Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

tuan 1 lop 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (226.86 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 1. Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2014 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ: - Ổn định tổ chức -Triển khai kế hoạch hoạt động trong tuần TẬP ĐỌC: TIẾT 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU. I. Mục tiêu : 1.Đọc lưu loát toàn bài: - Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện , với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn ). 2. Hiểu các từ ngữ trong bài: - Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức bất công. 3.Giáo dục học sinh biết bênh vực kẻ yếu . *KNS: - Thể hiện sự cảm thông. - Xác định giá trị - Tự nhận thức về bản thân : II. Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk. III. Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). 1.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc.(2’) - Giới thiệu chủ điểm : Thương người - Hs mở mục lục , đọc tên 5 chủ điểm. như thể thương thân . - Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh. - Giới thiệu bài đọc :Dế Mèn bênh vực - Hs quan sát tranh : Dế Mèn đang hỏi kẻ yếu. chuyện chị Nhà Trò. 2.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài. (31’) a.Luyện đọc: - Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó , giải nghĩa từ.. - Gv đọc mẫu cả bài. b.Tìm hiểu bài: - Em hãy đọc thầm đoạn 1 và tìm hiểu xem Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong hoàn cảnh ntn? - Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ ntn?. - 1 hs đọc toàn bài. - Hs nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp. Lần 1: Đọc + đọc từ khó. Lần 2: Đọc + đọc chú giải. - Hs luyện đọc theo cặp. - 1 hs đọc cả bài. HS theo dõi - Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chi chị Nhà Trò gục đầu khóc… - Nhà Trò ốm yếu , kiếm không đủ ăn, không trả được nợ cho bọn Nhện nên chúng đã đánh và đe doạ vặt lụng vặt cỏnh.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn? - Đọc lướt toàn bài và nêu một hình ảnh nhân hoá mà em biết? - Nêu nội dung chính của bài. c. Hướng dẫn đọc diễn cảm: - Gv HD đọc diễn cảm toàn bài. - HD đọc diễn cảm một đoạn tiêu biểu. - Gv đọc mẫu. 3.Củng cố dặn dò:(2’) - Em học được điều gì ở Dế Mèn? - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.. ăn thịt. - "Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi đây…" Dế Mèn xoè cả hai càng ra,dắt Nhà Trò đi. - Hs đọc lướt nêu chi tiết tìm được và giải thích vì sao. - Hs nêu - 4 hs thực hành đọc 4 đoạn. - Hs theo dõi. - Hs nghe -Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp. - Hs thi đọc diễn cảm.. TOÁN: TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000. I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về: - Cách đọc, viết số đến 100 000. - Phân tích cấu tạo số. Làm các bài tập: 1,2,3(a: viết được 2 dòng, b: dòng 1) - Giáo dục học sinh chăm chỉ học tập . II. Đồ dùng dạy học: - SGK, vở bài tập . III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). 1.Kiểm tra:(1’) - Hs trình bày đồ dùng , sách vở để gv kiểm - Kiểm tra sách vở của hs. tra. 2.Bài mới:(32’) a/ Giới thiệu bài-ghi đầu bài: Hoạt động 1: Ôn lại cách đọc số , viết số và các hàng. -Gv viết bảng: 83 251 - Hs đọc số nêu các hàng. -Gv viết: 83 001 ; 80 201 ; 80 001 - Hs đọc số nêu các hàng. -Nêu mối quan hệ giữa hai hàng liền - 1 chục = 10 đơn vị kề? 1 trăm = 10 chục. - 4 hs nêu. -Nêu VD về số tròn chục? 10 ; 20 ; 30… tròn trăm? 100 ; 200 ; 300… tròn nghìn? 1000 ; 2000 ; 3000 … tròn chục nghìn? 10 000 ; 20 000 ; 30 000 … Hoạt động 2:.Thực hành: Bài 1: Gv chép lên bảng( Viết số - Hs đọc đề bài. thích hợp vào tia số ) - Hs nhận xét và tìm ra quy luật của dãy số này..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Bài 2:Viết theo mẫu. - Tổ chức cho hs làm bài vào vở. - Chữa bài, nhận xét.. Bài 3:Viết mỗi số sau thành tổng. a.Gv hướng dẫn làm mẫu. 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3 b. 9000 + 200 + 30 + 2 = 923 3.Củng cố dặn dò:(2’) - Hệ thống nội dung bài. - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.. - Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng. 20 000 ; 40 000 ; 50 000 ; 60 000. - Hs đọc đề bài. - Hs phân tích mẫu. - Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài. - 63 850 - Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh chín. - Mười sáu nghìn hai trăm mười hai. - 8 105 - 70 008 : bảy mươi nghìn không trăm linh tám. - Hs đọc đề bài. - Hs làm bài vào vở, 3 hs lên bảng. - Hs nêu miệng kết quả. 7351 ; 6230 ; 6203 ; 5002.. CHÍNH TẢ: TIẾT: 1 DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I.Mục tiêu : 1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng một đoạn trong bài:"Dế Mèn bênh vực kẻ yếu" 2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu l / n hoặc vần an / ang dễ lẫn. - Giáo dục học sinh viết đúng, trình bày sạch đẹp . II.Đồ dùng dạy học : - VBT Tiếng việt-tập 1 III.Các hoạt động dạy học ( 35 phút ). 1.Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh 2.Bài mới: Giới thiệu bài.(1’) Hoạt động1.Hướng dẫn nghe – viết (6’) - Hs theo dõi. - Gv đọc bài viết. - Hs theo dõi, đọc thầm. +Đoạn văn kể về điều gì? -HS trả lời - Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc - Hs luyện viết từ khó vào bảng ,giấy từng từ cho hs viết. nhỏp. Hoạt động 2- Gv đọc từng câu hoặc cụm từ cho hs viết bài vào vở.