GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ
200 CÂU TOEIC
THÁNG 09.2020
Ebook này được đội ngũ giáo viên Benzen đã dành ra rất nhiều thời gian và công sức
để chữa CỰC KỲ KỸ TRỌN 200 CÂU. Mong rằng nó sẽ giúp được cho nhiều bạn
trong q trình ơn thi TOEIC nhé!
Có bất kỳ thắc mắc hoặc khó khăn nào trong q trình ơn thi TOEIC thì đừng ngại liên
hệ với Benzen English. Thầy cơ luôn ở đây, bên cạnh các bạn đồng hành chinh phục
TOEIC!
Share miễn phí!
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
Câu
Đáp
án
1
C
2
C
3
A
4
D
5
B
6
B
7
C
8
C
9
B
10
A
11
C
12
A
13
B
Giải thích
A sai ở ICE SKATING: trượt tuyết
B sai ở BUYING COAT: mua áo
D sai ở CUTTING TREE: chặt cây
*shovele: xúc bằng cái xẻng
A sai ở REMOVING HAT: bỏ mũ xuống
B sai ở SHAKING HAND: bắt tay
D sai ở FOLDING SKIRT: gấp chiếc vấy
*face each other: đối mặt nhau
B sai ở WAITING A TRAIN: chờ tàu hỏa
C sai ở PUSHING LUGGAGE: đẩy hành lý
D sai ở TICKET…COLLECTED: thu vé
*board a plane: lên máy bay
A sai ở PUTTING HANGER ON RACK: treo móc đồ trên giá
B sai ở LAUNDRY MACHINE: máy giặt đồ
C sai ở IRONING: ủi đồ
*article of clothing: đồ mặc
A sai ở LAMP ON DESK: đèn trên cái bàn
C sai ở DOOR OPEN: cửa mở
D sai ở CLOSET: tủ đồ
*surround: vây quanh
A sai ở COFFEE POUR INTO CUP: rót cà phê vào ly
C sai ở DISCUSSION: cuộc thảo luận
D sai ở PEOPLE STANDING: nhiều người đứng…
Câu hỏi WHEN – thời gian
C: 1 năm kể từ bây giờ
Câu hỏi HOW LONG – bao lâu
B: khoảng 10 tiếng mỗi ngày
Câu hỏi HOW MANY – số lượng
B: một ít
*mẹo: câu hỏi HOW thì khơng trả lời bằng Yes, no
Câu hỏi WHICH – cái nào
B: cái mà khơng xa từ văn phịng chúng ta
*mẹo: câu hỏi WHICH, ưu tiên câu trả lời có chữ ONE, THE ONE
Không phải bạn được cho là đã đặt báo thức vào tối qua sao?
C: tôi nghĩ tôi đã làm rồi
Câu hỏi WHERE – nơi chốn
Tôi mua con tem ở đâu đây?
A: thật ra, có cửa hàng bên cạnh bán chúng
*mẹo: ưu tiên chữ ACTUALLY
Tơi có nên thiết lập máy chiếu trình chiếu khơng?
B: điều đó thật tuyệt
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
14
B
15
A
16
A
17
C
18
A
19
B
20
A
21
C
22
A
23
B
24
C
25
C
26
A
27
C
Câu hỏi WHERE
Bạn có biết văn phịng ơng P ở đâu khơng?
B: ở dẫy hành lang, trong phịng C
*mẹo: câu hỏi WH, không trả lời bằng YES, NO
Máy in mới làm việc tốt hơn máy cũ, phải khơng?
A: đúng, nó hiệu quả hơn nhiều
Nhân viên mới này đến từ đầu của Brazil?
A: anh ấy khơng nói
Bạn khơng nghĩ là chúng ta nên lấy 1 cây dù sao?
C: sắp có mưa sao?
*umbrella: dù che
Giá tiền đến Central Station là bao nhiêu?
A: hãy hỏi đại lý vé
*mẹo: ưu tiên đáp án có ASK…
Câu hỏi WHO – hỏi người
Ai chịu trách nhiệm tổ chức buổi lễ?
B: JORDAN sắp xếp mọi thứ
*mẹo: câu hỏi WHO, ưu tiên TÊN NGƯỜI, CHỨ VỤ, PHÒNG BAN
Chúng ta nên sơn văn phòng màu xanh lá hay xanh biển?
A: cái nào cũng ổn với tôi
Mẹo: câu hỏi OR, ưu tiên chọn EITHER, NEITHER (nếu có)
Chúng ta nên có máy bán hàng cho phịng ăn trưa
C: hãy đề xuất nó tại cuộc họp
*vending machine: máy bán hàng tự động
*snack: bữa ăn nhẹ
Bạn cần mặc mũ bảo hộ ở trong khu vực giới hạn
A: tơi có thể lấy ở đâu?
*hardhat: mũ bảo hộ
Chúng ta nên thuê phòng nhỏ hay cái lớn hơn?
B: phụ thuộc vào số lượng khách mời
*guest: khách mời
*depend on: phụ thuộc vào
Tại sao chúng ta không thuê người thiết kế để làm công việc này?
C: sẽ tốn bao nhiêu tiền?
*interior designer: thiết kế nội thất
Câu hỏi WHAT TIME – hỏi giờ giấc
C: giữa 6 và 7
*mẹo: câu hỏi WH, không trả lời bằng YES, NO
Tại sao dự án bị trễ tiến độ?
