môi trường +Tham gia kế hoạch nhỏ, Thắp sáng ước mơ… -Chỉ tiêu :Quan tâm tham gia đến các hoạt động 100%.. 4. Phòng chống các tệ nạn xã hội, phim ảnh bạo lực, … + Biện pháp : -Tăng cường phối hợp với PHHS,TPT để ngăn chặn kịp thời các dấu hiệu tê nạn xã hội -Thường xuyên tuyên truyền tác hại của tệ nạn xã hội như : ma tuý, AIDS trong các buổi sinh hoạt đầu tuần và sinh hoạt lớp. -Kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm ..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 5. Giáo dục kỹ năng sống : +Thông qua các hoạt động sinh hoạt tập thể tạo cho các em có kĩ năng giao tiếp. +Các kĩ năng giao tiếp ứng xử với bạn bè . +Giáo dục cho các em các kĩ năng kiềm chế cảm xúc . +Kĩ năng kiểm soát hành,hạn chế tối đa các hành vi bộc phát . +Kĩ năng đàm phán . +Kĩ năng lắng nghe. +Kĩ năng giải quyết tình huống. +Kĩ năng thuyết trình. +Kĩ năng làm việc theo nhóm, phát huy tinh thần suy nghĩ độc lập cá nhân.. 6. Các hoạt động khác : +Tăng cường các hoạt động hổ trợ bạn khi gặp khó khăn . +Thường xuyên theo dõi và chấn chỉnh kịp thời những học sinh có dấu hiệu chán học . +Giáo dục các em ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung và giữ gìn tài sản của trường lớp.Đánh giá công khai điểm HVĐĐ hàng tuần kịp thời. + Khen thưởng các em HS chăm chỉ, nhiệt tình tham gia; khiển trách các em HS lười biếng, không hoàn thành nhiệm vụ một cách kịp thời chính xác. + Tổ chức một số hoạt động mang tính tập thể như: Hội thao, Văn nghệ, các phong trào khác..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> III. KẾ HOẠCH CỤ THỂ TỪNG THÁNG: ( Kế hoạch tháng của lớp dựa trên kế hoạch của Nhà trường, GVCN ghi những nhiệm vụ trọng tâm ) Nhiệm vụ - Chỉ tiêu Biện pháp thực hiện Rút kinh nghiệm và điều chỉnh Tháng 9: TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG. -Ổn định nế nếp lớp -Triển khai nội quy của trường, Thông tư 12/BGD -Bầu cán sự lớp. điều lệ trường THCS -Vệ sinh phong quang -Chọn HS có đạo đức, năng nổ, có uy tín. trường lớp. -Quy định học sinh mang dụng cụ, thời gian, địa -Thi khảo sát đầu năm. điểm lao động, đánh giá trước và sau lao động. -Thông báo các em lịch thi, hướng dẫn các em ôn -Nắm lí lịch học sinh cũng tập. như số điện thoại của cha -Cho HS viết lí lịch trích ngang yêu cầu ghi đầy đủ mẹ HS. thông tin -Gv lập danh bạ điện thoại của HS. Yêu cầu học sinh cung cấp số điện thoại cả cha mẹ. Tháng 10 : CHĂM NGOAN HỌC GIỎI. -Theo dõi nếp chuyên cần. -Giao cán sự lớp điểm danh hằng ngày và báo GVCN, -Chuyên đề :Kiểm tra các -Giao các tổ kiểm tra việc thực hiện ghi chép bài loại tập vở ,dụng cụ học ,SGK của học sinh. tập -Tham gia HKPĐ -Động viên, tạo điều kiện các em tham gia tốt (8 hs) HKPĐ. -Ổn định khâu truy bài đầu giờ. -Nuôi heo đất.. -GVCN hướng dẫn kĩ thao tác truy bài đầu giờ cho cán sự lớp _Phát động phong trào thi đua ở lớp nuôi heo đất.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> vào thứ mỗi tuần. Tháng 11: TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO -Kỷ niệm 20/11 -Tiếp tục theo dõi nếp Chuyên cần, tập sách ,vở. -Tăng cường thi đua học Nhóm ,đôi bạn cùng tiến, -Phong trào tặng truyện Tháng 12:UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN -Chào mừng 22/12 -Ôn tập học kỳ 1 -Thi học kì I -Sơ kết lớp HK 1 -Tết vì bạn nghèo. Tháng 1-2 : MỪNG ĐẢNG, MỪNG XUÂN --Ổn định nề nếp -Tiếp tục theo dõi nếp chuyên cần, tập sách ,vở. -Tăng cường các biện pháp nâng cao chất lượng ở lớp.. -Tổ chức các phong trào chào mừng 20/11 (bông hoa điểm 10), tập luyện văn nghệ, TDTT. -Điểm danh hằng ngày về chuyên cần, các tổ kiểm tra việc thực hiện ghi chép. -Lập danh sách nhóm và đôi bạn cùng tiến để có sự theo dõi,đánh giá. Lập sơ đồ lớp. -Nắm kế hoạch của Thư Viện triển khai cho lớp và đưa vào thi đua giữa các tổ.. -Tổ chức cho các em viết thư cho bộ đội. -Nhắc nhở HS có kế hoạch ôn tập HK1 tốt . -Nắm lịch thi của trường để thực hiện . -Đánh giá lại kết quả đạt được so chiếu với đăng ký và đưa ra biện pháp cho Hk2. -Phát động phong trào thi đua ở lớp ,nắm danh sách học sinh có hoàn cảnh khó khăn trog lớp để tặng .. -Điểm danh nếp chuyên cần và nếp vệ sinh sau tết. -Điểm danh hằng ngày về chuyên cần, kiểm tra việc thực hiện ghi chép. -Tổ chức các phong trào đố vui học tập ở các bộ môn lồng ghép trong các giờ NGLL, giờ SHCN..