Tải bản đầy đủ (.pdf) (30 trang)

EBOOK GIẢI 200 câu TOEIC 02 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (947.21 KB, 30 trang )



GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ

200 CÂU TOEIC
THÁNG 02.2020

Ebook này được đội ngũ giáo viên Benzen đã dành ra rất nhiều thời gian và công
sức để chữa CỰC KỲ KỸ TRỌN 200 CÂU. Mong rằng nó sẽ giúp được cho nhiều bạn
trong q trình ơn thi TOEIC nhé!
Có bất kỳ thắc mắc hoặc khó khăn nào trong q trình ơn thi TOEIC thì đừng ngại
liên hệ với Benzen English. Thầy cơ luôn ở đây, bên cạnh các bạn đồng hành chinh
phục TOEIC!


Share miễn phí!

Benzen English – Chúc bạn học tốt!


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
CÂU

ĐÁP

GIẢI THÍCH

ÁN



Ta áp dụng QUY TẮC SAI 1 TỪ LÀ SAI CẢ CÂU
A sai từ “hanging (treo)”
1

D

B sai từ “sweeping a floor (lau sàn nhà)”
C sai từ “fixing a light (sửa bóng đèn)”
ð Chọn D, nghĩa là “Anh ta đang cầm quần áo”
Câu này khá dễ, câu A mô tả trực tiếp hành động của người phụ nữ
trong bức tranh luôn nên ta chọn A, tạm dịch là “Cô ra đang đặt giấy

2

A

vào trong máy photo”
Một số từ quan trọng cần học thêm:
-

Wiping: lau chùi, quét dọn

-

Stapling: bấm (các tờ giấylại)

Câu này cũng dễ, nhiệm vụ của các bạn là phải biết từ vựng “hammer
3


C

(cây búa)” là xong.
Tạm dịch câu C như sau: “Người đàn ông đang sử dụng cây búa.”
Câu này cũng dễ, ta chọn được luôn câu A

4

A

Tạm dịch câu A như sau: “Một người đàn ơng đang đứng trước một
nhóm người.”
Ta áp dụng QUY TẮC SAI 1 TỪ LÀ SAI CẢ CÂU
Câu A sai vì cơ ấy khơng có làm gì cái “bottle (cái chai)” cả
Câu C sai vì cơ ấy khơng có “remove (vứt bỏ, tháo)” cái gì cả
Câu D sai vì cố ấy khơng có “taking coat off (cởi áo khốc)”

5

B

Tạm dịch câu B như sau: “Cơ ấy đang nhấn một cái nút trên một thiết
bị.”
Từ vựng quan trọng cần nhớ:
-

Press: nhấn

-


Button: cái nút

-

Device: thiết bị


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
Câu này khó nhất trong 4 câu. Dùng để phân loại thí sinh.
Lưu ý: Đa phần, trong 6 bức tranh ở PART 1, sẽ có 1 bức tranh khó và
6

C

bức tranh khó đó thường rơi vào bức tranh KHƠNG CĨ NGƯỜI.
Tạm dịch câu C: “Một cài cái cây được trồng trong chậu đã được đặt
trong một cái sân.”
Câu này DỄ.

7

C

Nghe “when” thì loại đáp án có chứa “yes” hoặc “no” => ta chọn ngay
câu C

8


C

9

A

Câu này DỄ.
Nghe “who” thì chọn đáp án chỉ người. Chỉ có câu C là tên người.
Cấu trúc “how ….get to…” hỏi về phương tiện nên chọn A “taxi”
Câu này ta cần dịch để hiểu nghĩa mới chọn được đáp án
“Teresa hơm nay khơng có ở văn phịng đúng ko?”

10

B

A. Những cái vé đó đã được bán hết rồi.
B. Khơng, cơ ấy vừa mới đi ăn trưa thơi (í là hơm nay vẫn có đi làm ở
văn phịng)
C. Tơi đã hồn thành cái đó hơm qua rồi.

11

C

Câu hỏi “which supplier (nhà cung cấp nào)” nên ta cần 1 cái tên công
ty => chọn C
Cấu trúc hay gặp trong PART 2 TOEIC cần nắm chắc


12

C

“Could you help me … (bạn có thể giúp tôi làm …. Ko)” => câu trả lời
ĐIỂN HÌNH sẽ là “I’d be happy to (tơi rất sẵn lòng)”
Đây là một câu hỏi mà đáp án là một câu trả lời gián tiếp.
Cách làm ĐIỂN HÌNH của dạng này là LOẠI TRỪ PHƯƠNG ÁN

13

B

Ta làm như sau:
Từ hỏi “why” thì khơng thể chọn A, vì “dollar” là đáp án của “how much”
Câu C “retailer (nhà bán lẻ)” chỉ người nên sẽ là đáp án của “who” chứ
không thể của “why” được nên cũng loại

14

A

Từ hỏi “which” thì khơng thể chọn đáp án chứa “no” nên loại C


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
“which menu” nghĩa là đang hỏi thực đơn, món ăn nên khơng thể chọn

“shirt (cái áo)” ở câu B được.
Câu này cũng là câu hỏi mà đáp án là câu trả lời gián tiếp, câu này rất
dễ bị bẫy ở phương án B nhé.
Ta làm như sau:
“Do you know who” thì khơng thể chọn “two year” => loại C, C là của
15

A

câu hỏi “how long”
Giữa A và B thì ta phải hiểu nghĩa như sau:
“Bạn có biết ai đã yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật không vậy?”
A. Xin lỗi, tôi vừa mới vào văn phịng này thơi (ý là tơi khơng biết ai cả)
B. Đội bóng đá đang chơi rất hay.
=> câu B rõ ràng không hợp lý bằng câu A.
Câu này DỄ

16

C

Câu hỏi “where” thì ta chọn ĐÁP ÁN chỉ nơi chốn. Trong 3 đáp án chỉ
có câu C là hợp lý.
Ta cần dịch câu này mới chọn được đáp án
“Ali sẽ tới bữa tiệc về hưu của Jessica đúng không?”

