ĐỀ KIỂM TRA HỌC PHẦN QUẢN TRỊ MẠNG
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Thí sinh ghi đáp án đúng (A, B, C hoặc D) của mỗi câu hỏi vào giấy làm bài.
Câu 1: Windows server là:
A. Hệ điều hành mã nguồn mở
B. Một chương trình ứng dụng cho phép truy cập Internet
C. Là máy chủ cơ sở dữ liệu ứng dụng
D. Là hệ điều hành mạng
Câu 2: Tài nguyên nào dưới đây khơng thể chia sẻ trong mạng máy tính?
A. Máy in
C. Ổ cứng
B. Màn hình
D. Thư mục và tệp tin
Câu 3: Trong Windows server, việc phân quyền cho người sử dụng đối với các tài
nguyên chia sẻ được thể hiện trong chức năng nào?
A. Permission
C. Security
B. Right
D. Share
Câu 4: DNS là:
A. Một chức năng phân quyền sử dụng trong Windows server
B. Dịch vụ cấp phát địa chỉ IP động
C. Dịch vụ tên miền
D. Khơng có đáp án đúng
Câu 5. Dịch vụ DNS hoạt động theo mơ hình:
A. Client-Server
C. Peer to peer
B. Tập trung
D. Tất cả đều đúng
Câu 6. Để tạo tài khoản người dùng cục bộ, admin sử dụng công cụ nào dưới đây?
A. Create account
C. Avtive directory users and computers
B. Add account
D. Computer management
Câu 7. Máy chủ quản lý các name server ở mức top-level domain là:
A. Top name server
C. Second name server
B. Root name server
D. Khơng có đáp án đúng
Câu 8. Trong quá trình phân giải tên thành địa chỉ IP thì thành phần nào sẽ gửi yêu
cầu phân giải địa chỉ IP?
A. Root name server
C. Client
B. Người dùng
D. Người quản trị
Câu 9. Câu nào dưới đây không là thành phần của Active Directory?
A. Domains (vùng)
B. Organization units (đơn vị tổ chức)
C. Trees (hệ vùng phân cấp )
D. User
Câu 10. Domain Tree là
1
A. Cấu trúc bao gồm nhiều domain được sắp xếp có cấp bậc theo cấu trúc
hình cây
B. Là một cây thư mục trên máy chủ miền
C. Là một cây thư mục trên máy trạm
D. Tất cả đều đúng.
Câu 11: Chọn phát biểu đúng về tài khoản người dùng?
A. Tài khoản người dùng là chủ sở hữu của một máy tính trạm
B. Tài khoản người dùng là một đối tượng quan trọng đại diện cho người
dùng trên mạng
C. Tài khoản người dùng là tài khoản của người quản trị mạng
D. Tài khoản người dùng là tất cả các nhân viên trong tổ chức
Câu 12: Tài khoản người dùng cục bộ là:
A. Tài khoản người dùng được định nghĩa trên máy cục bộ và chỉ được phép
logon, truy cập các tài nguyên trên máy tính cục bộ.
B. Là tài khoản do người quản trị mạng tạo ra trên máy chủ
C. Là tài khoản có thể truy cập vào tất cả các máy trên mạng cục bộ
D. Khơng có đáp án đúng
Câu 13: Tài khoản nhóm (group account) là:
A. Là một nhóm người dùng trong tổ chức
B. Là các nhân viên trong một phòng ban của tổ chức
C. Một đối tượng đại diện cho một nhóm người nào đó, dùng cho việc quản
lý chung các đối tượng người dùng.
D. Là những tài khoản dành cho nhóm các nhân viên kỹ thuật mạng máy
tính
Câu 14: Nhóm bảo mật là:
A. Là nhóm các kỹ thuật viên có trách nhiệm đảm bảo an ninh cho hệ thống
mạng
B. Là các tài khoản được cấp với độ bảo mật cao
C. Loại nhóm được dùng để cấp phát các quyền hệ thống (rights) và quyền
truy cập (permission).
D. Là nhóm của những người quản trị mạng
Câu 15: Để khai báo lại username, quy định giờ logon vào mạng cho người dùng, quy
định các chính sách tài khoản cho người dùng… ta chọn tab nào trong hộp thoại
Properties của người dùng?
A. Tab Members Of
C. Tab Profile
B. Tab Address
D. Tab Account
Câu 16: Khi tạo tài khoản người dùng, tùy chọn “User must change password at
next logon” có nghĩa là:
A. Người dùng phải thay đổi mật khẩu trong lần đăng nhập đầu tiên
B. Người dùng không được thay đổi mật khẩu trong suốt q trình sử dụng
C. Người dùng khơng được đăng nhập vào máy chủ
D. Tất cả đều đúng
2
Câu 17: Microsoft Windows Internet Nameing Sevice (WINS) là dịch vụ gì dưới
đây?
A. Dịch vụ in ấn
C. Dịch vụ sao lưu của Windows
B. Dịch vụ phân giải tên
D. Dịch vụ truyền file
Câu 18: Trong mơ hình client-server, một u cầu dịch vụ được gửi đi từ:
A. Máy server
C. Máy client
B. Người dùng
D. Người quản trị mạng
Câu 19: Đáp án nào dưới đây không nằm trong các quy tắc khi thiết lập chính sách
proxy?
A. Qui tắc băng thơng
B. Qui tắc định tuyến và cấu hình chuỗi proxy (chaining)
C. Các qui tắc của chính sách truy nhập
D. Quy tắc về thiết lập mật khẩu người dùng
Câu 20: Tài khoản người dùng miền (domain user account) là:
A. Tài khoản người dùng được định nghĩa trên Active Directory và được
phép đăng nhập (logon) vào mạng trên bất kỳ máy trạm nào thuộc vùng.
B. Tài khoản người dùng được định nghĩa trên máy trạm và được phép đăng
nhập (logon) vào mạng trên bất kỳ máy trạm nào thuộc vùng
C. Tài khoản người dùng được định nghĩa trên máy chủ và chỉ được phép
đăng nhập (logon) vào mạng trên chính máy chủ đó.
D. Tài khoản người dùng được định nghĩa trên máy trạm và chỉ được phép
đăng nhập (logon) vào mạng trên chính máy trạm đó.
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1:(2 điểm)
Active Directory là gì? Nêu các chức năng của Active Directory?
Câu 2:(2 điểm)
Trình bày các tùy chọn thiết lập cho tài khoản người dùng trong Tab Account?
Câu 3:(2 điểm)
Thế nào là hệ thống tên miền (DNS)? Trình bày khái niệm về máy chủ tên?
Hết.
…………………………
3