QUYỂN EBOOK
NHẤT ĐỊNH PHẢI CĨ
GIẢI THÍCH BAO CHI TIẾT
CỰC PHẨM TOEIC
2021
TRỌN BỘ ĐỀ THI TOEIC ĐỘC QUYỀN CÓ 1-0-2
CẬP NHẬT MỚI NHẤT HIỆN NAY
Món quà tâm huyết gửi đến bạn từ
Benzen English – Chúc các bạn học tốt!!!
Lời mở đầu
Chào các bạn, đây là MÓN QUÀ BỰ KHỔNG LỒ từ thầy Hiệp và đội ngũ BENZEN
ENGLISH gửi đến các bạn.
SÁCH GIẢI CỰC KỲ CHI TIẾT các bộ đề thi TOEIC cập nhật mới nhất hiện nay.
Cuốn sách có đề cập các mẹo làm bài kèm theo mỗi câu nữa chứ không đơn
thuần chỉ dịch và chọn. GIẢI CỰC KỲ CHI TIẾT, đến mức NGƯỜI MẤT GỐC cũng có
thể tự học được nên sách khá dày. Rất mong các bạn học thật kỹ và đạt được số
điểm như mình mong đợi.
Cách học SÁCH HIỆU QUẢ:
Các bạn tải sách đề về làm trước rồi mới dùng sách này sau sẽ hiệu quả hơn
rất nhiều. Link tải có trên đầu mỗi trang.
Khi học các bạn nên có 1 cuốn sổ tay ghi chép lại những gì quan trọng nhé.
Đồng thời, các bạn nên xem các Livestream GIẢI ĐỀ TOEIC MIỄN PHÍ của
Benzen English hàng tuần để củng cố và cập nhật đề TOEIC liên tục nhé.
Benzen English chúc các bạn học thật tốt quyển EBOOK này nhé!!!
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
Thầy gửi mấy bạn đề đầu tiên làm he.
Đề 2,3,4,5 thầy sẽ gửi sau khi các bạn làm xong đề 1 này nhé.
Cố lên nào!!!
Link đề 1: />GiẢI chi tiết đề 1 xem bên dưới:
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
Đề 1
CÂU
ĐÁP
ÁN
GIẢI THÍCH + KIẾN THỨC PHẢI NHỚ
PART 1
1.
(A) The man is packing his suitcase.
(B) The man is unzipping his backpack.
(C) The man is checking a road sign.
(D) The man is pulling his luggage.
2.
(A) He is speaking to a customer.
(B) He is choosing food from the rack.
(C) He is carrying some plates.
(D) He is distributing menus.
3.
(A) A woman is leaning against the fence.
(B) Trees are being planted along the river.
(C) A suitcase is being unpacked.
(D) A woman is resting at the water's
edge.
D
1.
(A) Người đàn ơng đang đóng gói va li của
mình.
(B) Người đàn ơng đang mở khóa ba lơ của
mình.
(C) Người đàn ơng đang kiểm tra biển báo.
(D) Người đàn ông đang kéo hành lý của anh
ấy.
-------------------------------------* pull (v): kéo
* luggage (n): hành lý
C
2.
(A) Anh ấy đang nói chuyện với khách hàng.
(B) Anh ấy đang chọn thức ăn từ giá đỡ.
(C) Anh ấy đang mang một vài cái đĩa.
(D) Anh ấy đang phân phát thực đơn.
-------------------------------------* plate (n): cái đĩa
D
3.
(A) Một người phụ nữ đang dựa vào hàng rào.
(B) Cây cối đang được trồng ven sông.
(C) Một chiếc vali đang được mở.
(D) Một người phụ nữ đang nghỉ ngơi ở mép
nước (bờ kè/ven sơng).
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
-------------------------------------* rest (v): nghỉ ngơi
* water’s edge: ven sông
4.
(A) One of the women is paying for her
groceries.
(B) One of the women is pointing to a
schedule.
(C) A man is hanging up a poster.
(D) A man is standing behind window.
5.
(A) Some office supplies are in the top
drawer.
(B) A pencil is being removed from the pencil
case.
(C) A laptop is placed under the desk.
(D) Some stationery supplies are next to
the laptop.
6.
(A) A dining area is set up for a meal
service.
(B) Some advertisements are being hung on
the wall.
(C) Food is being carried on a cart.
(D) Some of the curtains have been pulled
shut.
D
4.
(A) Một trong những phụ nữ đang trả tiền cho
đồ tạp hóa của cơ ấy.
(B) Một trong những người phụ nữ đang chỉ vào
một lịch trình.
(C) Một người đàn ơng đang treo một tấm áp
phích.
(D) Một người đàn ông đang đứng sau cửa
sổ.
D
5.
(A) Một số đồ dùng văn phịng nằm trong ngăn
kéo trên cùng.
(B) Một cây bút chì đang được lấy ra khỏi hộp
bút chì.
(C) Một máy tính xách tay được đặt dưới bàn
làm việc.
(D) Một số đồ dùng văn phịng phẩm bên
cạnh máy tính xách tay.
-------------------------------------* stationery supplies: đồ dùng văn phòng phẩm
A
6.
(A) Khu vực ăn uống được thiết lập để phục
vụ bữa ăn.
(B) Một số quảng cáo đang được treo trên
tường.
(C) Thực phẩm đang được chở trên xe đẩy.
(D) Một số rèm đã được kéo ra.
-------------------------------------* dining area: khu vực ăn uống
PART 2
7.
Who organizes the focus groups for our
products?
B
7.
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
(A) An updated version of the product.
(B) Mr. Rodriguez is in charge of that.
(C) I think he did.
Ai tổ chức các nhóm tập trung cho các sản
phẩm của chúng ta?
(A) Một phiên bản cập nhật của sản phẩm.
(B) Ơng Rodriguez phụ trách việc đó.
(C) Tôi nghĩ anh ấy đã làm.
-------------------------------------* be in charge of: phụ trách
* Từ hỏi “WHO” chọn đáp án chỉ người.
B
8.
Làm thế nào bạn biết về nghiên cứu nghiên cứu
của chúng tơi vậy?
(A) Đó là nơi tơi đang đi.
(B) Tơi đã đọc về nó trên một tạp chí.
(C) Tơi có thể giúp gì cho bạn?
C
9.
Khi nào thì thỏa thuận dự án sẽ được hồn tất?
(A) Có, bữa ăn là đủ tốt.
(B) Tơi đốn là ba lần một tuần.
(C) Giám đốc điều hành của chúng tôi đã
vắng mặt cả tuần nay. (ý là tôi không biết)
-------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
10.
Did you go to the dental clinic yesterday?
(A) This is a new toothbrush brand.
(B) See a dentist immediately.
(C) Yes, that's why I took the rest of the
day off.
C
10.
