Tải bản đầy đủ (.docx) (145 trang)

giao an 4 cot lop 3 cuc hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (596.17 KB, 145 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 5 Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2014 Tiết 1: Chào cờ Tiết 2:. Toán. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ ) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp HS: - Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ ). - Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia chưa biết. 2.Kĩ năng: -Rèn luyện cho hs thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ ). - Áp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số để giải bài toán có liên quan. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học. II. Đồ dùng: - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy – học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs đọc thuộc bảng nhân 6 - 2 hs thực hiện - Nhận xét. 32' B. Bài mới 1. Gthiệu: - Trực tiếp - Theo dõi 2. Thực hiện phépnhân a) Phép nhân - Gv nêu và viết phép nhân 26 x 3 lên bảng - Gv hướng dẫn cho hs tính: - Hs quan sát. Nhân từ phải sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8 (thẳng cột với - Hs lên bảng đặt tính 6 và 3) nhớ 1; 3 nhân 2 bằng 6, theo cột dọc thêm 1 bằng 7 viết 7 (bên trái - Hs nghe và q/sát. 8). - Vài hs nêu lại cách - Vậy ( nêu và viết ): 26 x 3 = nhân như trên 78 26 x 3 78 b) Phép - Gv hướng dẫn tương tự như - Hs nêu y/c bài nhân: 54 x 6 trên - Hs thực hiện bảng con 3. Luyện tập - Hs đọc đề bài toán - Gọi hs nêu y/c của bài.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Bài 1 (T22). - Y/c hs làm bài vào bảng con - GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng.. Bài 2 (T22). - Gọi hs nêu y/c của bài - Gv hướng dẫn hs phân tích và giải. - Gọi hs lên bảng làm, lớp làm vào vở - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải 2 cuộn vải như thế có số mét là: 35 x 2 = 70 ( m ). Đáp số: 70 mét vải - Gọi hs nêu y/c của bài + Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm như thế nào? - Cho hs làm vào phiếu bài tập, 2 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Gv nhận xét, ghi điểm x : 6 = 12 x : 4 = 23 x = 12 x 6 x = 23 x 4 x = 72 x = 92. Bài 3 (T22). 3'. C. Củng cố, dặn dò. - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học:. - Phân tích, 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở. - Lớp nhận xét - Hs nêu y/c bài - Hs nêu. - Lớp làm vào phiếu , 2 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. - Nghe, nhớ. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Tập viết. Ôn chữ hoa C (tiếp) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức:- Củng cố cách viết chữ hoa C .Cách viết chữ hoa C, V, A, N thông qua bài tập ứng dụng. 2. Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng viết đúng từ ứng dụng, câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Rèn kĩ năng viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ . 3. Thái độ: GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ: C, A, V, N III. Các hoạt động dạy học: TG ND 5' A. KTBC: 32'. HĐ của GV - Gọi hs lên bảng viết từ: Cửu Long, Công cha. - Nhận xét.. HĐ của HS - 2 hs lên bảng viết.. - Trực tiếp.. - Theo dõi.. - Y/c hs tìm các chữ hoa trong bài: C, A,V, N - Y/c hs quan sát và nhắc lại quy trình viết lại các chữ này. - Viết lại mẫu kết hợp với giải thích cách viết - HD viết bảng con. - Nhận xét bảng con.. - Hs tìm và nêu.. - Giới thiệu từ ứng dụng : Chu Văn An - Giảng nghĩa từ: Chu Văn An là tên một nhà giáo nổi tiếng đời Trần, ông được coi là ông tổ của nghề dạy học. - Y/c hs nhận xét về chiều cao và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng dụng.. - Hs đọc. * Luyện viết câu ứng dụng:. - Y/c hs viết bảng con từ : Chu Văn An - Nhận xét bảng con.. - Đọc câu ứng dụng. 3. HD viết vào vở tập viết.. - Gọi hs đọc câu ứng dụng - Giới thiệu: Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải biết nói năng dịu dàng, lịch sự. - Y/c hs nhận xét chiều cao các chữ trong câu ứng dụng. - HD viết bảng con từ :Chim, Người. - Nhận xét bảng con.. - Nhận xét - HS tập viết vào bảng con. - HS viết vào vở tập viết giống chữ mẫu. B. Bài mới: 1.Giới thiệu: 2. Giảng. * Luyện viết chữ hoa:. * Luyện viết từ ứng dụng. - Hs quan sát, theo dõi - HS tập viết trên bảng con.. - Quan sát, nhận xét. - Tập viết trên bảng con.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 3'. C. Củng cố dặn dò:. - Y/c hs lấy vở tập viết ra viết bài. - Gv chấm 7 bài nhận xét. - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét giờ học.. - Nghe, nhớ.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 4. Tự nhiên Xã hội. Phòng bệnh tim mạch. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Sau bài học hs biết: Kể được tên một số bệnh về tim mạch. - Nêu đựơc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em. - Kể ra một số cách để phòng bệnh thấp tim. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kể được tên một số bệnh về tim mạch. Nêu đựơc sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em. Kể ra một số cách để phòng bệnh thấp tim 3. Thái độ: Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim và bảo vệ sức khoẻ cho bản thân. II. Đồ dùng dạy học: - Các hình trong SGK 20, 21. III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A.KTBC: + Nêu cách vệ sinh cơ quan - 2 hs nêu tuần hoàn? 32' B. Bài mới - Gv nhận xét, đánh giá. 1. Gthiệu bài - Theo dõi * HĐ1: Động não - Trực tiếp MT: Kể đựơc tên - HS kể một vài bệnh về - Gv yêu cầu mỗi em kể 1 tim mạch. bệnh tim mạch mà em biết? - GV nhận xét, kết luận: Có nhiều bệnh về tim mạch nhưng - HS chú ý nghe bài của chúng ta hôm nay chỉ nói đến 1 bệnh về tim mạch thường gặp nhưng nguy hiểm * HĐ2: Đóng vai với trẻ em, đó là bệnh thấp tim. - Hs qs và đọc các MT: Nêu được sự lời hỏi đáp của nguy hiểm và * Bước 1: Làm việc cá nhân từng nhân vật trong nguyên nhân gây + Gv yêu cầu hs quan sát H1, các hình.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> ra bệnh thấp tim ở trẻ em.. * HĐ3: Thảo luận nhóm MT: Kể được một số cách đề phòng bệnh thấp tim. Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim.. 3'. C. Củng cố, dặn dò. 2, 3 (T30). - Hs thảo luận trong nhóm * Bước 2: Làm việc theo nhóm - Nhóm trưởng y/c + ở lứa tuổi nào hay bị bệnh các bạn trong thấp tim? nhóm tập đóng vai + Bệnh thấp tim nguy hiểm hs và bác sĩ để hỏi như thế nào? và đáp về bệnh + Nguyên nhân gây bệnh? thấp tim. - Các nhóm xung phong đóng vai. -> lớp nhận xét. * Bước 3: Làm việc cả lớp *KL: - Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà ở lưá tuổi HS thường mắc. - Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim . Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a- mi- đan kéo dài hoặc do viêm khớp cấp không được chữa trị kịp thời, dứt điểm.. - Nghe, nhớ. - Hs qs H4, 5, 6 (21) chỉ vào từng hình và nói nhau về ND, ý nghĩa của các việc trong từng hình. * Bước 1: Làm việc theo cặp - Một số hs trình * Bước 2: Làm việc cả lớp bày kết quả. * KL: Đề phòng bệnh thấp tim -> Lớp nhận xét. cần phải: Giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt… - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học. - Nghe, nhớ. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tiết 1:. Thứ ba ngày 7 tháng 10 năm 2014 Toán. Luyện tập I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp HS: Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( Có nhớ). + Ôn tập về thời gian ( Xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày). 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( Có nhớ). Xem đồng hồ và số giờ trong ngày. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, tích cực học tập và yêu thích môn học. II. Đồ dùng: - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học. TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs lên đọc thuộc bảng - 2 hs thực hiện nhân 6 - Kiểm tra vở bài tập của hs 32' - Nhận xét. B. Bài mới - Trực tiếp 1. Gthiệu: - Theo dõi 2. Luyện tập - Gọi hs nêu y/c của bài Bài 1 (T23) - Y/c hs làm các phép tính vào - Hs nêu y/c bài bảng con - Hs làm vào bảng - Gv nhận xét sửa sai sau mỗi con lần hs giơ bảng - Gọi hs nêu y/c của bài Bài 2 (T23) - Hs nêu y/c bài - Y/c hs làm bài vào vở, 4 hs lên - Hs làm bài vào vở, bảng làm 4 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Lớp nhận xét trên bảng - Gv nhận xét ghi điểm Bài 3 (T23). - Gọi hs đọc đề bài - Gv cho hs phân tích sau đó giải vào vở. - Gọi 1 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Gv nhận xét – ghi điểm Bài giải Có tất cả số giờ là : 24 x 6 = 144 (giờ). - Hs nêu y/c bài - Hs giải vào vở + 1 hs lên bảng - Lớp nhận xét.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Đáp số : 144 giờ - Gọi hs nêu y/c của bài - Cho hs thực hành xem được giờ trên mô hình đồng hồ. - Gv nhận xét, sửa sai cho hs. Bài 4 (T23). Bài 5 (T23). C.Củng dặn dò 3'. cố,. - Gọi hs nêu y/c của bài - Tổ chức cho hs thi nối nhanh hai phép tính có cùng. ( Làm vào phiếu) - Chia lớp thành 2 đội: Chơi theo hình thức tiếp sức, đội nào đúng nhiều phép tính là đội thắng cuộc. - Gv nhận xét chung - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học. - Hs nêu y/c bài - Hs thực hành trên đồng hồ. - Hs nêu y/c bài - Chia lớp thành 2 nhóm sau đó chơi. - Nghe, nhớ. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 2:. Đạo đức. Tự làm lấy việc của mình I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh hiểu. - Thế nào là tự làm lấy việc của mình. - Ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình. - Trình bày theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình. 2.Kĩ năng: Rèn cho hs tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà…. 3.Thái độ: Học sinh có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình. II. Tài liệu và phương tiện: - Tranh minh hoạ tình huống. III.Các hoạt động dạy – học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 3' A. KTBC: + Thế nào là giữ lời hứa? - 2 hs thực hiện.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> + Vì sao phải giữ lời hứa? - Gv nhận xét, đánh giá. 35'. B. Bài mới: 1. Gthiệu: - Trực tiếp 2. HĐ1: Xử lý - Gv nêu tình huống: Gặp bài toán tình huống khó, Đại loay hoay mãi mà vẫn MT: Hs biết chưa giải được. Thấy vậy An đưa được một biểu bài đã giải sẵn cho bạn chép. hiện cụ thể của - Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì? việc tự làm lấy Vì sao? việc của mình.. - Theo dõi - Hs chú ý. - Hs tìm cách giải quyết. - 1 số hs nêu cách giải quyết của mình. - Hs thảo luận, phân tích và lựa chọn cách * KL: Trong cuộc sống, ai cũng ứng xử đúng: Đại cần có công việc của mình và mỗi tự làm bài tập mà người cần phải tự làm lấy việc của không nên chép bài mình. của bạn vì đó là nhiệm vụ của Đại. 3. HĐ2: Thảo - Gv phát phiếu học tập ( ND: - Hs nhận phiếu và luận nhóm: Trong SGV). thảo luận theo nội MT: Hs dung ghi trong phiếu hiểu được như - Các nhóm độc lập thế nào là tự thảo luận. làm lấy việc - Đại diện từng nhóm của mình và tại * KL: Tự làm lấy công việc của trình bày trước lớp. sao cần phải tự mình là cố gắng làm lấy công việc - Cả lớp nghe- nhận làm lấy việc của bản thân mà không dựa dẫm xét. của mình. vào người khác. 4. HĐ3: Xử lí tình huống. MT: HS có kỹ năng giải quyết tình huống liên quan đến việc tự làm lấy việc của mình.. - GV nêu tình huống cho HS xử lí. - Việt đang quét lớp thì Dũng đến. - Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp thay bạn còn bạn làm bài hộ tớ. + Nếu là Việt em có đồng ý ko? Vì sao? * KL: Đề nghị của Dũng là sai. Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình. * KL chung: : Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác. Như vậy, em mới. - Vài hs nêu lại tình huống. - Hs suy nghĩ cách giải quyết - 1 vài hs nêu cách giải quyết của mình - Hs nhận xét, nêu cách giải quyết khác ( nếu có).. - Nghe, ghi nhớ.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 5. HD thực hành C. Củng cố, 2' dặn dò: Bổ sung:. mau tiến bộ và được mọi người quí mến - Tự làm lấy công việc của mình ở nhà - Sưu tầm mẩu chuyện, tấm gương - Nghe, ghi nhớ …về việc tự làm lấy công việc của mình. - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học.. - Nghe, nhớ. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3+4:. Tập đọc + Kể chuyện. Người lính dũng cảm. I. Mục tiêu: A. Tập đọc: 1. Kiến thức:- Đọc đúng: thủ lĩnh, lỗ hổng, tướng sĩ, hoảng sợ, nhận lỗi.. .+ Hiểu nghĩa của các từ mới: nứa tép, ụ quả trám, hoa mười giờ, nghiêm trọng, quả quyết, dứt khoát.. + Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Trong trò chơi đánh trận giả, chú lính nhỏ bị coi là "hèn" vì không leo lên mà chui qua hàng rào. Thế nhưng khi thầy giáo nhắc nhở, cậu lại là người dũng cảm sửa lỗi. 2. Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó. + Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ, bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với diễn biến câu chuyện. B- Kể chuyện: 1. Kiến thức:Giúp hs dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện. 2. Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng kể kết hợp với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt, thay đổi giọng kể theo nhân vật - Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn 3. Thái độ:GD hs ý thức khi có lỗi phải biết dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi. II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ - Phấn màu III- Các hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi - 2 hs đọc và trả lời.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> bài: Ông ngoại - Nhận xét. 65'. B. Dạy bài 1. Giới thiệu - Treo tranh minh hoạ giới thiệu. 2. Luyện đọc * Đọc mẫu - GV đọc mẫu toàn bài. * Đọc từng câu -Y/c hs đọc từng câu nối tiếp,ghi bảng từ khó. + Hướng dẫn phát âm từ khú. - HD chia đoạn: 4 đoạn. + Hướng dẫn tìm giọng đọc: + Giọng viên tướng: rứt khoát, rõ ràng, tự tin. + Giọng chú lính: Lúc đầu rụt rè, đến cuối chuyện dứt khoát, kiên định. + Giọng thầy giáo: Nghiêm * Đọc từng khắc. đoạn trước lớp - Y/c hs đọc đoạn - Treo bảng phụ hd cách ngắt giọng. - Vượt rào,/ Bắt sống lấy nó! // - Chỉ những thằng hèn mới chui.// - Về thôi.// - Chui vào à?// - Ra vườn đi!// * Đọc trong - HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp nhóm giải nghĩa từ. - Chia nhóm y/c hs đọc đoạn *Thi đọc trong nhóm. * Đọc ĐT. câu hỏi. - Quan sát, theo dõi - Đọc nối tiếp câu, luyện âm từ khó.. - 4 hs đọc đoạn. - Luyện ngắt giọng. - 4 hs đọc, giải nghĩa từ. - Đọc nhóm 4 - Đại diện nhóm thi đọc - Đọc đoạn 3, 4. - Gọi hs thi đọc đoạn 1,2 - Cho cả lớp đọc đồng thanh.. 3- Hdẫn tìm hiểu bài Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4. Tiết 2 - Gọi hs đọc cả bài. + Các bạn nhỏ chơi trò đánh trận giả trong vườn trường. + Sợ làm hỏng hàng rào của vườn trường. - Gọi hs đọc đoạn 2 + Hàng rào đó bị đổ, tướng sĩ ngó đè lên luống hoa mười giờ, hàng rào đè lên chú lính.. - 1 Hs đọc ,lớp đọc thầm + Hs trả lời - 1 hs đọc - Hs trả lời. 1 hs đọc - Hs trả lời..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Câu 5 4- Luyện đọc lại 1. Xác định yêu cầu. 2. Thực hành kể chuyện.. 5'. C- Củng cố, dặn dò:. - Gọi hs đọc đoạn 3 Thầy giáo mong hs của mình dũng cảm nhận lỗi. - Gọi hs đọc đoạn 4 + Chú lính chui qua hàng rào là người lính dũng cảm vì đã biết nhận lỗi và sửa lỗi. - Chia hs thành các nhóm 4 y/c hs đọc bài theo vai. - Thi nhóm đọc hay.. 1 hs đọc - Hs trả lời. - Hs đọc phân vai theo nhóm - Nghe.. - 1 hs đọc. *Kể chuyện - Gọi hs đọc yêu cầu của bài - Hướng dẫn kể . - Chia nhóm 4 y/c hs kể trong nhóm mỗi em đóng một vai. - Yêu cầu các nhóm kể chuyện trước lớp. - Nhận xét tuyên dương nhóm kể tốt. - GV rút ra ý nghĩa của câu chuyện. + Em đó bao giờ dũng cảm nhận lỗi chưa? Khi đó em đó mắc lỗi gí? - Nhận xét lớp - Kể lại câu chuyện cho người thân nghe.. - Tập kể trong nhóm 4 - 2, 3 nhóm thi kể. - Chọn nhóm kể tốt nhất - 2 hs nêu lại. - Suy nghĩ và trả lời. - Nghe, nhớ.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 1:. Thứ tư ngày 8 tháng 10 năm 2014 Thể dục. Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng ngang và đi theo nhịp 1-4 hàng dọc..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp. Bước đầu biết cách di chuyển đúng hướng phải, trái. Biết cách chơi và tham gia chơi được. 2.Kĩ năng: - Thực hiện tương đối đúng động tác, tham gia trò chơi đúng luật. 3. Thái độ: - Yêu thích môn học, có ý thức tự rèn luyện để tăng cường sức khoẻ. II. Chuẩn bị: - Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập. - Phương tiện: Chuẩn bị còi. III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 7' A. Phần mở - GV nhận lớp phổ biến nội - Lớp trưởng tập hợp lớp đầu: dung, yêu cầu tiết học. báo cáo x x. 28'. 5'. x x. x x. x x. x x. - Lớp trưởng điều kiển các B. Phần cơ - GV ôn tập hợp hàng ngang, bạn khởi động đứng tại bản dóng hàng, đi đều theo 1 – 4 chỗ hát và giậm chân tại hàng dọc chỗ. - Ôn đi ngược chướng ngại vật x x x x x - GV quan sát, sửa cho HS x - GV tổ chức cho HS chơi trò x x x x x chơi: "Mèo đuổi chuột " x - Lớp trưởng điều khiển, - GV cùng HS hệ thống bài hô cho các bạn tập luyện C. phần kết thúc: - HS tham gia chơi trò chơi - HS đi chậm theo nhịp và hát.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 2:. Toán. Bảng chia 6 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp HS: Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6 - Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (về chia thành 6 phần bằng nhau và chia theo nhóm 6). 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn và làm các bài tập thành thạo. 3.Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5. A. KTBC: - Đọc bảng nhân 6 - 1 HS đọc - GV nhận xét . 32' B. Bài mới 1. Gthiệu - Trực tiếp - Theo dõi 2. HD hs - HD hs thành lập bảng chia 6 lập bảng - Cho hs lấy một tấm bài có 6 chấm - Hs lấy 1 tấm bìa (6 chia 6 tròn và hỏi: + 6 lấy 1 lần bằng chấm tròn) mấy? (6 lấy 1 lần bằng 6) - GV viết: 6 x 1 = 6 - Hs đọc phép nhân và - Gv chỉ vào tấm bìa có 6 chấm phép chia vừa lập. tròn và hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì được mấy chấm tròn? ( Được 1 nhóm; 6 chia - Hs lấy 2 tấm bìa (mỗi 6 được 1) tấm bìa có 6 chấm - Gv viết bảng: 6 : 6 = 1 tròn) - Cho hs lấy hai tấm bài có 6 chấm tròn và hỏi: + 6 lấy 2 lần bằng mấy? (6 lấy 2 lần bằng 12) - Gv viết bảng: 6 x 2 = 12 - Lấy 12 (chấm tròn) chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì được mấy nhóm? ( Được 2 nhóm; 12 chia 6 được 2) - Gv viết bảng: 12 : 6 = 2 - Các phép chia còn lại làm tương tự như trên. - Gv cho hs học thuộc bảng chia 6. - Hs đọc 2 phép tính: 6 x 2 = 12 12 : 6 = 2. - Hs đọc thuộc bảng chia 6 theo dãy, nhóm, cá nhân. - Hs nêu y/c bài.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 3 Luyện tập Bài 1 (T24). 3'. - Hs tính nhẩm rồi nêu - Gọi hs nêu y/c bài tập miệng kq vừa tính - Gọi hs lần lượt nêu kết quả miệng được - Gv nhận xét - Lớp nhận xét 42 : 6 = 7 24 : 6 = 4 48: 6 = 8 54 : 6 = 9 36 : 6 =6 18 : 6 = 3 12 : 6 = 2 6:6=1 60 : 6 =10.. Bài 2 - Gọi hs nêu y/c bài tập - Hs nêu y/c bài (T24) - Cho hs thực hiện bảng con. - Hs làm bảng con - Gv nhận xét sửa sai sau mỗi lần hs giơ bảng - Gv hỏi hs về mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia. 6 x 4 = 24 6 x 2 = 12 6 x 5 = 30 24 : 6 = 4 12 : 6 = 2 30 : 6 = 5 24 : 4 = 6 12 : 2 = 6 30 : 5 = 6... - Gọi hs đọc đề bài - Hs đọc đề bài Bài 3 - Gv gọi hs phân tích bài toán có - P.tích bài toán (T24) lời và giải - 1 hs lên bảng làm, - Gọi 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở lớp làm vào vở. - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Lớp nhận xét - Gv nhận xét – ghi điểm Bài giải: Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là: 48 : 6 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm Bài 4 - Gọi hs đọc đề bài (T24) - Gv gọi hs phân tích bài toán có - Hs đọc đề bài lời và giải - P.tích bài toán - Gọi 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở - 1 hs lên bảng làm, - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng lớp làm vào vở. - Gv nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét Bài giải: Cắt được số đoạn dây là: 48 : 6 = 8 (đoạn) Đáp số: 8 đoạn 4. Củng - Nêu nội dung bài học. cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học. - Nghe, nhớ.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tiết 3:. Tập đọc. Cuộc họp của chữ viết I- Mục tiêu: 1. Kiến thức: + Đọc đúng: tấm tắc, lắc đầu, dõng dạc, cười rộ + Hiểu nghĩa của các từ mới: lấm tấm, dõng dạc.. + Hiểu ý nghĩa: Tầm quan trọng của dấu chấm và của câu. Nếu đánh dấu chấm sai vị trớ sẽ làm cho người đọc hiểu sai ý của câu. 2. Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó. Bước đầu biết đọc bài với lời các nhân vật. 3. Thái độ: GD hs luôn có thái độ nghiêm túc, cẩn thận trong chữ viết. II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ III- Các hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC - Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài: - 2 hs đọc và trả lời người lính dũng cảm. câu hỏi. - Nhận xét. 32' B. Dạy bài 1. Giới thiệu - Treo tranh minh hoạ giới thiệu. - Quan sát, theo dõi 2. Luyện đọc * Đọc mẫu - GV đọc mẫu toàn bài. - Đọc nối tiếp câu, * Đọc từng -Y/c hs đọc từng câu nối tiếp, ghi luyện phát âm từ khó. câu bảng từ khó hướng dẫn phát âm - 4 hs đọc từng đoạn * Đọc từng đoạn trước lớp. * Đọc trong nhóm *Thi đọc. - HD chia đoạn: 4 đoạn - Y/c hs đọc từng đoạn + Người dẫn chuyện: Vui vẻ, hóm hỉnh + Giọng chữ A: rõ ràng, dõng dạc + Giọng dấu chấm: Rõ ràng, rành mạch + Giọng đám đông : lúc ngạc nhiên , khi phàn nàn. - Treo bảng phụ hdẫn cách ngắt giọng. Thưa các bạn!// hôm nay,/ chúng ta họp để tìm cách giúp đỡ em Hoàng.//.. - HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ. - Chia nhóm y/c hs đọc từng đoạn trong nhóm. - Gọi hs thi đọc đoạn 1,2. - Tìm giọng đọc. - Luyện ngắt giọng. 4 hs đọc, giải nghĩa từ.. - Đọc nhóm 4 - Đại diện nhóm thi.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Cho cả lớp đọc đồng thanh. 3-Tìm hiểu bài Câu 1. Câu 2. Câu 3. 4- Luyện đọc lại.. 3'. C- Củng cố, dặn dò:. - Gọi hs đọc đoạn 1 + Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì? ( Các chữ cái và dấu câu họp bàn cách giúp đỡ bạn Hoàng, Hoàng hoàn toàn không biết chấm câu nên đó viết những câu rất buồn cười) - Gọi hs đọc các đoạn còn lại + Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng? ( Cuộc họp đề nghị anh Dấu Chấm mỗi khi Hoàng định chấm câu thì nhắc Hoàng đọc lại câu văn một lần nữa) - Chia lớp thành 3 nhóm để thảo luận câu hỏi - Nhận xét, đưa ra đáp án đúng. + Nội dung bài nói lên điều gì? - Gv treo bảng phụ cho hs đọc nội dung câu chuyện. - Chia lớp thành các nhóm thi đọc trước lớp theo hình thức phân vai. - Tuyên dương, cho điểm hs đọc bài tốt. - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét giờ học.. đọc - Đọc đoạn 3,4 - 1 hs đọc + Hs trả lời. - 1 hs đọc - Hs trả lời. - Thảo luận nhóm. - Hs nêu nội dung. - Đọc theo nhóm. - 3, 4 nhóm thi đọc - Nghe, nhớ.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tiết 4:. Chính tả ( Nghe viết). Người lính dũng cảm I- Mục tiêu : 1. Kiến thức: Giúp hs nghe viết lại đoạn " viên tướng...dũng cảm "trong bài Người lĩnh dũng cảm. Làm bài tập phân biệt âm đầul /n; vần en / eng. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chính xác. - Biết phân biệt âm đầu và vần thành thạo và đúng. 3.Thái độ: GS hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II- Đồ động dạy học : - Bảng phụ III- Các hoạt động dạy học: TG ND 5' A. Kiểm tra bài cũ:. 32'. B. Bài mới: 1.Giớithiệu: 2. Giảng a. Ghi nhớ nội dung.. b.Hdẫn cách trình bày.. c.Viết từ khó. d. viết Ctả. e.Soát lỗi. g. Chấm bài 3. Luyện tập. HĐ của GV HĐ của HS - Gọi hs lên bảng viết: loay hoay, - 2 HS lên bảng viết. gió xoáy, hàng rào, giáo dục. - Nhận xét. - Theo dõi. - Trực tiếp. - Đọc mẫu đoạn viết. - Hướng dẫn tìm hiểu + Đoạn văn kể chuyện gì? (Lớp tan học chú lính nhỏ ra vườn trường sửa lại hàng rào, viên tướng không nghe và chú quả quyết bươ c về phía vườn trường, mọi người ngạc nhiên và bước nhanh theo chú.) + Đoạn văn có mấy câu? + Chữ cái đầu câu, đầu đoạn viết như thế nào? + Lời nói các nhân vật được viết như thế nào? + Trong bài có những dấu câu nào? - Cho hs viết bảng con: quả quyết, viên tướng,sững lại, vườn trường. + GV đọc cho hs viết theo đúng y/c. - Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo. - 2 HS đọc lại - HS trả lời.. - 5 câu -Viết hoa - Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng và dấu gạch ngang. - HS tập viết vào bảng con. - HS viết vào vở. - HS soát lỗi. - 1 hs nêu y/c bài tập.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Bài 2 (a). nhau. + Chấm 7 bài, chữa bài. + HD làm bài tập. - Gọi hs nêu yêu cầu của bài. - Hướng dẫn làm mẫu phần a. - Y/c hs tự làm bài. - Gv cùng cả lớp nhận xét . - Y/c hs đọc lại lời giải. Đáp án: a) Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng. Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua. - Gọi hs nêu y/c của bài. - Chia lớp thành các nhóm, y/c các nhóm tự làm bài. - Gọi các nhóm nêu kết quả bài làm của nhóm mình. - Y/c hs học thuộc và viết lại - Y/c hs viết lại vào vở.. Bài 3(a ). 3'. C. Củng cố -dặn dò:. - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học.. - 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở. - 1 hs nêu y/c. - Làm việc theo 4 nhóm. - Đại diện nhóm nêu kết quả. - Đọc thuộc và viết lại vào vở bài tập.. - Nghe nhớ.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Thứ năm ngày 9 tháng 10 năm 2014 Tiết 1:. Toán. Luyện tập I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp HS : - Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6. 1 - Nhận biết 6 của một hình chữ nhật trong một số trường hợp đơn giản.. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs thực hiện phép chia trong phạm vi 6..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> 1 - Nhận biết 6 của một hình chữ nhật trong một số trường hợp đơn giản.. 3. Thái độ: - GD hs tính cẩn thận, chính xác. - Yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học: - Phấn màu III. Hoạt động dạy và học: TG ND HĐ của GV 5' A. KTBC: - Gọi hs đọc bảng chia 6 - Nhận xét. 32' B. Bài mới 1. Gthiệu - Trực tiếp 2. Luyện tập Bài 1 - Gọi hs nêu y/c bài tập (T25) - Gọi hs lần lượt nêu kết quả miệng - Gv nhận xét, sửa sai a) 6 x 6 = 36 6 x 9 = 54 6 x 7 = 42 36 : 6 = 6 54 : 6 = 9 42 : 6 = 7... b) 24 : 6 = 4 18 : 6 = 3 30 : 6 = 10 6 x 4 = 24 6 x 3 = 18 x 10 = 30... - Gọi hs nêu y/c bài tập Bài 2 - Y/c hs làm vào bảng con (T25) - Gv nhận xét, sửa sai sau mỗi lần hs giơ bảng 16 : 4 = 4 18 : 3 = 6 24 : 6 = 4 16 : 2 = 8 18 : 6 = 3 24 : 4 = 6 12 : 6 = 2 15 : 5 = 3 35 : 5 = 7 Bài 3 - Gọi hs đọc đề bài toán (T25) - HD hs tóm tắt và giải bài toán - Gọi hs lên bảng, lớp làm vào vở - Gọi hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải May mỗi bộ quần áo hết số mét vải là: 18: 6 = 3 (m) Đáp số: 3 m Bài 4 - Gọi hs nêu y/c bài tập (T25) - Cho hs làm vào phiếu bài tập - Gọi hs lên bảng làm vào bảng phụ 3' C. Củng - Nêu nội dung bài? cố, dặn dò - Đánh giá tiết học.. HĐ của HS - 3 hs thực hiện - Theo dõi. - Hs nêu y/c bài tập - Lần lượt nêu kết qủa miệng.. - Hs nêu y/c bài tập - Hs làm bảng con. - Hs đọc đề bài toán - 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở. - Lớp nhận xét. - Hs nêu y/c bài tập - Hs làm vào phiếu. - Nghe, nhớ.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiết 2:. Luyện từ và câu. So sánh I. Mục tiêu: 1. Kiến thức:- Giúp hs tìm, hiểu nghĩa, thay hoặc tìm các từ, hình ảnh chỉ sự so sánh hơn kém. 2.Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng tìm từ, hiểu nghĩa tìm các từ so sánh vào các hình ảnh so sánh cho trước thành thạo, chính xác. 3.Thái độ: GD hs ý thức chịu khó, say mê, thêm yêu Tiếng Việt. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học. TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs lên bảng làm lại bài tập của - 3 hs lên bảng làm. tiết trước. - Nhận xét. 32' B. Bài mới - Theo dõi. 1. Gthiệu - Trực tiếp. bài 2. HD làm bài tập -Gọi hs đọc yêu cầu bài 1 Bài 1: - Y/c hs làm bài. - Đọc yêu cầu bài - Y/c hs nhận xét bài làm của bạn - 3 hs lên bảng gạch trên bảng chân dưới các hình ảnh - Nhận xét, kết luận lời giải đúng, so sánh. cho điểm hs. a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng. b) Trăng khuya sáng hơn đèn c) Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con... Mẹ là ngọn gió của con suốt đời Bài 2:. Bài 3:. - Gọi hs đọc yêu cầu bài 2. - Y/c hs làm bài. - Y/c hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng. - Nhận xét, kết luận lời giải đúng, cho điểm hs.(Các từ in đậm trong bài trên ) - Gọi hs đọc yêu cầu bài tập. - Tiến hành giống bài 1. - 2 hs đọc yêu cầu bài . - 3 hs lên bảng tìm và khoanh tròn vào từ chỉ sự so sánh trong mỗi ý - 1 hs nêu y/c.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Đáp án: Quả dừa- đàn lợn tàu dừa- chiếc lược - Gọi hs đọc yêu cầu bài tập. - Tổ chức làm theo nhóm trong 5 phút, tổ nào tìm đúng và nhiều từ là tổ thắng cuộc. - Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc. Bài 4. 3'. C.Củng cố, dặn dò. - Y/c hs tìm câu văn có sử dụng so sánh trong bài tập đọc người lính dũng cảm. - GV chốt lại lời giải đúng. - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét, đánh giá giờ học.. - 1 hs nêu y/c -HS thảo luận và làm việc theo nhóm.. - HS tìm và nêu - Nghe, nhớ.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Chính tả ( Tập chép). Mùa thu của em I- Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp HS : - Nhìn và chép lại bài thơ Mùa thu của em . - Tìm các tiếng có vần oam. - Làm bài tập phân biệt e/ n; en / eng. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng chép bài đúng, không mắc lỗi. - Trình bày bài thơ đúng, đẹp. - Làm bài tập thành thạo và chính xác. 3. Thái độ: - GD HS ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II- Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ III- Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV 5' A. Kiểm tra - Gọi hs lên bảng viết: hoa lựu,. HĐ của HS - 2 hs lên bảng viết..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> bài cũ:. 32'. đỏ nắng, lũ bướm, lơ đãng. - Nhận xét.. B. Bài mới: 1.Gthiệu: 2. Giảng a. Ghi nhớ nội dung.. - Trực tiếp. - Đọc mẫu đoạn viết. - Hướng dẫn tìm hiểu + Mùa thu thường gắn với những gì? ( Mùathu gắn với hoa cúc, cốm mới, rằm trung thu và các bạn b.Hdẫn cách HS sắp đến trường.) trình bày. + Bài thơ viết theo thể thơ nào? ( Thể thơ 4 chữ ) c.Viết từ + Bài thơ có mấy khổ thơ? ( 4 khó. khổ thơ ) - Cho hs viết bảng con: nghìn, mùi hương, lá sen, rước đèn, d. viết chính xuống xem. tả + Gv cho HS chép bài vào vở. e.Soát lỗi. g. Chấm bài 3. Luyện tập Bài 2. Bài 3( a ). - Đọc lại cho HS soát lỗi bài chéo nhau. + Chấm 7 bài, chữa bài. + HD làm bài tập. - Gọi hs nêu y/c của bài. - Y/c hs tự làm bài. - Gv cùng cả lớp nhận xét . Đáp án: oàm; ngoạm, nhoàm. - Y/c hs chữa bài vào vở bài tập. - Gọi hs nêu yc của bài. - Y/c hs tự làm bài. - Nhận xét chốt lại lời giải đúng: nắm, lắm, nếp. - Theo dõi. - 2 hs đọc lại - Hs trả lời.. - Hs tập viết vào bảng con. - Hs nhìn bảng chép bài vào vở. - Hs soát lỗi. - 1 hs nêu y/c bài tập. - 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở. - 1 hs nêu y/c bài tập - HS nối tiếp trả lời. - Nghe nhớ.. 3'. C. Củng cố - dặn dò:. - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét giờ học.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Tiết4:. Tự nhiên xã hội. Hoạt động bài tiết nước tiểu I/ Mục tiêu : 1. Kiến thức: : Sau bµi häc, hs nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên tranh vẽ hoạc mô hình. - Kể tên các bộ phận trong hệ bài tiết nước tiểu và nêu chức năng của chúng. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs giải thích tại sao hàng ngày mọi người phải uống đủ nước. 3. Thái độ: - Có ý thức đề phòng bệnh về thận. - GD hs ý thøc b¶o vÖ søc khoÎ. II/ Đồ dùng dạy học : - Các hình liên quan bài học ( trang 22 và 23 SGK), III /C ác hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' 1. Kiểm tra - Kiểm tra bài “Phòng bệnh tim - Hai học sinh lên bảng bài cũ: mạch “ trả lời bài cũ +Nêu các nguyên nhân bị bệnh thấp tim ? + Nêu cách đề phòng bệnh thấp tim ? - Giáo viên nhận xét . - Cả lớp lắng nghe giới 2.Bài mới: thiệu bài 30' a) Giới thiệu bài: b)Khai thác: Bước 1: Yêu cầu quan sát theo - Lớp tiến hành quan Hoạt động 1: cặp hình 1 trang 22 và trả lời : sát hình và trả lời các Quan sát + Chỉ đâu là thận và đâu là ống câu hỏi theo hướng dẫn Thảo luận dẫn nước tiểu ? của giáo viên. Bước 2 :- Làm việc cả lớp - Treo tranh hệ bài tiết nước tiểu - Lần lượt từng HS lên phóng to lên bảng và yêu cầu vài bảng chỉ và nêu các bộ học sinh lên chỉ và nêu tên các bộ phận của cơ quan bài phận của cơ quan bài tiết nước tiết nước tiểu, lớp theo tiểu. dõi nhận xét. -Bước 1 : Làm việc cá nhân Yêu - Dựa vào tranh 23 cầu học sinh quan sát tranh 23 quan sát để đọc câu đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi của hỏi và trả lời câu hỏi Hoạt động 2 bạn trong tranh ? của bạn trong hình. Thảo luận Bước 2 : Làm việc theo nhóm : - Lớp tiến hành làm nhóm - Yêu cầu các nhóm quan sát hình việc theo nhóm thảo 2 sách giáo khoa trang 23 và trả luận trả lời câu hỏi theo lời các câu hỏi sau yêu cầu của giáo viên. + Nước tiểu được tạo thành ở đâu + Nêu nước tiểu được ? tạo thành ở thận và.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> 5'. 3) Củng cố Dặn dò:. +Theo bạn nước tiểu được đưa xuống bóng đái bằng đường nào ? + Trước khi thải ra ngoài nước tiểu được chứa ở đâu ? + Nước tiểu được thải ra ngoài bằng đường nào? + Mỗi ngày mỗi người thải ra ngoài bao nhiêu lít nước tiểu ? Bước 2 : Làm việc cả lớp - Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận trước lớp - Giáo viên khuyến khích học sinh cùng một nội dung có nhiều cách đặt câu hỏi khác nhau. - Cả lớp nhận xét bổ sung. *Giáo viên kết luận: SGV. - Goïi hoïc sinh nhaéc laïi noäi dung baøi hoïc. - Nhận xét đánh giá tiết học - Dặn về nhà học và xem trước bài mới .. được đưa xuống bóng đái bằng ống dẫn nước tiểu. +Trước khi thải ra ngoài nước tiểu được chứa ở bóng đái. + Thải ra ngoài bằng ống đái. + Mỗi ngày mỗi người có thể thải ra ngoài từ 1 lít – 1 lít rưỡi nước tiểu. - Lần lượt đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận. - Lớp theo dõi nhận xét bổ sung. - Về nhà học bài và xem trước bài mới.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Buổi chiều: Tiết 1:. Hướng dẫn học. Hoàn thành các bài tập trong ngày. I. Môc tiªu: 1. Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn to¸n, m«n luyÖn tõ vµ c©u, m«n chÝnh t¶, TNXH. 2. Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập. 3. Thái độ: - Gi¸o dôc HS tÝnh cÈn thËn tØ mØ. II. §å dïng d¹y – häc : Phấn màu.Vë. III. Ho¹t déng d¹y häc : TG ND HĐ của GV HĐ của HS.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> 5’. 1.KiÓm tra bµi cò:. - Gọi HS nêu tên các bài đã học trong buæi s¸ng. - Ai đã làm xong tất cả các m ôn? - Ai chưa làm xong một trong các môn đã học buổi sáng? đó làm môn nào ? bài mấy?. 2. Bµi míi: a.Cñng cè kiÕn thøc và hoàn thành các bài tập: 30’ - Về Bảng nhân 6, bảng chia 6 - Đặt câu và tìm hình ảnh so sánh.. - Hướng dÉn HS hoµn thµnh c¸c bµi trong SGK vµ «n luyÖn l¹i kiÕn thøc GV gọi HS đọc bảng nhân 6, bảng chia 6 GV gọi HSđặt câu có hình ảnh so sánh. b.Bµi tËp luyÖn GV nhËn xÐt. thªm: - GV theo dâi uèn n¾n HS theo (Nếu còn thời gian ) từng đối tợng. *)M«n To¸n : Bµi 1 : Tính ( theo - GV chÐp bµi ra b¶ng cho HS mẫu ) lµm. 1 - Gọi HS đọc yêu cầu. của 10 kg là : 2 HD HS giải . 10 : 2 = 5 ( kg ) Đáp án: 1 của 32 giờ là : 1 của 32 giờ là :32 : 4 = 8 4 1 5 1 6 1 3. của 30 lít là :. là : Bµi 2 : Lớp 3A có 36 HS. Số HS giỏi bằng 1 4. 1. đã bán đi 6. tấm. HS đọc bảng nhân 6, bảng chia 6 - 2- 3 HSđặt câu. Bµi 1 : HS tự lµm bµi. - 2 HS lên bảng làm. - Dưới lớp làm vở.. (giờ) ). 1 5. của 30 lít là :30 : 5 = 6 ( lít. 1 6. của 42 m là : 42 : 6 = 7. (m) 1 3. của 60 phút là : 60 : 3 = 20. (phút). số HS cả lướp.. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn HS giỏi. Bµi 3: Một tấm vải dài 54 m , người ta. - HS hoµn thµnh c¸c bµi trong SGK.. 4. của 42 m là : của 60 phút. - HS nªu : +To¸n : Luyện tập +LuyÖn tõ vµ c©u : So sánh +ChÝnh t¶ :Tập chép: Mùa thu của em. + TNXH : Hoạt động bài tiết nước tiểu.. GV nhËn xÐt GV viết lên bảng. Gọi HS lên bảng làm. Đáp án: Bµi 2 : Lớp 3A có số HS giỏi là :. - 2 HS lên bảng làm bài thi đua.. HS đọc đầu bài.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> vải đó. Hỏi : a, Người ta bán đi bao nhiêu mét vải. b, Tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét.. 3.Cñng cè, dÆn dß. 36 : 4 = 9 ( HS ) Đáp số : 9 HS. HS làm vào vở. - Gọi HS đọc YC HD HS giải. - GV thu vở chấm. Đáp án: Bµi 3: Người ta bán đi số mét vải là: - HS l¾ng nghe 54 : 6 = 9 ( m ) - Một số nhóm lên Tấm vải còn lại số mét l à: tập. 54 – 9 = 45 ( m ) - HS l¾ng nghe. Đáp số : 9 m, 45m - GV nhận xét chung về môn toán. NhËn xÐt tiÕt häc. DÆn HS chuÈn bÞ bµi häc sau.. 5’ Bổ sung : .......................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ........... **********************************************. Tiết 2:. Luyện mĩ thuật. Tập nặn (xé, dán) quả mà em thích I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Củng cố cho HS nhận biết màu sắc, hình dáng, tỉ lệ một vài loại quả. 2. Kĩ năng: - Biết cách nặn hoặc xé, dán quả theo ý thích của mình. - Nặn hoặc xé, dán được hình quả và vẽ màu theo ý thích. 3. Thái độ: - Yêu thích học vẽ II.§å dïng: - Một vài loại quả, giấy để xé dán. III.Các hoạt động dạy - học:.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> TG ND HĐ của GV HĐ của HS 2' 1. Ổn định. - HS hát 3’ 2. Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra sự chuẩn bị của - HS để đồ dùng lên bàn học sinh 3. Bài mới: 30'. Hoạt động 1: Thực hành.. Ôn tập : Nặn hoặc xé, dán quả - GV yêu cầu HS quan - HS quan sát - HS l¾ng nghe sát kĩ mẫu trước khi vẽ.. HS: Nặn hoặc xé, dán được quả theo - Lưu ý HS ước lượng ý thích. chiều cao, chiều ngang để xé, dán hình vào giấy.. - Nhắc HS vừa xé vừa so - HS thực hành vẽ. sánh để điều chỉnh hình cho đúng mẫu. -GV đến từng bàn để quan sát và hướng dẫn, giúp học sinh vẽ yếu..  Hoạt động 2: Nhận xét, đánh -GV gợi ý HS nhận xét, - HS nhận xét và xếp đánh giá một bài vẽ. giá. loại theo ý mình. -Khen gợi, động viên HS có bài vẽ đẹp. - HS l¾ng nghe 3. Củng cố- Dặn - Nhận xét chung tiết học. dò. - Chuẩn bị: Vẽ tranh : Đề 5' tài trường em: Xem khung cảnh trường học. Bổ sung : ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Hướng dẫn học.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> Hoàn thành các bài tập trong ngày. I. Môc tiªu: 1. Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn to¸n, m«n luyÖn tõ vµ c©u, m«n chÝnh t¶, TNXH. 2. Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập. 3. Thái độ: - Gi¸o dôc HS tÝnh cÈn thËn tØ mØ. II. §å dïng d¹y – häc : Phấn màu.Vë. III. Ho¹t déng d¹y häc : TG ND HĐ của GV HĐ của HS 1.KiÓm tra bµi cò: Gäi HS nªu tªn c¸c bµi - HS nªu : 5’ đã học trong buổi sáng. +To¸n : Luyện tập. - Ai đã làm xong tất cả các +LuyÖn tõ vµ c©u : m ôn? So sánh - Ai chưa làm xong một +ChÝnh t¶ :Tập chép: trong các môn đã học buổi Mùa thu của em. sáng? đó làm môn nào ? + TNXH : Hoạt động bài mấy? bài tiết nước tiểu. 2. Bµi míi: a.Cñng cè kiÕn thøc và hoàn thành các - Hướng dÉn HS hoµn bài tập: thµnh c¸c bµi trong SGK - HS hoµn thµnh c¸c bµi trong SGK. 30’ - Về Bảng nhân 6, vµ «n luyÖn l¹i kiÕn thøc bảng chia 6 GV gọi HS đọc bảng nhân HS đọc bảng nhân 6, - Đặt câu và tìm 6, bảng chia 6 bảng chia 6 hình ảnh so sánh. GV gọi HSđặt câu có hình ảnh so sánh. - 2- 3 HSđặt câu GV nhËn xÐt. - GV theo dâi uèn n¾n HS b.Bài tập luyện thêm: theo từng đối tợng. (NÕu cßn thêi gian ) *) M«n Luyện từ và - GV chÐp bµi ra b¶ng cho câu : HS lµm. Bài 1:Tìm các hình - Gọi HS đọc yêu cầu. ảnh so sánh trong Bµi 1 : HS tự lµm HD HS giải . những câu thơ, câu bµi. văn dưới đây và điền a. Thế rồi cơn bão qua - 2 HS lên bảng làm. Bầu trời xanh trở lại vào bảng sau : - Dưới lớp làm vở. Mẹ về như nắng mới Sự Từ so Sự vật 1 sánh vật 2 Sáng ấm cá gian nhà. b, Lúc ở nhà, mẹ cungc là cô giáo Khi đến trường cô giáo như mẹ hiền. c, Bốn cái cánh chú chuồn chuồn nước mỏng như Bµi 2 :.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> Điền từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ có dùng phép so sánh: a, Đọc như.... b, Chậm như.... c, Tốt gỗ hơn.... *) M«n chính tả : Bµi : Điền vào chỗ trống l hoặc n: ...ong ...anh ...ung ...inh ... ặn ... ội ... ũng ... ịu 3.Cñng cè, dÆn dß. giấy bóng. GV nhËn xÐt - GV viết lên bảng. Gọi HS lên bảng làm. Đáp án: Bµi 2 : a, Đọc như cuốc kêu. b, Chậm như sên. c, Tốt gỗ hơn tốt nước sơn. GV nhËn xÐt.. - 2 HS lên bảng làm bài thi đua.. HS đọc đầu bài HS làm vào vở và đọc các câu đã hoàn thiện.. - Gọi HS đọc YC HD HS giải. Đáp án: long lanh lung linh lặn lội - HS l¾ng nghe nũng nịu - Một số nhóm lên GV nhËn xÐt. thi điền nhanh. NhËn xÐt tiÕt häc. DÆn HS chuÈn bÞ bµi häc - HS l¾ng nghe. sau.. 5’ Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ********************************************** Tiết 4:. Luyện Thủ công. Gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng (Tiết 1) I- Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh - Gấp cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs gấp cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> 3. Thái độ: GD óc thẩm mĩ, sự khéo léo II- Đồ dùng - Mẫu lá cờ đỏ sao vàng - Giấy màu, kéo, hồ dán III- Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV 5' A. KTBC: - Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs - Nhận xét B. Bài mới 32' 1. Gthiệu - Trực tiếp 2. Thực hành - Gọi hs nói lại các bước gấp, cắt, gấp, cắt, dán dán ngôi sao 5 cánh. ngôi sao và - Gọi 1 hs nói lại cách dán ngôi lá cờ dỏ sao sao vào nền để được lá cờ đỏ sao vàng. vàng. - Gv nhận xét - Treo quy trình gấp cắt dán lên bảng. + Bước 1: Gấp giấy vàng để cắt ngôi sao + Bước 2: Cắt ngôi sao vàng + Bước 3: Dán ngôi sao vàng năm cánh vào tờ giấy màu đỏ để được lá cờ đỏ sao vàng. - Tổ chức cho hs thực hành - Quan sát uốn nắn giúp đỡ hs yếu kém. 3. Nhận xét, đánh giá 3'. C. Dặn dò. - Tổ chức trưng bày sản phẩm - Đánh giá sản phẩm của hs - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học.. HĐ của HS - Hs bày đồ dùng lên mặt bàn - Theo dõi - 1 hs nêu - 1 hs nêu. - Hs nêu. - Hs thực hành gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ.. - Nhận xét sản phẩm của bạn. - Nghe, nhớ. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 1. Thứ sáu ngày 10 tháng 10 năm 2014 Thể dục.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> Trò chơi " Mèo đuổi chuột " I. Mục tiêu: 1. Kiến thức : - Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.Yêu cầu biết và thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác. - Ôn động tác đi vợt chớng ngại vật thấp. Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng. - Häc trß ch¬i “MÌo ®uæi chuét”. Yªu cÇu biÕt c¸ch ch¬i vµ bíc ®Çu biÕt tham gia vµo trß ch¬i. 2.Kĩ năng: - Thực hiện tương đối đúng động tác, tham gia trò chơi đúng luật. 3. Thái độ: - Yêu thích môn học, có ý thức tự rèn luyện để tăng cường sức khoẻ. II. Chuẩn bị: - Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập. - Phương tiện: Chuẩn bị còi. III. Các hoạt động dạy học: T ND HĐ của GV HĐ của HS G 7' A. Phần mở - Lớp trưởng tập hợp lớp - ĐHTH: đầu: báo cáo x x x x x - GV nhận lớp, phổ biến x x x x x nội dung yêu cầu giờ học - Lớp trưởng điều kiển các : bạn khởi động đứng tại chỗ hát và giậm chân tại chỗ. - ĐH KĐ: x x x x x x x x x x x x 28'. B. Phần cơ bản: 1. Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 – 4 hàng dọc , di chuyển phải trái.. - Lớp trưởng hô cho các - GV tổ chức cho HS tập bạn tập đi luyện: - ĐHTL: ( hàng dọc ) x x x x x x -> GV quan sát, sửa cho x x x x x x HS. - GV tổ chức cho HS tập - Lớp trưởng điều khiển 2. Ôn đi ngược luyện: chướng ngại - GV quan sát sửa sai cho vật HS - GV nêu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi - GV nhận xét, tuyên. - HS chơi trò chơi.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> dương HS tham gia tôt trò chơi và chơi đúng luật. C. phần thúc. - Hệ thống kiến thức bài kết học - Nhận xét tiết học. x x x x x x x x x x x x - Đi theo vòng tròn, vừa đi vừa hát - GV cùng HS hệ thống bài. 5'. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 2:. Toán. Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số I. Mục tiêu : 1. Kiến thức: Giúp HS: - Biết cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số. - Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs biết cách tìm trong các thành phần bằng nhau của một số. - Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế, làm nhanh, đúng, thành thạo. 3. Thái độ: - GD hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học : - 12 que tính III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs đọc bảng nhân và chia 6 - 2 hs thực hiện - Gv nhận xét. 32' B. Bài mới 1. Gthiệu - Trực tiếp - Trực tiếp.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> 2. HD hs tìm 1 trong các thành phần bằng nhau của một số.. + GV nêu bài toán 1 - Hs chú ý nghe + Làm thế nào để tìm 3 của 12. cái kẹo? (Lấy 12 cái kẹo chia - Hs nêu lại thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần. 1 là 3 số kẹo cần tìm) - Hs nêu 1 + Vậy muốn tìm 3 của 12 cái kẹo - Hs nêu bài giải. ta làm như thế nào? Bài giải Chị cho em số kẹo là: 12 : 3 = 4 ( cái ) Đáp số : 4 cái kẹo 1 + Muốn tìm 4 của 12 cái kẹo thì. - Vài hs nêu. làm như thế nào? (Lấy12 cái kẹo chia thành 4 phần bằng nhau : 12 : 4 = 3 ( cái ) . Mỗi phần bằng nhau đó ( 3 cái kẹo ) là 1 4 của số kẹo). 3. Luyện tập Bài 1(T26). + Vậy muốn tìm 1 trong các thành phần bằng nhau của một số ta làm như thế nào? - Gọi hs đọc y/c của bài - Gọi hs nêu cách làm và nêu miệng kết quả - Gv nhận xét 1 a 2 của 8kg là 4 kg. - Vài hs nêu. - Hs nêu y/c bài - Hs nêu cách làm và lần lượt nêu kq miệng - Lớp nhận xét.. 1 b) 4 của 24l. là 6l 1 c) 5 của 35m là 7m. 1 d) 6 của. 54phút là 9 phút Bài 2(T26). - Gọi hs đọc đề bài - Gv hdẫn hs phân tích và nêu cách giải - Gọi 1 hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng.. - Hs nêu đề bài toán - Phân tích và nêu cách giải bài toán - 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở. - Lớp nhận xét.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải Cửa hàng đó đã bán số mét vải xanh là: 40 : 5 = 8 (m ) Đáp số : 8 m vải 3'. C. Củng cố, dặn dò. - Hs trả lời + Muốn tìm một phần mấy của một số ta làm như thế nào? - Hệ thống kiến thức bài học. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Tập làm văn. Tập tổ chức cuộc họp I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Giúp hs nắm được cách tổ chức cuộc họp tổ. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng xác định được nội dung cuộc họp. - Tổ chức được cuộc họp tổ 3. Thái độ: - GD hs luôn có ý thức nghiêm túc trong các cuộc họp. II. Đồ dùng dạy học - Phấn màu III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi 2 hs lên kể lại câu - 2 hs lên bảng. chuyện Dại gì mà đổi - Nhận xét . 32' B. Bài mới 1. Giới thiệu . - Trực tiếp - Theo dõi. 2. Hướng dẫn - Gọi hs nêu y/c bài tập - 2 hs nêu làm bài tập + Nội dung cuộc họp tổ là gì? - HS trả lời a. HD tiến + Nêu trình tự cuộc họp.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> hành cuộc họp thông thường? + Ai là người nêu mục đích cuộc họp? + Làm thế nào để tìm cách giải quyết vấn đề?. b.Tiến hành họp tổ. c. Thi tổ chức cuộc họp. 3'. C- Củng cố, dặn dò. + Giao việc cho mọi người bằng cách nào? - GV tổng hợp ý kiến đúng . - Giao cho mỗi tổ một ý để tiến hành họp - Tổ chức cho các tổ thi tổ chức cuộc họp trước lớp. - Kết luận và tuyên dương tổ có cuộc họp đạt hiệu quả. - Y/c hs nêu lại trình tự diễn biến cuộc họp. - Nhận xét giờ học.. - Tổ trưởng nêu sau đó các thành viên đóng góp ý kiến. - Các tổ bàn bạc, thảo luận thống nhất cách giải quyết, tổ trưởng .tổng hợp ý kiến của các bạn - Cả tổ bàn bạc để phân công. - Thực hành theo tổ. - 3 tổ thi .. - 2 hs nêu lại - Nghe, nhớ.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 4:. Sinh hoạt lớp. Nhận xét trong tuần 5 I/Mục tiêu: - Nhận xét, đánh giá thực hiện nề nếp của HS. - Nêu gương HS thực hiện tốt phương hướng, nhiệm vụ nội quy của nhà trường, lớp đề ra. -Học sinh ý thức được sau một tuần học , có nhận định thi đua báo cáo của các tổ - Sinh hoạt theo chủ điểm. -Học sinh có ý chí phấn đấu trong giờ học . II/ Đồ dùng dạy học: - Sổ theo dõi thi đua các tổ. III/ Hoạt động dạy học :.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> TG 5’ 30’. ND A. Ổn định tổ chøc: B. Bµi míi: 1/Hoạt động 1: Lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp. 2/Hoạt động 2: GV nhận xét. 3/Hoạt động 3: Phương hướng tuần tới.. HĐ của GV - Cho cả lớp hát 1 bài hát.. - Gọi lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp: Hoạt động thi đua của 3 tổ . - GV lắng nghe tổng hợp ý kiến, nhận xét đánh giá chung. - Cho HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự.. HĐ của HS - Cả lớp hát 1 bài haùt.. - Các tổ trưởng báo các tình hình trong tuần. -Lớp theo dõi nhận xét của tổ mình - Học sinh lắng nghe thực hiện. - Thực hiện tốt mọi nề nếp của trường lớp.. - HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự.. +Không đi học muộn.. - Xếp loại thi đua.. +Học bài, làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.. - Học sinh lắng nghe thực hiện. Thực hiện tốt một phút sạch trường. + Thực hiện tốt nề nếp xếp hàng ra vào lớp. +Thực hiện tốt nếp chào hỏi lễ phép thầy cô giáo và người lớn tuổi. 4/Hoạt động 4: - Sinh hoạt theo chủ điểm. 5’. C/Củng cố dặn dò. + Thi đua học tập tốt giành nhiều điểm tốt. - GV tổ chức cho HS sinh hoạt theo chủ điểm tuần 5. - GV nhận xét tuyên dương. -Nhận xét tiết học .. - HS hát, múa hoặc đọc truyện theo chủ điểm. - Học sinh lắng nghe thực hiện. Bổ sung: .................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(37)</span> Tuần 6 Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2014 Tiết 1: Chào cờ Tiết 2:. Toán. Luyện tập I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp học sinh: - Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số. - Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số. - Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số. 3. Thái độ: - GD hs tính cẩn thận, chính xác, chăm chỉ học tập, yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Băng giấy kẻ ô vuông, phiếu bài tập III. Các hoạt động dạy học: TG ND 5' A. KTBC: B. Bài mới 32' 1. Gthiệu 2. Luyện tập Bài 1 (T26). HĐ của GV - Gọi hs lên đọc bảng chia 6 - Gv nhận xét. HĐ của HS 2 hs thực hiện. - Trực tiếp. - Theo dõi. - Gọi hs đọc y/c bài tập - Hs nêu y/c bài - Gọi hs nêu cách thực hiện - Hs nêu - Y/c hs làm vào bảng con - Gv nhận xét sửa sai sau mỗi lần hs giơ bảng 1 - Hs làm bảng con 2 của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm) 1 2 của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) 1 2 của 10l là : 10 : 2 = 5 ( l ) 1 2 của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m ) 1 2 của 30 giờ là : 30 : 6 = 5.

