BỘ GIẢO DỤC VÀ DÀO TẠO
BỌ Y TẾ
TRƯỜNG Dại IIỌC Y Hà xộĩ
NGVYÈN DÁC KHẢNH
DẠC ĐIẾM HÌNH ẢNH VÀ GIÁ TRỊ
CỦA CỘNG HƯỞNG TỪ 1.5 TESLA TRONG
ĐÁNH GIÁ ƯNG THƯ vủ SAƯ DIÈƯ TRỊ
HÓA CHÁ I BO TRỢ TRƯ ỚC PHÃƯ THƯẬT
Chun ngành : Chân đốn hình ảnh
Mả số
: 8720111
LUẬN VÀN THẠC sĩ Y HỌC
Người hướng dần khoa học:
PGS.TS Bùi Văn Giang
HÀ NỘI - 2020
«s>
*4:
LỜI CÁM ƠN
Đê hoàn thanh được luân vàn ihưc sT này. tói xỉn gùi lởi cant un tái
nhùng người dà giúp dờ tói rất nhiêu trong q trình thực hiện dề tài
nghiên cữu.
Truờc tiên, tòi xin gui tởi cam ưn chân thành tài Bộ mồn Chân đoản
hình anh - Trưởng Dựi họe Y ỉỉà Nội. các thầy cùa Rộ mòn dà giăng dạy. chi
hao lận lỉnh cho lôi vể kiến thức, kinh nghiệm trang quà trình làm viịc.
Tủi xin gưi lài cam cm sâu sất tới thầy. Ỉ*(ÌS. TS. tìiũ ỉ ủn (Hưng, người
dã Irưc ficp hưởng dẫn tòi. dưv dỏ tôi trong ỉ năm qua, thầy luôn chia sớ
thong tin, tát liệu thum khao, nhộn xét. góp ỳ dê tịi cị thê hồn thành nghiên
* tirư này.
Tói xin cant ơn lằt cá cởc cãn bộ nhàn viên khoa Chân đốn hình anh.
các khoa lâm sàng bênh việti K trung trang dà giủp dỡ lịi trong quit trình học
từp và thực hiên dề tài này.
Xin cam ơn các anh chị, cỡc bạn. cãc cm bác sỹ nội trừ. cao hục. chuyên
khoa, dãc biỹt là các bụn trong lớp NỘI trú 43 chân đồn hình anh dã ln
dộng xiên, giũp dỡ nhau những lức khó khản, chia se với nhau những khoanh
khấc vui buồn.
(. 'uổi cùng. tỏi xin gưt lòi cam ơn lới gia dinh, bạn bè dừ luôn là chư dựa
linh than to lởn. ung hộ. lao mọi điều kiên tot nhất cho lới trong quá trình
thực hiện nghiên cứu. Tói xỉn chán thành cam ơn!
Hà Nội. ngày ỉ5 tháng 08 nõm 2020
Nguyờn r Khỏnh
-w .ã* CN ôG
LỜI CAM DOAN
Tôi la Nguyen Dàc Khảnh, học viên lớp Bác si’ Nội trủ khóa 43 trường,
Đại hục Y Ha Nội. chuyên ngaiih chần đoan bính anh. xin cam đoan đây lã luận
vãn dơ ban thân toi trực tièp thực hiện dưới sự hường dần cua KỈS.TS. Búi Vãn
Giang- Các sổ liệu vả thơng tin trong nghiên cứu lả hồn toán chinh xác. trung
ih^rc vã khách quan. dà dtrực xác nhận và chip thuận của cư sở nơi nghiên cửu.
Tôi xin hồn tốn chiu trách nhiêm uuỏc pháp lt vè nhùng cam kết nảy.
Hà Nội. ngày fĩ thảng ON năm 2020
Ngiràí viềt cam đoan
Nguyen ĐÍc Khinh
*4:
DANH MỤC CHỮ VIẾT TÁT
AJCC
; American Joint Committee on Cancer
BN
: Bệnh nhản
CAD
: Computer aided detection
CHT
: Cộng hinmg tù
DC1S
: Ductal carcinoma in situ (ung thư biêu mõ óng tã clx>)
ĐM
: Đơng mạch
MBH
: Mõ bệnh học
NAC
: Neoadjuvant chemotherapy (hóa chat bỏ trợ trườc phầu thuật)
NOS
: No special type (type không đặc biệt)
pCR
: Pathologic Complete Response
PT
: Phău thuật
RECIST : Response Evaluation Criteria in Solid Tumours
TNM
: Tumor - Node - Metastasis (Hộ thống đánh giả giai đoan u - hạch
di cân cùa u ác tinh)
UTV
: Ung th vỳ
-w .ã* CN ôG
MỤC LỤC
DẬT VÁN lư.________ ......_____ ___ _______
CHƯƠNG 1: TÒNG QUAN TÀI LIỆU-......... —
—.3
1.1. GIAI PHẢU VẢ SINH LÝ-..........................
3
1.1.1. cẳu tnic tuyến vú ớ phụ nừ trường ihảnli
...3
1.1.2. Mạch máu nuôi dưỡng va thằn kinli........
•••••• *▼
1.1.3. Hạch vùng và các dường bạch mjch......
4
1.1.4. sinh lý.... -.........._....... —...........................
5
1.2. DỊCH tế học va sinh BỆNH học ưng thư Vú.............
ó
1.2.1. Tính hình ung thu vú tiên the giới vã việt nam.........................
1.2.2. Tiến triền tư nhiên cua ung thư vú.......................... ......................
1.2.3. Các yều tổ nguy co cua ung thư vú....................... ......................
7
1.3. MỘT SÓNẼT KHAI QUÁT VỀ CỘNG HƯƠNG TỪ TUYẾN vũ...9
1.3.1. Chi đinh chụp cộng hưưng từ tuyển vú.......... ....... ......................
9
1.3.2. Cãc chuôi xung trong cộng hường từ tuyên vú ...».....................
12
Im
1.4. ĐÁNH GIẢ GIAI ĐOẠN ƯNG THƯ vú................ -.....................
20
1.4.1. Phân loụiTNM• ••••••••••••••••••••••••• •••••••••••••••••••••• •••••••••••••••••••••••••••
20
1.4.2. Dánh giá giai đoạn Theo làm sàng...................... ...»......................
1.4 .3. Các type mõ bệnh học cũa ung thư vú.............. ...»............................25
1.5. TỒNG QUAN VẼ ĐIỀU TRỊ ƯNG THƯ vú.... .....
25
1.5.1 Điêu tri ngoại khoa.................................................. -...........................26
1.5.2. Xe ữi................... -......... -........................................
I 5.3. Diơi til tồn thân
27
........... 27
CHƯƠNG 2: lỉõl TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PIIÁr NGIIIÊN cứt’........ 29
Tượng nghiện cửu...................................