Bạn đã đi đến phịng khám nha khoa ngày hơm
qua phải không?
(A) Đây là một nhãn hiệu bàn chải đánh răng
mới.
(B) Đi khám nha sĩ ngay lập tức.
(C) Vâng, đó là lý do tại sao tơi đã nghỉ phần
cịn lại trong ngày.
-------------------------------------* dental clinic: phòng khám nha khoa
11.
Wilmington Bank is hiring, right?
(A) No, the position has already been
filled.
A
8.
How did you hear about our research study?
(A) That's where I'm going.
(B) I read about it in a magazine.
(C) How can I help you?
9.
When is the project deal going to be
finalized?
(A) Yes, the meal is good enough.
(B) Three times a week, I guess.
(C) Our CEO out of town all this week.
11.
Ngân hàng Wilmington đang tuyển dụng, phải
khơng?
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
(A) Khơng, vị trí đã được tuyển dụng rồi.
(B) Bạn có tài khoản với chúng tơi khơng?
(C) Có một cái ở bên phải.
(B) Do you have an account with us?
(C) There's one on the right.
12.
How much do you think today’s special
costs?
(A) Pass the pepper, please.
(B) Why don't we ask the server?
(C) I think it's your turn.
B
12.
Bạn nghĩ món đặc biệt của ngày hơm nay là bao
nhiêu?
(A) Đưa tôi hộp tiêu đi, làm ơn.
(B) Tại sao chúng ta không hỏi phục vụ nhỉ?
(C) Tôi nghĩ đến lượt bạn.
-------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
- server (n): người phục vụ
C
13.
Chiếc vali nào trong ba chiếc vali này là của
bạn?
(A) Mang theo bên mình để đề phịng.
(B) Tơi thực sự đã đến muộn.
(C) Cái màu đen với nhãn màu đỏ.
-------------------------------------* Từ hỏi “WHICH” chọn đáp án có chứa từ “the
one”
- label (n): nhãn
14.
Should pay for it when I take the clients out to
lunch?
(A) Yes, at the restaurant nearby.
(B) I think we have a company budget for
that.
(C) All the clients should be here any minute.
B
14. Có nên trả tiền khi tơi đưa khách hàng đi ăn
trưa khơng?
(A) Có, tại nhà hàng gần đó.
(B) Tơi nghĩ rằng chúng ta có ngân sách cơng
ty cho việc đó.
(C) Tất cả các khách hàng sẽ có mặt ở đây bất
cứ lúc nào.
15.
Dr. Roberts is available, on Saturdays, right?
(A) No, but you can see her on Monday.
(B) They studied at the same medical school.
A
13.
Which of these three suitcases is yours?
(A) Take it with you just in case.
(B) I was actually late.
(C) The black one with the red tag.
15.
Tiến sĩ Roberts có mặt vào các ngày thứ Bảy,
phải khơng?
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khoá TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
(A) Không, nhưng bạn có thể gặp cơ ấy vào
thứ Hai.
(B) Họ đã học tại cùng một trường y khoa.
(C) Bác sĩ trực ca đã làm điều đó.
(C) The doctor on duty did that.
16.
Where do we keep the travel reimbursement
forms?
(A) In the file cabinet in the corner.
(B) She called the travel agency.
(C) To Madrid and Paris.
17.
Would you rather eat Chinese or Korean food
tonight?
(A) Yes, usually bring my lunch.
(B) I prefer Korean.
(C) It was really delicious.
18.
Did you decide on a date for the safety
training program?
(A) I'll post it on the board immediately.
(B) About safety procedures.
(C) Yes, more than 50 will attend.
19.
Why was the demonstration rescheduled for
earlier tomorrow?
(A) Try another location.
(B) Check with the sales manager.
(C) Thanks, but I must go now.
A
B
A
B
16.
Chúng ta lưu giữ các mẫu đơn hồn phí đi lại ở
đâu vậy?
(A) Trong tủ tài liệu ở góc.
(B) Cơ ấy đã gọi cho cơng ty du lịch.
(C) Đến Madrid và Paris.
-------------------------------------* Từ hỏi “WHERE” chọn đáp án nơi chốn
- cabinet (n): tủ
17.
Bạn muốn ăn đồ ăn Trung Quốc hay Hàn Quốc
tối nay?
(A) Có, thường mang theo bữa trưa của tơi.
(B) Tơi thích Hàn Quốc hơn.
(C) Nó thực sự rất ngon.
-------------------------------------* Câu hỏi lựa chọn “OR” thì ta chọn đáp án một
trong hai sự lựa chọn
18.
Bạn đã quyết định ngày tham gia chương trình
tập huân an tồn chưa?
(A) Tơi sẽ đăng nó lên bảng ngay lập tức.
(B) Về các thủ tục an tồn.
(C) Có, hơn 50 người sẽ tham dự.
-------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
19.
Tại sao buổi thuyết trình được dời lại sớm hơn
vào ngày mai?
(A) Thử vị trí khác.
(B) Kiểm tra với giám đốc bán hàng.
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
(C) Cảm ơn, nhưng tôi phải đi bây giờ.
-------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
- reschedule (v): dời lịch
20.
The parade for the town festival was
canceled, wasn't it?
(A) Cars parked along the street.
(B) Unfortunately, it was.
(C) No, they didn't go either.
B
20.
Cuộc diễu hành cho lễ hội thị trấn đã bị hủy bỏ,
phải khơng?
(A) Ơ tơ đậu dọc theo đường phố.
(B) Thật khơng may, nó đã bị (hủy).
(C) Khơng, họ cũng khơng đi.
C
21. Chúng ta không nên mua một số phần mềm
thiết kế đồ họa mới bây giờ phải khơng?
(A) Bạn có thể ký vào đây trên dịng chấm.
(B) Cần có mật khẩu mới.
(C) Phiên bản mới sẽ có vào tháng tới. (ý là
nên mua vào tháng tới chứ không nên mua
bây giờ)
-------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
* graphic design: thiết kế đồ họa
22.
Why is the company considering relocating?
(A) I think it is big enough.
(B) The rent has become unaffordable.
(C) Sometime in mid-October.
B
22.
Tại sao công ty lại xem xét chuyển địa điểm?
(A) Tơi nghĩ nó đủ lớn.
(B) Tiền th trở nên không thể chi trả được.
(C) Vào khoảng giữa tháng Mười.
-------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
* unaffordable (adj): không thể chi trả
23.
I think we should leave now in case there's
heavy traffic.
(A) I’ll be ready in just 5 minutes.
A
21. Shouldn't we purchase Some new
graphic design software now?
(A) You can sign here on the dotted line.
(B) A new password is needed.
(C) The new version will be available next
month.
23.
Tôi nghĩ chúng ta nên rời đi ngay bây giờ phịng
trường hợp giao thơng đơng đúc.