(13’) - Hs viết bài vào vở. - Gv đọc cho hs soát bài. - Thu chấm 5 - 7 bài. - Đổi vở soát bài theo cặp. Hoạt động 3.Hướng dẫn làm bài tập:(13’) Bài 2a : - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân. - 1 hs đọc đề bài. - Chữa bài, nhận xét. - Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài 3a.- Tổ chức cho hs đọc câu đố. - Hs suy nghĩ trả lời lời giải của câu đố. - Gv nhận xét. 3.Củng cố dặn dò(2’) Hệ thống nội dung bài. - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.. a.Lẫn ; nở nang ; béo lẳn ; chắc nịch ; lông mày ; loà xoà , làm cho. - ngan ; dàn ; ngang ; giang ; mang ; ngang - 1 hs đọc đề bài. - Hs thi giải câu đố nhanh , viết vào bảng con. - Về nhà đọc thuộc 2 câu đố.. KHOA HỌC TIẾT 1: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG? I/ Mục tiêu: Giúp HS: - Nêu được những điều kiện vật chất mà con người cần để duy trì sự sống của mình. - Kể được những điều kiện về tinh thần cần sự sống của con người như sự quan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội, các phương tiện giao thông giải trí … - Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần. * Có ý thức bảo vệ nguồn nước, bảo vệ bầu không khí trong lành II/ Đồ dùng dạy- học: - Các hình minh hoạ trong trang 4, 5 / SGK. - Phiếu học tập theo nhóm. - Bộ phiếu cắt hình cái túi dùng cho trò chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh khác” (nếu có điều kiện). II. Đồ dùng dạy - học: - Phiếu học tập - Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh khác”. III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I / Mở đầu : - HS chuẩn bị - Kiểm tra đồ dùng học tập . - 2 HS nhắc lại 2/ Bài mới - Giới thiệu bài: GVgiới thiệu và ghi tựa bài. Hoạt động 1 : + Mục tiêu : HS nêu tất cả những gì các em cần cho cuộc sống của mình . -Lần lượt từng HS nới một ý ngắn gọn ( ăn , Bước 1: Kể ra những thứ các em cần dùng uống , hằng ngày để duy trì sự sống . quần , áo …) - Các nhóm làm việc sau đó trình bày trước - GV ghi tất cả các ý kiến đó lên bảng . lớp. - Rút ra nhận xét chung kết luận ..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Hoạt động 2 : làm việc nhóm + Mục tiêu : Phân biệt yếu tố con người sinh vật cần , yếu tố chỉ có con người cần . - Cách tiến hành : Bước 1 : GV phát phiếu học tập Bước 2 : Chữa bài tập cả lớp - GV gọi đại diện các nhóm trình bày trước lớp kết qủa làm việc với phiếu học tập . Bước 3 : Dựa vào kết quả làm việc PHT trả lời - Như mọi sinh vật khác con người cần gì để duy trì sự sống? - Hơn hẳn những sinh vật khác con người còn cần những gì ? Hoạt động 3 : - Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh khác . + Mục tiêu : củng cố kiến thức đã học - Cách tiến hành : Bước 1 : Tổ chức thành 3 đội chơi Bước 2 : Hướng dẫn cách chơi Bước 3 : Tiến hành chơi Bước 3 : Dựa vào kết quả làm việc PHT trả lời - Như mọi sinh vật khác con người cần gì để duy trì sự sống? - Hơn hẳn những sinh vật khác con người còn cần những gì ? Hoạt động 3 : - Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh khác . + Mục tiêu : củng cố kiến thức đã học - Cách tiến hành : Bước 1 : Tổ chức thành 3 đội chơi Bước 2 : Hướng dẫn cách chơi Bước 3 : Tiến hành chơi 3/ Củng cố-dặn dò: - Con người chúng ta cần gì để duy trì sự sống ? - Dặn HS về nhà học thuộc bài xem tiếp bài sau. Phiếu học tập Hãy đánh dấu và các cột tương ứng với những yếu tố cho sự sống con người , động vật , thực vật : Những Con Động Thực vật yếu tố cần người vật cho sự sống Nhiệt độ + + + không khí + + + Nước + + + Ánh sáng + + +Nhà ở + - lớp bổ sung sửa chữa bài - Cần thức ăn, nước uống , không khí , ánh sáng , nhiệt độ , để duy trì sự sống . - ( HS khá , giỏi ) - Con người còn cần những điều kiện về tinh. thần , văn hoá xã hội . - Cả lớp chia nhóm tiến hành chơi ..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Thứ ba ngày 19 tháng 8 năm 2014 mÜ thuËt TIẾT 1: TẬP PHA CÁC MÀU DA CAM, XANH LÁ CÂY, TÍM A, Môc tiªu: - H.s biÕt thªm c¸c c¸ch pha mµu : da cam , xanh lôc vµ tÝm . - H.s nhận biết đợc các cặp màu bổ túc . - Pha đợc các màu theo ý thích. B, ChuÈn bÞ ; -H×nh giíi thiÖu 3 mµu c¬ b¶n vµ h×nh híng dÉn c¸ch pha c¸c mµu ; da cam ,xanh lôc vµ tÝm . - B¶ng giíi thiÖu c¸c mµu nãng ,mµu l¹nh vµ mµu bæ tóc . - Vë thùc hµnh , hép mµu , bót vÏ hoÆc s¸p mµu , bót ch× , bót d¹ . C, Các hoạt động dạy học : 1, Më ®Çu : - Giíi thiÖu môc tiªu cña m«n mÜ thuËt 4 . - Yêu cầu về đồ dùng học môn Mĩ thuật 4 . 2, D¹y bµi míi : 2.1, Quan s¸t nhËn xÐt : - Giíi thiÖu c¸ch pha mµu : - Màu đỏ,vàng , xanh . + Nªu tªn 3 mµu c¬ b¶n? - §á+ vµng =da cam +H×nh vÏ 2 s.g.k, gi¶i thÝch c¸ch pha Xanh +vµng = xanh lôc mµu : §á + xanh =tÝm . - Giíi thiÖu c¸c cÆp mµu bæ tóc : Các màu mới đợc tạo ra từ ba màu gốc gäi lµ mµu bæ tóc. Hai mµu trong cÆp mµu bổ túc đứng cạch nhau tạo ra sắc đọ tơng ph¶n, t«n nhau lªn rùc rì h¬n . - Giíi thiÖu mµu nãng vµ mµu l¹nh : 2.2, C¸ch pha mµu : - G.v lµm mÉu c¸ch pha mµu . - G.v võa thao t¸c võa gi¶i thÝch . - G.v giíi thiÖu mµu ë hép bót mµu cña h.s 2.3, Thùc hµnh : -Yªu cÇu tËp pha c¸c mµu bæ tóc - G.v quan s¸t , híng dÉn trùc tiÕp 2.4, Nhận xét đánh giá - Chän mét sè bµi vµ gîi ý h.s nhËn xÐt . - Nhận xét tuyên dơng h.s có bài vẽ đẹp . 