Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Ebook giải đề thi thử tháng 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.13 MB, 18 trang )

GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ

200 CÂU TOEIC
THÁNG 10.2020

Ebook này được đội ngũ giáo viên Benzen đã dành ra rất nhiều thời gian và công sức
để chữa CỰC KỲ KỸ TRỌN 200 CÂU. Mong rằng nó sẽ giúp được cho nhiều bạn
trong q trình ơn thi TOEIC nhé!
Có bất kỳ thắc mắc hoặc khó khăn nào trong q trình ơn thi TOEIC thì đừng ngại liên
hệ với Benzen English. Thầy cơ luôn ở đây, bên cạnh các bạn đồng hành chinh phục
TOEIC!

Share miễn phí!
Benzen English – Chúc bạn học tốt!

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

Câu

Đáp
án

1

D

2

A

3



C

4

B

5

D

6

D

7

B

8

A

9

C

10

A


11

B

12

C

Giải thích
A sai ở WEARING HEADPHONE: đeo tai nghe
B sai ở OPENING A DRAWER: mở ngăn kéo
C sai ở HOLDING A MICROPHONE: giữ micro
D đúng: PUSHING A BUTTON: nhấn nút
A đúng
B sai ở EXCHANGING CARD: trao đổi thẻ
C sai ở PUTTING ON: đang mặc lên
D sai ở MOVING A CHAIR: di chuyển cái ghế
A sai ở POINTING TO: chỉ vào
B sai ở HANDING THE MAN AN UMBRELLA: đưa cho người đàn
ông cái dù
C đúng: GREETING: chào nhau
D sai ở WALKING SIDE BY SIDE: đi bộ cạnh nhau
A sai ở BEING ERASED: được xóa
B đúng: ATTENDING A PRESENTATION: tham gia buổi thuyết
trình
C sai ở LEANING AGAIN A DOORWAY: tựa vào cái cửa
D sai ở ALL SEATS ARE OCCUPIED: tất cả ghế được chiếm
A sai ở EXITING TERMINAL: rời ga sân bay
B sai ở TAKING OFF: cất cánh

C sai ở LUGGAGE ARE LINE UP: hành lý xếp hàng
D đúng: STAIRCASE HAS BEEN POSITIONED NEXT TO AN
AIRPLAINE: cầu thang đặt cạnh máy bay
A sai ở BEING: tranh không người, nghe being là sai
B sai giống A: có BEING
C sai ở BOWLS HAVE BEEN STACKED: tô được chất chồng
D đúng: COOKWARE HAS BEEN LEFT ON A STOVE: dụng cụ
nấu ăn được để trên bếp
WHAT TIME: hỏi giờ
At seven o’clock: lúc 7h
WHERE: hỏi nơi chốn
On the tenth floor: trên tầng 10
Mẹo: câu hỏi where, chọn giới từ + nơi chốn
WHO: hỏi người
Ms Varma did
Mẹo: câu hỏi who, ưu tiên tên người, chức vụ công ty, phòng ban
Câu hỏi lựa chọn
Bạn muốn lái xe hay đi tàu?
Hãy lái xe (let’s drive)
WHEN: hỏi thời gian
By the end of the week: vào cuối tuần
Dùng mẹo

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

13

B

14


C

15

C

16

C

17

B

18

B

19

A

20

B

21

B


22

C

23

B

24

A

WOULD YOU LIKE TO …: bạn có muốn…
 SURE: CHẮC CHẮN RỒI
WHO: hỏi người
Someone from Human resources : ai đó từ phịng nhân sự
Nghe hiểu
Bạn có chấp nhận vị trí quản lý khơng?
Có, tơi bắt đầu tháng 6 này
WHICH: cái nào
The ones with yellow signs: cái có biển màu vàng
Mẹo: câu hỏi which, ưu tiên đáp án có chữ the one, one
Nghe hiểu:
Bạn khơng muốn gặp ở phịng hội nghị sao?
C: ở đây sẽ yên tĩnh hơn
*quieter: yên tĩnh
Nghe hiểu
Bạn có biết đồ này của ai khơng?
B: khơng, bạn thấy nó ở đâu?

Nghe hiểu
Hãy làm qua trưa để hồn thành dự án này
B: nhưng tôi cần phải nghĩ ngơi
*a break: nghỉ giải lao
Nghe hiểu
Tại sao ông Y cần một người hỗ trợ khác?
A: tôi không biết rằng ông ấy đã u cầu
*Lab assistance: người hỗ trợ phịng thí nghiệm
Nghe hiểu
Ơng M sẽ rảnh vào chiều nay
Thế cịn sáng mai thì sao?
*free: rảnh/miễn phí
Nghe hiểu
Tơi có thể viết một bài báo về lễ hội cho tờ báo thứ 3 khơng?
Hạn chót đã qua rồi
*deadline: hạn chót
Nghe hiểu
Bạn khơng muốn đi xem căn hộ ư?
Tơi đã tìm được một nơi rồi
*already: đã
Nghe hiểu
Tôi nên đặt hàng bây giờ, hay là chờ đến tuần sau?
B: thật ra, tôi đã gửi yêu cầu đặt hàng rồi
Mẹo: nếu không nghe được, ưu tiên chọn actually
Nghe hiểu
Tơi lưu trữ mấy tấm hình thế nào đây?

