11/17/20
Thuốc tác dụng lên q trình đơng
máu và tiêu fibrin
MỤC TIÊU
• Trình bày được nguồn gốc, cơ chế tác dụng và áp dụng điều trị
của vitamin K.
BÙI Thị Hương Thảo
• Trình bày được cơ chế tác dụng, động học, đặc điểm và áp
dụng điều trị của dẫn xuất coumarin, heparin nhóm ức chế trực
tiếp yếu tố Xa và nhóm ức chế trực tiếp thrombin.
• Phân tích được cơ chế tác dụng và áp dụng điều trị của các
thuốc chống kết dính tiểu cầu: aspirin, clopidogrel, ticlopidin,
abciximab, eptifibatid, trirofiban và dipyridamol.
• Trình bày được cơ chế tác dụng, áp dụng điều trị và so sánh
đặc điểm của các thuốc làm tiêu fibrin: urokinase, alteplase,
reteplase và tenecteplase.
11-2020
Thuốc tác dụng lên q trình đơng
máu và tiêu fibrin
I. Thuốc tác dụng trên quá trình đông máu
Đông máu: thể lỏng è
thể đặc
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
CỤC
MÁU
ĐƠNG
1.
Thuốc làm đơng máu
2.
Thuốc chống kết dính tiểu cầu
3. Thuốc chống đơng máu
II. Thuốc tiêu fibrin
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
Đơng máu: thể lỏng
Sinh phẩm:
- Yếu tố đông máu
- Khối tiểu cầu
Hoá dược:
è
thể đặc
I. Thuốc tác dụng trên quá trình đơng máu
1. Thuốc làm đơng máu
Thuốc làm đơng máu toàn thân
Vitamin K
Nguồn gốc: thực vật, vi sinh vật, tổng hợp
Tính tan: tan trong dầu, trừ K3 (muối Natri, tan trong nước)
Vai trò: giúp gan tổng hợp các yếu tố đông máu:
prothrombin (II), VII, IX, X.
1
11/17/20
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
1. Thuốc làm đơng máu
Cơ chế: coenzym hoạt hóa các tiền chất của các yếu tố
II, VII, IX, X
Yếu tố II,
VII, IX, X
Yếu tố II, VII, IX, X hoạt hoá
Vit K Khử
Vit K époxyde
Vit K époxyde -
réductase
Thiếu hụt: bầm máu dưới da,
chảy máu đường tiêu hóa,
răng miệng, đi tiểu ra máu…
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
Vitamin K
Chỉ định và liều dùng:
• Uống, tiêm bắp, dưới da, tiêm tĩnh mạch,
liều 100-200mg/ngày
• Thiếu vitamin K do ngun nhân khác nhau
• Chuẩn bị phẫu thuật (đề phịng chảy máu trong và sau phẫu
thuật). Dự phòng trước 2-3 ngày
• Giảm prothrombin máu
• Ngộ độc dẫn xuất coumarin
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
Các thuốc làm đơng máu tồn thân khác
• Coagulen: tinh chất máu tồn phần, chứa tiểu cầu
• Carbazochrom: tăng sức kháng mao mạch, giảm tính
thấm thành mạch
• Ethamsylat và dobesilat calci: tăng sức kháng mao
mạch, giảm tính thấm thành mạch.
• Vitamin P: nguồn gốc thực vật (flavonoid) giảm tính
thấm thành mạch, tăng sức kháng mao mạch
Vitamin K
Dược động học:
• Hấp thu: Vit K3 (tan trong nước): hấp thu trực tiếp vào máu
Các vitamin K khác: cần có mặt của acide mật
• Chuyển hóa: ở gan, thành chất có cực,
• Thải trừ: qua nước tiểu và phân.
Độc tính:
- Thiếu máu tan máu
- Chết do vàng da tan máu ở trẻ sơ sinh <30 tháng tuổi dùng
vitamin K
- Kích ứng da, hơ hấp, albumin niệu, nôn, tan máu ở người
thiếu G6PD
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
1. Thuốc làm đơng máu
Calci clorid
Ca2+
VIII, IX, X hoạt hóa
PROTHROMBINASE
PROTHROMBIN
THROMBIN
• Uống 2-4g/ngày, dùng cách qng 3-4 ngày rồi nghỉ.