3, DÆn dß : - Quan s¸t mµu s¾c trong thiªn nhiªn vµ gọi tên màu cho đúng . - ChuÈn bÞ bµi sau .. - H.s quan s¸t h×nh 3 s.g.k.. - H×nh 4 ,5 s.g.k - H.s nhËn xÐt mµu nãng vµ mµu l¹nh - H.s quan s¸t vµ chó ý nghe .. - H.s pha mµu trªn giÊy nh¸p . - H.s pha mµu , vÏ vµo vë . - H.s nhËn xÐt bµi vÏ cña c¸c b¹n .. to¸n: TIẾT 2: ôn tập các số đến 100 000 .(Tiếp theo) A, Môc tiªu : Giúp HS ôn tập về: - Tính nhẩm. - Tính cộng trừ các số có đến 5 chữ số; nhân ( chia) số có đến 5 chữ sốvới ( cho) số có một chữ số. - So sánh các số đến 100 000..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Làm các bài tập: 1(cột 1), 2(a), 3(dòng 1,2),4(b) - Đọc bảng thống kê và tính toán rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê. B, Các hoạt động dạy học : 1, LuyÖn tÝnh nhÈm: - H.s ghi kÕt qu¶ vµo b¶ng con . - G.v tæ chøc cho h.s tÝnh nhÈm - G.v đọc phép tính 9000 + b¶y ngh×n céng hai ngh×n 4000 + t¸m ngh×n chia hai..... - NhËn xÐt bµi lµm cña h.s 2, Thùc hµnh : Bµi 1, RÌn kÜ n¨ng tÝnh nhÈm - H.s nªu yªu cÇu cña bµi - G.v nhËn xÐt ,khen ngîi h.s - H.s nhÈm vµ nªu kÕt qu¶ Bµi 2, Cñng cè kÜ n¨ng tÝnh to¸n - Nªu yªu cÇu cña bµi - §Æt tÝnh råi tÝnh - 2 h.s lªn b¶ng lµm bµi , h.s lµm vµo b¶ng - Ch÷a bµi , nhËn xÐt con. - Nêu cách đặt tính - H.s nªu Bài 3,Củng cố về so sánh các số đến 100000 -H.s nªu yªu cÇu cña bµi -Yªu cÇu : §iÒn dÊu thÝch hîp - H.s nªu - Nªu c¸ch so s¸nh ? - H.s lµm bµi vµo vë - G.v ch÷a bµi , nhËn xÐt Bµi 4, - H.s nªu yªu cÇu cña bµi b, Viết theo thứ tự từ lớn đến bé - H.s lµm bµi vµo vë, 2 h.s lªn b¶ng lµm - G.v ch÷a bµi , nhËn xÐt bµi b, 92678; 82697; 79862; 62987 3. Cñng cè ,dÆn dß - Híng dÉn luyÖn tËp thªm ë nhµ. - ChuÈn bÞ bµi sau . luyÖn tõ vµ c©u TIẾT 1: cÊu t¹o cña tiÕng . A, Môc tiªu: - Năm được cấu tạo cơ bản( gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong TV. - Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phậnvần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng. B, §å dïng d¹y häc : - Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng. -Bé ch÷ c¸i ghÐp tiÕng . C ,Các hoạt động dạy học : 1, Më ®Çu : - Nªu t¸c dông cña tiÕt LuyÖn tõ vµ c©u : Më réng vèn tõ , biÕt c¸ch dïng tõ ,biÕt nãi thµnh c©u g·y gän . 2, D¹y bµi míi : 2.1, Giíi thiÖu bµi : - G.v giíi thiÖu dÉn d¾t vµo bµi . 2.2, PhÇn nhËn xÐt : - G.v híng dÉn h.s thùc hiÖn lÇn lît tõng - H.s đọc câu tục ngữ nhËn xÐt . BÇu ¬i th¬ng lÊy bÝ cïng -§Õm sè tiÕng trong c©u tôc ng÷ ? Tuy r»ng kh¸c gièng nhng chung mét - Đánh vần tiếng Bầu ghi lại cách đánh giµn vần đó ? - H.s đếm ghi lại kết quả ; 6 tiếng , 8 tiếng - G.v ghi bảng, dùng phấn mầu tô các chữ -H.s đánh vần ..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> bê -©u -b©u - TiÕng bÇu do nh÷ng bé ph©n nµo t¹o thµnh ? - Gv ghi l¹i kÕt qu¶ lµm viÖc cña h. s - Yªu cÇu ph©n tÝch cÊu t¹o cña tiÕng cßn l¹i - Tiếng nào đủ các bộ phận nh tiếng bầu ? - Tiếng nào không đủ các bộ phận nh tiÕng bÇu ? - G.v kÕt luËn : trong mçi tiÕng, vÇn vµ thanh b¾t buéc ph¶i cã mÆt . Thanh ngang kh«ng biÓu hiÖn khi viÕt , cßn c¸c thanh khác đều đợc đánh dấu trên hoặc dới âm chÝnh cña vÇn . 2.3, PhÇn ghi nhí - G.v treo sơ đồ cấu tạo của tiếng và giải thÝch 2.4, PhÇn luyÖn tËp : Bµi1, Ph©n tÝch c¸c bé phËn cÊu t¹o cña tõng tiÕng trong c©u tôc ng÷ díi ®©y: - G.v nhËn xÐt , chòa bµi Bài 2, Giải các câu đố sau - NhËn xÐt . 3, Cñng cè , dÆn dß : -Nh¾c l¹i phÇn ghi nhí . - chuÈn bÞ bµi sau. Ghi lại cách đánh vần vào bảng con - H.s thảo luận nhóm đôi TiÕng bÇu gåm ba bé phËn: ©m ®Çu, vÇn , thanh - H.s lËp b¶ng :. TiÕng. ©m ®Çu. vÇn. thanh. - H.s nªu ghi nhí –s.g.k - H.s lÊy vÝ dô tiÕng vµ ph©n tÝch cÊu t¹o tiếng đó. - H.s nªu yªu cÇu cña bµi - H.s lµm bµi -H.s nèi tiÕp ph©n tÝch tõng tiÕng - H.s nªu yªu cÇu cña bµi - H.s đọc các câu đố. - H.s suy nghĩ và giải các câu đố.. kÓ chuyÖn : TIẾT 1: sù tÝch hå ba bÓ A, Môc tiªu : 1. Rèn kĩ năng nói - Dựa ào lời kể của GV và tranh minh họa, HS kể lại được câu chuyện đã nghe, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên. - Hiểu truyện, biết trao đổi với bạnvề nghĩa câu chuyện: ngoài việc giải thích sự hình thành của Hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, khảng định người giàu lòng nhân aisẽ được đền đps sứng đáng. 2 Rèn kĩ năng nghe: - Cã kh¶ n¨ng tËp trung nghe thÇy, c« kÓ chuyÖn , nhí chuyÖn . - Chăm chú theo dõi bạn kể . Nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn . B, §å dïng d¹y häc : -Tranh minh ho¹ chuyÖn trong s.g.k. - tranh , ¶nh vÒ hå Ba BÓ . C, Các hoạt động dạy học : 1, Më ®Çu : - Giíi thiÖu ch¬ng tr×nh häc . 2, D¹y bµi míi : 2.1, Giíi thiÖu bµi : - G.v treo tranh giíi thiÖu c©u chuyÖn . 2.2, KÓ chuyÖn - G.v kÓ chuyÖn Sù tÝch hå Ba BÓ : – H.s chó ý nghe . +LÇn 1: kÓ kÕt hîp gi¶i nghÜa tõ . +LÇn 2: KÓ kÕt hîp chØ tranh minh ho¹ –H.s nghe kÕt hîp quan s¸t tranh +LÇn 3: kÓ diÔn c¶m - H.s đọc thầm lời dới mỗi bực tranh.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 2.3, Hớng dẫn kể chuyện, trao đổi về ý nghÜa c©u chuyÖn : - Lu ý: +Kể đúng cốt truyện . +Kh«ng lÆp l¹i nguyªn v¨n lêi kÓ cña c« gi¸o, kÓ b»ng lêi v¨n cña m×nh -Tæ chøc cho h.s kÓ theo nhãm - Tæ chøc cho h.s thi kÓ -Tổ chức cho h.s trao đổi về nội dung câu chuyÖn. - G.v vµ h.s nhËn xÐt , b×nh chän nhãm, b¹n kÓ hay, hÊp dÉn nhÊt . 