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

25


A

26

A

27

C

28

C

29

A

30

B

31

B

32

D


33

C

34

A

35

D

36

B

37

C

38

D

Mateo chịu trách nhiệm cơng việc đó
*responsible for: chịu trách nhiệm cho
Nghe hiểu
Nơi nào tôi nên thiết lập thiết bị chụp hình này?
Việc đó được lên lịch cho tuần tới mà

*schedule: lên lịch
Nghe hiểu
Bạn chưa gặp J hôm nay phải không?
Tôi đã gặp cô ấy 1 lúc trước
*a while ago: 1 lúc trước
Bạn có thể giúp tơi tơi tìm tài liệu công ty MC được không?
C: tôi không làm trên tài khoản đó (ý là tơi khơng biết)
WHY: câu hỏi lý do
Ưu tiên đáp án có because
Nghe hiểu
Bạn đã kí hợp đồng rồi phải không?
A: tôi sẽ làm ngay bây giờ
*sign contract: kí hợp đồng
Nghe hiểu
Tơi nghĩ đào tạo phát triển nghề nghiệp rất là hữu ích
B: đó cũng là kinh nghiệm của tơi
*helpful: hữu ích
WHERE: hỏi nơi chốn
Loại A vì có chữ tomorrow (ngày mai): nói về thời gian
Loại C vì có chữ fourteen people (14 người): nói về số lượng
Còn lại chọn B
Người phụ nữ làm việc ở đâu?
Nghe từ khóa HOTEL
Tại sao người phụ nữ gọi đến?
Nghe từ khóa CHANGE
*change: thay đổi
Người phụ nữ gửi email người đàn ơng cái gì?
Nghe từ khóa CONFIRMATION
*confirmation: sự xác nhận
Ai là người phụ nữ?

Nghe từ khóa POST OFFICE
*port office: bưu điện
Người đàn ơng nói khơng thể tìm gì?
Nghe từ khóa NOTICE…DELIVERY
Người đàn ơng u cầu người phụ nữ mang gì?
Nghe từ khóa PHOTO IDENTIFICATION
Người phụ nữ muốn làm gì tại phòng trưng bày?
Nghe hiểu SIGN UP, đồng nghĩa REGISTER

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

39

A

40

A

41

C

42

A

43

B


44

B

45

D

46

A

47

B

48

C

49

C

50

B

51


A

52

D

53

C

54

D

*2 từ trên nghĩa là: đăng kí
Người đàn ơng đề xuất vấn đề gì?
Nghe hiểu TOO SMALL (quá nhỏ) = NOT BIG ENOUGH: khơng đủ
lớn
Người đàn ơng đề xuất gì cho người phụ nữ?
Nghe từ khóa NAME
Người đàn ơng làm cho cơng ty gì?
Nghe từ khóa REAL ESTATE
*real estate: bất động sản
Người phụ nữ hài lịng điều gì?
Nghe hiểu VERY CLOSE TO MY OFFICE: rất gần văn phịng của
tơi, đồng nghĩa CONVINIENTLY LOCATED: tọa lạc một cách thuận
tiện
Người phụ nữ làm gì vào chiều mai?
Nghe hiểu SEE IT SOMETIME: xem nó, đồng nghĩa VIEW: xem

Người phụ nữ nói điều gì xảy ra hơm nay?
Nghe từ khóa REPAIR
Người phụ nữ lo lắng điều gì?
Nghe hiểu LOSE THE BUSINESS: mất việc kinh doanh, đồng nghĩa
LOSE CUSTOMER: mất khách hàng
Người đàn ông đề xuất làm gì?
Nghe từ khóa PUT A SIGN: đặt biển báo
Người nói kỷ niệm gì?
Nghe từ khóa MERGER
*merger: sắp nhấp
Câu nâng cao, bỏ qua
Người phụ nữ đồng ý làm gì vào buổi sáng?
Nghe từ khóa PAPERWORK
*paperwork: giấy tờ cơng việc
Người nói cố gắng làm gì?
Nghe từ khóa RESUME
*resume: hồ sơ việc làm
Người đàn ơng đề xuất làm gì?
Nghe hiểu TAKE HALF OF THEM: lấy một nửa số chúng, đồng
nghĩa DIVIDING: chia ra
Người đàn ông đề xuất người phụ nữ làm gì?
Nghe từ khóa PRINT
Tại sao người đàn ơng bán xe ?
Nghe hiểu A LARGER CAR: 1 cái xe lớn hơn, đồng nghĩa A
BIGGER VEHICLE
*vehicle: xe cộ
Theo người phụ nữ, tại sao người mua thích chiếc xe?

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />


55

B

56

C

57

D

58

B

59

D

60

D

61

A

62


C

63

D

64

B

65

A

66

C

67

D

68

B

69

A


70

B

71

D

72

A

Nghe hiểu WELL MAINTAINED: bảo trì tốt, đồng nghĩa GOOD
CONDITION: điều kiện xe tốt
Người phụ nữ làm gì tiếp theo?
Nghe từ khóa CARD
*card: tấm thẻ
Người đàn ơng muốn mua gì?
Nghe hiểu T-SHIRTS: áo thun, đồng nghĩa CLOTHINGS: đồ mặc
Người đàn ông nhận giảm giá bằng cách nào?
Nghe hiểu A LOT OF THEM: rất nhiều chúng, đồng nghĩa LARGE
ORDER: đơn hàng lớn
Người phụ nữ nói người đàn ơng làm gì?
Nghe từ khóa WEB SITE
Người nói làm việc ở đâu?
Nghe từ khóa NEWSPAPER
*newspaper: tờ báo
Tại sao CM liên hệ nơi làm việc của người nói?
Nghe hiểu RECOMMENDATION: lời đề xuất, đồng nghĩa
REFERENCE: lời tham khảo