17

A


A. Tôi không nghĩ họ đã làm việc cùng nhau trước đó.
B. Những cái lốp xe hồn tồn mới
C. Khơng cảm ơn, tơi đã ăn rồi.
=> Chọn A là hợp lý nhất

18

B

Câu hỏi “why” khơng chọn đáp án có chứa “no”
Đồng thời, C là đáp án cho câu hỏi “where” nên ta chọn B
“Khi nào chúng ta sẽ đặt thêm bao tay cho phịng thí nghiệm vậy?”
A. Những kết quả kiểm tra gần đây nhất (khơng liên quan câu hỏi)

19

C

B. Nó gần bưu điện (đáp án này là của câu hỏi “where”)
C. Chúng ta đã có thêm (bao tay) trong tủ rồi. (ý là không cần phải đặt
nữa)

20

B

“ Rạp chiếu phim này không đủ chỗ cho 500 người ư?”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày

Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
A. Những cái vé là 15 dollars (đáp án này của câu hỏi “how much”)
B. Khơng, khơng nhiều như vậy đâu (ý là ít hơn 500 người)
C. Chúng ta nên hoàn thành sớm (câu này khơng liên quan)
“Bạn có muốn hẹn gặp nutritionist khơng?”
A. Một buổi ăn trưa với khách hàng
21

B

B. Tôi đã được lên lịch hẹn vào ngày 14 rồi. (câu này hợp lý)
C. Trái cây thì ở trên bàn kìa.
Cụm QUAN TRỌNG cần nhớ:
-

Make an appointment: hẹn gặp

“Bạn có biết là ban nhạc Vienna sẽ sớm có một buổi hồ nhạc ở đây
khơng?”
22

A

A. Khơng – Nó (buổi hồ nhạc) sẽ ở chỗ nào vậy? (Câu này hợp lý)
B. Văn học cổ điển
C. Phần mở đầu thật tuyệt
“Phòng marketing đang làm (dự án) gì vậy?”


23

A

A. Tơi làm ở phịng kế tốn mà (ý là tơi làm sao mà biết được)
B. Đó là một quảng cáo hay
C. Lên tầng 2
“Chỗ này khơng nóng à?”

24

C

A. Một cái mũ và khăn choàng
B. Cho một cuộc gọi điện thoại nhanh.
C. Máy lạnh ở phía sau tơi này. (hợp lý nhất)
“Bạn có muốn lái xe tới trung tâm hội nghị khơng? Hay là bạn muốn tơi
lái?”

25

C

A. Đó là tất cả những gì mà chúng ta cần.
B. Cổng vào đầu tiên ở phía bên trái.
C. Tơi có thể lái vì bạn đã lái lần trước rồi. (hợp lý)

26

A


“Bạn có thể lấy thêm giấy cho máy in khơng?”
A. Alan nói là anh ấy sẽ lấy.


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
B. Khơng, Tơi chưa thấy nó. (hợp lý)
C. Một kỹ thuật viên.
“Tơi sẽ đặt bữa trưa bây giờ nếu bạn đói”
A. Kế bên điện thoại (đây là của câu hỏi “where”)
27

C

B. Xe buýt số 5 (khơng liên quan câu hỏi)
C. Tơi có thể xem thực đơn được không?
Cấu trúc QUAN TRỌNG cần nhớ:
-

Tobe about to + Vo: sắp sửa làm việc gì đó

Câu DỄ
28

C

Từ hỏi “where” thì chỉ có C là phù hợp

Khơng chọn A vì có “no”
Khơng chọn B vì “tomorrow” là của câu hỏi “when”
“Hội nghị này là ở Helsinki năm nay đúng khơng?”

29

A

A. Đây là lịch trình này (ý là tự nhìn xem đi)
B. Khoảng 5000 người tham gia (Cái này của câu hỏi how many)
C. Tôi định gọi anh ta.
Đây là dạng câu hỏi lựa chọn
“Tôi nên lên lịch kiểm tra vào thứ 2 hay thứ 4?”

30

B

Khơng chọn A vì câu hỏi “or” thì đáp án khơng chọn “yes” hoặc “no”
B. Thứ hai thường ít bận hơn (ý là nên kiểm tra vào thứ 2 đi)
C. Vui lòng chèn những cái hộp này (câu này khơng liên quan)
“Hãy nói về chuyến công tác đã diễn ra như thế nào đi”
A. Chúng ta có một cuộc họp với khách hàng ngay bây giờ.

31

A

B. Công ty đại lý du lịch.
C. Tôi đã thấy nó tuần tước.

=> chỉ có câu A có vẻ sẽ hợp lý nhất với câu hỏi nên chọn A nhé. Đây
là dạng câu trả lời gián tiếp, KHÁ KHÓ.


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
Từ câu 32 – 100 các bạn kết hợp EBOOK giải này với transcript trong link đề
nhé. Đáp án nằm ở chỗ in đậm trong lời thoại, ở ebook này thầy sẽ giải thích rõ
hơn dựa vào chỗ in đậm đó nha.
“Ơng Benson là ai?”
32

B

Giải thích: ”Ơng Benson, người chủ ở con đường 488 Oak, nơi mà
đang tân trang nội thất lại ở đó” => ông Benson là “client (khách hàng)”
của công ty này rồi
“Tại sao ơng Benson gọi?”

33

C

Giải thích: “Anh ấy nói cái countertop sai màu đã được cài đặt trong
nhà bếp của anh ấy” => mục đích là để “báo lỗi”.
Lưu ý: “wrong” trong đoạn hội thoại thay bằng “mistake” trong đáp án
“Người phụ nữ nói cơ ta sẽ làm gì?”


34

A

Giải thích: “Tôi nên đặt cái thay thế ngay lập tức” => cơ ấy sẽ “đặt một
đơn hàng”
Câu này dễ
“Chuyện gì sẽ xảy ra vào ngày mai?”

35

A

Giải thích: “Tơi nghĩ chúng ta đã sẵn sàng cho lớp nấu ăn vào ngày
mai”
Câu này dễ vì chỉ cần nghe được từ khố “cooking class” là được
“Người phụ nữ hi vọng chuyện gì sẽ xảy ra?”
Giải thích: “Tơi rất hi vọng điều này sẽ giúp thúc đẩy doanh thu bán

36

C

hàng của chúng ta”
Từ “boost sales” trong bài nói được thay bằng “sales increase” trong
đáp án
“Người đàn ơng nói anh ta sẽ làm gì tiếp theo?”
Giải thích: “Chúng ta đã nhận được một đơn hàng dụng cụ nấu ăn mới

37


D

vào sang nay. Tôi sẽ đặt mọi thứ lên trên kệ ngay bây giờ.”
Từ trong bài nói “put everything on the shelves” được thay bằng từ
“stock some shelves” trong đáp án


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
“Theo những người nói, chuyện gì đã xảy ra vào tuần trước?”
Giải thích: “Tơi rất bận rộn với việc tung ra sản phẩm điện thoại thông
38

A

minh của chúng ta vào tuần trước”
Ta bám vào từ khố “last week” để tìm ra đáp án. Từ “launch” được
giữ ngun, cịn từ “smartphone” trong bài nói được thay bằng từ
“product (sản phẩm)”
“Những người nói đang làm việc trong ngành gì?”