3, Cñng cè ,dÆn dß . - Nªu l¹i ý nghÜa c©u chuyÖn - KÓ l¹i c©u chuyÖn cho ngêi th©n nghe . - ChuÈn bÞi bµi sau . - NhËn xÐt tÕt häc .. - H.s chú ý nghe, đọc thầm các yêu cầu cña bµi. - H.s kÓ chuyÖn theo nhãm 4 - Mét vµi nhãm kÓ tríc líp - Mét vµi nhãm thi kÓ - Mét vµi h.s kÓ toµn bé c©u chuyÖn –H.s trao đổi về nội dung câu chuyện nªu ý nghÜa. LÞch sö TIẾT 1: Môn lịch sử và địa lý . A, Môc tiªu - BiÕt m«n LÞch sö vµ §Þa lý ë líp 4 gióp HS hiÓu biÕt vÒ thiªn nhiªn vµ con ngêi ViÖt Nam, biÕt c«ng lao cña «ng cha ta trong thêi k× dùng níc vµ gi÷ níc tõ thêi Hïng V¬ng đến buổi đầu thời Nguyễn. - Biết môn Lịch sử và Địa lý góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con ngời và đất níc ViÖt Nam. B, §å dïng d¹y häc : - Bản đồ địa lý tự nhien Việt Nam . - Bản đồ hành chính Việt Nam . - h×nh ¶nh sinh ho¹t cña mét sè d©n téc ë mét sè vïng . C, Các hoạt động dạy học chủ yếu : 1, Më ®Çu : - G.v giíi thiÖu ch¬ng tr×nh häc, giíi thiÖu s.g.k hai m«n LÞch sö vµ §Þa lý líp 4. 2, D¹y bµi míi : 2.1, Giíi thiÖu bµi : - G.v nªu môc tiªu cña bµi . 2.2, VÞ trÝ, h×nh d¸ng cña níc ta : * Mục tiêu: Học sinh biết đợc vị trí VN – H.s quan s¸t . trên lợc đồvà hình dáng của nớc ta. * C¸ch tiÕn hµnh. - Gv giíi thiÖu vÞ trÝ cña níc ta trªn b¶n - Phần đất liền có hìmh chữ S . đồ - PhÝa b¾c gi¸p víi Trung Quèc, PhÝa t©y - Giới hạn: phần đất liền, hải đảo, vùng giáp với Lào, Cam pu chia. Phía đông, biÓn vµ vïng trêi bao trïm lªn c¸c bé nam lµ vïng biÓn réng lín phận đó . - H.s xác định vị trí và giới hạn của nớc ta - H×nh d¸ng cña níc ta ? trên bản đồ. - Níc ta gi¸p víi níc nµo ? - H.s xác định nơi mình sống trên bản đồ . - Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc phía. - 54 d©n téc - Phong tôc tËp qu¸n riªng, tiÕng nãi riªng.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> nào của Tổ quốc , em hãy chỉ vị trí nơi đó trên bản đồ ? 2.3, Sinh ho¹t cña c¸c d©n téc . * Mục tiêu: biết đợc các dân tộc trên đất nớc VN, nêu đợc điểm riêng biệt của vài d©n téc. * C¸ch tiÕn hµnh. - Níc ta gåm bao nhiªu d©n téc ? - Mỗi dân tộc có những đặc điểm gì riêng biÖt ? Kết luận :Mỗi dân tộc sống trên đất nớc Việt Nam có nét văn hoá riêng song đều cã cïng mét Tæ quèc , mét lÞch sö . 2.4, Liªn hÖ : * Môc tiªu:biÕt tù liªn hÖ b¶n th©n. - Để Tổ quốc tơi đẹp nh ngày hôm nay , ông cha ta đã phải trải qua hàng ngàn năm dùng nícvµ gi÷ níc. Em cã thÓ kÓ mét sù kiện chứng minh điều đó ? 2.5, C¸ch häc m«n §Þa lý vµ LÞch sö : - §Ó häc tèt m«n LÞch sö vµ §Þa lý c¸c em cÇn ph¶i lµm g× ? 3, Cñng cè dÆn dß : - ChuÈn bÞ tèt cho tiÕt häc LÞch sö vµ §Þa lý - NhËn xÐt tiÕt häc .. . – H.s chó ý nghe. - H.s nªu. - Quan s¸t sù vËt ,hiÖn tîng ,thu thËp t×m kiÕm tµi liÖu lÞch sö , m¹nh d¹n nªu th¾c mắc, đặt câu hỏi và thảo luận .. häc sinh tr¶ lêi.. Thứ tư ngày 20 tháng 8 năm 2014 TẬP ĐỌC TIẾT 2: MẸ ỐM I. Mục tiêu: 1.Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài. - Đọc đúng các từ và câu. - Biết đọc diễn cảm bài thơ: đọc đúng nhịp điệu , giọng nhẹ nhàng , tình cảm. 2.Hiểu ý nghĩa của bài : Tình cảm yêu thương sâu sắc , sự hiếu thảo , lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm. 3.Học thuộc lòng bài thơ. *KNS: - Thể hiện sự cảm thông. - Xác định giá trị - Tự nhận thức về bản thân: II. Phương pháp dạy học tích cực : Trải nghiệm,trình bày ý kiến cá nhân. III.đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk. IV.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). 1.Bài cũ:5’ - Gọi hs đọc bài " Dế Mèn bênh vực kẻ - 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài. yếu". - Gv nhận xét , cho điểm..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 2.Bài mới:28’ a.Giới thiệu bài –ghi đầu bài . - Tranh vẽ gì? b.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài. Hoạt động1:Luyện đọc: - Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải nghĩa từ.. - Gv đọc mẫu cả bài. Hoạt động 2.Tìm hiểu bài: - Em hiểu những câu ở khổ thơ 1 nói lên điều gì? - Sự quan tâm của xóm làng đối với mẹ bạn nhỏ ntn? - Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình cảm yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ? - Nêu nội dung chính của bài. Hoạt động 3. Hướng dẫn đọc diễn cảm: - Gv HD đọc diễn cảm toàn bài. - HD + đọc mẫu diễn cảm khổ thơ 4 + 5 - Tổ chức cho hs đọc bài. 3.Củng cố dặn dò:2’ - Hệ thống nội dung bài. - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.. - Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh. - 1 hs đọc toàn bài. - Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trước lớp. Lần 1: Đọc + đọc từ khó. Lần 2: Đọc + đọc chú giải. - Hs luyện đọc theo cặp. - 1 hs đọc cả bài. - Mẹ ốm không ăn được trầu , không đọc được truyện , không làm lụng được. - Cô bác đến thăm cho trứng , cam , anh y sỹ mang thuốc vào. - Bạn xót thương mẹ , mong mẹ chóng khỏi , làm mọi việc để mẹ vui, thấy mẹ có ý nghĩa to lớn đối với mình. - Hs nêu . - 3 hs thực hành đọc cả bài. - Hs theo dõi. - Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp. - Hs thi đọc diễn cảm.. TẬP LÀM VĂN TIẾT 1 : THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN. I.mục tiêu : 1.Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện .Phân biệt được văn kể chuyện với những loại văn khác. 2.Bước đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện. II.Đồ dùng dạy học : -VBT tiếng việt. - Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính. III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). 