• Tiêm tĩnh mạch những trường hợp chảy máu: 20ml dung
dịch 5%. Cấm tiêm bắp.
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
1. Thuốc làm đơng máu
Thuốc làm đơng máu tại chỗ
PROTHROMBINASE
• Enzym làm đơng
máu: thrombokinase, thrombin
• Khác:
THROMBIN
PROTHROMBIN
- Keo cao phân tử giúp tăng đơng máu: pectin, albumin,…
- Gelatin, fibrin dạng xốp tăng diện tích tiếp xúc, hủy tiều cầu
nhiều hơn, đơng máu nhanh hơn
FIBRIN
FIBRINOGEN
- Muối kim loại nặng: làm biến tính albumin, kết
VÀ tủa fibrin: FeCl3
CỤC MÁU ĐÔNG
- Thuốc làm săn: co mao mạch nhỏ: tanin, muối Al, Pb, Zn
hoặc KMnO4 pha loãng.
2
11/17/20
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
2. Thuốc chống kết dính tiểu cầu
Nội mạc mạch tổn thương
Nội mạc mạch tổn thương
vWF
Collagen
vWF
Collagen
GPI Receptor
Tiểu cầu kết dính và giải phóng các chất
Thromboxan A2
ADP
Hoạt hố và chiêu dụ các tiểu cầu khác
GPI Receptor
Thuốc
ức chế
COX1
Tiểu cầu kết dính và giải phóng các chất
Thromboxan A2
ADP
Hoạt hố và chiêu dụ các tiểu cầu khác
Thuốc
kháng
ADP
Hoạt hoá GPIIbIIIa
Hoạt hoá GPIIbIIIa
Nút tiểu cầu
Nút tiểu cầu
I. Thuốc tác dụng trên quá trình đơng máu
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
2. Thuốc chống kết dính tiểu cầu
Thuốc
ức chế
GPIIbIIIa
2. Thuốc chống kết dính tiểu cầu
Thuốc ức chế cyclooxygenase: Aspirin
Acid
Phospholipid Phospholipase A2 Arachidonic
màng tế bào
Cyclooxygenase
Prostaglandin
Thuốc ức chế cyclooxygenase: Aspirin
TÁC DỤNG:
• Ức chế COX tiểu cầu
• Ổn định màng tiểu cầu
• Hạn chế giải phóng ADP và phospholipide
è Giảm sự kết dính tiểu cầu, tăng thời gian chảy máu
CHỈ ĐỊNH:
Thromboxan A2
Dự phòng và điều trị huyết khối động - tĩnh mạch
(liều duy trì 75mg/ngày).
3
11/17/20
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
2. Thuốc chống kết dính tiểu cầu
Thuốc ức chế cyclooxygenase: Aspirin
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
• Dị ứng với các thuốc NSAID,
• Tiền sử bệnh lt đường tiêu hóa tiến triển
• Suy thận nặng, suy gan nặng, người suy tim vừa và nặng.
...
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
I. Thuốc tác dụng trên quá trình đơng máu
2. Thuốc chống kết dính tiểu cầu
Thuốc ức chế thụ thể ADP
Clopidogrel (Plavix):
Ticlopidine (Ticlid)
Dạng tiền thuốc, hoạt hố qua CYP è yếu tố chủng tộc
• Kích ứng đường tiêu hóa: buồn nơn, nơn, viêmlt dạ dày,
xuất huyết đường tiêu hóa
• Kéo dài thời gian chảy máu và các rối loạn chảy máu
• Các phản ứng phụ khác: sỏi thận urat và ù tai...