39

C

Giải thích: Ta dựa vào câu 38 để khẳng định sản xuất smartphone
chính là ngành “technology (cơng nghệ)”

“Người đàn ơng sẽ làm gì vào tuần tới?”
Giải thích: “Chúng ta sẽ mở rộng sang Bắc Mỹ. Tôi thực sự sẽ đi đến

40

B

đó vào tuần tới”
Ta bám vào từ khố “next week” và rõ ràng người đang ông đi công tác
nên chọn B
“Nơi những người nói làm việc ở đâu?”
Giải thích: “Bạn có nhận thấy là ở cửa hàng cà phê nó khá lạnh dạo

41

B

gần đây khơng?” => người nói làm việc ở cửa hàng cà phê
Câu này khá dễ. Chỉ cần nghe được từ “coffee shop” là chọn được
ngay ln.
“Tại sao người phụ nữ lo lắng?”
Giải thích: “Tơi thực sự lo lắng về nhiệt độ. Khách hàng của chúng ta

42

C

không muốn ngồi trong một cửa hàng cà phê lạnh như vậy đâu!”
Ta bám vào từ khố “concerned” thì có từ “temperature (nhiệt độ)” và
từ “cold” nên chọn C. Câu này cũng khá dễ.

“Người đàn ơng ngụ ý gì khi anh ấy nói, “Tơi đã từng làm việc ở cửa
hàng hardware”?”

43

A

Giải thích: “Tơi sẽ gọi người sữa chữa đến và sửa nó vào hơm nay” +
“Thực ra bạn khơng cần gọi đâu. Tôi đã từng làm việc ở cửa hàng
hardware” => vậy thì “Anh ấy có thể sửa chữa vấn đề”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
“Sản phẩm mà những người nói đang thảo luận là gì?”
Giải thích: “Tơi thấy một cái quảng cáo về camera Pic-easy trong tờ
44

A

báo hôm nay”
Câu này khá dễ, chỉ cần nghe được từ khoá “camera” là chọn được
luôn
“Vấn đề mà người phụ nữ đề cập là gì?”

45

C


Giải thích: “Giá ở quầy trưng bày ở cửa hàng của bạn lại khác so với ở
quảng cáo” => vấn đề là “giá trưng bài khơng chính xác”
“Người quản lý đề nghị cái gì cho người phụ nữ?”
Giải thích: “ Camera này có 2 năm bảo hành nhưng nếu bạn thêm 25

46

B

đơ la nữa thì bạn có thể mở rộng bảo hành lên 5 năm” => đề nghị mở
rộng bảo hành
Câu này khá dễ vì từ “extend” và “warranty” được lặp lại y hệt
“Cuộc hội thoại có lẽ diễn ra ở đâu?”

47

D

Giải thích: “Tơi đã kiểm tra xong “teeth (răng)” của mình” => dựa vào từ
“teeth” để ta chọn đáp án là “dentist’s office (phòng khám nha sĩ)”
“ Người đàn ơng đưa gì cho người phụ nữ?”

48

B

Giải thích: “Tơi có một “pamphlet (tờ rơi thơng tin)” về nó”
Câu này khá dễ vì chỉ cần bắt từ khố “pamphlet” là xong
“Người đàn ông yêu cầu người phụ nữ làm gì?”


49

C

Giải thích: “Vui lịng đưa địa chỉ mới của bạn cho lễ tân của chúng tôi”
Câu này cũng khá dễ vì từ “address (địa chỉ)” được lặp lại y hệt
“Loại cơng ty mà người phụ nữ làm việc là gì?”

50

C

Câu này rất dễ vì chỉ cần nghe từ khố “marketing” là chọn được ngay
đáp án ln.
“Người phụ nữ có ý gì khi cơ ấy nói “Chúng tơi rất muốn lấp đầy vị trí

51

A

tuyển dụng tuần này”?
Giải thích: “Chúng tơi muốn đề nghị bạn cho vị trí làm tại văn phịng
Chicago của chúng tôi” + “Tôi cần nghĩ về điều này” + “Chúng tôi rất


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>

muốn lấp đầy vị trí tuyển dụng tuần này” => Vậy nghĩa là “ứng viên nên
quyết định một cách nhanh chóng”
“Theo người phụ nữ, cơng ty ln ln trả tiền cho việc gì?”
Giải thích: “cơng ty Thomasville Marketing ln trả tiền cho chi phí máy
52

D

bay đi công tác và tiền taxi”
Ta bám vào từ khoá “pay for” và từ “travel” + “taxi” để chọn
“transportation”
“Những người nói nói chủ yếu về điều gì?”
Giải thích: “ Bạn đang dán cái gì lên bảng thơng báo vậy?” + “Tơi đang

53

B

sắp xếp một nhóm nhân viên cơng ty cho “charity event (sự kiện từ
thiện)” vào cuối tuần tới”
Câu này khá dễ. Chỉ cần bắt được từ khoá “charity event” là chọn
được ngay
“Amelia đề nghị làm gì vào ngày mai?”
Giải thích: “Tơi thường chạy bộ với một vài đồng nghiệp suốt bữa trưa.

54

A

Tơi sẽ nói chuyện với họ vào ngày mai về việc tham gia đội (làm từ

thiện).” => Ta bám vào từ “tomorrow” để làm bài. Từ “talk” trong bài nói
đã được thay bằng từ “speak” trong đáp án
“Tại sao người đàn ơng sẽ ở Washington?”

55

C

Giải thích: Câu này chỉ cần bám từ khoá “Washington” là nghe được
ngay từ “conference” là chọn ln. Khá dễ.
“Những người nói có lẽ làm việc ở đâu?”