29
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu............................
29
2.2.1. Thời gian và đ|a điểm nghiên cứu...................
29
2.2.2. Thiết kể nghiên cữu........ ...................................
.................. 29
2.1. ĐÔI
2.2.3. Phương tiện nghiên cứu.....................................
29
2.2.4. Mầu vả cách chụn màu......................................
30
2.2.5. Sơ đờ nghiên cứu........ .............................................
30
2.3. CÁC BIẾN SÔ VẢ CHI SỎ NGHIÊN CỦƯ......... ................................. 30
2.3.1. Đậc điếm nhỏm bệnh nhản nghiên cứu.......... ........
30
2.3.2. Đạe diêm hình anh Tổn thương trẽn cộng hương từ tuyên vú tnrác
vã sau điều trị hỏa chấi bỏ ĨIỢ truớc phàu ihuụĩ . ............................ 31
2.3.3. Gia tri cũa cộng hương tu tuyển vú trong danh gia ư còn lọi vã đáp
ững cua u sau điêu tĩi hóa chắt bỡ trơ tniàc phau thuãl...............32
2.4. PHƯƠNG PHÁP THU THẬP VÀ PHÀN TÍCH SỊ LIỆU................ 33
2.5. SAI SỔ VÀ CÁCH KHÁC PHỤC SAI SỎ...............
34
2.6. VẮN ĐÈ ĐẠO ĐƯC TRONG NGHIÊN CƯU...................................... 35
CHƯƠNG 3: KÉT QUÁ NGHIÊN cửu----- —-
------------------------ 36
3.1. ĐẬC ĐIỂM NHÓM BIỊNH NHẢN NGHIÊN CỦV-............................ 36
3.2. ĐẬC ĐIÉM HÌNH ANH TRẼN CỘNG HƯỚNG TỬ TUYỂN vú
TRƯỞC VẢ SAU DIẺUTRỊ
1F1
Hóa chát Bó tro TRƯỚC PHẤU
•••••••••»••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••»•••••••••••••••••••••••••• 40
33. GIÁ TRỊ CỬA CỘNG HƯƠNG TỨTUYẾN vử TRONG ĐÁNH GIÁ
ĐẢP ÚNG CỬA ư SAU ĐIẺƯTRI hóa CHÂTBOTRỢ TRUỎC
CHƯƠNG 4: BÀN’ LUẬN'---------- ---------------------------------------------------- 50
4.1. ĐẶC ĐIÊM NHÕM ĐINH NHÂN NGHIÊN cú’-............................ 50
4.1.1. Tuổi cua bệnh nhàn......... ...................................
50
4.1.2. Giai đoạn TNM • •••
51
•• •• •••• ••••• •• ••••••••• i««M» «••••••••
4.1.3. Phàn type phan tu cua U-...................................
—.................. 52
4.2. ĐẬC ĐIỂM HÌNH ANH TON THƯƠNG TRÊN CỘNG HƯƠNG TỪ
TUYẾN VÚ TRƯỚC VẢ SAU ĐIÊU TRỊ HÓA CHAT BO TRỢ
TRƯỚC PHÁƯ THUẬT..............................................
nrdkn «s> ■>
54
4.2.1. Hinh dâng, bó cua u........ ...................................
54
4.2.2. Kiêu ngẩm thuốc vả đồ Thi ngẩm tliuổc................
55
4.2.3. Dặc diêm tin hicu tren chi xung T2 xóa mờ.................................. 58
4.2.4. Kích thưóc cua u trước vâ sau điều tn............ ........
59
4.3 GIA TRỊ CỦA CỘNG HƯỞN G TỬ TUYÉN vũ TRONG ĐANH GIÁ
ĐÁP ÚKG cua u sau điếu trị hoa chát bô trợ trước
PHẢU THUẬT.........................
-.......
61
4.3.1. Dap úng cua u sau hoa chắt khi sư dụng cộng hưưng rữ.................61
4.3.2. So sanh kết qua cộng liuung từ vã két qua giai phẫu bãúi............. 62
KHUYẾN NGHI________________________ ____ _____________________70
TÀI UfƯ THAM KHÁO
DANH MỤC BANG
Bang 1.1. Nguy cơ ác tính cua các tơn thương ngẩm tbuức khơng tạo khói dụa
vào phan bỗ cua tồn thưưng.................................
19
Bang 1.2. Nguy cơ ác tính cua cac tịn thương ngẩm thc khơng tạo khổi dụa
vào kiêu ngấm thuốc cua tòn thương.......................
20
Bang 3.1. Thụ thẻ nội tiết ER. PR........................................... -............................ 38
Bang 32. Yẻu tổ phát triển bicu bi HER2..............................-............................ 39
Bang 3.3. Thay đôi binh dâng cua 11 trước và sau đicu tri bóa dial..................40
Bang 3.4. Thay đỗi đường bờ cua u trước và sau điều tri hóa chất..................41
Bang 3.5. Thay đôi kicu ngấm thuốc cua u trước và sau điêu trị hỏa chất.... 42
Bang 3.6. Thay đối đồ thị ngấm thuốc cua u trước và sau diều trị hỏa chất... 43
Bang 3.7. Thay đổi tin hiệu của u trẽn chuồi xung T2 xỏa mỗ trước và sau
điều tx i hoa chat • •••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••••• 44
Bang 3.8. Kích thước tiung bmh cũa u trước vã sau đicu tri hóa chât. đánh gia
Bang 3.9. Kích thước nung binh cùa u trên CUT sau điều tTỊ hỏa chát và lĩèn
mỏ bỳnh học sau mị
47
Bang 3.10. Kích thưác u ưẽnCHT và mị bệnh học khi phân biệt giai đoạn TI
48
Bang 3.11 Kích thước u trẽn CHT va mò bệnh học khi phân biệt giai đoạn T2
Báng 3.12. So sánh đáp ứng trên CUT và đáp img trên mổ bệnh học sau mó
theo 2 loại: hồn tồn vả khơng hồn tồn...............
49
DA5H MỤC BI Fl- dò
Biêu đồ 1.1: Dồ thi ngấm thuốc su dụng cộng hương tư tuyên vú siêu nhanh
cua * tn thng. .............. ããããããããô
14
Biờu 3.1. Dc diờm latui cua nhỏm nghiên cửu......... -............................ 36
Biêu dồ 3.2. Giai đoạn T ca ung ih vỳ ã ãã ããããããôãã ãããằãã «a«M
««••••• • •••••••••• 37
Biêu đồ 3.3. Giai đoạn N cua ung thư vú..........................
