Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.79 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC I. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC – NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Bài 1. Thực hiện các phép tính sau: 2 2 a) ( x –1)( x 2 x ). b) (2 x 1)(3x 2)(3 – x ). ( x 1)( x 2 – x 1) d) Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:. 2 c) ( x 3)( x 3 x – 5). 3 e) (2 x 3 x 1).(5 x 2). 2 f) ( x 2 x 3).( x 4). 2 xy( x 2 y – 5 x 10 y ) 2 x y (2 x – 3 y 5 yz ) ( x – 2 y )( x y xy 2 y ) a) b) c) 5 1 3 2 2 x y.(3 xy – x 2 y) xy –1 .( x – 2 x – 6) 2 2 d) 3 e) ( x – y )( x xy y ) f) 2 Bài 3. Chứng minh các đẳng thức sau: 3. 2. 2 2. 4 3 2 2 3 4 5 5 a) ( x y )( x x y x y xy y ) x y 4 3 2 2 3 4 5 5 b) ( x y )( x x y x y xy y ) x y 3 2 2 3 4 4 c) (a b)(a a b ab b ) a b 2 2 3 3 d) (a b)(a ab b ) a b Bài 4. Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức: 4 3 2 a) A ( x 2)( x 2 x 4 x 8 x 16). với x 3 .. 7 6 5 4 3 2 b) B ( x 1)( x x x x x x x 1) 6 5 4 3 2 c) C ( x 1)( x x x x x x 1). ĐS: A 211. với x 2 .. ĐS: B 255. với x 2 .. ĐS: C 129. 2 2 d) D 2 x (10 x 5x 2) 5 x (4 x 2 x 1) với x 5 . Bài 5. Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức: 1 x 2, y 3 2 2 3 A ( x x y xy y )( x y ) 2. a) với 4. 3. 2 2. 3. 4. b) B (a b)(a a b a b ab b ) 2. 2. 2. 2. 3. ĐS: D 5. ĐS:. với a 3, b 2 . 2 2. 3. x . c) C ( x 2 xy 2 y )( x y ) 2 x y 3x y 2 xy với Bài 6. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x: a) A (3x 7)(2 x 3) (3x 5)(2 x 11). 1 1 , y 2 2.. A. 255 16. ĐS: B 275 3 C 16 ĐS:. 2 2 3 2 b) B ( x 2)( x x 1) x ( x x 3x 2) 3 2 2 2 c) C x ( x x 3 x 2) ( x 2)( x x 1) 2 3 d) D x (2 x 1) x ( x 2) x x 3 2 2 e) E ( x 1)( x x 1) ( x 1)( x x 1) Bài 7. * Tính giá trị của đa thức: 7 6 5 4 a) P( x ) x 80 x 80 x 80 x ... 80 x 15. với x 79. ĐS: P(79) 94. 14 13 12 11 2 b) Q( x ) x 10 x 10 x 10 x ... 10 x 10 x 10 với x 9. ĐS: Q(9) 1. 4 3 2 c) R( x ) x 17 x 17 x 17 x 20 với x 16. ĐS: R(16) 4. 10 9 8 7 2 d) S( x ) x 13x 13x 13x ... 13x 13 x 10. với x 12. ĐS: S(12) 2.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> II. HẰNG ĐẲNG THỨC Bài 1. Điền vào chỗ trống cho thích hợp: 2 a) x 4 x 4 ........... 2 b) x 8x 16 ........... c) ( x 5)( x 5) ............ 2 x 3 12 x 2 48x 64 ...... e) x 3 6 x 2 12 x 8 ...... f) ( x 2)( x 2 x 4) ....... d). 2 g) ( x 3)( x 3 x 9) ........ 2 h) x 2 x 1 ....... 2 i) x –1 ....... 2 k) x 6 x 9 ........ 