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tháng 3 : TIẾN BƯỚC LÊN ĐOÀN -Tiếp tục theo dõi nếp chuyên cần, tập sách ,vở. -Chào mừng 26/3 -Kiểm tra các loại VBT -Theo dõi nếp 15 phút đầu buổi.. -Điểm danh hằng ngày về chuyên cần, kiểm tra việc thực hiện ghi chép. -Tổ chức các phong trào học tập, TDTT, văn nghệ -Tổ chức cho các em kiểm tra lẫn nhau. -GVCN kiểm tra đột xuất và chấn chỉnh kịp thời HS chưa nghiêm túc.. Tháng 4:HÒA BÌNH VÀ HỮU NGHỊ. -Tiếp tục theo dõi nếp chuyên cần, tập sách ,vở. -Ôn tập học kỳ 2 -Chào mừng 30/4 và 1/5 -Thi KSCL giữa Hk2 -Học phụ đạo .. -Điểm danh hằng ngày về chuyên cần, kiểm tra việc thực hiện ghi chép. -Nhắc nhở HS tự ôn tập HK2 -Tổ chức các phong trào học tập, TDTT, văn nghệ -Nhắc nhở HS tự ôn tập. -Phối kết hợp GVBM theo dõi nề nếp học phụ đạo.. Tháng 5 : BÁC HỒ KÍNH YÊU -Kiểm tra nề nếp ổn định 15 phút đầu buổi. -Ôn tập học kỳ 2 và thi hk2 -Tổng kết lớp -Tham gia tặng sách TV.. -Điểm danh hằng ngày về chuyên cần, kiểm tra việc thực hiện ghi chép. -Nhắc nhở HS tự ôn tập HK2 -Đánh giá lại hoạt động của lớp. -Tiến hành tổng kết lớp nghiêm túc đúng kế hoạch . -Khuyến khích các em tặng sách cũ về TV .. III-CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU : -Danh hiệu cá nhân giáo viên : CSTĐCS -Danh hiệu lớp :Tiên tiến..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> -Tập thể học sinh :Vững mạnh -Tỉ lệ duy trì sĩ số :37/37 tỉ lệ : 100 % -Tỉ lệ chuyên cần :98 % GV ĐĂNG KÍ CHỈ TIÊU TỪ ĐẦU NĂM HỌC. HK 1 HỌC LỰC HK 2 CN HK 1 HẠNH KIỂM HK 2 CN. GIỎI SL TL 1 2,7 2 2,7 3 5,4 17 48,6 20 54 22 59,4. KHÁ SL TL 11 29,7 12 32,4 13 35,1 18 40,5 16 37,8 15 40,5. TRUNG BÌNH SL TL 25 67,5 23 62,1 21 56,7 2 5,4 1 2,7 0 0. CẬP NHẬT KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC. GIỎI SL TL. KHÁ SL TL. TRUNG BÌNH SL TL. HK 1 HỌC LỰC HK 2 CN HK 1 HẠNH KIỂM HK 2 CN -Chất lượng : -Tỉ lệ lên lớp thẳng :98% -Kết nạp vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh : Đội TNTP Hồ Chí Minh :37 -Giúp đỡ và giáo dục có kết quả :. ; Tỉ lệ : ; Tỉ lệ :100 %. 03 em học sinh cá biệt .. YẾU SL 0 0 0 0 0 0. TL 0 0 0 0 0 0. KÉM SL TL 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0. TL. KÉM SL TL. YẾU SL.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> +1.Em: Nguyễn Minh Tâm; Địa chỉ : Ấp 3 ; Cha Nguyễn Văn Cường ; Mẹ : Trần Thị Ngọc Diệp +2. Em: Lê Hoàng Tú;. Địa chỉ : Ấp 4 –Suối Ngô ,Cha .....................;Mẹ............................... +3.Em: Nguyễn Thị Ngọc Huyền,Địa chỉ ẤP 4 -Suối Ngô,Cha Nguyễn Văn Qung,Mẹ Tạ Thị Tuyết Mai +2.Biện pháp : +Thương xuyên tâm sự động viên các em . +Theo dõi quá trình học tập của em cũng như những biểu hiện lệch lạc để ngăn kịp thời. +Phối kết hợp GVBM, TPT,BGH cùng quan tâm giáo dục. +Tìm hiểu cuộc sống gia đình để đề xuất hổ trợ giúp đỡ lúc khó khăn.. Hội đồng Thi đua nhà trường duyệt Chủ tịch. Lê Xuân Long. B. TỔ CHỨC LỚP. I-BAN CÁN SỰ LỚP : -Lớp trưởng : Đào Thị Hiền -Lớp phó : 1.Nguyễn Trọng Thức (Học tập ) 2. Lê Hoàng Tú (Văn nghệ). Ngày 01 tháng 9 năm 2015 Giáo viên chủ nhiệm. Phạm Thị Nam.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 3.Đoàn Nguyễn Minh Thư ( Lao động) -Các cán sự : 1. Trần Thị Kim Anh ( lớp phó trật tự) 2. Nguyễn Thị Anh Thơ (cờ đỏ lớp) 3. Ngụy Thị Tường Vy (cờ đỏ) 4.Nguyễn Tuấn Vũ (thư kí lớp). II-DANH SÁCH CÁC TỔ : TỔ 1 1.Trần Thành Lộc _ Tổ trưởng. TỔ 2. 