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
2. Thuốc chống kết dính tiểu cầu
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
2. Thuốc chống kết dính tiểu cầu
Thuốc ức chế GPIIb-IIIa
Thuốc tác dụng theo cơ chế khác:
Dùng đường tiêm
- Ức chế Phosphodyesterase: Dipyridamol,
- Kháng thể đơn dòng: abcximab è tổn thương GPIIb- IIIa
Cylostazol
è dùng trong cấp cứu
- Tranh chấp receptor: Eptifibatid, tirofiban
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đông máu
Ngoại sinh
III,VII
Nội sinh
VII,XI, IX
X
Ca2+
Xa
PROTHROMBINASE
PROTHROMBIN
FIBRINOGEN
THROMBIN
FIBRIN
VÀ
CỤC MÁU ĐÔNG
4
11/17/20
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đông máu
3. Thuốc chống đông máu
Ngoại sinh
III,VII
Nội sinh
VII,XI, IX
X
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
Ca2+
3.1 Kháng thrombin
Xa
- Kháng gián tiếp: qua Antithrombin: Heparin
PROTHROMBINASE
PROTHROMBIN
Yếu tố IX,
X,
XI,
XII
Hoạt hóa
THROMBIN
FIBRINOGEN
PROTHROMBIN
FIBRIN
FIBRINOGEN
VÀ
CỤC MÁU ĐƠNG
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
FIBRIN
Heparin
+
Antithrombin III
Antithrombin III
VÀ
CỤC MÁU ĐƠNG
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đông máu
Heparin
Thuốc chống đông đường tiêm,
Nguồn gốc: gan, thận, phổi, hạch bạch huyết, niêm mạc ruột
Chiết xuất từ động vật hoặc bán tổng hợp.
THROMBIN
Heparin
DƯỢC ĐỘNG HỌC
• Khơng hấp thu và bị phân hủy ở đường tiêu hóa
è
tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch, khơng tiêm bắp.
• Bị heparinase phá hủy và thải trừ nhanh
• Thải trừ qua nước tiểu, không qua rau thai
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
Heparin
TÁC DỤNG:
• Chống đơng máu
• Chống đơng vón tiểu cầu (étPA)
• Hạ lipoprotein máu, đặc biệt TG
• Tăng tân tạo mạch
Heparin
CHỈ ĐỊNH
- Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu trong giai đoạn cấp:
tắc mạch phổi, đau thắt ngực thể không ổn định, tắc động
•
mạch ngồi não, rối loạn đơng máu...
- Dự phòng huyết khối tĩnh mạch và/hoặc động mạch
trong phẫu thuật, đối với các bệnh nhân nằm lâu ngày sau
bệnh lý cấp tính, sau phẫu thuật
- Dự phịng đơng máu trong lọc máu ngồi thận hoặc các
trường hợp lọc máu ngoài cơ thể
5
11/17/20
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
Heparin
TÁC DỤNG KHƠNG MONG MUỐN
• Chảy máu, giảm tiểu cầu
• Dị ứng, nhức đầu, nơn, gây nốt đau, hoại tử gân nếu tiêm
dưới da dài ngày
• Dùng kéo dài với liều trên 15000 đơn vị/ngày gây lỗng
xương.
• Tăng AST, ALT.
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
Heparin
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Chống chỉ định tuyệt đối:
+ Tiền sử giảm tiểu cầu nặng khi sử dụng heparin
+ Bệnh lý chảy máu hoặc có tổn thương cơ quan dễ bị chảy máu.
+ Tình trạng chảy máu hoặc nguy cơ chảy máu liên quan đến rối
loạn huyết động.
+ Bệnh nhân bị chảy máu nội sọ.
Ngồi ra, khơng bao giờ được thực hiện gây tê ngoài màng cứng
hoặc gây tê tủy sống trong lúc đang sử dụng phác đồ heparin ở
liều điều trị.
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đông máu
Heparin
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Đoạn
pentasaccharid
Heparin
không
phân
đoạn
Y
tố
X
hoạt
hóa
Chống chỉ định tương đối:
+ Bệnh nhân bị tai biến mạch não
+ Bệnh nhân có viêm nội tâm mạc cấp
+ Bệnh nhân tăng huyết áp chưa được kiểm sốt.