1.Mở đầu:Gv kiểm tra sách vở của hs.1’ 2.Bài mới.32’ Hoạt động 1.Giới thiệu bài. Hs theo dõi Hoạt động 2.Phần nhận xét. Bài 1: Lời giải : - 1 hs đọc đề bài. a.Các nhân vật : - 1 hs kể chuyện " Sự tích Hồ Ba Bể ". +Bà cụ ăn xin - Nhóm 4 hs làm bài .Đại diện nhóm nêu.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> + 2 mẹ con người nông dân + Những người dự lễ hội b.Các sự việc : c.ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi những người có lòng nhân ái. Bài 2: - Bài văn có nhân vật không? - Bài văn có kể những sự việc xảy ra đối với nhân vật không? -Gv kết luận : Bài Hồ Ba Bể không phải là văn kể chuyện. Bài 3: Thế nào là văn kể chuyện ? +Ghi nhớ: - Gọi hs đọc ghi nhớ. - Nêu ví dụ về văn kể chuyện? Hoạt động 3.Luyện tập: Bài 1: - Xác định các nhân vật trong chuyện? +Gv HD kể: Truyện cần nói sự giúp đỡ của em đối với người phụ nữ, khi kể xưng tôi hoặc em. - Gv nhận xét, góp ý. Bài tập 2: - Nêu những nhân vật trong câu chuyện của em ? - Nêu ý nghĩa của chuyện?. kết quả. +Các nhân vật. +Các sự việc chính +ý nghĩa - Hs đọc đề bài. - Trả lời câu hỏi cá nhân-Không có nhân vật - Không.Chỉ có những chi tiết giới thiệu về hồ Ba Bể. Hs trả lời - 2 hs nêu ghi nhớ. - Hs đọc đề bài. - Em , một phụ nữ có con nhỏ. - Hs suy nghĩ cá nhân. - Hs tập kể theo cặp. - Hs thi kể trước lớp. +Hs đọc đề bài. - Em và 2 mẹ con người phụ nữ. - Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp sống đẹp.. 3.Củng cố dặn dò:2’ - Hệ thống nội dung bài. - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau. THỂ DỤC: GV CHUYÊN BIỆT GIẢNG DẠY TOÁN TIẾT 3: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 I.Mục tiêu : Giúp hs: - Luyện tập tính giá trị của biểu thức. - Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính. - Luyện giải bài toán có lời văn. II.Đồ dùng dạy học: III. Các hoạt động dạy học ( 40 phút )..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> 1.Kiểm tra bài cũ:5’ - Gọi hs chữa bài tập 5 tiết trước. - Gv nhận xét cho điểm. 2.Bài mới.28’ a- Giới thiệu bài-ghi đầu bài. b.Thực hành: Bài 1: Tính nhẩm: +Nêu thứ tự thực hiện? - Gọi hs nối tiếp nêu miệng kết quả. - Chữa bài, nhận xét.. - 1 hs lên chữa bài. - Hs theo dõi.. - 1 hs đọc đề bài. -Hs nêu - Hs nhẩm miệng , nêu kết quả. a.4000 ; 40 000 ; 0 ; 2000 b.63 000 ; 1000 ; 10 000 ; 6000 Bài 2: Đặt tính rồi tính. - Hs đọc đề bài. - Gọi hs đọc đề bài. - 2 hs lên bảng , lớp làm vào bảng con. +Nêu cách đặt tính? 6083 28 763 2570 - Tổ chức cho hs đặt tính vào vở và thực + x hiện, gọi 2 hs lên bảng thực hiện. 2378 23 359 5 - Chữa bài, nhận xét. 8461 05404 12 850 Bài 3: Tính giá trị biểu thức. - 1 hs đọc đề bài. +Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong - Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng. một biểu thức? - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa bài. - Gv nhận xét. Bài 4: Tìm x. - Hs đọc đề bài. - Gọi hs đọc đề bài. - Hs làm bài vào vở, trình bày. +Muốn tìm số hạng ( số bị trừ , thừa số , X x 2 = 4826 x : 3 = 1532 số bị chia ) chưa biết? x= 4826 : 2 x = 1532 x 3 - Tổ chức cho hs làm bài vào vở, chữa x = 2413 x = 4596 bài. - Gv nhận xét. Bài 5: giải bài toán. - 1 hs đọc đề bài. - Gọi hs đọc đề bài. - 2 hs lên tóm tắt và giải. +Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì? Bài giải - Yêu cầu hs làm bài cá nhân, 2 hs lên Một ngày nhà máy sản xuất dược : bảng tóm tắt và giải. 680 : 4 = 170 ( chiếc) - Gv chữa bài , nhận xét. Bảy ngày nhà máy sản xuất được: 170 x 7 =1190 ( chiếc) 3.Củng cố dặn dò: 2’ Đáp số : 1190 chiếc. - Hệ thống nội dung bài. - Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau. KỸ THUẬT TIẾT 1:VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU THÊU.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> A .MỤC TIÊU - Biết được đặc điểm , tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vật liệu , dụng cụ đơn giản thường dùng đề cắt , khâu , thêu . - Biết cách và thực hiện được thao tc xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ ( gút chỉ ) B .CHUẨN BỊ : - Mẫu vải, chỉ khâu, chỉ thêu, kim khâu, kim thêu. - Kéo cắt vải, kéo cắt chỉ. Khung thêu, sáp, phấn màu, thước dây, thướt dẹt. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của thầy I / Ổn định tổ chức II / Kiểm tra : - Dung cụ học tập của HS III / Bài mới : 1 / Giới thiệu bài : ghi tựa bài - GV nêu mục đích bài học 2 Bài giảng Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS quan sát nhận xét về vật liệu khâu thêu . a / Vải - GV nhận xét - Hướng dẫn HS chọn vải để học khâu thêu. Chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dày. b / Chỉ: - GV giới thiệu mẫu chỉ và đặc điểm của chỉ khâu và chỉ thêu. - Muốn có đường khâu, thêu đẹp chọn chỉ có độ mảnh và độ dai phù hợp với vải. - Kết luận theo mục b. Hoạt động 2: Đặc điểm và cách sử dụng kéo. - GV giới thiệu thêm kéo bấm cắt chỉ. - Lưu ý: Khi sử dụng kéo, vít kéo cần được vặn chặt vừa phải. - GV hướng dẫn HS cách cầm kép cắt vải. + Hoạt động 3: Quan sát, nhận xét 1 số vật liệu, dụng cụ khác. - Thước may: dùng để đo vải, vạch dấu trên vải. - Thước dây: làm bằng vai tráng nhựa dài 150cm, để đo các số đo trên cơ thể. - Khuy thêu: giữ cho mặt vải căng khi thêu.. Hoạt động của trò - Hát - HS chuẩn bị dụng cụ - HS nhắc lại - HS đọc nội dung a (SGK) và quan sát màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng của các mẫu vải.. - Đọc nội dung b và trả lời câu hỏi hình 1.. - Quan sát hình 2 và TLCH về đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải. - So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa kéo cắt vải và kéo cắt chỉ. - HS quan sát ,cho một vài em thực hành cầm kéo - Quan sát hình 6, quan sát 1 số mẫu vật: khung thêu, phần, thước..