2 l) 4 x – 9 ........ 2 m) 16 x – 8x 1 ....... 2 o) 36 x 36 x 9 ......... 3 p) x 27 ..... 2 b) (5 x – y ) 2 1 x 4 e) . 2 3 c) (2 x y ) 3 2 2 1 x y 2 f) 3. 2 n) 9 x 6 x 1 ....... Bài 2. Thực hiện phép tính: 2 a) (2 x 3 y). 2 2 x 5 d) g). 2 y . x2 y 5 . (3 x 2 – 2 y )3. 2 2 2 4 2 h) ( x 3y )( x 3xy 9 y ) i) ( x 3).( x 3 x 9). 2 3 k) ( x 2 y z)( x 2 y – z) l) (2 x –1)(4 x 2 x 1) m) (5 3 x ) Bài 3. Tính giá trị biểu thức bằng cách vận dụng hằng đẳng thức: 3 2 3 2 a) A x 3 x 3 x 6 với x 19 b) B x 3 x 3 x với x 11 ĐS: a) A 8005 b) B 1001 . Bài 4. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x: 2 3 a) (2 x 3)(4 x 6 x 9) 2(4 x 1). 3 2 b) (4 x 1) (4 x 3)(16 x 3). 3 3 2 2 c) 2( x y ) 3( x y ) với x y 1. 3 3 d) ( x 1) ( x 1) 6( x 1)( x 1). ( x 5)2 ( x 5)2 x 2 25 e) ĐS: a) 29 b) 8 Bài 5. Giải các phương trình sau:. (2 x 5)2 (5 x 2)2 f) c) –1. x2 1 d) 8. 3 2 a) ( x 1) (2 x )(4 2 x x ) 3x ( x 2) 17. e) 2. f) 29. 2 2 b) ( x 2)( x 2 x 4) x ( x 2) 15. 3 2 2 2 c) ( x 3) ( x 3)( x 3 x 9) 9( x 1) 15 d) x ( x 5)( x 5) ( x 2)( x 2 x 4) 3 10 7 2 11 x x x x 9 2 15 25 ĐS: a) b) c) d) Bài 6. So sánh hai số bằng cách vận dụng hằng đẳng thức: 2 a) A 1999.2001 và B 2000 2 c) A 2011.2013 và B 2012 Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 a) A 5 x – x. 2 4 8 16 b) A 2 và B (2 1)(2 1)(2 1)(2 1) 2 4 64 128 d) A 4(3 1)(3 1)...(3 1) và B 3 1. 2 b) B x – x. 2 D –x 2 6 x 11 d) e) E 5 8 x x Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:. 2 c) C 4 x – x 3 2 f) F 4 x x 1. 2 a) A x – 6 x 11. 2 b) B x – 20 x 101. d) D ( x 1)( x 2)( x 3)( x 6). 2 2 2 2 e) E x 2 x y 4 y 8 f) x 4 x y 8y 6. 2 2 g) G x – 4 xy 5 y 10 x – 22 y 28. 2 c) C x 6 x 11.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2 2 HD: g) G ( x 2 y 5) ( y 1) 2 2 Bài 9. Cho a b S và ab P . Hãy biểu diễn theo S và P, các biểu thức sau đây: 2 2 a) A a b. 3 3 b) B a b. 4 4 c) C a b. III. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ VẤN ĐỀ I. Phương pháp đặt nhân tử chung Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 4 3 2 4 b) 9 x y 3 x y. 2 a) 4 x 6 x. 3 2 c) x 2 x 5 x. 2 d) 3 x ( x 1) 5( x 1) e) 2 x ( x 1) 4( x 1) Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:. f) 3 x 6 xy 9 xz. 2 2 a) 2 x y 4 xy 6 xy. 3 2 2 3 4 b) 4 x y 8 x y 2 x y. 2 3 4 2 3 2 4 c) 9 x y 3x y 6 x y 18xy 5 3 a3 x 2 y a 3 x 4 a 4 x 2 y 2 2 e). 2 2 2 d) 7 x y 21xy z 7 xyz 14 xy. VẤN ĐỀ II. Phương pháp nhóm nhiều hạng tử Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3 2 a) x 2 x 2 x 1 3. 