Antidote: Protamin
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
Heparin
PTL
thấp
Đoạn
pentasaccharid
Y
tố
X
hoạt
hóa
Heparin Trọng lượng PT thấp
3. Thuốc chống đông máu
Tên gốc
Biệt dược
Liều dùng
Enoxaparin
Lovenox
1 mg/kg cân nặng/ 12h
Dược lực học khó xác định
Dược lực học dễ xác định
Liều dùng tùy thuộc vào bệnh Liều cố định
nhân
Dalteparin
Fragmin
200 UI/kg một lần/ngày
Nadroparin
Fraxiparin
171 UI/kg cân nặng
Sinh khả dụng thấp hơn
Sinh khả dụng cao hơn
Ardeparin
Normiflo
Thời gian tác dụng ngắn
Thời gian tác dụng lâu hơn
Reviparin
Clivarine
Tinzaparin
Innohep
Heparin
Heparin Không phân đoạn
Heparin Trọng lượng PT thấp
175 UI/kg cân nặng
6
11/17/20
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
3. Thuốc chống đông máu
Ngoại sinh
III,VII
Nội sinh
VII,XI, IX
3.2. Kháng thrombin trực tiếp
X
Heparin tổng hợp:
• Heparinoid: Danaparoide
Ca2+
Xa
PROTHROMBINASE
• Hirudin
PROTHROMBIN
THROMBIN
• Argatroban: ức chế thrombin
• Dabigatran (Pradaxa): ngăn cản vị trí hoạt động của
thrombin
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
FIBRIN
FIBRINOGEN
VÀ
CỤC MÁU ĐƠNG
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đông máu
X
2. Thuốc chống đông máu
Ngoại sinh
III,VII
Nội sinh
VII,XI, IX
Ca2+
3.3. Kháng Xa
Xa
• Gián tiếp: Heparin trọng lượng phân tử thấp
PROTHROMBINASE
PROTHROMBIN
•Fondaparinux, idoparinux
THROMBIN
• Trực tiếp: Rivaroxaban, apixaban, betrixaban, edoxaban
•Đường uống, út tương tác với CYP
FIBRINOGEN
FIBRIN
VÀ
CỤC MÁU ĐÔNG
I. Thuốc tác dụng trên quá trình đơng máu
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
•
3. Thuốc chống đơng máu
3.4. Thuốc kháng vitamin K
Ức chế tổng hợp các yếu tố đông máu ở gan
Dẫn xuất của coumarin và indandion:
•
Nguồn gốc tổng hợp
•
Cơ chế tác dụng: Cấu trúc gần giống vitamin K
è
ức chế cạnh tranh
è
cản trở sự khử vit K-epoxid thành vit K
(Thuốc kháng vitamin K)
Cơ chế tác dụng: Cấu trúc gần giống vitamin K
è
ức chế cạnh tranh
è
cản trở sự khử vit K-epoxid thành vit K
Yếu tố II,
VII, IX, X
Vit K khử
Yếu tố II, VII, IX, X activés
Vit K epoxyd
Antivitamines K
Vit K epoxyde -
réductase
7
11/17/20
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
Dẫn xuất của coumarin và indandion:
• Dược động học:
- hấp thu nhanh, tác dụng chậm (24-36h sau uống).
- Gắn protein tỷ lệ rất cao.
- Nhiều thuốc chuyển hóa qua hệ enzym oxy hóa ở gan:
dicoumarol, warfarin, tromexa, nhiều thuốc có chu trình
gan mật
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
Dẫn xuất của coumarin và indandion:
CHỈ ĐỊNH
• Phịng/điều trị bệnh tắc nghẽn mạch: viêm tĩnh mạch, tắc
mạch phổi, nhồi máu cơ tim
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
Dẫn xuất của coumarin và indandion:
• Tương tác thuốc:
- Giảm hấp thu coumarin qua ống tiêu hóa:
- Tăng nồng độ coumarin:
- Thuốc đẩy coumarin ra khỏi phức hợp protein-huyết
tương: clofibrat, phenylbutazon, sulfamid, tolbutamid,…
- Ức chế chuyển hóa ở gan: allopurinol,
chloramphenicol, Cimetidin, diazepam…
- Giảm nồng độ coumarin huyết tương: các thuốc cảm
ứng enzym gan, làm tăng chuyển hóa coumarin:
barbiturat, rifampicin…
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đơng máu
Dẫn xuất của coumarin và indandion:
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
• Phụ nữ có thai, cho con bú,
• Diệt chuột
• Tăng huyết áp,
LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG:
• Viêm tụy cấp, loét dạ dày- tá tràng tiến triển,
Tác dụng chống đơng phụ thuộc vào từng cá thể
• Tai biến mạch máu não và tạng chảy máu
Giảm liều dần, theo dõi thời gian Quick, thời gian Howell để
chỉnh liều. Chọn liều phù hợp.
