Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

KHHDH Sinh 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (210.71 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG HERMANN GMEINER BẾN TRE. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. TỔ HÓA SINH THỂ. Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ---------------O0O-------------KẾ HOẠCH DẠY HỌC BỘ MÔN SINH HỌC Năm học : 2013- 2014 Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Kim Thoa Phân công giảng dạy: Sinh THCS K 6. - Căn cứ vào PPCT,SGK, tài liệu chuẩn kiến thức kỹ năng hướng dẫn các bộ môn bậc THCS của Bộ GD&ĐT. - Căn cứ vào công văn 351/PGD&ĐT ngày 4 tháng 4 năm 2014 của Phòng GD &ĐT thành Phố Bến Tre: V/v thống nhất khung kế hoạch dạy học của giáo viên năm học 2013-2014 và các năm tiếp theo. - Căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ và đặc điểm tình hình của nhà trường I- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH 1- Những thuận lợi và khó khăn : a- Thuận lợi : Được sự quan tâm giúp đỡ nhiệt tình của BGH trường và các đồng nghiệp nên thuận lợi trong công việc, đặc biệt cơ sở vật chất. và trang thiết bị khá đầy đủ nên rất thuận trong công tác giảng dạy. b- Những khó khăn : Một học sinh chưa có ý thức cao trong học tập nên kết quả học tập bị sa súc. II/ PHƯƠNG HƯỚNG, CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU VỀ CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG. 1. Giảng dạy. - Sinh 6: lý thuyết : 50 tiết , 06 tiết ôn tập, 04 tiết kiểm tra, 02 tiết bài tập.. Giảng dạy đầy đủ kiến thức theo SGK và tài liệu chuẩn kiến thức kỹ năng. 2. Thực hành thí nghiệm:. - Sinh 6: 08 tiết thực hành. Học sinh tiến hành đầy đủ các thí nghiệm trong bài học 3. Bồi dưỡng Học sinh giỏi.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 4, Phụ đạo học sinh yếu kém. 5. Giáo dục đạo đức, tinh thần , thái độ học tập của học sinh : - Giáo dục học sinh lòng yêu thích thiên nhiên - Có ý thức bảo vệ môi trường - Vận dụng những kiến thức đã học góp phần thụ phấn cho cây trồng - Có thái độ yêu thích bộ môn, say mê hứng thú tìm tòi những điều mới lạ về sinh vật *Chỉ tiêu phấn đấu : Sin h học SS 37 39 76. *Chế độ cho điểm.. Gi ỏi. Kh Yế á Tb u SL % SL % Lớp 6/1 8 21.6 14 37.8 Lớp 6/2 9 23.1 15 38.5 Khối 6 17 22.4 29 38.2. SL 14 15 29. Kém % SL % SL % 37.8 1 2.7 0 38.5 0 0 38.2 1 1.3 0 0. - HS1: 3 cột - HS2: 1 cột - HS3: 1 cột. III- CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH:. 1. Đối với GV: - Thường xuyên nghiên cứu tài liệu tham khảo, SGK, sách bồi dưỡng để nâng cao chất lượng giảng dạy. - Tích cực làm và sử dụng đồ dùng dạy học. - Tích cực dự giờ thăm lớp để rút kinh nghiệm, học hỏi đồng nghiệp.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Thực hiện đổi mới phương pháp ứng dụng CNTT cho phù hợp trên cả 3 đối tượng: Khá-Giỏi, TB, Yếu-kém - Soạn bài có chất lượng, thực hiện đúng quy chế môn. - Soạn giảng chi tiết tỉ mỉ, theo phương pháp mới phát huy tính tích cực của học sinh. - Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ để phục vụ bài giảng khi cần thiết, chống dạy chay. - Giảng dạy nhiệt tình làm cho HS hứng thú, say mê môn học. - Bài giảng gắn liền với thực tế. - Đồ dùng dạy học phù hợp với bài giảng. 