56

A

Giải thích: “Một khách hàng đang tìm đơi boot(giày) mùa đơng size 10.
Bạn có thể tìm nó cho tơi được khơng?” => từ “boot” trong bài nói đã
được thay bằng từ “shoe” trong đáp án
“Tại sao đầu tiên người đàn ông từ chối yêu cầu của người phụ nữ?”

57

C

Giải thích: “Tơi sắp kết thúc ca làm việc của tôi bây giờ rồi” => “người
đàn ông chuẩn bị rời khỏi, hết giờ làm việc của anh ta rồi”

58


D

“Người đàn ơng nói gì về món hàng?”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
Giải thích: “Chúng ta đã bán hết tất cả các size của loại giày này rồi”
Từ “sold out (bán hết)” trong bài nói đã được thay bằng từ “unavailable
(khơng có sẵn)” trong đáp án.
“Tại sao người đàn ơng gọi?”
59

D

Giải thích: “Tơi rất cảm ơn cơ hội để nói cho bạn về phần mềm quản lý
năng lượng mới của chúng tôi” => người đàn ông đang “quảng cáo sản
phẩm”
“Người phụ nữ nói cơ ấy quan tâm về điều gì?”

60

C

Giải thích: “Chúng tơi ln tìm cách để cắt giảm chi phí năng lượng”
Câu này khá dễ, từ “cut energy costs” đã được thay bằng “reduce
energy costs”
“Người phụ nữ u cầu cái gì?”

Giải thích: “Thật thú vị. Có thể cho chúng tơi “demonstration (hướng

61

A

dẫn sử dụng sản phẩm)” về việc sản phẩm hoạt động như thế nào
không?”
Câu này khá dễ, vì nghe từ “demonstration” thì chọn ln
“Người đàn ơng đang gọi về sự kiện gì?”

62

C

Giải thích: “Tơi đang sắp xếp một bữa tiệc trao giải thưởng hằng năm
cho cơng ty của chúng tơi”
Câu này bắt từ khố “awards” là chọn ln được câu C. Khá dễ.
“Nhìn vào bảng biểu. Số tiền mà người đàn ông đặt trước là bao nhiêu

63

B

tiền?
Giải thích: “Người đàn ơng chọn “Sunflower Hall” trong bài nói + nhìn
bảng biểu ta thấy giá tiền là 250$ nên ta chọn B
“Theo người phụ nữ, tại sao công ty cung cấp thực phẩm này lại nổi

64


A

tiếng?”
Câu này khá dễ. Ta bám từ khoá “catering” + “popular” + “vegetarian
(ăn chay)” thì chọn ngay được đáp án A.

65

B

“Những người nói sẽ làm gì vào buổi chiều?”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
Câu này khá dễ. Chỉ cần bám vào từ khoá “afternoon” là nghe được
“lead this afternoon’s meeting” thì chọn ngay B ln.
“Nhìn vào bảng biểu. Những người nói đồng ý thảo luận vào tháng
nào?”
66

C

Giải thích: “Nên tại cuộc họp hơm nay, hãy tập trung vào tháng mà
năng suất rất thấp” + nhìn bảng biểu ta thấy tháng “May (tháng 5)” là
tháng thấp nhất.
“Người phụ nữ đề xuất làm gì?”


67

D

Giải thích: “máy sản xuất bóng đèn tròn bị hư vài lần trong tháng này
rồi. Chúng ta nên kiểm tra lại toàn bộ chúng đi.” => từ “inspect” và
“machine” lặp lại y hệt Khá dễ.
“Theo người phụ nữ, lợi ích của việc thay đổi quy trình là gì?”
Giải thích: “chúng ta có thể “reduce our workload(giảm khối lượng cơng

68

A

việc)” trong phịng nhân sự bằng cách giảm số lượng các bước trong
quy trình tuyển dụng”
Câu này khá dễ. Nghe gì chọn nấy.
“Nhìn vào bảng biểu. Bước nào mà những người nói đồng ý nên được

69

C

bỏ đi?”
Giải thích: “chúng ta nên dừng việc “group interview (phỏng vấn
nhóm)”” + nhìn bảng biểu sẽ thấy nó là ở bước 3
“Những người nói sẽ làm gì tiếp theo?”

70


B

Giải thích: Câu này khá dễ. Từ “presentation” trong đoạn nói lặp lại
trong đáp án. Ta chọn ln.
“Sự kiện mà người nói đang nói tới là gì?”
Giải thích: “những người dân đã chờ xếp hàng dài lễ khai trương

71

B

(grand opening) của sở thú River City vào thứ 7 này”
Câu này khá dễ. Ta nghe bắt từ khoá “grand opening” là chọn được
ngay đáp án đúng.

72

D

“Những người nghe được khuyến khích làm gì trong suốt sự kiện?”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
Giải thích: “Hãy chụp ảnh (take photos) khi bạn đi qua những buổi triễn
lãm để nộp cho cuộc thi”
Từ “take photos” đã được thay bằng từ “take pictures”

“Những người nghe có thể tìm thấy gì trên Web site?”
73

C

Ta bám từ “Web site” để tìm được đáp án. Ta nghe được “ the contest
rules and regulations (quy định của cuộc thi)” nên ta chọn “contest
guidelines”
“Thông báo này có lẽ diễn ra ở đâu?”

74

B

Giải thích: “Chú ý, những hành khách (passenger) bay tới Dublin” =>
vậy thông báo này chắc chắn ở sân bay (airport)
“Theo người nói, những người nghe có thể làm gì miễn phí?”
Giải thích: “bạn có thể kiểm tra những cái túi thêm miễn phí” => Từ

75

A

trong bài nói là “check extra bags” đã được thay bằng “check extra
luggage”
Câu này khá dễ
“Người nói yêu cầu người nghe làm gì?”

76


A

Giải thích: ta nghe từ khố “check your ticket” nên ta chọn đáp án “look
at ticket”
Câu này khá dễ
“Người nói có lẽ là ai?”

77

A

Giải thích: “Rất vui khi thấy mọi người trở lại xe buýt. Tôi hi vọng bạn
đã tận hưởng tour tham quan hôm nay” => dựa vào từ khố “tour” thì
ta đốn người nói là “tour guide (hướng dẫn viên du lịch)”
“Theo người nói, điều gì đặc biệt về tồ thị chính Rosedale?”

