Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Tong hop cong thuc 12 2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (663.46 KB, 11 trang )

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
LỚP 12A7 NĂM HỌC 2020 – 2021

HỆ THỐNG TỒN BỘ CƠNG THỨC VẬT
LÝ11&12


HỌ VÀ TÊN HỌC SINH
…………………………………………………………………………….











































Hải Phòng, tháng 5/2021


HỆ THỐNG TỒN BỘ CƠNG THỨC VẬT LÝ 12

CHƯƠNG I: DAO
ĐỘNG CƠ
I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA:
Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân
bằng

+ PTDĐ:

x  Acos(t   )
+ PT vận tốc:

v   A sin(t   )
+ PT gia tốc:
a   2 Acos(t   )   2 x
+ Các giá trị cực đại:

xmax  A
vmax   A (VTCB)
xmax   2 A(VTB)
+ Công thức độc lập với thời gian:
v2
A2  x 2  2

2
a
v2
A2  4  2
 
Hay là:
+ Tại VTCB (O): x = 0: vmax = ωA; a = 0.
+ Tại biên (A): xmax = A; v = 0; amax = ω2A.
+ Quãng đường đi được trong n chu kì: S(nT) = 4nA.
+ Tốc độ trung bình trong 1 chu kì:

v


4A
T

+ Pha dao động:
→ v sớm pha
→ a sớm pha


2



2

hơn x.
hơn v; a ngược pha với x.

II. CON LẮC LÒ XO
+ Tần số góc:
tim   

+ Chu kì:

T
+ Tần số:

2




k  m 2 ;

axM
 do ;
kD

;

T  2

m
k

  2f


  2f ;

f 

1
2

k
m

+ Nếu m = m1 + m2:

T 2  T12  T22
+ Chu kì:


T

t
(t: thời gian dao động; N: số dao động toàn phần)
N

f 

N
t

+ Tần số:

+ Năng lượng dao động điều hòa:
→ Động năng:
Wd 

mv 2 kA2

sin 2 (t   )
2
2

→ Thế năng:
Wt 

kx 2 kA2

cos 2 (t   )

2
2

→ Cơ năng:
W = Wđ + Wt = hằng số
2
kA2 m 2 A2 mvmax
W

2



2



2

+ Con lắc lò xo treo thẳng đứng:



lb  l 0  l

→ Fđh = P: kl  mg ;



k


m

g
l

→ T  2 m  2 l
k
g
+ Chiều dài ở li độ x: l = lcb + x

lmax  lcb  A

A

l max  l min
2

lmin  lcb  A

lcb 

lmax  lmin
2

+ Lực đàn hồi của lò xo ở li độ x: Fđh = k( l + x).

→ Lực đàn hồi cực đại: Fđh.max = k(∆l + A).
→ Lực đàn hồi cực tiểu: Fđh.min = k(∆l - A) nếu: ∆l > A.
Fđh.min = 0 nếu ∆l ≤ A.

+ Lực kéo về (lực hồi phục):
Lực hồi phục cực đại:
III. CON LẮC ĐƠN

Fhp  k x
Fhp.m ax  kA


+ Tần số góc:



g
l

+ Chu kì:

T  2

l
g

+ Tần số dao động:

f 

1
2

g

l

+ Vận tốc:
v  2 gl (cos   cos  0 )

vmax  2 gl (1  cos  0 )
+ Lực căng dây:

T  mg (3cos   2 cos  0 )
Tmax  mg (3  2 cos  0 )
Tmin  mg cos  0

+ Năng lượng dao động:

W  Wd  Wt  const
IV. THAY ĐỔI CHU KÌ CON LẮC ĐƠN
+ Theo độ cao:
h
Th  T0 (1  )
R
+ Theo nhiệt độ:
t
Tt  T0 (1 
)
2
+ Theo lực lạ F :
l
Thd  2
g hd


a

g => ghd = g + a

a

g => ghd = g – a

a  g => g hd  g 2  a 2 

g
cos

Con lắc đơn đặt trong điện trường đều ( E ):
→ Đương sức điện trường nằm ngang:
Thd  2

l
 qE 
g2  

 m 

2

→ Đương sức điện trường hướng lên:
Thd  2

l
qE

g
m

→ Đương sức điện trường hướng xuống:
Thd  2

l
qE
g
m

V. TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG
+ Biên độ của dao động tổng hợp:
A  A12  A22  2 A1 A2 cos( 2  1 )

A  A  A  A  A2

1
2
1
Với:
+ Pha ban đầu của dao động tổng hợp:


A1 sin 1  A2 sin  2
A1 cos 1  A2 cos  2

tg 

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC

I. PHƯƠNG TRÌNH SĨNG CƠ
+ Phương trình dao động tại nguồn (O):

uO  Acos(t   )
+ Biểu thức sóng tại M cách O khoảng d:

uM  Acos(t   

2 d



)

+ Bước sóng:

v
 v.T
f


+ Độ lệch pha:

2 d

 






d
v

+ Hai điểm cùng pha: ∆φ = k2π; ∆d = d2 - d1 = k.
+ Hai điểm ngược pha: ∆φ = (2k + 1)π; ∆d = d2 - d1 = (k + 0,5).
+ Hai điểm vuông pha:

 

2 d





1 
d  d 2  d1  (k  )
2 2

d
v

;

II. GIAO THOA SÓNG CƠ
+ Biên độ dao động tổng hợp:

+ Cực đại:




S1S2



S1S2






SS

k  1 2 
2

2

+ Cực tiểu:





III. SÓNG DÙNG
+ Nếu 2 đầu cố định:

lk


1
2




2

k 

S1S2





1
2




2

Số bụng = k; số nút = k + 1
+ Nếu đầu 1 cố định và B tự do:

1 
l  (k  )

2 2

Số bụng = số nút = k + 1
IV. SÓNG ÂM
+ Mức cường độ âm:
L 10 lg

I
I0

I1  r2 
 
I 2  r1 

Với

2

+ Tần số âm cơ bản:
f0 

v

max



v
2l


I

P
P

S 4 r 2


2


CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU MẮC NỐI TIẾP RLC
+ Mạch chỉ có R
∆φ = φu/i = 0: uR và i cùng pha.
+ Mạch chỉ có cuộn cảm L:
→ Cảm kháng:

Z L  L
→ ∆φ = φu/i = π/2: uL nhanh pha π/2 so với i.
+ Mạch chỉ có tụ điện C:
→ Dung kháng:
ZC 

1

C
→ ∆φ = φu/i = - π/2: uc chậm pha π/2 so với i.
+ Đoạn mạch RLC nối tiếp:
→ Tổng trở:

Z  R 2  (Z L  ZC )2

→ Tổng trở khi cuộn dây có điện trở r:

Z  ( R  r )2  (Z L  ZC )2
+ Độ lệch pha của u so với i:

  u  i ;

tg 

Z L  ZC
R

+ Công suất mạch RLC:

P  UI cos 
+ Hệ số công suất mạch:

P = RI2 = URI

hay

R
Z
+ Mạch RLC cộng hưởng:
→ Thay đổi L hoặc C hoặc ω đến khi:
cos  

Z L  ZC

Khi đó: Zmin = R và I max  U
Z min
2
Pmax  R.I max


U2
R

+ Bài Toán Cực Trị:
→ Thay đổi R để Pmax:

R  Z L  ZC ;

Pmax 

U2
2R

→ Thay đổi L để ULmax:
ZL 

R 2  Z C2 ;
ZC

U L.max 

U R 2  Z C2
RR




U U R2  U C2
UR

→ Thay đổi C để UCmax:
R 2  Z L2 ;
U R 2  Z L2 U U R2  U L2
ZC 
U C.max 

ZL
RR
UR
+ U1 vuông pha với U2 thì:
tan 1.tan 2  1
II. SẢN XUẤT VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
+ Máy phát điện xoay chiều 1 pha:
→ Tần số:

f  n. p

→ Với SĐĐ cực đại:
E0  NBS
→ Từ thông cực đại:

0  NBS


+ Mắc hình sao (open):


U d  3U p và I d  I p
+ Mắc hình tam giác (open):

U d  U p và I d  3I p
+ Máy Biến Thế:

k

N1 U1 I 2


N 2 U 2 I1

+ Truyền tải điện năng:
Cơng suất hao phí trong q trình truyền tải:

P  Php  R dd I 2 

Png2
U 2ng

R dd

Hiệu suất tải điện:

H

Pich
P

.100%  1 
Ptp
Ptp

CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SĨNG ĐIỆN TỪ
+ Tần số góc:

1
LC


+ Chu kì riêng:

T  2 LC
+ Tần số riêng:

f 

1
1

T 2 LC

+ Bước sóng điện từ:

c
f

  c.T   c.2 LC (Với c = 3.108 m/s: Vận tốc ánh sáng)
+ Năng Lượng Mạch Dao Động:

→ Năng lượng điện trường:

1
1
1 q2
WC  Cu 2  qu 
2
2
2C
Năng lượng điện trường cực đại:
WC max

1
1
1 Q02
CU 02  Q0U 0 
2
2
2 C

→ Năng lượng từ trường:

WL 

1 2
Li
2

Năng lượng từ trường cực đại:


WL max 

1 2
LI 0
2

→ Năng lượng điện từ: W = WC + WL
1
W  WC max  WL max  CU 02
2
2
1
1 Q0
1
 Q0U 0 
 LI 02
2
2 C
2

CHƯƠNG V: GIAO THOA ÁNH SÁNG
I. TÁN SẮC ÁNH SÁNG
+ Bước sóng ánh sáng:


c 3.108
v
v
+ Góc lệc giữa tia đỏ và tia tím qua lăng kính:
D  (n tim  n do ) A


 

II. GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC
+ Khoảng vân giao thoa:

i

D
a

+ Vị trí vân sáng: (Vân sáng bậc k)

xk

D
a

 ki

+ Vị trí vân tối: (Vân tối thứ k + 1)

1 D
x  (k  )
 (k  0,5).i
2 a

+ Hiệu quang trình:   d2  d1;   ax
D
+ Tìm số vân sáng, vân tối quan sát được trên bề rộng trường giao thoa L:

→ Số vân sáng:
L
N s  2   1
 2i 
→ Số vân tối:
L
Nt  2  
 2i 
+ Tìm số vânsáng, vântối giữa 2 điểmM (xM) và N (xN):
→ Số vân sáng:
 xM  k .i   xN
→ Sốvân tối:
1
 xM  (k  ).i   xN
2
III. GIAO THOA VỚI ÁNH SÁNG ĐA SẮC
+ Giao thoa nhiều ánh sáng đơn sắc (ánh sáng đa sắc):
→ Trùng vân sáng:
k11  k2 2
→ Trùng vân tối:
1
k11  (k2  )2
2
→ Khoảng cách 2 vân sáng trùng liêntiếp:
kD
xtr  1 1
a
+ Giao thoa với ánh sáng trắng:
→ Bề rộng quang phổ bậc 1: với k = 1
x1  x d 1  xt1  k


D
( d  t )
a

→ M cách vân sáng trung tâm 1 khoảng x cho bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối:
Tại M cho vân sáng:
xM  k

D
a

tim   

axM
 do
kD

Tại M cho vân tối:
tim   

axM
 do
1

k  D
2


CHƯƠNG VI: LUỢNG TỬ ÁNH SÁNG

I. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI


+ Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện:

  0
II. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
+ Năng lượng của phôtôn ánh sáng:
hc
  hf  (J) (Với: 1 eV = 1,6.10-19 J)



+ Cơng thốt của electron:
hc (J)
A

0

+ Phương trình Anh - xtanh:
2
Với Wdo.max  e U h  1 mv0max
2
+ Cường độ dòng quang điện bảo hòa:

  A  Wd 0 max

I bh 

ne .e

(A)
t

+ Công suất bức xạ ánh sáng:

n p .