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
(B) From the traffic report.
(C) I left it at work.
24.
Where is the information center in the park?
(A) You can park in front of the store.
(B) Keep going until you cross the bridge.
(C) Here is a list of attractions.
25.
The copy machine next to the breakroom is
out of order again.
(A) The new coffee machine is better.
(B) I can't locate it in the filing cabinet.
(C) Try another one upstairs.
26.
I think Tracy will get the salesperson of the
year award, don't you?
(A) About a hundred salespeople.
(B) Probably. She deserves it.
(C) At an awards ceremony.
27.
How many safety manuals do we need for
the new employee training session?
(A) Why don't you check the attendee list?
(B) No, I made 10 copies.
(C) The train from Philadelphia.
(A) Tôi sẽ sẵn sàng chỉ sau 5 phút.
(B) Từ báo cáo lưu lượng truy cập.
(C) Tơi để nó ở nơi làm việc.
B
24.
Trung tâm thông tin trong công viên ở đâu?
(A) Bạn có thể đậu xe trước cửa hàng.
(B) Tiếp tục đi cho đến khi bạn qua cầu.
(C) Đây là danh sách các điểm tham quan.
C
25.
Máy photo bên cạnh phịng giải lao lại khơng
hoạt động nữa rồi.
(A) Máy pha cà phê mới tốt hơn.
(B) Tơi khơng thể tìm thấy nó trong tủ hồ sơ.
(C) Thử một cái khác ở trên lầu xem.
-------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
B
26.
Tôi nghĩ Tracy sẽ nhận được giải thưởng nhân
viên bán hàng của năm, bạn có nghĩ vậy khơng?
(A) Khoảng một trăm nhân viên bán hàng.
(B) Có lẽ vậy. Cơ ấy xứng đáng với điều đó.
(C) Tại một lễ trao giải.
A
27.
Chúng ta cần bao nhiêu sách hướng dẫn an toàn
cho buổi đào tạo nhân viên mới?
(A) Sao bạn không thử kiểm tra danh sách
người tham dự?
(B) Không, tôi đã tạo 10 bản sao.
(C) Chuyến tàu từ Philadelphia.
--------------------------------------
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khoá TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
* manual (n): sách hướng dẫn
* attendee (n): người tham dự
28.
Who will be in charge of the research and
development team after Mark leaves?
(A) I heard he decided to stay.
(B) Not all the employees were there.
(C) Yes, he is the manager.
29.
I made dinner reservations for seven thirty for
our clients tomorrow.
(A) I think the train might be faster.
(B) But the show starts at 7.
(C) Could I have a menu, please?
30.
Why are we placing the order for office
supplies today?
(A) I'll post an out-of-order sign.
(B) The loading dock is behind the building.
(C) Jack's out of the office next week.
A
28.
Ai sẽ phụ trách nhóm nghiên cứu và phát triển
sau khi Mark rời đi?
(A) Tơi nghe nói anh ấy quyết định ở lại.
(B) Không phải tất cả nhân viên đều ở đó.
(C) Vâng, anh ấy là người quản lý.
--------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
B
29.
Tơi đã đặt chỗ ăn tối lúc bảy giờ rưỡi cho khách
hàng của chúng ta vào ngày mai.
(A) Tơi nghĩ rằng tàu có thể nhanh hơn.
(B) Nhưng chương trình bắt đầu lúc 7 giờ.
(C) Cho tôi một cái thực đơn được không?
-------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
* reservation (n) đặt chỗ
C
30.
Tại sao chúng ta đặt hàng đồ dùng văn phòng
ngay hôm nay?
(A) Tôi sẽ đăng một dấu hiệu không theo thứ tự.
(B) Bến tải hàng ở phía sau tịa nhà.
(C) Jack khơng có mặt tại văn phịng vào
tuần tới. (nên phải tranh thủ đặt vì sẽ khơng
có ai đặt)
---------------------------------------
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
* office supplies (n): đồ dùng văn phòng
31.
Should we sign the contract so we can get
started with the project?
(A) Yes. contact them now.
(B) Our Fecal team is still reviewing it.
(C) We do every other month.
31.
Chúng ta có nên ký hợp đồng để có thể bắt đầu
với dự án khơng?
(A) Có. liên hệ với họ ngay bây giờ.
(B) Nhóm Fecal của chúng tơi vẫn đang xem
xét nó.
(C) Chúng tơi làm cách tháng. (2 tháng 1 lần)
--------------------------------------* Đây là câu trả lời GIÁN TIẾP, cần sử dụng
phương pháp LOẠI TRỪ để tìm ra đáp án
nhanh nhất
B
PART 3
W: Rob, you know. we've gotten fewer
customers (32) here at our drugstore ever
since the renovations began. What do you
think we can do to increase sales?
M: Since there are so many people working
on the building, most customers probably
think our drugstore is closed. (33) Why don't
we put up a huge banner announcing that
we're still open?
W: That's a good idea. We could make it
brightly colored and hang it over the front
door. That should let customers know that
they can come into the store.
M: Let's have Peter design it. (34) He
majored in graphic design at college, and
the work he has done in that field is pretty
impressive. He made a fantastic logo for our
store.
-------------------------------------32. Where is the conversation taking place?
(A) At a coffee shop
(B) At a drugstore
B
C
B
32. Cuộc trò chuyện diễn ra ở đâu?
(A) Tại một quán cà phê
(B) Tại một nhà thuốc
(C) Tại một cửa hàng bách hóa
(D) Tại một cửa hàng tạp hóa
-------------------------------------33. Người đàn ơng đề nghị làm gì?
(A) Quảng cáo trên báo
(B) Có một đợt giảm giá
(C) Treo biểu ngữ
(D) Phát tờ rơi
-------------------------------------34. Theo người đàn ông, Peter giỏi về lĩnh vực
nào?
(A) Viết bài phát biểu trước công chúng
(B) Thiết kế đồ họa
(C) Phát triển web
(D) Thiết kế kiến trúc
-------------------------------------* drugstore (n): nhà thuốc
* hang (v): treo lên
* banner (n): biểu ngữ
* graphic design: thiết kế đồ họa
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
(32) Người phụ nữ nói “ở đây tại hiệu thuốc của
chúng tơi” => Cuộc hội thoại diễn ra “tại một
nhà thuốc”.
-------------------------------------(33) Người đàn ông nói “Tại sao chúng ta
khơng treo một biểu ngữ lớn thông báo rằng
chúng ta vẫn mở cửa?” => Người đàn ông đề
xuất “treo một biểu ngữ”.
-------------------------------------(34) Người đàn ông nói “Anh ấy học chuyên
ngành thiết kế đồ họa tại trường đại học và sản
phẩm anh ấy hoàn thành trong lĩnh vực đó khá
ấn tượng.” => Theo người đàn ơng, Peter giỏi
về “thiết kế đồ họa”.