78

D

Giải thích: ta dựa vào từ khoá “city hall” sẽ nghe được “the biggest
government building” tức là đang nói về “size”

79

C

“Tại sao người nói nói, “xe buýt rời đi lúc 3 giờ chiều”?



Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
Giải thích: “Bạn sẽ có thời gian để tự mình khám phá khu chợ nhưng
xe buýt rời đi lúc 3 giờ chiều” => hướng dẫn viên du lịch muốn nhắc
nhở người nghe đúng giờ (on time)
“Mục đích của cuộc họp là gì?”
80

D

Giải thích: “Gần đây chúng tôi đã tiến hành một cuộc khảo sát thị
trường về ứng dụng điện thoại mới tên là Minimarket.” => ta bắt từ
khố “survey” chọn D
“Lời phàn nàn chính về ứng dụng điện thoại là gì?”

81

C

Giải thích: ta bắt từ khoá “complaint” và nghe từ “complicated (phức
tạp)” nên chọn C “hard to use (khó sử dụng)”
“Chuyện gì sẽ xảy ra tiếp theo?”

82

C

Giải thích: “Chúng tơi đã mời Lupe Gonzales đến đây để trình bày một

vài ý tưởng” => từ “present” trong bài nói được thay bằng
“presentation”.
“Những người nói làm việc ở đâu?”

83

B

Giải thích: “chúng tơi đã có 2 tháng rất là thành công kể từ khi
restaurant (nhà hàng) của chúng tơi mở cửa”
Câu này khá dễ vì nghe “restaurant” thì chọn ln.
“Người nói ngụ ý gì khi cơ ấy nói “Cơng việc kinh doanh của chúng ta
đang tăng trưởng”?

84

D

Giải thích: “ban đầu chúng ta lên kế hoạch để chỉ có 6 người phục vụ,
nhưng cơng việc kinh doanh của chúng ta đang tăng trưởng” => nghĩa
là cô ấy muốn “hire (thuê)” thêm nhân viên
“Người nói đề nghị đưa cái gì cho những người nghe?”
Giải thích: “chúng tơi đã sắp xếp cho tất cả các bạn những vé miễn phí

85

C

(complimentary tickets) tới lễ hội âm nhạc sắp tới” => từ
“complimentary” đã được thay bằng từ “free” trong đáp án

Câu này cũng khá dễ.

86

D

“Cơng ty của người nói chủ yếu bán cái gì?”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
Giải thích: “Bài nghiên cứu đã tiết lộ rằng chúng ta đã đang bỏ lỡ một
thị trườnglớn – giới trẻ- người đã thấy sản phẩm của chúng ta, đặc biệt
là “furniture (đồ nội thất)” phịng khách”
Câu này khá dễ, vì “living room furniture” chính là “home furniture”
“Công ty đã giải quyết vấn đề bằng cách nào?”
87

C

Giải thích: “do vậy chúng ta đang tung ra một dòng sản phẩm cập nhập
theo xu hướng mới nhất”
Câu này khá dễ, từ “updated product line” được lặp lại y hệt
“Người nói yêu cầu những người nghe phải làm gì?”

88

A


Giải thích: Câu này chú ý nghe cuối đoạn có nói đến “press release” thì
ta chọn ln.
“Mục đích chính của tin nhắn là gì?”

89

C

Giải thích: “Bạn có thể đến vào sáng thứ Hai tới vì buổi định hướng
cơng việc (orientation) của bạn khơng?”
Câu này khá dễ vì từ “orientation” được giữ ngun
“Vấn đề mà người nói đề cập là gì?”

90

B

Giải thích: “Chỉ muốn thơng báo với bạn là đường đến văn phịng hơi
khó một tý. Con đường hiện đang cấm xe qua lại vì xây dựng.”
Từ “street is closed” được thay bằng “road is closed”
“Người nói nói người nghe có thể làm gì trong suốt bữa trưa?”

91

A

Giải thích: Ta bám vào từ khố “lunch” thì ta thấy được đáp án là “ask
any questions”
“Những người nói có lẽ làm việc ở đâu?”


92

D

Giải thích: “Tơi muốn khen ngợi tất cả các bạn vì đã làm rất xuất sắc
chiến dịch quảng cáo (ad campaign) Peterson” => họ làm việc tại công
ty quảng cáo (advertising agency)
“Cơng ty sẽ làm gì?”

93

C

Giải thích: “Chúng tơi đã quyết định bắt đầu đưa ra hoàn tiền
(reimbursement), bao ogomf học phí và các phí khác, cho tất cả nhân


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
viên người tham gia những lớp học tại trường dạy kinh doanh địa
phương” => Cơng ty sẽ trả tiền(pay for) học phí cho nhân viên
“Tại sao người nói nói “nó đã giành được rất nhiều giải thưởng”?
Giải thích: “Có rất nhiều sự lựa chọn. Có một khố học thú vị tên là
94

B


Quảng cáo Sáng tạo và nó đã giành được rất nhiều giải thưởng” =>
người nói muốn gợi ý (make a recommendation) là hãy tham gia khố
học đó
“Tại sao người nói gọi?”

95

A

Giải thích: “Tơi gọi vì tơi khơng thể tìm được mắt kính của tơi. Tơi nghĩ
tơi đã bỏ nó ở rạp chiếu phim của bạn vào hơm qua.” => người nói gọi
hỏi về món đồ bị mất (lost item)
“Nhìn vào bảng biểu. Rạp chiếu phim nào mà người nói đã ở vào hơm

96

B

qua?”
Giải thích: “Tơi ở lúc 4:30 xem phim Long Distance Run” + kết hợp với
bảng biểu thì ta thấy nó chính là “theater 2”
“Người nói u cầu cái gì?”

97

A

Giải thích: “Nếu kính của tơi có ở đó, bạn có thể gọi lại cho tơi biết
được khơng?”
Câu này khá dễ vì nghe từ “Call” là chọn được ngay.

“Những người nghe có lẽ là ai?”
Giải thích: “Chúng tơi rất vui vì bạn đã gia nhập đội công ty Dịch vụ

98

A

Làm vườn BG. Tôi muốn nói với bạn về một vài việc làm vườn mà bạn
sẽ chịu trách nhiệm”
Ta dựa vào từ khoá “gardening” và “landscaping” để chọn A
“Nhìn vào bảng biểu. Người nói nói về tồ nhà nào?”