37
Biôi đổ 3.4: Giai doợn lâm sang cua ung thư vú..................
38
Biêu đồ 3.5: Các type phân tư cua nhom bênh nhân nghiên cưu...................... 39
Biêu dồ 3.6. Hitứi dâng cua u trước vá sau ilu.11 tri hóa chắt............................. 40
Biêu đồ 3.7. Bờctia u trưôc vã sau diều ữị hỏa chắt............. ........................... 41
Biêu đồ 3.8. Kiêu ngấm thuồc cua u trước và sau điểu tri hoa chất................42
Biêu dồ 3.9. Dỗ thi ngẩm thuốc cua u trước Va sau điều tri hóa Chat............. 43
Biểu dồ 3 10. dỉc điểm tin hiêu trên chuỏi xung T2 xỏa mô trước vả Situ điều
u Ị hoa chat.45
Biéu đả 3.11. Biêu diẻn kích thước cùa u trước và sau điểu trị hoa chẫt...... 46
Biêu dồ 3 12. Đáp ứng cùa u sau diều trị hóa chất theo REC1ST 1.1. đánh giã
bầngCHT.....................
-.......
47
Biếu đồ 3 13. Biêu dión kích thươc u dựa vào CHT và mó bệnh hục............ 48
DA5H MỤC HIM!
Hình 1.1. Oi ai phau tuyền vú.......... ...................................
-.................. 4
Hinh 12. Các hạch vủng tuyến vú . ...................................
5
llinh 1.3.Dô thi ngm thuũc type 1 ã ããôããããããã ãã ãããããããããããôãã ããããããããããô*ô •••••■«••••••••••••••••• 17
Hĩnh 1.4. Dỗ thi ngầm thuốc type 2...................................
llinh 1.5. Dú th ngm thuc type 3 ã ô!ããã
M ãã ã «• •••■ ■ ••• « »• • IU •• • 4ôMằ ã*ôãããôãããã ôããôãã ããããããằ 18
Hỡnh 16. Bicu d ngm thuc cua tn thng....................
-w .ã* CN ôG
18
18
1
DẠT VÁN DÈ
Trén the giới, ung thư vú (LTV) lù loại ung thu hay gập thư liai vã la
ung Ihư thưởng gộp nhất ớ phụ nữ. Ước tinh trẽn the giới có khoang 2.09 triệu
ca ƯTV mới mắc vào nảm 2018 (chiếm 11.6% các ca ung thư). ƯTV được
xếp lũng thu 5 trong các nguyên nhàn gãy tư vong do ung thư nói chung
(626.6’9 trường hợp. chiếm ty lý- 6.6%) và là nguyên nhản thường gộp nhất
gảy tư vong ớ phụ nữ (chiếm 15% tồng cộng)1
Tại Việt Nam theo thong kẻ dịch tè hợc giai đoạn 2001-2007. ƯTV la
loọi ung thư thường gập nhầl ư phụ nữ, vói ty lộ 30’100.000 phụ nừ tụi Ha
Nội. 20'100.000 phu nừ tại thành phổ Hồ Chi Minh, ty lệ tư vong do UTV
chiêm 6,3%. đứng sau câc loại ung thư gan. phôi, dọ dãy. cổ tư cung. Theo
một bão cáo, lỹ lệ ƯTV tàng lén gàp đói trong hai ih^p kỹ vừa qua. lừ
13,8/100,000 người nãtn 2(MM> den 29.9/100.000 người nàm 2010. trung bính
lâng khoang 12.533 trưởng họp mới m.ic mỏi nâm trung cá nưóc.
Hiên nay có nhiều phương plũp dièu ti! ung thư vú: phàu thuật, hóa chất,
trj. dicu tn nội tiết, dicu tTỊ đích Hóa chất bõ trợ trước phàu thuật ngay
cang được sư dung nhiều hơn dè điều tri ung thư vu ũểa trial tại chò. Nhiều
nghiên cứu cho thầy điều tn hóa chàt bơ trợ trước phẫu thuật lảm giam kích
thước cùa u vủ kích thước lịn. nhùng khối u nảy trước diều trị không cất
được, nhưng sau điêu tri có kha nâng cảt bo. Tứ đõ lam tảng ty lộ điêu trt
phâu thuật bao tồn tuyến vú2.
Hiịì nay, hóa chất bơ trự trước phảu thuụt dược sư dụng phô biền hơn đê
điểu tn các bệnh nliãn b| ung thư vú giai đoạn sớm. mục đích lã có thê diều tri
bao tồn tuyền vú. Trong phAn tích gộp cua Mauri so sánh sỏ năm sống và tiền
triền bệnh cua bệnh nhãn giữa hai nhóm hoa chất bỡ trợ trước phíìu thuật vá
bỏ Trợ sau phầu thuật, kct qua khịng chi ra sự khác biỢ giừa hai nhóm. Tuy
nhiên một sổ bác sỳ làm sàng ihích sư dụng hóa chắt bó trụ trước pliảu thuật
hơn
với hóa chẩt bổ trự sau pỉilu thuãt. ly do là có thê đảnh giá được đap
2
ửng cùa khơi u với hóa chắt, dồng thời dưa ra kế ho^ch điều trị tiếp theo cho
bcnh nhàn, với nhùng bènh nhãn duơc dung hoa chài bị nụ tmóc. việc danh
già dủp ứng khối u với hóa Chat là võ cũng quan trọng dế lựa chọn dược
phương pháp phău thuật tốt nhất cho bệnh nhân Phương tiện hình ánh cỏ thê
đánh giá đáp ứng khôi u. cũng như đánh giá tơn thương u cịn lại sau diet! tri
lả võ cúng quan trụng. Những bệnh nhàn dáp ứng hồn tốn với hóa chất bơ
trự Inrỡc (khơng cịn các lề bao u xâm lứựip) có ycu tồ tiên luựng tốt cho số
nám sống loàn bộ. $ố năm sồng kliong b
Nhiêu phương nện đà đưực dùng dê đánh giá các lờn thương cịn sỏt lụi
vihoặc đáp ứng hoaxx tồn cua khối u. có thê ke đèn lá thàm khám bang tay.
x-quang \ủ vã siêu âm Nhưng độ chinh xác chi ớ mức vừa phai. Bêti cạnh
các phương phap nay cơn có chụp cộng hương tứ tuyển vũ có tiêm thuốc đổi
quang tư. CHT cho Thấy là phương tiện tốt h
việc đanh giá xâm lấn u. tổn thương da ó ớ vũ củng bèn vá đỗi bên. Do đó.