2 b) x y xy x 1. 2 2 2 d) x (a b) x ab e) x y xy x y Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2 a) ax 2 x a 2a. 2 b) x x ax a. 2. 3 2 d) 2 xy ax x 2ay e) x ax x a Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2 2 a) x 2 x 4 y 4 y. 4 3 b) x 2 x 4 x 4. c) ax by ay bx 2 2 f) ax ay bx by 2 c) 2 x 4ax x 2a 2 2 3 2 f) x y y zx yz 3 2 c) x 2 x y x 2 y. 2 2 2 2 2 3 2 d) 3 x 3y 2( x y ) e) x 4 x 9 x 36 f) x y 2 x 2 y Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) ( x 3)( x 1) 3( x 3) b) ( x 1)(2 x 1) 3( x 1)( x 2)(2 x 1) 2 c) (6 x 3) (2 x 5)(2 x 1) d) ( x 5) ( x 5)( x 5) (5 x )(2 x 1) e) (3x 2)(4 x 3) (2 3 x )( x 1) 2(3 x 2)( x 1). Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) (a b)(a 2b) (b a)(2a b) (a b)(a 3b) c) ( x y)(2 x y) (2 x y)(3 x y ) ( y 2 x ). 3 2 b) 5 xy 2 xyz 15y 6z 3 2 2 2 2 2 3 2 3 d) ab c a b c ab c a bc. 2 2 2 e) x ( y z) y ( z x ) z ( x y). VẤN ĐỀ III. Phương pháp dùng hằng đẳng thức Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2 a) 4 x 12 x 9. 2 b) 4 x 4 x 1. 2 c) 1 12 x 36 x. 2 2 d) 9 x 24 xy 16 y. x2 2 xy 4 y 2 e) 4. 2 f) x 10 x 25.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 2 2 4 6 5 5 6 4 g) 16a b 24a b 9a b h) 25x 20 xy 4 y Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:. 4 2 2 i) 25 x 10 x y y. 2 a) (3x 1) 16. 2 2 b) (5x 4) 49 x. 2 2 c) (2 x 5) ( x 9). 2 2 d) (3x 1) 4( x 2). 2 2 e) 9(2 x 3) 4( x 1). 2 2 2 2 2 2 f) 4b c (b c a ). 2 2 g) (ax by ) (ay bx ). 2 2 2 2 h) (a b 5) 4(ab 2). 2 2 2 2 i) (4 x 3 x 18) (4 x 3 x ). 2 2 k) 9( x y 1) 4(2 x 3y 1). 2 2 l) 4 x 12 xy 9 y 25 Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:. 2 2 2 2 m) x 2 xy y 4m 4mn n. 6 3 b) 1 8 x y. 3 a) 8 x 64. 3 c) 125 x 1. y3 27 x 3 8 d) 8 x 27 e) Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3. 3 3 f) 125 x 27 y. 3 2 3 2 2 3 a) x 6 x 12 x 8 b) x 3 x 3 x 1 c) 1 9 x 27 x 27 x 3 3 1 x3 x2 x 3 2 2 3 2 4 8 d) e) 27 x 54 x y 36 xy 8y Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2 2 2 2 a) x 4 x y y 2 xy. 6 6 b) x y. 2 2 c) 25 a 2ab b. 2 2 2 2 2 2 2 2 2 d) 4b c (b c a ) e) (a b c) (a b c) 4c Bài 6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2 2 2 a) ( x 25) ( x 5). 2 2 2 b) (4 x 25) 9(2 x 5). 2 2 2 c) 4(2 x 3) 9(4 x 9). 2 2 2 2 6 4 3 2 d) a a 2a 2a e) (3 x 3x 2) (3 x 3 x 2) Bài 7. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2 2 a) ( xy 1) ( x y ). 