99

D

Giải thích: “Ở phía bên dưới phía tay trái, giao nhau giữa Elm Road và
Main Street, có một tồ nhà nhỏ. Bạn sẽ chịu trách nhiệm làm việc
quanh tồ nhà đó” + nhìn bảng biểu thì ta thấy nó chính là tồ nhà số 4

100

C

“Những người nói có lẽ sẽ làm gì tiếp theo?”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:

/>
Giải thích: “Tơi sẽ giải thích nhiều hơn tại chỗ bạn sẽ làm vườn. Hãy
tới đó bây giờ đi để tơi chỉ trực tiếp cho bạn” => người nói sẽ tới một
chỗ làm việc
Lưu ý, từ “site” trong ngữ cảnh này được hiểu là “location (vị trí)”
101

C

Chọn ttsh đứng trước cụm danh từ “parking regulations”
*improve: cải thiện
*indicate: chỉ ra

102

A

*aspect: phần/ khía cạnh
“Để giúp trung tâm, nghệ thuận cải thiện chương trình của nó, hãy chỉ
ra phần nào của hội thảo là ..BỔ ÍCH.. nhất”

103

B

104

A

Chọn Danh từ đứng trước giới từ “of” và đứng sau mạo từ “the” : mạo

từ + N+ giới từ
*on the road: trên đường
*have + V3/ed : cơng thức thì hiện tại hồn thành

105

A

Khơng chọn D vì dịch khơng hợp nghĩa
“Nếu bạn gần đây đã mua 1 cái camera kỹ thuật số và muốn học cách
sử dụng nó thì khóa học này là dành cho bạn”
**ease: nới lỏng
*congestion: nạn kẹt xe

106

D

*accommodation: chỗ ở
“..SỰ TÂN TRANG..sắp tới của hãng hàng không Tantino sẽ nới lỏng
tình trạng kẹt xe và hiện đại hóa chỗ ở cho khách”

107

C

Có “than” là dấu hiệu so sánh hơn chọn câu C
“Bạn cần ..NỘP.. 1 bản kế hoạch kinh dianh trước khi hồ sơ vay của
bạn được xử lý”


108

D

*submit: nộp
*loan application: hồ sơ vay
*process: xử lý

109

B

Cần adj đứng trước cụm danh từ “shuttle bus”, dịch nghĩa chọn câu B


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
“xe trung chuyển ..MIỄN PHÍ.. của khách sạn sẽ đưa những vị khách
đến những cột mốc lớn ở HongKong”
“..SAU.. nhiều tháng làm việc để bán tịa nhà Apton Building, người
110

B

mơi giới bất động sản cuối cùng đã thành công tuần trước”
*realtor= real estate agent: người (đại lý) môi giới bất động sản
*succeed: thánh công
“Chúng tôi sẽ đánh giá 4 nhà thầu và chọn ra ..1 (NHÀ THẦU).. mà phù


111

B

hợp với nhu cầu của chúng tơi”
**Lưu ý: khơng chọn “either” vì “either” dung cho ngữ cạnh chọn 1
trong 2, và chọn cái nào cũng được.
“Khách hàng đã yêu cầu ..NHỮNG SỰ CHỈNH SỬA..cho những hình

112

C

ảnh trong văn bản quảng cáo”
*ask for: hỏi/yêu cầu

113

A

*Cụm: “please be advised that”: xin lưu ý rằng
*paper towel: khan tắm
**absorbent: thấm hút

114

D

“T.C.C ..TUYÊN BỐ.. rằng khan giấy của nó là thấm hút nhất trên thị

trường”
*claim: tuyên bố

115

B

Cần danh từ đứng cuối trong cụm danh từ “a business…with”
“..MẶC DÙ.. việc đăng ký cho dịch vụ ngân hàng online không được
yêu cầu, chúng tơi vẫn đề xuất nó đến tất cả các khách hàng của

116

A

chúng tơi”
*although + S + V thì
*despite + N

117

D

Can + Vo

118

C

** a full range of + N= a wide range of + N : nhiều/ đa dạng cái gì


119

A

“and” nối “closed” và chỗ trống=> chỗ trống cần 1 từ đứng sau tobe =>
chọn adj.


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
“Lối vào phụ của ngân hàng RC sẽ đóng cửa cho việc sửa chữa và sẽ
không thể truy cập vào thứ 2 tới”
*remote: xa xơi
120

D

*region: vùng
“Ơng Carson muốn thấy sản phẩm âm thaanh Carson ..MỌI NƠI..,
thậm chí ở những vùng xa xơi của thế giới”

121

C

Cần danh từ đứng cuối trong cụm danh từ “office…”
Câu khó

“Khi nhận đơn hàng sách, những nhân viên( đại lý) phải lưu trữ tên của

122

B

khách hàng và giá ..ĐƯỢC LIỆT KÊ.. của mỗi món hàng”
*order: đơn hàng
*record: luư trữ
Tịa nhà sẽ được trang bị nội thất ..KHI.. những người giám sát thực
hiện việc thanh tra của họ”

123

C

*furnish: trang bị nội thất
*supervisor: giám sát
*inspection: việc kiếm tra/ thanh tra
Câu khó
“Trong sự thể hiện mạnh mẽ của sự tự tin, ban giám đốc của cơng ty

124

D

đã.. NHẤT TRÍ.. phê duyệt sự sáp nhập”
*approve: phê duyệt

*merger: việc sáp nhập


**unanimously: nhất trí
Cơng thức đầy đủ: when + S + V thì
125

D

Ở đây mệnh đề chứa when đã bị rút gọn chủ ngữ, nên động từ về
dạng rút gọn, chọn câu D (dạng bị động, xét nhanh vì khơng thấy có
tân ngữ phía sau”
Bà Rivera đã đồng ý làm việc vào kỳ nghỉ ..ĐỂ MÀ.. Ông Grant có thể

126

B

tham dự hội nghị.”
*agree to: đồng ý


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
*attend: tham dự
*conference: hội nghị

127

D


*clerk: thư ký/ lễ tân

*package: kiện hàng

*collect: thu thập

*downstairs: dưới lầu

“Người lễ tân thu thập những kiện hàng từ mỗi bộ phận 2 lần 1 ngày
và đem đến phòng lưu trữ thư từ ...Ở DƯỚI LẦU..”