CHT la phương tiện hình ánh đày hứa hẹn dê đểnh giá đáp ứng diều trị cùng
như dành giá đáp ứng hốn tồn cua khối u sau điều tri hỏa chất tản bô trự.
Gán dãy trẽn the giới dã cỏ nhiêu ngluen cưu được cóng bõ đẽ nêu gia tri
cua cộng hường từ tuyên vú trong đánh giá u cịn lụi vá dự đoan đáp img hốn
tồn khối u sau hỏa chất bó trợ mróc. Tuy nhiên, tại Việt Nam vẳn chưa cỏ
nghiên cữu nao về vin đẻ nãy. Vi vậy. chúng tỏi tiến hanh nghiên cưu "Dực
diêm hình anh và giá trị cùa cộng hướng từ 1.5 Tesla trang dành già ung
thư vú 9UỈI diều trị hóu chut bít trự trước phầu thuật”, với bai inục tiêu;
Ị. -\fị tù dục dìètn hình ưnít cùa ung thư vù trèn cụng ỉtưững từ 1.5
Tnla trung tỉúnh gỉả giai tĩuạn ung thư vù sau diều trị Itóa chui bà
trạ trước phuu III uậL
2. Giá trị cua cộng hưởng lừ 1.5 Tcslu trong dành già giai doạn T trong
ung thư vú sưu diều trị hóa chất bơ trự trước phẫu ứiuật.
«“ *4:
3
CHƯƠNG I
TÒNG Ọ VAN’ TÀI LIỆX’
1.1. GIÃI PHẢI* VÀ SINH L Ỷ
1.1.1. Cấu trúc tuyến vũ ớpliụ nừ trướng thảnh
Tuyến
nừ giái khi phát triển thuộc loại đem che tier, nảm trong tò
chưc mở vá tỏ chức liên kềt trèn cư ngực lớn hai bèn. Tuyền vu trai dai từ
xương >ườn 111 đến xương M£Ờn \*n va giới hạn bèn tu bơ xương ức lởi dường
nách giừa. kích thước từ 10-12cm. dày 5-7cm.
xúm vú nảm trên một vành có màu khác với màu đa gợi là quầng vú.
núm vú có lồ ổng sừa dị ra Qng vú cỏ nhìmg tuyến bi lồi dưới da gọi lã cu
Mocganhi. dày có các đâu tnut thân kinh nhụy cam. Xúm vú và quầng vú có
cằu trúc chung là da cơ bao lấy ổng dàn sừa chinh. Da mém mai. được lâng
cương bới các thớ cơ quầng núm vú
Tờ chức lien kết dưới đa do các hốc mỡ cách nhau bơi các mào sợi tao
thành, trừ num vú và quàng vú là tó chức xơ cơ. phía trước tuyền vú có cẩn
xơ ngay sát dưới đa gụi lả dày chảng Cooper.
Tuyển sừa dược gọi là tuyển chế tiết chùm: bao gem 15-20 thủy dóc lụp,
giừa các thúy được ngân cách nhau bơi các vách liên kết. Cac ổog tiêu thủy
đỡ \áo các nhanh gian tiêu thúy, láp bựp lụi thanh ơng lón hơn vã đều đơ vê
num vú qua óng dần sữa.
Mặt sau tuyến vú có híp mờ dày lủin nó trượt đe dang trẽn bề mặt cùa
cản cư ngực lớn. có thê gàp ãpxc vú ở V| tri nãy.
Một phan mỏ tuyển vú kéo dài tín tận nách Irưứe. có khi vào lân hổ nách
gụi la phán đười nách tuyển \T1
4
Hĩnh ỉ. J. Gìtỉi phẫu luyén ni
Hinh anh vú ở nữ giãi trên thiềi dồ cắt dứng dạc và bóc tách bộc lộ
tương lỊiian nhu mà tuyền vú vớị câc ỉhùnh phần lung ngưc :.
1.12. Mạch máu nuôi dưỡng va thin ki 1111
Dộng mạch: nuôi dưỡng V1Ỉ gồm DM vú ngoài tich lử động mạch nach
vi DM vu trong tách tir DM duứi đon
Tinh mạch: thường đi kèm dộng mợch. đô vào linh mạch nách, tinh
mạch vú trong và linh mạch dưới dòn.
Thần kinh: vu được chi phổi bcj nhánh thần kinh bi canh tay ưong cua
dâm rối cơ nóng va các nhanh nho cũa thần kinh hên sườn •*.
1.13. Hạch vùng vã các dường bạch mạch
Duong bạch much cua tuyến vú dó vào 3 nhõm huch gồm: hạch nách,
hitch vu trong vá hụch trên đòn.
Hạch nách gồm hạch trong cơ ngực lớn va hạch chạy dọc theo linh mạch
nách. Hịich nách nhỹn 75% bych huyết từ Tuyến vủ. dãy lá nhom hụch dẻ bị di
cản lừ những u ác tinh cua vu.
TWM*M«K> «“ *4:
5
Nhỏm hụch vú trong: nầm đọc dộng mạch vú trong tương ứng vởi cảc
khoang liên sườn 12.3. Nhỏm nảy thu nhãn bạch huyết lù nưa trong vả
quầng vú. các ung thư ớ trmg tám vá ơ phần trong cũa tuyên 5ÍI thường di càn
hạch vũ trong hon các VỊ tri khao.
Hạch trẽn đón thu nhản chi mót thản bụch mạch từ pliẩn vú trên, nén tôn
thương hạch thứ phát thường hiếm gập.
Sự hiểu biết vè hộ thống bạch huyết
vi ni các nhóm hạch vùng tuyên
vii sê giúp đảnh giá đung và dầy đu tốn thương di cản hach3.
----------------- £.
<*•
Hình Ị.2. Các hạch vung tuyển vú
Hình anh các hạch quanh vú theo tèn gọi tương ứng với vị tri giãi phầu4.
1.14. sinh h
Tuyên vú bai dầu phát tricri lừ tuối dậy thí đi lốc động cùa hormone
Estrogen vả Progesteron.
Hormone Estrogen làm phai triền cac tuyền sừa và mỡ dãn cua vú. Kct
hợp với hormone Progesteron. sư phát triển cua tuyển vú ngày càng đầy đu.