(C) At a department store
(D) At a grocery store
-------------------------------------33. What does the man suggest doing?
(A) Advertising in a newspaper
(B) Having a sale
(C) Hanging a banner
(D) Handing out flyers
--------------------------------------
34. According to the man, what field is Peter
good at?
(A) Public speech writing
(B) Graphic design
(C) Web development
(D) Architectural design
M: Thanks for dropping by my office, Leslie.
You know, I've been reviewing the sales
data, (35) and I noticed you sold many
more vehicles than any other salesperson
here at our dealership. I'm also impressed
with how friendly you are with the customers
and your extensive knowledge of the cars
you sell.
W: (36) Well, customer service is crucial,
so I need to be able to answer any question
in a friendly manner.
M: (36) I agree. So I'd like to offer you a job
as the assistant manager here. What do you
think?
W: Wow, what a surprise. Can I think about it
a bit?
M: Sure. (37) Here's an information sheet
listing your duties. It also contains
information on the salary and benefits you'd
get. How about giving me an answer by
Friday?
W: Of course. I can do that.
A
A
35. Người nói có thể làm việc tại loại hình
doanh nghiệp nào?
(A) Tại đại lý xe hơi
(B) Tại một cửa hàng sửa chữa ô tô
(C) Tại một công ty tư vấn
(D) Tại một công ty bất động sản
-------------------------------------36. Những người nói nói cái gì mà họ nghĩ là
quan trọng?
(A) Dịch vụ khách hàng
(B) Mở rộng các thị trường mới
(C) Phát triển sản phẩm chất lượng cao
(D) Đưa ra giá cả cạnh tranh
-------------------------------------37. Người đàn ơng tặng gì cho người phụ nữ?
(A) Một hợp đồng
(B) ID người dùng
(C) Bản mô tả cơng việc
(D) Chìa khóa văn phịng
-------------------------------------* dealership (n) đại lý phân phối
* customer service: dịch vụ khách hàng
* description (n): sự mơ tả
(35) Người đàn ơng nói “và tơi nhận thấy rằng
bạn đã bán được nhiều xe hơn bất kỳ nhân viên
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
-------------------------------------35. What type of business do the speakers
most likely work at?
(A) At a car dealership
(B) At an auto repair shop
(C) At a consulting firm
(D) At a realty firm
--------------------------------------
C
36. What do the speakers say they think is
important?
(A) Customer service
(B) Expanding to new markets
(C) Developing high-quality products
(D) Offering competitive prices
-------------------------------------37. What does the man give to the woman?
(A) A contract
(B) A user ID
(C) A job description
(D) An office key
M: Helen. (38) Did you realize the city just
updated the city building codes? We're
going to have to study them closely before
we start constructing any more homes or
buildings (38) since there are a lot of new
safety regulations.
W: I glanced over them and noticed they're a
bit complicated. (39) We should have a
training session to let all our architects
know how they've changed.
M: I like that idea. How does Thursday
sound? Do you have any free time to help me
review the updated regulations with them in
the afternoon?
W: I have time, but some of our architects
don't. (40) They'll be meeting a prospective
buyer all day long then.
--------------------------------------
C
A
bán hàng nào khác tại đại lý của chúng ta” =>
Người nói làm việc “tại đại lý xe hơi”.
-------------------------------------(36) Người phụ nữ nói “Dịch vụ khách hàng là
rất quan trọng” + người đàn ơng nói “Tơi đồng
ý” => Người nói nói “dịch vụ khách hàng” là
điều mà họ nghĩ là quan trọng.
*Lưu ý: crucial = important: quan trọng
-------------------------------------(37) Người đàn ơng nói “Đây là một bảng thơng
tin liệt kê các nhiệm vụ của bạn” => Người đàn
ông đưa cho người phụ nữ “bản mơ tả cơng
việc”
38. Chủ đề chính của cuộc trị chuyện là gì?
(A) Một tịa nhà mới xây
(B) Một chuyến đi chơi của công ty
(C) Một số quy định mới
(D) Một số thiết kế hợp thời trang
-------------------------------------39. Người phụ nữ đề nghị làm gì?
(A) Tiến hành một phiên đào tạo
(B) Đi công tác
(C) Thiết kế lại một tịa nhà
(D) Th kiến trúc sư
-------------------------------------40. Người phụ nữ nói các kiến trúc sư
sẽ làm gì vào thứ Năm?
(A) Phỏng vấn ứng viên
(B) Gặp gỡ khách hàng tiềm năng
(C) Tham dự lễ khai mạc
(D) Xem video an toàn
-------------------------------------* regulation (n): quy định
* conduct (v): tiến hành
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
38. What is the main topic of the
conversation?
(A) A newly constructed building
(B) A company outing
(C) Some new regulations
(D) Some trendy designs
-------------------------------------39.What does the woman suggest doing?
(A) Conducting a training session
(B) Going on a business trip
(C) Redesigning a building
(D) Hiring an architect
-------------------------------------40. What does the woman say the architects
will be doing on Thursday?
(A) Interviewing candidates
(B) Meeting a potential client
(C) Attending an opening ceremony
(D) Watching a safety video
B
(38) Người đàn ơng nói ”Bạn có nhận ra thành
phố vừa cập nhật mã xây dựng thành phố
không?” + “Có rất nhiều những quy định an
tồn mới” => Chủ đề chính của đoạn hội thoại
là về “một số quy định mới”.
-------------------------------------(39) Người phụ nữ nói “Chúng ta nên có một
buổi đào tạo” => Người phụ nữ đề nghị “tiến
hành một phiên đào tạo”
-------------------------------------(40) Người phụ nữ nói “Họ sẽ gặp một người
khách mua tiềm năng cả ngày vào lúc đó.” =>
Những kiến trúc sư sẽ “gặp khách hàng tiềm
năng”
W: I hope both of you enjoyed your meal.
(41) Can I interest you in the dessert
menu?
M1: That would be great. I love the raspberry
cheesecake here at this restaurant. I wish
you weren't located so far from our office.
(42) Does the owner plan to open a
second location in the city?
M2: Yeah, that would be great. If you had a
branch downtown, we'd eat there at least
once a week.
W: As far as I know, there aren't any plans to
open a restaurant there. But do you know
what? (43) The chef just published a
cookbook, and it contains most of our
popular recipes.
M2: That's nice. I'd like to buy one.
W: We have a bunch by the front door. (43)
I'll bring one for you to look at.
--------------------------------------
* training session (n): phiên đào tạo
* potential client (n): khách hàng tiềm năng
A
41. Người phụ nữ có khả năng là ai nhất?
(A) Một người phục vụ
(B) Một nhà văn
(C) Một người lái xe
(D) Một thủ thư
-------------------------------------42. Những người đàn ông hỏi về điều gì?