3 3 b) ( x y ) ( x y ). 2 2 2 d) 4( x y ) 8( x ay) 4(a 1) Bài 8. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:. 4 2 3 2 2 2 c) 3 x y 3x y 3xy 3y. 3 e) ( x y ) 1 3xy( x y 1) 3 2 3 c) x 3x 3 x 1 y. 3 2 a) x 1 5 x 5 3x 3. 5 4 3 2 b) a a a a a 1. 3 2 2 3 d) 5x 3x y 45xy 27 y. 2 2 e) 3x (a b c) 36 xy(a b c) 108y (a b c). VẤN ĐỀ IV. Một số phương pháp khác Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử) 2 a) x 5x 6. 2 b) 3 x 9 x 30. 2 c) x 3x 2. 2 d) x 9 x 18. 2 e) x 6 x 8. 2 f) x 5x 14. 2 2 2 g) x 6 x 5 h) x 7 x 12 i) x 7 x 10 Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử) 2 a) 3 x 5x 2. 2 b) 2 x x 6. 2 c) 7 x 50 x 7. 2 d) 12 x 7 x 12. 2 e) 15 x 7 x 2. 2 f) a 5a 14. 2. 2 2 g) 2m 10m 8 h) 4 p 36 p 56 i) 2 x 5 x 2 Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử) 2 2 a) x 4 xy 21y. 2 2 b) 5 x 6 xy y. 2 2 c) x 2 xy 15y.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 2 2 2 2 d) ( x y ) 4( x y ) 12 e) x 7 xy 10 y f) x yz 5 xyz 14 yz Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử) 4 2 a) a a 1. 4 2 b) a a 2. 4 2 c) x 4 x 5. 3 3 3 2 d) x 19 x 30 e) x 7 x 6 f) x 5 x 14 x Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (thêm bớt cùng một hạng tử) 4 a) x 4. 4 b) x 64. 8 7 c) x x 1. 8 4 d) x x 1. 5 e) x x 1. 3 2 f) x x 4. 4 2 g) x 2 x 24 HD: Số hạng cần thêm bớt:. 3 h) x 2 x 4. 4 4 i) a 4b. 2 a) 4 x. 2 c) x x. b) 16 x. 2. 2 d) x. e) x. 2. f) x. 2. 2 2 2 2 g) 4 x h) 2 x 2 x i) 4a b Bài 6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ) 2 2 2 a) ( x x ) 14( x x ) 24. 2 2 2 b) ( x x ) 4 x 4 x 12 d) ( x 1)( x 2)( x 3)( x 4) 1. 4 3 2 c) x 2 x 5 x 4 x 12 e) ( x 1)( x 3)( x 5)( x 7) 15. f) ( x 1)( x 2)( x 3)( x 4) 24 Bài 7. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ) 2 2 2 2 a) ( x 4 x 8) 3x ( x 4 x 8) 2 x. 2 2 b) ( x x 1)( x x 2) 12. 2 2 c) ( x 8x 7)( x 8x 15) 15. d) ( x 2)( x 3)( x 4)( x 5) 24 VẤN ĐỀ V. Tổng hợp. Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2 a) x 4 x 3. d). 2 b) 16 x 5 x 3. 2 x2 3x 5. 2 2 2 g) (a 1) 4a. 2 c) 2 x 7 x 5. 3 2 e) x 3 x 1 3 x 3 2 h) x 3 x – 4 x 12. 2 f) x 4 x 5 4 3 i) x x x 1. 2 2 4 3 2 k) x – x – x 1 l) (2 x 1) – ( x –1) Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:. 4 2 m) x 4 x – 5. 2 2 a) x y x y. b) x ( x y ) 5 x 5y. 2 2 c) x 5x 5y y. 3 2 2 d) 5 x 5 x y 10 x 10 xy. 3 3 e) 27 x 8y. 2 2 f) x – y – x – y. 2 2 2 g) x y 2 xy y. 2 2 h) x y 4 4 x. 6 6 i) x y. 2 2 3 2 3 k) x 3 x 3 x 1 – 27z l) 4 x 4 x – 9 y 1 Bài 3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:. 