1. Nguyễn Tuấn Vũ _Tổ trưởng 2. Trần Thị Kim Anh _Tổ phó 3.Lâm Hoàng Huy. 4.Nguyễn Thị Ngọc Huyền. 5.Cao Quốc Hùng. 6.Tạ Văn Khánh. 7.Phùng Đức Nam. 8.Đặng Thị Như Ngọc. 9.Nguyễn Minh Nhật.. TỔ 4. 1. Lê Hoàng Tú . 2.Ngụy Thị Tường Vy. 3.Nguyễn Minh Tỷ. 5.Nguyễn Trọng Thức. 6.Phạm Ngọc Tiến. 7.Trần Minh Trí. 8.Nguyễn Quốc Tuấn. 9.Vương Hải Yến.. 2. Huỳnh Tấn Triệu _ Tổ phó 3.Hồ Thị Ngọc Diễm. 4.Võ Thành Đạt. 5.Nguyễn Đặng Giau. 6.Huỳnh Thị Hòa. 7.Lê Hoàng Khải. 8.Trần Thị Lắm. 9.Đoàn Nguyễn Minh Thư.. TỔ 3 1. Võ Thị Kim Xuyến. – Tổ trưởng 2.Trần Thị Yến Nhi. _Tổ phó 3.Huỳnh Hưu Phúc. 4.Lê Thị Trúc Phương. 5.Trần Minh Quân. 6.Nguyễn Đặng Sang. 7.Dương Đỗ Phương Tài. 8.Nguyễn Minh Tâm. 9.Nguyễn Thị Anh Thơ. 10.Đào Thị Hiền.. – Tổ trưởng _Tổ phó. III-THEO DÕI TÌNH HÌNH SĨ SỐ HỌC SINH : THÁNG. 9. 10. 11. 12. 1. 2. 3. 4. 5. TS NỮ TS NỮ TS NỮ TS NỮ TS NỮ TS NỮ TS NỮ TS NỮ TS NỮ Sĩ số học sinh + Đoàn. 37. 14.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> D. THEO DÕI THI ĐUA. +Học kì 1: Đạt thời gian. Tổ 1. Tổ 2. Tổ 3. Tổ 4. Xếp hạng thi đua trong trường. Ghi chú (Danh hiệu khác). Tuần CM 1 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 2 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 3 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 4 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 5 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 6 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 7 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 8 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 9 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 10 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 11 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 12 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 13 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 14 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 15 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 16 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 17 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 18 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 19 (Từ ... đến ....... ) *Sơ kết kế hoạch hoạt động HK 1 : -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------+Học kì 2:.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Đạt thời gian. Tổ 1. Tổ 2. Tổ 3. Tổ 4. Xếp hạng thi đua trong trường. Ghi chú (Danh hiệu khác). Tuần CM 20 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 21 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 22 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 23 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 24 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 25 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 26 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 27 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 28 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 28 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 30 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 31 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 32 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 33 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 34 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 35 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 36 (Từ ... đến ....... ) Tuần CM 37 (Từ ... đến ....... ) *Sơ kết kế hoạch, hoạt động HK 2 và cả năm : --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> E. KHEN THƯỞNG. Số TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Số TT. HỌ VÀ TÊN. Thành tích. Hình thức khen. Ngày. HỌ VÀ TÊN. Thành tích. Hình thức khen. Ngày.