Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De Kiem tra cuoi ky 2Toan lop 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.24 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường:………………………. Lớp:……………………… ….. Họ và tên:……………………. Điểm. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN- KHỐI 4 Năm học 2013-2014 Lời phê Người coi………………………… Người chấm:………………………. Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước ý có Bài trả lời đúng nhất. a) Phân số nào sau đây lớn hơn 1 ? 6 10. A.. B.. 7 7. C.. 5 4. D.. 99 100. D.. 12 20. 3. b) Phân số nào sau đây không bằng phân số 5 ? 6 10. A.. B.. 4 6. C.. 9 15. c) Có 3 quả bóng màu xanh và 7 quả bóng màu đỏ vậy phân số chỉ số quả bóng màu xanh so với số bóng màu đỏ là: 3. 7. A. 10. B. 10. 3. 7. C. 7. D. 3. 2. d) Một đàn gà có tất cả 1200 con. 5 số gà là bao nhiêu con? A. 250 B. 500 C. 7500 D.480 Bài 2 (1 điểm) Điền vào chỗ chấm: Hình thoi có kích thước hai đường chéo là 12 cm và 8 cm có diện tích ít hơn diện tích hình vuông cạnh 10 cm là:.......... cm2 Bài 3 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: a. 15 k m 2 =…......... m2 b. 3 giờ 5 phút =…………phút Bài 4 ( điểm) Tìm X biết: 3. 31. c. 2 tấn 20 yến = ............. tạ d.. 2 3. ngày =...........…giờ 8. a.Xx 8 = 3 b. X : 5 = 7 ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ……………………………………………………………………………………………… Bài 5: (1 điểm) Một con đường có chiều dài 55 km. Người ta vẽ con đường đó trên bản đồ theo tỉ lệ là 1:10000. Hỏi trên bản đồ con đường đó dài bao nhiêu cm? Bài giải ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Bài 6: (2 điểm) Tính: (Thực hiện các bước tính) 8 + 9. a.. 5 9. ……………………………………………………………………………………. 8 7. b.. 4 9. …………………………………………………………………………………... c.. 8 15. d.. 86 : 17. x. 5 4. ………………………………………………………………………………… 43 34. ………………………………………………………………………………….. Bài 7: (2 điểm) Năm nay cha hơn con 20 tuổi. Tuổi con bằng. 1 5. tuổi cha. Tính tuổi mỗi người.. ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Bài 8: (1 điểm). 5. 3. 5. a. Viết các số hoặc phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1; 8 ; 2 ; 9 ………………………………………………………………………………………….. b. Điền vào chỗ chấm. 4 5. 5. <……< 6.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 4 CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014 Bài 1: (1 điểm) Hs khoanh đúng mỗi ý được 0,25 điểm. 5 4 4 6. a. Ý C. b. Ý B.. 3. c. Ý C. 7 d. Ý D. 480. Bài 2: (1 điểm) Học sinh điền đúng được (1 điểm) 52 cm2 Bài 3: (1 điểm) Học sinh điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm a. 15km 2 =…15000000 m2 b. 3 giờ 5 phút =……185……phút c. 2 tấn 20 yến = 22 tạ. d.. 2 3. ngày=…16…giờ. Bài 4: (1 điểm) Học sinh tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm 3. 31 3. a.Xx 8 = X. =. X. =. 31 : 3 248 9. b. X: 5 = 3 8. (0,25 đ) (0,25 đ). X = X =. 8 7 8 x5 7. 40 7. Bài 5: (1 điểm) Bài giải 55 km = 5500000 cm (0,25 đ) Độ dài của con đường đó trên bản đồ là: (0,25 đ) 5500000 : 100000 = 55 (cm) (0,5 đ) Đáp số: 55 cm Bài 6: (2 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm 8 5 13 + = 9 9 9 8 4 72 b. 7 - 9 = 63 8 5 40 c. 15 x 4 = 60 86 43 86 d . 17 : 34 = 17 x. a.. 28 44 = 63 63 2 = 3 34 =4 43. (0,25 đ) (0,25 đ).

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ( không bắt buộc rút gọn) Bài 7: (2 điểm). Hoặc. Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là:(0,25 điểm) 5 - 1 = 4 ( phần) (0,5 điểm) Tuổi con là: (0,25 điểm) (20 : 4) x 1 = 5 (tuổi) (0,5 điểm) Tuổi của cha là: (0,25 điểm) 20 + 5 = 25 ( tuổi) (0,25 điểm) ( 20 : 4) x 5 = 25 (tuổi) Đáp số: Con 5 tuổi Cha 25 tuổi.. Bài 8: (1 điểm) Học sinh điền kết quả đạt yêu cầu mỗi ý được 0,5 điểm 5. 5. 3. a. 9 ; 8 ; 1 ; 2 49. b. Gồm một trong các phân số: 60. 73. ; 90. 74. ; 90 ….

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×