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
3. Thuốc chống đông máu
Dẫn xuất của coumarin và indandion:
LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG:
Tác dụng chống đông phụ thuộc vào từng cá thể
Giảm liều dần, theo dõi thời gian Quick, thời gian Howell để
chỉnh liều. Chọn liều phù hợp.
ĐỘC TÍNH
Liều cao: rối loạn thẩm phân mao mạch, xuất huyết
Dị ứng, rụng tóc, viêm gan, thận, tăng bạch cầu ưa acid
nhưng lại giảm hoặc mất bạch cầu
8
11/17/20
I. Thuốc tác dụng trên q trình đơng máu
II. Thuốc tiêu fibrin
2. Thuốc chống đơng máu
Phịng thí nghiệm:
u-‐PA
t-‐PA
• Giảm vỡ tiểu cầu: tráng ống nghiệm bằng parafin,
phim silicon, ống nghiệm bằng pyrex.
• Natri Oxalat, Natri flourid: Na+ ngăn tác dụng của Ca2+
Plasminogen
Plasmin
• EDTA, tetracenat,…: tạo phức càng cua với Ca2+
Tan
Fibrin
CỤC MÁU ĐÔNG
II. Thuốc tiêu fibrin
II. Thuốc tiêu fibrin
1. Hoạt hóa plasminogen mơ
1. Streptokinase
Alteplase (rtPA) Retaplase
• Nguồn gốc: tổng hợp từ vi khuẩn streptococci
• Streptokinase (SK) tự nhiên:
Nguồn gốc
tổng hợp từ
tPA người
tổng hợp từ
gen
T1/2
~ 5 phút
dài hơn rtPA
dài hơn rtPA
Đường dùng
bolus trước
sau đó truyền
liên tục
tiêm tĩnh
mạch
bolus tĩnh
mạch
- thiếu đặc hiệu với fibrin do tỏc dng tiờu fibrinogen
ã Anistreplase (Eminaseđ):
-l tổng hợp của SK và plasminogen
Tenecteplase
-tính đặc hiệu fibrin cao và tác dụng kéo dài hơn SK tự nhiên;;
- tuy nhiên, cũng gây tiêu fibrinogen một cách đáng kể.
II. Thuốc tiêu fibrin
3. Urokinase
Nguồn gốc: tổng hợp bởi thận và được tìm thấy trong nước tiểu
Tác dụng tiêu fibrinogen è Sử dụng trong lâm sàng hạn chế
Abbokinase®;; UK
II. Thuốc tiêu fibrin
ÁP DỤNG ĐIỀU TRỊ
CHỈ ĐỊNH
• Tắc nghẽn động, tĩnh mạch
• Nhồi máu cơ tim
• Viêm mủ, đọng máu màng phổi hoặc ở các khớp xương
hay các hạch
• Bơm vào ống dẫn lưu mủ để tránh tắc
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
• Sau khi phẫu thuật chưa quá 8 ngày
• Mới đẻ hoặc sảy thai chưa quá 4 ngày
• Cao huyết áp nghiêm trọng
• Q trình cầm máu bất thường,
• Cơ địa dị ứng
9
11/17/20
Câu hỏi:
• Tại sao khơng dùng dẫn xuất coumarin
Câu hỏi:
• Có thể tiêm bắp CaCl2 khơng?
chống đơng trong ống nghiệm?
Câu hỏi:
• Khi kê đơn đồng thời coumarol và
Clofibrat thì có phải chỉnh liều ko? Chỉnh
như thế nào?
C. Khơng cần chỉnh liều
A. Có, tăng liều
B. Có, giảm liều
• Khi điều trị cần theo dõi gì?
Câu hỏi:
• Vitamin K có tiêm tĩnh mạch được khơng?
10