<span class='text_page_counter'>(38)</span> Bài 2 (T27). ( giờ ) …. - Gọi hs đọc đề bài - Gv hdẫn hs phân tích và nêu cách giải - Gọi hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải Vân tặng bạn số bông hoa là: 30 : 6 = 5 ( bông ) Đáp số : 5 bông hoa. Bài 3 (T27). Bài 4 (T27). 3'. C. Củng cố, dặn dò.. - Gọi hs đọc đề bài - Gv hdẫn hs phân tích và nêu cách giải - Gọi hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải Lớp 3A có số học sinh đang tập bơi là: 28 : 4 = 7 ( học sinh) Đáp số: 7 học sinh - Gv phát phiếu bài tập cho hs, gọi hs đọc y/c bài - Cho hs làm bài trong phiếu, gọi 1 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm Đáp án: hình 2 và hình 4. - Hs đọc đề bài toán - Phân tích và nêu cách giải - 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở - Lớp nhận xét bài bạn trên bảng. - Hs đọc đề bài toán - Phân tích và nêu cách giải - 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở - Lớp nhận xét bài bạn trên bảng. - Hs nhận phiếu và đọc y/c của bài. - Lớp làm trong phiếu, 1 hs lên bảng làm. - 1 hs nêu. - Hệ thống kiến thức bài học - Nêu nội dung chính của bài ? .. Bổ sung: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(39)</span> **********************************************. Tiết 3:. Tập viết. Ôn chữ hoa: D, Đ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Củng cố cách viết chữ hoa D,Đ. Cách viết chữ hoa H, K thông qua bài tập ứng dụng. 2. Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng viết đúng từ ứng dụng, câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ. - Rèn kĩ năng viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ . 3. Thái độ: - GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ: D,Đ, K III. Các hoạt động dạy học: TG ND 5' A. KTBC:. HĐ của GV HĐ của HS - Gọi hs lên bảng viết từ: Chu Văn - 2 hs lên bảng viết. An. - Nhận xét. 32' B. Bài mới: - Theo dõi. 1.Giới thiệu: - Trực tiếp. 2. Giảng. - Hs tìm và nêu. * Luyện viết - Y/c hs tìm các chữ hoa trong chữ hoa: bài: D, Đ,H , K - Y/c hs quan sát và nhắc lại quy trình viết lại các chữ này. - Hs quan sát, theo dõi - Viết lại mẫu kết hợp với giải - HS tập viết trên bảng thích cách viết con. - HD viết bảng con. - Hs đọc - Nhận xét bảng con. * Luyện viết - Giới thiệu từ ứng dụng : Kim từ ứng dụng Đồng + Hãy nói những điều em biết về - Hs nêu anh Kim Đồng? - Y/c hs nhận xét về chiều cao và - Quan sát, nhận xét. khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng dụng. - Tập viết trên bảng con. - Y/c hs viết bảng con từ : Kim Đồng - Nhận xét bảng con. * Luyện viết - Gọi hs đọc câu ứng dụng. - Đọc câu ứng dụng.