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> F. KỶ LUẬT. Số TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26. HỌ VÀ TÊN. Mức độ sai phạm. Hình thức kỷ luật. Ngày.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> @. Theo dõi cấp học bổng, tài trợ, quà Tết, chế độ chính sách hỗ trợ khác ... TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 TT. HỌ VÀ TÊN. Chổ ở hiện tại. Hình thức nhận. Địa chỉ tài trợ. Ghi chú. HỌ VÀ TÊN. Chổ ở hiện tại. Hình thức nhận. Địa chỉ tài trợ. Ghi chú.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> G. SINH HOẠT CUỐI TUẦN. ( GVCN ghi nhận về lớp trong tuần những yêu cầu và nhiệm vụ sẽ phổ biến cho lớp phấn đấu vào tuần tới) Lưu ý thực hiện theo chuyên đề mà BGH nhà trường đã triển khai hướng dẫn ) NHẬN ĐỊNH TUẦN 01 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 02 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 02(Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 03(Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 03 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 04 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 04 (Từ ... đến ......) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 05 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 05 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 06(Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 06 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 07 (Từ ...... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 7(Từ ...... đến ....... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 8 (Từ .... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 8 (Từ .... đến ......) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 9 (Từ ... đến ..... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 9 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 10 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 10 (Từ ... đến ....... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 11 (Từ ......đến ......... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 11 (Từ .... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 12 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 12 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN13(Từ ... đến ......) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 13 (Từ .... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 14 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 14(Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 15 (Từ ... đến ......) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 15 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 16 (Từ .... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :. NHẬN ĐỊNH TUẦN 16 (Từ ... đến ......). PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 17 (Từ ... đến ...... ).
<span class='text_page_counter'>(37)</span> 1. Học tập :. 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 17 (Từ ... đến ......) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 18 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :. NHẬN ĐỊNH TUẦN 18(Từ ... đến ...... ). PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 19 (Từ ... đến ...... ).
<span class='text_page_counter'>(39)</span> 1. Học tập :. 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(40)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 19 (Từ ... đến ....... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 20 (Từ ... đến ......) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(41)</span> ĐÁNH GIÁ SƠ KẾT HỌC KÌ 1. PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ HỌC KÌ 2. NHẬN ĐỊNH TUẦN 20 (Từ ....đến ......). PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 21 (Từ ... đến ...... ).