A: do vấn đề giao hàng, tôi nghĩ vậy
*behind schedule: trễ tiến độ
*bulletin board: bảng thông báo
Sẽ rẻ hơn để du lịch đến Châu Âu, phải không?
C: sẽ tiết kiệm được nhiều hơn
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
28
A
29
C
30
B
31
A
32
B
33
C
34
A
35
A
36
B
37
B
38
A
39
D
40
B
*economical: tiết kiệm
Tơi thích đặt phịng khách sạn và th xe cùng chuyến bay của tơi
A: ok, tơi có một đề xuất cho bạn
Câu khó, bỏ qua
Câu hỏi WHEN – thời gian
Khi nào tài liệu này cần gửi đi?
B: không cần phải vội
*rush: vội vã
*prescription: đơn thuốc
Bạn có thể copy giúp tôi bài báo được không?
A: chắc chắn rồi, tôi sẽ làm ngay
Ai là người đàn ông?
Nghe được CLEANING STAFF
*cleaning staff = janitor: nhân viên vệ sinh
Tại sao ông C khơng có sẵn?
Nghe được DOESN’T COME INTO WORK : chưa đến làm việc,
đồng nghĩa NOT ARRIVE YET: chưa đến làm việc
*not…yet: chưa làm gì đó
Người đàn ơng làm gì tiếp theo?
Nghe được WATCH TRAINING VIDEO
Người nói đang thảo luận gì?
Nghe được MEETING
*ready for: sẵn sàng cho
Nghe hiểu
Người đàn ơng nói ông ấy an tâm điều gì?
Nghe được WOULDN’T BE ABLE TO ARRIVE … BECAUSE OF
BAD WEATHER: không thể đến do thời tiết xấu, đồng nghĩa chuyến
đi khơng bị trì hỗn
Người phụ nữ đề xuất gì?
Nghe được CALL THIRTY MINUTES BEFORE WE ARRIVE: giọ
30 phút trước khi chúng ta đến, đồng nghĩa THÔNG BÁO TRƯỚC
THỜI GIAN
*ahead of time: trước thời gian nào đó
Người phụ nữ hỏi người đàn ơng điều gì?
Nghe được DID YOU FINISH DESIGN … YET: bạn đã thiết kế
xong … chưa?, đồng nghĩa TRẠNG THÁI DỰ ÁN
*status: trạng thái
Tại sao người đàn ơng khơng thể hồn thành cơng việc?
Nghe được MY COMPUTER CRASHED: máy tính của tơi bị nổ bất
ngờ
*malfuntioned: hư hỏng
Người phụ nữ lên kế hoạch làm gì?
Nghe được ASK FOR A FEW MORE DAY TO COMPLETE: yêu
cầu thêm vài ngày để hoàn thành dự án
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
41
C
42
B
43
A
44
C
45
B
46
B
47
C
48
D
49
B
50
C
51
A
52
D
53
A
54
C
55
B
*deadline extention: kéo dài hạn chót
Người đàn ơng báo cáo vấn đề gì?
Nghe được ELECTRICITY GONE OUT: mất điện
*power outage: mất điện
Người phụ nữ làm việc ở đâu?
Nghe được OUR REPAIR TEAM, đồng nghĩa đội sửa chửa của
chúng tôi
Người phụ nữ đề xuất gì cho người đàn ơng?
Nghe được YOU STAY AT A FAMILY MEMBER: bạn ở tại gia
đình của người nhà
*shelter: nơi trú
Người đàn ông làm việc ở đâu?
Nghe được PUBLIC POST OFFICE: bưu điện
Tại sao người phụ nữ hội vàng?
Nghe được IT WAS MY BROTHER’S BIRTHDAY LASK WEEK,
BUT I FORGOT: sinh nhật của anh trai tôi, nhưng tôi qn
Người đàn ơng đề xuất gì?
Nghe được I SUGGEST YOU USE A PRIVATE DELIVERY
SERVICE: tôi đề xuất bạn sử dụng dịch vụ giao hàng riêng tư, đồng
nghĩa câu B: ĐẾN 1 DOANH NGHIỆP KHÁC
Người đàn ông làm cho doanh nghiệp gì?
Nghe được BUYING THE SPORTS CAR: mua chiếc xe thể thao, vậy
họ đang ở cửa hàng bán xe
*deadlership: cửa hàng bán xe
Người phụ nữ nói cơ ấy ưu tiên điều gì khi mua hàng?
Nghe được SAFETY RATING, MOST IMPORTAIN: an tồn sử
dụng, quan trọng nhất
Câu nâng cao, bỏ qua
Người nói thảo luận gì?
Nghe được SALES FIGURES: doanh số bán hàng
Câu nâng cao, bỏ qua
Người đàn ông đề xuất giải pháp gì?
Nghe được WE NEED TO FIRE SOMEONE, là chúng ta có nên sa
thải ai đó?
*fire: sa thải
Vấn đề là gì?
Nghe được PERSON GIVE THE SPEECH IS SICK: người diễn giả
bị ốm
*speech: bài nói
Người đàn ơng hỏi người đàn ơng điều gì?
Nghe được WOULD LOVE TO HAVE YOU DO THE SPEECH, là
mong muốn bạn thực hiện bài nói đó
Câu nâng cao, bỏ qua
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
56
A
57
C
58
B
59
D
60
B
61
C
62
C
63
C
64
C
65
D
66
A
67
C
68
B
69
A
70
C
71
A
72
B
Tại sao người đàn ông gọi TL?