2. Đối với HS: - Xác định được vị trí học tập bộ môn là môn gắn liền với thực tế cuộc sống, luôn sử dụng đến hằng ngày – không phân biệt môn chính môn phụ. - Có ý thức học tập bộ môn với tinh thần tự lực tự giác. - Chuẩn bị đầy đủ SGK – vở ghi, đồ dùng cần thiết khi cần. - Phải có đầy đủ dụng cụ, vật liệu trong các giờ thực hành. - Thực hiện tốt nội qui học tập, ra vào lớp đúng qui định, không bỏ giờ không mất trật tự, không đùa nghịch làm việc riêng. - Tích cực hoạt động nhóm thảo luận có chất lượng để rút ra kiến thức. - Tích cực sưu tầm mẫu vật, thông tin ngoài luồng để phục vụ cho bài học, có sự vận dụng kiến thức thực tiễn vào đời sống. IV- KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ THEO CHƯƠNG , BÀI NHƯ SAU :.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠN G. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Bài dạy. Mục tiêu của bài. Kiến thức trọng tâm. Phương pháp giáo dục. Chuẩn bị của GV, HS. SINH HỌC 6 HỌC KÌ I 19 tuần thực dạy 38 tiết Tháng 8. Tiết 01. Mở đầu sinh học. Đặc điểm của cơ thể sống và. + Đưa ra ví dụ phân biệt vật sống và vật không sống. + Nhận biết được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống.. Cả 3 phần. Tuần 01 Tháng 8. Tiết 02. Tiết 03. Nhiệm vụ của sinh học. Tháng 8. Đặc điểm chung của thực vật. + Nhận biết sự đa dạng của TG SV. + Hiểu được SV nói chung, TV nói riêng nghiên cứu gì?. Phần 1. Phần 1,2 + Nêu đặc điểm chung của TV. + Tìm hiểu sự đa dạng và phong phú của TV. - Động não - Vấn đáp- tìm tòi - Trực quan -Trình bày 1 phút -Dạy học nhóm - Vấn đáp- tìm tòi .-Thí nghiệm, thực hành -Dạy học nhóm - Vấn đáp- tìm tòi. Tranh thể hiện 1 vài ĐV đang ăn. + Kẻ bảng trang 9 vào vở bài tập. + Tranh ảnh. + Ôn kiến thức Quang hợp (TH. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> SỐ TIẾT. Tháng 8 Tháng 8. Tuần 02. Tiết 05. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Tiết 04. Bài dạy. Có phải tất cả TV đều có hoa?. Kính lúp, KHV và cách sử dụng. Mục tiêu của bài. + Biết SS cây có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản. + Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm.. + Nhận biết được các bộ phận của kính lúp, KHV. + Biết cách sử dụng kính lúp, KHV.. Kiến thức trọng tâm. Phần 1,2. Phần 1,2. Phương pháp giáo dục .-Trình bày 1 phút -Dạy học nhóm - Vấn đáp- tìm tòi -Trình bày 1 phút -Dạy học nhóm - Vấn đáp- tìm tòi. Chuẩn bị của GV, HS. + Thu thập một số mẫu cây có ở địa phương. + Thu thập một số mẫu cây có ở địa phương. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Chương I: Tế Bào Thực Vật. Bài dạy. Quan sát tế bào thực vật. Mục tiêu của bài. Kiến thức trọng tâm. Tháng 8. Cả bài. Tuần 03. Tháng 9. Tiết 07. Tháng 9. Tiết 08 Tuần 04. Cấu tạo TB TV. Sự lớn lên và phân chia của TB. Chuẩn bị của GV, HS 1 vài bông hoa hoặc cành cây.. + Chuẩn bị được tiêu bản để quan sát TB TV. (TB vảy hành hoặc TB thịt quả cà chua chín). Tiết 06. Phương pháp giáo dục. Thành phần cấu tạo chủ yếu của TB cùng chức năng của các bào quan. Phần 1. Tế bào lớn lên và phân chia như thế nào? Ý nghĩa. Phần 1,2,3. -Trình bày 1 phút -Dạy học nhóm - Vấn đáp- tìm tòi. -Trình bày 1 phút -Thảo luận nhóm - Vấn đáp- tìm tòi -Trình bày -Thảo luận nhóm - Vấn đáp - tìm tòi. Sưu tầm các loại TBTV. Ôn lại kiến thức về trao đổi chấ ở cây xanh (Tiểu học). Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng Tháng 9. Tiết 09. Bài dạy. Tháng 9 Tháng 9. Tuần 05. Tiết 11. Tuần 06 Tháng 9. Các loại rễ, các miền của rễ. + Phân biệt được rễ cọc, rễ chùm. Cho ví dụ + Các miền của rễ, chức năng. Cấu tạo miền hút của rễ. Cấu tạo miền hút của rễ có cấu tạo luôn phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.. Phần 1,2. Sự hút nước và muối khoáng của rễ ( T1). Hiểu được nhu cầu nước và muối khoáng của cây như thế nào?. Phần 1,2,3. Sự hút nước và muối khoáng của rễ (T2). Hiểu được con đường vận chuyển nước và muối khoáng, nhu cầu nước và muối khoáng phụ thuộc vào những yếu tố nào?. Chương II: Rễ Tiết 10. Tiết 12. Mục tiêu của bài. Kiến thức trọng tâm Cả 3 phần. Cả bài. Phương pháp giáo dục -Thảo luận nhóm - Vấn đáp- tìm tòi -Thảo luận nhóm - Vấn đáp- tìm tòi Vấn đáp, tim tòi, trực quan Thảo luận nhóm Trực quan, tìm tòi Vấn đáp, tìm tòi.. Chuẩn bị của GV, HS + Một số cây rễ cọc: Cam, ổi, mít... + Một số cây rễ chùm: Lúa, hành... Ôn lại các bộ phận của rễ, phiếu học tập.. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Mục tiêu của bài. Tháng 9 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 10. Thực hành: Quan sát biến dạng của rễ. HS phân biệt được 4 loại rễ biến dạng, chức năng của từng loại.. Phần 1,2. Cấu tạo ngoài của thân. Nhận biết, phân biệt các loại thân, các bộ phân ngoài của thân.. Phần 1. Tiết 15. Thân dài ra do đâu. + Thân dài ra do mô phân sinh ngọn. + Giải thích các hiện tượng thực tế.. Phần 1,2. Tiết 16. Cấu tạo trong của thân non. Tiết 13. Tuần 07. Bài dạy. Kiến thức trọng tâm. Chương III: Thân Tiết 14. Tuần 08. + HS nắm cấu tạo trogng của thân non phù hợp với cấu tạo của chúng. + So sánh với cấu tạo của rễ. Phần 1,2. Phương pháp giáo dục. Chuẩn bị của GV, HS. Thảo luận nhóm + Kẻ bảng trang Trực 40 vào vở. quan, tìm + Củ sắn, cà rốt, tòi cành trầu, dây tơ Vấn đáp, hồng..... tìm tòi. Thảo luận nhóm + Các mẫu vật: Trực Hoa hồng, dâm quan, tìm bụt, dâu tây...... tòi + Kính lúp Vấn đáp, tìm tòi. .Trực quan tìm tòi Các nhóm báo cáo Vấn kết quả TN đáp .tìm tòi Thảo luận Ôn lại cấu tạo Thí miền hút của rễ. nghiệm, thực hành - Trực quan. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng Tháng 10. Tuần 09. Bài dạy. Mục tiêu của bài. Tháng 10 Tháng 10. Thân to ra do đâu. + Thân to ra do tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ. + Vòng gỗ hằng năm. Cách xác định. Tiết 18. Vận chuyển các chất trong thân. Qua TN chứng minh: Nước và muối khoáng vận chuyển nhờ mạnh gỗ, chất hữu cơ vận chuyển nhờ mạnh rây. Tiết 19. Thực hành: Quan sát sự biến dạng của thân. Tiết 17. Tuần 10. Tháng 10. Tiết 20, 21. Ôn tập. Kiến thức trọng tâm. Phương pháp giáo dục. Chuẩn bị của GV, HS. Phần 1,2,3. Dạy học nhom Trực quan Vấn đáp tìm tòi. + 1 vài cành cây. + 1 đoạn gỗ cưa ngang.. Học sinh độc lập làm bài. + Báo cáo kết quả TN + Quan sát chỗ thân cây bị buộc dây thép.. Phần 2. Trực quan Vấn đáp tìm tòi. HS củng cố, khắc sâu kiến thức. 2. Cả bài. Tuần 10,11 Tháng 10. Tiết 22. Kiểm tra viết. Kiểm tra kiến thức, kĩ năng của HS qua 3 chương I, II, III. Phần 1,2. Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm Trực quan Thực hành Quan sát Nghiên cứu Thảo luận nhóm. Ôn lại kiến thức cũ.. Giấy, bút. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tháng 10. Tiết 23. SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. ChƯƠ NG IV: Lá. Bài dạy. Đặc điểm bên ngoài của lá. Nêu đặc điểm cấu tạo bên ngoài của lá và cách xếp lá trên cây phù hớp với chức năng thu nhận nhiều ánh sáng.. Phần 1,2. Cấu tạo trong của phiến lá. Nắm được cấu tạo trong của phiến lá phù hợp với các chức năng: Bảo vệ, thu nhận ánh sáng, trao đổi khí, thoát hơi nước..... Phần 1,2. Quang hợp (tiết 1). Tìm hiểu và phân tích TN để tự rút ra kết luận: Khi có ánh sáng lá có thể chế tạo ra tinh bột và khí Ôxi. Cả bài. Quang hợp (T2). Để chế tạo ra tinh bột lá cây cần những chất gì?. Phần 1,2. Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến Quang hợp. Nêu được những ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến Quang hợp. Giải thích được các biện pháp kỹ thuật trang trồng trọt.. Tuần 12 Tháng 10. Tiết 24. Tháng 10 Tháng 11. Tuần 13. Tiết 25. Tháng 11. Tiết 26 Tiết 27 Tuần. Mục tiêu của bài. Kiến thức trọng tâm. Phần 1. Phương pháp giáo dục . Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm . Quan sát Nghiên cứu tìm tòi. Chuẩn bị của GV, HS Rau cải, Hồng, mồng tơi, ổi, hoa sữa, lá gai, lá dừa cạn, lá bèo nhật bản...... Thảo luận nhóm Thực hành, thí Ôn lại kiến thức ở nghiệm TH: Chức năng nghiên của lá cứu Quan sát Nghiên Ôn lại cấu tạo của cứu tìm lá, Sự vc nước và tòi MK, tiết 24 QH Thảo luận Quan sát Sưu tầm tranh ảnh Nghiên cây ưa bóng và cứu tìm cây ưa sáng tòi Thảo luận. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Bài dạy. Tháng 11. Phần 1,2. Tiết 29. Phần lớn nước vào cây đi đâu?. Qua TN, HS rút ra được phần lớn nước do rễ hút vào cây được lá thải ra ngoài – Sự thoát hơi nước qua lá. Phần 1,2. Tiết 30. Thực hành : Quan sát Biến dạng của lá. Đặc điểm hình thái và chức năng của lá biến dạng. Phần 1,2. Tiết 31. Bài tập. Tiết 28. Tháng 11 Tháng 11. Phân tích 1 TN và tham gia thiết kế 1 TN đơn giản. HS phát hiện được có hiện tượng hô hấp ở cây xanh. Ứng dụng.. 14. Tuần 15. Mục tiêu của bài. Kiến thức trọng tâm. Tháng 11 Tháng 11. Tuần 16 Tiết 32. Tháng 11. Tiết 33. Cây có hô hấp không?. Chương V: Sinh Sản Sinh Dưỡng. Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên Sinh sản sinh dưỡng do người. Cả bài. 1. 1. Nắm được khái niệm sinh sản sinh dưỡng tự nhiên. Cho ví dụ Hiểu được thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép cây và nhân giống vô tính trong ống nghiệm. Phần 1,2. Phần 1,2. Phương pháp giáo dục. Chuẩn bị của GV, HS. . Quan sát Nghiên Ôn lại kiến thức ở cứu tìm TH để trả kời 2 tòi câu hỏi SGK Thảo luận nhóm . Quan sát Nghiên Ôn lại bài cấu tạo cứu tìm trng của phiến lá tòi Thảo luận Sưu tầm mẫu vât Thảo luận theo SGK, Kẻ nhóm bảng trang 85 vào Luyện tập vở bài tập Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm . Quan sát + Mỗi nhóm 4 Nghiên cây: rau má, thuốc cứu tìm bỏng, gừng, khoai tòi lang đã mọc chồi Thảo luận + Kẻ bảng trang nhóm 88 vào vở Quan sát +Cành rau muống Nghiên giâm đã có rễ.... cứu + Thành tựu nhân Thảo luận giống ở VN nhóm. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tháng 12 Tháng 12. Tiết 36, 37. Tháng 12. Tiết 38. Th án. Tuần 19. Chương VI: Hoa Và Sinh Sản Hữu Tính. Phương pháp giáo dục. Chuẩn bị của GV, HS. Cấu tạo và chức năng của hoa. Nắm được đặc điểm cấu tạo và chức năng của từng bộ phận của hoa. Giải thích được vì sao nhị và nhuỵ là hai bộ phận chủ yếu của hoa?. Phần 1,2,3. Thực hành theo nhóm Quan sát. Mỗi nhóm hai hoa (Đơn tính và lưỡng tính). Không mang hoa hồng, hoa mào gà. Các loại hoa. Phân biệt được hoa đơn tính và hoa lưỡng tính. Hai cách xếp hoa trên cây.. Phần 1,2,3. . Quan sát Nghiên cứu tìm tòi. + Kẻ bảng trang 96 vào vở bài tập + Mang đủ các loại hoa đã dặn. Ôn tập HK I. + Củng cố kiến thức về cấu tạo và chức năng của rễ, thân, lá, hoa.... Vấn đáp tái hiện Tổng hợp kiến thức.. Ôn lại các bài từ đầu năm đến giờ. Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng của hs tiếp thu được ở HK I. Trình bày vào giấy. Giấy, bút. Bài dạy. SỐ TIẾT. Tháng 12. Tiết 34. Tiết 35. Tuần 18. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Tuần 17. Kiến thức trọng tâm. Kiểm tra HK I. 2. Mục tiêu của bài. HẾT CHƯƠNG TRÌNH HỌC KÌ I SINH HỌC 6. HỌC KÌ II 18 tuần thực dạy 36 tiết. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tháng 01. Tiết 40. Thụ phấn ( Tiết 1 ). Thụ phấn (Tiết 2). Tháng 01. Tiết 41. Tháng 01. Tiết 42. SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tháng 01 Tuần 21. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Tuần 20. Tiết 39. Chương VI: Hoa Và Sinh Sản Hữu Tính. Bài dạy. Thụ tinh – Kết hạt và tạo quả Chương VII: Quả và Hạt. Các loại quả. Mục tiêu của bài. Khái niệm thụ phấn, những đặc điểm của hoa tự thụ phấn, hoa giao phấn Giải thích được tác dụng của hoa thụ phấn nhờ gió. So sánh với hoa thụ phấn nhờ sâu bọ. Vai trò của con người trong việc góp phần nâng cao năng suất. Phân biệt thụ phấn, thụ tinh. Tìm được mối quan hệ giữa thụ phấn và thụ tinh. Nhận biết được dấu hiệu cơ bản của sinh sản hữu tính. Phân biệt được các loại quả. Biết cách bảo quản các loại quả và hạt. Kiến thức trọng tâm. Phương pháp giáo dục. Cả 3 phần. Quan sát Nghiên Mỗi nhóm 1 hoa cứu tự thụ phấn và 1 Thảo luận hoa TP nhờ sâu bọ nhóm. Phần 1. Phần 1,2 Phần 1,2. Hoạt động nhóm Quan sát . Quan sát Nghiên cứu Thảo luận nhóm . Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm. Chuẩn bị của GV, HS. Mang cây ngô có hoa, hoa bí đỏ đực và cái. Ôn lại kiến thức bài trước. Chuẩn bị bài mới + Các loại quả như GV. + Kẻ bảng phân chia các loại quả. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> SỐ TIẾT. Tiết PPCT Tiết 43,. TÊN CHƯƠ NG. Tuần. Tháng. Tuần 22. Bài dạy. Mục tiêu của bài. Kiến thức trọng tâm. Phương pháp giáo dục. Chuẩn bị của GV, HS. Phần 1,2. . Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm. + Làm TN trước 3-4 ngày. + Kẻ bảng trang 108 vào vở bài tập.. Hạt và các bộ phận của hạt. Tháng 01. Kể tên được các bộ phận của hạt, phân biệt được hạt cây 1 lá mầm và hạt cây 2 lá mầm Tiết 44 Tuần 23. Tháng 01. Tiết 45. Tháng 01. Tiết 46. Phát tán của quả và hạt. Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm. Phân biệt được các cách phát tán khác nhau của quả và hạt. Tìm ra được những đặc điểm thích nghi với từng cách phát tán. Tự làm thí nghiệm, phát hiện được các điều kiện cần cho hạt nảy mầm. Giải thích được 1 số biện pháp kĩ thuật gieo trồng và bảo quản hạt giống.. Cả bài. Phần 1. -. Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm . Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm. + Sưu tầm 1 số quả và hạt. + Kẻ bảng trang 111 vào vở. + Làm TN trước 3-4 ngày. + Kẻ bảng trang 113 vào vở (Có kết quả TN). Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> SỐ TIẾT. Tiết PPCT Tiết 47. TÊN CHƯƠ NG. Tuần. Tháng. Tuần 24. Bài dạy Tổng kết về cây có hoa ( tiết 1). Tháng 01. Tổng kết về cây có hoa ( tiết 2). Tháng 02. Tiết 48. Tháng 02. Tuần 25. Chương VIII: Các Nhóm Thực Vật. Tảo. Tháng 02. Tiết 49. Rêu – Cây rêu. Tiết 50. Quyết – Cây dương xỉ. Mục tiêu của bài + Hệ thống hoá kiến thức về cấu tạo và chức năng chính của các cơ quan ở cây xanh có hoa. Chứng minh được cây có hoa là 1 thể thống nhất toàn vẹn. + Phân tích được mối quan hệ giữa cây với môi trường. TV thích nghi tối đa với điều kiện sống. Nêu rõ được môi trường sống và cấu tạo của tảo thể hiện tảo là thực vật bậc thấp Xác định được môi trường sống của rêu liên quan tới cấu tạo. Phân biệt được rêu với tảo và cây xanh có hoa Đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của dương xỉ. Nhận dạng được các cây thuộc ngành dương xỉ. Hiểu rõ nguồn gốc và sự hình thành than đá. Kiến thức trọng tâm Phần 1,2,3. Phương pháp giáo dục. Chuẩn bị của GV, HS. . Quan sát + Vẽ hình 36.1 Nghiên vào vở cứu tìm + Ôn lại kiến thức tòi về cqsd và cqss Thảo luận + Sưu tầm tranh nhóm + Mẫu cây bèo tây. Cả 3 phần. Phần 1,2 Phần 1,2,3. . Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm Hoạt động nhóm Quan sát Nghiên cứu tìm tòi kiến thức mới thông qua băng hình. + Sưu tầm rong mơ, rau câu phơi khô + Xem lại cấu tạo TB TV. Một đám rêu tường có túi bào tử trên ngọn Một số mẫu cây dương xỉ. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Tháng 02. Tiết 52. SỐ TIẾT. Tháng 02 Tuần 26. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Tiết 51. Bài dạy. Ôn tập. Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học. Cả bài. Kiểm tra 1 tiết. Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng của hs tiếp thu được từ đầu HK II đến giờ.. Phần 1,2. Tháng 02. Tiết 53. Hạt trần – Cây thông. Tiết 54. Hạt kín – Đặc điểm của TV hạt kín. Tuần 27. Tháng 03 Tháng 03. Tuần 28. Tiết 55. Mục tiêu của bài. Kiến thức trọng tâm. Lớp hai lá mầm và lớp 1 lá mầm. Đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của cây thông. Phân biệt sự khác nhau giữa nón và hoa. Sự khác nhau giữa cây hạt trần và cây hạt kín. Phân biệt được sự khác nhau giữa cây hạt kín và cây hạt trần. Sự đa dạng về cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của cây hạt kín. Phân biệt được lớp cây 1 lá mầm và lớp cây hai lá mầm dựa và các đặc điểm: kiểu rễ, kiểu thân, kiểu gân lá, số cánh hoa và số lá mầm của phôi trogn hạt.. Phương pháp giáo dục . Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm . Quan sát Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm. Chuẩn bị của GV, HS. Ôn lại các bài đã học. Giấy, bút. Phần 1. . Quan sát + Xem lại bài 13; Nghiên mục 2 bài 28. cứu tìm + Sưu tầm các nón tòi cái đã chín (nếu Thảo luận có). Phần 1,2. Quan sát, Kẻ bảng trang 135 so sánh vào vở. Phần 1,2. Quan sát tranh .Nghiên cứu tìm tòi. Thảo luận nhóm. + Cây hành, tỏi, huệ, ổi, bưởi con, lá dâm bụt, lá gai, bèo lục bình... + Ôn lại kiến thức về rễ, thân, lá. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tiết 56. Tháng 03. Tiết 57. SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tháng 03. Tuần 29. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Tuần 28. Bài dạy. Khái niệm sơ lược về phân loại học thực vật. Sự phát triển của giới thực vật Nguồn gốc cây trồng. Tháng 03. Chương IX: Vai Tiết Trò Của 58 Thực Vật. Tháng 03. Tuần 30. Tiết 59. Thực vật góp phần điều hoà khí hậu Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước. Mục tiêu của bài + Biết được phân loại học là gì? Nêu được tên các bậc phân loại và đặc điểm của mỗi ngành. + Vận dụng phân loại 2 lớp của ngành hạt kín. Hiểu được quá trình phát triển của TV từ thấp đến cao gắn liền với sự thay đổi điều kiện sống từ nước lên cạn và sự thích nghi của chúng Phân biệt được sự khác nhau giữa cây dại và cây trồng. Giải thích được sự khác nhau đó. Giải thích được tại sao TV rừng có vai trò quan trọng trong việc giữ cân bằng lượng khí Ôxi và Cácbôníc góp phần điều hoà khí hậu, giảm ô nhiễm môi trường. Giải thích được nguyên nhân gây ra các hiện tượng xảy ra trong tự nhiên. Vai trò của TV trong việc giữ đất và bảo vệ nguồn nước. Kiến thức trọng tâm. Phương pháp giáo dục. Phần 1,2,3. Quan sát, so sánh Nghiên cứu tìm tòi Thảo luận nhóm. Chuẩn bị của GV, HS. Cần xem lại tóm tắt các đặc điểm chính của các ngành TV đã học Phần 2. Giải bài tập Quả chuối nhà và quả chuối rừng (nếu có) Giải bài tập. Cả bài. Qui nạp, thảo luận nhóm. Sưu tầm 1 số tranh ảnh về nạn ô nhiễm môi trường Sưu tầm tranh ảnh về lũ lụt, hạn hán. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Bài dạy. Mục tiêu của bài. Chuẩn bị của GV, HS. Phần 1,2. Trình bày bài. Sưu tầm tranh ảnh ĐV đang ăn, ĐV đang sinh sống trên cây. Hiểu được vai trò của TV đối với ĐV và đối với đời sống con người là cung cấp thức ăn, khí Ôxi để hô hấp và là nơi ở của động vật. Tiết 61. Vai trò của TV đối với ĐV và đối với đời sống con người. (Tiết 2). Hiểu được tác dụng hai mặt của TV đối với con người thông qua việc tìm được ví dụ về cây có hại và cây có lợi. Phần 1,2. Tiết 62. Bảo vệ sự đa dạng của thực vật. Sự đa dạng của TV là gì? Hiểu được thế nào là ĐV, TV quý hiếm. Cấm khai thác rừng, tàn phá rừng bừa bãi. Cấm săn bắn thú rừng.... Phần 1,2. Tiết 63. Bài tập. Tháng 03. Tiết 60. Vai trò của TV đối với ĐV và đối với đời sống con người.