Ngoai Estrogen vá Progesteron. các hormone khác cựng co lỏc dng phỏt trien
-w .ã* CN ôG
6
tuyến vú như Prolactin, ycu tố lảng trường giống Insulin, yểu tố tàng tnrưng
biêu bi. yêu tổ làng trướng nguyên bảo svi vả yếu tố laơ tnach mâu.
Tuyển vu lã mơ đích cùa hê tun n
buồng nưng. Hoat động cua
tuyển vũ được điều hịa bơi trục hormone dưới đồi
tuyến n
bng trimg.
Các bornene FSH. LH quyết định hình tliái chức nàng tuyển vú. Chính vi vậy
má nhu mị tuyến vú nừ thay đồi theo tuồi, chu ta tanh nguyệt, giai đoạn
mar# thai, cho con bú vả sau mân kinh. Do vậy, sự hiẽu biết đầy du sinh lý
cua tuyên vú gop phun quan tra# trong thực luẽn các ta' thuật ch up. siêu âm.
cúng như phai hiện các bênh lý tuyến vứ.
1.2. DỊCH TẺ HỌC VÀ SINH BỆNH HỌC ƯNG Tlirvủ
1.2.1. Tinh hình ung thư\ ú trẽn the giúi vã việt nam
Trẽn thè giới, ung thư vú (LTV) lã loại ung thư hay gặp thứ hai vả lã
ung thư thưởng gộp nhất ớ phụ nừ. Ước tinil trên the giới cỏ khoang 2,09 triệu
ca ƯTV mới míc vào nlm 2018 (chicm 11,6% các ca ưng thư). ƯTV được
xếp hãng thư 5 troog cac nguyên nhãn gãy tư vong do ung thư nỏi chung
(626.679 trướng hợp, chiêm ty l< 6,6%) vã là nguyên nhãn thường gộp nhát
gảy tú vong a phụ nừ (chi cm 15% Tồng cộng)1
Tại Việt Nam. theo thóng kẽ dịch tề học giai đoạn 2001-2007. UTV lã
loai ung thu thường gâp nhất ớ phu nử. với tỳ lộ 301 00.000 phụ I1Ũ tai Hã
Nội. 20'100.000 phu nừ tai thành phổ Hồ Chi Minh, ty lệ tư vong do LTV
chiètn 6,3%, dưng sau các loai ung thư gan, phổi, dạ dày. cô tư cung.
LTV la bệnh ung thư thường gap nhat va la một trong nhùng nguyên nhân
chinh gay tư vong do ung (hư ở phụ nô tụi Việt Nam cùng như trên thè giới. Ty
lý mác LTV trẽn thế giói có xu Inning tàng, nhưng tỷ lẽ tủ V ong giâm dáng kẽ
là nho nhùng thanh tựu dụt được ưong phong bẽnỈL phai hiện sớm. chân đoán
vã điều tTỊ kịp thời'1.
7
1.22. Tier tricn tự nhiên Clia ung thư vú
Ung thư vú dược chia thanh các typ mò bộnh hoe khác nhau, trong dờ
ung thư btữu mỏ thê ống xâm nhập hay gập nhầt. dặc biợr biêu mỏ của đơn vị
tiểu thúy - ống tận cúng, chiêm 85
90%'.
Biẻu hiện làm sàng cua LTV rắt đa dọng, phụ thc vào kích thước, vi
trí va giai doạn bênh. Theo ước tinh, từ một tề bảo ác lính đầu ticn den khi
ptaĩ hiội đưực khơi u có kích thưỏc lan tlu tẽ bào dó phai mất 30 lần nhãn
đòi lien liep trong vồng 7-8 nâm.
Chi một sổ it bỹnh nhản (<3%) ngay sau khi xu.1t hiện cãc triệu chửng.
LTV tiến niên nhanh vả lừ vong trong vài tháng. Theo nghiên cứu cua Green
Rood vã cõng sụ thí LTV khơng điều tri có thịi gian sống thêm trung binh ké
tữ thời diem chân đoán xác dịnh là 31 thang, tý lộ sông them sau 3 năm là
40%. 5 nãin la IX
20% và dn CỘ4% sống them sau 10 nãms.
Kích thước khói u lá một nong nhùng yếu tố tiên lượng bệnh quan trọng,
trong đó kích thước khối u ty lè nghjch vin thời gian sống thèm vả ty lệ thuận
với sổ lượng hạch di cân. Ty lệ song them 5 nãm không bộnh sau khi dicu tĩi
cát bơ h Xl% đôi VỚI bệnh nhân đi càn một hạch và kích thước u dưới 2cm.
nhưng chi cịn 59% khi kích thước khói u trên 2cm9.
1.23. Cãc yếu tổ nguy cơ cũa ung thư vú
1.2J.J. Tuỏì
Nguy cơ mãc UTV tàng lẽn theo luôi. nhát la phu nữ ticu 45 tuới va it
gặp ơ phụ nữ dưới 30 mõi Tý lộ mác bệnh hay gỹp ỡ lira tuỡt tứ 45
50 ti.
có the liên quan den yếu lố nội riết9.
Ty lệ mảc VB' ở nữ dưới 30 tuà tluip. tâng gấp 2 lần ỡ nhóm tuổi 35-39
tuói và tảng gap 5 làn ơ độ tuồi tù 40
44 tuôi. Ty lệ nừ ơ châu Á mấc LTV ớ lứa
tuỡi 20 -35 chiếm -33% cao hơn rất nhiêu so với Hoa Kĩ (20%).Theo m<4 nghiên
cuu ở Tning Quốc nâm 2012. tỵ lộ mảc UTV ơ người dưới 40 tuôi khả cao.
8
Tỏm lại. tuổi nức ƯTV đang ngây một trê hỏa. độc biệt ờ nhừng người
phu nữ cỏ riềti sứ gia dính nức ƯTV dang dưục khuyến cáo bẳt dầu sàng lọc
phat hiẽn ơ độ tuổi tre hon so với dãn sỗ nói chung10.
ỉ.23.2. Chứng tộc
Có sự khác nhau về tỹ lệ mác bệnh LTV giữa các chung tộc ờ Mỹ tý lộ mac
LTV cao nhất ờ người da trắng (141/100.000). thẩp nhất ở ngưủi gốc An
(55 100.000). Ty lẽ nảy đươc cho la khác bict VC lói sống và ycu tó sinh học11.
<5 Việt Nam. theo Nguyen Bá Đức (2004). ty lộ mảc LTV ớ miền bỉic
dứng hàng đầu trong các ung thư của nữ. trong khi dó ờ mien Nam ty lẽ mầc
LTV lại đứng hang thứ hai sau ung thư cồ tư cung6.
