Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De cuoi hk2 mon toan lop 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.77 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường: .................................................... Họ tên:........................................................ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Năm học: 2014 - 2015 Môn: TOÁN LỚP 3 Thời gian: 40 phút. Lớp:........ .......................................................................................................................................... Bài 1 (2 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Trong các số sau, số lớn nhất là : A. 51110 .. B. 51011. C. 51001. D. 50111. b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 2 giờ = ……… phút là: A. 60 phút. B. 80 phút. C. 110 phút. B. 8358. C. 8459. D. 120 phút. c) Số liền sau của 8458 là: A. 8549. D. 8457. d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 9m 7cm = .......... cm là: A. 970. B. 907. C. 790. D. 709. Bài 2 (1 điểm) Viết các số 6367 ; 6396 ; 6276 ; 6369 theo thứ tự từ bé đến lớn: ........................................................................................................................................... Bài 3 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 3817 + 3726. 7073 – 4639. 1316 x 4. 6710 : 5. ........................ ......................... ........................ ........................ ........................ ......................... ........................ ........................ ........................ ......................... ........................ ........................ ........................ ......................... ........................ ........................ Bài 4 (1 điểm) Tìm x : x x 8 = 3784. x : 5 = 1222. ........................ ........................ ......................... ........................ Bài 5 (2 điểm) Một xe ô tô chở 3 chuyến được 2985 viên gạch. Biết rằng số gạch mỗi chuyến xếp lên xe đều bằng nhau. Hỏi trong 7 chuyến, xe ô tô đó chở được bao nhiêu viên gạch? Bài giải: .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Bài 6 (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 164m, chiều rộng bằng 1 chiều dài. Em hãy tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó? 4. Bài giải: .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 3 Bài 1: (2đ) Khoanh đúng mỗi câu được 0,5đ a A. b D. c C. d B. Bài 2: (1đ) Phải xếp đúng theo thứ tự mới có điểm. Bài 3: (2đ) Mỗi phép tính đúng được 0,5đ (Bao gồm cả đặt tính và kết quả đúng) Bài 4: (1đ) Mỗi phép tính đúng 0,5 đ (Bao gồm cả đặt phép tính và kết quả đúng) x x 8 = 3784 x = 3784 : 8 x = 473 Bài 5: (2đ). x : 5 = 1222 x = 1222 x 5 x = 6110. Số viên gạch mỗi chuyến xe ô tô chở được là. 2985 : 3 = 995 (viên) Số viên gạch 7 chuyến xe ô tô chở được là. 995 x 7 = 6965 (viên) Đáp số: 6965 viên gạch. Bài 6: (2đ) Chiều rộng của mảnh vườn là: 164 : 4 = 41 (m) Chu vi của mảnh vườn là: (164 + 41) x 2 = 410 (m) Diện tích của mảnh vườn là: 164 x 41 = 6724 (m2) Đáp số: 410 m và 6724 m2. (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ). (0,25 đ) (0,75 đ) (0,25 đ) (0,5 đ) (0,25 đ).

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×