Nghe được CAN YOU RESCHEDULE TO DELIVER …
*reschedule: dời lịch
Câu nâng cao, bỏ qua
Người phụ nữ nói cơ ấy mong muốn gì?
Nghe được GIVE ME YOUR CELL PHONE NUMBER
*cell phone: điện thoại di động
Người nói thảo luận điều gì?
Nghe được DELIVERY OF YOUR COMPUTER EQUIPMENT
Người nói có vấn đề gì?
Nghe được MISS SOME DEADLINES
*miss deadline: trễ hạn chót
Người phụ nữ đề xuất họ làm gì?
Nghe được CALL THEM AND ASK IF THEY CAN SUPPLY: gọi
và hỏi liệu họ có thể cung cấp…
Ai là người nói?
Nghe được PAINTING: cơng việc vẽ
Câu nâng cao, bỏ qua
Người phụ nữ đề xuất gì cho người đàn ơng?
Nghe được BRING AT LEAST THREE LADDERS
*at least: ít nhất
*ladder: cái thang
Người phụ nữ nói cơ ấy làm gì ngày mai?
Nghe được ATTEND AN AWARD CEREMONY
*ceremony: buổi lễ kỷ niệm
Câu nâng cao, bỏ qua
Người phụ nữ nói cơ ấy sẽ làm gì?
Nghe được SEND MY INTERN TO PICK IT UP
*intern: thực tập sinh
*pick sth up: lấy thứ gì đó
Theo người đàn ơng, cái gì làm mọi người trễ làm?
Nghe được I COULDN’T FIND A PARKING SPOT
*parking spot: bãi đỗ xe
Câu nâng cao, bỏ qua
Người đàn ơng đề xuất họ làm gì?
Nghe được WE HAVE AN EARLY DINNER: có một bữa ăn tối sớm
Thông báo diễn ra ở đâu?
Nghe được từ TRAIN
*train: tàu hỏa
Người nói chờ điều gì?
Nghe hiểu RECEIVE PERMISSION, đồng nghĩa
AUTHORIZATION: sự cho phép
*permission: sự cho phép
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
73
D
74
C
75
A
76
D
77
D
78
B
79
C
80
C
81
A
82
B
83
C
84
C
85
A
86
A
87
A
88
C
89
A
Người nói đề xuất người nghe làm gì?
Nghe hiểu ADJUST YOUR PLAN, đồng nghĩa MODIFY PLAN
*adjust = modify: điều chỉnh
Người nói làm việc cho cơng ty gì?
Nghe được SHOP, DISPLAY SPACE: không gian trưng bày
Sự cải thiện nào được đề cập?
Nghe từ khóa SELECTION: lưa chọn
Khi nào khách hàng nhận giảm giá?
Nghe từ khóa FRIDAY: thứ 6
Cái gì đang được quảng cáo?
Nghe từ khóa ISULATE WINDOW
Cái gì được đề cập về sản phẩm?
Nghe hiểu LOWER … COST: giảm chi phí, đồng nghĩa REDUCE
COST
Người nghe phải làm gì để nhận được giảm giá?
Nghe từ khóa ADVERTISEMENT
*advertisement: quảng cáo
Sự kiện gì đang kết thúc?
Nghe từ khóa PRODUCT DEMONSTRATION
*demonstration: biểu diễn/ chứng minh
Điều gì được yêu cầu cho người tình nguyện?
Nghe hiểu WORKED … AT LEAST 5 YEARS: làm việc ở… ít nhất
5 năm, đồng nghĩa EXPERIENCE: kinh nghiệm làm việc
Tình nguyện viên nên cẩn thận điều gì?
Nghe hiểu FORBIDDEN TO RELEASE DETAIL: cấm tiết lộ thông
tin, đồng nghĩa LEAKING CONFIDENTIAL INFORMATION: làm
lộ thơng tin quan trọng
Cơng ty đang tuyển gì?
Nghe từ khóa INTERN
*intern: thực tập sinh
Câu nâng cao, bỏ qua
Tại sao người đàn ông muốn gặp người phụ nữ?
Nghe hiểu IT GREAT IF YOU COULD GIVE ME A QUICK
RUNDOWN: rất tuyệt nếu bạn có thể giúp tơi, đồng nghĩa GET
ASSISTANT: có sự hỗ trợ
Mục đích của thơng báo là gì?
Nghe từ khóa FIRM
*firm: công ty
Câu nâng cao, bỏ qua
Người phụ nữ yêu cầu nhân viên làm gì?
Nghe từ khóa METERIAL
*meterial: tài liệu
Tại sao người phụ nữ gọi đến?
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
90
A
91
A
92
D
93
C
94
C
95
B
96
D
97
C
98
C
99
A
100
D
101
B
102
C
103
A
104
D
105
B
Nghe từ khóa THANK YOU
Câu nâng cao, bỏ qua
Người phụ nữ làm gì vào tuần tới?
Nghe từ khóa GRAYSON WEDDING
*wedding: đám cưới
Điều gì ám chỉ về SMC?
Nghe từ khóa WORLD MUSIC
Câu nâng cao, bỏ qua
Tại sao SMC yêu cầu bạn mang tiền?
Nghe từ khóa US TOUR
*US: nước mỹ
Ai là người nghe?
Nghe hiểu YOUR GUIDE: hướng dẫn viên, liên quan từ TOURIST:
khách du lịch
Câu nâng cao, bỏ qua
Tại sao người phụ nữ đề cập về KC?