2 m) x –3 x xy –3y. 2 2 2 a) 5 x 10 xy 5y 20 z. 2 2 2 b) x z y 2 xy. 3 2 c) a ay a x xy. 2 2 2 d) x 2 xy 4 z y. 2 2 2 e) 3 x 6 xy 3y 12 z. 2 2 2 f) x 6 xy 25z 9 y. 2 2 2 g) x y 2 yz z. 2 2 h) x – 2 xy y – xz yz. 2 i) x – 2 xy tx – 2ty. 2 k) 2 xy 3z 6 y xz l) x 2 xz 2 xy 4 yz Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:. 3 3 3 3 m) ( x y z) – x – y – z. 3 2 2 3 a) x x z y z xyz y. b) bc(b c) ca(c a) ab(a b). 2 2 2 c) a (b c) b (c a) c (a b). 6 4 3 2 d) a a 2a 2a.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 3 3 3 3 f) ( x y z) x y z. 9 7 6 5 4 3 2 e) x x x x x x x 1. 3 3 3 3 3 3 3 g) (a b c) (a b c) (b c a) (c a b) h) x y z 3 xyz Bài 5. Giải các phương trình sau: 2 a) ( x 2) –( x – 3)( x 3) 6. 2 b) ( x 3) (4 x )(4 – x ) 10. 2 c) ( x 4) (1 – x )(1 x ) 7. 2 d) ( x – 4) –( x – 2)( x 2) 6. 2 e) 4( x – 3) – (2 x –1)(2 x 1) 10. 2 f) 25( x 3) (1 – 5 x )(1 5 x ) 8. 2 g) 9( x 1) – (3 x – 2)(3 x 2) 10 Bài 6. Chứng minh rằng:. 2 h) 4( x –1) (2 x –1)(2 x 1) 3. 2 a) a (a 1) 2a(a 1) chia hết cho 6 với a Z . b) a(2a 3) 2a(a 1) chia hết cho 5 với a Z . 2 c) x 2 x 2 0 với x Z . 2 d) x 4 x 5 0 với x Z .. IV. CHIA ĐA THỨC VẤN ĐỀ I. Chia đa thức cho đơn thức Bài 1. Thực hiện phép tính: 5 3 a) ( 2) : ( 2). 7 3 b) ( y ) : ( y ). 12 10 c) x : ( x ). 6 3 d) (2 x ) : (2 x ) Bài 2. Thực hiện phép tính:. 5 2 e) ( 3 x ) : ( 3 x ). 2 4 2 2 f) ( xy ) : ( xy ). 9 6 a) ( x 2) : ( x 2) 1 2( x 2 1)3 : ( x 2 1) 3 d) Bài 3. Thực hiện phép tính:. 4 3 b) ( x y ) : ( x 2) 5 5( x y )5 : ( x y )2 6 e). 2 5 2 c) ( x 2 x 4) : ( x 2 x 4). 2 a) 6 xy : 3y. 2 3 2 b) 6 x y : 2 xy. 2 c) 8 x y : 2 xy. 2 5 3 d) 5 x y : xy. 4 3 2 e) ( 4 x y ) : 2 x y. 3 4 3 f) xy z : ( 2 xz ). 3 3 3 1 2 2 x y : x y 2 g) 4. 2 4 3 h) 9 x y z :12 xy. 3 2 3 2 i) (2 x y )(3 xy ) : 2 x y. (3a2b)3 (ab3 )2. (2 xy 2 )3 (3x 2 y )2. (a 2 b 2 )4 k) Bài 4. Thực hiện phép tính: 3 2 a) (2 x x 5x ) : x. l). (2 x 3 y 2 )2. 4 3 2 b) (3 x 2 x x ) : ( 2 x ). 1 ( x 3 – 2 x 2 y 3 xy 2 ) : x 2 . d) Bài 5. Thực hiện phép tính:. 5 2 3 2 c) ( 2 x 3x – 4 x ) : 2 x. 3( x y )5 2( x y )4 3( x y)2 : 5( x y )2 e) . a) (3 x y 4 x y 5x y ) : 2 x y. 3 6 3 3 3 4 9 5 3 3 ax : ax a x a x 7 10 5 b) 5. 2 3 4 4 2 2 2 c) (9 x y 15 x y ) : 3 x y (2 3x y ) y. 2 3 2 d) (6 x xy ) : x (2 x y 3 xy ) : xy (2 x 1) x. 5 2. 3 3. 2 4. 2 2. 