(A) Phí nhập học
(B) Giảm giá
(C) Giờ mở cửa
(D) Kế hoạch mở rộng
-------------------------------------43. Người phụ nữ đề xuất làm gì?
(A) Mang hóa đơn cho những người đàn ơng
(B) Cho những người đàn ơng xem một món
đồ
(C) Hủy đơn đặt hàng
(D) Tham khảo ý kiến của đầu bếp
-------------------------------------* server (n): người phục vụ
* expansion (n: mở rộng
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
41. Who most likely is the woman?
(A) A server
(B) A writer
(C) A driver
(D) A librarian
-------------------------------------42. What do the men ask about?
(A) An admission fee
(B) Discounts
(C) Opening hours
(D) Expansion plans
-------------------------------------43. What does the woman offer to do?
(A) Bring a bill to the men
(B) Show the men an item
(C) Cancel an order
(D) Consult with the chef
D
B
M: Hello. Hamilton Stationery. How may I be
of assistance?
W: Hello. (44) I ordered ten boxes of copy
paper from your store last Friday, and they
were just delivered. (45) Unfortunately,
three of the boxes were wet, so the paper
is ruined.
M: Oh, I'm sorry to hear that.
W: Yeah, I think it happened during delivery.
Anyway, can I have the damaged boxes
replaced?
M: Definitely. There will be no charge for that.
(46) Could you tell me your order number,
please?
-------------------------------------44. What did the woman recently do?
(A) She hired more employees.
(B) She purchased some supplies.
(C) She had a copier repaired.
(D) She visited a competitor.
--------------------------------------
B
C
(41) Người phụ nữ nói “Tơi có thể gợi ý thực
đơn tráng miệng không?” => Người phụ nữ có
khả năng là “người phục vụ”.
-------------------------------------(42) Người đàn ơng nói “Chủ sở hữu có kế
hoạch mở địa điểm thứ hai trong thành phố
không?” => Người đàn ông hỏi về “kế hoạch
mở rộng”.
-------------------------------------(43) Người phụ nữ nói “Đầu bếp vừa xuất bản
một cuốn sách dạy nấu ăn và nó chứa hầu hết
các công thức nấu ăn phổ biến của chúng tôi.” +
“Tôi sẽ mang một cái cho bạn xem.” => Người
phụ nữ đề xuất “cho người đàn ơng xem một
món đồ”.
44. Người phụ nữ gần đây đã làm gì?
(A) Cơ ấy đã thuê thêm nhân viên.
(B) Cô ấy đã mua một số đồ dùng văn phịng
phẩm.
(C) Cơ ấy đã sửa chữa một máy photocopy.
(D) Cô ấy đã đến thăm một đối thủ cạnh tranh.
-------------------------------------45. Mục đích cuộc gọi của người phụ nữ là gì?
(A) Để thêm vào đơn đặt hàng của cô ấy
(B) Để trả lời một cuộc khảo sát
(C) Để báo cáo sự cố
(D) Để có được một ước tính
-------------------------------------46. Người đàn ơng u cầu điều gì?
(A) Một phương thức thanh tốn
(B) Một kích thước hộp
(C) Số đơn đặt hàng
(D) Một địa chỉ
-------------------------------------* supplies (n): đồ dùng văn phòng
* purchase (v): mua
(44) Người phụ nữ nói “Tơi đã đặt hàng mười
hộp giấy từ cửa hàng của bạn vào thứ Sáu tuần
trước.” => Người phụ nữ gần đây “đã mua một
số đồ dùng văn phịng phẩm”.
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
45. What is the purpose of the woman's call?
(A) To add to her order
(B) To respond to a survey
(C) To report a problem
(D) To get an estimate
-------------------------------------46. What does the man ask for?
(A) A payment method
(B) A box size
(C) An order number
(D) An address
C
W: Thanks for coming as soon as I called,
Bret. (47) Your work crew just installed the
reception desk we ordered from your
store, but there's a big problem you
should know about.
M: Oh? Well, we strive to take good care of
our customers, and you're one of our best.
So show me what the problem is, please.
W: (47/48) Take a look at these scratches. I
didn't notice them until the desk had been
installed. You know, um.,. (48) this is the
first place that visitors always come.
M: This simply won't do. We need to remove
this desk and replace it with another one. (49)
Let me call the store and make the
arrangements for a delivery this afternoon.
-------------------------------------47. What are the speakers discussing?
(A) A redesigned office furniture
(B) A defective product
(C) An upcoming order
(D) A delivery
-------------------------------------48. Why does the woman say, "This is the
first place that visitors always come"?
(A) To ask the man to suggest a new item
(B) To explain the importance of a
request
B
B
C
-------------------------------------(45) Người phụ nữ nói “Thật khơng may, ba
trong số các hộp bị ướt, vì vậy giấy bị hỏng” =>
Mục đích cuộc gọi của người phụ nữ là để “báo
cáo một vấn đề”.
-------------------------------------(46) Người đàn ơng nói “Bạn có thể cho tôi biết
số đơn hàng của bạn được không?” => Người
đàn ơng u cầu “số đơn hàng”.
47. Những người nói đang thảo luận điều gì?
(A) Nội thất văn phịng được thiết kế lại
(B) Một sản phẩm bị lỗi
(C) Một đơn đặt hàng sắp tới
(D) Sự giao hàng
-------------------------------------48. Tại sao người phụ nữ nói: “Đây là nơi đầu
tiên mà khách thăm quan luôn luôn đến”?
(A) Yêu cầu người đàn ông gợi ý một món đồ
mới
(B) Để giải thích tầm quan trọng của một
yêu cầu
(C) Để nhắc nhở người đàn ông về một quy
trình
(D) Để giới thiệu một mặt hàng để mua
-------------------------------------49. Người đàn ơng sẽ làm gì tiếp theo?
(A) Quay lại văn phòng của anh ấy
(B) Liên hệ với nhà kho
(C) Gọi điện thoại
(D) Áp dụng giảm giá
-------------------------------------* defective (a): lỗi
* product (n): sản phẩm
* scratch (n): vết xước
* request (n): yêu cầu
(47) Người phụ nữ nói “Đội của bạn vừa lắp đặt
quầy lễ tân mà chúng tôi đã đặt hàng từ cửa
hàng của bạn, nhưng có một vấn đề lớn mà bạn
nên biết.” + “Hãy nhìn những vết xước này.” =>
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
Những người nói đang thảo luận về “một sản
phẩm bị lỗi”.
-------------------------------------(48) Người phụ nữ nói “Hãy nhìn những vết
xước này.” + “Đây là nơi đầu tiên mà du khách
luôn luôn đến.” => Người phụ nữ muốn giải
thích tầm quan trọng của yêu cầu. (phải sửa cái
vết xước vì khách tham quan sẽ thấy)
-------------------------------------(49) Người đàn ơng nói “Để tơi gọi cho cửa
hàng …” => Người đàn ông sẽ “gọi điện thọai.”