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Khuy cài, khuy bấm để đính vào nẹp áo, quần. - Phấn để vạch dấu trên vải. IV / CỦNG CỐ –DĂN DÒ : - Em hãy kể tên 1 số dụng cụ cắt , khâu thêu . - GV nhận xét tiết học ,dặn HS chuẩn bị tiết sau. - HS kể. Thứ năm ngày 21 tháng 8 năm 2014 ¢m nh¹c TIẾT 1: Ôn tập 3 bài hát và kí hiệu ghi nhạc đã học ở lớp 3. I, Môc tiªu: - Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 3 bài hát đã học ở lớp 3:Quốc ca Việt Nam, Bµi ca ®i häc, Cïng móa h¸t díi tr¨ng. - Biết hát kết hợp vỗ tay(gõ đệm) hoặc vận động theo bài hát. II, ChuÈn bÞ: - Nhạc cụ, băng đĩa nhạc. Bảng ghi các kí hiệu nhạc hoặc tranh âm nhạc lớp 3. - Nh¹c cô gâ, s.g.k, b¶ng con, phÊn. III, Các hoạt động dạy học: 1, PhÇn më ®Çu: - Giíi thiÖu néi dung tiÕt häc. 2, Phần hoạt động: 2.1, ¤n 3 bµi h¸t líp 3. - Chän 3 bµi h¸t trong ch¬ng tr×nh líp 3. - Tæ chøc cho h.s «n tËp. + Bµi h¸t Quèc ca ViÖt Nam. - H.s ôn tập hát kết hợp đệm, vận động. + Bµi h¸t Bµi ca ®i häc. + Bµi h¸t Cïng móa h¸t díi tr¨ng. 2.2, ¤n tËp mét sè kÝ hiÖu ghi nh¹c. - Đã đợc học những kí hiệu ghi nhạc nào? KÓ tªn c¸c nèt nh¹c . -H.s nªu - Em đã biết những hình nốt nào? - G.v híng dÉn h.s c¸ch nãi tªn nèt nh¹c trªn khu«ng. - Híng dÉn h.s tËp viÕt mét sè nèt nh¹c trªn khu«ng( tªn nèt, h×nh nèt ) - H.s luyÖn viÕt nèt nh¹c. 3, PhÇn kÕt thóc: - Hát một trong 3 bài hát đã ôn. - Tập ghi nhớ nốt nhạc để chuẩn bị cho tiÕt sau. TOÁN TIẾT 1 : BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ I.Mục tiêu :-Giúp hs: - Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ. - Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể. - Làm các bài tập: 1,2(a),3(b) II.Đồ dùng dạy học:.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Tranh phóng to ví dụ ở sgk. III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). 1.Kiểm tra:5’ - Gọi hs chữa bài 4 tiết trước. - Chữa bài, nhận xét,cho điểm. 2.Bài mới:30’ a.Giới thiệu bài. b.Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ: - Gv đưa ví dụ trình bày trên bảng: Gv đưa ra các tình huống: VD: Có 3 thêm 1 , có tất cả: 3 + 1 Có 3 thêm 2 ,có tất cả: 3 + 2 Có 3 thêm 3 , có tất cả: 3 + 3 Có 3 thêm a , có tất cả : 3 + a - Nếu thêm a quyển vở , Lan có … quyển? *Gv : 3 + a là biểu thức có chứa một chữ. - Gv yêu cầu tính với a = 4 ; a = 5 … -Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a c.Thực hành: Bài 1: Tính giá trị của biểu thức. - Hs nêu cách làm. - H Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài. = Chữa bài, nhận xét. Bài 2:Viết vào ô trống. - Hs đọc đề bài. - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân. - Chữa bài, nhận xét. Bài 3: a.Tính giá trị biểu thức 250 + m với m = 10 m= 0 m = 80 m = 30 3.Củng cố dặn dò:2’ - Nhắc lại nội dung kiến thức toàn bài - Dặn dò học ở nhà .. - 1 hs lên bảng , chữa bài. - Hs theo dõi.. - Hs tính giá trị từng cột , có thể cho các số khác ở cột thêm. - Lan có ; 3 + a quyển. - 3 hs nêu lại nội dung : 3+ a là biểu thức có chứa một chữ. - Hs tính Với a = 4 ta có: 3 + 4 = 7 Với a = 5 ta có: 3 + 5 = 8 7 ; 8 là giá trị của biểu thức 3 + a - 1 hs đọc đề bài. - Hs làm theo nhóm 3 phần a , thống nhất cách làm. - Hs làm bài cá nhân phần b , c b.Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2 - 2 hs lên bảng chữa bài. - Hs nêu cách làm. - Hs làm bài vào vở, chữa bài. y 200 960 1350 Y - 20 180 940 1330. - 1 hs đọc đề bài. - Hs thi giải theo tổ. a. m = 10 thì 250 + m = 250 + 10 = 260 m = 0 thì 250 + m = 250 + 0 = 250 m = 80 thì 250 + m = 250 + 80 = 330 m = 30 thì 250 + m = 250 + 30 = 280.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 2: LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG I. MỤC TIÊU: - Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần, thanh) theo bảng mẫu ở BT1. - Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3. * HS khá, giỏi nhận biết được các cặp tiếng bắt vần với nhau trong thơ (BT4); giải được câu đố ở BT5. II. CHUẨN BỊ: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng. Bộ xếp chữ HVTH. Hoặc bảng cấu tạo của tiếng viết ra giấy khổ lớn để HS làm bài tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG DẠY 1. Khởi động: 1’ 2. Khen: 4’ - Yêu cầu HS lên bảng phân tích cấu tạo của tiếng trong các câu: Ở hiền gặp làn 3. Bài mới: a) Giới thiệu bài: 1’ Bài học hôm nay sẽ giúp các em luyện tập, củng cố lại cấu tạo của tiếng. b. Hướng dẫn HS làm bài tập HĐ1: Nhóm: 10’ Bài 1: Phân tích cấu tạo… - Yêu cầu HS đọc đề bài và mẫu. - Phát giấy khổ to đã kẻ sẵn cho các nhóm - Yêu cầu HS thi đua phân tích trong nhóm. GV đi giúp đỡ, kiểm tra để đảm bảo HS nào cũng được tham gia.. - Nhận xét bài làm của HS.. HOẠT ĐỘNG HỌC - HS lên bảng làm. Lớp theo dõi, nhận xét bài của bạn. - HS nêu bài học.. - Lắng nghe.. - Làm bài trong nhómđôi - Nhận xét. Tiếng Âm đầu Khôn kh ngoan ng đối đ đáp ng người ng ngoài ng … … 1 HS đọc trước lớp.. Vần ôn oan ôi ap ươi oai …. Thanh ngang ngang sắc sắc huyền huyền ….

