Tải bản đầy đủ (.pptx) (20 trang)

DI TRUYEN NHOM MAU 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.67 MB, 20 trang )

DI TRUYỀN NHÓM MÁU
Giảng viên: TS. BS. Vũ Thị Huyền


MỤC TIÊU HỌC TẬP
1.

Trình bày được các cơ sở di truyền chi phối sự di truyền
các nhóm máu cơ bản phổ biến ở người.

2.

Nêu được sự vận dụng các quy luật di truyền nhóm máu
phổ biến trong thực tiễn: y pháp, truyền máu…

3.

Trình bày được cơ sở di truyền của hệ thống kháng nguyên
bạch cầu người (Human Leucocyte Antigen: HLA) giải
thích tính đa hình của hệ thống HLA - Ứng dụng.


CÁC HỆ NHĨM MÁU PHỔ BIẾN
HƯ thèng nhãm m¸u
ABO
MNSs
P
Rh
Lutheran
Kell


Tác giả phát hiện ra hệ thống nhóm máu và năm phát hin
Landsteiner, 1900 (có vai trò chính trong y học).
Landsteiner và Levine, 1927 (đợc ứng dụng nhiều trong y học).
Landsteiner và Wiener, 1927.
Landsteiner và Wiener, 1940 (có vai trò chính trong y häc).
Callender vµ céng sù, 1945.
Coobs , Maurant Race vµ cộng sự, 1946.

Lewis

Mourant, 1946 (có liên quan đến hệ thống nhóm máu ABO).

Duffy

Cutbush, Mallison, Parkin và cộng sự 1950 (lần đầu tiên đợc phát
hiện do gen trên NST số 1)

Kidd

Allen vµ céng sù, 1951.

Diego

Layrisse vµ céng sù 1955.

Cart wright

Eaton vµ céng sù, 1956.

Auberger


Salmon vµ céng sù 1965.

Dombrock

Swamson vµ céng sù 1965.

Colton

Hesito vµ céng sù 1967.

Sid

Macvie vµ céng sù 1967.

Sciana

Lewis vµ céng sù, 1974.

Secretor
I

Friedenreich vµ Hartmann, 1938.
Wiener vµ céng sù, 1956.

Chido

Harris và cộng sự, 1967 (liên kết hệ thống HLA).

Rodgers


Longster và Giles, 1976 (liên kết hệ thống HLA).

Xg

Mann và cộng sự, 1962 (liªn kÕt NST X).


DI TRUYỀN NHĨM MÁU ABO
Chi phèi sù di trun hƯ nhãm m¸u ABO gåm 3 gen ë 3 locus kh¸c nhau:
locus ABO trên NST số 9, locus Hh và Se se trên NST số 19 liên kết chặt chẽ
với nhau.

Cỏc loại nhóm máu


Nhóm máu ABO


Locus gen ABO
Alen
IA

IA
IA IA

IB
IA IB

I

IA I

IB

IA IB

IB IB

IB I

I

IA I

IB I

II

3 alen IA, IB (trội) và i (lặn) : 6 KG, 4 KH


Kiểu gen (10) và Kiểu hình (6) nhóm máu ABO
KiĨu gen

KH

IA1 IA1

Nhãm m¸u A1


IA1 IA2

Nhãm m¸u A1

IA1 i
IA2 IA2
I

A2

i

Nhãm m¸u A1
Nhãm m¸u A2

IB IB

Nhãm m¸u A2

IB i

Nhãm m¸u B

IA1 IB

Nhãm m¸u B

IA2 IB

Nhãm m¸u A1B


ii

Nhãm m¸u A2B

Huyết thanh kháng A

Nhãm m¸u O

Kháng
A1

Kháng
A1; A2


LOCUS GEN Hh

NHÓM MÁU O


LOCUS GEN Hh


HOẠT ĐỘNG CỦA GEN H


BÀI TẬP TÌNH HUỐNG



LOCUS GEN Se se

se se

SeSe và Se se
Hồng cầu, trong

KN ABO
Chỉ có
trong hồng
cầu

mơ, dịch cơ thể,
các chất tiết
(nước bọt, sữa,
dịch vị)

NST số 19


ỨNG DỤNG SỰ DI TRUYỀN NHÓM MÁU
- Trong y học: truyền máu, thai sản
- Dự đốn nhóm máu, xác định con của cặp vợ chồng
Bảng loại trừ khả năng bố
Con


O
O
O

A
A
A
A
B
B
B
B
AB
AB

O
A
B
O
A
B
AB
O
A
B
AB
B
AB

Bè cã thĨ lµ
A,
A,
A,
A,

A,
A,
A,
B,
B,
A,
A,
A,
A,

B, O
B, O
B, O
AB
B, AB,
AB
B, AB,
AB
AB
B, AB,
B, AB,
AB
B, AB

O
O
O
O

Bố không thể


AB
AB
AB
B, O
B, O
A, O
A, O
B, O
O


DI TRUYỀN NHÓM MÁU Rh

Khỉ Macaca Rheus


Di truyền nhóm máu Rh


Rh

RR hoặc Rr

rr

D
C
E


D
c
e

D
C
e

d
c
e

D
c
E

d
C
e

d
C
E

d
c
E

NST số 1


8 tổ hợp => 36 KG;
locus phức hợp: D có D, Du Dw ; C có Cw Cx Cu Cg ; E có Ew Eu ET , es ei


DI TRUYỀN NHĨM MÁU DUFFY
Thấy trong huyết thanh ơng Dyffy (bn Hemophilia)
Gồm 3 alen: Fya, Fyb ( đồng trội) và Fy (alen lặn)

Kiểu gen
Fya Fya
Fya Fy
Fya Fyb
Fyb Fyb
Fyb Fy
Fy Fy

Kiểu hình
Fy (a+ b-)
Fy (a+ b-)
Fy (a+ b+)
Fy (a- b+)
Fy (a- b+)
Fy (ab-)

Sốt rét giảm


DI TRUYỀN NHÓM MÁU MN-MNSs
Alen


M

N

M

MM

MN

(31,53%)

N

MN

(46,5%)

NN
(21,97%)

SS, Ss và ss


CƠ SỞ DI TRUYỀN CỦA HỆ THỐNG KHÁNG NGUYÊN BẠCH CẦU NGƯỜI

6p21.3

Líp I: bao gåm 3 gen chÝnh lµ: HLA - A, HLA - B vµ HLA - C theo thứ tự từ
phần tâm là HLA - B, HLA - C råi HLA - A. gåm 8 exon vµ 7 intron, các

gen này chi phối cho sự biểu hiện kháng nguyên trên tế bào T.
Lớp II: (HLA - D) đợc chia thµnh DR, DQ vµ DP. gåm 5 exon vµ 4 intron.
Gen D chi phèi cho sù biĨu hiƯn kh¸ng nguyên trên tế bào B,
Lớp III: nằm gia các gen lớp I và lớp II. ó là các gen của bỉ thĨ. Giữa
c¸c gen cđa líp III cã gen CYP21A và CYP21B mà hóa cho tổng hợp
hormon thợng thận.


Ý NGHĨA NGHIÊN CỨU HLA


Tính đa hình cao, có mặt ở tất cả TB có nhân trừ
tinh trùng, TB trophoblast rau thai.



Vai trị chủ yếu trong cấy ghép mơ cơ quan => SD
nghiên cứu kháng nguyên phù hợp.



Y pháp: XĐ quan hệ huyết thống



Nghiên cứu nhân chủng học: chỉ số sinh học




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×