P

t

(W)

+ Hiệu suất lượng tử:
ne
.100%
n
+ Bước sóng ngắn nhất của tia X:
hc
e U AK 
 h. f X .max
H

n=6
n=5
n=4
n=3

P
O

X .min
N
+ Quang phổ nguyên tử hyđrô:
M
→ Năng lượng bức xạ
L
hc
Ecao – Ethap   

Pasen
HH H H



rn  n .r0 (r0 = 5,3.10

+ Bước sóng bức xạ hay hấp thụ:

n=2

Với E  

Banme

+ Bán kính qũy đạo:
2

hay hấp thụ:

-11


n=1

K

m: Bánh kính Bo)

Laima
n

 31   32   21 ;

CHƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN
I. CẤU TẠO HẠT NHÂN
+ Thành phần cấu tạo hạt nhân:
A=N+Z
+ Độ hụt khối của hạt nhân:
m = Zmp + (A – Z)mn – mhn.
+ Năng lượng liên kết:
Wlk = m.c2.
+ Năng lượng liên kết riêng:
W
Wlk .r  lk
A
II. PHĨNG XẠ
+ Có 4 loại tia phóng xạ: α; β- (e-); β+ (e+); γ
+ Hằng số phóng xa:
ln 2

T

+ Liên hệ giữa số hạt và khối lượng:
N0 

m0
.N A
A

13,6
(eV)
n2

1

31



1

32



1

21


m
.N A

A
+ Định luật phóng xạ:
N

m  m0 .2



N  N 0 .2

t
T



 m0 .e t

t
T

 N 0 .e t

+ Độ phóng xạ:


t
T

 H 0 .e  t


H 0   N0
Với
(T: tính bằng giây; 1Ci = 3,7.1010 Bq)
+ Khối lượng hạt nhân mẹ bị phân rã sau thời gian t:
H  H 0 .2

t

m  m0 (1  2 T )
+ Số hạt nhân con bằng số hạt nhân mẹ bị phân rã sau thời gian t:
t

N '  N  N 0  N  N 0 (1  2 T )
+ Khối lượng hạt nhân con tạo thành:
mY  m0 X

t
AY
(1  2 T )
AX

+ Tính tuổi lượng chất phóng xạ:
Đặt:
N m H
a

N0




m0



H0



Thì tuổi của cổ vật:

N
N 0

ln a

t

ln 2

.T

+ Phản ứng hạt nhân:
A1
Z1

A  ZA22 B  ZA33 X  ZA44Y

→A1+A2 = A3+ A4
→ Z1 + Z2 = Z3 + Z4
∆E = ∆mc2 = [(mA + mB) – (mX – mY)].c2

→ Nếu: ∆E > 0 thì tỏa năng lượng.
→ Nếu: ∆E < 0 thì thu năng lượng.
+ Bảo toàn động lượng:

pA  pB  p X  pY
+ Liên hệ động năng với động lượng:
p 2  2mK

+ Thuyết tương đối tính:
mc 2  m0 c 2  K
+ Năng lượng tương đối tính:
m0
E  mc 2 

v2
1 2
c
+ Khối lượng tương đối tính:
m0
m
v2
1 2
c

c2

III. PHẢN ỨNG PHHAN HẠCH. PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH
235
+ Một phản ứng phân hạch của 92 U :
235

92

U+n

95
42

Mo +

139
57

La + 2n + ∆E

+ Phản ứng nhiệt hạch:
2
1

D + 21 D  31T + 11 H + ∆E

2
1

D + 21 D  23 He + n + ∆E

2
1

D + 23 He  42 He + 11 H + ∆E


2
1

D + 31T  42 He + n + ∆E




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×