Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

GIAI DE TOAN VAO LOP 10 NAM DINH 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (710.89 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2014 TỈNH NAM ĐỊNH Phần I - Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 Đáp án D A C D B. 6 A. 7 C. 8 B. Phần II – Tự luận (8,0 điểm) Câu 1. ( 1,5 điểm).  2 x 4x   1 1   :    1  x 1  x   x x  x   1) Rút gọn biểu thức A =  với x  0 và x 1. 2) Chứng minh. 32 2 . 3  2 2 2 .. Nội dung trình bày 1) Với x  0 và x 1 thì biểu thức A xác định và ta có:  2 x (1  x )    4x x 1 1 A   :      (1  x )(1  x ) (1  x )(1  x )  x ( x  1) x ( x 1)     2 x  2x  4x x 2  : (1  x )(1  x ) x ( x  1) . 2 x  2x x ( x  1) . (1  x )(1  x ) x 2. 2 x (1  x ) x ( x  1) 2x .  (1  x )(1  x ) x 2 x 2 2x A x 2 . Vậy với x  0 và x 1 thì . 2) Ta có. 3  2 2  2  2 2  1  ( 2  1) 2  2  1  2  1 3  2 2  2  2 2 1  ( 2  1) 2  2  1  2  1. vì. 2 1  0. vì. 2  10. Suy ra 3  2 2  3  2 2 ( 2  1)  ( 2  1) 2 (đpcm) Câu 2. ( 1,5 điểm). 1) Tìm tọa độ giao điểm của Parabol (P): y = 2x2 và đường thẳng (d): y = 3x - 1. 2) Cho phương trình x 2 – 4mx + 4m2 – m + 2 = 0. Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có x  x 2 2 hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho 1 . Nội dung trình bày 2 2 1) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): 2 x 3x  1  2 x  3x  1 0 Ta có a + b + c = 2 + (-3) + 1 = -1 + 1 = 0 . 1 Suy ra phương trình có hai nghiệm: x1 = 1; x2 = 2 . Với x1 = 1 tính được y1 = 2 1 1 Với x2 = 2 tính được y2 = 2 1 1 ( ; ) Kết luận tọa độ giao điểm của (P) và (d) là (1; 2) và 2 2 2) Ta có ∆/ = m - 2 Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2  ∆> 0 m  2  0  m  2. 1.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Theo hệ thức Vi-ét, ta có x1 + x2 = 4m; x1x2 = 4m2 – m + 2. 2. Ta có. 2. x1  x 2 3   x1  x 2  4   x1  x 2   4x1x 2 4  (4m) 2  4(4m 2  m  2) 4  4m  12 0  m 3 (thỏa mãn m  2 ). Vậy m = 3 là giá trị cần tìm.  x(y  2)  y 6  Câu 3. ( 1,0 điểm). Giải hệ phương trình  x  2y  3 1 . Nội dung trình bày 3y  6  2y2  4y  y  6 0  x(y  2)  y 6 (3  2y)(y  2)  y  6 0     x  2y  3 0 x 3  2y x 3  2y    Ta có  y 0   x 3. 2y 2 0   x 3  2y.  x; y   3; 0  . Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm Câu 4. ( 3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại B, trên cạnh BC lấy điểm E (E khác B và C ). Đường tròn đường kính EC cắt cạnh AC tại M và cắt đường thẳng AE tại N (M khác C, N khác E). 1) Chứng minh ABEM và ABNC là các tứ giác nội tiếp.  2) Chứng minh ME là tia phân giác của góc BMN . 3) Chứng minh AE.AN + CE .CB = AC2. Hình vẽ:. 1) Chứng minh ABEM và ABNC là các tứ giác nội tiếp. Nội dung trình bày 0 0   Ta có: EMC 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  EM  AC  EMA 90 0 0 0 0    Lại có ABE 90 (gt)  ABE  EMA 90  90 180 Suy ra ABEM là tứ giác nội tiếp đường tròn. 0 0   Ta có: ENC 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay ANC 90  hai đỉnh B và N cùng nhìn cạnh AC dưới một góc vuông Suy ra ABNC là tứ giác nội tiếp đường tròn.  2) Chứng minh ME là tia phân giác của góc BMN . Nội dung trình bày Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABEM ta có:   BME BAE (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BE) (1). 