Câu nâng cao, bỏ qua
Tại sao người phụ nữ nói cơ ấy ở nhà hàng?
Nghe từ khóa PREPARING FOR A MEETING
Câu nâng cao, bỏ qua
Người đàn ơng nói có gì phía sau menu?
Nghe từ khóa PASSWORD
*password: từ khóa
Theo người phụ nữ, chủ đề của tháng này là gì?
Nghe từ khóa TECHNOLOGY
* technology: cơng nghệ
Theo người đàn ơng, tại sao câu chuyện của R nên bao gồm trên bìa?
Nghe từ khóa ATTRACT A LOT OF READER
*attract: thu hút
Câu nâng cao, bỏ qua
Người đàn ông hỏi người phụ nữ về điều gì?
Nghe hiểu BOUGHT THEM … RIGHT HERE: mua nó ở ngay đây,
đồng nghĩa LOCATION: nói về vị trí
Câu nâng cao, bỏ qua
Người phụ nữ nói gì về Amir?
Nghe hiểu TODAY IS HIS DAY OFF: hôm nay là ngày nghỉ của anh
ấy, đồng nghĩa NOT WORKING TODAY
Người gọi làm ở đâu?
Nghe hiểu CAKE: bánh, đồng nghĩa BAKERY: tiệm bánh
Người gọi mơ tả vấn đề gì?
Nghe từ khóa FILL

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

73


B

74

A

75

C

76

B

77

B

78

D

79

A

80

B


81

D

82

B

83

D

84

C

85

B

86

A

87

C

88


A

89

C

90
91

B
C

Người nghe được yêu cầu làm gì?
Nghe hiểu YOU HAVE TWO CHOICES: bạn có 2 lựa chọn, đồng
nghĩa PREFERENCE: ưu tiên lựa chọn
Mục đích thơng báo là gì?
Nghe từ khóa INTRODUCE: giới thiệu
Bà Lee lên kế hoạch làm gì?
Nghe hiểu LOAN: vây tiền, đồng nghĩa LEND MONEY: cho vay tiền
Câu nâng cao, bỏ qua
Người nói là ai?
Nghe từ khóa DIRECTOR …CITY: giám đốc thành phố
Người nói nói gì về lồi bướm?
Nghe từ khóa FLOWER
*flower: hoa
Cái gì đã được cung cấp cho người nghe ?
Nghe hiểu SHOVEL AND RAKE: xẻng và cào, đồng nghĩa TOOL:
công cụ
Thông báo được thực hiện ở đâu?
Nghe hiểu RAILWAYS: doanh nghiệp đường tàu hỏa, đồng nghĩa

TRAIN STATION: trạm xe lửa
Người nói nói cái gì đang có sẵn?
Nghe từ khóa TICKET
Điều gì được đề cập về hướng dẫn sử dụng?
Nghe hiểu VARIETY OF LANGUAGES: đa dạng ngôn ngữ, đồng
nghĩa DIFFIRENT LANGUAGE: ngôn ngữ khác nhau
Doanh nghiệp sản xuất gì?
Nghe từ khóa ENGINE
*engine: động cơ
Theo người nói, doanh nghiệp làm gì vào tháng 9?
Nghe từ khóa OPEN…MANUFACTURING PLAN: mở nhà máy sản
xuất
Thị trưởng nói điều gì xảy ra ở L?
Nghe hiểu BRING…JOBS: mang lại nghề nghiệp, đồng nghĩa
OPPORTUNITIES WILL INCREASE: cơ hội việc làm sẽ tăng
Người nghe được huấn luyện việc gì?
Nghe hiểu REPAIR: việc sửa chữa, đồng nghĩa MAITENENCE: việc
bảo trì/sữa chữa
Người nói hy vọng tránh vấn đề gì?
Nghe từ khóa DAMAGE: hư hỏng
Câu nâng cao, bỏ qua
Khía cạnh nào của cơng ty taxi mà khách hàng bình luận?
Nghe từ khóa FRIEND
Câu nâng cao, bỏ qua
Người nói đề xuất gì?

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

92


C

93

D

94

B

95

B

96

D

97

A

98

A

99

D


100

D

101

B

102

C

103

D

104

B

105

C

106

A

107


D

Nghe từ khóa BONUS
*bonus: phần thường (thường là tiền thường)
Chủ đề hội thảo là gì?
Nghe từ khóa BUSINESS PLAN: kế hoạch kinh doanh
Theo người nói, tại sao việc tạo ấn tượng quan trọng?
Nghe từ khóa SUPPORT
*support: hỗ trợ
Người nói yêu cầu thành viên nhóm làm gì?
Nghe từ khóa PRIOR EXPERIENCE: kinh nghiệm
*prior: trước đó
Câu nâng cao, bỏ qua
Tại sao người nói đến quán R?
Nghe từ khóa PERFORM: biển diễn/ thực hiện
Người nói đề xuất làm gì?
Nghe từ khóa RESERVATION: sự đặt chỗ
Cơng ty người nói bán sản phẩm gì?
Nghe hiểu DISH WASHER: máy rửa chén, đồng nghĩa KITCHEN
APPLIANCE: thiết bị trong nhà bếp
Câu nâng cao, bỏ qua
Người nói làm gì tiếp theo?
Nghe từ khóa PRESENT: trình bày (danh từ là presentation: bài
thuyết trình)
Câu có S là “ Ms. Brooker” và V là “offered” => ta chọn adv chen
giữa bổ nghĩa
“ Nhân viên nên nhớ đăng xuất tài khoản email làm việc ..CỦA HỌ..
khi rời khỏi ngày”
ta thiếu TTSH đứng trươc cụm N “ ..TTSH.. work e-mail accounts”
* account (n): tài khoản