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Bài 2: Tìm tiếng bắt vần với nhau trong câu tục ngữ trên. + Câu tục ngữ được viết theo thể thơ nào? + Trong câu tục ngữ, hai tiếng nào bắt vần với nhau? HĐ2: Cả lớp: 14’ Bài 3: Ghi lại từng cặp… - Gọi HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS tự làm bài. - Gọi HS nhận xét và chốt lời giải đúng.. + Câu tục ngữ được viết theo thể thơ lục bát. + Hai tiếng ngoài – hoài bắt vần với nhau, giống nhau cùng có vần oai. - 2 HS đọc to trước lớp. - Tự làm bài vào vở, gọi 2 HS lên bảng làm bài. - Nhận xét và lời giải đúng là: + Các cặp tiếng bắt vần với nhau là: loắt choắt – thoăn thoắt, xinh xinh, nghênh nghênh. + Các cặp có vần giống nhau hoàn toàn là: choắt – thoắt. + Các cặp có vần giống nhau không hoàn toàn là: xinh xinh –nghênh nghênh.. Bài 4 - Qua 2 bài tập trên, em hiểu thế nào là 2 - HS tiếp nối nhau trả lời cho đến khi có tiếng bắt vần với nhau? lời giải đúng: 2 tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng có phần vần giống nhau – giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn. Nhận xét câu trả lời của HS và kết luận: - Lắng nghe. 2 tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng có phần vần giống nhau – giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn. - Ví dụ: - Gọi HS tìm các câu tục ngữ, ca dao, + Lá trầu khô giữa cơi trầu thơ đã học có các tiếng bắt vần với nhau. Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay. + Cánh màn khép lỏng cả ngày Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa. Nắng mưa từ những ngày xưa Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan. Bài 5 - Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc to trước lớp. - Hướng dẫn HS cách tìm tiếng - Tự làm bài. + Đây là câu đố tìm chữ ghi tiếng. Dòng 1: chữ bút bớt đầu thành chữ út. + Bớt đầu có nghĩa là bỏ âm đầu, bỏ Dòng 2: Đầu đuôi bỏ hết thì chữ bút thành đuôi có nghĩa là bỏ âm cuối. chữ ú. - GV nhận xét. Dòng 3, 4: Để nguyên thì là chữ bút. 3. Củng cố, dặn dò: 3’ - GV củng cố ND bài học. - Tiếng có cấu tạo như thế nào? Những.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> bộ phận nào nhất thiết phải có? Nêu ví dụ? - HS học bài và Chuẩn bị bài “Mở rông …” - Nhận xét tiết học. ĐỊA LÍ TIẾT 1: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ. I.Mục tiêu: Học xong bài này hs biết: - Định nghĩa đơn giản về bản đồ. - Một số yếu tố về bản đồ : tên ,phương hướng; tỉ lệ , kí hiệu bản đồ. - Các kí hiệu của một số đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ. II.Đồ dùng dạy học: - Một số loại bản đồ: thế giới, châu lục , Việt Nam. III.Các hoạt động dạy học ( 35 phút ). 1.Kiểm tra. - Môn lịch sử và địa lí lớp 4 giúp em hiểu - 2 hs nêu. điều gì? 2.Bài mới: Giới thiệu bài. Hoạt động 1:Bản đồ: - Hs theo dõi. -Gv treo các loại bản đồ. - Nêu tên các bản đồ?Chỉ một số vị trí thể - Hs nêu tên bản đồ, chỉ bản đồ và đọc tên hiện trên bản đồ? các vị trí vừa chỉ. -Gv kết luận:Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo một tỉ lệ nhất định. Hoạt động 2. Cách xem bản đồ. - Yêu cầu quan sát hình 1 , 2. - Hs quan sát bản đồ. - Chỉ vị trí hồ Hoàn Kiếm . đền Ngọc Sơn - 2 hs lên bản chỉ bản đồ. trên bản đồ? - Ngày nay muốn vẽ bản đồ , chúng ta - Chụp hình, chia khoảng cách, thu nhỏ thường phải làm ntn? theo tỉ lệ nhất định , lựa chọn kí hiệu. Hoạt động 3: Một số yếu tố của bản đồ: a.Tên bản đồ cho ta biết điều gì? - Cho biết phạm vi thể hiện và những thông tin chủ yếu. - Đọc tên bản đồ hình 3? - 3 hs đọc. b.Người ta quy ước các hướng trên bản - Trên bắc; dưới nam ; phải đông ;trái tây. đồ ntn? - Chỉ các hướng Bắc, Nam , Đông , Tây - Hs thực hành lên chỉ các hướng trên bản trên bản đồ hình 3? đồ. c.Tỉ lệ bản đồ cho em biết điều gì? - Biết diện tích thực tế được thu nhỏ theo tỉ lệ ntn. - Đọc tỉ lệ bản đồ ở hình 2 và cho biết1 - 1 cm trong bản đồ ứng với 20000 cm cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu cm trên trên thực tế. thực tế?.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Bảng chú giải ở hình 3 có những kí hiệu - Hs nêu. nào? Hoạt động 4: Thực hành vẽ một số kí hiệu trên bản đồ - HS đọc các kí hiệu trên bản đồ hình 3. - 2 hs đọc. - Tổ chức chức cho hs làm việc theo cặp. - 1 hs vẽ , 1 hs đọc các kí hiệu bạn vừa - Gv chữa kết quả, nhận xét. vẽ. 5.Củng cố dặn dò:2’ - Hệ thống nội dung bài. - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau. KHOA HỌC TIẾT 2: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI I.Mục tiêu: Sau bài học hs biết: - Kể ra những gì hằng ngày cơ thể lấy vào và thải ra trong quá trình sống. - Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất. - Viết hoặc vẽ được sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường. II.Đồ dùng dạy học: - Hình trang 6 ; 7 phóng to. - Giấy A4 , bút vẽ. III.các hoạt động dạy học ( 35 phút ). 1.Kiểm tra bài cũ. 4’ - Hãy nêu những yếu tố cần cho sự sống của - 2 hs nêu. con người? -Gv nhận xột ,ghi điểm 2.Bài mới:29’. Giới thiệu bài-ghi đầu bài. Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất của người. Hs theo dõi. -Gv cho hs : Quan sát và thảo luận theo cặp. - Kể tên những gì được vẽ trong hình 1 sgk Hs quan sát tranh và nêu nội dung trang 6? tranh. - Nêu những thứ đóng vai trò quan trọng đối - Thức ăn. không khí, nước uống… với sự sống của con người? - Cơ thể lấy gì ở môi trường và thải ra những - Lấy thức ăn, nước uống….thải ra gì? các chất thải, rác thải… - Các nhóm báo cáo kết quả. -Đại diện một số cặp trỡnh bày. -Gv kết luận: sgv. - Gọi hs đọc mục " Bạn cần biết". - 2hs đọc mục "Bạn cần biết" - Trao đổi chất là gì? - Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với con - Dựa vào mục "Bạn cần biết" trả lời người, động vật , thực vật ? câu hỏi. Hoạt động 2: Thực hành viết hoặc vẽ sơ đồ - Hs vẽ sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể về sự trao đổi chất giữa cơ thể con người với người với môi trường. môi trường. - Hs trình bày sản phẩm và ý tưởng -Tổ chức cho hs làm việc cá nhân. của mình trong bài vẽ. -Trình bày sản phẩm. -Gv nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(21)</span> 3.Củng cố dặn dò:2’ - Hệ thống nội dung bài. - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau. Thứ sáu ngày 22 tháng 8 năm 2014 TẬP LÀM VĂN TIẾT 2 : NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN I.Mục tiêu : 1.Hs biết : Văn kể chuyện phải có nhân vật .Nhân vật trong chuyện là người , là người , là vật , là đồ vật, cây cối …được nhân hoá. 2.Tính cách của nhân vật được bộc lộ qua hành động , lời nói , suy nghĩ của nhân vật. 3.Bước đầu biết xây dựng nhân vật trong bài văn kể chuyện đơn giản. II.