Nghe hiểu AFRAID OF HEIGHT: sợ độ cao, đồng nghĩa FEAR
HEIGHT: sự độ cao
Câu nâng cao, bỏ qua
Người nói đốn điều gì sẽ diễn ra?
Nghe từ khóa BUDGET
*budget: ngân sách
Người nói u cầu gì về Lima?
Nghe hiểu CALL ME IF… : gọi cho tôi nếu, đồng nghĩa CONTACT
HIM: liên hệ anh ta
Ta thiếu tân ngữ sau động từ “help”
“ những người tình nguyện giúp ..CƠ ẤY…”
Ta có “extensive” là tính từ => thiếu N đứng ở cuối cụm “adj + N”
* knowledge: kiến thức
“ một năm ..MỘT LẦN.., TIS kiểm toán những tài khoản của tất cả
nhà máy của nó”
* once a year: mỗi năm 1 lần
* factory: nhà máy
“ Bà Pham yêu cầu tiền hoàn lại ..BỞI VÌ.. máy pha cà phê cơ ấy nhận
bị hư”
* refund: hoàn tiền / tiền hoàn lại
* damage: bị hư, hỏng
“ Thông tin ..VỀ.. tác phẩm nghệ thuật ở hành lang có sẵn có bàn lễ
tân”
* artwork: tác phẩm nghệ thuật (tranh, ảnh,..)
* lobby: hành lang/ sảnh
** reception desk: bàn lễ tân
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
106
B
107
A
108
D
109
C
110
A
111
A
112
C
113
D
114
A
115
B
116
B
Câu đã có đầy đủ cơng thức “Can + Vo” là “can + see” => ta chọn adv
bổ nghĩa V “see”
“ TPTA cam kết giữ giá ….. cho những chương trình của nó”
a. (giá cả) hợp lý
b. được phép
c. cắt
d. cần thiết
=> ta chọn A
Ta có S là “Mr. Brennel” và tân ngữ là “positions” => ta cần V chia
thì vào chỗ trống để tạo thành câu đúng ngữ pháp => chọn D
Lưu ý khơng phải thấy có N “positions” phía sau mà chọn adj là câu B
đứng trước nó. Vị trí cần điền ta thiếu V chứ khơng phải thiếu adj
“ để đúng tiến độ, những người biên tập phải nộp tất cả ..BẢN
CHỈNH SỬA.. sách tới những tác giả trước thứ 6”
** on schedule: đúng tiến độ
* editor: người biên tập
* revision: sự chỉnh sửa/ bản chỉnh sửa
* author: tác giả
“ …CHỈ.. những chuyên gia trong ngành mới được phép mua vé tới
sự kiện Kuo”
* professional (n): chuyên gia
* purchase (v): mua
Câu khó
“ Tại bữa tiệc, ơng Jones ..NHẬN.. một chiếc cúp cho phần thể hiện
của ông ấy trong sáng kiến cải thiện chất lượng năm nay”
* banquet: bữa tiệc
** accept a trophy: nhận một chiếc cúp
* initiative: sáng kiến
Become + adj
** between ….. and…” : giữa cái này và cái kia
“ …GIỮA.. những người bán hàng và khách hàng của họ”
“ Dựa vào câu trả lời của bạn trong cuộc khảo sát, chúng tơi ..CĨ LẼ
(SẼ) GỌI.. bạn để thu thập thêm thơng tin”
A. có lẽ (sẽ) gọi
B. đang gọi
C. đã được gọi
D. phải gọi (trong bài thi TOEIC rất ít khi xuất hiện dạng MUST + BE
+ V-ing)
“ ..KHI.. Jemberger mở cửa hàng nhựng quyền mới nhất của nó, 100
khách đầu tiên sẽ được ăn bánh ham-bơ-gơ miễn phí”
** franchise: nhượng quyền/ cơng ty, dịch vụ, cửa hàng hoạt động
dưới hình thức được nhượng quyền
** any + N: bất kỳ cái gì/ ai
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
117
A
118
B
119
A
120
D
121
B
122
D
123
A
124
C
** awareness of: sự nhận thức/ biết về điều gì
“ Bộ phim Những bí mật dưới lịng nước thúc đẩy sự nhận thức ..VỀ..
ô nhiễm đại dương và những ảnh hưởng của nó lên hành tinh của
chúng ta”
Sau giới từ “in” là cụm N gồm “ ….. promotional items”
=> vị trí cần điền vào có thể là adj để bổ nghĩa cho N “items” hoặc là
adv để bổ nghĩa cho adj “promotional”
Dịch nghĩa: “ những món hàng quảng cáo ..ĐƯỢC CÁ NHÂN
HOÁ…” => ta thấy từ cần điền bổ nghĩa cho N “items” nên chọn adj
là câu B – tính từ dạng bị động –ed
“ …MIỄN LÀ.. việc tăng tiền th ít hơn 2% thì cơng ty Selwin
Electrical Supply sẽ tiếp tục thuê chỗ đó”
** as long as: miễn là
* rent: thuê ( = lease)
“ …. ensure that …” nghĩa là “..đảm bảo rằng…”
Nếu “that” nghĩa là “rằng” thì sau đó sẽ là một mệnh đề dạng S + V
thì
=> Vị trí vần điền là V chia thì => ta loại A và B
Ta dịch ý của câu thì sẽ thấy câu khơng thể chia thì q khứ nên loại
C
“ Trưởng phịng gặp (đang chia thì hiện tại đơn) nhân viên thường
xuyên để đảm bảo rằng thủ tục ..ĐANG ĐƯỢC THỰC HIỆN.. một
cách chính xác”
“ Bất kỳ yêu cầu xin nghỉ phép nên được trình bày tới người giám sát
phịng ban ..PHÙ HỢP..”