* ask someone + to + Vo: yêu cầu ai đó làm gì
“ Ơng Biden u cầu người giám sát của anh ta ..MỞ RỘNG.. hẹn
chót cho báo cáo chi phí tháng này”
“ ..KHI.. cuộc hội thảo chiều nay kết thúc, ơng Kane sẽ nhờ nhân viên
lau dọn khán phịng hội nghị”
** in an effort to + Vo: trong một nỗ lực để làm gì
“ trong một ..NỖ LỰC.. để thúc đẩy doanh thu hàng năm, Starlight
Boutique sẽ mở rộng giờ làm việc cuối tuần của nó”
* revenue (n): doanh thu
* boost (v): tăng / thúc đẩy
“ Để nộp đơn xin việc vị trí thiết kế web, (hãy) gửi cho chúng tôi 1 email ..VỚI.. mã code công việc trong dòng tiêu đề thư”
Sau “that” là cấu trúc “ S + V thì” => ta thiếu S ở vị trí trống

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

108

C

109

B

110

B

111

D


112

C

113

B

114

D

115

B

116

A

117

C

Thông thường S là N, tuy nhiên câu A là N chỉ người số ít. Ngun
tắc: N số ít khơng đứng 1 mình mà phải có mạo từ / TTSH phía trước
=> ta loại A
Vậy ta chọn V-ing “spending” làm S của câu, nghĩa là “việc chi tiêu”
“ ..VIỆC CHI TIÊU.. đang tăng lên trong tất cả các vùng của ngành

điện tử”
Câu này chưa có V chia thì => vị trí trơng là V chia thì, đồng thời có
dấu hiệu “by” nên ta chọn V chia thì dạng bị động là tobe + Ved/c3
“ những sản phẩm, bao gồm phụ kiện, ..ĐƯỢC GỬI.. bởi chúng tôi”
Thiếu adj đứng trước bổ nghĩa cho N “business trips”
* frequent (adj): thường xuyên
“ hội thảo MCA cho những nghệ sĩ cơ hội để ..KẾT NỐI.. và thảo
luận những hợp tác tiềm năng”
* artist: nghệ sĩ
* collaboration: sự hợp tác
“ nộp tài liệu tới phòng nhân sự ..TRƯỚC.. ngày 31 tháng 5”
Lưu ý: từ “by” có rất nhiều nghĩa, trong đó, từ “by” đứng trước thời
gian thì ta dịch là “trước”
“ Ban giám đốc thơng báo rằng nó sẽ …… tìm người thay thế ơng
CEO”
a. thường xuyên
b. cực kỳ / rất
c. chắc chắn
d. cũ / trước đây
chọn C
Sau tobe là adj hoặc Ved/c3
B là adj
C là Ved/c3
Ta dịch nghĩa “ ông Johnson ..DO DỰ.. nộp đơn vị trí quản lý” =>
dạng chủ động nên chọn B, loại C
* diverse (adj): đa dạng / nhiều
“ Công ty Rondel Plumbing đưa ra …NHIỀU.. cơ hội học nghề cho
nhữg cá nhân nhiệt tình”
Câu có S là “ theatergoers” và V là “refrain” => ta chọn adv chen giữa
S và V

* refrain (v): tránh / đừng làm gì
Ta thiếu adj trong cụm N “ an ..adj.. delivery date”
Có B là adj dạng chủ động, A là adj dạng bị động
“ ngày giao hàng ..ĐƯỢC ƯỚC TÍNH..” => ta dịch nghĩa bị động nên
chọn A
“ công ty Krush Jiuce & Smoothies đang cắt giảm hoạt động và sẽ
..DỪNG.. một vài sự lựa chọn thực đơn hiện tại”
* discontinue (v): dừng sản xuất / không tiếp tục nữa
* downsize (v): cắt giảm ( kích thước)

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

118

C

119

B

120

D

121

B

122


D

123

D

124

D

125

C

126

C

127

B

128

D

129

C


130

A

131

C

132

B

Ta thiếu N đứng sau mạo từ “the”
Ta thiếu adj trong cụm “the ..adj… number”
Có B là adj chủ động
C là adj bị động
Ta dịch “ con số .. QUÁ TẢI.. nhữg cuộc gọi của khách hàng” =>
dạng chủ động nên ta chọn B
“ giảm giá cái gì đó ..TRONG SUỐT.. tháng 6”
Ta đã có tobe + adj là “are” + “suitable” => ta chọn adv chen giũa bổ
nghĩa cho adj phía sau
“ đơn đăng ký cần được điền vào ..VỚI.. mực đen hoặc mực xanh và
được ký ở phía cuối”
* ink: mực
Sau giới từ “with” là N đứng cuối
** express concern: bày tỏ lo lắng
* resident: người dân
“ người dân Ferndale …BÀY TỎ.. lo lắng rằng việc xây dựng trung
tâm thương mại sẽ gây ra sự ô nhiễm tiếng ồn”
** responsible for: chịu trách nhiệm cho việc gì

“ Như là trưởng phịng nhân sự, ơng Murphy đang ..CHỊU TRÁCH
NHIỆM… cho việc đảm bảo sự vui vẻ và hạnh phúc của tất cả nhân
viên cơng ty”
“ ước tính ..BAN ĐẦU.. của việc làm vườn thấp hơn chi phí cuối
cùng thực tế của dự án”
* estimate (n): bảng báo giá / ước tính
* initial (adj): ban đầu
Sau giới từ “for” là N đứng cuối.
“perfect” là adj đứng trước bổ nghĩa cho N => vị trí trống là N
A là N chỉ ngườ , B là N chỉ vật
Ta thấy “timekeeping” là vật nên ta chọn N vật AND N vật
“ chi tiết về ..NHIỆM VỤ.. của vị trí quản lý sản xuất có thể được tìm
thấy trên web”
* duty (n): nhiệm vụ
“ Trước khi thay đổi chính sách cơng ty, bà Kramer ..LN LN..
tìm kiếm sự phê duyệt của chủ tịch cơng ty”
“ ..MẶC DÙ.. chi phí sản xuất khơng giảm nhiều, công ty Matrox đã
ghi nhận một sự giảm mạnh trong chi phí hàng tháng của nó”
“Cảm ơn cho việc mua hàng của bạn vào ngày 27 tháng 9. Kiện hàng
của bạn đã gửi đi và sẽ đến vào ngày 1 tháng 10. Theo dõi đơn hành
của bạn thật dễ dàng. Đơn giản lên website…”
*arrive: đến
*track: theo dõi
“Khi bạn nhận kiện hàng (chưa nhạn) chúng tôi ..MỜI bạn làm khảo
sát”