3 ( x 2 xy ) : x (6 x 2 y 5 9 x 3y 4 15x 4 y 2 ) : x 2 y 3 2 e).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> VẤN ĐỀ II. Chia đa thức cho đa thức Bài 1. Thực hiện phép tính: 3 2 a) ( x – 3 x ) : ( x – 3). 2 b) (2 x 2 x 4) : ( x 2). 4 c) ( x – x –14) : ( x – 2). 3 2 d) ( x 3 x x 3) : ( x 3). 3 2 e) ( x x –12) : ( x – 2) 3 2 g) ( 3x 5x 9 x 15) : (5 3x ) Bài 2. Thực hiện phép tính:. 3 2 f) (2 x 5x 6 x –15) : (2 x – 5) 2 3 h) ( x 6 x 26 x 21) : (2 x 3). 4 2 3 2 a) (2 x 5x x 3 3x ) : ( x 3). 5 3 2 3 b) ( x x x 1) : ( x 1). 3 2 2 c) (2 x 5x – 2 x 3) : (2 x – x 1). 3 2 4 2 d) (8x 8x 10 x 3x 5) : (3 x 2 x 1). 3 4 2 2 e) ( x 2 x 4 x 7 x ) : ( x x 1) Bài 3. Thực hiện phép tính: 2 2 a) (5 x 9 xy 2 y ) : ( x 2 y). 4 3 2 2 3 2 2 b) ( x x y x y xy ) : ( x y ). 5 4 5 4 3 2 3 3 2 3 2 2 3 c) (4 x 3 xy y 2 x y 6 x y ) : (2 x y 2 xy ) d) (2a 7ab 7a b 2b ) : (2 a b) Bài 4. Thực hiện phép tính: 2 3 2 2 a) (2 x 4 y ) : ( x 2 y ) (9 x 12 x 3x ) : ( 3 x ) 3( x 3) 2 2 4 4 3 3 2 2 b) (13x y 5x 6 y 13x y 13xy ) : (2 y x 3xy ) Bài 5. Tìm a, b để đa thức f ( x ) chia hết cho đa thức g( x ) , với: 4 3 2 2 a) f ( x ) x 9 x 21x ax b , g( x ) x x 2 4 3 2 2 b) f ( x ) x x 6 x x a , g( x ) x x 5 3 2 c) f ( x ) 3 x 10 x 5 a , g( x ) 3 x 1 3 2 d) f ( x ) x – 3 x a , g( x ) ( x –1) ĐS: a) a 1, b 30. Bài 6. Thực hiện phép chia f ( x ) cho g( x ) để tìm thương và dư: 3 2 2 a) f ( x ) 4 x 3 x 1 , g( x ) x 2 x 1 4 2 3 2 b) f ( x ) 2 4 x 3 x 7 x 5x , g( x ) 1 x x 2 3 4 2 c) f ( x ) 19 x 11x 9 20 x 2 x , g( x ) 1 x 4 x 4 5 3 2 2 3 2 2 3 4 3 2 2 d) f ( x ) 3x y x 3x y x y x y 2 xy y , g( x ) x x y y. VẤN ĐỀ III. Tìm đa thức bằng phương pháp hệ số bất định Bài 1. Cho biết đa thức f ( x ) chia hết cho đa thức g( x ) . Tìm đa thức thương: 3 2 a) f ( x ) x 5 x 11x 10 , g( x ) x 2. 2 ĐS: q( x ) x 3 x 5. 3 2 b) f ( x ) 3 x 7 x 4 x 4 , g( x ) x 2. 2 ĐS: q( x ) 3 x x 2. 4 3 Bài 2. Phân tích đa thức P( x ) x x 2 x 4 thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng:. x 2 dx 2 . 2 2 ĐS: P( x ) ( x x 2)( x 2) ..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 3 2 2 Bài 3. Với giá trị nào của a và b thì đa thức x ax 2 x b chia hết cho đa thức x x 1 . ĐS: a 2, b 1 .. Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3 2 a) x x 14 x 24. 3 2 b) x 4 x 4 x 3. 3 c) x 7 x 6. 3 d) x 19 x 30. 3 2 e) a 6a 11a 6 Bài 5. Tìm các giá trị a, b, k để đa thức f ( x ) chia hết cho đa thức g( x ) : 4 3 2 2 a) f ( x ) x 9 x 21x x k , g( x ) x x 2 .. ĐS: k 30 .. 