<span class='text_page_counter'>(42)</span> 1. Học tập :. 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 21 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 22(Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(44)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 22(Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 23 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(45)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 23(Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 24 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :. NHẬN ĐỊNH TUẦN 24(Từ ... đến ...... ). PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 25 (Từ ... đến 7...... ).
<span class='text_page_counter'>(46)</span> 1. Học tập :. 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(47)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 25 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 26 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(48)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 26 (Từ ... đến ....... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 27 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(49)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 27 (Từ ... đến ......) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 28 (Từ ... đến ......) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(50)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 28 (Từ .... đến ......) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 29 (Từ ... đến ......) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(51)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 29 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 30(Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(52)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 30 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 31 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :. NHẬN ĐỊNH TUẦN 31 (Từ ... đến ...... ). PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 32 (Từ ... đến ......).
<span class='text_page_counter'>(53)</span> 1. Học tập :. 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(54)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 32 (Từ ... đến ......) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 33 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(55)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 33 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 34(Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(56)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 34 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 35(Từ .... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(57)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 35 (Từ .... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 36(Từ .... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(58)</span> NHẬN ĐỊNH TUẦN 36 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 37 (Từ ... đến ...... ) 1. Học tập :. 2. Đạo đức :. 2. Đạo đức :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 3. Phong trào, hoạt động đoàn thể, trường :. 4. Các hoạt động khác :. 4. Các hoạt động khác :.
<span class='text_page_counter'>(59)</span> THEO DÕI THẺ LỰC HỌC SINH (Chỉ số Pi-nhê) P=Chiều cao (cm)[Cân nặng (kg) + Vòng ngực TB (cm)] Số Họ và tên ĐẦU NĂM HỌC GIỮA NĂM HỌC CUỐI NĂM HỌC T T NỮ Chiề Cân Vòng Chỉ Xếp Chiều Cân Vòng Chỉ Xếp Chiều Cân Vòng Chỉ Xếp u cao nặng ngực số loại cao nặng ngực số loại cao nặn ngực số loại P P g P 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23.
<span class='text_page_counter'>(60)</span> 24 25 26 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 Chỉ số P: Tốt:20-30 Khá:15-19 và 36-40 Yếu:<10 và>40. Tỷ lệ: Tốt:( Khá:( TB:( Yếu:(. Tỷ lệ: %) % ) %) %). Tốt:( Khá:( TB:( Yếu:(. Tỷ lệ: %) % ) %) %). DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG. Tốt:( Khá:( TB:( Yếu:(. %) % ) %) %).
<span class='text_page_counter'>(61)</span> Học kì. Học kì 1. Học kì 2. Nhận xét về nội dung kế hoạch ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ......................................................................................................................... Chữ ký ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... .......................................... ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ .......................................... PHẦN KIỂM TRA CỦA BAN GIÁM HIỆU VÀ TỔ CHUYÊN MÔN. ......................................... .. ........................................ ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... .........................................
<span class='text_page_counter'>(62)</span> Thời gian. Nhận xét, đánh giá việc thực hiện kế hoạch chủ nhiệm lớp. Ký tên. Kiểm tra ………………. ...................................................................................................................... …………………………. ………………. ...................................................................................................................... ……………………….... ………………. ...................................................................................................................... …………………………. ………………. ...................................................................................................................... …………………………. ………………. ...................................................................................................................... …………………………. ………………. ...................................................................................................................... …………………………. ………………. ...................................................................................................................... …………………..……... ………………. ...................................................................................................................... ……………..…………... ………………. ...................................................................................................................... ………………………..... ………………. ...................................................................................................................... ……………………..…... ………………. ...................................................................................................................... …………………….…... ………………. ...................................................................................................................... ………………………..... ………………. ...................................................................................................................... ……………..…………... ………………. ...................................................................................................................... …………………..……... ………………. ...................................................................................................................... ………………….……... ………………. ...................................................................................................................... …………………..……... ………………. ..................................................................................................................... ……………………..…...
<span class='text_page_counter'>(63)</span>