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

133


A

134

D

135

A

136

D

137

138

B

139

B

140

D

141


D

142

A

143

A

144

B

145

C

Sự việc chưa xảy ra, lọa A, C, D, chọn B
*be able to: có thể làm gì
“Thơng qua phản hồi của khách hàng, chúng tối ..CÓ THỂ.. giám sát
mức độ dịch vụ của chúng tơi”
*feedback: phản hồi
*monitor: giám sát
“Khi ..HỒN THÀNH..khảo sát bạn sẽ nhận được 10% giảm giá cho
đơn hàng tiếp theo của bạn”
*survey: khảo sát
*receive: nhận
*discount: giảm giá
When + S + V thì

Xét nhanh thây skhoong có tân ngữ phí sau chọn dạng V bị động
Hệ thống này sau đó sẽ ngay lập tức gửi cho bạn 1 tin nhăn semail để
..XÁC NHẬN..sự đặt trước của bạn.
“Tuy nhiên, nếu 1 cuộc họp khác được lên lịch trùng với cái của bạn,
bạn sẽ được thông báo rằng yếu cầu này bị từ chối. Lưu ý rằng việc
đặt trước dựa trên tiêu chí ai đến trước phục vụ trước”
*conflict: trùng
*notify: thông báo
*decline: từ chối
**first-come, first-serve : ai đến trước phục
vụ trước
*Cụm: it is advisable that: xin lưu ý rằng
Will be + Ving: chủ động của thì tương lại tiếp diễn (sẽ làm gì))
Will be +V3/ed : bị động của thì tương lai đơn (sẽ được làm gì)
Dịch nghĩa chọn B.
“Chúng tơi sẽ ..MƠ TẢ TĨM TẮT.. cơng ty của bạn”
“Đây được xem là niềm vinh hành của những người đọc của chúng tơi
bởi vì danh sách của chúng tơi chỉ bao gồm..NHỮNG DOANH
NGHIỆP.. mà phát triển ngành công nghiệp theo hướng quan trọng”
“Như 1 nhà sáng lập Voyacon, bạn có thể email cho chúng tôi 1 bức
ảnh kỹ thuật của chính bản để sử dụng cho bài báo khơng? Nó (bức
ảnh) nên là 1 bức ảnh màu và có độ phân giải cao.”
**high-resolution: độ phân gaiir cao
By + mốc thời gian: trước ngày 8 tháng 8
“Sau ..SỰ NỔI TIẾNG.. của Bloom Outside the Box, cái triển lãm
trưng bày tác phẩm nghệ thuật của nhà điêu khắc địa phương Leanne
Bloom, ban quản trị bảo tang đã quyết định định ra 1 vị trí mới người
mà tận tâm trong việc tạo ra những triển lãm hàng quý mới”
Ngữ cảnh là thông báo tuyển dụng chưa đăng (câu đầu bài: Hãy lưu ý
rằng quảng cáo này sẽ được đặt trong tờ báo ngày thứ 4 liên quan đến

1 vị trí mới của bảo tang) nên ứng cử viên này chưa làm việc-> chọn
thì tương lai
Câu sau nói về yêu cầu tuyển dụng nên câu trước cũng sẽ nói về yêu
cầu tuyển dụng

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

146

D

147

B

148

D

149

B

150

A

151

C


152

C

153

B

154

A

155

C

156

B

“Vị trí này yêu cầu kinh nghiệm chuyên sâu. Kiến thức được chứng
minh về những người nghệ sĩ địa phương và khu vực sẽ được ưu tiên”
“Nhân viên của bảo tang ..CĨ NĂNG LỰC.. được khuyến khích nộp
đơn”
*qualified: có năng lực
*be encouraged to: được khuyến khích làm gì
Quảng cáo hướng đến ai?
Dựa vào dịng 1: chúng tơi cần điền vào nhiều vị trí, vậy dành cho
người tìm việc (job seeker)