<span class='text_page_counter'>(40)</span> 3'. câu ứng dụng:. - Giới thiệu: Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải chăm học mới khôn ngoan. - Nhận xét. - Y/c hs nhận xét chiều cao các chữ trong câu ứng dụng. - HS tập viết vào bảng con.. 3. HD viết vào vở tập viết.. - HD viết bảng con từ : Dao. - HS viết vào vở tập viết - Nhận xét bảng con. giống chữ mẫu - Y/c hs lấy vở tập viết ra viết bài. - Gv chấm 7 bài nhận xét. - Nghe, nhớ.. C. Củng cố - - Nhận xét giờ học. dặn dò: - Về nhà hoàn thiện bài ở nhà .. Bổ sung: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 4:. Tự nhiên - Xã hội. Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Sau bài học, học sinh biết: - Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu. - Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu và nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu. 3.Thái độ: - GD hs có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu. II. Đồ dùng dạy học: - Các hình trong SGK trang 24, 25 - Các hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to . III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A.KTBC: - Gọi hs lên bảng nêu: - 1 hs thực hiện + Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nước tiểu? + GV nhận xét 32' B. Bài mới:.

<span class='text_page_counter'>(41)</span> 1. Gthiệu bài 2. HĐ1: Thảo luận lớp * MT: Nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu. - Trực tiếp * Bước 1: Thảo luận theo cặp - Gv yêu cầu hs thảo luận theo câu hỏi + Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu? * Bước 2: Làm việc cả lớp - Gọi 1 số cặp lên trình bày trước lớp. - Theo dõi - Hs thảo luận theo cặp - 1 số cặp hs lên trình bày kết quả thảo luận -> Lớp nhận xét. * KL: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng. 3. HĐ2: Quan sát và thảo luận. * MT: Nêu được cách đề phòng 1 số bệnh cơ quan bài tiết nước tiểu. C.Củng cố, dặn dò 3'. * Bước 1: Làm việc theo cặp - Y/c hs q/sát các hình 2, 3, 4, 5 trang 25 trong SGK và nói xem các bạn trong hình đang làm gì … * Bước 2: Làm việc cả lớp - Gv gọi 1 số cặp hs lên trình bày - Gv yêu cầu cả lớp cùng thảo luận + Chúng ta cần làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài cuả cơ quan bài tiết nước tiểu? (Tắm rửa thường xuyên, thay quần áo hàng ngày …) + Tại sao hàng ngày chúng ta phải đi uống nước? (Để bù cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày, để tránh bị sỏi thận) + Hằng ngày em có thường xuyên tắm rửa, thay quần áo lót không? + Hằng ngày em có uống đủ nước không? - Hệ thống kiến thức bài học - Nêu lại nội dung bài?. - Từng cặp hs cùng q/sát các hình 2, 3, 4, 5 trang 25 trong SGK và nói xem các bạn trong hình đang làm gì … - 1 số cặp trình bày trước lớp - Nhóm khác nhận xét bổ sung - Hs trả lời. - Hs liên hệ bản thân. - Hs nêu - Nghe, nhớ. Bổ sung: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... **********************************************.

<span class='text_page_counter'>(42)</span> Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2014 Tiết 1:. Toán. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp hs: - Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia. - Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia. - Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số. 3. Thái độ: - GD hs tính cẩn thận, chính xác, tích cực học tập và yêu thích môn học. II. Đồ dùng: - Phiếu bài tập III. Các hoạt động dạy học: T ND HĐ của GV HĐ của HS G 5 I. KTBC: - Gọi hs lên bảng làm - 2 hs thực hiện 1 ' + Tìm 2 của 12cm 1 + Tìm 6 của 24m. 32'. B. Bài mới 1. Gthiệu 2.HD thực hiện phép chia 96 : 3. 3. Thực. - Gv nhận xét . - Trực tiếp - Gv viết phép chia 96 : 3 lên bảng + Đây là phép chia số có mấy chữ số cho số có mấy chữ số? (Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số (3)). - Theo dõi - Hs quan sát - Hs nêu. + Ai thực hiện được phép chia này? - Gv hướng dẫn: + Đặt tính : 96 3 + Tính : * 9 chia 3 được 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 * Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 Vậy 96 : 3 = 32. - Hs nêu - Hs làm vào nháp - Hs chú ý quan sát Vài hs nêu lại cách chia và nêu miệng 96 : 3 = 32.

<span class='text_page_counter'>(43)</span> hành Bài 1 (T28) - Gọi hs nêu y/c bài tập - Y/c hs làm phép tính vào bảng con - Gv nhận xét, sửa sai sau mỗi lần hs giơ bảng. 48 4 84 2 66 6 36 3 4 12 8 42 6 11 3 12 08 04 06 06 8 4 6 6 0 0 0 0. - Hs nêu y/c bài tập - Hs làm vào bảng con. - Hs nhận phiếu, Bài 2 (T28) - Phát phiếu bài tập cho hs. Gọi hs nêu nêu y/c của bài y/c bài tập - 1 hs lên bảng - Y/c hs làm bài trong phiếu bài tập, gọi 1 làm, lớp làm vào hs lên bảng làm phiếu - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Lớp nhận xét - Gv nhận xét, ghi điểm. Bài 3 (T28). 3'. 1 a) 3 của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg ) 1 3 của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m ) 1 b) 2 của 24 giờ là : 24 : 2 = 2 ( giờ ) 1 2 của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút ). - Gọi hs đọc đề bài toán - Gv hướng dẫn hs làm - Gọi 1 hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải Mẹ biếu bà số quả cam là: 36 : 3 = 12 ( quả ) C. Củng cố, Đáp số : 12 quả cam dặn dò.. - Hs đọc đề bài toán - 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở - Lớp nhận xét bài bạn làm trên bảng - 1 hs nêu. - Hệ thống kiến thức bài học - Nêu lại cách chia vừa học? Bổ sung: .................................................................................................................................... ...................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(44)</span> ..................................................................................................................................... Tiết 2:. An toàn giao thông. Kĩ năng đi bộ và qua đường an toàn I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết các đặc điểm an toàn, kém an toàn của đường phố 2.Kĩ năng: Biết chọn nơi qua đường an toàn. Biết xử lý khi đi bộ gặp tình huống không an toàn. 3. Thái độ: GD thái độ chấp hành luật lệ an toàn giao thông đường bộ. II. Chuẩn bị - Phiếu giao việc - Các hình ảnh về nơi qua đường không an toàn III. Hoạt động dạy học: TG ND 5' A. Kiểm tra bài cũ. HĐ của GV - Nêu hệ thống giao thông đường. HĐ của HS - HS trả lời.. bộ ở nước ta ? - Thế nào là đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, liên thôn ?. 32' B.Bài mới: 1. Gthiệu bài:. - Trực tiếp. - Theo dõi. 2. HĐ1: Đi bộ. - Y/c hs thảo luận nhóm. - Hs thảo luận theo. trên đường an. + Để đi bộ được an toàn em đi như nhóm.. toàn. thế nào? ( Đi bộ trên vỉa hè. Đi với - Đại diện các. *MT: Kiểm tra. người lớn và nắm tay người lớn. nhóm trình bày kết. nhận thức của Hs. Phải chú ý quan sát trên đường đi, quả của nhóm. về cách đi bộ an. không mải nhìn cửa hàng hoặc mình.. toàn. Biết xử lí. quang cảnh trên đường). khi gặp tình. + Nếu vỉa hè có nhiều vật cản hoặc. huống không an. không có vỉa hè, em sẽ đi như thế - 1 số hs trả lời. toàn.. nào? ( Em phải đi sát lề đường) - Gv chốt ý đúng. 3. HĐ2: : Qua. - Chia lớp thành 4 nhóm cho hs thảo luận 5 bức tranh và gợi ý cho hs nhận xét về những nơi qua. - Các nhóm quan sát tranh và nêu ra.

<span class='text_page_counter'>(45)</span> đường an toàn *MT:. Hs. biết. cách chọn nới an toàn. để. qua. đường không an toàn. - Gọi hs lên nhìn tranh và trả lời - Gv nêu KL về những điều cần tránh khi qua đường. đường. các nơi qua đường không an toàn - Đại diện các nhóm trình bày kết quả. - Gv nêu bài tập: Hãy sắp xếp theo trình tự các việc khi đi qua đường? 4. HĐ3: Bài tập. Suy nghĩ, đi thẳng, lắng nghe, quan sát, dừng lại.. thực hành. - Gv phát phiếu bài tập y/c hs làm 3'. C. Củng cố:. theo mẫu.. - Hs suy nghĩ và nêu ra câu trả lời - Hs điền vào phiếu - Hs nhắc lại. - Nhắc lại cách qua đường an toàn - Dặn dò: Thực hiện qua đường an toàn Bổ sung: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3 + 4. Tập đọc - Kể chuyện. Bài tập làm văn I- Mục tiêu: A- Tập đọc: 1. Kiến thức: - Đọc đúng: làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi - Hiểu nghĩa của các từ mới: khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủi . - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Qua câu chuyện của bạn Cô-li-a, tác giả muốn khuyên các em lời nói phải đi đôi với việc làm, đó nói là phải cố làm được những gì mình đã nói. 2.Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó. - Nghỉ hơi đúng sau cỏc dấu câu và giữa các cụm từ, bước đầu biết thay đổi giọng đọc của người kể với các nhân vật..

<span class='text_page_counter'>(46)</span> - Tăng cường Tiếng Việt cho hs. B- Kể chuyện: 1. Kiến thức: Giúp hs: - Sắp xếp lại các bức tranh minh hoạ theo trình tự câu chuyện sau đó dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện. 2. Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng kể kết hợp với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt, thay đổi giọng kể theo nhân vật. - Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn 3. Thái độ: - GD hs ý thức giúp đỡ cha mẹ, chăm ngoan, học giỏi và luôn kính yêu cha mẹ. II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ - Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc . III- Các hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi - 2 hs đọc và trả lời bài: Cuộc họp của chữ viết. câu hỏi. - Nhận xét. 6 B. Dạy bài 0' 1. Giới thiệu - Treo tranh minh hoạ giới thiệu. - Quan sát, theo dõi 2. Luyện đọc * Đọc mẫu - Gv đọc mẫu toàn bài. * Đọc từng câu - Y/c hs đọc từng câu nối tiếp,ghi bảng từ khó. - Đọc nối tiếp câu, + Hướng dẫn phát âm từ khó luyện phát âm từ khó. * Đọc từng đoạn - Hdẫn chia đoạn: 4 đoạn trước lớp - Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1 - 4 hs đọc đoạn. + Hướng dẫn tìm giọng đọc: + giọng nhân vật "tôi": hồn nhiên, nhẹ nhàng. + Giọng mẹ: ấm áp, dịu dàng. - Treo bảng phụ hd cách ngắt - Luyện ngắt giọng. giọng. - 4 hs đọc, giải nghĩa - HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp từ. * Đọc trong nhóm giải nghĩa từ. - Đọc nhóm 4 *Thi đọc - Chia nhóm y/c hs đọc đoạn trong nhóm. - Đại diện nhóm thi - Gọi hs thi đọc đoạn 1,2. đọc * Đọc ĐT - Cho cả lớp đọc đồng thanh. - Đọc đoạn 3, 4 TIẾT 2 3. Hdẫn tìm hiểu - Gọi hs đọc cả bài. bài + Cô giáo giao đề văn là: Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?.

<span class='text_page_counter'>(47)</span> Câu 1 Câu 2 Câu 3. Câu 4. 4- Luyện đọc lại 1. Xác định yêu cầu. 2.Thực hành kể chuyện.. C- Củng cố - dặn dò: 5'. + Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc cho Cô-li - a. Đôi khi Cô-lia chỉ làm một số việc vặt. + Thấy các bạn viết nhiều Cô-lia đã nhớ lại những việc mà thỉnh thoảng mình đã làm và viết cả những việc mình chưa làm. Côli-a còn viết rằng "em muốn giúp mẹ nhiều việc hơn để mẹ đỡ vất vả" - Gọi hs đọc đoạn 4 và cho hs thảo luận theo cặp. a) Khi mẹ bảo Cô-li-a giặt quần áo, lúc đầu em rất ngạc nhiên vì chưa bao giờ em phải giặt quần áo, mẹ luôn làm giúp bạn và đây là lần đầu tiên mẹ bảo bạn giặt quần áo. b)Cô-li-a vui vẻ nhận lời vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã viết ra trong bài tập làm văn của mình. - Chia hs thành các nhóm 4 y/c hs đọc bài . - Thi nhóm đọc hay. *KỂ CHUYỆN - Gọi hs đọc yêu cầu của bài - Hướng dẫn kể . - Treo tranh hdẫn sắp xếp các bức tranh theo đúng trình tự nội dung câu chuyện - Gọi 4 hs khá kể trước lớp, mỗi em kể một đoạn. - Chia nhóm 4 y/c hs kể trong nhóm - Yêu cầu các nhóm kể một đoạn trong truyện. - Nhận xét tuyên dương bạn kể tốt. - GV rút ra ý nghĩa của câu chuyện. + Em đã làm giúp bố mẹ những việc gì? - Nhận xét tiết học - Dặn hs kể lại câu chuyện cho. - HS đọc ,lớp đọc thầm + Hs trả lời - 1 hs đọc - HS trả lời. - 1 hs đọc - HS trả lời.. - 1 hs đọc - HS thảo luận cặp đôi và trả lời.. - HS đọc theo nhóm - 3 hs thi đọc. - 1 hs đọc - HS sắp xếp các bức tranh theo đúng trình tự nội dung câu chuyện. - 4 hs kể. - Tập kể trong nhóm 4 - 3 HS thi kể. - Chọn bạn kể tốt nhất - 2 hs nêu lại. - Suy nghĩ và trả lời. - Nghe, nhớ..

<span class='text_page_counter'>(48)</span> người thân nghe.. Tiết 1:. Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2014 Thể dục. Ôn đi vượt chướng ngại vật I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng ngang và đi theo nhịp 1-4 hàng dọc. - Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp. Bước đầu biết cách di chuyển đúng hướng phải, trái. Biết cách chơi và tham gia chơi được. - Biết cách chơi trò chơi :" Mèo đuổi chuột " 2.Kĩ năng: - Thực hiện tương đối đúng động tác, tham gia trò chơi đúng luật. 3. Thái độ: - Yêu thích môn học, có ý thức tự rèn luyện để tăng cường sức khoẻ. II. Chuẩn bị: - Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập. - Phương tiện: Chuẩn bị còi. III. Các hoạt động dạy học: T G 7'. ND HĐ của GV HĐ của HS A. Phần mở - GV nhận lớp phổ biến nội - Lớp trưởng báo cáo sĩ số . đầu:. 28'. dung, yêu cầu tiết học.. - ĐHTT x x x x x x x x x x - Lớp trưởng điều kiển các bạn khởi động đứng tại chỗ hát và giậm chân tại chỗ. - ĐH KĐ: x x x x x x x x x x x x. B.Phần cơ bản 1. Ôn tập hợp - GV tổ chức cho HS tập hàng ngang, luyện: dóng hàng, đi đều theo 1 – 4 hàng dọc -> GV quan sát, sửa cho HS 2. Ôn đi ngược - GV tổ chức cho HS tập chướng ngại. - Lớp trưởng hô cho các bạn tập đi. - ĐHTL: ( hàng dọc ) x x x x x x x x x x x x - Lớp trưởng điều khiển cho các bạn ôn tập đi vượt.

<span class='text_page_counter'>(49)</span> vật. 5'. luyện:. chướng ngại vật.. - GV quan sát sửa sai cho - HS chơi trò chơi 3. Chơi trò HS chơi: Mèo - GV nêu tên trò chơi, cách đuổi chuột chơi, luật chơi - Đi theo vòng tròn, vừa đi - GV nhận xét, tuyên vừa hát dương HS tham gia tôt trò chơi và chơi đúng luật. - ĐH kết thúc: - GV hệ thống nội dung bài X x x x x x C. Phần kết X x x x x x học. thúc - Lắng nghe. - Nhận xét tiết học. Bổ sung: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. **********************************************. Tiết 2:. Toán. Luyện tập I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp hs: - Củng cố cách thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số ( chia hết ở các lượt chia ) - Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số. - Tự giải toán tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số. 2. Kĩ năng: -Rèn luyện cho hs củng cố cách thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số ( chia hết ở các lượt chia ), tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số. - Tự giải toán tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số. 3. Thái độ: - GD hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài toán và yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC - Gọi hs lên bảng làm bài - 2 hs lên bảng thực hiện 24: 2 ; 86 : 2.

<span class='text_page_counter'>(50)</span> - GV+ Hs nhận xét 32' B. Bài mới: 1. Gthiệu bài 2. Luyện tập Bài 1 (T28). Bài 2 (T28). - Trực tiếp + Gọi hs nêu y/c bài tập ý a - Y/c 2 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét. + Gọi hs nêu y/c bài tập ý b - Gv hướng dẫn mẫu. - 2 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, tuyên dương. + Gv gọi hs nêu yêu cầu và cách làm Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta làm như thế nào? - Cho HS thảo luận nhóm đôi. - Y/c hs làm bài vào phiếu. 1 - Gv nhận xét, sửa sai cho hs 4. của 20cm là 5cm;. Bài 3 (T28). 3' C.Củng cố dặn dò:. - Theo dõi. - - Hs nêu y/c bài. - - 2 hs lên bảng làm. - Lớp nhận xét - - Hs nêu y/c bài và cách làm. - - 2 hs lên bảng làm. - Hs dưới lớp làm bài vào bảng con. - - Hs nêu y/c bài và cách làm. - - Lấy số đó chia cho số phần. - HS thảo luận nhóm đôi. - - 1 HS làm bài vào phiếu. - Lớp làm vào vở.. 1 4 của 80kg là 20kg 1 4 của 40km là 10km;. - Gọi hs đọc đề bài toán - Hdẫn hs tóm tắt bằng sơ đồ và giải bài toán - Y/c hs nêu cách làm. - Cho HS chơi trò chơi. “ Ai nhanh, ai đúng” - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét. Bài giải My đã đọc được số trang truyện là: 84 : 2 = 42 ( trang ) Đáp số : 42 trang truyện - Nêu lại ND bài. - - Hs đọc đề bài toán - - 2 hs lên bảng làm bài thi. - Lớp nhận xét bài của bạn. - Nghe, nhớ.

<span class='text_page_counter'>(51)</span> - Nhận xét tiết học. Tiết 3:. Tập đọc. Nhớ lại buổi đầu đi học I- Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Đọc đúng: lòng tôi lại nao nức, kỉ niệm, nảy nở, quang đãng, đi lại lắm lần.. - Hiểu nghĩa của các từ mới: nao nức, mơn man, quang đãng, bỡ ngỡ, ngập ngừng.. - Hiểu ý nghĩa: Bài văn là hồi ức cảm động của nhà văn về buổi đầu đi học. 2. Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó. Đọc toàn bài với giọng xúc động, đầy tình cảm. 3. Thái độ: -GD hs luôn có tình cảm yêu quý và giữ gìn, trân trọng những tình cảm, kỉ niệm của thời học sinh. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ. III- Hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài: Bài - 2 hs đọc và trả lời tập làm văn. câu hỏi. - Nhận xét. 3 B. Dạy bài 2' 1. Giới thiệu - Cho HS hát bài Ngày đầu tiên đi học. - - HS hát. “Mỗi chúng ta ai cũng có kỉ niệm về ngày đầu tiên đi học. Trong giờ tập - HS nghe. đọc này, chúng ta sẽ được biết những kỉ niêm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh trong buổi đầu đi học” 2. Luyện đọc * Đọc mẫu - Gv đọc mẫu toàn bài. - HS nghe. * Đọc từng - Y/c hs đọc từng câu nối tiếp, ghi - Đọc nối tiếp câu, câu bảng từ khó hướng dẫn phát âm . luyện phát âm từ * Đọc từng khó. đoạn trước - HD chia đoạn: 3 đoạn - 3 hs đọc từng lớp - HD tìm giọng đọc đoạn - Y/c hs đọc từng đoạn - HD cách ngắt giọng. - Tôi quên thế nào được những cảm giác trong sáng ấy/ nảy nở trong lòng - Luyện ngắt giọng. tôi/ như mấy cánh hoa tươi/ mỉm cười giữa bầu trời quang đãng.// - Buổi mai hôm ấy,/ một buổi mai đầy sương thu và gió lạnh,/ mẹ tôi âu yếm dắt tay tôi/ dẫn đi trên con đường làng.

<span class='text_page_counter'>(52)</span> dài và đẹp.// - HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ. + Em hiểu thế nào là nao nức? + Đặt câu với từ nao nức. + Mơn man có nghĩa là gì? + Đặt câu với từ mơn mam. + Bầu trời thế nào thì gọi là quang đãng? - Chia nhóm y/c hs đọc từng đoạn * Đọc trong trong nhóm. nhóm - Gọi hs thi đọc đoạn 1,2 *Thi đọc 3.Tìm hiểu - Gọi hs đọc đoạn 1 + Vào cuối thu, khi lá ngoài đường bài rụng nhiều làm tác giả nhớ lại buổi Câu 1 đầu tựu trường. + Tác giả đã so sánh những cảm giác của mình được nảy nở trong lòng với cái gì? ( Tác giả miêu tả những cảm giác về buổi tựu trường của mình giống như mấy cánh hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng.) Gọi hs đọc các đoạn 2 + Vì cậu bé đã trở thành học sinh nên thấy bỡ ngỡ, thấy mọi điều đều đổi Câu 2 khác. Vì khi được mẹ đưa đến trường lần đầu tiên, cậu bé thấy thật ngỡ ngàng nên nhìn mọi vật đều thấy khác) - Gọi hs đọc đoạn cuối. + Mấy học trò mới bỡ ngỡ đứng nép Câu 3 bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ; như những con chim nhìn quãng trời rộng muốn bay nhưng còn ngập ngừng e sợ; thầm ao ước được như những học trò cũ quen thầy, quen bạn để khỏi bỡ ngỡ. - Gv rút ra ý nghĩa của bài, sau đó y/c hs nhắc lại. - Y/c hs đọc cả bài. 4. Luyện đọc - Y/c hs đọc thuộc lòng đoạn văn mình thích lại. - Gọi hs đọc thuộc lòng. 3 hs đọc từng đoạn, giải nghĩa từ.. - Đọc nhóm 3 - Đại diện nhóm thi đọc - 1 hs đọc - Hs trả lời. - 1 hs đọc - Hs trả lời tự do theo suy nghĩ của mình. - Nghe, nhớ. - 1 hs đọc - Hs trả lời. - 2 hs nhắc lại - 1 hs đọc - Tự học thuộc.

<span class='text_page_counter'>(53)</span> C. Củng cố, dặn dò:. - Tuyên dương hs. + Tìm những câu văn có sử dụng so sánh trong bài?. - Nhận xét giờ học.. lòng. - 2, 3 hs đọc. - Hs tìm và trả lời. - Nghe, nhớ. 3' Bổ sung:. ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 4:. Chính tả ( nghe viết). Bài tập làm văn I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Giúp hs nghe viết lại đoạn tóm tắt bài Bài tập làm văn.. -Viết tên người nước ngoài. - Làm bài tập phân biệt eo/oeo; s/x; dấu hỏi/ dấu ngã. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chính xác.Viết đúng tên người nước ngoài. - Biết phân biệt âm đầu và vần thành thạo đúng và nhanh. 3. Thái độ: -GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II- Đồ dùng dạy học - Bảng phụ III- Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra - Gọi hs lên bảng viết: nắm cơm, lắm - 2 hs lên bảng bài cũ:. việc, gạo nếp, lo lắng. viết. - Nhận xét. 32' B. Bài mới: 1.Giớithiệu: - Trực tiếp. - Theo dõi..

<span class='text_page_counter'>(54)</span> 2. Giảng - Đọc mẫu đoạn viết. a. Ghi nhớ nội - Hướng dẫn tìm hiểu dung. + Cô-li-a đó giặt quần áo bao giờ chưa? ( Chưa bao giờ Cô-li-a giặt quần áo ) b.Hướng dẫn + Đoạn văn có mấy câu? ( 4 câu) cách trình + Chữ cái đầu câu, đầu đoạn viết như bày. thế nào? ( Viết hoa) + Tên riêng người nước ngoài viết như thế nào? ( Viết hoa chữ cái đầu tiên, có dấu gạch ngang nối giữa các tiếng là bộ phận của tên riêng) c.Viết từ khó. - Cho hs viết bảng con: làm văn, Cô-li-a, lúng túng. d. viết chính + GV đọc cho hs viết theo đúng y/c. tả. e.Soát lỗi. - Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau. g. Chấm bài + Chấm 7 bài, chữa bài. 3. Luyện tập Bài 2 + HD làm bài tập. - Gọi hs nêu y/c của bài. - Hướng dẫn làm mẫu - Y/c hs tự làm bài. - Gv cùng cả lớp nhận xét . - Y/c hs đọc lại lời giải. Đáp án: khoeo chân, người lẻo khẻo, ngoéo tay - Gọi hs nêu y/c của bài. Bài 3 - Y/c hs tự làm bài vào vở bài tập. - Gọi hs lên bảng chữa bài - Gv nhận xét, chữa bài. Đáp án: a.siêng,sáng b. trẻ, tổ, biển, của, những. C. Củng cố - - Hệ thống bài 3' dặn dò: - Nhận xét giờ học. Bổ sung:. - 2 HS đọc lại - HS trả lời.. - HS tập viết vào bảng con. - HS viết vào vở. - HS soát lỗi.. - 1 hs nêu y/c bài tập - 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở - 1 hs nêu y/ c. - Làm bài vào vở. - 2 hs làm trên bảng. - Nghe nhớ.. ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(55)</span> **********************************************. Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2014 Tiết 1:. Toán. Phép chia hết và phép chia có dư I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp HS : - Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư. - Nhận biết số dư phải bé hơn số chia. Tìm được số phần bằng nhau. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs nhận biết phép chia hết và phép chia có dư. Nhận biết số dư phải bé hơn số chia. Tìm được số phần bằng nhau. 3. Thái độ: - GD hs tính cẩn thận, chính xác khi làm toán. II. Đồ dùng dạy học: - Các tấm bìa có các chấm tròn III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của Hs 5' A. KTBC: - Gọi lên bảng làm bài - 2 hs lên bảng thực hiện 96 3 84 2 - Nhận xét 32'. B. Bài mới 1. Gthiệu bài 2. HD hs nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.. 3. Luyện tập Bài 1 (T28). - Theo dõi - - Trực tiếp - Gv viết lên bảng phép tính 8 2 - 1 hs lên bảng thực hiện - Hs nêu lại cách chia - GV yêu cầu HS nêu lại cách chia - Hs trả lời - GV viết phép chia 9 : 2 = ? lên bảng - Gv hỏi : 1 có chia được cho 4 - 2,3 hs nhắc lại không? (1 không chia được cho 4 ) - Gv kết luận : 1 chính là số dư + Gv viết : 9 : 2 = 4 ( dư 1 ) + Em thấy số dư như thế nào so với số chia? (Số dư bé hơn số chia) - Gọi hs nêu y/c bài tập - - Gv hướng dẫn hs thực hiện theo mẫu. - Y/c thực hiện vào bảng con. - Hs nêu y/c bài tập - Hs làm vào bảng con - Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm.

<span class='text_page_counter'>(56)</span> - Gv nhận xét, sửa sai sau mỗi lần - Lớp nhận xét bài bạn hs giơ bảng trên bảng - Y/c hs làm vào vở ý c - Gọi hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Gv nhận xét ghi điểm Bài 2 (T29) - Hs nêu y/c của bài - - Hs làm bài trong - Gv phát phiếu bài tập cho hs, phiếu, 2 hs lên bảng làm. gọi hs nêu y/c bài - Lớp nhận xét - Y/c hs làm bài trong phiếu, 2 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng Bài 3 (T29) - Hs nêu y/c bài - Gv nhận xét, ghi điểm - - Hs làm bài trong - Gọi hs đọc y/c của bài trong phiếu phiếu và trả lời miệng. - Lớp nhận xét - Y/c hs làm bài trong phiếu và gọi hs trả lời miệng - Gọi hs nhận xét bài bạn - Nghe, nhớ - Gv nhận xét 5' C . Củng cố, dặn dò - Nhắc lại nội dung bài Bổ sung: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 2:. Luyện từ và câu. Từ ngữ về trường học, dấu phẩy I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Mở rộng vốn từ về trường học qua ô chữ. - Ôn tập về cách dùng dấu phẩy. 2. Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng tìm từ sử dụng dấu câu thành thạo, chính xác. 3.Thái độ: - GD hs ý thức chịu khó, say mê, tìm tòi , sáng tạo và yêu Tiếng Việt. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III. Hoạt động dạy học..

<span class='text_page_counter'>(57)</span> TG ND 5' A. KTBC:. HĐ của GV Gọi hs lên bảng làm lại bài tập của tiết trước. - Nhận xét.. 32' B. Bài mới 1. GT bài - Trực tiếp. 2. HD làm bài tập Bài 1: - Gọi hs đọc yêu cầu bài 1 - GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước thực hiện + Bước 1 : Dựa theo gợi ý, các em phải đoán đó là từ gì ? VD : được học tiếp lên lớp trên ( gồm 2 tiếng bắt đầu bằng L)? + Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theo hàng ngang + Bước 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống theo hàng ngang thì đọc để biết từ xuất hiện ở cột tô màu - Gv dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu -> Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng 1. Lên lớp 6. Ra chơi 2. Diễu hành 7. Học giỏi 3. Sách giáo khoa 8. Giảng bài 4. Cha mẹ 9. Thông minh 5. Ra chơi 10. Cô giáo - Từ hàng dọc tô màu : Lễ khai giảng Bài 2:. - Gv gọi hs nêu yêu cầu - Y/c hs đọc thầm từng câu và làm vào vở - Gv gọi hs lên bảng làm bài - Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng a. Ông em, bố em, chú em … b. Các bạn …. đều là con ngoan, trò giỏi c. Nhiệm vụ … Bác Hồ dạy, tuân theo ... 3' C.Củng cố, dặn - Nêu lại ND bài ? dò - Tập giải các ô chữ trên các tờ báo. - Nhận xét tiết học Bổ sung:. HĐ của HS - 1 hs lên bảng làm.. - Theo dõi. - Hs nối tiếp nhau đọc toàn bài y/c của bài - Hs chú ý nghe - Hs trao đổi theo cặp. - 3 nhóm hs lên thi tiếp sức - Đại diện các nhóm đọc kết quả - Lớp nhận xét. - Hs nêu y/c bài - Lớp đọc thầm từng câu văn – làm bài vào vở - 3 hs lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp -> lớp nhận xét - Nghe, nhớ. ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(58)</span> ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Chính tả ( Nghe – viết). Nhớ lại buổi đầu đi học I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp hs - Nghe viết một đoạn văn trong bài “ Nhớ lại buổi đầu đi học”. - Biết viết hoa các chữ cái đầu dòng, đầu câu, ghi đúng các dấu câu. - Làm bài tập phân biệt eo/oeo; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn ( s / x; ươn / ương ). 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chính xác. Biết phân biệt âm đầu và vần thành thạo đúng và nhanh. 3. Thái độ: - GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III- Các hoạt động dạy học: TG ND 5' A. Kiểm tra bài cũ:. 32' B. Bài mới: 1.Giới thiệu: 2. Giảng a. Ghi nhớ nội dung.. HĐ của GV HĐ của HS - Gọi hs lên bảng viết: khoèo chân, xanh xao. - 2 hs lên bảng - Nhận xét. viết. - Trực tiếp.. - Theo dõi.. - Đọc mẫu đoạn viết. - 2 HS đọc lại - Hướng dẫn tìm hiểu - HS trả lời. + Tâm trạng của đám học trò mới như thế nào? ( Bỡ ngỡ, rụt rè) + Hình ảnh nào cho em biết điều đó? ( Đứng nép bên người thân đi...nhẹ). b. Hdẫn cách + Đoạn văn có mấy câu? ( 3 câu) trình bày. + Chữ cái đầu câu, đầu đoạn viết như thế nào? ( Viết hoa) - Cho hs viết bảng con: bỡ ngỡ, quãng trời, c.Viết từ khó. rụt rè... d. viết chính + GV đọc cho hs viết theo đúng y/c. tả. - Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau. e.Soát lỗi. + Chấm 7 bài, chữa bài.. - HS tập viết vào bảng con. - HS viết vào vở. - HS soát lỗi..