ỉ.233. Tiền sư gia đình vừgcn di ỉruyền
Ycu tổ gia đính được xểp vào nhỏm nguy cơ cao. những phụ nừ có me
hoặc chị hoậc em gái mắc ƯTV trước 40 tuỏi sê có nguy co bị ƯTV làng gắp
2 lần SO vái nhừng người không cõ tiẻn sư gia đinh Vá gàp 2,5 lân nếu ca me
vá chị hoặc em gãi bỊ LTV. Nhùng trường hợp UTV có liên quan đen tiên sư
gia dính thường cỏ tỷ lê mic bênh ở hai bên cao hơn4.
Trong nhùng thập niên gần đây, gcn gãy ung thư có linh chất di truyền
dược nghiên cửu nhiều là IỈRCAI. BRCA2 và p53. Tiên lượng cùa bệnh LTV
có li én quan chặt chè với dột biền gen BRCAL BRCA2 va la một trong
những vần dề dang được quan tâm. Bệnh nhản mang các gen BRCA1.
BRCA2 có nguy cơ mẳc UTV dổi bên sau 5 nim là 11.9%. sau 10 nỉm là
37.6% và nguy cơ ung thư biêu mô buồng trứng lả 10%l2.
1.23.4. yếu lố nội tiết
Nội het Estrogen vá Progesteion rat can thict cbo sự phat tnên cua mõ
tuyền vú bính thương. cùng như sự phát triển và tãi phát cúa LTV. Cảc thời
diem thay dời nồng độ chc tiết Estrogen trong đởi sóng người phụ nừ gấn liền
VỚI nguy cơ LTV đó là tuồi cớ kinh sớm trước 12 ĩũi. sau tuồi màn kinh vã
tuổi sinh cơn đầu lòng muộn sau 35 tuói.
9
Ty lí mác UTVCM ở những người cỏ sư đụn?, nội tiết trung giai đoạn úẩì
màn kinh vả màn kinh hoặc tảng sinh tuyển vú khơng điền hình (Iiguv cư tương
đối ia 3.7 ỉằn). đậm độ tuyến vú tảng ( nguy cư tương dối lả 1.8
6 lần).
Gia tri tiên lượng bệnh liên quan chặt chc sự xuất hiện thụ thê Estrogen.
Progesteron vả một sổ yểu tổ khác. Nhùng bộnh nhản có ca thu the Estrogen
va Progesteron co khoang thịi gjan sống thêm không bệnh và thữi gian sống
tỉiém toan bộ dài hơn’.
Protein u Her-2/neu la sự bộc lộ qua mức cua protein u c-ctbB-2. theo
Aziz va cộng sự thi bộc lộ qua mửc protein u c-eibB-2 chiêm 39.4%. Di càn
hạch nách liên quan có ý nghía xới sự dương tính mạnh cua c-erbB-2. những
bênh nhàn có c-erbB-2 (-> tìú thời gian sóng thêm dài hơn. trài lại các bệnh
nhãn cỏ c-erbB-2 (+) Lim giam kha nâng dáp ứng vói một số hõa trị liệu vả
dày là cư sứ cho việc lựa chọn hỏa ĨI| liộu:ĩ.
J.2J.3. Các ycu tổ nguy cư khúc
Gâp ơ những bệnh nhan co hen sư diều tri bang tia xạ. đà bi ung thư vú
ho-k có tơn thương loạn san tuyên vũ.
13. MỘT SÓ NET KHAI QV AT VÉ CỘNG ItrìÍNG TÌ' TLTỀN VI
1.3.1. Chì dịuh chụp cộng hương từ tuyến vú
- Dùng cóng hướng từ tuyến vú dê phái hiện sám: Nhiều nghiên cứu thấy
CHT ưong phát hiện ung thư x ú ớ giai đoạn sớm hon so với X-quang vú; phổi
hụp cá CHT và x-quang vú lảm lãng ty lộ sổng U11Ĩ. CHI để phát hiên sớm
dưực sư dưng cho nhùng người có VCU tố nguy cư cao, bao gồm: dứt biền gen
(dược nhác den nhiều nhất la BRCAỈQ), tiền sư gia đính và cãc yen tổ nguy cơ
cua ban thản (vi dụ: xụ trị xiìtig ngực tnróc 30 tuổi)16.
- Dũng cộng hưởng tứ tuyến vú dè dành giá giai doạn ớ cảc bệnh nhãn đà
dược chân đốn ung thư vú;
«“ *4:
10
CHT trước phầu thuật được sứ dụng phô biền đẽ đánh giá giai đoạn ung
thư vũ nhung chi đinh này vãn cịn nhiều tranh cài. Tuy tim được nhiều tơn
thương hơn nhung không thấy cai thiện được kết qua. Dơ đó. các hướng dàn
hiện náy có nhiều ý kiến khác nhau khi đưa ra chi đinh chiip CHT trước phàu
thuật 1’.«
Phụ nừ bị ung thư vủ ơ ti tre: ung thư vú gian kỳ í khơng phát hiên
thầy u ờ lần khám định kỳ gần đây): ung thư vú có thu the nợi tiết âm linh; vú
die; phàu ihuỹt bao tồn vú cớ Iiguy cơ cao bi ung thư vu lái phai sau phàu
thuãt ;SA Do đó các bệnh nhãn này nên dược chup cộng hương từ đẽ đanh
giá trước phầu thuật. Ngoài ra hầu het các hướng dần hiên nay khuyên dũng
CHT dể đanh giá giai đoạn cua ung thư biêu mò tiêu thúy xâm nhập (do hạn
chế đánh giâ trẽn các phương tiện hinh ánh thông thướng 'à bằng thâm khám
lâm sảng) w.
Dảnh giá giai đoan trước pilau thuật: hầu hớt các nghiên cứu đều cho
thầy ước lính kích thước cua khơi u bang CHT đang tin cậy hơn so với thảm
kham lãm sang, x-quang tuyên vú, siêu ảm. Dộ chinh xác b! giam trong ung
thư vủ cỏ kích thưởe lởn hoộc u ngầm thuốc khơng tạo khối so với các u tạo
khối " - . CHT cô ỷ nghía rát cao khi dành giá ung thư biêu mỏ tiểu thủy xâm
nháp -1. CHT cùng cớ giã tri cao hơn trong đánh giá D(*IS so với X-quang
tuyền vú. độ nhạy đánh giá 1X. IS kích thước 1ỚD cua CHT la 100%CHT
cùng chinh xác hon khi tím IXTS đơn thuần, dặc biỳt IX IS dộ cao. Tuy nhiên
các l‘*n thương lx IS kích thưởc nho dưỏi dụng vội boa trên X-quang '11 tót
him CHT 3Í.
