Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.95 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 23 tiết 68 Ngày soạn : 1/1/2015 ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 6. 1/. Mục tiêu của bài kiểm tra - HS thực hiện được phép tính cộng, trừ, nhân, chia số nguyên. - HS tính toán tỉ mỉ, trình bày khoa học, chính xác.. 2/. Hình thức đề kiểm tra 3/.. Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận Ma trận đề kiểm tra. Cấp độ Chủ đề 1.Các phép tính với số nguyên Số câu Số điểm 2. Tìm bội và ước của số nguyên. Nhận biết. Thông hiểu Thực hiện được các phép tính. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Tìm giá trị biểu thức. 8 4 Hiểu tính chất. 2 2. 10 6. 2 2. 2 2. 3. Tìm x Tổng số câu Tổng số điểm %. 10 6. Cộng. 2 60%. 2. 20% 2. Tìm x 1 2 1 20%. 4/. Câu hỏi theo ma trận I.TRẮC NGHIỆM. * Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: (4 điểm) Câu 1: Kết quả của phép tính 3. 2 là: A. 5 B. 6 C. 7 Câu 2: Kết quả của phép tính (-7) . (-6) là: A. 13 B. 42 C. -13 Câu 3: Kết quả của phép tính 5 . (-6) là: A. 11 B. -11 C. 30 Câu 4: Kết quả của phép tính (-3) . 4 là: A. -7 B. 7 C. 12 Câu 5: Kết quả của phép tính (-3 – 5) là: A. -8 B. 8 C. 15 Câu 6: Kết quả của phép tính (-3 + 5) là: A. 2 B. -2 C. 15 Câu 7: Kết quả của phép tính 12 - 20 là: A. 32 B. -32 C. -8 Câu 8: Kết quả của phép tính ( -25) – ( -15) là: A. 40 B. -40 C. -10. D. 8 D. -42 D. -30 D. -12 D. -15 D. -15 D. 8 D. 10. 1 2 13 10 điểm.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> II. TỰ LUẬN. Câu 1: (2 điểm) a. Tìm 4 bội của (-2) b. Tìm tất cả các ước của 6 Câu 2: Tính giá trị biểu thức: (3 điểm) a. A = (-2). (-6). m với m = (-1) b. B = (-36) . 112 . 0 . (-98) Câu 3: Tìm x biết: (1điểm) a) x – 2 = (-1) b) x + 4 = 7. 5/. Đáp án A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: (mỗi câu đúng 0.5 điểm). Câu 1 2 3 4 Đáp án A D B A B. TỰ LUẬN: (6điểm) Câu 1: a. B(-2) = 2,4,6,8 b. Ư(6) = 1,2,3,6,-1,-2,-3,-6 Câu 2: a. A = -12 b. B = 0 Câu 3: a. x= 1 b. x= 3. 5 D. 6 C. 7 D. 8 B. 6/. Xem lại đề kiểm tra. Long Bình, ngày tháng năm 2015 Người ra đề. Duyệt của tổ khối. Nguyễn Thụy Dạ Thảo THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG Lớp Tổng số 6.1 6.2 6.3. Giỏi. Khá. Trung bình. Yếu. Kém.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>