Đồ dùng dạy học: -VBT tiếng việt 4 tập 1. III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). 1.Bài cũ:5’ - Bài văn kể chuyện khác các thể loại văn - Bài văn kể chuyện có nhân vật. khác ntn? 2.Bài mới:30’.Giới thiệu bài. Hoạt động1.Phần nhận xét: - Hs theo dõi. Bài 1: - Hãy kể tên các chuyện các em mới học? - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu - Kể tên các nhân vật có trong 2 truyện? Sự tích hồ Ba Bể. Nhân vật là con vật: - Gv nhận xét, chốt ý đúng. - Dế Mèn, chị Nhà Trò, Giao Long , Nhện. Nhân vật là người: Bài 2: Nhận xét tính cách nhân vật. - Hai mẹ con người nông dân , bà ăn xin, những người dự lễ hội. - Nêu tính cách của mỗi nhân vật trong - Hs đọc yêu cầu của bài. truyện? - Hs trao đổi cặp, trả lời câu hỏi. - Căn cứ vào đâu em có nhận xét như +Dế Mèn: khẳng khái, có lòng thương vậy? người. Căn cứ vào lời nói , hành động của Dế Mèn. +Mẹ con người nông dân : giàu lòng nhân c.Phần ghi nhớ: hậu… - Gọi hs đọc ghi nhớ. - 2 hs đọc ghi nhớ Hoạt động 2.Thực hành: Bài 1: - Bà nhận xét về tính cách từng cháu ra - Hs đọc đề bài, quan sát tranh. sao? - Hs nêu đáp án: - Chữa bài, nhận xét. Bài 2: - Gv hướng dẫn hs tranh luận - Hs đọc đề bài..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> những việc có thể xảy ra và đi đến kết luận.. 3.Củng cố dặn dò:2’ - Hệ thống nội dung tiết học . - Chuẩn bị bài sau.. - Hs thảo luận nhóm 4. +Hs đặt ra hai tình huống: - Nếu bạn nhỏ biết quan tâm đến người khác - Nếu bạn nhỏ không biết quan tâm đến người khác. - Hs thi kể trước lớp.. THỂ DỤC : Giáo viên chuyên biệt giảng dạy TOÁN TIẾT 5: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : Giúp hs : - Luyện tập tính giá trị biểu thức có chứa một chữ. - Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a. -Làm được các bài tập : 1, 2( 2 câu),4(a = 3cm) - Giáo dục học sinh tính toán cẩn thận, chính xác . II.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). Bài 1: Mỗi câu làm một ý 1.Kiểm tra bài cũ:5’ - Gọi hs tự lấy ví dụ về biểu thức có - 2 hs chữa bài. chứa một chữ và tính giá trị. - Gv chữa bài, nhận xét. 2.Bài mới:29’ . Giới thiệu bài. Bài 1:Tính giá trị của biểu thức (theo - Hs theo dõi. mẫu) +Nêu cách tính giá trị biểu thức của - 1 hs đọc đề bài. từng phần? -Hs nêu - Tổ chức cho hs làm bài vào vở, 3 hs a 6x a lên bảng làm 3 phần. 5 6 x 5 = 30 - Gv nhận xét, chữa bài. 7 6 x 7 = 42 10 6 x 10 = 60 Bài 2: Tính giá trị biểu thức. - 1 hs đọc đề bài. - Gọi hs đọc đề bài. - Hs giải bài vào vở, chữa bài. +Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong a.Nếu n = 7 thì 35 + n x 3 = 35 + 7 x 3 biểu thức? = 35 + 21 = 56 - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, 4 hs b.Nếu n = 9 thì 168 - m x 5 = 168 - 9 x 5 lên bảng giải 4 phần. = 168 - 45 = 123 - Chữa bài, nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Bài 4: Giải bài toán. +Nêu công thức tính chu vi hình vuông? - Tổ chức cho hs dựa vào công thức tính chu vi hình vuông theo độ dài cạnh a đã cho. - Chữa bài, nhận xét. 3.Củng cố dặn dò:2’ - Hệ thống nội dung bài. - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.. - 1 hs đọc đề bài. - Nhắc lại công thức - Hs chữa bài . + a = 3 cm; P = a x 4 = 3 x 4 =12 (cm). ĐẠO ĐỨC TIẾT 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP I. Mục tiêu : HS nhận thức được : - Cần phải trung thực trong học tập. - Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng . + Biết trung thực trong học tập . + Biết đồng tình,ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập . *KNS: - Kĩ năng nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân. - Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập. - Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập II. Các phương pháp dạy học tích cực : Thảo luận ,giải quyết vấn đề III. Đồ dùng: Các mẩu chuyện,tấm gương về sự trung thực trong học tập IV.Các hoạt động dạy học cơ bản: Giáo viên Học sinh 1.Kiểm tra: Hướng dẫn HS chuẩn bị tư thế và -Hát đàu giờ,chuẩn bị sách vở học dụng cụ học tập. tập . 2.Bài mới: Giới thiệu bài : …. TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP - Nghe giới thiệu Hoạt động 1 : Xử lí tình huống -Cho HS xem tranh trong SGK và đọc nội -Mở SGK trang 3 . dung tình huống - Xem tranh minh hoạ và đọc tình -Hỏi HS : Theo em,bạn Long có thể có huống những cách giải quyết như thế nào? - Liệt kê các cách giải quyết có thể - Tóm tắt thành mấy cách giải quyết chính của bạn Long trong tình huống . (Ghi bảng ) : - Chọn cách giải quyết thích hợp theo a) Mượn tranh,ảnh của bạn để đưa cô giáo ý mình . xem . b) Nói dối cô là đã sưu tầm nhưng quên ở nhà . c) Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm,nộp sau ..

<span class='text_page_counter'>(24)</span> -Nếu em là Long,em sẽ chọn cách giải quyết nào? Vì sao ? -Cho từng nhóm HS thảo luận và trình bày xem vì sao chọn cách đó . - Tổng kết ý kiến HS,đưa ra kết luận : Cách giải quyết c) là phù hợp, thể hiện tính trung thực trong học tập . - Vậy thế nào là trung thực trong học tập? Trung thực trong học tập có lợi gì? Hoạt động 2: Làm việc cá nhân ( bài tập 1, SGK ) -GV nêu yêu cầu bài tập . Hướng dẫn HS thảo luận,làm bài tập . - GV kết luận :+ Việc làm ( c ) là trung thực trong học tập. + Các việc ( a ) , ( b ) , ( d ) là thiếu trung thực trong học tập . Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( bài tập 2,SGK ) - GV nêu từng ý trong bài tập và yêu cầu mỗi HS tự lựa chọn và đứng vào 1 trong 3 vị trí,quy ước theo 3 thái độ : -Cho HS các nhóm có cùng sự lựa chọn thảo luận,giải thích lí do lựa chọn của mình . Hướng dẫn HS cả lớp trao đổi,bổ sung . -GV kết luận: + ý kiến ( b ) , ( c ) là đúng . + ý kiến ( a ) là sai . - Gọi vài HS đọc phần ghi nhớ trong SGK . 4.Củng cố - dăn dò: - Dặn HS sưu tầm các mẩu chuyện,tấm gương về trung thực trong học tập - Tự liên hệ ( bài tập 6 SGK ) -Mỗi nhóm chuẩn bị 1 tiểu phẩm theo chủ đề bài học( bài tập 5) - Nhận xét tiết học.. -Thảo luận nhóm rồi cử đại diện trình bày lí do vì sao chọn cách đó . -Cả lớp trao đổi,bổ sung về mặt tích cực, hạn chế của mỗi cách giải quyết. -Vài HS đọc phần ghi nhớ ở SGK . - Mở SGK trang 4. -HS làm việc cá nhân,trình bày ý kiến,trao đổi,chất vấn lẫn nhau .. - Đọc kĩ 3 ý nêu ở bài tập 2 SGK. - Bày tỏ thái độ:tán thành,phân vân,không tán thành . - Từng nhóm cùng quan điểm thảo luận giải thích lí do, cả lớp trao đổi,bổ sung. -3 HS đọc to phần ghi nhớ trong SGK - HS nghe. SINH HOẠT LỚP - Nhận xét hoạt động tuần 1 - Triển khai kế hoạch tuần 2.

<span class='text_page_counter'>(25)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×