Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.8 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>BÀI THƠ GIÚP LUYỆN PHÁT ÂM CÁC TỪ TRONG TIẾNG ANH Trong tiếng Anh, một số từ có cách viết giống nhau nhưng có cách phát âm khác nhau. Điều này gây khá nhiều khó khăn cho người học. Bài thơ sau có thể giúp chúng ta luyện tập và nhớ được cách phát âm khá đặc biệt của một số từ thường gặp.. I take it you already know Of tough and bough and cough and dough? Others may stumble, but not you, On hiccough, thorough, lough and through? Well done! And now you wish, perhaps, To learn of less familiar traps?. Beware of heard, a dreadful word That looks like beard and sounds like bird, And dead: it's said like bed, not bead For goodness sake don't call it deed! Watch out for meat and great and threat (They rhyme with suite and straight and debt).. A moth is not a moth in mother, Nor both in bother, broth in brother, And here is not a match for there Nor dear and fear for bear and pear, And then there's dose and rose and lose Just look them up - and goose and choose,. And cork and work and card and ward, And font and front and word and sword, And do and go and thwart and cart Come, come, I've hardly made a start! A dreadful language? Man alive! I'd learned to speak it when I was five! And yet to write it, the more I sigh, I'll not learn how 'til the day I die.. T.S.W. quoted in Mackay (1970) I. Một số điểm lưu ý trong 2 khổ thơ đầu: 1. "-ough" trong 8 từ khác nhau có 8 cách đọc khác nhau:. a. tough (adj.) / tʌf / dai, bền; cứng rắn, cứng cỏi. e. hiccough (v.) / ˈhɪkʌp / nấc. b. bough (n.) / baʊ / cành cây. f. thorough (adj.) / ˈθʌrə / hoàn bị, hoàn hảo. c. cough (v.) / kɒf / ho. g. lough (n.) / lɒk / (Ai-len) hồ, vịnh.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> d. dough (n. ) / dəʊ / bột nhào. h. through (adj.) / θruː / qua, xuyên qua. 2. Từ "heard" trông giống từ "beard" nhưng được phát âm giống từ "bird". Từ "dead" trông giống từ "bead" nhưng được phát âm giống từ "bed".. b. dead (adj.) / ded / chết a. heard / hɜːd / hear - heard - heard beard (n) / bɪəd / râu (người) bird (n.) / bɜːd / con chim. bed (n.) / bed / cái giường bead (n.) / biːd / hạt (trong chuỗi hạt) deed (n.) / diːd / việc làm, hành động, hành vi. 3. Ba từ "meat", "great" và "threat" tuy viết giống nhau nhưng không cùng vần với nhau. Từ "meat" cùng vần với từ "suite", "great" cùng vần với "straight", và "threat" cùng vần với "debt".. meat (n.) / miːt / thịt. suite (n.) / swi:t / dãy, bộ straight (adj.) / streɪt / thẳng. great (adj.) / ɡreɪt / lớn, to lớn, vĩ đại debt (n.) / det / nợ threat (n.) / θret / sự đe dọa. II. Bài tập luyện nghe: Các bạn nghe bài thơ (www.youtube.com/watch?v=cRe-j2EC1j8), xác định cách đọc và luyện đọc các từ được in nghiêng trong khổ thơ thứ ba. Đáp án: 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9.. moth (n.) / mɒθ / bướm đêm, sâu bướm mother (n.) / ˈmʌðə(r) / mẹ both (det.) / bəʊθ / cả hai bother (v.) / ˈbɒðə(r) / làm phiền, quấy rầy broth (n.) / brɒθ / nước luộc thịt brother (n.) / ˈbrʌðə(r) / anh, em trai here (adv.) / hɪə(r) / ở đây there (adv.) / ðeə(r) / ở đó dear (adj.) / dɪə(r) / thân mến, yêu quý.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 10.fear (v.) / fɪə(r) / sợ hãi 11.bear (n.) / beə(r) / con gấu 12.pear (n.) / peə(r) / quả lê 13.dose (n.) / dəʊs / liều lượng, liều thuốc 14.rose (n.) / rəʊz / hoa hồng 15.lose (v.) / luːz / mất 16.goose (n.) / ɡuːs / con ngỗng 17.choose (v.) / tʃuːz / lựa chọn 18.cork (n.) / kɔːk / nút bần 19.work (v.) / wɜːk / làm việc 20. card (n.) / kɑːd / thiếp, thẻ 1. ward (n.) / wɔːd / khu, khu vực (thành phố) 22. font (n.) / fɒnt / (thơ ca) suối nước 1. front (n.) / frʌnt / mặt trước (nhà) 24. word (n.) / wɜːd / từ 25. sword (n.) / sɔːd / gươm, kiếm 26. do (v.) / duː / làm 1. go (v.) / ɡəʊ / đi 28. thwart (v.) / θwɔːt / cản trở, ngăn trở 29. cart (n.) / kɑːt / xe bò, xe ngựa (để chở hàng) 1. start (v.) / stɑːt / bắt đầu.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>