<span class='text_page_counter'>(59)</span> g. Chấm bài 3. Luyện tập Bài 2. + HD làm bài tập. - Gọi hs nêu y/c của bài. - Y/c hs tự làm bài. - Gv cùng cả lớp nhận xét . - Y/c hs đọc lại lời giải. Đáp án: Nhà nghèo, đường ngoằn, cười ngặt nghẽo, ngoẹo đầu. - Gọi hs nêu y/c của bài. - Y/c hs tự làm bài vào vở bài tập. - Gọi hs lên bảng chữa bài - Gv nhận xét, chữa bài. Đáp án: Muốn, thưởng, nướng. B ài 3. 3' C. Củng cố dặn dò:. - 1 hs nêu y/c bài tập - 1hs lên bảng làm, lớp làm vào vở. - 1 hs nêu y/ c. Làm bài cá nhân.. - 1 hs làm trên bảng.. - Nhận xét giờ học. - Những hs viết chưa tốt cần cố gắng hơn. - Nghe nhớ.. Bổ sung: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết4:. Tự nhiên xã hội. Cơ quan thần kinh I/ Mục tiêu : 1. Kiến thức: : - Học sinh nắm được vị trí, vai trò của các bộ phận của cơ quan thần kinh. - Chỉ được vị trí và kể tên các bộ phận của cơ quan thần kinh trên sơ đồ. -Học sinh có ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ quan thần kinh. 2. Kĩ năng: - Rèn cho HS chỉ được vị trí và kể tên các bộ phận của cơ quan thần kinh trên sơ đồ. 3.Thái độ: - Giáo dục HS biết giữ gìn cơ quan thần kinh. II/ Đồ dùng dạy học : - GV :Hình SGK phóng to..

<span class='text_page_counter'>(60)</span> - HS : SGK, vở bài tập III /Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV 5' A/ Bài cũ: -Chúng ta phải biết làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu -Vì sao hàng ngày chúng ta cần uống đủ nước? -Nhận xét và cho điểm 32' B/ Bài mới; 1/ GT bài - GV nêu mục tiêu bài học 2/ GT các bộ -Nhóm trưởng điều khiển các phận của cơ bạn quan sát sơ đồ hình 1 và 2 quan thần rồi trả lời. kinh +Chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan thần kinh trên sơ đồ. +Cơ quan nào được bảo vệ bởi hộp sọ, cơ quan nào được bảo vệ bởi cột sống ? +Chỉ vị trí của bộ não, tủy sống trên cơ thể mình -Giáo viên treo hình cơ quan thần kinh phóng to lên bảng. -Giáo viên vừa chỉ vào hình vẽ vừa giảng. -Kết luận: GV nêu -Giáo viên cho cả lớp chơi một 3/ Trò chơi : trò chơi đòi hỏi phản ứng phản ứng nhanh, nhạy của người chơi: nhanh “Con thỏ, ăn cỏ, uống nước, vào hang”. -Các em đã sử dụng những giác quan nào để chơi -Giáo viên nêu câu hỏi: +Não và tủy sống có vai trò gì ? +Nêu vai trò của các dây thần kinh và các giác quan? +Điều gì sẽ xảy ra nếu não hoặc tủy sống, các dây thần kinh hay một trong các giác quan bị hỏng ? C. Củng cố – -Kết luận:GV nêu 3' Dặn dò: -Áp dụng những điều đã học. HĐ của HS - 2 học sinh trả lời. -Lắng nghe -4 nhóm quan sát và thảo luận các câu hỏi.. -Học sinh lên bảng chỉ trên sơ đồ nói rõ đâu là não, tủy sống, các dây thần kinh. -Theo dõi và lắng nghe. -Lắng nghe. -Cả lớp cùng thực hiện.. -Tai mắt. -Các nhóm trưởng điều khiển nhóm mình đọc mục bạn cần biết để trả lời câu hỏi. -Các nhóm trình bày kết quả. -Lắng nghe.

<span class='text_page_counter'>(61)</span> vào cuộc sống -Nhận xét tiết học Bổ sung: ...................................................................................................................................... Buổi chiều Tiết1:. Hướng dẫn học. Hoàn thành các bài tập trong ngày. I. Môc tiªu: 1. Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn to¸n, m«n luyÖn tõ vµ c©u, m«n chÝnh t¶, TNXH. 2. Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập. 3. Thái độ: - Gi¸o dôc HS tÝnh cÈn thËn tØ mØ. II. §å dïng d¹y – häc : - Phấn màu.Vë. III. Ho¹t déng d¹y häc: TG ND HĐ của GV HĐ của HS A.KiÓm tra bµi cò: Gäi HS nªu tªn c¸c bµi đã - HS nªu : 5’ häc trong buæi s¸ng. +To¸n : Phép chia hết - Ai đã làm xong tất cả các m và phép chia có dư. ôn? +LuyÖn tõ vµ c©u : Từ - Ai chưa làm xong một trong ngữ về trường học. các môn đã học buổi sáng? đó Dấu phẩy. làm môn nào ? bài mấy? +ChÝnh t¶ :Nghe - viết :Nhớ lại buổi đầu đi học. +TNXH : Cơ quan B. Bµi míi: 1.Cñng cè kiÕn thần kinh. thøc và hoàn - HS hoµn thµnh c¸c 30’ thành các bài bµi trong SGK. - Hướng dÉn HS hoµn thµnh tập: c¸c bµi trong SGK vµ «n luyÖn HS nêu - Về Phép chia hết l¹i kiÕn thøc - 2- 3 HSđặt câu và phép chia có dư. GV gọi HS nêu thế nào là -HS lên bảng chia và VD: 23 : 4; 25 : 5 phép chia hết và phép chia có nêu cách chia. 37 : 5 50 : 6 dư. GV gọi HSđặt câu có hình ảnh so sánh. GV đưa ví dụ . 2.Bµi tËp luyÖn GV nhËn xÐt. thªm: - GV theo dâi uèn n¾n HS theo (NÕu cßn thêi từng đối tợng. gian ) Bµi 1 : HS tự lµm *)M«n To¸n : - GV chÐp bµi ra b¶ng cho HS bµi. Bµi 1 : Một đội lµm. - 2 HS lên bảng làm. công nhân có 40 - Gọi HS đọc yêu cầu. - Dưới lớp làm vở..

<span class='text_page_counter'>(62)</span> người, trong đó có. HD HS giải . 1 số công nhân Đáp án: 5 Đội công nhân đó có số công là nam. Hỏi đội nhân nam là : công nhân đó có 40 : 5 = 8 ( người) bao nhiêu công Đáp số : 8 người nhân nam ? GV nhËn xÐt GV viết lên bảng. Gọi HS lên bảng làm. Đáp án: Bµi 2 :Tìm x : Bµi 2 : Tìm x : X : 5 = 4 ( dư 2 ) X : 5 = 4 ( dư 2 ) X : 4 = 3 ( dư 3 ) X =4x5+2 X : 6 = 9 ( dư 5 ) X = 22 X : 4 = 3 ( dư 3 ) X =3x4+3 X = 15 X : 6 = 9 ( dư 5 ) X =9x6+5 X = 59 Gọi HS đọc YC Bµi 3: Trong HD HS giải. phép chia cho 5, số - GV thu vở chấm. dư lớn nhất có thể Đáp án: B. 4 là mấy ? Hãy khoanh vào - GV nhận xét chung về môn chữ cái ở trước đáp toán. án đúng. A. 5 B. 4 C . 3 - Gọi HS nêu tên một số bộ *) M«n TNXH : phận cơ quan thần kinh. GV nhËn xÐt. 3.Cñng cè, dÆn dß NhËn xÐt tiÕt häc. DÆn HS chuÈn bÞ bµi häc sau.. - 3 HS lên bảng làm bài thi đua.. HS đọc đầu bài HS lên khoanh đáp án đúng. HS dưới lớp viết vào vở. - HS l¾ng nghe - Một số nêu. - HS l¾ng nghe.. 5’ Bổ sung: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 2:. Luyện mĩ thuật. Vẽ màu vào đường diềm.

<span class='text_page_counter'>(63)</span> I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Cñng cè thªm vÒ cách trang trí đường diềm. 2. Kĩ năng: - RÌn kĩ năng vẽ màu vào đường diềm được đẹp. 3. Thái độ: - -Yêu thích các sản phẩm có trang trí đường diềm. II.§å dïng: -Vở tập vẽ, bút chì màu. III.Các hoạt động dạy - học:. Bổ sung: ......................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(64)</span> ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... **********************************************. Tiết3:. Hướng dẫn học. Hoàn thành các bài tập trong ngày. I. Môc tiªu: 1. Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn to¸n, m«n luyÖn tõ vµ c©u, m«n chÝnh t¶, TNXH. 2. Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập. 3. Thái độ: - Gi¸o dôc HS tÝnh cÈn thËn tØ mØ. II. §å dïng d¹y – häc : - Phấn màu.Vë. III. Ho¹t đéng d¹y häc: TG ND HĐ của GV HĐ của HS A.KiÓm tra bµi cò: Gäi HS nªu tªn c¸c bµi đã - HS nªu : 5’ häc trong buæi s¸ng. +To¸n : Phép chia hết - Ai đã làm xong tất cả các m và phép chia có dư. ôn? +LuyÖn tõ vµ c©u : Từ - Ai chưa làm xong một trong ngữ về trường học. các môn đã học buổi sáng? đó Dấu phẩy. làm môn nào ? bài mấy? +ChÝnh t¶ :Nghe - viết :Nhớ lại buổi đầu đi học. +TNXH : Cơ quan B. Bµi míi: 1.Cñng cè kiÕn thần kinh. thøc và hoàn - HS hoµn thµnh c¸c bµi trong SGK. thành các bài Hướng dÉn HS hoµn thµnh 32’ tập: c¸c bµi trong SGK vµ «n luyÖn HS nêu - Từ ngữ về trường l¹i kiÕn thøc - 2- 3 HSđặt câu học. Dấu phẩy. GV gọi HS nêu thế nào là phép chia hết và phép chia có HS lên bảng đặt dấu dư. phẩy vào ví dụ GV GV gọi HSđặt câu với từ học đưa. tập , học sinh Các em học sinh lớp GV đưa ví dụ : 3C học rất giỏi, chăm Các em học sinh lớp 3C học ngoan. rất giỏi chăm ngoan. GV nhËn xÐt. 2.Bµi tËp luyÖn - GV theo dâi uèn n¾n HS theo thªm: từng đối tợng. (NÕu cßn thêi gian ) *) Môn Tập đọc : - GV cho HS làm bài vào vở Cùng em học tiếng Việt. Bài 1 : Đọc hiểu Bài văn của Tôm –.

<span class='text_page_counter'>(65)</span> mi. 1. Cô giáo mời bố mẹ Tôm – mi để làm gì ? 2. Cô giáo đưa cho bố mẹ Tôm – mi xem thứ gì ? 3. Bố mẹ Tôm – mi làm lành với nhau vì lí do gì ? 4. Trong bài đọc nhân vật nào không trực tiếp xuất hiện ở cuộc gặp gỡ ? M«n chính tả : Bµi : Điền vào chỗ trống x hoặc s: ....inh đẹp. ....anh biếc. ... ông núi. ... ạch sẽ. 3.Cñng cè, dÆn dß 3’ Bổ sung:. - Gọi HS đọc yêu cầu. - Gọi HS đọc bài nối tiếp. - Cho HS th¶o luËn nhãm vµ lµm bµi. Đáp án : 1.b : Trao đổi việc Tôm – mi học sa sút và hay quậy phá. 2.c : Tờ giấy đặc kín những dòng chữ bị nhoè nước mắt. 3.c. Cả hai ý đều đúng. 4. b. Tôm –mi.. Gọi HS đọc YC HD HS giải. - Điền vào chỗ trống x hoặc s: xinh đẹp, sông núi. sạch sẽ, xanh biếc. - GV thu vở chấm. GV nhËn xÐt. NhËn xÐt tiÕt häc. DÆn HS chuÈn bÞ bµi häc sau.. - HS nêu yêu cầu bài làm. - HS đọc bài nối tiếp. - HS th¶o luËn nhãm vµ lµm bµi. - HS tự đọc bài và làm bài cá nhân.. - 2 HS lên bảng làm bài thi đua.. - HS l¾ng nghe.. ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ********************************************** Tiết 4:. Luyện Thủ công. Gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng I- Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh - Gấp cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình..

<span class='text_page_counter'>(66)</span> 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs gấp cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình. 3. Thái độ: GD óc thẩm mĩ, sự khéo léo. II- Đồ dùng dạy học: - Mẫu lá cờ đỏ sao vàng - Giấy màu, kéo, hồ dán III- Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs - Hs bày đồ dùng lên - Nhận xét mặt bàn B. Bài mới 32' 1. Gthiệu - Trực tiếp - Theo dõi 2. Thực hành - Gọi hs nói lại các bước gấp, cắt, - 1 hs nêu gấp, cắt, dán dán ngôi sao 5 cánh. ngôi sao và - Gọi 1 hs nói lại cách dán ngôi lá cờ dỏ sao sao vào nền để được lá cờ đỏ sao - 1 hs nêu vàng. vàng. - Gv nhận xét + Bước 1: Gấp giấy vàng để cắt ngôi sao - Hs nêu + Bước 2: Cắt ngôi sao vàng + Bước 3: Dán ngôi sao vàng năm cánh vào tờ giấy màu đỏ để được lá cờ đỏ sao vàng. - Tổ chức cho hs thực hành - Hs thực hành gấp, cắt, - Quan sát uốn nắn giúp đỡ hs yếu dán ngôi sao 5 cánh và lá kém. cờ. 3. Nhận xét, đánh giá C. Dặn dò 3' Bổ sung:. - Tổ chức trưng bày sản phẩm - Đánh giá sản phẩm của hs - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học.. - Nhận xét sản phẩm của bạn. - Nghe, nhớ. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************.

<span class='text_page_counter'>(67)</span> Tiết 1. Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2014 Thể dục. Ôn di chuyển hướng phải trái Trò chơi "Mèo đuổi chuột " I. Mục tiêu: 1. Kiến thức : - Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng ngang và đi theo nhịp 1-4 hàng dọc. - Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp. Bước đầu biết cách di chuyển đúng hướng phải, trái. Biết cách chơi và tham gia chơi được. - Biết cách chơi trò chơi :" Mèo đuổi chuột " 2.Kĩ năng: - Thực hiện tương đối đúng động tác, tham gia trò chơi đúng luật. 3. Thái độ: - Yêu thích môn học, có ý thức tự rèn luyện để tăng cường sức khoẻ. II. Chuẩn bị: - Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập. - Phương tiện: Chuẩn bị còi. III. Các hoạt động dạy học: T ND HĐ của GV HĐ của HS G 7' A. Phần mở - Lớp trưởng tập hợp lớp - ĐHTH: đầu: báo cáo x x x x x - GV nhận lớp, phổ biến x x x x x nội dung yêu cầu giờ học - Lớp trưởng điều kiển các bạn khởi động - ĐH KĐ: x x x x x x 28' B. Phần cơ bản: x x x x x x - GV tổ chức cho HS tập - ĐHKT: luyện: x x x x x x -> GV quan sát, sửa cho x x x x x x HS - GV nêu tên trò chơi, - HS tham gia trò chơi tích cách chơi, luật chơi - GV nhận xét, tuyên cực, vui vẻ. dương HS tham gia tôt trò chơi và chơi đúng luật..

<span class='text_page_counter'>(68)</span> 5'. C. phần kết thúc - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học. Tiết 2:. - Đi theo vòng tròn, vừa đi vừa hát. Toán. Luyện tập I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp hs: - Củng cố nhận biết về chia hết, chia có dư và đặc điểm của số dư. - Giải được bài toán có lời văn. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs thực hiện được phép chia hết, chia có dư và đặc điểm của số dư.Giải được bài toán có lời văn thành thạo. 3. Thái độ: - GD hs tính cẩn thận, chính xác chăm chỉ học tập và yêu thích môn học. II. Đồ dùng: - Bảng phụ, phiếu bài tập II. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - 2 hs lên bảng làm phép tính - 2 hs lên bảng 19 3 và 29 6 thực hiện - Nhận xét 32'. B. Bài mới: 1. Gthiệu 2. Luyện tập Bài 1(T30). - Trực tiếp. - Theo dõi. - Gọi hs đọc y/c bài tập - Hs nêu y/c bài tập - Y/c hs làm vào bảng con - Hs làm bài vào bảng - - Gv nhận xét, sửa sai sau mỗi lần hs con giơ bảng - Gv phát phiếu bài tập cho hs, gọi hs Bài 2(T30) nêu y/c bài tập - Hs nhận phiếu, - Hs làm bài trong phiếu, 2 hs lên nêu y/c bài tập bảng - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Hs làm bài trong trên bảng phiếu, 2 hs lên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm làm. Bài 3(T30) - Gọi hs đọc đề bài tập - Lớp nhận xét - Gv hướng dẫn hs phân tích và giải vào vở - Hs đọc đề bài - Gọi hs lên bảng làm, lớp nhận xét - Hs phân tích bài - Gv nhận xét, ghi điểm toán – giải vào vở Bài giải: - 1 hs lên bảng làm Lớp học đó có số học sinh giỏi là: - Lớp nhận xét bài của 27 : 3 = 9 ( học sinh ) bạn trên bảng.

<span class='text_page_counter'>(69)</span> Bài 4(T30). C. Củng cố, 3' dặn dò Bổ sung:. Đáp số : 27 học sinh - Gọi hs nêu y/c bài tập trong phiếu - Hs làm bài trong phiếu, - Gọi hs nêu kết quả của bài - Gv nhận xét, sửa sai cho hs - Nêu lại ND bài ? - Về nhà học bài chuẩn bị bài sau.. - Hs nêu y/c bài tập - Hs dùng bút khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và nêu kết quả - Nghe, nhớ. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Tập làm văn. Kể lại buổi đầu đi học I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Giúp hs kể lại được buổi buổi đầu tiên đi học của mình - Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện cho hs kể lại được buổi đầu đi học của mình. Viết lại được những điều vừa kể thành thạo một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu diễn đạt rõ ràng. 3. Thái độ: - GD hs luôn có tinh thật thà tự nhiên. II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS + Để tổ chức một cuộc họp cần - 2 hs trả lời 5’ A. KTBC: phải chú ý những gì? - Gv nhận xét 30’ B. Bài mới 1. Giới thiệu . - Trực tiếp - Theo dõi. 2. Kể lại buổi đầu đi - Gv hướng dẫn hs: học + Bước đầu em đến lớp vào - Hs nghe trả lời buổi sáng hay buổi chiều? + Buổi đó cách đây bao lâu? - Sách vở bút + Em đã chuẩn bị buổi đi học - Mẹ em đó thế nào? - Trông rất đẹp + Ai là người đưa em đến - Buổi kỉ niệm đầu trường? tiên em cắp sách tới + Hôm đó trông em như thế trường nào? - Rất lạ.

<span class='text_page_counter'>(70)</span> + Lúc đầu em bỡ ngỡ ra sao? + Buổi đầu đó đi học kết thúc như thế nào? + Em nghĩ gì về buổi đầu đi học đó? * Gọi hs khá kể mẫu - Y/c từng cặp kể cho nhau nghe. - Gọi hs kể trước lớp - Gv nhận xét - Gọi hs đọc yêu cầu 2 3. Viết đoạn văn - Cho hs viết bài văn vào vở bài tập - Nhắc hs khi viết bài - Yêu cầu 1 số hs đọc bài trước lớp 5’ C- Củng cố, dặn dò - Nhận xét và cho điểm - Nhận xét giờ học.. - Em thấy cái gì cũng lạ. - 1 hs kể - Hs kể theo cặp - 3 – 4 hs kể - 1 hs đọc - Hs viết bài văn vào vở bài tập - 3 hs đọc - Nghe, nhớ.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 4:. Sinh hoạt lớp. Nhận xét trong tuần 6 I/Mục tiêu: - Nhận xét, đánh giá thực hiện nề nếp của HS. - Nêu gương HS thực hiện tốt phương hướng, nhiệm vụ nội quy của nhà trường, lớp đề ra. -Học sinh ý thức được sau một tuần học , có nhận định thi đua báo cáo của các tổ - Sinh hoạt theo chủ điểm. -Học sinh có ý chí phấn đấu trong giờ học . II/ Đồ dùng dạy học: - Sổ theo dõi thi đua các tổ. III/ Hoạt động dạy học : TG 5’. ND A. Ổn định tổ. HĐ của GV - Cho cả lớp hát 1 bài hát.. HĐ của HS - Cả lớp hát 1 bài.

<span class='text_page_counter'>(71)</span> haùt.. chøc: 30’. B. Bµi míi: 1/Hoạt động 1:. - Gọi lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp:. Lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp.. Hoạt động thi đua của 3 tổ .. 2/Hoạt động 2:. - GV lắng nghe tổng hợp ý kiến, nhận xét đánh giá chung.. GV nhận xét. 3/Hoạt động 3: Phương hướng tuần tới.. - Cho HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự.. - Các tổ trưởng báo các tình hình trong tuần. -Lớp theo dõi nhận xét của tổ mình - Học sinh lắng nghe thực hiện. - Thực hiện tốt mọi nề nếp của trường lớp.. - HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự.. +Không đi học muộn.. - Xếp loại thi đua.. +Học bài, làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.. - Học sinh lắng nghe thực hiện. Thực hiện tốt một phút sạch trường. + Thực hiện tốt nề nếp xếp hàng ra vào lớp. +Thực hiện tốt nếp chào hỏi lễ phép thầy cô giáo và người lớn tuổi.. 4/Hoạt động 4: 5’. - Sinh hoạt theo chủ điểm. C/Củng cố dặn dò. + Thi đua học tập tốt giành nhiều điểm tốt. - GV tổ chức cho HS sinh hoạt theo chủ điểm tuần 6. - GV nhận xét tuyên dương. -Nhận xét tiết học .. - HS hát, múa hoặc đọc truyện theo chủ điểm. - Học sinh lắng nghe thực hiện. Bổ sung: .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Tuần 7.

<span class='text_page_counter'>(72)</span> Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2014 Tiết 1: Chào cờ Tiết 2:. Toán. Bảng nhân 7 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp hs: - Thành lập bảng 7 ( 7 nhân với 1, 2, 3, …..10 ) và học thuộc lòng bảng nhân này. - Áp dụng bảng nhân 7 để giải toán có lời văn bằng một phép tính nhân. - Thực hành đếm đến 7. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs tự lập và và học thuộc lòng bảng nhân 7, áp dụng bảng nhân 7 để giải toán có lời văn bằng một phép tính nhân, thực hiện nhanh, đúng, chính xác. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 7 ( không ghi kết quả ) III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiến thức - 2 hs lên bảng làm BT1 VBT - 2 hs thực hiện ( trang 30 ) B. Bài mới: - Gv nhận xét. 32' 1. Gthiệu 2.Thành lập - Trực tiếp - Theo dõi bảng nhân 7 - Gv gắn tấm bìa 7 hình tròn lên - Hs quan sát, trả lời bảng hỏi : Có mấy hình tròn? (Có 7 hình tròn) + Hình tròn được lấy mấy lần?( 7 được lấy 1 lần) - 7 được lấy 1 lần nên ta lập - Vài hs đọc: được phép tính nhận 7 x 1 7x1=7 - GV ghi bảng phép nhân này. - GV gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng - Hs quan sát + Có 2 tấm bìa mỗi tấm bìa có 7 hình tròn. Vậy 7 tấm bìa được lấy mấy lần? (7 hình tròn được lấy 2 lần) - Vậy 7 được lấy mấy lần? (7 được lấy 2 lần) + Hãy lập phép tính tương ứng với 7 được lấy 2 lần? (Đó là phép tính 7 x 2) + 7 nhân 2 bằng mấy? (7 nhân 2 bằng 14 ) - Vài hs đọc + Vì sao em biết 7 nhân 2 bằng 14? (-> Vì 7 x 2 = 7 + 7 = 14 nên.

<span class='text_page_counter'>(73)</span> 7 x 2 = 14) - Gv viết lên bảng phép nhân 7 x 2 = 14 - GV hướng dẫn phân tích phép tính 7 x 3 tương tự như trên. + Bạn nào có thể tìm được kết quả của phép tính 7 x 4 = ? (7 x 4 = 7 + 7+ 7+ 7 = 28; 7 x 4 = 21 + 7 vì ( 7 x 4 ) = 7 x 3 + 7) - Yêu cầu hs tìm kết quả của phép tính nhân còn lại. + GV chỉ bảng nói : đây là bảng nhân 7 - Gv yêu cầu hs đọc bảng nhân 7 vừa lập được. - Gv xoá dần bảng nhân cho hs đọc thuộc lòng - Gv tổ chức thi đọc thuộc lòng 3. Luyện tập Bài 1 (T31). Bài 2 (T31). Bài 3 (T31). C. Củng cố dặn dò : 3'. - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Gv tổ chức cho hs chơi trò chơi chuyền điện. -> Gv nhận xét sửa sai cho hs 7 x 3 = 21 7 x 8 = 56 7 x 2 = 14 7 x 5 = 35 7 x 6 = 42 7 x 10 = 70 7 x 7 = 49 7 x 4 = 28 7 x 9 = 63 - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Hdẫn hs làm bài vào vở - Gọi hs lên bảng làm, lớp nhận xét - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải 4 tuần lễ có tất cả số ngày là : 7 x 4 = 28 (ngày ) Đáp số : 28 ngày - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Y/c hs làm bài vào phiếu bài tập, 1 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - GV nhận xét ghi điểm. - 6 hs lần lượt nêu - Lớp đọc 2 – 3 lần. - HS tự học thuộc bảng nhân 7 - Hs thi đọc thuộc lòng. - Hs nêu y/c bài tập - Hs chơi trò chơi -> nêu kết quả. - Hs nêu y/c bài tập - Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. - Hs nêu y/c bài tập - Hs làm bài vào phiếu bài tập, 1 hs lên bảng làm. - Lớp nhận xét - 1 hs đọc.

<span class='text_page_counter'>(74)</span> - Hệ thống nội dung kiến thức đã học. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Tập viết. Ôn chữ hoa: E - E I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Củng cố cách viết chữ hoa E,Ê. Thông qua bài tập ứng dụng viết tên riêng Ê- đê bằng cỡ chữ nhỏ. Viết câu ứng dụng “Em thuận anh hoà là nhà có phúc” 2. Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng viết đúng từ ứng dụng, câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ. - Rèn kĩ năng viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ . 3. Thái độ: GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ - Tên riêng và câu ứng dụng phóng to. III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra - Gọi hs lên bảng viết từ: Kim - 2 hs lên bảng viết. bài cũ: Đồng. - Nhận xét. 32' B. Bài mới: - Theo dõi. 1.Giới thiệu: - Trực tiếp. - Hs tìm và nêu. 2. Giảng. - Y/c hs tìm các chữ hoa trong * Luyện viết bài: E, Ê - Hs quan sát, theo chữ hoa: - Y/c hs quan sát và nhắc lại quy dõi trình viết lại các chữ này. - Viết lại mẫu kết hợp với giải thích cách viết - HD viết bảng con. - Nhận xét bảng con.. - HS tập viết trên bảng con.. - Giới thiệu từ ứng dụng : Ê - đê là. - Hs đọc. * Luyện viết từ ứng dụng.

<span class='text_page_counter'>(75)</span> * Luyện viết câu ứng dụng:. người dân tộc thiểu số, có trên 270.000 người - Y/c hs nhận xét về chiều cao và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng dụng. - Y/c hs viết bảng con từ : Ê - đê - Nhận xét bảng con. - Gọi hs đọc câu ứng dụng. - Giới thiệu: Câu tục ngữ khuyên chúng ta anh em trong nhà phải thương yêu nhau, sống hoà thuận với nhau. - Y/c hs nhận xét chiều cao các chữ trong câu ứng dụng. - HD viết bảng con từ: Em. 3. HD viết vào - Nhận xét bảng con. - Y/c hs lấy vở tập viết ra viết bài. vở tập viết. - Gv chấm 7 bài nhận xét. - Nhận xét giờ học. C. Củng cố - Giáo dục HS cần luôn có ý thức 3' dặn dò: rèn chữ giữ vở. Bổ sung:. - Hs nêu - Quan sát, nhận xét. - Tập viết trên bảng con - Đọc câu ứng dụng - Nhận xét - Hs nghe, nhớ - HS tập viết vào bảng con. - HS viết vào vở tập viết giống chữ mẫu - Nghe, nhớ.. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 4:. Tự nhiên - Xã hội. Hoạt động thần kinh I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Sau bài học hs có khả năng phân tích được các hoạt động phản xạ. - Nêu được một vài VD về những phản xạ tự nhiên thường gặp trong đời sống. - Thực hành một số phản xạ. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs có khả năng phân tích được các hoạt động phản xạ 3. Thái độ: Hs biết bảo vệ về các cơ quan trong cơ thể mình. II. Đồ dùng dạy học: - Các hình trong SGK trang 28, 29 III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra + Thần kinh gồm có những cơ - 2 hs trả lời.