(C) To remind the man about a procedure
(D) To recommend an item for purchase
-------------------------------------49. What will the man do next?
(A) Go back to his office
(B) Contact a warehouse
(C) Make a phone call
(D) Apply a discount
M: The selection committee will be meeting
next week to decide on the employee of the
year (50) here at the research institute.
(51) There are lots of great candidates.
Have you reviewed the information on the
nominees yet?
W1: David Harris has an impressive year, He
had three patent applications accepted.
M: What about the researcher down in the
lab...?
W2: Sylvia Fern? She discovered a new
pharmaceutical that could earn hundreds of
millions of dollars for us in the future. She'd
be a great choice.
M: The committee won't have an easy time
making a selection, (52) I'm glad I have
some time to consider my vote.
-------------------------------------50. Where is the conversation taking place?
(A) At a medical school
(B) At a research company
(C) At a hospital
(D) At a drugstore
-------------------------------------51. What are the speakers mainly
discussing?
(A) The result of a decision
(B) The company's profits
B
C
B
50. Cuộc trò chuyện diễn ra ở đâu?
(A) Tại một trường y tế
(B) Tại một công ty nghiên cứu
(C) Tại bệnh viện
(D) Tại một hiệu thuốc
-------------------------------------51. Người nói chủ yếu thảo luận về vấn đề gì?
(A) Kết quả của một quyết định
(B) Lợi nhuận của công ty
(C) Các ứng cử viên cho một giải thưởng
(D) Các dự án mới nhất của họ
-------------------------------------52. Tại sao người đàn ơng nhẹ nhõm?
(A) Sẽ có nhiều nhân viên được thuê hơn.
(B) Anh ấy có nhiều thời gian hơn để đưa ra
lựa chọn.
(C) Anh ấy đã được đề nghị thăng chức.
(D) Tiền thưởng sẽ sớm được trao.
-------------------------------------* research (n/v): nghiên cứu
* candidate (n): ứng cử viên
* award (n): giải thưởng
(50) Người đàn ơng nói “tại viện nghiên cứu ở
đây.” => Cuộc trị chuyện đang diễn ra “tại một
cơng ty nghiên cứu”.
-------------------------------------(51) Người đàn ơng nói “Có rất nhiều ứng cử
viên tuyệt vời. Bạn đã xem lại thông tin về
những người được đề cử chưa?” => Người nói
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khoá TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
chủ yếu thảo luận về “Các ứng cử viên cho một
giải thưởng”.
-------------------------------------(52) Người đàn ơng nói “Tơi rất vui vì tơi đã có
chút thời gian để xem xét lá phiếu của mình.”
=> Người đàn ơng nhẹ nhõm là vì “Anh ấy có
nhiều thời gian hơn để đưa ra lựa chọn.”
(C) Candidates for an award
(D) Their newest projects
-------------------------------------52. Why is the man relieved?
(A) More employees will be hired.
(B) He has more time to make a choice.
(C) He was offered a promotion.
(D) Bonuses will be awarded soon.
53. Cơng việc của người phụ nữ là gì?
(A) Kỹ thuật viên
(B) Nhà báo
(C) Người tổ chức sự kiện
(D) Nhà cung cấp quần áo
-------------------------------------54. Bạn của người đàn ông làm nghề gì?
(A) Điều hành một nhà hàng
(B) Làm việc tại một công ty du lịch
(C) Tổ chức các sự kiện
(D) Bán quần áo
-------------------------------------55. Người phụ nữ nhận được gì từ
đàn ông?
(A) Tài liệu giới thiệu về hội chợ
(B) Một số thông tin liên hệ
(C) Chỉ đường đến một địa điểm
(D) Một vé vào cửa
-------------------------------------* journalist (n): nhà báo
* assign (v): giao nhiệm vụ, chỉ định
* article (n): bài báo
M: Ramona, (53) you were assigned to
write an article about the huge craft fair
this weekend by our newspaper editor-inchief, right?
W: That's right. Why do you ask about that?
M: (54) One of my friends has his own
clothing line, and he'll be selling shirts
and eco bags he designs at the craft fair. If
you're looking for vendors to interview about
the fair, he'd be glad to talk to you.
W: I'd love that. I'm interviewing the event
organizers Friday, but I don't have any
interview appointments with participating
vendors scheduled yet.
M: (55) Here's his phone number. He'd be
happy to speak with you.
-------------------------------------53. What is the woman's job?
(A) Technician
(B) Journalist
(C) Event organizer
(D) Clothing vendor
-------------------------------------54. What does the man's friend do?
(A) Run a restaurant
(B) Work at a travel agency
(C) Organize events
(D) Sell clothing
-------------------------------------55. What does the woman receive from the
B
D
B
(53) Người đàn ông nói “bạn đã được tổng biên
tập tờ báo của chúng tôi giao cho viết một bài
báo về hội chợ thủ công quy mô lớn vào cuối
tuần này, phải không?” => Công việc của người
phụ nữ là “nhà báo” (viết bài về hội chợ)
-------------------------------------(54) Người đàn ơng nói “Một người bạn của tơi
có cửa hàng quần áo của riêng anh ấy, và anh ấy
sẽ bán áo sơ mi và túi sinh thái do anh ấy thiết
kế tại hội chợ thủ cơng.”
=> Bạn của người đàn ơng “bán quần áo”.
--------------------------------------
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
man?
(A) A brochure about the fair
(B) Some contact information
(C) Directions to a location
(D) An admission ticket
(55) Người đàn ơng nói “Đây là số điện thoại
của anh ấy.” => Người phụ nữ nhận được
“thông tin liên hệ” từ người đàn ông.
W: Sam, (56) let me give you an overview
of the work your remodeling team will be
doing today. Let's go to the living room.
56. Chủ đề chính của cuộc trị chuyện là gì?
(A) Một dự án cải tạo
(B) Một thiết kế nhà
(C) Một kế hoạch ngân sách
(D) Một lịch trình làm việc
-------------------------------------57. Người đàn ơng đề cập gì về giấy dán tường?
(A) Có vẻ tốn kém.
(B) Nó có vẻ lỗi thời.
(C) Nó cần được rửa sạch.
(D) Nó vẫn chưa đến.
-------------------------------------58. Người đàn ơng ngụ ý gì khi anh ta nói,
"Căn phịng này khá lớn"?
(A) Anh ta khơng thể hồn thành một dự án bởi
một mình anh ấy.
(B) Khơng có đủ tiền trong ngân sách.
(C) Một nhiệm vụ sẽ mất rất nhiều thời gian
để hoàn thành.
