NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ BỆNH SINH
CỦA XUẤT HUYẾT
(S2.3_Lec5)
MỤC TIÊU
1. Trình bày được phân loại xuất huyết
2. Trình bày được nguyên nhân và cơ chế
bệnh sinh của xuất huyết.
1. Định nghĩa xuất huyết
- Lượng máu trong tuần hoàn: 70-80 ml/kg cân
nặng (đối với người lớn), 80-90 ml/kg cân nặng (đối
với trẻ em).
- Xuất huyết: máu thoát ra
khỏi thành mạch.
+ Xuất huyết nội: trong
các mô, cơ quan.
+ Xuất huyết ngoại: máu
chảy ra bên ngoài cơ thể.
2. Phân loại xuất huyết
2.1. Phân loại theo mức độ
- Ở người trưởng thành khỏe mạnh (60 - 70kg),
thông thường có khoảng 4,5 - 5,5 lít máu trong tuần
hồn.
- Căn cứ vào thể tích máu bị mất:
* Mức độ I:
- Lượng máu mất: mất dưới 15% thể tích tuần hồn
(< 750 mL).
- Hậu quả:
+ Nhịp tim bình thường hoặc tăng nhẹ
+ Huyết áp bình thường
+ pH máu bình thường
+ Hơ hấp bình thường
- Ngun tắc xử trí: Khơng cần thiết phải bù dịch.
* Mức độ II:
- Lượng máu mất: mất từ 15% đến 30% thể tích
tuần hồn (750 – 1500 mL).
- Hậu quả:
+ Tăng nhịp tim (100 – 120 l/p)
+ Hô hấp tăng (20 – 24 l/p)
+ Thu hep khoảng cách HA tâm thu và tâm
trương
+ Da bắt đầu nhợt, lạnh
+ pH máu bình thường
- Ngun tắc xử trí: Bù dịch nhưng chưa cần phải
truyền máu.
* Mức độ III:
- Lượng máu mất: mất từ 30% đến 40% thể tích
tuần hồn (1500 – 2000 mL).
- Hậu quả:
+ Tụt huyết áp
+ Tăng nhịp tim
+ Tăng hô hấp
+ Da lạnh nhiều
+ Tinh thần xấu đi
+ Nhiễm acid chuyển hóa, pH máu giảm
+ Tăng ure máu
- Nguyên tắc xử trí: Cần bù dịch và truyền máu.
* Mức độ IV:
- Lượng máu mất: mất trên 40% thể tích tuần hồn
(> 2000 mL).
- Hậu quả:
+ Mất mạch ngoại vi
+ Vô niệu
+ Tăng hô hấp
+ Da lạnh, nhợt
+ Nhiễm acid nặng, pH máu giảm
- Nguyên tắc xử trí: Cần bù dịch và truyền máu cấp
cứu.
2.2. Phân loại khác
* Phân loại theo diễn biến
- Cấp tính:
+ Nhanh, nhiều
+ Do tổn thương các mạch máu lớn
- Mạn tính
+ Ít một, lâu dài
+ Tổn thương mạch máu nhỏ
* Phân loại theo vị trí
3. Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh của xuất
huyết
3.1. Chấn thương
- Xuất huyết có thể xảy ra sau một số loại chấn
thương gây tổn thương mạch máu, bao gồm:
+ Chà sát da
+ Tổn thương mô do tác động của vật sắc,
nhọn
+ Đụng dập
3.2. Tình trạng bệnh lý
- Thay đổi trong lịng mạch:
+ Giảm tiểu cầu (tăng phá hủy, tăng tiêu thụ,
giảm sản xuất tiểu cầu).
+ Giảm/bất thường các yếu tố đông máu
Nguyên phát (Hemophilia A, B)
Thứ phát (có các chất kháng đơng trong
máu).
+ Tăng huyết áp
- Thay đổi vách mạch
+ Dị dạng mạch
+ Viêm mạch
- Thay đổi bên ngoài mạch
+ Áp xe
+U
3.3. Do dùng thuốc
- Thuốc chống viêm Non-Steroid
+ Tăng kết tập tiểu cầu, tăng tạo cục máu
đông à giảm tiểu cầu và yếu tố đông máu do
tăng sử dụng.
- Heparin
+ Gắn với antithrombin ức chế yếu tố đông
máu IIa, Xa, XIIa