<span class='text_page_counter'>(76)</span> bài cũ: 32'. B. Bài mới: 1. Gthiệu bài: 2. HĐ1: Làm việc với SGK *MT: Phân tích được hoạt động phản xạ. Nêu được một vài VD về những phản xạ thường gặp trong đời sống. 3. HĐ2: Chơi trò chơi: Thử phản xạ đầu gối và ai phản xạ ứng nhanh. *MT: Có khả năng thực hành một số phản xạ. quan nào? - Gv nhận xét, đánh giá - Trực tiếp * Bước 1 : Làm việc theo nhóm - Gv yêu cầu các nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát hình 1a, 1b và đọc mục bạn cần biết trong Sgk và trả lời câu hỏi. * Bước 2 : Làm việc cả lớp - Gv nhận xét, tuyên dương - GV hỏi: + Phản xạ là gì? Nêu một vài VD về những phản xạ thường gặp trong đời sống? * Kết luận: - GV gọi HS nêu kết luận - GV kết luận theo SGV a) Trò chơi 1: Thử phản xạ đầu gối * Bước 1: Hướng dẫn cách chơi - Gv hướng dẫn hs thử phản xạ đầu gối * Bước 2 : Thực hành. - Theo dõi - Hs chú ý nghe y/c - Các nhóm trưởng điều khiển các bạn q/s và trả lời câu hỏi - Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận. - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung - HS nêu HS nêu kết luận , vài HS nhắc lại - Hs chú ý quan sát. - Hs thử phản xạ đầu gối theo nhóm * Bước 3 : GV gọi HS lên thực - Một vài nhóm lên hành thực hành trước lớp - Gv khên gợi những HS thực hành tốt - Gv giảng thêm : bác sĩ - Hs chú ý nghe thường sử dụng phản xạ của đầu gối để kiểm tra chức năng hoạt động của tuỷ sống … b) Trò chơi 2 : Ai phản ứng nhanh - Hs chơi * Bước 1: GV hướng dẫn cách chơi * Bước 2: GV cho HS chơi thử * Bước 3: Kết thúc trò chơi: các HS thua bị phạt hát hoặc múa - Gv khen gợi những hs có.

<span class='text_page_counter'>(77)</span> 3'. C. Củng cố, dặn dò. phản xạ nhanh - Gọi hs đọc mục bạn cần biết trong sgk - GV hệ thống nội dung bài. - Nhận xét tiết học. - 2 hs đọc - Nghe, nhớ. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 1:. Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2014 Toán. Luyện tập I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp hs: - Củng cố việc học thuộc và sử dụng bảng nhân khác để làm tính, giải bài toán. - Nhận biết về tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs củng cố về bảng nhân 7 để vận dụng vào để làm tính, giải bài toán, nhận biết về tính chất giao hoán của phép nhân . 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học, chăm chỉ học tập. II. Đồ dùng: - Phấn màu III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra bài - Đọc bảng nhân 7 - 2 hs thực hiện cũ: - Gv nhận xét . 32' B. Bài mới: - Theo dõi 1. Gthiệu bài - Trực tiếp 2. Luyện tập Bài 1 (T32) - Gọi hs đọc y/c bài tập - Hs nêu y/c bài tập - Gọi hs lần lượt nêu miệng kết - Hs nêu miệng kết quả quả - Gv nhận xét, sửa sai 7 x 1 = 7 x 8 = 56 7 x 6 = 42 7 x 2 = 14 7 x 9 = 63 7 x 4 = 28 7 x 3 = 21 7 x 7 = 49 7 x 0 = 0 7 x 5 = 35 0 x 7 = 0 7 x 10 = 70 - Gv hướng dẫn hs làm phần b + Hãy nhận xét về đặc điểm của - Hs trả lời các phép nhân trong cùng cột? (Các thừa số giống nhau nhưng.

<span class='text_page_counter'>(78)</span> Bài 2 (T32). Bài 3 (T32). Bài 4 (T32). thứ tự của chúng thay đổi, kết quả bằng nhau VD: 7 x 2 và 2 x 7 đều = 14) + Vậy trong phép nhân khi thay đổi thứ tự các thừa số thì tích như thế nào? (Tích không thay đổi) 7 x 4 = 28 3 x 7 = 21 5x 7 = 35 4 x 7 = 28 7 x 3 = 21 7x 5 = 35 ... - Gọi hs đọc y/c bài tập - Gv hướng dẫn hs làm bài + Ta phải thực hiện các phép tính như thế nào? (Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải) - Y/c hs làm bài vào bảng con, 2 hs lên bảng làm - Gv nhận xét, sửa sai sau mỗi lần hs giơ bảng a) 7 x 5 + 15 = 35 + 15 = 50 7 x 9 + 17 = 63 + 17 = 80 - Gọi hs đọc đề bài toán - Gv hướng dẫn hs phân tích và giải - Y/c hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải 5 lọ như thế có số bông hoa là: 7 x 5 = 35 ( bông ) Đáp số: 35 bông hoa - Gv phát phiếu bài tập cho hs, y/c hs nêu y/c của bài - Gv hướng dẫn hs cách làm - Y/c hs làm bài vào phiếu, 2 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm a. 7 x 4 = 28 ( ô vuông ) b. 4 x 7 = 28 ( ô vuông ). - Hs nêu y/c bài tập - Hs trả lời - Hs làm bài vào bảng con, 2 hs lên bảng làm. - Hs đọc đề toán - Phân tích bài toán - Lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. - Hs nhận phiếu, nêu y/c của bài - Hs làm vào phiếu, 2 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét.

<span class='text_page_counter'>(79)</span> Bài 5 (T32). - Gọi hs đọc y/c bài trong phiếu bài tập - Gv hướng dẫn hs điền - Y/c hs làm bài trong phiếu, 2 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm a) 14; 21; 28; 35; 42 b) 56; 49; 42; 35; 28 C. Củng cố, dặn - Nêu lại nội dung bài học? 3' dò - Chuẩn bị bài sau. Bổ sung:. - Hs nêu y/c bài tập - Hs làm bài trong phiếu, 2 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 2:. Đạo đức. Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hs hiểu: - Trẻ em có quyền được sống với gia đình, có quyền được cha mẹ quan tâm, chăm sóc; Trẻ em không nơi lương tựa có quyền được Nhà nước và mọi người hỗ trợ, giúp đỡ. - Trẻ em có bổn phận phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình 2. Kiến thức: - Rèn luyện cho hs biết về quyền và bổn phận của trẻ em trong gia đình. 3. Thái độ: GD hs biết yêu quý, quan tâm, chăm sóc những người thân trong gia đình. II. Đồ dùng: - Phấn màu III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 3' A. Kiểm tra bài + Thế nào là tự làm lấy việc - 2 hs thực hiện cũ: của mình? - Gv nhận xét, đánh giá 34' B. Bài mới: 1. Giới thiệu: - Trực tiếp - Theo dõi 2. HĐ1: Hs kể - Gv nêu yêu cầu: Hãy nhớ lại - Hs thảo luận theo.

<span class='text_page_counter'>(80)</span> về gia đình. * MT: Hs cảm nhận được những tình cảm và sự quan tâm, chăm sóc mà mọi người trong gia đình đã dành cho các em, hiểu được giá trị của quyền được sống với gia đình, được bố mẹ quan tâm chăm sóc.. 3. HĐ2: Kể chuyện “bó hoa đẹp nhất” *MT: Hs biết được bổn phận phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em.. 4. HĐ3: Đánh giá hành vi. * MT: Hs biết đồng tình với những hành vi, việc làm thể hiện sự quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em. và kể cho các bạn trong nhóm nghe về việc của mình đã được ông bà, bố mẹ yêu thương, quan tâm chăm sóc như thế nào. * Thảo luận cả lớp: + Em nghĩ gì về tình cảm và sự chăm sóc mà mọi người trong gia đình đã dành cho em? + Em suy nghĩ gì về những bạn nhỏ thiệt thòi hơn chúng ta. Phải sống thiếu tình cảm và sự chăm sóc của cha mẹ? * KL: Mỗi người chúng ta đều có một gia đình và được ông bà, cha mẹ, anh chị em thương yêu, quan tâm, chăm sóc. Đó là quyền mà mọi trẻ em được hưởng. - Gv kể chuyện : Bó hoa đẹp nhất - Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm theo câu hỏi: + Chị em Ly đã làm gì nhân ngày sinh nhật mẹ? (Tặng mẹ 1 bó hoa) + Vì sao mẹ Ly lại nói rằng bó hoa mà chị em Ly tặng mẹ là bó hoa đẹp nhất? (Chị em Ly đã nhớ ngày sinh nhật mẹ) * KL: Con cháu phải có bổn phận như thế nào với ông bà, cha mẹ và những người thân? -Gv nhắc lại kết luận - Gv chia nhóm và giao việc cho các nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận về cách ứng xử của các bạn. * KL: Việc làm của các bạn trong tình huống a, c, d là thể hiện tình thương yêu và sự quan tâm, chăm sóc ông bà cha mẹ.Việc làm của các bạn trong tình huống b, d là chưa. nhóm 2 - Một số nhóm kể - Lớp nhận xét - Hs trả lời. - Hs trả lời. - Hs nghe, nhớ. - Hs chú ý nghe - Hs thảo luận nhóm - Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận - Cả lớp trao đổi, bổ sung. - Hs nêu kết luận - Nhiều hs nhắc lại.. - Hs nhận phiếu - Hs thảo luận nhóm - Đại diện các nhóm trình bày - Cả lớp trao đổi thảo luận. - Hs nghe, nhớ.

<span class='text_page_counter'>(81)</span> 3'. C. Củng cố, dặn dò. quan tâm đến bà, đến em nhỏ. * Kết luận chung: Ông bà cha mẹ anh chị em là những người thân yêu nhất của em, luôn yêu thương, quan - 2 hs nhắc lại ghi tâm,chăm sóc và dành cho nhớ em những gì tốt đẹp nhất, Ngược lại em củng có bổn - Nghe, nhớ phận quan tâm…. - Gọi hs nhắc lại ghi nhớ của bài - Gv nhắc lại nội dung bài - Về nhà sưu tầm tranh, ảnh, bài thơ, bài hát …về tình cảm gia đình, về sự quan tâm, chăm sóc giữa người thân trong gia đình.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3+4:. Tập đọc + Kể chuyện. Trận bóng dưới lòng đường I. Mục tiêu: A. Tập đọc: 1. Kiến thức: - Đọc đúng: dẫn bóng, ngần ngừ, khung thành, sững lại, nổi nóng, lảo đảo, khuỵu gối, xuýt xoa, xịch tới . - Hiểu nghĩa của các từ mới: cánh phải, cầu thủ, khung thành, đối phương. - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Không được chơi bóng dưới lòng đường vì dễ gây tai nạn. Phải tôn trọng luật giao thông, tôn trọng luật lệ, qui tắc chung của cộng đồng. 2. Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó. - Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ, bước đầu biết thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung từng đoạn . B- Kể chuyện: 1. Kiến thức:Giúp hs sắp xếp lại các bức tranh minh hoạ theo trình tự câu chuyện sau đó dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện..

<span class='text_page_counter'>(82)</span> 2. Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng kể kết hợp với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt, thay đổi giọng kể theo nhân vật. - Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn 3. Thái độ: - GD hs ý thức tôn trọng an toàn luật lệ giao thông, chăm chỉ học tập, yêu thích môn học. II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ III- Các hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra - Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài: “Nhớ - 2 hs đọc và trả bài cũ: lại buổi đầu đi học” lời câu hỏi. - Nhận xét. 65' B. Dạy bài 1. Giới thiệu - Treo tranh minh hoạ, giới thiệu. - Quan sát, theo 2. Luyện đọc dõi * Đọc mẫu - Gv đọc mẫu toàn bài. * Đọc từng - Y/c hs đọc từng câu nối tiếp, ghi bảng từ - Đọc nối tiếp câu khó. câu, luyện phát + Hướng dẫn phát âm từ khó. âm từ khó. * Đọc từng - Hdẫn chia đoạn: 3 đoạn - 3 hs đọc đoạn. đoạn trước - Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1 lớp + Hướng dẫn tìm giọng đọc: Đoạn 1,2 miêu tả trận đấu bóng, giọng dồn dập, nhanh; Đoạn 3: miêu tả hậu quả của trò chơi không đúng chỗ, giọng chậm. - Treo bảng phụ hướng dẫn cách ngắt - Luyện ngắt giọng. giọng. Bỗng/ cậu thấy cái lưng còng của ông cụ sao giống lưng ông nội đến thế.// Cậu bé vừa chạy theo chiếc xe xích lô,/ vừa mếu máo:// Ông ơi...//cụ ơi...!// Cháu xin lỗi cụ.// - HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa - 3 hs đọc, giải từ. nghĩa từ. * Đọc trong - Đọc nhóm 3 nhóm - Chia nhóm y/c hs đọc đoạn trong nhóm. - Đại diện nhóm *Thi đọc - Gọi hs thi đọc đoạn 2 thi đọc - 1 hs đọc, lớp TIẾT 2 đọc thầm 3. Hdẫn tìm - Gọi hs đọc cả bài. + Hs trả lời hiểu bài Câu 1 + Các bạn nhỏ chơi bóng ở đâu? (Chơi + Hs trả lời bóng dưới lòng đường).

<span class='text_page_counter'>(83)</span> Câu 2 Câu 3. Câu 4. Câu 5. + Vì sao trận bóng phải tạm dừng lần đầu? ( Vì Long mải đá bóng suýt tông phải xe gắn máy … ) + Chuyện gì khiến trận bóng phải dừng hẳn? (Quang sút bóng vào đầu 1 cụ già …) + Thái độ của các bạn như thế nào khi tai nạn sảy ra? (Cả bọn hoảng sợ bỏ chạy) + Tìm những chi tiết cho thấy Quang rất ân hận khi mình gây ra tai nạn? (Quang sợ tái cả người, Quang thấy chiếc lưng còng của ông cụ giống ông nội mình thế) + Câu chuyện muốn nói với em điều gì? * GV chốt lại: Các em không được chơi bóng dưới lòng đường vì sẽ gây tại nạn…. 4- Luyện đọc lại - Chia hs thành các nhóm 4 y/c hs đọc bài. - Thi nhóm đọc hay. * KỂ CHUYỆN - Gọi hs đọc yêu cầu của bài - Hướng dẫn kể . - Mỗi em sẽ nhập vai một nhân vật trong câu chuyện, kể lại một đoạn của câu chuyện. + Câu chuyện vốn được kể theo lời của ai? ( Người dẫn chuyện) + Có thể kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của những nhận vật nào? (Kể đoạn 1: Theo lời Quang, Vũ, Long bác lái xe máy; Đoạn 2: theo lời Quang, Vũ, Long, cụ già, bác đứng tuổi; Đoạn 3 : Theo lời Quang, ông cụ, bác đừng tuổi, bác xích lô.) - Gv nhắc hs thực hiện đúng yêu cầu của kiểu bài tập " Nhập vai " 2. Thực hành - Gv gọi hs kể mẫu kể chuyện. - Gv nhận xét lời kể mẫu ,nhăc lại cách kể - Gv mời các nhóm lên kể - Gv nhận xét tuyên dương - GV rút ra ý nghĩa của câu chuyện.. + Hs trả lời. + Hs trả lời. - Hs nêu theo ý hiểu - Hs chú ý nghe - HS đọc theo nhóm. - 1 hs đọc.. 1. Xác định yêu cầu. C- Củng cố, dặn dò:. + Em có nhận xét gì về nhân vật Quang trong bài?. - Hs trả lời. - 1 hs kể mẫu. - Các nhóm kể - Lớp bình chọn người kể hay nhất - Suy nghĩ và trả lời. - Hs trả lời - Nghe, nhớ..

<span class='text_page_counter'>(84)</span> 5'. - Gv nhắc hs lời khuyên của câu chuyện - Nhận xét tiết học - Kể lại câu chuyện cho người thân nghe.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 1:. Thứ tư ngày 22 tháng 10 năm 2014 Thể dục. Ôn đi chuyển hướng phải trái Trò chơi " Mèo đuổi chuột" I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Ôn đi chuyển hướng phải, trái. YC biết cách đi chuyển hướng phải, trái. - Chơi trò chơi"Mèo đuổi chuột". YC biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi. 2. Kĩ năng: - HS được rèn kĩ năng đi chuyển hướng phải trái tốt, tham gia trò chơi đúng luật. 3. Thái độ: - HS yêu thích môn học, tập luyện hào hứng. II. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ,an toàn.Chuẩn bị còi. III. Các hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 7' A. Phần mở đầu: - GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học XXXXXXXX XXXXXXXX - GV tổ chức cho HS khởi động.. 28' B. Phần cơ bản:. - Lần 1 GV chỉ huy,từ lần.  - Chạy chậm theo 1 hàng dọc quanh sân tập. - Đi theo vòng tròn, vừa đi vừa hát và vỗ tay theo nhịp. *Khởi động xoay khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, khớp hông, khớp vai. - HS tập luyện.

<span class='text_page_counter'>(85)</span> - Ôn động tácđi chuyển hướng phải, trái.. 2 để cán sự điều khiển. - GV uốn nắn và giúp đỡ những HS thực hiện chưa tốt.. - Chơi trò chơi"Mèo đuổi chuột". .. 5'. C. phần kết thúc. - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn lại cách chơi, sau đó cho cả lớp cùng chơi - Quá trình chơi GV phải giám sát cuộc chơi,kịp thời nhắc nhở các em chú ý đảm bảo an toàn, không được cản đường chạy của bạn. - GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét lớp. XXXXXXXX XXXXXXXX  X X X X  . - HS tham gia trò chơi.. - Đứng tại chỗ vỗ tay hát XXXXXXXX XXXXXXXX . Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 2:. Toán. Gấp một số lên nhiều lần I. Mục tiêu:.

<span class='text_page_counter'>(86)</span> 1.Kiến thức: Giúp hs: Biết thực hiện gấp 1 số lên nhiều lần ( bằng cách nhân số đó với số lần ). Phân biệt nhiều hơn một số đơn vị với gấp lên một số lần. Biết giải bài toán có lời văn vận dụng vào lý thuyết. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs thực hiện gấp 1 số lên nhiều lần, giải bài toán có lời văn vận dụng vào lý thuyết nhanh, đúng, thành thạo. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, chăm chỉ học tập. II. Đồ dùng dạy học: - 1 số sơ đồ vẽ sẵn vào bảng con III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra - Gv kiểm tra bài trong vở bài tập bài cũ: của hs 32' B. Bài mới - Trực tiếp - Theo dõi 1. Gthiệu - Gv nêu bài toán - Hs chú ý nghe 2. HD hs thực - Gv yêu cầu HS tóm tắt bài toán - Hs trao đổi theo hiện gấp một bằng sơ đồ cặp để tìm cách vẽ số lên nhiều - Gv hdẫn hs: trên dòng kể ngang đoạn thẳng CD lần. ngay dưới dòng kẻ có đoạn thẳng - Hs vẽ ra nháp AB, chấm một điểm C ở cùng một đường kẻ dọc với điểm A, nối từ điểm C trên dòng kẻ ngang đó vẽ liên tiếp 3 đoạn thẳng, mỗi đoạn - Hs trao đổi theo thẳng là 2cm. Điểm cuối của đoạn cặp thẳng thứ 3 là điểm D. - Gv tổ chức cho hs trao đổi ý kiến để nêu phép tính Bài giải - HS giải bài toán Độ dài của đoạn thẳng CD là: vào vở 2 x 3 = 6 ( cm ) -1 HS lên bảng giải Đáp số: 6 cm - Lớp nhận xét - Gv hỏi: + Muốn gấp 2 cm lên 3 lần ta làm như thế nào? (Ta lấy 2 nhân với 3) + Muốn gấp 4 kg lên 2 lần ta làm như thế nào? (Ta lấy 4 kg nhân với 2) - Hs trả lời + Vậy muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm như thế nào? (Muốn gấp một số lên nhiều lần ta lấy số đó nhân với số lần) - Nhiều hs nhắc lại 3. Luyện tập - Hs nêu đề bài Bài 1 (T33) - Gọi hs đọc đề bài toán - Hs nhìn vào tóm - Gv hdẫn hs phân tích bài toán tắt nêu lại bài toán - GV yêu cầu hs giải vào vở.

<span class='text_page_counter'>(87)</span> - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm. Bài 2 (T33). Bài 3 (T33). C. Củng cố, 3' dặn dò: Bổ sung:. Bài giải Năm nay chị có số tuổi là: 6 x 2 = 12 ( tuổi ) Đáp số: 12 tuổi - Gọi hs đọc đề bài toán - GV yêu cầu hs giải vào vở, 1 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải: Mẹ hái được số quả cam là: 7 x 5 = 35 ( quả ) Đáp số: 7 quả cam - Gv phát phiếu cho hs, y/c hs nêu y/c của bài - Y/c hs làm bài trong phiếu - Nêu kết quả - Gv nhận xét, sửa sai - Nêu lại qui tắc? - Nhận xét tiết học.. - Hs phân tích, nêu cách giải - Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. - Hs nêu đề bài toán - Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. - Nhận phiếu, nêu y/c của bài - Làm bài và nêu kết quả miệng - 1 hs nêu. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Tập đọc. Bận I- Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Đọc đúng: lịch, làm lửa, cấy lúa... - Hiểu nghĩa của các từ mới: Sông Hồng, vào mùa, đánh thù - Hiểu ý nghĩa: Bài thơ cho ta thấy mọi người, mọi vật đều bận rộn để làm những công việc có ích cho đời, đem những niềm vui nhỏ góp vào niềm vui chung của cuộc sống - Học thuộc lòng bài thơ..

<span class='text_page_counter'>(88)</span> 2. Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó. Đọc toàn bài với giọng vui vẻ khẩn trương. Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dòng thơ và giữa các khổ thơ. - Học thuộc lòng bài thơ. 3. Thái độ: - GD hs biết góp những công việc có ích cho đời vào niềm vui chung của cuộc sống. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ - Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc III- Hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra - Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài: “ - 1hs đọc và trả bài cũ: Trận bóng dưới lòng đường” lời câu hỏi. - Nhận xét. 32' B. Dạy bài 1. Giới thiệu - Treo tranh minh hoạ giới thiệu. - Quan sát, 2. Luyện đọc theo dõi * Đọc mẫu - Gv đọc mẫu toàn bài. * Đọc từng câu - Y/c hs đọc từng câu nối tiếp, ghi - Đọc nối tiếp * Đọc từng bảng từ khó hướng dẫn phát âm câu, luyện phát đoạn trước lớp - HD chia đoạn: 3 khổ âm từ khó. - Y/c hs đọc từng khổ - 3 hs đọc từng - HD tìm giọng đọc khổ - Treo bảng phụ hd cách ngắt giọng. Trời thu/ bận xanh/ Còn con/ bận bú/ - Luyện ngắt Sông Hồng/ bận chảy Bận ngủ/ bận giọng. chơi/ Cái xe/ bận chạy/ Bận/ tập khóc cười/ Lịch bận tính ngày/ Bận/ nhìn ánh sáng.// - HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải - 3 hs đọc, giải nghĩa từ. nghĩa từ. * Đọc trong - Chia nhóm y/c hs đọc từng khổ - Đọc nhóm 3 nhóm trong nhóm. *Thi đọc - Gọi hs thi đọc khổ 3 - Đại diện * Đọc ĐT - Cho cả lớp đọc đồng thanh cả bài nhóm thi đọc - Đọc cả bài. Gọi hs đọc khổ 1, 2 3.Tìm hiểu bài - 1 hs đọc + Mọi vật, mọi người xung quanh bé Câu 1 bận những việc gì? (Trời thu, bận + Hs trả lời xanh, xe bận chạy , mẹ bận hát ru, bà bận thổi nấu ….).

<span class='text_page_counter'>(89)</span> Câu 2 Câu 3. 4. Luyện đọc HTL. C. Củng cố, dặn dò: 3'. + Bé bận những việc gì? (Bé bận bú, bận ngủ, bận chơi) - Gọi hs đọc đoạn 3 + Vì sao mọi người, mọi vật bận mà vui? (Vì những việc có ích luôn mang lại niềm vui …) - Gv rút ra ý nghĩa ghi bảng, y/c hs nhắc lại. - Y/c hs đọc cả bài. - Y/c hs đọc thuộc lòng bài thơ - Gọi hs đọc thuộc lòng bài thơ - Tuyên dương, cho điểm hs đọc bài tốt. - Nhận xét giờ học. - Giáo dục HS về niềm vui công việc, khi chúng ta làm những công việc có ích sẽ mang lại niềm vui cho mọi người.. - 1 hs đọc + Hs trả lời tự do theo suy nghĩ của mình. - 2 hs nhắc lại. - Tự học thuộc lòng. - 2, 3 hs đọc.. - Nghe, nhớ. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 4:. Chính tả ( Tập chép). Trận bóng dưới lòng đường I- Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp hs nhìn và chép lại một đoạn trong chuyện” Trận bóng dưới lòng đường” - Từ đoạn chép mẫu trên bảng của Gv, củng cố cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa lùi vào 1ô, lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng. - Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr /ch hoặc iên / iêng. Ôn bảng chữ: Điền đúng 11 chữ và tên của 11 chữ đó vào ô trống trong bảng. Thuộc lòng tên 11 chữ. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng chép bài đúng, không mắc lỗi, trình bày bài văn đúng, đẹp, làm bài tập thành thạo và chính xác. 3. Thái độ: GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II- Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ III- Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS.

<span class='text_page_counter'>(90)</span> 5'. A. Kiểm tra bài cũ:. 32' B. Bài mới: 1.Gthiệu: 2. Giảng a.Hdẫn cách trình bày.. b.Viết từ khó. c. viết chính tả c.Soát lỗi. d. Chấm bài 3. Luyện tập Bài 2( ý b). B ài 3. - Gọi hs lên bảng viết: nhà nghèo, ngoằn ngoèo, sóng biển. - Nhận xét.. - 2 hs lên bảng viết.. - Trực tiếp. - Đọc mẫu đoạn viết. - Hướng dẫn tìm hiểu + Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa? ( Các chữ đầu câu, đầu đoạn, tên riêng) + Lời các nhân vật được đặt sau những dấu câu gì? ( dấu 2 chấm xuống dòng gạch đầu dòng) - Cho hs viết bảng con: xích lô, quá quắt, lưng còng. - Gv nhận xét + Gv cho hs chép bài vào vở.. - Theo dõi. - 2 hs đọc lại. - Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau. + Chấm 7 bài, chữa bài. + HD làm bài tập. - Gọi hs nêu y/c của bài. - Y/c hs tự làm bài. - Gv cùng cả lớp nhận xét . Đáp án: Trên trời có giếng nước trong Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng vào. - Y/c hs chữa bài vào vở bài tập. - Gọi hs nêu y/c của bài. - Y/c hs tự làm bài. - Nhận xét chốt lại lời giải đúng: STT Chữ Tên chữ 1 q quy 2 r e rờ 3 s ét sì 4 t tờ 5 th tê hát 6 tr tê e rờ. 3' C. Củng cố, dặn dò:. Tiết 1:. STT. Chữ. 7 8 9 10 11. - Nhận xét giờ học. - Những hs viết chưa tốt cần cố gắng.. Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014 Toán. Luyện tập I. Mục tiêu:. u ư v x y. Tên chữ u ư vờ ích xì i dài. - Hs trả lời.. - Hs trả lời. - Hs tập viết vào bảng con. - Hs nhìn bảng chép bài vào vở. - Hs soát lỗi. - 1 hs nêu y/c bài tập. - 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở.. - 1 hs nêu y/c bài tập - HS nối tiếp trả lời.. - Nghe nhớ..

<span class='text_page_counter'>(91)</span> 1. Kiến thức: Giúp HS - Củng cố và vận dụng về gấp một số lên nhiều lần và về nhân số có hai chữ số với số có một chữ số. - Củng cố về giải toán gấp một số lên nhiều lần. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho hs vận cố về giải toán gấp một số lên nhiều lần nhanh, thành thạo. 3. Thái độ: GD hs có ý thức học tập, cẩn thận chính xác. II. Đồ dùng dạy học: - Phấn màu III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra + Muốn gấp một số lên nhiều - 2 hs trả lời bài cũ: lần ta làm như thế nào? - Gv nhận xét 32' B. Bài mới 1. Gthiệu - Trực tiếp - Theo dõi 2. Luyện tập - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập, 1 Bài 1 hs đọc mẫu - Hs nêu y/c bài + Em hãy giải thích cách làm ở - 1 hs đọc bài mẫu bài mẫu? (Gấp 4 lên 6 được 24 - Hs trả lời – ( nhân nhẩm 4 x 6 = 24 ) - Hs làm bài vào nháp, 2 - Gv y/c hs làm nháp, 2 hs lên hs lên bảng bảng - Lớp nhận xét. - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Gv nhận xét sửa sai 7 gấp 5 lần bằng 35 ; 5 gấp 8 lần bằng 40 7 gấp 9 lần bằng 63 6 gấp 7 lần bằng 42 4gấp 10 lần bằng 40 Bài 2 - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Hs nêu y/c bài - Yêu cầu hs thực hiện bảng - Hs làm vào bảng con con - Gv nhận xét, sửa sai sau mỗi lần hs giơ bảng Bài 3 - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Hs nêu yêu cầu bài - Gv hướng dẫn hs phân tích - Hs phận tích bài toán – bài toán và giải. giải vảo vở. - Gọi hs lên bảng làm, lớp làm - Lớp nhận xét bài vào vở - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải.

<span class='text_page_counter'>(92)</span> Bài 4. 3'. 3. Củng cố, dặn dò: Bổ sung:. Buổi tập múa có số bạn nữ là: 6 x 3 = 18 (bạn nữ) Đáp số: 18 bạn nữ - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Gv yêu cầu học sinh vẽ vào phiếu bài tập, 3 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Gv nhận xét – kết luận bài đúng - Nêu lại ND bài? - GV nhận xét tiết học.. - Hs nêu yêu cầu bài - Hs dùng thước vẽ các đoạn thẳng có số đo cho trước vào phiếu, 3 hs lên bảng - Lớp nhận xét - 1 hs nêu. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 2:. Luyện từ và câu. Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái, so sánh I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nắm được 1 kiểu so sánh: So sánh sự vật với con người. Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái, tìm được các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài tập đọc, bài tập làm văn. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kiến thức về xác định từ chỉ hoạt động, trạng thái, củng cố và mở rộng hơn về so sánh. 3. Thái độ: GD hs tính tự giác, tích cực học tập II. Đồ dùng dạy học: - Phấn màu III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra - GV kiểm tra HS nội dung kiến - 2 HS bài cũ: thức của bài học trước 32'. B.Bài mới: 1. Gthiệu 2. HD làm bài tập Bài tập 1. - Trực tiếp. - Theo dõi. - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - GV gọi hs lên bảng làm bài. Gạch dưới những dòng thơ chứa hình ảnh so sánh. - Hs yêu cầu bài - 4 hs lên bảng làm bài.

<span class='text_page_counter'>(93)</span> Bài tập 2. Bài tập 3. 3'. C. Củng cố, dặn dò:. - GV nhận xét chốt lại lời đúng a. Trẻ em như búp trên cành b. Ngôi nhà như trẻ thơ c. Cây pơ mu in như người đứng canh d. Bà như quả ngọt chín rồi - GV nói thêm: Các hình ảnh so sánh trong câu thơ này là so sánh giữa các sự vật với con người. - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập + Các em cần tìm các từ ngữ chỉ hoạtrường động chơi bóng của các bạn nhỏ ở đoạn nào? (đọan 1 và gần hết đoạn 2) + Cần tìm các từ ngữ chỉ thái độ của Quang và các bạn khi vô tình gây ra tại nạn cho cụ già ở đoạn nào? (Cuối đoạn 2, 3) - GV gọi hs lên bảng làm - GV nhận xét, kết luận lời giải đúng a. Chỉ hoạt động: cướp bóng, bấm bóng, dẫn bóng, chuyền bóng, dốc bóng, sút bóng, chúi. b. Chỉ trạng thái: hoảng sợ, tái cả người - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - GV gọi HS khá, giỏi đọc lại bài văn của mình - GV giúp hs nắm vững yêu cầu bài tập -GV chốt lại lời giải đúng - Nhắc lại ND vừa học? - Nhận xét tiết học.. - Cả lớp nhận xét. - Hs nêu yêu cầu bài - Hs trả lời - Hs đọc thầm đoạn văn, trao đổi theo cặp để làm bài - 3- 4 hs lên bảng làm bài - Cả lớp nhận xét. - Hs nêu yêu cầu bài - 1 hs đọc lại bài văn - Hs làm bài cá nhân, 4 –5 hs đọc bài văn của mình - Cả lớp nhận xét - 1hs nhắc lại. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết3 :. Chính tả ( Nghe-viết). Bận I- Mục tiêu : 1. Kiến thức: Giúp hs.