(D) Một số đồ đạc cần được chuyển đi.
-------------------------------------* renovation (n): sự cải tạo, tân trang
* outdated (a): lỗi thời
* remodeling team: đội tu sửa
* task (n): nhiệm vụ
(56) Người phụ nữ nói “hãy để tơi cho bạn biết
tổng quan về cơng việc mà nhóm tu sửa của bạn
sẽ làm hơm nay.” => Chủ đề chính là “một dự
án cải tạo (tu sửa)”.
-------------------------------------(57) Người đàn ơng nói “xem giấy dán tường
nào. Nó phải có tuổi đời hàng chục năm.” =>
Người đàn ơng đề cập về giấy dán tường rằng
“Nó có vẻ lỗi thời”.
-------------------------------------(58) Người đàn ơng nói “căn phịng này khá
lớn. Hơm nay chúng ta vẫn định ốp gạch trong
phòng tắm ư?” => Người đàn ông ngụ ý rằng
“Nhiệm vụ sẽ mất nhiều thời gian để hoàn
M: Wow, check out the wallpaper. (57) It
must be decades old. looks ready out of
place considering the new design of the
home.
W: The carpet is even worse. It's in poor
condition, and it doesn't go with the modern
look of the redesign we've planned for this
house at all. That's why you need to put it out
today and then sand the wooden floor
beneath it.
M: Okay. You know, uh... (58) this room is
pretty big. Are we still planning to put tiles
in the bathroom today?
W: Not anymore. Now that see the size of the
living room. I'm going to move the bathroom
job to tomorrow.
-------------------------------------56. What is the main topic of the
conversation?
(A) A renovation project
(B) A house design
(C) A budget plan
(D) A work schedule
-------------------------------------57. What does the man mention about the
wallpaper?
(A) It looks costly.
(B) It looks outdated.
(C) It needs to be washed.
(D) It has not arrived yet.
-------------------------------------58. What does the man imply when he says,
A
B
C
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
thành” (Ý nói nếu làm hơm nay thì sẽ làm
khơng kịp vì phịng tắm khá lớn)
"This room is pretty big"?
(A) He cannot complete a project by
himself.
(B) There are not enough funds in the
budget.
(C) A task will take a lot of time to finish.
(D) Some furniture needs to be moved.
M: (59) Sue, you know a lot about
computers. I'm having problems getting
this accounting software to run.
W: You are using the latest version of the
software, aren't you?
M: Yes. (60) I installed it about half an hour
ago. But I don't think that's the problem.
Whenever click on the "Save" button, the
program crashes, and the data I input gets
deleted.
W: That's peculiar. Let me see... Wow, it just
happened to me, too. It sure isn't saving.
Sorry, but I'm not sure what the problem is.
M: Thanks for trying, (61) I'll can Steve in
the help desk and find out what he
recommends I do.
-------------------------------------59. Why does the man say, "Sue, you know
a lot about computers"?
(A) To give a compliment
(B) To express surprise
(C) To ask for assistance
(D) To reject a suggestion
--------------------------------------
60. What did the man do 30 minutes ago?
(A) Installed a computer program
(B) Saved some data
C
A
C
59. Tại sao người đàn ơng nói, "Sue, bạn biết rất
nhiều về máy tính”?
(A) Để khen ngợi
(B) Để bày tỏ sự ngạc nhiên
(C) Để yêu cầu hỗ trợ
(D) Để từ chối một đề xuất
-------------------------------------60. Người đàn ơng đã làm gì 30 phút trước?
(A) Đã cài đặt một chương trình máy tính
(B) Đã lưu một số dữ liệu
(C) Đã gọi cho người giám sát
(D) Thay thế một máy tính
-------------------------------------61. Người đàn ơng có thể sẽ làm gì tiếp theo?
(A) Đăng ký một số khóa đào tạo về phần mềm
(B) Gửi e-mail đến nhà sản xuất
(C) Gọi kỹ thuật viên
(D) Xóa chương trình kế toán
-------------------------------------* assistance (n): sự hỗ trợ
* install (v): lắp đặt
* technician (n): kỹ thuật viên
(59) Người đàn ơng nói “Sue, bạn biết rất nhiều
về máy tính. Tơi đang gặp sự cố khi chạy phần
mềm kế toán này.” => Người đàn ơng nói như
vậy “để u cầu sự hỗ trợ”
--------------------------------------
(60) Người đàn ơng nói “Tơi đã cài đặt nó
khoảng nửa giờ trước.” => Người đàn ông
“đã cài đặt một chương trình máy tình”.
--------------------------------------
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
(C) Called a supervisor
(D) Have a computer replaced
-------------------------------------61. What will the man probably do next?
(A) Sign up for some software training
(B) Send an e-mail to the manufacturer
(C) Call a technician
(D) Delete an accounting program
(61) Người đàn ơng nói “Tơi sẽ có thể gặp
Steve trong chỗ bàn hỗ trợ...” => Người ơng có
lẽ sẽ “gọi cho kĩ thuật viên”.
M: Good morning, Patricia. Do you have
some time to speak about the new internship
program we're going to be starting? I have
some ideas to share with you.
62. Theo người phụ nữ, điều gì sẽ
xảy ra vào thứ tư?
(A) Cô ấy sẽ dẫn một hội thảo.
(B) Cô ấy sẽ đi công tác xa.
(C) Cô ấy sẽ kiểm kê kho hàng.
(D) Cô ấy sẽ nhận được báo giá từ một số nhà
cung cấp.
-------------------------------------63. Nhìn vào đồ họa. Khi nào những người nói
có nhiều khả năng tập trung lại?
(A) Lúc 9:00 A.M.
(B) Lúc 1:00 P.M
(C) Lúc 2:00 PM.
(D) Lúc 4:00 PM
-------------------------------------64. Người đàn ơng nói anh ta sẽ làm gì?
(A) Gửi lời mời
(B) Đặt chỗ
(C) In một số tài liệu
(D) Nói chuyện với người quản lý của anh ấy
-------------------------------------* go away on business: đi công tác xa
* invitation (n): lời mời
* go abroad: đi nước ngoài
W: Why don't we meet next week, Harold?
Just so you know, (62) I'm going abroad on
Wednesday to meet our new clients in
Russia.
M: Okay. How does Tuesday sound? I've got
to give a presentation in the morning, but
have some free time in the afternoon.
W: Sure. I have plenty of time then.
M: Great. (63) I have a conference call later
on, but I can meet you right before it
begins.
W: Perfect.
M: In that case, (64) I'll e-mail you a
meeting invitation now.
(62) Người phụ nữ nói “Tơi sẽ ra nước ngồi
vào thứ Tư để gặp khách hàng mới của chúng
tôi ở Nga.” => “Cô ấy sẽ đi công tác xa”.