128

A

129

C

130

B

“Hãy thông báo bà Erwin về bất kỳ lời phàn nàn nào mà …VƯỢT
QUA… những cái đã được thảo luận trong cuộc họp hôm nay.”
Cần tính từ đứng trước danh từ “...members”
Câu khó
**brief sb on/about sth: báo cáo (công việc)
“Cảm ơn cho việc mua hàng của bạn vào ngày 27 tháng 9. Kiện hàng

của bạn đã gửi đi và sẽ đến vào ngày 1 tháng 10. Theo dõi đơn hành

131

C

của bạn thật dễ dàng. Đơn giản lên website…”
*arrive: đến
*track: theo dõi
“Khi bạn nhận kiện hàng (chưa nhạn) chúng tôi …MỜI bạn làm khảo

132

B

sát”
Sự việc chưa xảy ra, lọa A, C, D, chọn B
*be able to: có thể làm gì
“Thơng qua phản hồi của khách hàng, chúng tối …CÓ THỂ.. giám sát

133

A

mức độ dịch vụ của chúng tơi”
*feedback: phản hồi
*monitor: giám sát
“Khi ...HỒN THÀNH..khảo sát bạn sẽ nhận được 10% giảm giá cho
đơn hàng tiếp theo của bạn”


134

D

*survey: khảo sát
*receive: nhận
*discount: giảm giá


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
135

A

136

D

When + S + V thì
Xét nhanh thây skhoong có tân ngữ phí sau chọn dạng V bị động
Hệ thống này sau đó sẽ ngay lập tức gửi cho bạn 1 tin nhăn semail để
…XÁC NHẬN..sự đặt trước của bạn.
“Tuy nhiên, nếu 1 cuộc họp khác được lên lịch trùng với cái của bạn,
bạn sẽ được thông báo rằng yếu cầu này bị từ chối. Lưu ý rằng việc

137


C

đặt trước dựa trên tiêu chí ai đến trước phục vụ trước”
*conflict: trùng

*notify: thông báo

*decline: từ chối

**first-come, first-serve: ai đến trước phục vụ

trước
138

B

*Cụm: it is advisable that: xin lưu ý rằng
Will be + Ving: chủ động của thì tương lại tiếp diễn (sẽ làm gì))

139

B

Will be +V3/ed: bị động của thì tương lai đơn (sẽ được làm gì)
Dịch nghĩa chọn B.
“Chúng tơi sẽ .,.MƠ TẢ TĨM TẮT.. công ty của bạn”
“Đây được xem là niềm vinh hành của những người đọc của chúng tơi

140


D

bởi vì danh sách của chúng tôi chỉ bao gồm ...NHỮNG DOANH
NGHIỆP.. mà phát triển ngành công nghiệp theo hướng quan trọng”
“Như 1 nhà sáng lập Voyacon, bạn có thể email cho chúng tơi 1 bức

141

D

ảnh kỹ thuật của chính bản để sử dụng cho bài báo khơng? Nó (bức
ảnh) nên là 1 bức ảnh màu và có độ phân giải cao.”
**high-resolution: độ phân giải cao

142

A

By + mốc thời gian: trước ngày 8 tháng 8
“Sau ...SỰ NỔI TIẾNG.. của Bloom Outside the Box, cái triển lãm trưng

143

A

bày tác phẩm nghệ thuật của nhà điêu khắc địa phương Leanne
Bloom, ban quản trị bảo tang đã quyết định định ra 1 vị trí mới người
mà tận tâm trong việc tạo ra những triển lãm hàng quý mới”

144


B

Ngữ cảnh là thông báo tuyển dụng chưa đăng (câu đầu bài: Hãy lưu ý
rằng quảng cáo này sẽ được đặt trong tờ báo ngày thứ 4 liên quan đến


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
1 vị trí mới của bảo tang) nên ứng cử viên này chưa làm việc-> chọn
thì tương lai
Câu sau nói về u cầu tuyển dụng nên câu trước cũng sẽ nói về yêu
145

C

cầu tuyển dụng
“Vị trí này yêu cầu kinh nghiệm chuyên sâu. Kiến thức được chứng
minh về những người nghệ sĩ địa phương và khu vực sẽ được ưu tiên”
“Nhân viên của bảo tàng …CĨ NĂNG LỰC.. được khuyến khích nộp

146

D

đơn”
*qualified: có năng lực
*be encouraged to: được khuyến khích làm gì

“Mục đích của email là gì?”
Giải thích: Câu đầu tiên của email nói “Rapid Railways muốn thưởng

147

C

cho nhũng khách hàng trung thành của nó với giảm giá đặc biệt khi đi
du lịch trong suốt tháng 4” => Mục đích là để “tăng doanh thu bán hàng
vé tháng 4”
“Điều gì đúng về cái giảm giá đặc biệt?”
Giải thích: Câu thứ 2 của email nói “Mua một vé khứ hồi (round-trip)

148

D

người lớn trên 60$ thì nhận được giảm giá 50% vé thứ2 cho người lớn
đi đồng hành (companion)” => giảm giá đặc biệt náy áp dụng cho 2
người đi cùng nhau
“Chủ đề nào sẽ được thảo luận tại sự kiện?”

149

A

Giải thích: Ta đọc dịng thứ 4 của bài nói “những khuynh hướng social
media cho sự thành cơng của doanh nghiệp” => chọn A
“Cái gì được chỉ ra về sự kiện?”


150

D

Giải thích: Ta đọc dịng thứ 3 từ dưới đếm lên của bài nói “việc đăng ký
là bắt buộc, ghế ngồi có giới hạn (limited seating)” => chọn D, nghĩa là
không gian (space) bị giới hạn

151

D

“Thông báo này có lẽ dành cho ai?”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
Giải thích: Ta đọc 3 dòng đầu tiên của đoạn thứ nhất của bài sẽ thấy
“Chào mừng đến HAW! Chúng tôi …. Chúng tôi …. Khi bạn tham quan
(touring) sàn lắp ráp” => vậy người đọc sẽ là những người tới tham
quan nhà máy.
“Theo thông báo, tại sao mọi người nên liên hệ bà Bradley?”
Giải thích: Câu cuối cùng của đoạn đầu tiên có nói “Nếu quan tâm về
152

B

quy đinh phải tuân theo (compliance), hãy liên hệ site manager” + ta

nhìn lên dịng 3 của bài sẽ thấy “site manager” chính là Bradley =>
chọn câu B, nghĩa là “hỏi (inquire) về chính sách”
“Tại sao ông Rabin lại gửi tin nhắn cho bà Greene?”
Giải thích: Lúc 11:14 ơng Rabin nói “Chào Tanya Greene. Tơi đang ở

153

B

nhà kho, dọn dẹp kho như Anita yêu cầu. Có một vài cái hộp dán nhãn
“Kế tốn” ở đây. Nó có phải của bạn khơng?” => chọn B, ơng ấy muốn
hỏi xem là mấy cái hộp hồ sơ đó có phải của cô ấy không.
“Vào lúc 11:20 sáng, ông Rabin có ý gì khi viết “Tuỳ bạn”?”
Giải thích: Lúc 11:18, Greene nói “Bạn có muốn tơi đến xem khơng?