<span class='text_page_counter'>(94)</span> - Nghe viết lại đoạn " Cô bận cấy lúa... góp vào đời chung” trong bài thơ Bận. - Làm bài tập phân biệt en/oen; tr/ch hay iên/iêng, trình bày bài thơ đẹp. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chính xác. - Biết phân biệt âm đầu và vần thành thạo và đúng. 3. Thái độ: GS hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II- Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ III- Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra bài - Gọi hs lên bảng viết: tròn - 2 HS lên bảng viết. cũ:. trĩnh, chảo rán, giò chả 32' - Nhận xét. B. Bài mới: - Theo dõi. 1.Giớithiệu: - 2 HS đọc lại - Trực tiếp. 2. Giảng - Đọc mẫu đoạn viết. a. Hdẫn cách - HS trả lời. - Hướng dẫn tìm hiểu trình bày. + Bài thơ viết theo thể thơ gì? (Thơ 4 chữ ) + Những chữ nào cần viết hoa? (Các chữ đầu mỗi dòng thơ ) + Nên bắt đầu viết từ ô nào vào trong vở? (Viết lùi vào 2 ô) - Cho hs viết bảng con: thổi c.Viết từ khó. - HS tập viết vào bảng nấu, hát ru … con. + GV đọc cho hs viết theo d. viết chính tả. - HS viết vào vở. đúng y/c. - Đọc lại cho hs soát lỗi bài e.Soát lỗi. - HS soát lỗi. chéo nhau. g. Chấm bài 3. Luyện tập Bài 2. B ài 3 (a). + Chấm 7 bài, chữa bài. + HD làm bài tập. - Gọi hs nêu y/c của bài. - Y/c hs tự làm bài, 2 hs lên bảng làm. - 1 hs nêu y/c bài - 2 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở. - Gv cùng cả lớp nhận xét - Y/c hs đọc lại lời giải. Đáp án: Nhanh nhẹn, nhoẻn miệng cười, sắt hoen gỉ, hèn nhát. - 1 hs nêu y/c - Làm việc theo 4 nhóm. - Đại diện nhóm lên.

<span class='text_page_counter'>(95)</span> 3'. C. Củng cố - dặn dò:. - Gọi hs nêu y/c của bài. dán kết quả. - Chia lớp thành các nhóm y/c các nhóm tự làm bài. - Gọi các nhóm lên dán kết quả bài làm của nhóm mình. - GV nhận xét sửa sai, kết luận bài đúng + Trung : trung thành, trung kiên ….. + Chung : chung thuỷ, chung sức,….. + Chai : chai sạn, chai tay,…. - Nhận xét tiết học. - Nghe nhớ. - Những gì viết chưa tốt về nhà luyện thêm.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 4:. Tự nhiên - Xã hội. Hoạt động thần kinh (Tiếp theo) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh biết vai trò của não điều khiển mọi họat động có suy nghĩ của con người. -Nêu một số ví dụ cho thấy não điều khiển, phối hợp mọi hoạt động của cơ thể. 2. Kĩ năng: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: phân tích, so sánh phán đoán hành vi có lợi và có hại. -Kĩ năng làm chủ bản thân: kiểm soát cảm xúc và điều khiển hoạt động suy nghĩ. 3. Thái độ: -Học sinh có ý thức giữ gìn cơ thể, não, các giác quan. II- Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ III- Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KIểm tra bài -GV nêu câu hỏi: -3 học sinh trả lời cũ: Nêu ví dụ về những phản xạ tự nhiên thường gặp trong đời sống?.

<span class='text_page_counter'>(96)</span> 32'. B. Bài mới 1/ GT bài 2/ Quan sát tranh, trả lời câu hỏi. 3/ Nêu các ví dụ hoạt động thần kinh. C. Củng. -GV nhận xét. -GV nêu mục tiêu bài học -Dựa vào cách phân tích hoạt động phản xạ “Rụt tay lại khi sờ vào cốc nước nóng” ở tiết học trước, các nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát hình 1/30 sách giáo khoa để trả lời các câu hỏi trong phiếu +Khi bất ngờ giẫm phải đinh, Nam đã có phản ứng như thế nào? Hoạt động này do não hay tủy sống trực tiếp điều khiển? +Sau khi đã rút đinh ra khỏi dép, Nam vứt chiếc đinh đó vào đâu ? Việc làm đó có tác dụng gì? +Theo bạn, não hay tủy sống đã điều khiển hoạt động suy nghĩ và khiến Nam ra quyết định là không vứt đinh ra đường? -Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả. -Kết luận :GV nêu *Kĩ năng làm chủ bản thân: kiểm soát cảm xúc và điều khiển hoạt động suy nghĩ. -Yêu cầu Học sinh đọc ví dụ về hoạt động viết chính tả ở hình 2 trang 31 SGK, - Từ đó nghĩ ra một ví dụ khác và tập phân tích ví dụ mới do mình nghĩ ra. -Yêu cầu học sinh trình bày trước lớp ví dụ của mình. -Kết luận : GV nêu Trò chơi thử trí nhớ : -Giáo viên để một số đồ dùng học tập trên khay, cho các nhóm quan sát, rồi che lại và yêu cầu học sinh viết tên các. -Lắng nghe -Quan sát. -Co chân lên, do tuỷ sống điều khiển. - Vứt chiếc đinh vào sọt rác - Trả lời .. -Thực hiện -Lắng nghe -1 học sinh đọc, cả lớp theo dõi -HS suy nghĩ. -Lắng nghe. -Thực hiện..

<span class='text_page_counter'>(97)</span> 3'. cố- dặn dò. thứ nhìn thấy. -Nhận xét tiết học. - Lắng nghe. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Buổi chiều Tiết1:. Hướng dẫn học. Hoàn thành các bài tập trong ngày. I. Môc tiªu: 1. Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn to¸n, m«n luyÖn tõ vµ c©u, m«n chÝnh t¶, TNXH. 2. Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập. 3. Thái độ: - Gi¸o dôc HS tÝnh cÈn thËn tØ mØ. II. §å dïng d¹y – häc : - Phấn màu.Vë. III. Ho¹t déng d¹y häc: TG ND HĐ của GV HĐ của HS - Gọi HS nêu tên các bài đã - HS nêu : 5’ A.KiÓm tra bµi cò: häc trong buæi s¸ng. +LuyÖn tõ vµ c©u - Ai đã làm xong tất cả các +ChÝnh t¶ môn? +To¸n - Ai chưa làm xong một + TNXH. trong các môn đã học buổi B. Bµi míi: sáng? đó làm môn nào ? bài - HS hoµn thµnh c¸c 1.Cñng cè kiÕn thøc bµi trong SGK. 30’ và hoàn thành các mấy? - Hướng dÉn HS hoµn thµnh bài tập: c¸c bµi trong SGK vµ «n - Học sinh nghe. + Hoàn thành bài luyÖn l¹i một số kiến thức đã - Chia nhóm. học. môn toán - Học sinh ngồi theo + Giáo viên tổ chức và + Hoàn thành bài hướng dẫn học sinh tự hoàn nhóm để hoàn thành bài tập. thiện bài tập. môn chính tả. - Học sinh chủ động + Giáo viên hướng dẫn học làm bài và trao đổi + Hoàn thành bài sinh hoàn thành bài tập các với cô giáo,với các môn Luyện từ và môn học bạn về bài khó. câu. + Giúp đỡ những HS yếu. 2.Bµi tËp luyÖn + Hướng dẫn học sinh hoàn thªm: (NÕu cßn thêi gian ) thành bài khó. - GV theo dâi uèn n¾n HS . *)M«n To¸n : GV nhËn xÐt. Bµi 1 :(trang 37) - GV cho HS lµm bài vào vở.

<span class='text_page_counter'>(98)</span> Tính: Bµi 2 : (trang 37 ) 7 bông hoa : 1 lọ 63 bông hoa : ? lọ. Bµi 5: ( trang 38 ) Một số nhân với 6 được 96.Hỏi nhân với 7 được ?. C.Cñng cè, dÆn dß. Cùng em học Toán. - Gọi HS đọc yêu cầu. HD HS giải . GV nhËn xÐt GV viết lên bảng. Gọi HS lên bảng làm. Giải : 63 bông hoa cắm được số lọ hoa là : 63 : 7 = 9 ( lọ ) Đ/ s : 9 lọ hoa Gọi HS đọc YC HD HS giải. Gọi HS lên bảng làm. Giải : Số đó là: 96 : 6 = 19 Số đó nhân với 7 được kết quả là: 19 x 7 = 112 Đ/S : 112 - GV thu vở chấm. - GV nhận xét chung về môn toán. GV nhËn xÐt. NhËn xÐt tiÕt häc. DÆn HS chuÈn bÞ bµi häc sau.. Bµi 1 : HS tự lµm bµi. - 3 HS lên bảng làm. - Dưới lớp làm vở. - 2 HS lên bảng làm bài thi đua.. HS đọc đầu bài 1 HS lên làm. HS dưới lớp viết vào vở.. - HS l¾ng nghe - HS l¾ng nghe.. 5’ Bổ sung: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 2:. Luyện mĩ thuật. Vẽ theo mẫu: Vẽ cái chai I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Cñng cè thªm vÒ cách vẽ theo mẫu..

<span class='text_page_counter'>(99)</span> 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vẽ theo mẫu được đẹp. 3. Thái độ: -Yêu thích các học vẽ. II.§å dïng: -Cái chai, vở tập vẽ, bút chì màu. III.Các hoạt động dạy - học: TG 1’ 2’ 30'. ND A. Ổn định.. HĐ của GV. B. Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh C. Bài mới: Hoạt động 1:. Ôn lại cách vẽ theo mẫu: Vẽ cái chai. Ôn lại cách vẽ theo * GV giới thiệu cái chai mẫu * Cho HS nhận xét về cách vẽ cái chai - Gọi HS nêu lại cách vẽ cái chai. Hoạt động 2: Thực hành.. 2'. HĐ của HS - HS hát - HS để đồ dùng lên bàn. - Tiếp tục hướng dẫn HS cách vẽ cái chai. - HS nhận xét về cách vẽ cái chai và nêu lại cách vẽ cái chai. - HS l¾ng nghe - HS thực hành vẽ.. - Gv đến từng bàn để quan sát,  Hoạt động 3: - HS nhận xét, xếp Nhận xét, đánh giá. hướng dẫn. loại bài vẽ. GV gợi ý HS nhận xét, xếp D. Củng cố- Dặn loại bài vẽ. dò. - HS l¾ng nghe - Nhận xét chung tiết học. -Khen ngợi, động viên HS có bài vẽ đẹp. Chuẩn bị bài sau.. Bổ sung: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... **********************************************. Tiết3:. Hướng dẫn học. Hoàn thành các bài tập trong ngày. I. Môc tiªu: 1. Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn to¸n, m«n luyÖn tõ vµ c©u, m«n chÝnh t¶, TNXH..

<span class='text_page_counter'>(100)</span> 2. Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập. 3. Thái độ: - Gi¸o dôc HS tÝnh cÈn thËn tØ mØ. II. §å dïng d¹y – häc : - Phấn màu.Vë. III. Ho¹t đéng d¹y häc: TG ND HĐ của GV HĐ của HS A.KiÓm tra bµi cò: Gäi HS nªu tªn c¸c bµi đã - HS nªu : 5’ häc trong buæi s¸ng. +ThÓ dôc - Ai đã làm xong tất cả các +LuyÖn tõ vµ c©u môn? +ChÝnh t¶ - Ai chưa làm xong một trong +To¸n các môn đã học buổi sáng? đó B. Bµi míi: làm môn nào ? bài mấy? - HS hoµn thµnh c¸c 1.Cñng cè kiÕn thøc Hướng dÉn HS hoµn thµnh 30’ và hoàn thành các c¸c bµi trong SGK vµ «n luyÖn bµi trong SGK. bài tập: l¹i một số kiến thức đã học. - Học sinh nghe. + Hoàn thành bài + Giáo viên tổ chức và hướng - Chia nhóm. dẫn học sinh tự hoàn thiện bài môn toán - Học sinh ngồi theo tập. + Hoàn thành bài + Giáo viên hướng dẫn học nhóm để hoàn thành bài tập. sinh hoàn thành bài tập các môn chính tả. - Học sinh chủ động môn học làm bài và trao đổi + Hoàn thành bài + Giúp đỡ những HS yếu. với cô giáo,với các môn Luyện từ và + Hướng dẫn học sinh hoàn bạn về bài khó. câu. thành bài khó. 2.Bµi tËp luyÖn - GV theo dâi uèn n¾n HS . thªm: GV nhËn xÐt. (NÕu cßn thêi gian ) *) M«n Tập đọc - GV cho HS lµm bài vào vở Bµi 1 :(trang 28) Cùng em học Tiếng Việt. Đọc hiểu - Gọi HS đọc yêu cầu. Bµi 1 : HS tự lµm Hai hạt giống. bµi. - Gọi HS đọc bài nối tiếp. 1. Hạt giống thứ nhất - Cho HS th¶o luËn nhãm vµ - HS đọc bài nối tiếp. - HS th¶o luËn nhãm mọc thành cây vào lµm bµi. vµ lµm bµi. mùa nào trong năm? Đáp án : - HS tự đọc bài và 2. Tại sao hạt giống 1.c Mùa xuân mọc được thành cây? 2.b. Vì nó có ước muốn mạnh làm bài cá nhân. 3. Dồng nào sau mẽ, quyết tâm bất chấp trở đây......? ngại. 4. Câu chuyện muốn 3. c. Sợ gà mái. nói với em điều gì? 4. Cả a và b. HS đọc đầu bài *) M«n chính tả : 1 HS lên điền. Bµi : Điền vào chỗ HS dưới lớp viết vào trống tiếng có cùng Gọi HS đọc YC vở. âm đầu tr hoặc ch để HD HS giải. tạo thành từ ngữ: Giải :.

<span class='text_page_counter'>(101)</span> - tròn..... - .....chỉ - trang.... - trồng...... 3.Cñng cè, dÆn dß 5’ Bổ sung:. - tròn trịa - chăm chỉ - trang trọng - trồng chất. - HS l¾ng nghe - HS l¾ng nghe.. GV nhËn xÐt. NhËn xÐt tiÕt häc. DÆn HS chuÈn bÞ bµi häc sau.. ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ********************************************** Tiết 4:. Luyện Thủ công. Cắt, dán bông hoa I. Mục tiêu 1.Kiến thức: Củng cố về cách gấp, cắt, dán.HS biết gấp, cắt, dán bông hoa 4 cánh, 8 cánh. 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs biết gấp, cắt, dán bông hoa 4 cánh, 8 cánh theo đúng quy trình kỹ thuật. Thực hiện một cách thành thạo, trang trí đẹp, hài hoà. 3. Thái độ: GD hs trang trí được bông hoa theo ý thích. II. Đồ dùng dạy học: - Hoa mẫu - Giấy, kéo, hồ dán III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của GV 5' A. KT BC: - Kiểm tra đồ dùng học tập của hs 32' B. Bài mới: 1. Giới thiệu - Trực tiếp - Theo dõi bài 2. Thực hành - Gọi hs nhắc lại quy trình gấp, cắt, - Hs nhắc lại các gấp, cắt, dán dán bông hoa bước gấp, cắt, dán bông hoa - Gv nhắc lại 1 lần nữa bông hoa - Cho hs thực hành gấp, cắt, dán - Hs thực hành gấp, bông hoa cắt, dán bông hoa. - Gv quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng 3. Trưng bày - Tổ chức cho hs trưng bày sản - Hs trình bày sản sản phẩm phẩm phẩm.

<span class='text_page_counter'>(102)</span> 4. Nhận xét, 3' dặn dò Bổ sung:. - Đánh giá kết quả của học sinh. - Nghe, nhớ. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 1:. Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2014 Thể dục. Trò chơi " Đứng ngồi theo hiệu lệnh " I.Mục tiêu: 1. Kiến thức - Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng. YC biết cách tập hợp hàng ngang,dóng thẳng hàng ngang. - Ôn động tác đi chuyển hướng phải, trái. YC biết cách đi chuyển hướng phải, trái. - Chơi trò chơi "Đứng ngồi theo lệnh". YC biết cách chơi và tham gia chơi được. 2. Kĩ năng: - Rèn cho HS có phản ứng nhanh, chính xác theo hiệu lệnh, tham gia trò chơi đúng luật. 3. Thái độ: - HS yêu thích môn học, tập luyện hào hứng. II. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ,an toàn.Chuẩn bị còi III. Các hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 7' A. Phần mở - GV nhận lớp, phổ biến XXXXXXXX đầu: nội dung yêu cầu giờ học. XXXXXXXX - GV tổ chức cho HS khởi động.. 28' B. Phần cơ bản: - Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng.. - GV uốn nắn, sửa sai cho những em tập luyện chưa tốt.  - Chạy chậm 1 hàng dọc xung quanh sân tập. - Trò chơi"Qua đường lội" - Thực hiện một số động tác RLTTCB đã học ở lớp 2. - Lớp trưởng điều khiển lớp tập XXXXXXXX XXXXXXXX .

<span class='text_page_counter'>(103)</span> - Ôn động Lần 1 GV điều khiển, từ lần tác đi chuyển 2 cán sự điều khiển hướng phải, trái.. . X X X X  . - Chơi trò chơi"Ngồi theo lệnh" 5'. C. Phần kết thúc:.  GV hướng dẫn cách chơi, sau đó cho cả lớp cùng chơi -GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét..  - HS tham gia trò chơi - Đi chậm theo vòng tròn vừa đi vừa hát. X X X X X. X X X X X.  X. X. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 2:. Toán. Bảng chia 7 I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp HS: Dựa vào bảng nhân 7 để lập bảng chia 7 và học thuộc bảng chia 7. - Thực hành chia trong phạm vi 7 và giải toán ( về chia thành 7 phần bằng nhau và chia theo nhóm 7 ) 2. Kỹ năng: Rèn luyện cho hs học thuộc lòng bảng chia 7 và làm đúng nhanh, thành thạo, các phép tính và bài toán trong bảng chia 7. 3.Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác ham thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học:.

<span class='text_page_counter'>(104)</span> TG 5' 32'. ND A. Kiểm tra bài cũ: B. Bài mới: 1. Gthiệu bài 2. HD hs lập bảng chia 7. HĐ của GV - Đọc bảng nhân 7 - GV nhận xét. HĐ của HS - 2 hs đọc. - Trực tiếp - GV cho hs lấy 1 tấm bìa ( có 7 chấm tròn ) + 7 lấy 1 lần bằng mấy? (7 lấy 1 lần bằng 7) - GV viết bảng: 7 x 1 = 7 - Gv chỉ vào tấm bìa có 7 chấm tròn và hỏi: + Lấy 7 chấm tròn chia thành các nhóm mỗi nhóm có 7 chấm tròn thì được mấy nhóm? (Thì được 1 nhóm) - GV viết bảng: 7 : 7 = 1 - GV chỉ vào phép nhân và phép chia ở trên - GV cho hs lấy 2 tấm bìa ( mỗi tấm có 7 chấm tròn ) + 7 Lấy 2 lần bằng mấy? (7 lấy 2 lần bằng 14) - GV viết bảng: 7 x 2 = 14 - Gv chỉ vào 2 tấm bìa mỗi tấm bìa có 7 chấm tròn và hỏi: Lấy 14 chấm tròn chia đều thành các nhóm, mỗi nhóm có 7 chấm tròn thì được mấy nhóm? (Được 2 nhóm) - GV viết lên bảng: 14 : 7 = 2 - GV chỉ vào phép nhân và phép chia * Làm tương tự đối với 7 x 3 = 21 và 21 : 7 = 3 - Gv hdẫn hs tương tự các phép chia còn lại - Gv cho hs đọc lại bảng chia 7 - Gv gọi hs luyện đọc bảng chia. - Trực tiếp - Hs lấy 1 tấm bìa. - HS đọc - HS lấy 2 tấm bìa. - HS đọc - Hs luyện đọc - Hs đọc.

<span class='text_page_counter'>(105)</span> 3. Luyện tập Bài 1(T35). Bài 2(T35). Bài 3(T35). Bài 4(T35). 7 - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Yêu cầu hs nêu miệng kết quả -> GV nhận xét 28 : 7 = 7 70 : 7 = 10 21 : 7 = 3 42 : 7 = 6 14 : 7 = 2 56 : 7 = 8 63 : 7 = 9 42 : 6 = 7 49 : 7 = 7 35 : 7 = 5 7:7=1 0:7=0 - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Gv hỏi: + Làm thế nào nhẩm nhanh được các phép tính chia? (Lấy tích chia chi 1 thừa số, được thừa số kia) -> Gv nhận xét ghi điểm 7 x 5 = 35 7 x 6 = 42 7 x 2 = 14 7 x 4 = 28 35 : 7 = 5 42 : 6 = 7 14 : 7 = 2 28 : 7 = 4 35 : 5 = 7 42 : 7 = 6 14 : 2 = 7 28 : 4 = 7 - Gọi hs đọc đề bài toán - Gv hướng dẫn hs phân tích và giải vào vở, 1 hs lên bảng làm. -> Gv nhận xét sửa sai cho hs Bài giải Mỗi hàng có số học sinh là: 56 : 7 = 8 ( học sinh) Đáp số : 8 học sinh - Gọi hs đọc đề bài toán - Gv y/c lớp giải vào vở, 1 hs lên bảng làm. -> Gv nhận xét, ghi điểm cho hs Bài giải Xếp được số hàng là: 56 : 7 = 8 ( hàng ). - Hs nêu - Hs làm nhẩm -> nêu miệng kết quả. - Hs nêu yêu cầu bài - Hs tính nhẩm nêu miêng kết quả - Cả lớp nhận xét - Hs nêu y/c bài - Hs giải vào vở, 1 em lên bảng làm - Lớp nhận xét. - Hs nêu - Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng làm - lớp nhận xét. - 1 hs đọc - 1 hs lên bảng làm..

<span class='text_page_counter'>(106)</span> 4. Củng cố 3' Bổ sung:. Đáp số : 8 hàng + Đọc lại bảng chia 7 + Nhận xét tiết học.. - 1 hs đọc. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Tập làm văn. Nghe kể: Không nỡ nhìn Tập tổ chức cuộc họp I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Nghe kể câu chuyện “Không nỡ nhìn”, nhớ nội dung truyện, hiểu điều câu chuyện muốn nói, kể lại đúng. Tiếp tục củng cố về cách tổ chức cuộc họp. Biết cùng các bạn trong tổ mình tổ chức cuộc họp trao đổi một số vấn đề liên quan tới trách nhiệm của hs trong cộng đồng. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cho hs nghe kể chuyện “Không nỡ nhìn”, nhớ nội dung truyện, hiểu điều câu chuyện muốn nói, kể lại đúng. Tiếp tục củng cố về cách tổ chức cuộc họp. 3.Thái độ: Hs có ý thức học tập tốt, ham thích môn học II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ truyện trong SGK III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra - Hs đọc lại bài viết: - 2 hs thực hiện bài cũ: Nhớ lại buổi đầu đi học - Gv + hs nhận xét B. Bài mới: 32' 1. Gthiệu bài - Trực tiếp - Theo dõi 2. HD hs làm bài tập. Bài tập 1 - Gv gọi hs nêu yêu cầu - Hs nêu y/c bài tập bài tập - Hs q/s tranh đọc thầm câu hỏi - Gv yêu cầu cả lớp gợi ý quan sát tranh minh hoạ truyện, đọc thầm 4 câu.

<span class='text_page_counter'>(107)</span> Bài tập 2. 3'. 3. Củng cố, dặn dò. Tiết 4:. hỏi gợi ý - Gv kể chuyện + Anh thanh niên làm gì - HS trả lời tren chuyến xe buýt? (Anh ngồi 2 tay ôm mặt) + Bà cụ bên cạnh hỏi anh điều gì? (Cháu nhức đầu à? có cần dầu xoa không?) + Anh trả lời thế nào? (Cháu không nỡ nhìn các cụ già và phụ nữ phải đứng) - Gv kể 2 lần - Hs chú ý nghe - GV gọi hs giỏi kể - 1 hs giỏi kể lại chuyện - Từng cặp hs tập kể - lớp nhận xét, bình chọn + Em có nhận xét gì về - Hs phát biểu theo ý mình anh thanh niên? - Hs chú ý nghe - GV chốt lại tính hôi hài của câu chuyện - 1 hs đọc lại trình tự 5 bước của - Gọi hs đọc lại trình tự cuộc họp 5 bước của cuộc họp - Từng tổ làm vịêc theo trình tự - Gv nhắc hs cần chọn + Chỉ định 2 người đóng vai tổ nội dung vấn đề được trưởng các tổ quan tâm. +Tổ trưởng chọn ND họp - GV theo dõi HD các + Họp tổ tổ họp - 2- 3 tổ thi tổ chức cuộc họp - Nêu lại ND bài? -Cả lớp nhận xét - Nhận xét tiết học - 1 hs nêu. Sinh hoạt lớp. Nhận xét trong tuần 7 I/Mục tiêu: - Nhận xét, đánh giá thực hiện nề nếp của HS. - Nêu gương HS thực hiện tốt phương hướng, nhiệm vụ nội quy của nhà trường, lớp đề ra. -Học sinh ý thức được sau một tuần học , có nhận định thi đua báo cáo của các tổ.

<span class='text_page_counter'>(108)</span> - Sinh hoạt theo chủ điểm. -Học sinh có ý chí phấn đấu trong giờ học . II/ Đồ dùng dạy học: - Sổ theo dõi thi đua các tổ. III/ Hoạt động dạy học : TG 5’ 30’. ND A. Ổn định tổ chøc: B. Bµi míi: 1/Hoạt động 1: Lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp. 2/Hoạt động 2: GV nhận xét. 3/Hoạt động 3: Phương hướng tuần tới.. 4/Hoạt động 4: - Sinh hoạt theo chủ điểm. 5’. C/Củng cố dặn dò. HĐ của GV - Cho cả lớp hát 1 bài hát.. HĐ của HS - Cả lớp hát 1 bài haùt.. - Gọi lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp:. - Các tổ trưởng báo các tình hình trong tuần.. Hoạt động thi đua của 3 tổ . - GV lắng nghe tổng hợp ý kiến, nhận xét đánh giá chung. - Cho HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự.. -Lớp theo dõi nhận xét của tổ mình - Học sinh lắng nghe thực hiện. - Thực hiện tốt mọi nề nếp của trường lớp.. - HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự.. +Không đi học muộn.. - Xếp loại thi đua.. +Học bài, làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.. - Học sinh lắng nghe thực hiện. + Thi đua học tập tốt giành nhiều điểm tốt. - GV tổ chức cho HS sinh hoạt theo chủ điểm tuần 7. - GV nhận xét tuyên dương. -Nhận xét tiết học .. - HS hát, múa hoặc đọc truyện theo chủ điểm. - Học sinh lắng nghe thực hiện. Tuần 8 Tiết 1: Tiết 2:. Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2014 Chào cờ ********************************** Toán. Luyện tập I. Mục tiêu:.

<span class='text_page_counter'>(109)</span> 1.Kiến thức: Giúp HS: Củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải bài toán liên quan đến bảng chia 7. - Vận dụng nhẩm nhanh và giải bài toán có lời văn 2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng cho hs tiếp tục củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải bài toán liên quan đến bảng chia 7. Nhẩm nhanh và giải bài toán có lời văn. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Phấn màu III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - 2 hs đọc bảng nhân và chia - 2 hs thực hiện 7 32' B. Bài mới - Gv nhận xét. 1. Gthiệu bài - Trực tiếp - Theo dõi 2. Luyện tập Bài 1(T36) - Gọi hs nêu y/c bài tập - Hs nêu y/c bài tập - Gv yêu cầu hs làm nhẩm và - Hs làm nhẩm – nêu nêu kết quả miệng kết quả a. 7 x 8 = 56 7 x 9 = 63 -> Lớp nhận xét. 56 : 7 = 8 63 : 7 = 9…. b. 70 : 7 = 10 28 : 7 = 4 63 : 7 = 9 42 : 6 = 7 …. Bài 2(T36) - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Hs nêu y/c bài tập - Y/c hs làm bài vào bảng con - Hs thực hiện bảng con. - Gv sửa sai cho hs sau mỗi lần giơ bảng Bài 3(T36) - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Hs nêu y/c bài tập - Gv hướng dẫn hs giải - Y/c cả lớp giải vào vở, gọi 1 - 1 hs lên bảng làm, lớp hs lên bảng làm. làm vào vở - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Lớp nhận xét - Gv nhận xét, ghi điểm Bài giải Chia được số nhóm là: 35 : 7 = 5 (nhóm) Đáp số: 5 nhóm Bài 4(T36) - Gv phát phiếu bài tập cho - Hs nhận phiếu, nêu y/c hs, gọi hs nêu y/c của bài tập của bài - Hdẫn hs làm - Nghe.

<span class='text_page_counter'>(110)</span> 1 + Muốn tìm 7 số con mèo. - Hs trả lời. trong mỗi hình ta làm như thế nào? (Đếm số con mèo trong mỗi hình a, b rồi chia cho 7 1 được 7 số con mèo). - Gọi 2 hs lên bảng làm, lớp làm vào phiếu - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm. - 2 hs lên bảng làm, lớp làm vào phiếu - Lớp nhận xét. 1 a) Có 21 con mèo; 7 số con. mèo là: 21 : 7 = 3 (con) 1 b) Có 14 con mèo; 7 số con. mèo là: 3' C. Củng cố, dặn 14 : 7 = 2( con) - Nghe, nhớ Hệ thống kiến thức bài học dò: - Nhắc lại nội dung bài Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Tiết 3:. Tập viết. Ôn chữ hoa: G I. Mục tiêu: 1.Kiến thức:- Củng cố cách viết chữ hoa G, C, K. Thông qua bài tập ứng dụng viết tên riêng Gò Công bằng cỡ chữ nhỏ. Viết câu ứng dụng: Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau 2.Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng viết đúng từ ứng dụng, câu ứng dụng cỡ chữ nhỏ..