4 3 2 2 b) f ( x ) x 3x 3 x ax b , g( x ) x 3 x 4 .. ĐS: a 3, b 4 .. 3 2 Bài 6. Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức f (k ) k 2k 15 chia hết cho nhị thức g(k ) k 3 . ĐS: k 0, k 3 .. BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I Bài 1. Thực hiện phép tính: 3 2 2 a) (3x 2 x x 2).(5x ) 2 2 c) (3x 5x 2)(2 x 4 x 3) Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:. 2 3 3 b) (a x 5 x 3a).( 2a x ) 4 3 2 2 3 4 d) (a a b a b ab b )(a b). 2 2 a) (a a 1)(a a 1). 2 2 b) (a 2)(a 2)(a 2a 4)(a 2a 4). 2 2 3 3 3 2 c) (2 3y) (2 x 3y) 12 xy d) ( x 1) ( x 1) ( x 1) ( x 1)( x x 1) Bài 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phụ thuộc vào x: 3 3 a) ( x 1) ( x 1) 6( x 1)( x 1). 2 2 b) ( x 1)( x x 1) ( x 1)( x x 1). 2 c) ( x 2) ( x 3)( x 1). 2 2 d) ( x 1)( x x 1) ( x 1)( x x 1). 3 3 e) ( x 1) ( x 1) 6( x 1)( x 1) Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:. 2 2 f) ( x 3) ( x 3) 12 x. 3 3 2 2 3 2 a) A a 3a 3a 4 với a 11 b) B 2( x y ) 3( x y ) với x y 1 Bài 5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2 2 a) 1 2 xy x y. 2 2 2 2 b) a b c d 2ab 2cd. 3 3 c) a b 1. 2 2 2 d) x ( y z) y ( z x ) z ( x y). 2 e) x 15x 36. 12 6 6 12 f) x 3 x y 2 y. 2 2 8 2 g) x 64 x h) ( x 8) 784 Bài 6. Thực hiện phép chia các đa thức sau: (đặt phép chia vào bài) 3 2 a) (35x 41x 13x 5) : (5x 2). 4 3 2 2 b) ( x 6 x 16 x 22 x 15) : ( x 2 x 3). 4 3 2 2 3 2 2 4 3 2 2 4 2 2 c) ( x x y x y xy ) : ( x y ) d) (4 x 14 x y 24 x y 54 y ) : ( x 3 xy 9 y ) Bài 7. Thực hiện phép chia các đa thức sau: 4 3 2 2 a) (3x 8x 10 x 8x 5) : (3 x 2 x 1) 3 2 2 b) (2 x 9 x 19 x 15) : ( x 3 x 5) 4 3 2 2 c) (15x x x 41x 70) : (3x 2 x 7) 5 4 3 2 2 3 4 5 3 2 3 d) (6 x 3x y 2 x y 4 x y 5xy 2 y ) : (3x 2 xy y ).
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Bài 8. Giải các phương trình sau: 3 a) x 16 x 0. 3 b) 2 x 50 x 0. 2 2 2 2 2 d) 5 x 4( x 2 x 1) 5 0 e) ( x 9) ( x 3) 0. 3 2 c) x 4 x 9 x 36 0 3 f) x 3 x 2 0. 3 2 g) (2 x 3)( x 1) (4 x 6 x 6 x ) : ( 2 x ) 18 Bài 9. Chứng minh rằng: 2 2 a) a 2a b 1 0 với mọi giá trị của a và b. 2 2 b) x y 2 xy 4 0 với mọi giá trị của x và y. c) ( x 3)( x 5) 2 0 với mọi giá trị của x.. Bài 10.Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau: 2 a) x x 1. 2 b) 2 x x. 2 c) x 4 x 1. 2 d) 4 x 4 x 11 g) h(h 1)(h 2)(h 3). 2 e) 3 x 6 x 1. 2 2 f) x 2 x y 4 y 6.
<span class='text_page_counter'>(10)</span>