-------------------------------------(63) Người đàn ông nói “Tôi có một cuộc gọi
hội nghị sau đó, nhưng tơi có thể gặp bạn ngay
trước khi cuộc gọi bắt đầu.” => Nhìn hình ảnh
sẽ thấy thời gian trước cuộc gọi hội nghị là “2
p.m”.
--------------------------------------
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
(64) Người đàn ông nói “Tơi sẽ gửi thư mời
họp qua email cho bạn ngay bây giờ.”
=> Người đàn ông sẽ “gửi lời mời”.
B
C
-------------------------------------62. According to the woman, what will
happen on Wednesday?
(A) She will lead a workshop.
(B) She will go away on business.
(C) She wilf take inventory of the
warehouse.
(D) She will get estimates from some
suppliers.
-------------------------------------63. Look at the graphic. When will the
speakers most likely get together?
(A) At 9:00 A.M.
(B) At 1:00 P.M.
(C) At 2:00 P.M.
(D) At 4:00 P.M.
-------------------------------------What does the man say he will do?
(A) Send an invitation
(B) Make a booking
(C) Print some materials
(D) Speak with his manager
M: Thank you for waiting. Here's your
museum membership card and a schedule of
our upcoming fall lectures.
W: Thank you.
M: (65) Since you're a member, you can
attend all the lectures we offer for free. But
A
65. Tại sao người phụ nữ có thể tham dự các
buổi thuyết trình ở bảo tàng miễn phí? (A) Cơ
ấy đã qun góp.
(B) Cơ ấy là sinh viên đại học.
(C) Cơ ấy có tư cách hội viên.
(D) Cô ấy là nhân viên của viện bảo tàng.
-------------------------------------66. Nhìn vào đồ họa. Người phụ nữ đặt chỗ ngồi
cho ngày nào?
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
you need to book a seat since space is
limited.
(A) 29 tháng 9
(B) 11 tháng 10
(C) 28 tháng 10
(D) 6 tháng 11
-------------------------------------67. Eric Lopez sẽ nói về điều gì?
(A) Một bức tranh cổ
(B) Một bộ phim nước ngồi
(C) Một bài báo trên tạp chí
(D) Một ấn phẩm
-------------------------------------* membership (n): tư cách hội viên
* lecture (n): bài thuyết trình, bài giảng
* publication (n) ấn phẩm (sách, báo)
W: Okay... Can get a seat for the lecture on
Egyptian architecture on September 29?
M: Sorry, but it's fully booked. (66) Actually,
the next lecture we have seats available is
the one on the Roman Empire.
W: (66) Great. I'd like to attend it.
M: Your seat has been reserved. Oh, there's
a special lecture about to start now If you're
interested, and a few seats are still available.
(67) Eric Lopez, a local professor, is
speaking about his latest book on South
American pyramids.
-------------------------------------65. Why can the woman attend museum
lectures for free?
(A) She made a donation.
(B) She is a college student.
(C) She has a membership.
(D) She an employee of the museum.
-------------------------------------66. Look at the graphic. Which date does the
woman reserve a seat for?
(A) September 29
(B) October 11
(C) October 28
(D) November 6
--------------------------------------
(65) Người đàn ơng nói “Vì bạn là thành viên,
bạn có thể tham dự tất cả các bài thuyết trình mà
chúng tơi cung cấp một cách miễn phí.” =>
Người phụ nữ tham dự miễn phí là do “cơ ấy có
tư cách hội viên”
-------------------------------------(66) Người đàn ơng nói “Thực ra, bài giảng
tiếp theo mà chúng tơi có chỗ ngồi là bài giảng
về Đế chế La Mã (The Roman Empire).” =>
Nhìn vào hình ảnh, bài thuyết trình đó ứng với
“ngày 28 tháng 10”.
-------------------------------------(67) Người đàn ơng nói “Eric Lopez, một giáo
sư địa phương, đang nói về cuốn sách mới nhất
của ơng về các kim tự tháp Nam Mỹ.” => Eric
Lopez sẽ nói về “một ấn bản” (cuốn sách)
*Lưu ý: publication = book
C
C
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />
Group TỰ HỌC TOEIC MỖI NGÀY: Link: />Đề + File nghe của cuốn Ebook này: Link: />
67. What will Eric Lopez talk about?
(A) An ancient painting
(B) A foreign movie
(C) A journal article
(D) A publication
D
68. Người phụ nữ sẽ làm gì ở cuộc đua xe đạp?
(A) Chụp ảnh
(B) Phát nước
(C) Kiểm tra biểu mẫu đăng ký
(D) Hướng dẫn giao thơng
-------------------------------------69. Nhìn vào đồ họa. Ngã tư nào mà
người phụ nữ phải đi đến?
(A) Phố Orange và Đại lộ Butler
(B) Đường Lighthouse và Đại lộ Butler
(C) Đường Lighthouse và Con đường
Đại lộ
(D) Đường Orange và Đại lộ Causeway
-------------------------------------70. Người phụ nữ được yêu cầu làm gì sau khi
cuộc đua?
(A) Chuyển một số tệp
(B) Nhận quà miễn phí
(C) Trả lại một số thiết bị
(D) Điền vào bảng câu hỏi
-------------------------------------* photograph (n): bức ảnh
* avenue (n): đại lộ
* transfer (v): chuyển
W: Hello. (68) I volunteered to take
pictures for today's 20-kilometer cycling
race, and someone at the registration area
told me to speak with you regarding where I
should go.
M: Oh, great. Thanks for your assistance,
Here's a course map. (69) I want you to take
photos of the cyclists as they approach
the ten-kilometer mark.
W: Okay. i'll go there now to set up my
equiplnent.
M: Perfect. (70) When the race ends,
please transfer all the image files to our
Web site.
A
-------------------------------------68. What will the woman do at the cycling
race?
(A) Take photographs
(B) Hand out water
(C) Check registration forms
(D) Direct traffic
B
A
(68) Người phụ nữ nói “Tơi tình nguyện chụp
ảnh cho cuộc đua xe đạp 20 km hôm nay...” =>
Người phụ nữ sẽ “chụp ảnh” ở cuộc đua xe đạp.
-------------------------------------(69) Người đàn ơng nói “Tơi muốn bạn chụp
ảnh những người đi xe đạp khi họ đến gần mốc
mười km.”
=> Nhìn vào hình ảnh, tương ứng với mốc
10km là “Đường Lighthouse và Đại lộ Butler”
-------------------------------------(70) Người đàn ơng nói “Khi cuộc đua kết thúc,
vui lịng chuyển tất cả các tệp hình ảnh sang
Tìm hiểu sách từ vựng tâm huyết Tiểu thuyết TOEIC tại: Link: />Tìm hiểu khố TOEIC tâm huyết CAM KẾT ĐẦU RA tại: Link: />