<span class='text_page_counter'>(111)</span> - Rèn kĩ năng viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ . 3. Thái độ: GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ - Tên riêng và câu ứng dụng phóng to. III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs lên bảng viết từ: Ê - 2 hs lên bảng viết. đê. 32' B. Bài mới: - Nhận xét. 1.Giới thiệu: - Trực tiếp. - Theo dõi. 2. Giảng. * Luyện viết - Y/c hs tìm các chữ hoa trong - Hs tìm và nêu. chữ hoa: bài: G, C, K - Hs quan sát, theo dõi - Y/c hs quan sát và nhắc lại quy trình viết lại các chữ này. - Viết lại mẫu kết hợp với giải - HS tập viết trên bảng con. thích cách viết. * Luyện viết từ ứng dụng. - HD viết bảng con. - Nhận xét bảng con.. - Hs đọc - Hs nêu - Quan sát, nhận xét. - Tập viết trên bảng con. - Giới thiệu từ ứng dụng : Gò Công là tên một thị xã thuộc tỉnh Tiền Giang… - Y/c hs nhận xét về chiều cao và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng dụng. - Y/c hs viết bảng con từ : Gò Công - Nhận xét bảng con. - Gọi hs đọc câu ứng dụng - Đọc câu ứng dụng * Luyện viết câu ứng dụng:. - Nhận xét. - Giới thiệu: Câu tục ngữ khuyên chúng ta anh em - Hs nghe, nhớ trong nhà phải thương yêu - HS tập viết vào bảng con. nhau - Y/c hs nhận xét chiều cao các.

<span class='text_page_counter'>(112)</span> chữ trong câu ứng dụng. - HD viết bảng con: Khôn, Gà - Nhận xét bảng con. - Y/c hs lấy vở tập viết ra viết bài. - Gv chấm 7 bài nhận xét. 3. HD viết - HS viết vào vở tập viết vào vở tập - Nhận xét giờ học. giống chữ mẫu viết. - Về nhà hoàn thiện bài ở nhà C. Củng cố - Nghe, nhớ. 3' dặn dò: Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Tiết 4:. Tự nhiên - Xã hội. Vệ sinh thần kinh I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Sau bài học hs có khả năng: Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh. Phát hiện một số trạng thái tâm lý có lợi và hại đối với cơ quan thần kinh. + Kể được tên một số thức ăn, đồ uống,…nếu bị đưa vào cơ thể sẽ gây hại với cơ quan thần kinh. 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs nêu được một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh. Phát hiện một số trạng thái tâm lý có lợi và hại đối với cơ quan thần kinh. + Kể được tên một số thức ăn, đồ uống,…nếu bị đưa vào cơ thể sẽ gây hại với cơ quan thần kinh. 3. Thái độ: GD hs có ý thức vệ sinh thần kinh để bảo vệ sức khoẻ II. Đồ dùng dạy học: - Các hình trong SGK - Phiếu học tập. III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: + Muốn vệ sinh thần kinh ta - 2 hs trả lời làm thế nào? - Gv nhận xét, đánh giá 32' B. Bài mới: 1. Gthiệu bài: - Trực tiếp - Theo dõi.

<span class='text_page_counter'>(113)</span> 2. HĐ1: Quan sát và thảo luận. *MT: Nêu được 1 số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh.. 3. HĐ2: Đóng vai *MT: Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi hoặc có hại đối với cơ quan thần kinh.. 4. HĐ4: Làm việc với SGK * MT: Kể được tên một số thức ăn, đồ uống nếu đưa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ. * Bước 1: Làm việc theo nhóm - Y/c hs thảo luận theo nhóm - Gv phát phiếu giao việc cho các nhóm * Bước 2: Làm việc cả lớp - Gv gọi một số hs lên trình bày trước lớp. - Gv gọi hs nêu kết luận - Gv kết luận: Việc làm ở hình 1,2,3,4,5,6 có lợi, việc làm ở hình 3,7 có hại... Bước 1: Tổ chức - Gv chia lớp làm 4 nhóm và chuẩn bị 4 phiếu, mỗi phiếu ghi một trạng thái tâm lý: Tức giận Lo lắng Vui vẻ Sợ hãi - Gv phát phiếu cho từng nhóm và yêu cầu các em tập diễn đạt vẻ mặt của người có trạng thái tâm lý như được ghi ở phiếu. * Bước 2: Thực hiện * Bước 3: Trình diễn + Nếu một người luôn ở trạng thái tâm lý như vậy thì có lợi hay có hại đối với cơ quan thần kinh? + Em rút ra bài học gì qua hoạt động này? * Bước 1: Làm việc theo cặp - Y/c 2 hs cùng quay mặt vào nhau cùng quan sát H9 trang 33 (SGK) và trả lời câu hỏi gợi ý. + Chỉ và nói tên những thức. - Hs thảo luận theo nhóm - Thư ký ghi kết qủa thảo của nhóm vào phiếu - 1 số lên trình bày ( mỗi hs chỉ trình bày 1 hình) - Nhóm B nhận xét, bổ sung - Nhiều hs nhắc lại. - Hs chia thành 4 nhóm - Hs chú ý nghe. - Nhóm trưởng điều khiển các bạn thực hiện theo y/c của Gv - Mỗi nhóm cử 1 bạn lên trình diễn vẻ mặt của người đang ở trong trạng thái tâm lý mà nhóm được giao. - Các nhóm khác quan sát và đoán xem bạn đang thể hiện trạng thái tâm lý nào. - Hs nêu. - Hs nêu - Nhiều hs nhắc lại. - 2 bạn cùng quay mặt vào nhau cùng quan sát H9 trang 33 (SGK) và trả lời câu hỏi gợi ý. - Hs nêu.

<span class='text_page_counter'>(114)</span> quan thần kinh.. ăn, đồ uống. nếu đưa vào cơ thể sẽ gây hại gì cho cơ quan thần kinh? * Bước 2: Làm việc cả lớp + Trong những thứ gây hại - Hs nêu đối với cơ quan thần kinh, những thứ nào tuyệt đối phải tránh xa kể cả trẻ con và người lớn? (Rượu,thuốc lá, ma túy) + Kể thêm những tác hại do ma tuý gây ra đối với sức khoẻ người nghiện ma tuý? - Nhắc lại nội dung bài - Nghe, nhớ - Nhận xét tiết học. C. Củng cố, dặn 3' dò Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2014 Tiết 1+ 2:. Tập đọc + Kể chuyện. Các em nhỏ và cụ già I. Mục tiêu: A. Tập đọc: 1.Kiến thức:- Đọc đúng: lùi dần, lộ rõ, sôi nổi, ríu rít, nghẹn ngào... + Hiểu nghĩa của các từ mới: Sếu, u sầu, nghẹn ngào + Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau. Sự quan tâm, sẵn sàng chia sẻ của người xung quanh làm cho mỗi người thấy những lo lắng buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹp hơn. 2.Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó. + Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ. Đọc đúng các kiểu câu: câu kể, câu hỏi. - Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật ( đám trẻ, ông cụ ). - Tăng cường tiếng việt cho hs B- Kể chuyện: 1.Kiến thức: Biết nhập vai 1 bạn nhỏ trong truyện, kể lại được toàn bộ câu chuyện; giọng kể tự nhiên, phù hợp với diễn biến của câu chuyện..

<span class='text_page_counter'>(115)</span> 2.Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng kể kết hợp với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt, thay đổi giọng kể theo nhân vật. - Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn 3. Thái độ:GD hs giúp đỡ và chia sẻ nỗi buồn, niềm vui với mọi người xung quanh thì cuộc sống của mỗi người sẽ tươi đẹp hơn. II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ - Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc . III- Các hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs đọc thuộc lòng bài - 2 hs đọc và trả lời câu hỏi. thơ “ Bận”và trả lời câu hỏi - Nhận xét 65' B. Dạy bài 1. Giới thiệu - GV giới thiệu. - Theo dõi 2. Luyện đọc * Đọc mẫu - Gv đọc mẫu toàn bài. * Đọc từng - Y/c hs đọc từng câu nối - Đọc nối tiếp câu, luyện phát câu tiếp, ghi bảng từ khó. âm từ khó. + Hướng dẫn phát âm từ khó. * Đọc từng - Hdẫn chia đoạn: 5 đoạn - 5 hs đọc đoạn. đoạn trước - Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lớp lần 1 - Hướng dẫn tìm giọng - Luyện ngắt giọng đọc: + Người dẫn chuyện: chậm rãi, buồn, cảm động. + Bạn nhỏ: giọng lo lắng, băn khoăn, lễ độ ân cần + Giọng ông cụ: buồn, nghẹn ngào. - Treo bảng phụ hd cách ngắt giọng. - HD hs đọc đoạn lần 2 kết - 3 hs đọc, giải nghĩa từ. hợp giải nghĩa từ. * Đọc trong - Chia nhóm y/c hs đọc - Đọc nhóm 3 nhóm đoạn trong nhóm *Thi đọc - Gọi hs thi đọc đoạn 2 - Đại diện nhóm thi đọc TIẾT 2 3. Hdẫn tìm hiểu bài Câu 1. - Gọi hs đọc đoạn 1 và 2. + Các bạn nhỏ đi đâu?. - 1 hs đọc, lớp đọc thầm + Hs trả lời.

<span class='text_page_counter'>(116)</span> Câu 2. Câu 3. Câu 4. Câu 5. ( Các bạn nhỏ đi về nhà sau một cuộc dạo chơi vui vẻ) + Điều gì gặp trên đường khiến các bạn phải dừng lại? (Các bạn gặp một cụ già ngồi ven đường, vẻ mặt u sầu…) +Các bạn quan tâm đến ông cụ như thế nào? (Các bạn băn khoăn và trao đổi với nhau…) + Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ như vậy? (Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan nhân hậu…) - Y/c hs đọc đoạn 3, 4 + Ông cụ gặp chuyện gì buồn? (Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm bệnh viện, rất khó qua khỏi.) + Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông cụ thấy lòng nhẹ hơn? ( Vì ông cảm thấy lòng ấm lại vì tình cảm của các bạn nhỏ đã được chia sẻ) - Y/c hs đọc thầm đoạn 5 - Gv yêu cầu hs trao đổi theo nhóm để chọn một tên khác cho truyện + Câu chuyện muốn nói với em điều gì? ( Con người phải quan tâm giúp đỡ nhau/ Con người phải yêu thương nhau, sẵn sàng giúp đỡ nhau./...) * GV chốt lại: Câu chuyện muốn nói với các em: Con người phải yêu thương nhau, quan tâm đến nhau. Sự quan tâm, sẵn sàng chia sẻ của những người xung quanh làm cho mỗi người cảm thấy những lo lắng,. - Hs trả lời. - Hs trả lời - Hs trả lời. - 1 hs đọc - Hs trả lời. - Hs trả lời. - 1 hs đọc - Đại diện các nhóm nêu ý kiến - Hs phát biểu nhiều học sinh nhắc lại - Hs chú ý nghe.

<span class='text_page_counter'>(117)</span> 4- Luyện đọc lại. 1. Xác định yêu cầu 2. Thực hành kể chuyện.. C. Củng cố, dặn dò: 5'. buồn phiền dịu bớt và cuộc sống đẹp hơn. - Hs đọc theo nhóm - Chia hs thành các nhóm - Hs đọc phân vai y/c hs đọc bài theo vai - Thi nhóm đọc hay. * KỂ CHUYỆN - Gọi hs đọc yêu cầu của bài - Hướng dẫn hs kể lại câu chuyện theo lời một bạn nhỏ - Gv gọi hs kể mẫu 1 đoạn. - 1 hs đọc.. - 1 hs chọn kể mẫu 1 đoạn của câu chuyện - Từng học sinh tập kể theo lời nhân vật - Gv yêu cầu hs kể theo - 1vài học sinh thi kể trước cặp lớp. - Gv gọi hs kể - 1 hs kể lại toàn bộ câu chuyện - Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất - Gv nhận xét - Hs trả lời + Các em đã bao giờ làm việc gì để thể hiện sự quan - Nghe, nhớ. tâm đến người khác chưa? - Gv nhắc hs lời khuyên của câu chuyện - Nhận xét tiết học - Kể lại câu chuyện cho người thân nghe.. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Tiết 3:. Toán. Giảm đi một số lần I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp hs biết cách giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải các bài tập. - Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị. 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs biết cách giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải các bài tập. một cách đúng, chính xác, thành thạo. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.

<span class='text_page_counter'>(118)</span> II. Đồ dùng dạy học: - Các tranh vẽ hoặc mô hình 8 con gà sắp xếp thành từng hàng như SGK. III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs đọc bảng chia 7 - 2 hs thực hiện - Gv nhận xét. 32' B. Bài mới: 1. Gthiệu - Trực tiếp - Theo dõi 2. HD hs - Gv hướng dẫn hs sắp xếp các - Hs sắp xếp cách giảm con gà như hình vẽ SGK. một số đi + Ở hàng trên có mấy con gà? - Hs trả lời nhiều lần. (6 con) + Số gà ở hàng dưới so với hàng trên? (Số con gà ở hàng trên giảm đi 3lần thì được số con gà ở hàng dưới) 6 : 3 = 2 (con gà) - Gv ghi như trong SGK và - Vài hs nhắc lại cho hs nhắc lại - Gv hướng dẫn hs tương tự như trên đối với trường hợp độ dài các đoạn thẳng AB và CD (như SGK) - Gv hỏi: + Muốn giảm 8 cm - Hs trả lời đi 4 lần ta làm như thế nào? (Ta chia 8 cm cho 4) - Hs trả lời + Muốn giảm 10 kg đi 5 lần? - Nhiều hs nhắc lại quy tắc. (Ta chia 10 kg cho 5) + Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào? (Ta chia số đó 3.Luyện tập cho số lần.) Bài 1 (T37) - Gọi hs nêu yêu cầu BT - Hs nêu y/c bài - Hdẫn hs làm theo mẫu - Lớp làm bài vào vở, 1 hs - Cả lớp làm vào vở, 1 hs lên lên bảng làm bảng làm - Lớp nhận xét - Gọi hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét, ghi điểm Số đã cho Giảm 4 lần Giảm 6 lần. 12 12 : 4 = 3 12: 6 = 2. 48 48 : 4 = 9 48 : 6 = 8.

<span class='text_page_counter'>(119)</span> Bài 2 (T37). Bài 3 (T38). 3'. C. Củng cố, dặn dò:. Tiết 4:. - Gọi hs nêu yêu cầu BT - Hdẫn hs giải theo mẫu - Y/c hs tự làm ý b vào vở, 1 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét – ghi điểm Bài giải Làm công việc đó bằng máy hết số giờ là: 30 : 5 =6 ( giờ ) Đáp số: 6 giờ - Gọi hs nêu yêu cầu BT - Gv hướng dẫn hs làm từng phần, lớp làm bài vào vở, hs lên bảng làm - Gv nhận xét bài làm của hs a. Tính nhẩm độ dài đoạn thẳng CD: 8 : 4 = 2 (cm) - Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài 2 cm b. Tính nhẩm độ dài Đoạn thẳng MN: 8 - 4 = 4 (cm) - Vẽ đoạn thẳng MN dài 4 cm - Nêu lại quy tắc của bài? - Về nhà học bài, chuẩn bị bài?. - Hs nêu y/c bài - Theo dõi - 1 hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở - Lớp nhận xét. - Hs nêu y/c bài - Lớp làm bài vào vở, hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. - 2 hs nhắc lại. Đạo đức Học An toàn giao thông. Kĩ năng đi bộ và qua đường an toàn I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Biết các đặc điểm an toàn, kém an toàn của đường phố 2.Kĩ năng:.

<span class='text_page_counter'>(120)</span> - Biết chọn nơi qua đường an toàn. Biết xử lý khi đi bộ gặp tình huống không an toàn. 3. Thái độ: - GD thái độ chấp hành luật lệ an toàn giao thông đường bộ. II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu giao việc - Các hình ảnh về nơi qua đường không an toàn III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. Kiểm tra - Nêu hệ thống giao thông đường - HS trả lời. bài cũ. bộ ở nước ta ? - Thế nào là đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, liên thôn ?. 32' B.Bài mới: 1. Gthiệu bài:. - Trực tiếp. - Theo dõi. 2. HĐ1: Đi bộ. - Y/c hs thảo luận nhóm. - Hs thảo luận theo. trên đường an. + Để đi bộ được an toàn em đi như nhóm.. toàn. thế nào? ( Đi bộ trên vỉa hè. Đi với - Đại diện các. *MT: Kiểm tra. người lớn và nắm tay người lớn. nhóm trình bày kết. nhận thức của Hs. Phải chú ý quan sát trên đường đi, quả của nhóm. về cách đi bộ an. không mải nhìn cửa hàng hoặc mình.. toàn. Biết xử lí. quang cảnh trên đường). khi gặp tình. + Nếu vỉa hè có nhiều vật cản hoặc - 1 số hs trả lời. huống không an. không có vỉa hè, em sẽ đi như thế. toàn.. nào? ( Em phải đi sát lề đường) - Gv chốt ý đúng. 3. HĐ2: : Qua. - Chia lớp thành 4 nhóm cho hs - Các nhóm quan thảo luận 5 bức tranh và gợi ý cho đường an toàn sát tranh và nêu ra hs nhận xét về những nơi qua *MT: Hs biết đường không an toàn. các nơi qua đường - Gọi hs lên nhìn tranh và trả lời cách chọn nới an không an toàn - Gv nêu KL về những điều cần toàn để qua - Đại diện các tránh khi qua đường đường nhóm trình bày kết.

<span class='text_page_counter'>(121)</span> quả. 4. HĐ3: Bài tập. - Gv nêu bài tập: Hãy sắp xếp theo - Hs suy nghĩ và. thực hành. trình tự các việc khi đi qua đường? nêu ra câu trả lời Suy nghĩ, đi thẳng, lắng nghe, quan sát, dừng lại.. - Hs điền vào. - Gv phát phiếu bài tập y/c hs làm phiếu theo mẫu. 3'. C. Củng cố:. - Hs nhắc lại. - Nhắc lại cách qua đường an toàn - Dặn dò: Thực hiện qua đường an toàn. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Thứ tư ngày 29 tháng 10 năm 2014 Thể dục. Ôn đi chuyển hướng phải trái Trò chơi " Chim về tổ " I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Ôn đi chuyển hướng phải, trái. YC biết cách đi chuyển hướng phải trái. - Học trò chơi"Chim về tổ"YC bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được. 2. Kĩ năng:.

<span class='text_page_counter'>(122)</span> - Rèn cho HS kĩ năng đi chuyển hướng phải trái tương đối đúng kĩ thuật, biết chơi trò chơi đúng luật. 3. Thái độ: - HS yêu thích môn học, tập luyện hào hứng. II. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ,an toàn.Chuẩn bị còi. III. Các hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 7' A. Phần mở đầu: - GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học XXXXXXXX XXXXXXXX  - GV tổ chức cho HS khởi - Chạy chậm theo hàng dọc động. xung quanh sân tập. - Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp. - Trò chơi"Kéo cưa lừa xẻ" 28' B. Phần cơ bản: - GV điều khiển, lần 2 cán Chia tổ tập luyện dưới sự sự điều khiển, lần 3 tổ chức hướng dẫn của tổ trưởng - Ôn đi chuyển XXXXXXXX hướng phải, trái. dưới dạng thi đua. XXXXXXXX . - Học trò chơi"Chim về tổ".. 5'. - Gv nêu tên trò chơi,hướn dẫn cách chơi và nội quy chơi, sau đó cho cả lớp chơi thử 1, 2 lần, rồi mới chơi chính thức.. C. phần kết thúc -GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét.. X X X X X O O X X X X  X - HS lắng nghe GV hướng dẫn và tham gia trò chơi X X X X X  X X X X X - Đứng tại chỗ vỗ tay, hát XXXXXXXX XXXXXXXX . Bổ sung: .................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(123)</span> .................................................................................................................................... ******************************************. Tiết 2:. Toán. Luyện tập I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp hs củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản. - Bước đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số. Vẽ đoạn thẳng độ dài cho trước. 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản. Bước đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số. Vẽ đoạn thẳng độ dài cho trước. Thực hiện nhanh, đúng, thành thạo. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác và yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: - Phấn màu, thước kẻ III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: + Nêu quy tắc giảm đi một số - 2 hs trả lời lần? - Gv nhận xét 32' B. Bài mới - Theo dõi 1. Giới thiệu - Trực tiếp bài 2. Luyện tập Bài 1(T38) - Gọi hs nêu y/c bài tập - Hs nêu y/c bài tập - Gv hướng dẫn làm mẫu - Hs đọc mẫu nêu cách - Gv quan sát hs làm - gọi hs nêu làm miệng kết quả. - Hs làm vào phiếu - Gv nhận xét, sửa sai cho hs nêu miệng kết quả 4 gấp 6 lần = 24 giảm 3 lần = 8 7 gấp 6 lần = 42 giảm 2 lần = 21 25 giảm 5 lần = 5 gấp 4 lần = 20 Bài 2(T38) - Gọi hs nêu y/c bài toán - Hs đọc đề toán - Gọi hs phân tích bài và nêu - Hs phân tích cách giải - 2 hs lên bảng làm, lớp - Gọi hs lên bảng làm, lớp làm làm vào vở vào vở - Lớp nhận xét - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm a) Bài giải.

<span class='text_page_counter'>(124)</span> Bài 3(T38). 3'. 4. Củng cố, dặn dò:. Buổi chiều cửa hàng đó bán được số lít dầu là: 60 : 3 = 20 (lít) Đáp số: 20 lít dầu b) Trong rổ còn lại số cam là: 60 : 3 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả - Gọi hs nêu y/c bài tập - Y/c hs làm bài vào phiếu - Gọi 2 hs lên bảng làm + lớp làm vào phiếu. - Gọi hs nhận xét bài làm của bạn - Gv nhận xét , ghi điểm a) Độ dài đoạn thẳng AB dài 10 cm b) Độ dài đoạn thẳng AB giảm 5 được: 10 cm : 5 = 2 (cm) - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học. - Hs nêu y/c bài tập - Hs làm bài vào phiếu, 2 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. - Nghe, nhớ. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Tiết 3:. Tập đọc. Tiếng ru I- Mục tiêu: 1.Kiến thức:- Đọc đúng: làm mật, lúa chín, lửa tàn, núi cao, nước,... + Hiểu nghĩa của các từ mới: Đồng chí, nhân gian, hồi + Hiểu ý nghĩa: Bài thơ muốn nói với em: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí. - Học thuộc lòng bài thơ. 2.Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó. - Nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn sau mỗi dòng, mỗi câu thơ. Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha. - Học thuộc lòng bài thơ. - Tăng cường tiếng việt cho hs 3. Thái độ:GD hs phải biết yêu thương mọi người trong gia đình cũng như ngoài xã hội II. Đồ dùng dạy học:.

<span class='text_page_counter'>(125)</span> - Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc III- Hoạt động dạy học TG ND 5' A. KTBC: 32' B. Dạy bài 1. Giới thiệu 2. Luyện đọc * Đọc mẫu * Đọc từng câu * Đọc từng đoạn trước lớp. HĐ của GV - Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài: “ Các em nhỏ và cụ già” - Nhận xét.. HĐ của HS - 1hs đọc và trả lời câu hỏi.. - Treo tranh minh hoạ giới thiệu.. - Quan sát, theo dõi. - Gv đọc mẫu toàn bài. - Y/c hs đọc từng câu nối tiếp, ghi bảng từ khó hướng dẫn phát âm - HD chia đoạn: 2 khổ - Y/c hs đọc từng khổ - HD tìm giọng đọc - Treo bảng phụ hd cách ngắt giọng. Con ong làm mật,/ yêu hoa/ Con cá bơi,/ yêu nước;// con chim ca,/ yêu trời/ Con người muốn sống,/con ơi/ Phải yêu đồng chí,/ yêu người anh em.// - HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ.. - Đọc nối tiếp câu, luyện phát âm từ khó . - 2 hs đọc từng khổ - Luyện ngắt giọng.. - 2 hs đọc, giải nghĩa từ. - Đọc nhóm 3. * Đọc trong nhóm *Thi đọc * Đọc ĐT 3.Tìm hiểu bài Câu 1. Câu 2. - Chia nhóm y/c hs đọc từng khổ trong nhóm . - Đại diện nhóm thi - Gọi hs thi đọc cả bài thơ đọc - Đọc cả bài. - Cho cả lớp đọc đồng thanh cả bài - Gọi hs đọc khổ thơ 1 + Con ong, con cá, con chim yêu thương những gì? Vì sao? (Con ong yêu hoa vì hoa có mật, con cá yêu nước vì có nước cá mới bơi được, con chim yêu trời vì bầu trời cao rộng + Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ trong khổ thơ 2? ( Một thân lúa chín chẳng nên mùa màng --> Một thân lúa chín không làm nên mùa lúa chín. --> Nhiều thân lúa chín mới làm nên mùa lúa chín; Một người đâu phải. - 1 hs đọc + Hs trả lời. - Hs nêu theo ý hiểu.

<span class='text_page_counter'>(126)</span> nhân gian/ Sống trong một đốm lửa tàn mà thôi! --> Một người không phải là cả loài người/ Sống một mình giống như đốm lửa đang tàn lụi) - Hs trả lời Câu 3 + Vì sao không nên chê đất thấp, biển không nên chê sông nhỏ? ( Núi không chê đất thấp vì nhờ có đất bồi mà cao. Biển không chê sông nhỏ vì biển nhờ có nước của dòng sông mà đầy) - Hs trả lời Câu 4 + Câu lục bát nào trong khổ thơ 1 nói lên ý chính của bài thơ? (Con người muốn sống con ơi/ phải yêu đồng chí, yêu người anh em) - 2 hs nhắc lại. - Gv rút ra ý nghĩa ghi bảng, y/c hs nhắc lại. 4. Luyện đọc - Y/c hs đọc thuộc lòng bài thơ - Tự học thuộc lòng HTL. - Gọi hs đọc thuộc lòng bài thơ bài thơ - Tuyên dương, cho điểm hs đọc bài - 2, 3 hs đọc. tốt. C. Củng cố, - Hệ thống kiến thức bài học - Nghe, nhớ dặn dò: 3' - Nhận xét giờ học. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Tiết 4:. Chính tả ( Nghe viết). Các em nhỏ và cụ già I- Mục tiêu : 1.Kiến thức: Giúp hs nghe viết lại đoạn 4 của bài " Các em nhỏ và cụ già”. Làm bài tập phân biệt âm đầu r/d/gi hoặc có vần uôn/uông. 2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nghe, viết bài chính xác. - Biết phân biệt âm đầu và vần thành thạo và đúng. 3. Thái độ: GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở. II- Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a III- Các hoạt động dạy học:.

<span class='text_page_counter'>(127)</span> TG ND 5' A. Kiểm tra bài cũ: 32'. 3'. B. Bài mới: 1.Giới thiệu: 2. Giảng a. Ghi nhớ nội dung. HĐ của GV HĐ của HS - Gọi hs lên bảng viết: Nhoẻn - 2 hs lên bảng viết . cười, nghẹn ngào - Nhận xét. - Trực tiếp.. - Đọc mẫu đoạn viết. - Hướng dẫn tìm hiểu + Đoạn này kể chuyện gì? ( Cụ già nói với bạn nhỏ khiến cụ buồn) b. Hdẫn cách + Không kể đầu bài đoạn văn trình bày. trên có mấy câu? ( Có 7 câu) + Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa? ( Các chữ đầu câu) + Lời ông cụ được viết như thế nào? ( Sau dấu 2 chấm xuống dòng gạch đầu dòng viết lùi vào 1 ô li) c.Viết từ khó. - Cho hs viết bảng con: Ngừng lại, nghẹn ngào nặng lắm, xe buýt d. viết chính + GV đọc cho hs viết theo đúng tả. y/c. e.Soát lỗi. - Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau. g. Chấm bài + Chấm 7 bài, chữa bài. 3. Luyện tập Bài 2 (b) - Gọi hs nêu y/c của bài. + HD làm bài tập. - Y/c hs tự làm bài, 1 hs lên bảng làm - Gv cùng cả lớp nhận xét. - Y/c hs đọc lại lời giải. Đáp án: b) Trái nghĩa với từ vui: buồn Vật bằng kim loại báo hiệu: chuông C. Củng cố - - Nhận xét tiết học. dặn dò: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.. - Theo dõi. - 2 HS đọc lại - HS trả lời. - Hs trả lời - Hs trả lời. - Hs tập viết vào bảng con. - Hs viết vào vở. - Hs soát lỗi.. - 1 hs nêu y/c bài - 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở. - Nghe nhớ..

<span class='text_page_counter'>(128)</span> Bổ sung: .................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2014 Tiết 1:. Toán. Tìm số chia I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp hs biết tìm số chia chưa biết ( trong phép chia hết) - Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép chia. 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs biết tìm số chia chưa biết ( trong phép chia hết). Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép chia. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác. Yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học - 6 hình vuông bằng bìa III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gọi hs lên bảng làm bài - 1 hs thực hiện 35 : 7 = 49 : 7 = - Gv nhận xét. 32' B. Bài mới: 1. Giới thiệu - Trực tiếp - Theo dõi bài: - Gv hướng dẫn hs lấy hình vuông và xếp. 2. GV - Gv hỏi: hướng dẫn + Có 6 hình vuông xếp đều thành 2 hàng, - Hs lấy 6 HV HS cách tìm mỗi hàng có mấy hình vuông? (Mỗi hàng có và xếp như số chia. 3 hình vuông) hình vẽ trong + Em hãy nêu phép chia tương ứng? (6 : 2 = SGK 3) + Hãy nêu từng thành phần của phép tính? (6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương) - Hs nghe và - Gv dùng bìa che lấp số chia và hỏi: trả lời + Muốn tìm số chia bị che lấp ta làm như thế nào? (ta lấy số bị chia (6) chia cho thương là (3) + Hãy nêu phép tính ? (2 = 6: 3) - Gv viết : 2 = 6 : 3 - Nhiều hs nhắc + Vậy trong phép chia hết muốn tìm số chia lại qui tắc ta phải làm như thế nào? (Ta lấy số bị chia,.

<span class='text_page_counter'>(129)</span> 3. Luyện tập: Bài 1( T39). Bài 2( T39). Bài 3 ( T39). 3'. C. Củng cố, dặn dò:. chia cho thương) - Gv nêu bài tìm x, biết 30 : x = 5 - Gv cho hs nhận xét; +Ta phải làm gì? (Tìm số chia x chưa biết) + Muốn tìm số chia x chưa biết ta làm như thế nào? - Gv gọi hs lên bảng làm -> Gv nhận xét 30 : x = 5 x = 30 : 5 x=6. - Hs nêu - 1hs lên bảng làm. Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Gv yêu cầu hs làm bài tập - gọi hs nêu kết quả -> Gv nhận xét chung 35 : 5 = 7 28 : 7 = 4 24 : 6 = 4 21 : 3 = 7 35 : 7 = 5 28 : 4 = 7 24 : 4 =6 31 : 7 = 3 - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Y/c hs làm bài vào vở, 3 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, ghi điểm a)12 : x = 2 b) 42 : x = 6 c) 27 : x = 3 x = 12 : 2 x = 42 : 6 x = 27 : 3 x=6 x=7 x=9 d)36 : x = 4 e) x : 5 = 4 g) x x 7 = 70 x = 36 : 4 x=4x5 x = 70 : 7 x=9 x = 20 x = 10 - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Gv yêu cầu hs làm vào phiếu bài tập - gọi hs nêu kết quả -> Gv nhận xét chung a) 7 : 1 = 7 ( Thương lớn nhất) b) 7 : 7 = 1 ( Thương bé nhất). - Hs nêu y/c bài tập - Hs lên bảng làm. - Cả lớp nhận xét - Hs nêu y/c bài tập - Lớp làm bài vào vở, 3 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. - Nêu lại quy tắc? - Nhận xét tiết học.. - 1 hs nêu - Nghe, nhớ. - Hs nêu y/c bài tập - Hs nêu miệng kết quả - Cả lớp nhận xét. Bổ sung: .................................................................................................................................... ....................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(130)</span> .................................................................................................................................... ******************************************. Tiết 2:. Luyện từ và câu. Mở rộng vốn từ: Cộng đồng Ôn tập câu: Ai làm gì? I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Mở rộng vốn từ về cộng đồng. Ôn kiểu câu: Ai ( cái gì, con gì) làm gì? 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs mở rộng vốn từ về cộng đồng. Ôn kiểu câu: Ai (cái gì, con gì) làm gì? để làm được các bài tập thành thạo, chính xác. 3. Thái độ: Hs có ý thức học tập, yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy – học: - Bảng phụ III. Hoạt động dạy học: TG ND 5' A. KTBC:. 32'. B.Bài mới: 1. Giới thiệu 2. Hướng dẫn làm bài Bài tập 1. HĐ của GV - Em hãy tìm hình ảnh trong câu văn sau: a, Trẻ em như búp trên cành Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan. - GV nhận xét, đánh giá. - Trực tiếp - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 1 - Gv hướng dẫn hs làm - Y/c hs làm vào vở bài tập - Gọi hs làm bài trên bảng phụ - Gọi hs nhận xét bài của bạn trên bảng - Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng Những người Thái độ, hoạt động trong cộng đồng trong cộng đồng - Đồng bào, đồng - Cộng tác, đồng đội, đồng hương, tâm cộng đồng - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 2 - Gv giải nghĩa từ (cật) - Gv yêu cầu hs trao đổi nhóm. Bài tập 2 -> Gv kết luận: Tán thành thái độ ứng xử ở câu a, c. Không tán thành ở câu b. - Gv gọi hs giải nghĩa các câu tục ngữ.. HĐ của HS - HS trả lời. - Theo dõi. - Hs nêu y/c bài tập 1 - Hs làm bài vào vở bài tập, 1 hs lên làm trên bảng phụ - Lớp nhận xét bài bạn. - Hs nêu y/c bài tập 2 - Hs chú ý nghe - Hs trao đổi theo nhóm.