• Tỉm ung thư vú ờ bên dơi diện: CHT tim thấy ton thương ờ vú bên đổi
diện với ty lệ 5.5-93%. trong dớ 37-48% (2-4%) la ac unh
Các u nay
thường kích thước nho (< lem) va 1/3 trong số nãy lá DCIS.
■ Dung cộng hương tứ đê dành giá kill điều tn hoa chát bô trợ trướ: phảu thujt
11
Sau khi điều tri hóa chất bó rrợ truớc phàn thuật, kích thước của khối u
lien ttiên tai chỗ cỏ thê giam, lãm tâng cơ hội pỉiàu thuật bao tồn tuyến vú cho
binh nhan. Đẽ đánh gia u còn lai. người ta đung phương phap thám khám lãm
sare;. X-quang vũ. siêu ảm vá cộng hường từ. Trong các phương pháp nảy.
CHT là phương pháp chính xảc nhẩt, vi các phương pháp khác khỏ phân biệt
dược xo hóa sau điều tri hốc biến đơi sau sinh thiết với u con lại sau NAC ?ạ.
Sau điêu tri các bác sỳ ung thư không quan tâm den DC1S trong đánh giá đáp
ứng. Tuy nhiên đói với phau thuật viên, ta nèn dơ IX TS đe sau khi cầt bao tổn
co dicn cải am tinh.
+ Đảnh giá dáp img trong đicu trĩ hóa chất: de dãnli giá đáp ứng với hóa
chắt, ta có the dùng dường kính ư lỡn nhất, thê tích u. động học ngẩm thuốc,
chuỗi xung DWI ;°. TUy nhiên. RECIST 1.1-công cụ đánh giá chuẩn dược sư
dựng phô biển nhất dành giá dua vảo đường kinh u lởn nhái Jl. Có 4 kiêu đáp
ứng; đãp úng lean loàn, đáp ứng mộc phần, bỹnh ỡn dinh và bệnh ticn tricn.
+ Sư dụng trưởc pỉiàu tíiuụt
NAC de đánh giả khá nàng phSu thuật
bao ton tuyền vú: phàu Ihuàt bao lớn sau NAC được cho ỉa an lồi vi nhiêu
nghiên cứu khịng tháy khác biệt dâng kc về tỳ lẽ tái pỉxât tại chồgiừa 2 nhỏm
phau thuật báo tồn vồ cằt vú toàn bộ 52. Đe tim u còn lại sau NAC. nghiên cứu
gộp 44 ngliiẽn cứu khác thảy dộ nhạy 92% vả độ đạc hiệu 9OỸ-
CHT có tương quan với kích thước trẽn mó bênh hực lon hon thảm khảm
bảng lay. x-quang vú và siêu âm nhưng vẫn thắy các trương hợp đánh giá thấp
hơn hơậc cao hơn. dơ tòn tại cac vi ờ u cơn lại hoặc Xơ hóa
Do dó. dánh gia
kích thuốc u sau NAC it tin cậy him đánh giá trước NAC.
Ước lính kích thước u vã dự đốn pCR chính xác hơn trong nhóm
triple-negative; HF.R2 dương lính so vủi nhom thự thè nội tiết dương tính.
HER2 âm tinh " -u. Kích Ihc ung thư tiêu thủy hoặc nhõm thụ thê nội tiết
dương lính. HER2 âm tính cớ xu huớng thắp hơn thực te
12
* Đánh giá tnrớc phàu thuật đê dự đoán pCR:
CHT để dự đoốn pCR cố đô nhay cao (83-92%). dô dãc hiệu trung binh
(47-63%);wộ. Tiêu chuân hĩnh anh phó biển nhắt cua pCR la khơng có ngấm
thuồc tại giường u. Không cỏ ngấm thuốc tại thi muộn tàng khả nảng pCR 28
lần khi Sỡ sánh với nhóm cỏn ngâm thuốc r. Một số trường họp vần cịn
ngấm thuốc tuy khơng cịn u lả do xơ hỏa sau điều tri hóa chắt hoặc viêm.
* Cácchi định khác:
* Ung ihư biêu mò di càn huch nach không xac dinh dưục u nguyên
phai: Nêu có ung thư bièu mỏ tại hạch nách, khơng rơ ngun phát mà nghi
ngờ nguồn gốc lừ vu Ihí diều trị vũ cùng ben có ý nghía do giam tải phai tại
chỏ và tảng tỷ lộ sổng toan bộ M. CHT thấy dược 6Ơ% ung thư vú nguyên
phát, do đõ đưa ra kế hoạch điều tộ tót nhất cho bệnh nhãn. Neu CHT âm
lính, điều trị xụ trị vú củng bẽn tót bằng vởi cat vú tồn bộ55ljW.
- Giai quyết vấn dẻ: CHT đưực sứ dụng đối với các trường hợp khơng
chắc chẩn lành lính nhưng khơng thê sinh Ihiét bằng các kỹ thuật hmh anh
thông thưởng,
1.32. Các chuỗi xung trong cộng hướng từ tuyền vú
ĩ.3.2. ỉ. Chuỗi xung Ti
Theo quy ước. cộng hương từ tuyên vú phát hiện các ung thư ngẩm
thuốc sau tiêm vởi kích thước 5mm hoặc lớn hơn. Vì thề độ dày lát cắt cùa
xung TI không nên vượt quả 2.5mm l6.
T1WI càn phái tièm thuốc lương phan dường linh mựch. cá thể xỏa mờ
hữãc khơng. (hường dược cắt trẽn mặt phảng axial ví nhanh hơn saggitul và
có dược cai nhìn t«»ng quat hai bẽn vú tơi hơn. Tiêm thuỗc tương phan với tốc
độ tơi da () Immol / kg cân nàng 41. nên trộn thuốc với nước muối với lieu
bolus 2ơmL. liêm mụnh với tốc dộ 2tnL s.
13
Sail Tim. nhất định ph.ai chụp ớ 60-90 giãy. vì hầu hết ung thư vú ngầm
thuơc đinh ờ thời điềm nãy 42 Với hĩnh anh má không cỏ xỏa mở. người la
cần sử dụng đền anh xỏa nen. Với hĩnh .mil có xoa mù. ta củng nên dùng xóa
nền vì giũp phân biệt các tôn thương ngấm thuốc thật sự với các tôn (hương
(Ang uh hiệu tự nhiên trên TI n.