* urgent: khẩn cấp
* appropriate: phù hợp, thích hợp
* subsequent: tiếp theo
* address (v): trình bày
* supervisor: người giám sát
Ta có adj “innovative” đứng trước để bổ nghĩa cho N phía sau
“ Lãnh đạo cơng ty đang xem lại ..NHỮNG YÊU CẦU.. về ngân
sách hàng năm được nộp cho họ bởi phịng kế hoạch tài chính”
* annual: hàng năm
* budget: ngân sách
** company executive: chuyên gia cấp cao cơng ty / lãnh đạo cơng ty
Câu khó
Thơng thường trong bài thi TOEIC, sau “tobe” là adj hoặc Vedc3
hoặc Ving
Tuy nhiên trong trường hợp này, câu viết ở dạng S + tobe + N, ví dụ:
“I am a student” , trong trường hợp này ta dịch tobe là “là”.
“ Thận chí ơng CEO phải thừa nhận rằng chiến thắng của Prasma
Design là kết quả của sự may mắn”
=> câu đầy đủ rồi nên ta chọn ADV bổ nghĩa
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
125
D
126
B
127
D
128
C
129
D
130
D
131
B
132
D
133
D
134
C
135
C
“ Thận chí ơng CEO phải thừa nhận rằng chiến thắng của Prasma
Design ..MỘT PHẦN…. là kết quả của sự may mắn”
“ Ông Singh ghi chú ..TẤT CẢ MỌI THỨ.. (mà) nhóm thảo luận
trong suốt cuộc họp buổi sáng”
** take note: ghi chú
* session: cuộc họp/ phiên họp
“ năm ngoái, công ty TCS xếp hạng 3 ..CHUNG CUỘC.. trong thu
nhập khu vực”
* rank: xếp hạng
* overall: nhìn chung/ chung cuộc
“ ….NHƯ LÀ KẾT QUẢ.. của sự phổ biến của loa không dây
BPT39, việc sản xuất sẽ được tăng lên gấp 5 lần vào tháng tới”
** on behalf of: thay mặt
** as a result of: như là kết quả của
Câu mệnh đề quan hệ do có 2 động từ chia thì là “has just signed” và
“are”.
=> trước N “offices” ta chọn đại từ quan hệ thay thế cho TTSH là
“whose”
“ Những sự kiện …KHÔNG LƯỜNG TRƯỚC ĐƯỢC.. năm nay đã
làm cho lợi nhuận quý 2 và quý 3 khác nhiều do với dự báo ban đầu”
** unforeseen: không lường trước được
* profit: lợi nhuận
* differ (v): khác
* projection: sự dự báo / việc lập kế hoạch
Câu này không quan trọng, bỏ qua
“ ông Ashfield, ..ĐÃ TỪNG.. chỉ là nhân viên bán hàng, người gõ cửa
từng nhà bán hàng, bây giờ đã là trưởng phịng bán hàng khu vực châu
Âu của cơng ty”
* once: một khi / đã từng (xảy ra trong q khứ)
“ơng Ashfield ..ĐƯỢC BỔ NHIỆM.. tới vị trí đó”
ta cần V chia thì dạng bị động. Dựa vào câu trên là “bây giờ là trưởng
phòng” => ta suy ra đã bổ nhiệm nên ta chọn V ở thì quá khứ dạng bị
động
Ta dịch ý “ Có vẻ như ơng Ashfield đã đạt đến mức độ đứng đầu
trong lĩnh vực của ông ấy. Tuy nhiên, người đàn ông tham vọng ấy
có nhiều mục tiêu lớn hơn để đạt được. ..THỰC RA THÌ.., ơng ấy đã
cơng khai nói rằng ơng ấy hi vọng thành lập 1 phòng bán hàng quốc tế
ở cơng ty Bitz-Marks”
** in fact: thực ra thì
Câu đã có V chia thì “is” => vị trí cần điền là V dạng rút gọn, nghĩa
chủ động nên ta cho V-ing
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
136
B
137
B
138
D
139
D
140
C
141
D
142
A
143
D
144
B
145
D
146
C
147
C
148
A
“ Heavenly Cakes là một tiệm bánh (mà) ..CHUYÊN.. làm bánh đám
cưới”
Ta dịch ý “ Chúng tôi đã phát triển hơn 50 loại thiết kế bánh khác
nhau. Chúng đa dạng từ những chiếc bánh trắng đơn giản tới những
sáng tạo nhiều màu sắc với hoa thật trên đó. Bạn cũng có thể ..ĐIỀU
CHỈNH CHO PHÙ HỢP… bánh của bạn bằng cách chọn cái gì đó”
* customize: điều chỉnh lại cho phù hợp
“ tiệm bánh …ĐƯỢC TOẠ LẠC.. ở địa điểm 1123 West đường số
12”
** tobe located: được toạ lạc ( ở chỗ nào đó)
Câu này chỉ một sự thật hiển nhiên nên chọn thì hiện tại đơn
“ ..MỤC ĐÍCH.. của những khảo sát này là để đánh giá sự hài lịng
cơng việc của nhân viên”
* purpose: mục đích
* assess the job satisfaction: đánh giá sự hài lịng cơng việc
“ tơi muốn bạn phân phát những mẫu form sớm nhất có thể. Những
thành viên nhân viên ..ĐƯỢC YÊU CẦU.. trả lời những câu hỏi”
=> chúng ta chọn V dạng bị động, hơn nữa hành động này không thể
đã xảy ra trong quá khứ vì chưa phát mẫu form nên loại D => chọn C
“ Nhân viên có thể điền vào và nộp khảo sát ..NẶC DANH.. nếu họ
không muốn bị nhận diện ra. Bạn khơng cần phải lo lắng về tính bảo
mật. Kết quả sẽ không được chia sẻ cho những tổ chức bên ngoài”
* anomymously: một cách nặc danh
Ta dịch ý “ Thật tiếc là tôi đang việc để cập nhật cho bạn về đơn
hàng gần đây của bạn từ website của chúng tôi. Tôi e rằng sản phẩm
bạn mua sẽ tốn nhiều thời gian để giao hàng hơn mong đợi”
“ Mặc dù chúng tôi hứa giao hàng trong 7 ngày, tơi khơng nghĩ bạn sẽ
có món hàng của mình …CHO ĐẾN.. đầu tháng 3”
“ vui lòng chấp nhận sự xin lỗi chân thành nhất của tơi vì ..SỰ TRÌ
HỖN.. khơng may này”
* delay: trì hỗn / sự trì hỗn
Ta thiếu adj bổ nghĩa cho N “price” phía sau
** affordable price: giá cả hợp lý
Điều gì chỉ ra về TSG?