<span class='text_page_counter'>(131)</span> Bài tập 3. Bài tập 4. 3'. C. Củng cố, dặn dò:. - Đại diện các nhóm trình bày kết quả - Hs giải nghĩa 3 câu thành ngữ, tục ngữ. - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 3 - Hs học thuộc 3 - Gv giúp hs nắm vững yêu cầu của bài. câu thành ngữ, - Y/c hs làm vào vở bài tập, 3 hs lên bảng tục ngữ làm - Gọi hs nhận xét bài bạn làm trên bảng - Hs nêu y/c bài - Gv nhận xét, kết luận bài đúng tập 3 a. Đàn sếu đang sải cánh trên cao - Hs chú ý nghe Con gì? Làm gì? - Hs làm bài vào b. Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về vở, 3 hs lên bảng Ai? Làm gì? làm bài - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 4 - Cả lớp nhận xét + 3 câu được nêu trong bài được viết theo - Cả lớp chữa bài mẫu nào? (Mẫu câu: Ai làm gì?) đúng vào vở. - Gv giúp hs nắm vững yêu cầu BT - Gv gọi hs đọc bài - Hs nêu y/c bài -> Gv chốt lại lời giải đúng: tập 4 a) Ai bỡ ngỡ đứng nép bên người thân? - Hs trả lời b) Ông ngoại làm gì? c) Mẹ bạn làm gì? - Hs làm bài vào +Nêu lại nội dung của bài? VBT - Hệ thống kiến thức bài học - 5 – 7 hs đọc bài - Cả lớp nhận xét - Cả lớp chữa bài đúng vào vở - 1 hs nêu. Bổ sung: ..................................................................................................................................... Tiết 3:. Chính tả ( Nhớ viết). Tiếng ru I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Hs nhớ và viết lại chính xác khổ thơ 1 và 2 của bài “Tiếng ru”. Trình bày đúng hình thức của bài thơ viết theo thể lục bát. Làm đúng bài tập tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r / gi/ d ( hoặc vần uôn/ uông) theo nghĩa đã cho. 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs nhớ và viết lại chính xác khổ thơ 1 và 2 của bài “Tiếng ru”. Trình bày đúng hình thức của bài thơ viết theo thể lục bát. Làm đúng.

<span class='text_page_counter'>(132)</span> bài tập tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r / gi/ d ( hoặc vần uôn/ uông) viết rõ ràng, sạch sẽ. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, rèn chữ giữ vở. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung bài tập 2. III. Hoạt động dạy - học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Gv đọc cho hs viết: Giặt giũ, - 1 hs lên bảng viết nhàn rỗi, da dẻ 32' B. Bài mới: - Gv nhận xét. - Theo dõi 1. Gthiệu bài - Trực tiếp 2. HD học - Gv đọc khổ thơ 1 và 2 - Hs chú nghe sinh nhớ - Gọi hs đọc khổ thơ - 2 hs đọc viết: + Con người muốn sống phải - Hs trả lời a. Ghi nhớ làm gì? ( Con người muốn sống nội dung phải thương yêu đồng loại) + Đoạn thơ khuyên chúng ta - Hs trả lời điều gì? ( Phải sống cùng cộng đồng và yêu thương nhau) - Hs trả lời b. Hdẫn cách + Bài thơ viết theo thể thơ gì? ( Thơ lục bát) trình bày. + Cách trình bày, bài thơ lục bát - Hs trả lời như thế nào cho đẹp? ( Dòng 6 chữ viết lùi vào 1ô, dòng 8 chữ viết sát lề kẻ) + Dòng thơ nào có dấu chấm phẩy? ( dòng thứ 2); Có dấu gạch nối? ( dòng thứ 7); Dấu chấm hỏi? ( dòng thứ 7); Chấm than? ( dòng thứ 8) c.Viết từ - Cho hs viết bảng con: yêu - Hs tập viết vào bảng khó. nước, đồng chí, lúa chín, sáng con. đêm. d. Nhớ viết + Y/c hs nhớ viết theo đúng y/c. - Hs viết vào vở. e.Soát lỗi. - Đọc lại cho hs soát lỗi bài - Hs soát lỗi. chéo nhau. g. Chấm bài + Chấm 7 bài, chữa bài. 3. Luyện tập Bài 2 (a) - Gọi hs nêu y/c của bài. - 1 hs nêu y/c bài + HD hs làm bài tập. - Y/c hs tự làm bài, 1 hs lên. - 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở.

<span class='text_page_counter'>(133)</span> bảng làm - Gv cùng cả lớp nhận xét. - Y/c hs đọc lại lời giải. C. Củng cố - Đáp án: rán, dễ, giao thừa. - Nghe nhớ 3' dặn dò: - Hệ thống kiến thức bài học - Nhận xét tiết học. Bổ sung: .................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Tiết4:. Tự nhiên xã hội. Vệ sinh thần kinh (tiếp theo) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Sau bài học, HS có khả năng: Lập được thời gian biểu hàng ngày qua việc sắp xếp thời gian ăn, ngủ, học tập và vui chơi, … hợp lý. 2.Kĩ năng: -Kĩ năng tự nhận thức: Đánh giá được những việc làm của mình có liên quan đến hệ thần kinh. -Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Phân tích , so sánh, phán đoán một số việc làm, trạng thái thần kinh, các thực phẩm có lợi hoặc có hại với cơ quan thần kinh. -Kĩ năng làm chủ bản thân: Quản lí thời gian để thực hiện được mục tiêu theo thời gian biểu hàng ngày. 3. Thái độ: GD hs có ý thức vệ sinh thần kinh để bảo vệ sức khoẻ. II/ Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ trong SGK, Bảng mẫu một thời gian biểu và phóng to. III /Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV 5' A. Kiểm tra - Những việc làm ntn thì có lơi cho cơ quan thần kinh? bài cũ: - Trạng thái sức khỏe nào có lợi cho cơ quan thần kinh? -Giáo viên nhận xét, đánh giá. 30' B.Bài mới:. HĐ của HS - Học sinh trả lời. -HS lắng nghe..

<span class='text_page_counter'>(134)</span> 1) Giới thiệu bài: - Giáo viên chia nhóm, yêu cầu 2)Khai thác: các nhóm thảo luận trả lời câu *Hoạt động hỏi : 1: Thảo luận. *Hoạt động 2: Thảo luận nhóm. -HS tiến hành thảo luận nhóm và ghi lại kết quả ra giấy dưới sự điều khiển của nhóm trưởng. +Hàng ngày các bạn đi ngủ và - Hàng ngày các bạn thức dậy lúc mấy giờ ? trong nhóm em thường thức dậy lúc 6g30 sáng +Theo nhĩm em, một ngày mỗi và đi ngủ lúc 10g tối. người nên ngủ mấy tiếng, từ mấy -Một ngày mỗi người giờ đến mấy giờ? nên ngủ 7-8 tiếng, từ 910 giờ tối đến 6 giờ sáng +Giấc ngủ ngon, có tác dụng gì (hoặc 5giờ 30 sáng ). đối với cơ thể và cơ quan thần -Giấc ngủ sẽ giúp cơ kinh ? thể và cơ quan thần kinh được nghỉ ngơi, bởi vậy sẽ giúp cho cơ thể chúng ta khỏe +Để ngủ ngon, em thường làm gì mạnh. ? - Để ngủ ngon, em - Yêu cầu các nhóm trình bày thường ngủ ở nơi  GV kết luận thoáng mát, không nằm - Giáo viên hướng dẫn cho cả ở nơi có ánh nắng chiếu lớp: thời gian biểu là một bảng trực tiếp trong đó có các mục : - Đại diện các nhóm + Thời gian: trình bày kết quả thảo + Công việc và hoạt động của luận của nhóm mình. cá nhân cần phải làm trong một +HS tiến hành trao đổi ngày, từ việc ngủ dậy, làm vệ thông tin lẫn nhau theo sinh cá nhân, ăn uống, đi học, hình thức thảo luận theo học bài, vui chơi, làm việc giúp cặp. đỡ gia đình, … - Yêu cầu HS trình bày về thời gian biểu của bản thân hoặc của bạn bên cạnh. - Đại diện 3 – 4 HS - GV yêu cầu các nhóm thảo trình bày thời gian biểu luận theo các câu hỏi sau : của bản thân + Chúng ta lập thời gian biểu - HS tiến hành thảo để làm gì ? luận nhóm. + Làm việc theo thời gian biểu hợp lý để làm gì ? + Chúng ta lập thời gian + Hãy đưa ra một thời gian biểu để làm mọi công biểu mà nhóm em cho là hợp lý. việc một cách khoa học. - GV yêu cầu đại diện 1 nhóm + Làm việc theo thời.

<span class='text_page_counter'>(135)</span> 5' 3: Củng cố Dặn dò.. trình bày câu hỏi thảo luận, điền vào bảng thời gian biểu phóng to trên bảng. -Tổng kết các ý kiến của các nhóm, bổ sung.  Kết luận - GV nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài: Ôn tập và kiểm tra: Con người và sức khỏe.. gian biểu hợp lý để bảo vệ sức khỏe, bảo vệ CQTK + HS giới thiệu thời gian biểu hợp lý. - Học sinh trình bày -HS lắng nghe. -HS tiếp thu. -Lắng nghe, thực hiện.. Bổ sung: .................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Buổi chiều Tiết1:. Hướng dẫn học. Hoàn thành các bài tập trong ngày. I. Môc tiªu: 1. Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn to¸n, m«n luyÖn tõ vµ c©u, m«n chÝnh t¶, TNXH. 2. Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập. 3. Thái độ: - Gi¸o dôc HS tÝnh cÈn thËn tØ mØ. II. §å dïng d¹y – häc : - Phấn màu.Vë. III. Ho¹t déng d¹y häc: TG ND Hoạt động của GV HĐ của HS 1.KiÓm tra bµi cò: Gäi HS nªu tªn c¸c bµi đã häc - HS nªu : 5’ trong buæi s¸ng. TNXH. - Ai đã làm xong tất cả các môn? +LuyÖn tõ vµ c©u - Ai chưa làm xong một trong các +ChÝnh t¶ môn đã học buổi sáng? đó làm môn +To¸n nào ? bài mấy? 2. Bµi míi: - Hướng dÉn HS hoµn thµnh c¸c bµi - HS hoµn thµnh a.Cñng cè kiÕn thøc 30’ và hoàn thành các trong SGK vµ «n luyÖn l¹i một số c¸c bµi trong SGK. kiến thức đã học. bài tập: + Giáo viên tổ chức và hướng dẫn - Học sinh nghe. + Hoàn thành bài học sinh tự hoàn thiện bài tập. - Chia nhóm. môn toán + Giáo viên hướng dẫn học sinh - Học sinh ngồi + Hoàn thành bài hoàn thành bài tập các môn học theo nhóm để môn chính tả. + Giúp đỡ những HS yếu..

<span class='text_page_counter'>(136)</span> + Hoàn thành bài môn Luyện từ và câu. b.Bµi tËp luyÖn thªm: (NÕu cßn thêi gian ) *)M«n To¸n : Bµi 1 :(trang 42) Tìm x:. + Hướng dẫn học sinh hoàn thành hoàn thành bài bài khó. tập. - GV theo dâi uèn n¾n HS . - Học sinh chủ GV nhËn xÐt. động làm bài và trao đổi với cô giáo,với các bạn - GV cho HS lµm bài vào vở Cùng về bài khó. em học Toán. Bµi 1 : HS tự lµm bµi. - Gọi HS đọc yêu cầu. - 3 HS lên bảng - Yêu cầu HS tự làm bài. GV nhËn xÐt làm. - Dưới lớp làm vở. - HS đổi chéo vở kiểm tra bài bạn. - 2 HS lên bảng GV viết lên bảng. làm bài thi đua. Gọi HS lên bảng làm. - Dưới lớp làm vở.. Bµi 2 : (trang 42 ) Đặt tính rồi tính: 316 + 47 435 – upload.123doc.net 56 x 3 84 : 4 Bµi 3: ( trang 43 ) Gọi HS đọc YC Một bao gạo : 63 kg.Khi sử dụng, còn HD HS giải. Gọi HS lên bảng làm. 1 số gạo đã có. Giải : 3 Số gạo còn lại là: 63 : 3 = 21 (kg) Hỏi còn ...kg? Đ/S : 21kg Bài 4 : ( trang 43 ) - GV cho HS chỉnh kim đồng hồ theo đầu bài và nêu. - GV thu một số vở chấm. - GV nhận xét chung về môn toán. 3.Cñng cè, dÆn dß GV nhËn xÐt. NhËn xÐt tiÕt häc. DÆn HS chuÈn bÞ bµi häc sau.. HS đọc đầu bài 1 HS lên làm. HS dưới lớp viết vào vở. - HS đổi chéo vở kiểm tra bài bạn. - 1 HS lên chỉnh và trả lời miệng. - Dưới lớp làm vở. - HS l¾ng nghe - HS l¾ng nghe.. 5’. Tiết 2:. Luyện mĩ thuật. Vẽ tranh chân dung I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Củng cố cho HS hiểu đặc điểm, hình dáng khuôn mặt người. - Biết cách và vẽ được tranh chân dung người thân của mình. 2. Kĩ năng:Rèn kĩ năng vẽ được tranh chân dung người thân của mình..

<span class='text_page_counter'>(137)</span> 3. Thái độ: - Yêu thích vẽ tranh chân dung. II.§å dïng: Tranh chân dung khác nhau. Vở tập vẽ. Bút chì, tẩy, màu. III.Các hoạt động dạy - học: TG ND 2' A. Ổn định. 3’ B. Kiểm tra bài cũ: 30'. C. Bài mới:. Hoạt động của GV - Cho HS hát - Kiểm tra đồ dùng của HS.. Hoạt động của HS - HS hát - HS để đồ dùng lên bàn. Ôn tập Vẽ tranh chân dung.. 1.Hoạt động 1:. - GV gợi ý HS chọn vẽ những - HS quan sát và trả Củng cố cho HS người thân. lời. cách vẽ tranh - HS chọn cách vẽ. - HS l¾ng nghe chân dung - Gợi ý HS vẽ thêm các hình ảnh khác cho tranh sinh động. + Dự định về khuôn mặt, nửa người hay toàn thân. Vẽ khuôn mặt chính diện hoặc nghiêng. Vẽ hình khuôn mặt trước, vẽ mái tóc, cổ, vai sau. + Sau đó vẽ các chi tiết : mắt, mũi, miệng, tai. - GV giới thiệu ở hình gợi ý cách vẽ màu : + Vẽ màu ở các bộ phận lớn trước (khuôn mặt, áo, tóc, nền xung quanh) 2.Hoạt động 2: Thực hành.. + Sau đó vẽ màu các chi tiết : mắt, môi, tóc, tai.. - GV quan sát, hướng dẫn, gợi ý - HS thực hành vẽ. 3.Hoạt động 3: để HS vẽ theo ý thích. Nhận xét, đánh - GV hướng dẫn HS nhận xét - HS nhận xét và giá. bài vẽ về : xếp loại theo ý + Hình vẽ, bố cục mình. + Màu sắc 3'. - GV khen gợi và khích lệ những - HS l¾ng nghe D. Củng cố- Dặn HS có bài vẽ đẹp. dò. - Nhận xét chung tiết học..

<span class='text_page_counter'>(138)</span> - Chuẩn bị: Vẽ màu vào hình có sẵn: mang vở vẽ, bút chì màu, bút chì,…. Bổ sung: ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ******************************************. Tiết3:. Hướng dẫn học. Hoàn thành các bài tập trong ngày. I. Môc tiªu: 1. Kiến thức: - Củng cố, hoàn thành kiến thức các môn đã học buổi sáng: môn to¸n, m«n luyÖn tõ vµ c©u, m«n chÝnh t¶, TNXH. 2. Kĩ năng: - Rèn tính cần cù, chịu khó, chăm học hoàn thành đợc các bài tập. 3. Thái độ: - Gi¸o dôc HS tÝnh cÈn thËn tØ mØ. II. §å dïng d¹y – häc : - Phấn màu.Vë. III. Ho¹t déng d¹y häc: TG ND Hoạt động của GV HĐ của HS A.KiÓm tra bµi cò: Gäi HS nªu tªn c¸c bµi đã häc - HS nªu : 5’ trong buæi s¸ng. +LuyÖn tõ vµ c©u - Ai đã làm xong tất cả các môn? +ChÝnh t¶ - Ai chưa làm xong một trong các +To¸n môn đã học buổi sáng? đó làm B. Bµi míi: môn nào ? bài mấy? - HS hoµn thµnh 1.Cñng cè kiÕn thøc - Hướng dÉn HS hoµn thµnh c¸c c¸c bµi trong SGK. và hoàn thành các bµi trong SGK vµ «n luyÖn l¹i một 30’ bài tập: - Học sinh nghe. số kiến thức đã học. + Hoàn thành bài + Giáo viên tổ chức và hướng dẫn - Chia nhóm. môn toán học sinh tự hoàn thiện bài tập. + Hoàn thành bài - Học sinh ngồi môn chính tả. + Giáo viên hướng dẫn học sinh theo nhóm để hoàn + Hoàn thành bài thành bài tập. hoàn thành bài tập các môn học môn Luyện từ và - Học sinh chủ + Giúp đỡ những HS yếu. câu. + Hướng dẫn học sinh hoàn thành động làm bài và 2.Bµi tËp luyÖn trao đổi với cô bài khó. thªm: giáo,với các bạn về (NÕu cßn thêi gian ) - GV theo dâi uèn n¾n HS . GV nhËn xÐt. bài khó. *)M«n Luyện từ và câu : Bµi 1 :(trang 34) - GV cho HS lµm bài vào vở Đánh dấu x vào ô.

<span class='text_page_counter'>(139)</span> trống từ xếp sai nhóm: Bµi 2 : (trang 34 ) Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm. Bµi 3: ( trang 34 ) Gạch 1 gạch dưới bộ phận TLCH Ai? 2 gạch dưới bộ phận TLCH Làm gì?. *) M«n Chính tả : - HS ôn về Phân biệt d/gi d/r/gi. đôi ... ầy ....ữ ....ội cô .... áo ... ét mướt. 3.Cñng cè, dÆn dß. Cùng em học Tiếng Việt. - Gọi HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS tự làm bài. GV nhËn xÐt. GV viết lên bảng. Gọi HS lên bảng làm. GV nhËn xÐt. Gọi HS đọc YC GV treo bảng phụ có sẵn nội dung bài tập. Gọi HS lên bảng làm. - GV thu một số vở chấm. - GV nhận xét. - GV viết đầu bài lên bảng: - Gọi HS lên bảng đôi giầy dữ dội cô giáo rét mướt.. Bµi 1 : HS tự lµm bµi. - 1 HS lên bảng làm. - Dưới lớp làm vở. - HS đổi chéo vở kiểm tra bài bạn. - 2 HS lên bảng làm bài thi đua. - Dưới lớp làm vở. HS đọc đầu bài 1 HS lên làm. HS dưới lớp viết vào vở. - HS đổi chéo vở kiểm tra bài bạn. - 1 HS lên chỉnh và trả lời miệng. - Dưới lớp làm vở. - HS đọc YC - 2 HS lên làm.. GV nhËn xÐt. NhËn xÐt tiÕt häc. DÆn HS chuÈn bÞ bµi häc sau. 5’. - HS l¾ng nghe.. Bổ sung: .................................................................................................................................... Tiết 4:. Luyện Thủ công. Cắt, dán bông hoa I. Mục tiêu 1.Kiến thức: Củng cố về cách gấp, cắt, dán. HS biết gấp, cắt, dán bông hoa 4 cánh, 8 cánh. 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs biết gấp, cắt, dán bông hoa 4 cánh, 8 cánh theo đúng quy trình kỹ thuật. Thực hiện một cách thành thạo, trang trí đẹp, hài hoà. 3. Thái độ: GD hs trang trí được bông hoa theo ý thích. II. Đồ dùng dạy học: - Hoa mẫu - Giấy, kéo, hồ dán III. Hoạt động dạy học:.

<span class='text_page_counter'>(140)</span> TG ND 5' A. KT BC: 32' B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Thực hành gấp, cắt, dán bông hoa. 3. Trưng bày sản phẩm 4. Nhận xét, 3' dặn dò Bổ sung:. HĐ của GV - Kiểm tra đồ dùng học tập của hs. HĐ của GV. - Trực tiếp. - Theo dõi. - Gọi hs nhắc lại quy trình gấp, cắt, dán bông hoa - Gv nhắc lại 1 lần nữa - Cho hs thực hành gấp, cắt, dán bông hoa - Gv quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng - Tổ chức cho hs trưng bày sản phẩm. - Hs nhắc lại các bước gấp, cắt, dán bông hoa - Hs thực hành gấp, cắt, dán bông hoa.. - Đánh giá kết quả của học sinh. - Nghe, nhớ. - Hs trình bày sản phẩm. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 1. Thứ sáu ngày 31 tháng 10 năm 2014 Thể dục. Ôn tập đội hình đội ngũ và đi chuyển hướng phải trái I.Mục tiêu: 1. Kiến thức : - Biết cách tập hàng ngang nhanh, dóng thẳng hàng ngang. - Biết cách đi chuyển hướng phải,trái. - Chơi trò chơi"Chim về tổ". YC biết cách chơi và tham gia chơi được. 2. Kĩ năng: - Rèn cho học sinh cách tập hợp hàng nhang, thẳng, tham gia trò chơi đúng luật. 3. Thái độ: - HS yêu thích môn học, tập luyện hào hứng. II. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ,an toàn.Chuẩn bị còi. III. Các hoạt động dạy học TG ND HĐ của GV HĐ của HS 7' A. Phần mở đầu: - GV nhận lớp, phổ biến XXXXXXXX nội dung yêu cầu giờ học. XXXXXXXX.

<span class='text_page_counter'>(141)</span> - GV tổ chức cho HS khởi động.. 28'. B. Phần cơ bản: - Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng. - Ôn đi chuyển hướng phải, trái.. - Chơi trò chơi"Chim về tổ".. 5'. Tiết 2:. - Phân chia các tổ tập luyện, dưới sự hướng dẫn của tổ trưởng.GV theo dõi uốn nắn cho các tổ..  - Chạy chậm theo hàng dọc xung quanh sân tập. - Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp. - Trò chơi"Có chúng em" XXXXXXXX XXXXXXXX . X X X X X O O X X X X  X Chia tổ tập luyện dưới sự hướng dẫn của tổ trưởng.. - Tập hợp lớp GV điều khiển, lần 2 cán sự điều khiển, lần 3 tổ chức dưới dạng thi đua. - Gv nêu tên trò chơi,hướn - HS tham gia trò chơi. dẫn cách chơi và nội quy X X chơi, sau đó cho cả lớp X X chơi thử 1, 2 lần, rồi mới X  X chơi chính thức. X X X X. C. Phần kết -GV cùng HS hệ thống bài thúc: và nhận xét.. - Đứng tại chỗ vỗ tay, hát XXXXXXXX XXXXXXXX . Toán. Luyện tập I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp hs củng cố về tìm một thành phần chưa biết của phép tính; nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số, chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số; xem đồng hồ. 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs củng cố về tìm một thành phần chưa biết của phép tính; nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số, chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số; xem đồng hồ. 3. Thái độ: GD hs tính cẩn thận, chính xác. Yêu thích môn học II. Đồ dùng:.

<span class='text_page_counter'>(142)</span> - Phấn màu III. Các hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV 5' I. KTBC: + Nêu qui tắc tìm số chia? - Gv nhận xét 32' II. Bài mới: 1. Gthiệu - Trực tiếp 2. Luyện tập - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập Bài 1 (T 40) - Gv phát phiếu bài tập cho hs, y/c hs làm bài trong phiếu rồi lần lượt nêu kết quả miệng. - Gv nhận xét, sửa sai cho hs a) x + 12 = 36 b) x x 6 = 30 x = 36 – 12 x=24 c) x – 25 = 15 d) x : 7 = 5 Bài 2 (T 40) - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Gv yêu cầu hs làm vào bảng con - Gv sửa sai cho hs sau mỗi lần giơ bảng a) 35 26 32. - Theo dõi - Hs nêu y/c bài - Hs làm bài trong phiếu và lần lượt nêu kq miệng.. - Hs nêu y/c bài - Hs làm bài vào bảng con. x. Bài 3 (T 40). Bài 4 (T 40). C. Củng cố,. x x 2 4 6 70 104 192 - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Y/c hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm - Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng - Gv nhận xét Bài giải Trong thùng còn lại số lít là: 36 : 3 = 12 ( lít ) Đáp số: 12 lít dầu - Gọi hs nêu yêu cầu bài tập - Y/c hs làm bài trong phiếu rồi nêu kết quả miệng. - Gọi hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét, sửa sai cho hs Đáp án: B. 1 giờ 25 phút - Nhắc lại nội dung bài. HĐ của HS - 2 hs nêu. - Hs nêu y/c bài - Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm - Lớp nhận xét. - Hs nêu y/c bài - Hs làm bài trong phiếu và nêu kq miệng.. - Nghe, nhớ.

<span class='text_page_counter'>(143)</span> 3' dặn dò: Bổ sung:. - Chuẩn bị tiết sau.. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 3:. Tập làm văn. Kể về người hàng xóm I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Hs kể lại tự nhiên, chân thật về một người hàng xóm mà em quý mến. Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 - 7 câu), diễn đạt rõ ràng. 2.Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kể lại tự nhiên, chân thật về một người hàng xóm mà em quý mến. Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 - 7 câu), diễn đạt rõ ràng. 3. Thái độ: GD cho hs có tình cảm quý mến đối với người hàng xóm II. Đồ dùng dạy – học: - Bảng lớp viết 4 câu hỏi gợi ý kể về một người hàng xóm. III. Hoạt động dạy học: TG ND HĐ của GV HĐ của HS 5' A. KTBC: - Kể lại câu chuyện : Không nỡ nhìn - 1 hs kể - Gv nhận xét. 32' B. Bài mới: - Trực tiếp - Theo dõi 1. Gthiệu bài 2. HD học sinh làm BT. - Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 1 - 1hs đọc y/c BT Bài tập 1 - Gv nhắc hs sgk gợi ý cho các em 4 + gợi ý câu hỏi để kể về một người hàng xóm. - 1 hs giỏi kể Em có thể kể từ 5- 7 câu sát theo mẫu 1 - 2 câu. những gợi ý đó. Cũng có thể kể kĩ hơn, với nhiều câu hơn. - Gv gọi hs thi kể? - 3 - 4 hs thi kể - Gv nhận xét chung - Cả lớp nhận xét Bài tập 2. - Gọi hs nêu yêu cầu - Gv nhắc hs chú ý viết giản dị, chân thật những điều em vừa kể, có thể viết 5-7 câu. - Gv nhận xét – kết luận. - Hs nêu yêu cầu BT - Hs chú ý nghe - 5-7 em đọc bài - Cả lớp nhận xét – bình chọn.

<span class='text_page_counter'>(144)</span> 3'. C. Củng cố, dặn dò: Bổ sung:. - Nhận xét tiết học. - Nghe, nhớ. .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************. Tiết 4:. Sinh hoạt lớp. Nhận xét trong tuần 8 I/Mục tiêu: - Nhận xét, đánh giá thực hiện nề nếp của HS. - Nêu gương HS thực hiện tốt phương hướng, nhiệm vụ nội quy của nhà trường, lớp đề ra. -Học sinh ý thức được sau một tuần học , có nhận định thi đua báo cáo của các tổ - Sinh hoạt theo chủ điểm. -Học sinh có ý chí phấn đấu trong giờ học . II/ Đồ dùng dạy học: - Sổ theo dõi thi đua các tổ. III/ Hoạt động dạy học : TG 5’ 30’. ND A. Ổn định tổ chøc: B. Bµi míi: 1/Hoạt động 1: Lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp.. HĐ của GV - Cho cả lớp hát 1 bài hát.. HĐ của HS - Cả lớp hát 1 bài hát.. - Gọi lớp trưởng báo cáo tình hình chung của lớp:. - Các tổ trưởng báo các tình hình trong tuần.. Hoạt động thi đua của 3 tổ .. 2/Hoạt động 2:. -Lớp theo dõi nhận xét của tổ mình. - GV lắng nghe tổng hợp ý kiến, nhận xét đánh giá chung.. - Học sinh lắng nghe thực hiện. 3/Hoạt động 3:. - Cho HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự.. Phương hướng tuần tới.. - Thực hiện tốt mọi nề nếp của trường lớp.. - HS bình chọn thi đua, bầu ra bạn xuất sắc để ghi tên vào bảng danh dự.. GV nhận xét. - Xếp loại thi đua..

<span class='text_page_counter'>(145)</span> +Không đi học muộn. +Học bài, làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.. - Học sinh lắng nghe thực hiện. Thực hiện tốt một phút sạch trường. + Thực hiện tốt nề nếp xếp hàng ra vào lớp. +Thực hiện tốt nếp chào hỏi lễ phép thầy cô giáo và người lớn tuổi.. 4/Hoạt động 4: 5’. - Sinh hoạt theo chủ điểm. C/Củng cố dặn dò. + Thi đua học tập tốt giành nhiều điểm tốt. - GV tổ chức cho HS sinh hoạt theo chủ điểm tuần 8. - GV nhận xét tuyên dương. -Nhận xét tiết học .. - HS hát, múa hoặc đọc truyện theo chủ điểm. - Học sinh lắng nghe thực hiện. Bổ sung: .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... **********************************************.

<span class='text_page_counter'>(146)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×