/-37.2. Aiw/f giá dộng học dưa trên dồ thi ngẩm thuốc rheo rhỞỊ gian
Đờibị hoc ngâm thuốc có được sau khi chụp cảc lằn xung TI lừ
5 đến 7
phui sau tiêm44. Động học ngẩm thuốc nghiên cứu tíuh tham cua much mau
cung cắp cho tôn thương4J. Nêu mach mâu bi ro n. mãt độ thuốc lương phàn
tai tôn thương 80 giam dằn. Ngược lại. các tơn thương mạch mâu ít bị rị ri.
chênh lệch nóng độ thuổc giừa thanh mạch và rỏn thương vần cao. nèn vần
thấy mật độ ĩhtióc tương phan tại lờn thương tâng dan. Nguyên lý này dược
hiển thi bủng hình dáng cua dồ rhị ngấm thuổc theo thời gian. Ncu đồ thi tăng
dãn theo thời gian thỉ hay gảp là các tơn thương lành lính; nong klu giam
ngầm thuóc ơ thi muộn hay gập trong các tịn thương ảc lính4Ộ. Có 3 dạng đồ
thị ngầm thuốc: thai thuơc. cao nguyên và tảng dãn. Đồ thi thai thuẨc có
khoang 85% là ung thư 44. ĐỊ Thi tảng dồn hiếm khi lá ác lính, dơi khi có thê
gập trong ung thư biểu mõ ồng luycn vú tại chồ hoặc ung thư vủ xâm nhập lan
tóa (dảc biệt lã ung thư bicu mó tiêu thủy).
/.37.3. Cộng hương từ tuycn lú ĩìẽu nhanh
Các tơn thương ác lính ngâm thuổc sớm và nhanh hom *0 với cãc tơn
thương lành tính, I)o đó, các lốn thượng ngẩm (hllốc đau tién sau tiêm thư«c
co sự nghi ngờ ác tinh cao nhải. Hau hét ung thư vú bát đầu ngấm thuóc trong
võng 10 giày sau kill thuổc đến cãc mạch máu chính, trong khi dó câc lổn
thương lanh linh thương ngẩm thuốc muộn hơn (trung bínỉi >15 giày) 4'.
Muốn cớ được đồ thỊ siêu nhanh, càn phai dụt yêu cầu chụp anh rất nhanh.
TWM*M«K> «“ *4:
1-1
thưởng lá 5 giãy cho mòi lần chụp, nhưng vẳn phái đâp ủng riêu chuân vé
không gian tối thiều đẽ tránh bõ sỏĩ tồn thương.
õỉèti đồ ì. ì: DẦ thị ngẫm thuồc SŨ dụng cộng hướng rù tuyền vủ siêu nhanh
cùa 2 um thương.
Đường cong máu dơ lã dồ thi của ung thu biêu mố Illg tuyền vú xám
nhập: khói cõ bị khơng đều. ngầm thc sớm (8 giay) vã tốc độ nhanh.
Dường cong mau xanh là dồ thị cua u xơ tuyền vú: kbồi cõ bớ đều. ngấm
thước muộn (17 giảy) vá tẨc đố trung binh1®.
J.3J.4. chuồi xung T2
Trên T2 khơng xỏa mờ danh giá I11I1I1 thai tịn thương tốt hơn. Trên T2
xóa mờ tháy rỗ nang tuyến vu Hầu hết các khối láng tín hiỹu tiên T2 lá lanh
tinh: nang, u xơ tuyển nhầy, hoại tư mỡ. hụch...18. Tuy nhiên ung thư biêu mô
nhây. ung thư hoại tư. ung thư thè di san có thé cũng lãng tin hiệu trẽn T2'-8T2 cũng đánh giá lát phũ quanh u (các tơn thương có phù xung quanh thường
ác lính hơn. đồng thín dầu hiộu phủ quanh u là yếu tó tiên lượng ớ các bệnh
nhản bi ung thư vú dâ dưực chần dưán)49X>.
1.3.2. ỉ. Chuồi xiuigDm
Việc chân đoán phân biệt giữa tổn thương lành tinh vá ác tính khơng
phụ thuộc vào dộ lớn cua từ trường (1 5T hoỏc 3T) và sự piioi hợp cua các giả
trị b 51 s:. Mặc dù độ nhạy vã dộ độc hiệu không phụ thuc vo s phụi hp
-w .ã* CN ôG
15
cua các giá tri b, nhưng giá trị ADC khảc nhau phụ thuộc vảo giá tri b (giá tn
b cao tlũ ADC thầp) •-. Một nghiên cứu cho thấy lưcmg phàn cua u vả nhu mò
xung quanh tang lẽn vái gia hi b tư (I den 1500 s/mnr. nhưng giâm đi với giá
trị b >1500 5Ỉ. DW1 vời b <1000 cho $ự chính xác nhắt trong phân biệt lãnh
tinh và ác tinh54. Tữ đó người ta khuyến cáo dùng giá trị b tử 0-800.
/■37.6. Đảnh giả tồn thương ngầm thuốc trên phim chup công hường từ
tuyển vri
Ngẩm thuốc cua vù chia thánh 3 nhóm chính: khu tiu khói va sũng
ngẩm thuốc khong tạo khối w.
.Xgám íh utỉc khu trú
Lầ ngầm thuốc có dường kinh <5mm, có đồ thị ngâm thuốc type 1. Sự
ngâm thuốc nảy khơng thay địi kích thước theo thời gian vã lã kiêu ngấm
tlmổc nen bính thường cua tuyển vú3S.
<* ròn thương ngấm III Itfỉc dọng khm
a. Hĩnh dạng: tron, bâu due. thúy mui và không xác dinh.
•
Hình thúy múi: lã khổi có đường đưiYng bỏ nhấp nhó.
-
Hình khơng xác định: la khói có dường bị gồ ghe. khóng the xếp vảo I
trong 3 nhóm trơn, bầu dục hoặc thủy múi. Khá nâng âc tính cúa loại
nãy lã 32% *.
b. Bừ viền: đều. không đèu vả tua gai.
-
Bò lua gai. thường la dặc trưng cua ung thư vú hoặc sợo hưóng tàm.
Kha nàng ác tilth cua loại nãy la 80% %.
c. Tin htộu trên TI vĩ T2
-
Túng tín hiệu trên TI:
z Trẽn chuồi xung TI khung ú êm thuốc vả khóng xóa mở cõ thè
nhìn thây mờ ư tờn tliuong.
TWM*M«K> «“ *4: