Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

chuyen de tich phan ltdh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (329.85 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>LTĐH _ Chuyên đề Tích phân. www.huynhvanluong.com. TÍCH PHÂN I. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN: 1) Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số : b. 1) LOẠI 1:Tính I =  f[u(x)].u' (x)dx baèng caùch ñaët t = u(x) a. t  u ( x)  dt  u ' ( x) dx (đạo hàm) xb t  u (b) Bước 2: Đổi cận :  xa t  u (a). Bước 1: Đặt. Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được b. u (b ). a. u (a). I   f u ( x).u ' ( x)dx   f (t )dt (tiếp tục tính tích phân mới) Bài tập1: Tính các tích phân sau  2. 1).  2. 3 2  cos x sin xdx.  4. 0.  4. 5)  sin 2x(1  sin 2 x)3 dx. 6). 0. 4. x. 7). dx. 1  ln 2 x 1 x dx. 1. 11). 0.  2. cos x  sin x 13)  dx 3  sin 2 x 0.  4. 8). 0. 3. cos x 0 6  5sin x  sin2 xdx. sin 2 x. 12). sin 2 x dx 2 0 ( 2  sin x ). 16) . . 2 2. 1.  x1 x. 2011. (1 x ). dx ; 3.. 3.  0. 1. x  2. 2 3. 0. 1. 5. x. . dx ; 2.. 0. 0. tg 4 x dx cos 2x  2. ln 5. 2 2 sin 2 x cos x x dx 17)  dx 18)  (e sin x  cos x) cos xdx 19)  11 0 1  cos x 0 x 1 Bài tập2: Tính các tích phân sau. 6..  0. dx 14)  dx 15)  x x 3 ln 3 e  2e 0 cos 2 x  4 sin 2 x.  2. 1.. 1.  cos xdx.  6. 10)  x 5 (1  x 3 )6 dx.  4. 0. 1  ln x dx x. . 1. e. 9). e. 1.  cos 0. 4)  x 3 1  x 2 dx. 3) . 0.  2. 1. sin 4x dx 1  cos2 x 0. 5  cos xdx. 2). 1 x2 dx ; 7.  x5 1 x3 dx. ; 8.. 0. 1. 3. sin x dx 11.  1  cos x 0. ; 12.. . x. dx ; 4. 4  x2. 0. 1. x2. e. xdx ;. 0. dx ; 9. 1 x2 x. e dx ; 13.  x 1  e 0. 5. 3. x. 2. 3 x dx ; 5.. 0. 2 3. 5. x. 1. 1  3 ln x ln x dx x. 3 2. 3. 2 2. e. 20) .  5.  0. x 4 x2.  2. dx. ; 10.. x dx 4 x sinx. 1cos x dx. ;. 0.  4. 2tanx dx ; 14.  2 c os x 0. 2 3. 15.. x 2. 1 2. dx. x 4. b. 2) LOẠI 2: Tính I =.  f(x)dx. baèng caùch ñaët x = (t). a. Bước 1: Đặt. Huỳnh văn Lượng. x   (t )  dx   ' (t ) dt. Trang 37. 0918.859.305-01234.444.305.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> LTĐH _ Chuyên đề Tích phân. www.huynhvanluong.com. xb t  xa t . Bước 2: Đổi cận :. Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được b. . a. . I   f ( x )dx   f  (t )  ' (t ) dt (tiếp tục tính tích phân mới) a.      a2  x2 dx,  a  0 , Đặt: x=asint ;với t  ;     2 2 . . a) Dạng 1:. 0. 1 2. BT: Tính các tích phân sau:1.. 2. 1 x dx. . ; 2.. 0. 3 2. 5.. 2. 3 x dx 6.. x. 3 3. x. 0. 2. 3 x dx ; 7.. . 2. 2 3. (1 x ) dx ; 4.  x 8  x2 dx ;.  0. 0. 3. 7.  x 2  4 x  3dx ; 9.. . . 1.  x 2  8 x  7 dx. 1. 1.      dx, a  0 , Đặt: x=asint ;với t   ;  a2  x2   2 2 . . b) Dạng 2:. 4  2x dx ; 3.. . 3 x2 dx ; 8. x2. 3 2. 0. a 2. 2. 1. 3 2 2. 3 2. 6 2. 0. BT: Tính các tích phân sau: 2 2. 1..  0. 6 2. 1. dx ; 2. 2  x2.  a. 1 c) Dạng 3:  2 2 dx , x a 0. x. dx ; 3. 2 2 x. 1. a. 2 2.  0. 1 BT:: Tính tích phân: 1.  2 dx ; 2. 0 x 1. . (1 x2)3. 0. 3. dx 4.  0. 4  x2. 1. x 1 1 3 x2 dx ; 3. 0 x2 1dx ; 4. 2a. 2a. d) Dạng 4:. . 2. x3. dx. x. ; 5.. 2. 1. 1 2. dx. 4 x.      x2  a2 dx Đặt: x=a.tant ,với t   ;    2 2 . 1. 2. 1. x2. 2. x  a dx,  a  0 hoặc. . 3a 2. a. 1 x2  a2. 3. x2 1 3 x2 dx;. dx,  a  0. a a (hoặc ta đặt x2 làm nhân tử chung và đưa x2 ra ngoài, rồi đặt t  thì các tích sin t x phân này trở lại dạng 1 và dạng 2).. Cách giải: Đặt: x . 2. Tính:1..  2. dx x x2 1. 3. Huỳnh văn Lượng. (ĐS:.  ) ;2. 12. 1.  1. 2 x 4 x2  1. dx (ĐS:. 8 ) 3. 3. 2 2.  2. x2  4 dx ;4. x. 2 2.  2. x2  4 dx ; x2. 3. Trang 38. 0918.859.305-01234.444.305.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> LTĐH _ Chuyên đề Tích phân. www.huynhvanluong.com. 2) Tính tích phaân baèng phöông phaùp tích phân từng phân. u  u ( x) du  u ' ( x)dx (đạo hàm)  dv  v' ( x)dx v  v( x) (nguyeân haøm). Bước 1: Đặt. u  ln x - Nếu biểu thức sau dấu tích phân chứa lnx thì đặt  dv  phaàn coøn laïi. u  phần còn lại ngoài dv - Nếu biểu thức sau dấu tích phân chứa {sinx, cosx, ex} thì đặt  x dv  {sin x, cos x, e }dx b. b b. Bước 2: Thay vào công thức tích phân từng từng phần :. udv  uv vdu a. a.  2. BT: 1/Tính: 1..  2 2. (13x)e 0. dx ; 2.  (x  2x)e dx. 0. 3.. 0. 1 e. 3.. 2. 2. ln x 1)  5 dx 2) x 1. (2x 1)3. dx. 0. 2. xdx 3).  sin. 2. x  sin x 4)  dx cos2 x 0. xdx. 0. 0. dx. 5.  (2 x  1) ln( x  1) dx  2.  3. 2.  x cos. 2x1. 2. (4x 2x 1)e 3. 2  x ln( x  x)dx ; 1.  2. ; 6.. 0. 2. 2.  ln( x 2  x)dx ;. 2.  (x cosx)sin xdx. 1 2x. 0. 3. 3/ Tính: 1.  ln xdx ;. 4.. 1 x. 2. e. 4/ Tính:. 4. 1 2x.  2.  (x cos x)sinxdx. 3.. 0. 1. 2/ Tính: 1..  2.  2x 1 cos xdx ; 2.  x(2cos x 1)dx ; 0. a. 5)  e x s inxdx 0. III. TÍCH PHÂN CHỨA HÀM HỮU TỈ: b. Dạng:. P( x).  Q( x) dx Với P(x), Q(x) là các hàm đa thức, khi đó ta có các trường hợp sau: a. + Nếu bậc P(x).  bậc Q(x) thì ta lấy P(x) chia cho Q(x). + Nếu bậc P(x) <bậc Q(x) thì phân tích. P( x ) thành các phân thức đơn giản theo 1 trong 3 quy tắc sau: Q( x ). QT1:. A P(x) P(x) A A   1  2 ...  n Q(x)  x  a1  x  a2  ... x  an  x  a1 x  a2 x  an. QT2:. A3 P ( x) P( x ) A A A4   1  2   ..  n 2 Q( x)  x  a  x  c  x  a x  c ( x  c) ( x  c) n. QT3: P ( x )  Q ( x). P( x).  x  a x. 2.  px  q . 2. . A1 A x  B2 A x  B3  22  2 3 x  a x  px  q ( x  px  q ) 2 . dx ax  bx  c . . Lưu ý tích phân dạng tổng quát sau:. I. Huỳnh văn Lượng. Trang 39. 2.  a  0 .. Xét.   b 2  4ac .. 0918.859.305-01234.444.305.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> LTĐH _ Chuyên đề Tích phân. www.huynhvanluong.com. .   0 thì I . +)Nếu. dx.  a x  b  .  . tính được I. 2.  2a . .   0 thì. +)Nếu. 1 dx I a   x  x1  x  x2 . . (trong đó. x1 . b   b   ) ; x2  2a 2a. a. +) Nếu.   0 thì đưa tích phân I về dạng 3. 3. dx BT: Tính các tích phân sau: 1.  2 x 1 2 2. 5.  1. dx ; x( x  2) 2. 2. 6..  1. ; 2.  1. 1 0 x2 a2 dx ---> Đặt: x=a.tant x 3  3x  2 dx ; 3. x( x 2  1).  2 x  1 dx x( x  2). 3. 1. 7.  0. 1. x7 0 ( x 4  1)2 dx ; 4..  x  1 dx ( x  1)( x  2). 2. dx ; 5  2).  x( x 1. 2. 2. ;. 8.  1. 1  x  dx x 2 ( x  2). ;. III. TÍCH PHÂN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: b. Dạng 1:.  sin. m. x.cosn xdx xảy ra các trường hợp sau :. a. 1. Nếu m lẻ, n chẵn thì đặt: t= cosx 2. Nếu m chẵn, n lẻ thì đặt: t= sinx 3. Nếu m chẵn, n chẵn thì đặt: t= tanx 4. Nếu m chẵn, n chẵn và dương thì áp dụng công thức hạ bậc 5. Nếu m lẻ, n lẻ và dương thì áp dụng công thức hạ bậc và biến đổi tích thành tổng Dạng 2: Đổi biến số để hữu tỉ hóa tích phân hàm lượng giác: Loại 1:. I. . dx asinx  b cos x  c. 1 t2 và cos x  1 t2 x 2dt dx ;Đặt: t  tan   dx 2 1 t 2 4 co s x  3 sin x  5. x 2dt 2t Đặt t  tan  dx  ; sin x  2 2 1 t 1 t2 Ví dụ: a). b). . . 2 dt x tan  1 2 dx dt t  1 1  t 2   2  ln  ln 1 t2 2t x cos x  3sin x  3 t  3t  2 t  2 3 3 tan  2 2 1 t2 1 t2. .Loại 2: Tính. . I. . . m sin x  n cos x  p dx . a sin x  b cos x  c. Ta cần tìm A, B, C sao cho:. m sin x  n cos x  p  A  a sin x  b cos x  c   B  a cos x  b sin x   C , x Huỳnh văn Lượng. Trang 40. 0918.859.305-01234.444.305.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> LTĐH _ Chuyên đề Tích phân Ví dụ minh họa: Tính: Ta tìm A, B từ hệ thức: Loại 3: Tính  3. BT: 1.. I. . cosx2sinxA 4cosx3sinx B 4sinx3cosx , x để từ đó thế vào và tính I.  2. 1.  cos xdx ;2.  sin  6. 0. . cos x  2sin x dx . 4 cos x  3sin x. dx asin2 x  bsin xcos x  ccos2 x  d.  2. 1. I. www.huynhvanluong.com. 3. x. dx ;3..  3. 1.  2.  4  2 cos x dx ;4.  tan 0. 5. 1. 1. 0. 0. asin x  bcos x  c cos x  d sinx   A B  c sinx  d cos x  csinx  d cos x .  2.  2.  2.  sin x  cos x dx ;6.  1  sin xdx ;. xdx ;5.. 0. a sin x  b cos x  c s inx  d cos xdx ----> Xét:. Loại 3: I =. Chia tử và mẫu cho cos2x, sau đó đặt t = tanx. 2sinx+3cos x 2sinx-3cos x dx ; 3. dx ; 2.  BT: Tính:1.  sinx-2cos x  2 sinx  cos x  0.  4.  4. 2sinx+cos x 0 sinx-cos x dx ; 4.. 3sinx-cos x.  2sinx+cos xdx 0. 3.  2. Loại 4: I .  2. n.  2. sin x sin x cos n x  dx I  dx  -> đặt : thì x   t 0 sin n x  cos n x 0 sin n x  cos n x 0 sin n x  cos n x dx =J 2 . n. . 2 2 c os x c os 6 x   Từ đó: I+J=2I=  I  . BT: 1.  dx ;2  dx ;3. 2 4 sin x  cos x sin 6 x  c os 6 x 0 0.  2. sin 2011 x 0 sin 2011 x  cos 2011 x dx. Chú ý: Một số dạng tích phân đặc biệt, vui lòng liên hệ trực tiếp Thầy Lượng để được hỗ trợ miễn phí ---------------------. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN I. Tính diện tích: 1. Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi:. y. (C1 ) : y  f ( x ) (C ) : y  g ( x )  2 (H ) :   1 : x  a  2 : x  b. x b (C1 ) : y  f ( x). xa (H ). (C 2 ) : y  g ( x). b.  S    f ( x)  g ( x)dx. O. a. b. x. a. 2. Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi: (C1 ) : x  f ( y ) (C ) : x  g ( y )  (H ) :  2  1 : y  a  2 : y  b. y. (C2 ) : x  g ( y) y b. b (H ). b.  S    f ( y )  g ( y )dy. a. a. ya x. O Huỳnh văn Lượng. Trang 41. (C1 ) : x  f ( y) 0918.859.305-01234.444.305.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> LTĐH _ Chuyên đề Tích phân. www.huynhvanluong.com. II. Tính thể tích: 1. Quay quanh Ox. y xa. (C ) : y  f ( x ) Ox : y  0  (H ) :   1 : x  a  2 : x  b b. a. O. 2. x b (C ) : y  f ( x). y0. x b.  V     f ( x) dx a. 2. Quay quanh Oy. y. (C1 ) : x  f ( y ) Oy : x  0  (H ) :   1 : y  a  2 : y  b. b x0. 2. b.  V     f ( y ) dy. y b (C ) : x  f ( y ) ya. a. a. x O 512 128 Bài tập Tính thể tích 1. y=-x +4x và trục Ox : a.Quanh Ox. (ĐS : ) ; b. Quanh Oy. (ĐS : ) 15 3 2. 2. y=(x-2)2 và y=4. a. Quanh Ox. (ĐS :. 3. y=x2+1 ,Ox ,Oy và x=2. a. Quanh Ox. 256 ) ; b. Quanh Oy 5. (ĐS :. (ĐS :. 128 ) 3. 206 ) ; b. Quanh Oy (ĐS : 12  ) 15. Bài 2: Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bởi các đường sau: ln x   1. D   y  2 , y  0, x  1, x  2  x  . ln x   ; 4. D   y  , y  0, x  1, x  e  2 x  .   x 2  3x  1 2. D   y  , y  0, x  0, x  1 x 1  .   ;5. D   y  sin 2 xcos3 x, y  0, x  0, x   2  --------------------. TỔNG HỢP CÁC BÀI TÍCH PHÂN TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002 ĐẾN 2013 Bài 1 (ĐH A2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :. y  x2  2x  3 . y  x  3. ĐS : S . 109 6. Bài 2 (ĐH B2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : x2 x2 4 y  4 và y  ĐS : S  2  4 3 4 2 Bài 3 (ĐH A2003) : Tính tích phân : 2 3. I. . dx 2. ĐS : I . 1 5 ln 4 3. ĐS : I . 1 ln 2 2. x x 4 Bài 4 (ĐH B2003) : Tính tích phân : 5.  4. 1  2sin 2 x dx 1  sin 2 x 0 Bài 5 (ĐH D2003) : Tính tích phân : I. Huỳnh văn Lượng. Trang 42. 0918.859.305-01234.444.305.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> LTĐH _ Chuyên đề Tích phân. www.huynhvanluong.com. 2. I   x 2  x dx. ĐS : I  1. 0. Bài 6 (ĐH A2004) : Tính tích phân : 2 x I x 1 1 1. ĐS : I . 11  4 ln 2 3. Bài 7 (ĐH B2004) : Tính tích phân : e. 1  3ln x ln x dx. x 0 Bài 8 (ĐH D2004) : Tính tích phân :. ĐS : I . I. 116 135. 3. I   ln( x 2  x)dx.. ĐS : I  3 ln 3  2. 2. Bài 9 (ĐH A2005) : Tính tích phân :  2. I. sin 2 x  sin x. dx. ĐS : I . 0 1  3cos x Bài 10 (ĐH B2005) : Tính tích phân :. 34 27.  2. sin 2 x cos x dx. 1  cos x 0 Bài 11 (ĐH D2005) : Tính tích phân :. ĐS : I  2 ln 2  1. I  2. I   (esinx  cos x) cos xdx.. ĐS : I  e . 0.  1 4. Bài 12 (ĐH A2006) : Tính tích phân :  2. I. sin 2 x. ĐS : I . dx. cos 2 x  4sin 2 x Bài 13 (ĐH B2006) : Tính tích phân : ln 5 dx I  x . e  2e  x  3 ln3 Bài 14 (ĐH D2006) : Tính tích phân : 0. 2 3. ĐS : I  ln. 1. I   ( x  2)e2 x dx.. ĐS : I . 0. 3 2. 5  3e 2 4. Bài 15 (ĐH A2007) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: e 1 2 Bài 16 (ĐH B2007) : Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường . y  x ln x , y  0 , x  e . Tính thể. y  (e  1) x , y  (1  e x ) x .. ĐS : S . tích của khối tròn xoay tọa thành khi quay hình H quanh trục Ox. ĐS : V .  (5e3  2) 27. Bài 17 (ĐH D2007) : Tính tích phân : e. I   x3 ln 2 xdx .. ĐS : I . 5e4  1 32. ĐS : I . 1 10 ln(2  3)  2 9 3. 1. Bài 18 (ĐH A2008) : Tính tích phân :  6. tan 4 x dx . cos2 x 0. I. Huỳnh văn Lượng. Trang 43. 0918.859.305-01234.444.305.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> LTĐH _ Chuyên đề Tích phân Bài 19 (ĐH B2008) : Tính tích phân :   sin( x  )dx 4 4 I dx . sin2 x  2(1  s inx  cos x) 0 Bài 20 (ĐH D2008) : Tính tích phân : 2 ln x I   3 dx x 1 Bài 21 (ĐH A2009) : Tính tích phân :. www.huynhvanluong.com. ĐS : I . 43 2 4. ĐS : I . 3  2 ln 2 16. ĐS : I . 8   15 4. ĐS : I . 1 27 (3  ln ) 4 16.  2. I   (cos3  1)cos 2 xdx 0. Bài 22 (ĐH B2009) : Tính tích phân : 3 3  ln x I  dx 2 1 ( x  1) Bài 23 (ĐH D2009) : Tính tích phân : 3 dx I x e 1 1 Bài 24 (ĐH A2010) : Tính tích phân : 1 2 x  e x  2 x 2e x I dx 2e x  1 0 Bài 25 (ĐH B2010) : Tính tích phân : e ln x I  dx x(ln x  2)2 1 Bài 26 (ĐH D2010) : Tính tích phân : e 3 I   (2 x  ) ln xdx x 1 Bài 27 (ĐH A2011) : Tính tích phân :  4. I 0. ĐS : I  ln(e 2  e  1)  2. 1 1 1  2e ĐS : I   l n 3 2 3 1 3 ĐS : I    l n 3 2. x sin x  ( x  1) cos x dx x sin x  cos x. ĐS : I . e2 1 2. ĐS : I .  2     l n    1  4  2  4 . Bài 28 (ĐH B2011) : Tính tích phân :  3. 1  x sin x dx cos 2 x 0 Bài 29 (ĐH D2011) : Tính tích phân : 4 4x 1 I dx 2x 1  2 0 Bài 30 (ĐH A2012) : Tính tích phân : 3 1  ln( x  1) I dx x2 1 Bài 31 (ĐH B2012) : Tính tích phân : 1 x3 I 4 dx. x  3x 2  2 0 Bài 32 (ĐH D2012) : Tính tích phân : I. ĐS : I  3 . . . ĐS : I . 34 3  10l n   3 5. ĐS : I . 2 2  l n 3  ln 2 3 3. . 3 ĐS : I  l n 3  ln 2 2. /4. I. 2 ln 2 3 3. x(1  sin 2x)dx. ĐS : I . 0. 2 1  32 4. Bài 33 (ĐH A2013) : Tính tích phân : Huỳnh văn Lượng. Trang 44. 0918.859.305-01234.444.305.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> LTĐH _ Chuyên đề Tích phân. www.huynhvanluong.com. 2. x2  1 ln x dx x2 1 Bài 34 (ĐH B2013) : Tính tích phân :. ĐS : I . 5 3 ln 2  2 2. ĐS : I . 2 2 1 3. I 1. I   x 2  x 2 dx 0. Bài 35 (ĐH D2013) : Tính tích phân : 1 ( x  1) 2 I 2 dx x 1 0. ĐS : I  1  ln 2. TỔNG HỢP MỘT SỐ ĐỀ THI CAO ĐẲNG e. 2. x4  x 1  16 1 17  x2 1 1 2   dx  KQ :   ln 2  ln xdx KQ : e  3 ; 2.CĐ2002B      2  1 x x 4 3 2 8  4    0. 1. CĐ2002A:. 3. CĐ2002D Cho f  x  3. 4. CĐ2003. x. 3. 1. a. 1.  x 1. bxex .Tìm a, b biết rằng:f’(0)=-22 và f  x dx  5 (KQ:a=8,b=2) 3  0. 1 1076   dx  KQ :  ; x  15 .  2. 5. CĐ2003B  e. x4  x 1  16 1 17 dx  KQ :   ln 2  6. CĐ2003B  2 x 4 3 2 8  0 8.CĐ2004B. . x2 3. 0. 231   dx  KQ :  10  x 1 . sin 2 xdx  KQ : 2. 0. 2. 7. cos x.  3. 3   2  ; 7.CĐ2004A  sin x t anxdx  KQ : ln 2   8   0.  4. 9.CĐ2004D.   t anx  e. sinx. 0.  2. 4   10. CĐ2005B   x  1 sin 2xdx  KQ :  ; 13. CĐ2005D 4   0 1. 14. CĐ2006B  0. x  x 1. 3   dx  KQ :1  ln 2  ln 3  ; 2 x 4  2 . 2   1 cos x dx  KQ : ln 2  e 2 1   2  . e. x 1.  10 2 11  dx  KQ :  3 1  2ln x  . 3  2ln x 4. 15. CĐ2006A  0. 2x 1. dx  KQ : 2  ln 2  1 2x 1. -------------. CHÚC CÁC EM HỌC TỐT. Lớp bồi dưỡng kiến thức và LTĐH chất lượng cao. www.huynhvanluong.com Lớp học thân thiện của học sinh Tây Ninh 0918.859.305 – 01234.444.305 – 0996.113.305 0929.105.305-0967.859.305-0666.513.305. Huỳnh văn Lượng. Trang 45. 0918.859.305-01234.444.305.

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×