Điều gì nêu ra về SE?
Dựa vào dịng 1: chúng tơi mở cơ sở sản xuất mới ở …: chứng tỏ nó
đã có cơ sở cũ, đồng nghĩa D: nó có hơn 1 vị trí
*facility: cơ sở vật chất
Điều gì sẽ xảy ra vào ngày 1 tháng 3?
Dựa vào câu 1: từ ngày 1 tháng 3, tại mọi địa điểm, khách hàng sẽ đến
cửa hàng để trả lại hàng hóa mua online: đây là 1 CHÍNH SÁCH
*go into effect: có hiệu lực
Cái gì khơng là u cầu cho việc hồn tiền đầy đủ?
Tất cả đáp án có đề cập, trừ việc HÀNG HÓA PHẢI TRẢ TẠI ĐIỂM
MUA GỐC
*original: ban đầu/gốc
Tại sao mọi người nên đăng kí khóa học của bà S?
- Dựa vào dòng dưới chứ “spread sheet”: giáo viên sẽ dạy cơ bản
về bảng tính online
- Nhìn xuống bảng ngay dưới, có thấy tên bà S
Vậy, chọn C
Điều gì chỉ ra về bà F?
Nhìn vào 2 bảng, ta thấy bà ấy làm thứ 7 và chủ nhật, tức là 2 lần 1
tuần
*twice a week: 2 lần 1 tuần
Tại sao bà W liên hệ bà O?
Dựa vào dòng chat đầu, câu cuối: bằng cách nào tơi đến được vị trí
của bạn? tức là liên hệ nhằm SẮP XẾP CHUYẾN GHÉ THĂM
Câu nâng cao, bỏ qua
Bà T làm gì?
Nhìn vào bảng, thấy được: BÁO CÁO HỒN THÀNH BỞI BÀ T
Đọc dịng ngay dưới: NHÌN CHUNG CẦU ỔN ĐỊNH, CĨ MỘT
VẾT NỨT NHỎ, tức là bà này đã đi kiểm tra
*inspection: kiểm tra

Phần nào của cấu trúc cần được bảo trì?
Dựa vào câu notes: THƠNG BÁO CĨ VẾT NỨT NHỎ Ở ĐƯỜNG
NHỰA, tức là bề mặt đường
*surface: bề mặt

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

157

A

158

B

159

D

160

A

161

B

162

A


163

A

164

C

165

B

166

B

167
168

C
D

Điều gì đúng về BRD?
Dựa vào dịng trên cùng: VỊ TRÍ: CAO TỐC RIDGELINE: cao tốc
khơng dành cho người đi bộ, chọn A
*pedestrian: người đi bộ
Mục đích bài báo là gì?
Dựa vào câu đầu: HỆ THỐNG GIẢI QUYẾT HỆ THỐNG TẠI
TRẠM XE ĐIỆN NGẦM ĐƯỢC LÊN LỊCH ĐỂ TÂN TRANG,

đồng nghĩa câu B: MÔ TẢ SỰ CẢI THIỆN TRẠM XE ĐIỆN NGẦM
Ông M cảm thấy thế nào về kế hoạch?
Dựa vào đoạn 3, dịng 56: TƠI ĐÃ NGHE BÁO CÁO NÀY TRÊN
TV, VÀ TẤT CẢ TƠI CĨ THỂ NĨI: ĐÃ ĐẾN LÚC RỒI, đồng
nghĩa câu D: ông ấy đã chờ đợi sự thay đổi này.
Từ stages đồng nghĩa từ nào?
Stages = steps: nhứng bước, những giai đoạn
Điều gì chỉ ra về DS?
Dựa vào dịng 23: BẮT ĐẦU THÁNG TỚI, HĨA ĐƠN ĂN UỐNG
LIÊN QUAN CÔNG TÁC SẼ ĐƯỢC ĐI CÙNG BỞI MỘT DANH
SÁCH NGƯỜI THAM DỰ MỖI BỮA TỐI. đồng nghĩa câu B: nó sẽ
áp dụng thủ tục mới cho báo cáo chi phí cơng tác.
*adopt: áp dụng
Tại sao phần mềm kế tốn được đề cập?
Dựa vào dịng 56: CHÚ Ý RẰNG PHẦN MỀM KẾ TỐN BÂY GIỜ
TỰ ĐỘNG TÍNH TỐN CHO BNAJ TỔNG CHI PHÍ ĐƯỢC
HỒN LẠI, đồng nghĩa câu A: LÀM NỔI BẬT KHẢ NĂNG ĐẶC
BIỆT CỦA NÓ (ở đây nói tới khả năng tự động)
*automatically: một cách tự động
Câu nâng cao, bỏ qua
Chủ đề bài báo là gì?
Dựa vào câu đầu: VAI TRỊ CỦA CHÂU PHI NHƯ LÀ MỘT NHÀ
TIÊU THỤ THỜI TRANG ĐÃ TRÊN ĐÀ TĂNG NHỮNG NĂM
GẦN ĐÂY, đồng nghĩa câu C
*on the rise: trên đà tăng
Cái gì được chỉ ra về AS?
Dựa vào đoạn 4, dịng 345: CƠ ẤY LÀM NỔI BẬT LỢI ÍCH CỦA
VIỆC SẢN XUẤT SẢN PHẨM Ở THÀNH PHỐ NAZRET, đồng
nghĩa đáp án B
*take advantage: tận dung

Điều gì được đề cập về trang web J và LW ?
Đoạn 2, dòng 6 đến 10: TRANG WEB LÀM CHO SẢN PHẨM CĨ
SẴN KHƠNG CHỈ XUYÊN SUỐT LỤC ĐỊA NÀY, MÀ CÒN CẢ
LONDON VÀ NEW YORK, đồng nghĩa câu B: nhân đơn hàng từ
khắp thế giới.
Câu nâng cao, bỏ qua
Mọi người làm việc ở đâu?