154

C

Tơi có khoảng 15 phút trước khi họp.” + lúc 11:20 Rabin nói “Tuỳ bạn.
Tơi có thể để nó ở đây cho đến khi bạn có nhiều thời gian hơn” => Ý
của ông ấy là “Bà Greene có thể quyết định khi nào cơ sẽ muốn xem
tài liệu cũng được”
“Khía cạnh nào của cửa hàng Agosti Nảiobi mà bài báo nhấn mạnh?”

155

D

Giải thích: Thơng tin nằm ở đoạn thứ 2 của bài đọc, có nhắc đến

“touch-screen display stations”
“Điều nào đúng về những đơi giày Agosti?”

156

C

Giải thích: Thơng tin nằm ở câu cuối cùng của đoạn thứ 3.
“Những đơi giày sẽ có sẵn đa dạng về chiều dài và độ rộng mà thường
ko thể tìm thấy tại những cửa hàng của đối thủ”

157

D

“Câu sau đây thuộc về vị trí nào trong vị trí 1,2,3,4?”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
“Thật ra, cơng ty hiện đang tìm kiếm địa điểm cho một cơ sở thiết kế
mới trong khu vực”
Giải thích: Ta dịch câu trước vị trí (4) sẽ thấy nó đang nói đến vấn đề
mở rộng (expansion) nên đó sẽ là vị trí phù hợp nhất để thêm câu phía
trên vào.
“Mục đích của form là gì?”
158


C

Giải thích: Ta đọc sơ mẫu form 4 dịng đầu có nói đến “type of
problem” hoặc đọc đoạn “Brief Description of work needed” cũng có thể
thấy đáp án là C
“Ai là người đầu tiên sẽ liên hệ bà Randall về yêu cầu ngày 2 tháng 4

159

A

của bà ấy?”
Giải thích: Dịng thứ 5 từ dưới đếm lên có nói “assigned to: In-Su Kim”
nên ông Kim sẽ là người giải quyết vấn đề mà bà Randall yêu cầu.
“Tại sao bà Randall đề cập tới một vài thiết bị văn phịng?”

160

B

Giải thích: Ta bám vào từ khố “equipment” thì ta thấy ngay câu “we
will need to move it before any repairs are made => chọn B
“Cái gì được ngụ ý về ơng Deems?”
Giải thích: Đoạn thứ 3, câu nói trực tiếp có dáu ngoặc kép của ơng

161

A

Deems có nói “Thiết bị nhận diện vân tay của Deluxidentlà một tài sản

to lớn. Trước đây, chúng tơi ln ln truy cập vào những tồ nhà
của mình bằng thẻ có hình nhận diện hoặc điện tử” => điều này nghĩa
là ông Deems giám sát (oversee) nhiều tồ nhà.
“Tại sao ơng Deems thích sản phẩm mới của Deluxident hơn những
sản phẩm cũ?”

162

B

Giải thích: Thơng tin cũng nằm ở đoạn thứ 3, khi ơng Deems nói rằng
“việc sản xuất và thay thế những cái thẻ bị mấy thì mắc” => nghĩa là cái
sản phẩm mới nó ít mắc hơn (lower expenses)

163

A

“Điều gì đúng về Deluxident?”


Học TOEIC MIỄN PHÍ tại nhóm Tự học TOEIC mỗi ngày
Link nhóm:
Link ĐỀ + FILE NGHE:
/>
Giải thích: Câu thứ 2 từ dưới đếm lên của bài có nói “Deluxident
delivers items worldwide (tồn thế giới)”, nó là từ đồng nghĩa của
“internationally”
“Cái gì được chỉ ra về Lewis and Clark County?”
164


C

Giải thích: Ta bám vào từ khố Lewis and Clark County, câu đầu tiên,
từ “online” là từ gần nghĩa của từ “internet” trong đáp án
“Cái gì được chỉ ra về tồ nhà cửa hàng chung?”
Giải thích: Thơng tin nằm ở câu thứ 4 của đoạn văn có nói “unoccupied

165

D

(bỏ trống, ko có người thuê/mua) nhiều năm”
Từ “unoccupied” trong đoạn văn được thay bằng từ “vacant (trống)”
trong đáp án
“Tại sao bà Cleary có lẽ lại quan tâm vào bất động sản của ông
Donnell?”

166

A

Giải thích: Thông tin nằm ở đoạn 4, “Tôi nhận ra những tồ nhà khác
mà được bán thì họ có có sự kết nối với cộng đồng. Tơi đã nói với
nhiều người dân (resident) của Helena, người có nhiều kỷ niệm với tồ
nhà của bạn, họ muốn thấy nó ….”
Câu sau đây thuộc về vị trí nào trong vị trí 1,2,3,4?”
“Tơi nghĩ, ví dụ, mặt gạch lộ ra là điều cần thiết cho sự quyến rũ của

167


B

tịa nhà
Giải thích: Đoạn 2 đang nói về cấu trúc của tồ nhà đó, việc có nên
sửa chữa lại khác cái gốc đi hay khơng nên vị trí (2) là hợp lý nhất.

168

B

“Mục đích của thơng tin là gì?”
Giải thích: Đoạn 2,3,4 là đang giải thích về chính sách của cơng ty.
“Bảng tin quan trọng của cơng ty có thể được đăng lên ở chỗ nào?”

169

A

Giải thích: Ta bắt từ khố “important company news” thì thấy nó ở
đoạn thứ 2, “the bullentin board by (=near) the elevator” nên chọn A

170

B

“Theo thông tin, tại sao nhân viên lại nên liên hệ Phòng Nhân sự?”



×