Dựa vào dòng 2: GIẢM GIÁ MÙA HÈ HÀNG NĂM
*annual: hàng năm
Bằng cách nào khách hàng nhận được giảm giá trên giày thể thao?
Dựa vào dịng 5: NẾU MUA 2 ĐƠI GIÀY, BẠN SẼ NHẬN ĐƯỢC
ĐÔI THỨ 3 TẠI GIÁ GIẢM 1 NỬA
*pairs: đôi
*haft price: nửa giá
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
149
A
150
C
151
B
152
C
153
D
154
C
155
D
156
B
157
A
158
D
159
C
160
B
161
B
Loại phim nào P nghĩ rằng nhóm sẽ đi xem?
Dựa vào lúc 19:08: THẬT TUYỆT, TƠI THÍCH PHIM KINH DỊ
(HORROR), CHỌN HORROR
Câu nâng cao, bỏ qua
Điều gì đề cập về sự kiện?
Dựa vào dòng 2: KẾT QUẢ SAU THỜI GIAN DÀI KHAI QUẬT
KHU CHÔN CẤT CỔ XƯA Ở AI CẬP, đồng nghĩa ARTIFACT
EXHIBITION: triễn lãm đồ cổ
Có thể tìm gì trên website của thư viện?
2 dịng cuối: BẠN CĨ THỂ TÌM THÊM THƠNG TIN LIÊN QUAN
ĐẾN NGHIÊN CỨU MỚI NHẤT CỦA ÔNG PRICE, đồng nghĩa câu
D (SỰ THẬT VỀ AI CẬP CỔ ĐẠI)
SVC là gì?
Đoạn 1, dịng 3: KHƠNG GIAN VĂN PHÒNG MỚI CHO THUÊ,
đồng nghĩa câu D: khu văn phòng
*business park: khu văn phòng
Tại sao sự kiện được tổ chức?
Cùng dựa vào đoạn 1, dịng 3: KHƠNG GIAN VĂN PHỊNG CHO
TH
Bài báo nói về điều gì?
5 dịng cuối bài: LC MỚI ĐƯỢC ĐỒN SẼ TRỞ THÀNH MỘT
TRONG NHỮNG NHÀ KHO LỚN NHẤT …
*branch: chi nhánh
Điều gì được đề cập về cư dân Canadian?
Dựa vào dòng 10: NHIỀU CƯ DÂN CANADA BỰC BỘI VÌ ĐÁM
ĐƠNG Ở THỊ TRẤN NHỎ CỦA HỌ, đồng nghĩa câu B (HỌ
KHƠNG THÍCH NGƯỜI MỸ ĐẾN ĐỂ MUA ĐỒ
*resentful: bực bội
*crowd: đám đông
Câu nâng cao, bỏ qua
Tại sao ai đó nên đăng kí sự kiện?
Dịng 3: TẤT CẢ TIỀN QUYÊN GÓP SẼ ĐƯỢC QUYÊN VỀ CCS
*proceeds: tiền qun góp
*donate: qun góp
Theo bài báo, ai khơng được phép dự sự kiện?
Dựa vào đoạn 2, dòng 5: TRẺ EM PHẢI ĐƯỢC ĐI KÈM VỚI
THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH, vậy người khơng được dự sự kiện là trẻ
em ko có người đi cùng
*unaccompanied children: trẻ em khơng có người đi cùng
Mục tiêu chính của CCS là gì?
Có thể dựa vào dòng 6 đoạn 1: ĐÂY LÀ TỔ CHỨC CUNG CẤP ĐỒ
ĂN, CHỖ Ở, HỖ TRỢ CHO NGƯỜI VÔ GIA CƯ, NGƯỜI GIÀ,
đồng nghĩa câu B (CUNG CẤP SỰ CẦN THIẾT CƠ BẢN)
Điều gì ám chỉ về Winner’s Ale?