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

169

A

170

B

171

B

172

B

173

B


174

A

175

C

176

B

177

C

178

C

179

D

180

A

Câu đầu: TƠI ĐÃ EMAIL BẢN THIẾT KẾ BÌA CỦA CHÚNG TA
CHO ẤN PHẤM THÁNG 9, vậy họ làm công ty xuất bản

*publisher: nhà xuất bản
Tại sao ông P xin lỗi?
Dịng nhắn lúc 10h28: TƠI QN, TƠI XIN LỖI, TƠI GỬI TỆP VỚI
BẢN GẦN NHẤT, tức là gửi nhầm, đồng nghĩa câu A: nhầm tệp.
Câu nâng cao, bỏ qua
Ông O sẽ làm gì vào buổi chiều?
Dựa vào dịng cuối: GỬI CHO TÔI. TÔI SẼ IN RA BẢN COPY,
đồng nghĩa câu B: sản xuất mẫu
Mục đích bức thư là gì?
Dựa vào câu đầu: TÔI THÔNG BÁO RẰNG BẠN ĐÃ ĐƯỢC BẦU
CHỌN NHƯ LÀ NGƯỜI CUỐI CÙNG CHO CUỘC THI THỬ
THÁCH DOANH NGHIỆP NHỎ NĂM NAY, đồng nghĩa câu B
*contest: cuộc thi
Bà C chun lĩnh vực gì?
Dựa vào dịng 4: ỨNG DỤNG TRANG WEB MÀ BẠN PHÁT
TRIỂN, liên quan lĩnh vực công nghệ, chọn B
Từ illustrates đồng nghĩa từ nào?
Illustrate = represent: trình bày, thể hiện
Bà C được yêu cầu làm gì trước ngày 10 tháng 3?
Dựa vào 3 dòng cuối đoạn cuối: BẠN CẦN KÍ VÀO ĐƠN CHẤP
THUẬN CHO PHÉP CHÚNG TƠI SỬ DỤNG TÊN VÀ HÌNH ẢNH
NẾU CẦN…, đồng nghĩa câu C: kí đơn chấp thuận
*consent: chấp thuận
Theo email, bằng cách nào ông R nhận điểm thưởng?
Dựa vào 2 câu đầu: CẢM ƠN ĐÃ ĐIỀN VÀO KHẢO SÁT MHF. ĐỂ
BÀY TỎ SỰ CẢM KÍCH, CHÚNG TƠI ĐÃ THƯỞNG ĐIỂM VÀO
TÀI KHOẢN CỦA BẠN.
*customer survey: khảo sát khách hàng
Từ filling out đồng nghĩa từ nào?
Filling out = completing: hoàn thành (ở bài này là hoàn thành khảo

sát)
Bằng cách nào khách hàng áp dụng điểm thưởng tại cửa hàng MHF?
Dựa vào câu cuối email: PHIẾU GÌ?ẢM GIÁ SẼ CĨ MÃ CODE CĨ
THỂ SCAN TẠI ĐIỂM THANH TOÁN CỦA CỬA HÀNG.
*checkout counter: quẩy thanh tốn
Theo hóa đơn, điều gì đúng về ơng R?
Nhìn vào hóa đơn, ta thấy chỉ có món hàng FLORAL BLANKET là
khơng có giảm giá (discount), cịn lại đều có
*discount
Sản phẩm nào ông R mua mà sử dụng điểm thưởng?
Câu kết hợp

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

181

C

182

B

183

184

1. Dựa vào email, đoạn 2, dòng 3: GIÁ TRỊ SẼ XUẤT HIỆN
TRÊN HÓA ĐƠN NHƯ LÀ 1 GIẢM GIÁ ĐẶC BIỆT
(SPECIAL DISCOUNT(
2. Dựa vào hóa đơn, sản phẩm PICTURE FRAME có phần

SPECIAL DISCOUNT
Vậy, chọn A
Mục đích lá thư là gì?
Dựa vào dịng 1: ĐÍNH KÈM, BẠN SẼ THẤY TIỀN HOA HỒNG
CHO CUỐN SÁCH UNDERSTANDING OUR OCENANS.
*royalty: tiền hoa hồng
Thứ gì được gửi trong email trước tới ơng M?
Dựa vào dòng 23: BẠN GẦN ĐÂY ĐÃ NHẬN ĐƯỢC EMAIL
LIỆT KÊ DOANH SỐ VÀ HOA HỒNG ĐẾN BẠN CHO BẢN IN
VÀ BẢN ĐIỆN TỬ CUỐN SÁCH CỦA BẠN

C

Bà S đề cập gì về TSP?
Dựa vào lá thư, đoạn 2, câu 1: CHÚNG TÔI TỰ HÀO THÔNG BÁO
RẰNG TSP ĐƯỢC VINH DANH LÀ NHÀ XUẤT BẢN CỦA NĂM
BỞI NGÀNH SÁCH NƯỚC ANH THÁNG 10.

A

Điều gì đề cập về ơng B?
Câu kết hợp
1. Dựa vào lá thư, đoạn 3: TÁC GIẢ CỦA TSP ĐƯỢC HƯỞNG
GIẢM GIÁ 40 %. ĐƠN GIẢN, SỬ DỤNG MÃ AUX1417
2. Dựa vào đơn hàng, ta thấy mã giảm giá kia được sử dụng, tức
hóa đơn đó là của tác giả mua
Vậy chọn A
*entitled to: được hưởng

185


D

186

B

187

C

188

A

Điều gì chỉ ra về đơn hàng?
Dựa vào dịng đầu đơn hàng: MIỄN PHÍ GIẢM GIÁ CHO ĐƠN
HÀNG TRÊN 35 bảng Anh, chọn D
*free shipping: miễn phí giao hàng
Email chỉ ra điều gì về chương trình tư vấn?
Dựa vào email, câu 1: NHÂN VIÊN Ở CÙNG CƠNG TY ÍT HƠN 18
THÁNG ĐƯỢC MỜI THAM DỰ CHƯƠNG TRÌNH … TƠI ĐA
LÀ 10 NHÂN VIÊN MỚI, tức là có giới hạn, chọn B
*limit: giới hạn
Bằng cách nào nhân viên cấp thấp được chọn?
Dựa vào email, đoạn 2: ĐỂ ĐƯỢC CÂN NHẮC ĐƯỢC THAM DỰ,
HOÀN THÀNH ĐƠN ĐÍNH KÈM VÀ GỬI LẠI CHO ƠNG TM
TRƯỚC NGÀY 1 THÁNG 7, tức là muốn được tham gia, thì phải
được ơng TM đánh giá đơn đăng kí
*evaluate: đánh giá

Điều gì chỉ ra về bà S?