( tiết 1). Tháng 04. Phương pháp giáo dục. Tháng 04. Kiến thức trọng tâm. Tháng 03. Tuần 31. Tháng 04. Tuần 32 Tiết 64. Tháng 04. Tuần 33. Tiết 65. Chương X: Vi Khuẩn – Nấm – Địa y. Vi khuẩn Vi khuẩn (TT). Cả bài Nêu được đặc điểm cấu tạo của vi khuẩn, phân biệt được các dạng vi khuẩn trong thiên nhiên Kể được mặt có ích, có hại của VK đối với tự nhiên và đời sống con người. Ứng dụng trong sản xuất.. Quan sát, so sánh. Sưu tầm tranh ảnh Nghiên hoặc mẫu tin về cứu tìm người nghiện ma tòi tuý Thảo luận Tranh 1 số ĐV, Quan sát, TV quý hiếm, so sánh, thông tin khai thác phân tích, rừng bừa bãi. tư duy. Phong trào trồng cây Thảo luận nhóm Tư duy Quan sát, so sánh.. Phần 1,2 Phần 1. Thảo luận nhóm . Quan sát Tìm hiểu các bệnh Nghiên do VK gây ra cho cứu tìm người và các sinh tòi vật khác Thảo luận. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> SỐ TIẾT. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Bài dạy. Mục tiêu của bài. Kiến thức trọng tâm. Tháng 04. Nấm. + Phân biệt được 1 vài điều kiện thích hợp cho sự phát triển của nấm. Áp dụng thực tế.. Phần 1,2. Tháng 04. Tiết 67. Nấm ( tiếp theo). Nhận biết được địa y trong tự nhiên qua đặc điểm hình thái, màu sắc, nơi mọc.. Phần 1,2. Tiết 68. Địa y. Cấu tạo địa y. Thế nào là hình thức cộng sinh.. Phần 1,2. Tiết 69. Bài tập. Tháng 04. Tiết 66. Tuần 34. Th án Tháng 05. Tuần 35. Thán g 05. Tuần 36. Tiết 70. Ôn tập ( tiếp theo). Tiết 71. Kiểm tra HK II. Giúp HS chữa các bài tập khó trong sách bài tập. Củng cố lại những kiến thức đã học, hệ thống hoá kiến thức giúp các em hiểu được sự phát triển của giới thực vật. Qua đó rút ra được con đường tiến hoá từ thấp đến cao của TV. Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng của hs tiếp thu được ở HK II. Cả bài Phần 1,2. Phần 1,2. Phương pháp giáo dục. Chuẩn bị của GV, HS. . Quan sát + Nấm rơm, 1 số Nghiên nấm có ích và cứu tìm nấm có hại. tòi + Gây mốc trắng Thảo luận bằng ruột bánh mì nhóm rồi mang đến lớp. . Quan sát Nghiên cứu tìm Tranh H52.1, tòi H52.2 Thảo luận nhóm Quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp. Phân tích, Sách bài tập SH 6 tổng hợp – NXBGD 2006 Phân tích, tổng hợp Nghiên Ôn lại những kiến cứu tìm thức đã học tòi Thảo luận Tổng hợp kiến thức. Giấy, bút. Điều chỉnh.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Thực hành: Tham quan thiên nhiên. Duyệt tổ trưởng. SỐ TIẾT. Tháng 05. Tiết 72,7 3,74. TÊN CHƯƠ NG. Tiết PPCT. Tuần. Tháng. Tuần 36,37. Bài dạy. 3. Mục tiêu của bài Xác định được nơi sống, sự phân bố của các nhóm TV chính. Nhận biết được đại diện của 1 số ngành TV chính. Củng cố và mở rộng kiến thức về tính đa dạng và thích nghi của TV trong điều kiện sống cụ thể.. Kiến thức trọng tâm. Phương pháp giáo dục. Phần 1,2,3. + Ôn lại kiến thức cũ. Tìm hiểu, + Chuẩn bị dụng khám phá cụ như sgk đã hướng dẫn. Chuẩn bị của GV, HS. Điều chỉnh. Bến Tre, ngày 03 tháng 05 năm 2014 Người lập kế hoạch. Nguyễn Thị Kim Thoa. Duyệt của BGH.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×