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
162
B
163
C
164
C
165
C
166
B
167
D
168
B
169
B
170
D
171
A
172
B
Dựa vào câu đầu: AI MUỐN XEM CHIẾN THẮNG DIỄU HÀNH
VÀO NGÀY MAI? Tức là chưa biết ai sẽ chiến thắng, chọn B
*parade: diễu hành
Nhóm sẽ làm gì tiếp theo?
Dựa vào dòng 2 từ dưới lên: CHÚNG TA SẼ ĐI, NHƯNG BẠN
NHỚ IM LẶNG, đồng nghĩa câu B
Câu nâng cao, bỏ qua
Điều gì chỉ ra về Jeff?
Cùng dựa vào dịng 2 từ dưới lên: BẠN NHỚ GIỮ IM LẶNG, đồng
nghĩa rằng anh ấy HAY NÓI (LIKES TO TALK), chọn C
Điều gì chỉ ra về LA?
Dựa vào đoạn 2, dịng cuối: ĐÂY LÀ LẦN TĂNG PHÍ ĐẦU TIÊN
TRONG 10 NĂM
*decade: thập kỷ (10 năm)
Điều gì đề nghị về hành khách?
Dựa vào đoạn 2, dịng 1: hành khách có thể mang theo 1 túi nhỏ miễn
phí
*carry-on bag: túi nhỏ mang theo người
Theo thơng báo, cái gì xảy ra khi giá xăng dầu giảm?
2 dòng cuối cùng: khi giá xăng dầu giảm, chúng tơi trơng đợi giảm chi
phí tăng lên này
*waive = eliminate: loại bỏ
Điều gì suy ra về bà Lynch?
Dựa vào đoạn 1, 2 dịng đầu: chúng tơi vui mừng vì bạn đã chấp nhận
tham dự thuyết trình tại hội nghị giáo dục ngôn ngữ thứ 2 năm nay,
tức là bà ấy có thể nói 2 ngơn ngữ, chọn B
*presentation: bài thuyết trình
Mục đích của hội nghị là gì?
Dựa vào dịng 3,4 đoạn 1: tập trung các giáo viên để chia sẻ kỹ thuật
và phương pháp đứng lớp, đồng nghĩa đáp án B (chia sẻ phương pháp
dạy học)
*method = approach: phương pháp
*technique: kỹ thuật
Khi nào diễn giả phải trả lại thiết bị?
Đoạn 2 dòng 2: sự kiện từ ngày 12 đến ngày 16
Đoạn 2 dòng 4: bất cứ thiết bị được mượn nào phải trả lại vào ngày
cuối (tức là ngày 16), chọn D
Bà L được u cầu thơng báo gì cho ông K?
Đoạn cuối, dòng đầu: làm ơn thông báo cho chúng tơi lịch trình du
lịch chi tiết của bạn, đồng nghĩa câu A (khi nào cơ ấy đến)
*Itinerary: lịch trình
Tại sao bà N gửi thư cho ông J?
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
173
A
174
175
C
A
176
A
177
B
178
D
179
C
180
C
181
D
182
B
183
B
Dựa vào 2 câu đầu đoạn 1: chúng tôi tại cơng ty BP vui mừng bạn đã
chấp nhận vị trí hỗ trợ nghiên cứu. bạn sẽ bắt đầu làm việc vào ngày
5, … ở đây email nói về nội dung của cơng việc ngày đầu, chọn B
Bà N gửi gì cùng với lá thư?
Đoạn 3, dịng 1: gọi tơi tại số 555-1234, đây là số điện thoại , chọn A
*telephone number: số điện thoại
Câu nâng cao, bỏ qua
Câu nâng cao, bỏ qua
Theo như trang web, người nhận học bổng phải làm gì?
Dựa vào đoạn 3: người nhận phải hồn thành báo cáo hàng tháng, nộp
tất cả chi phí hàng tháng, đồng nghĩa câu A: theo dõi chi phí hàng
tháng
*recipient: người nhận
*keep track of: theo dõi
Điều gì chỉ ra về đơn nhận học bổng?
2 dịng cuối trăng web: đơn mà khơng hồn thành hoặc thiếu thơng tin
sẽ bị loại, đồng nghĩa câu B: đơn chỉ được chấp nhận khi yêu cầu
được đáp ứng
*reject: loại bỏ
Từ “thành thạo” đồng nghĩa từ nào?
Đồng nghĩa từ “mastery”: làm cho tối ưu
Mục đích email là gì?
Dựa vào 2 câu đầu tiên email: chúc mừng bạn là người nhận học
bổng, chi phí của bạn đến Đức, học phí và chi phí sinh hoạt sẽ được
cung cấp cho 1 năm, đồng nghĩa câu C: gửi thông tin cho người đạt
học bổng
*win: đạt được
Điều gì nói về ơng P?
Câu kết hợp
Thứ 1: ông ấy nhận được học bổng
Thứ 2: dựa vào trang web, dựa vào đoạn 2: học bổng dành cho người
đã nói tiếng Đức tại trình độ cao
Tức là ông ấy thành thạo về tiếng Đức, chọn C
*command: thạo, nắm vững
Theo hóa đơn, cái gì đến hạn trước ngày 1 tháng 4?
Nhìn vào dịng tổng (total) là 190 $, dịng ngay dưới là: thanh tốn
nhận sau ngày 1 tháng 4 sẽ bị 20$ phạt trễ, tức là phí này cần nộp
trước ngày 1 tháng 4 (phí 190$), chọn D
*due: đến hạn
Dịch vụ gì khơng được cung cấp bởi RAB?