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

Câu kết hợp
1. Bà ấy đăng kí đơn
2. Dựa vào email, đoạn 1, dịng 1: NHÂN VIÊN MÀ Ở VỚI
CƠNG TY ÍT HƠN 18 THÁNG ĐƯỢC MỜI ĐĂNG KÍ
THAM DỰ…
Chọn A
*less than: ít hơn

189

B

190

A

191

B

192

D

193


C

194

A

Điều gì đúng về bà R?
Dựa vào đơn đăng kí: TƠI QUAN TÂM VỀ VIỆC HỌC HỎI THỊ
TRƯỜNG NƯỚC NGOÀI VÀ PHÁT TRIỂN KHẢ NĂNG BÁN
HÀNG CỦA TÔI CHO THỊ TRƯỜNG NÀY, tức là bà ấy đã và đang
bán hàng thị trường nước ngồi, chọn B
Lợi ích gì mà cả bà D và bà R có lợi ?
1. Dựa vào bài báo, đoạn 1, dòng 56: SAU KHI LÀM VIỆC VỚI
BÀ d, TƠI HÀI LỊNG VỚI NHIỆM VỤ CỦA TƠI
2. Dựa vào bài báo, đoạn 2, dịng 56: TÔI VUI VẺ HƠN KHI
ĐẾN NƠI LÀM VIỆC MỖI NGÀY
Trang web chỉ ra gì về hàng rào cao hơn 3 mét?
Dựa vào website, mục số “1”: CHIỀU CAO MONG MUỐN CỦA
HÀNG RÀO (NHỚ RẰNG LUẬT PHÁP CHO PHÉP HÀNG RÀO
CAO TỐI ĐA 3 MÉT), chọn B
*prohibit: cấm
Theo đơn, tại sao bà C cần lắp hàng rào tạm thời?
Dựa vào đơn online, câu 2: ĐỂ NGĂN CHẶM CÔNG ĐỒNG
NGƯỜI TỪ VIỆC ĐI VÀO TRONG KHI CHÚNG TÔI NÂNG
CẤP…chọn D
*limit public access: hạn chế sự tiếp cận cơng khai
Thơng tin gì mà bà C thất bại khi đưa ra về hàng rào cô ấy cần?
Câu kết hợp
1. 4 điều trong website
a. Chiều cao (có đề cập, 3 mét)

b. Chu vi (THIẾU)
c. Số cổng (2 cổng)
d. Số ngày (từ 18 đến 30)
Vậy, chọn C
Điều gì ngụ ý về dự án hàng rào?
Câu kết hợp
1. Dựa vào email, đoạn 1, câu 2: CHÚ Ý TIỀN GIAO HÀNG SẼ
KHƠNG TÍNH, TRỪ KHI U CẦN GẤP – THÔNG BÁO
TRƯỚC DƯỚI 3 TUẦN SẼ LÀ THÔNG BÁO GẤP.

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

2. Dựa vào đơn online, thấy rằng: ngày gửi là ngày 8, ngày thực
hiện là 18, tức là chưa đến 3 tuần, vậy thì đây là thơng báo gấp,
tức là TIỀN GIAO HÀNG sẽ bị tính thêm.
Vậy chọn A
*rush order: đơn hàng gấp
*no further charge: khơng tính thêm phí
195

C

196

D

197

D


198

199

200

Tại sao ông M đề xuất thêm vào cái màn?
Dựa vào email, đoạn 2, câu 2: NÓ SẼ ĐƯỢC GÓI XUNG QUANH
VÀ CHE CƠNG TRÌNH ĐI, đồng nghĩa câu C
Tại sao bà R gửi email tới ông RP?
Nâng cao
Câu này cần đọc cả 2 đoạn đầu, thơng tin nói về việc sắp xếp một sự
kiện cho cơng ty
Email ngụ ý gì về ơng RP?
Dựa vào email, đoạn 1, dịng 3: …TƠI NGHĨ CHÚNG TA ĐÃ ĐỀ
CẬP ĐIỀU NÀY TRONG LÚC PHỎNG VẤN BẠN Ở THÁNG 6.
Dựa vào ngày gửi email, chỉ mới là tháng 8, tức là ông này vừa vào
làm 2 tháng, đồng nghĩa câu D
*interview: phỏng vấn

A

Theo tờ rơi, cái gì là lợi ích của việc mua vé theo nhóm?
Dựa vào tờ rơi, dịng đầu: GIÁ VÉ GIẢM CĨ SẴN CHO NHÓM TỪ
10 NGƯỜI TRỞ LÊN, đồng nghĩa câu A

C

Bao nhiêu nhân viên mà LC có?
Câu kết hợp

1. Dựa vào email, đoạn 2, dịng 3: CHÚNG TA CĨ NGÂN
SÁCH 600 $
2. Dựa vào tờ roi, giá vé 550$ (gần 600) là cho 50 vé, tức là 50
nhân viện, chọn C

B

Nhân viên LC tham gia trò chơi ngày nào?
Câu kết hợp
1. Dựa vào email, đoạn 2, dịng 3: ĐĨ LÀ GAME BUỔI TỐI,
VÀ CHƠI TẠI NHÀ
2. Dựa vào lịch trình, thấy ngày 15, thứ 3, giờ là 7h5 TỐI, trận
NHÀ (HOME), chọn B

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />

Benzen English – Chúc bạn học tốt!

Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />


×