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Xét đường tròn đường kính EC ta có:   EMC ECN (hai góc nội tiếp cùng chắn cung EN) (2) Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABNC ta có:   BAN BCN (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BN) (3)    Từ (1), (2), (3)  BME EMN  ME là tia phân giác của góc BMN . 3) Chứng minh AE.AN + CE .CB = AC2. Nội dung trình bày  Xét ∆ vuông AME và ∆ vuông ANC có: NAC chung  ∆ AME ~ ∆ ANC (g. g) AE AM  AC AN  AE . AN = AM . AC .  Xét ∆ vuông CME và ∆ vuông CBA có: ACB chung CM CE    ∆CME ~ ∆CBA (g. g) CB CA  CM . CA = CE . BC . . Suy ra: AE . AN + CE . BC = AM . AC + CM . AC = AC .(AM + CM ) = AC2. 3 2 Câu 5. ( 1,0 điểm). Giải phương trình 4x  25 x  43 x  x 3x  2 22  3 x  2 .. Nội dung trình bày Cách 1 + ĐKXĐ:. 3 x  2 0  x . 2 3 (*). 2 + Biến đổi phương trình đã cho trở thành: (x  1)(4x  21x  22  3x  2) 0 2  x 1 thỏa mãn điều kiện (*) hoặc 4x  21x  22  3x  2 0 (1) 2 + Biến đổi (1) trở thành 3x  2 21x  22  4x.  3x  2  21x  22  4x 2. . . 2. 2 (Điều kiện 21x  22  4x 0(**) )  16 x 4  168 x3  617 x 2  927 x  486 0  (4 x 2  19 x  18)(4 x 2  23 x  27) 0  4 x 2  19 x  18 0 hoặc 4 x 2  23 x  27 0. 19  73 23  97  x x 8 8 hoặc 19  73 23  97  x ;x  8 8 + Kiểm tra các giá trị của x, ta thấy thỏa mãn (*) và (**)  19  73 23  97  ; 1;  8 8    . + Kết luận: tập nghiệm của phương trình đã cho là Cách 2 2 3 x  2 0  x  3 (*) + ĐKXĐ: 2 + Biến đổi phương trình đã cho trở thành: (x  1)(4x  21x  22  3x  2) 0 2  x 1 thỏa mãn điều kiện (*) hoặc 4x  21x  22  3x  2 0 (1). 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 2 + Biến đổi (1) trở thành 4x  19 x  18 (2 x  4)  3x  2 (2 x  4) 2  ( 3x  2) 2  4x 2  19 x  18 (2 x  4)  3x  2  (2 x  4)  3x  2 (Nhân liên hợp, do điều kiện (*)) x 2  19 x  18  4x 2  19 x  18  (2 x  4)  3x  2.  4 x 2  19 x  18 0 hoặc (2 x  4)  3x  2 = 1 19  73  x 8 hoặc 3x  2 5  2x (2) + Giải (2) được. x. 23 . 97 8. 19  73 23  97  x ;x  8 8 + Kiểm tra các giá trị của x, ta thấy thỏa mãn (*) và (**)  19  73 23  97  ; 1;  8 8   . + Kết luận: tập nghiệm của phương trình đã cho là  Cách 3 2 3 x  2 0  x  3 (*) + ĐKXĐ: 2 + Biến đổi phương trình đã cho trở thành: (x  1)(4x  21x  22  3x  2) 0 2  x 1 thỏa mãn điều kiện (*) hoặc 4x  21x  22  3x  2 0 (1) 2 + Biến đổi (1) trở thành 4x  19 x  18 (2 x  4)  3x  2.  4x 2  23x  27 (5  2 x )   4x 2  23x  27 . 3x  2 . (5  2 x) 2  ( 3x  2) 2 (5  2 x)  3x  2 (Nhân liên hợp, do điều kiện (*)). 4x 2  23 x  27 (5  2 x)  3x  2.  4x 2  23x  27 0 hoặc 5  2 x  3x  2 = 1 23  96  x 8 hoặc 3x  2 2 x  4 (2) 19  73 x 8 + Giải (2) được 19  73 23  97  x ;x  8 8 + Kiểm tra các giá trị của x, ta thấy thỏa mãn (*) và (**)  19  73 23  97  ; 1;  8 8    . + Kết luận: tập nghiệm của phương trình đã cho là Cách 4 2 3 x  2 0  x  3 (*) + ĐKXĐ: 2 + Biến đổi phương trình đã cho trở thành: (x  1)(4x  21x  22  3x  2) 0 2  x 1 thỏa mãn điều kiện (*) hoặc 4x  21x  22  3x  2 0 (1). 4.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 81 4x  18 x  (3 x  2)  4 + Biến đổi (1) trở thành  (2 x  5  3x  2) 2 (2 x  4  3x  2)2 0 2.  2 x  5  3x  2 0; 2 x  4 . 2. 1 9  1  3x  2    2 x    3x  2   4 2  2 . 2. 3x  2 0. 3x  2 5  2x hoặc 3x  2 2 x  4 23  97 19  73  x  x 8 8 hoặc . 19  73 23  97 x ;x  8 8 + Kiểm tra các giá trị của x, ta thấy thỏa mãn các diều kiện của x  19  73 23  97  ; 1;  8 8    . + Kết luận: tập nghiệm của phương trình đã cho là. 5.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

×