Đọc trong bảng, tất cả các dịch vụ đều có, trừ chăm sóc sàn
*floor care: chăm sóc sàn
Tại sao bà C viết thư?
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
Trong lá thư, dịng 2: chúng tơi được tính phí 95$ mỗi lần ghé thăm
Dịng 4: RS nói rằng chúng tôi nhận được 5$ giảm giá mỗi lần đến
thăm
Vậy bức thư gửi để nói việc bị tính phí q, chọn B
*Overcharge: tính phí q
Điều gì ám chỉ về SDC?
Dựa vào dịng 4,5 lá thư: RS nói chúng tơi sẽ được nhận 5$ giảm phí
vì chúng tơi sắp xếp cho cơng ty bạn (SDC) dọn dẹp chi nhánh khác
của chúng tôi, chứng tỏ SDC là công ty làm ăn tốt với khác hàng,
đồng nghĩa câu A: họ cung cấp dịch vụ tốt/đàng hồng
184
A
185
B
186
B
187
A
188
C
189
D
Câu nâng cao, bỏ qua
190
C
Chứng chỉ thưởng cái gì?
Dựa vào chứng chỉ, câu 2: công nhận nỗ lực giúp người đi lại qua
công nghệ với ý tưởng mới lạ
*novel idea: ý tưởng mới lạ
191
D
192
B
193
A
Bà C gửi gì cùng với lá thư?
Dịng 7 lá thư: tơi đã đính kèm bản copy của email, chọn B
JM và MO giống nhau thế nào?
1. Từ dòng 8 bài báo: JM thấy rằng việc đi lại tốn kém và không
thoải mái giờ cao điểm và tốn thời gian
2. Web page từ dòng 2: MO phải chuyển tàu 3 lần, và xe buýt 2
lần để đến chỗ làm
Tức là cả 2 đều muốn cách đi lại hiệu quả hơn
*efficient: hiệu quả
*commute: đi lại, di chuyển
Điều gì chỉ ra về Freewheel?
Dựa vào web page, dịng đầu: Freewheel bắt đầu từ chương trình đi
ghép xe trong cơng ty MO và JM, đồng nghĩa câu A: nó bắt đầu nhỏ
Điều gì đúng về MO?
Dựa vào web page, câu cuối: mong đợi sẽ mang dịch vụ của nó đến
mọi người khắp thế giới, đồng nghĩa câu C: anh ấy muốn mở rộng
cơng ty
*expand: mở rộng
Ơng A làm nghề gì?
Điều gì chỉ ra về AS?
Dựa vào email 2, dịng 56: chúng tôi sử dụng phương tiện hiệu quả
nhiên liệu để giao hàng nhỏ…, chứng tỏ họ quan tâm về môi trường
Theo email, bạn suy ra gì?
Dựa vào email 2, dịng 2: tơi (Ken Alberts tại cơng ty Emergent
Solutions) đã nhìn vào hóa đơn từ từ doanh nghiệp Express Corp, và
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
194
195
B
D
196
D
197
A
198
199
200
tơi tin rằng tơi có thể đánh bại giá của họ (ý là có hể cung cấp giá thấp
hơn giá của họ), đồng nghĩa câu A: ES cung cấp giá rẻ hơn EC
Tại sao AS liên hệ ES?
Dựa vào email 1, dịng 4: chúng tơi thấy chúng tơi trả q nhiều cho
chi phí vận chuyển, đồng nghĩa câu B
AS là loại doanh nghiệp gì?
Dựa vào email đầu, dịng đầu: cơng ty chúng tôi chuyên về sắp xếp
hoa, giỏ quà và quà tặng, đồng nghĩa câu D
Điều gì đúng về James và Aaron ?
Câu nâng cao, cần đọc cả bài, chốt ý ở câu cuối email: tôi đã vượt qua
mục tiêu doanh số của tơi, vì vậy tơi đã đính kèm một vài sự dẫn dắt
để đạt doanh số. Qua văn phong thư, chứng tỏ 2 người này là bạn bè
giúp đỡ nhau
*exceed: vượt qua
Điều gì chỉ về Aaron ?
Dựa vào dịng 1,2 email 2: tơi khơng biết tại sao doanh số của tôi sụt
giảm gần đây
*slump: sụt giảm
A
Theo thông tin cung cấp, điều gì đúng về James?
Dựa vào email đầu, 2 dịng cuối: tơi đã vượt xa mục tiêu doanh số của
tôi…. Đồng nghĩa đáp án A: anh ấy làm cơng việc rất tốt
D
Vấn đề bán hàng gì mà James gửi cho Aaron ?
Dựa vào dịng 2,3 email đầu: tơi biết đây là phần gây áp lực cho cậu
vào quý 4 của năm trước, vì vậy tơi muốn cảnh báo cho cậu… đồng
nghĩa câu D: đó là lĩnh vự Aaron đang phải đấu tranh
*struggle: đấu tranh
*field: lĩnh vực
*stress: áp lực
C
Ông Johns có nghề nghiệp gì?
Dựa vào 2 dịng cuối email cuối: tôi sẽ cố gắng nâng doanh số của tôi
lên mức chuẩn, nhưng tơi nghĩ ơng Johns có thể đã quyết định cho tôi
nghỉ việc. Chứng tỏ ông Johns là ông chủ doanh nghiệp
*owner: ông chủ
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />
Tải đề + file nghe: />Group tự học Toeic MIỄN PHÍ: />Khóa học tại Benzen: />