Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (352.49 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tuần. Thứ tự thực dạy. 1. 01 02. 2. 03 04 05. 3. 5. 6. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết Từ ghép và từ láy Luyện tập về từ ghép và từ láy. 06. 1 tiết. 1 tiết. 07 08. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 09. Danh từ. 09. 1 tiết. 1 tiết. 10. Danh từ chung và danh từ riêng Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam Luyện tập viết tên người, tên địa lí Việt Nam Cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài Dấu ngoặc kép Ôn tập giữa học kì I Ôn tập giữa học kì I Mở rộng vốn từ : Ước mơ. 10. 1 tiết. 1 tiết. 11. 1 tiết. 1 tiết. 12. 1 tiết. 1 tiết. 13. 1 tiết. 1 tiết. 14. 1 tiết. 1 tiết. 15. 1 tiết. 1 tiết. 16 19 20 17. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 07 08. 11. 13 14. 8 9 10. 15 16 19 20 17. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 12 7. Cấu tạo của tiếng Luyện tập về cấu tạo của tiếng Dấu hai chấm Từ đơn và từ phức Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết. Thời lượng thực dạy. 03 04 05. 06 4. TÊN BÀI DẠY. Theo phân phối chương trình Thứ Thời tự tiết lượng 01 1 tiết 02 1 tiết. - Không làm bài tập 4, tăng thời lượng làm bài tập 2,3. - Bài tập 2 chỉ yêu cầu tìm 3 từ ghép có nghĩa tổng hợp, 3 từ ghép có nghĩa phân loại. - Không học danh từ chỉ khái niệm, chỉ đơn vị. - Chỉ làm bài tập 1,2 ở phần nhận xét nhưng giảm bớt yêu cầu tìm danh từ chỉ khái niệm, chỉ đơn vị.. - Không làm bài tập 5, tăng thời lượng làm bài tập 4.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 11. 18 21. Động từ Luyện tập về động từ. 18 21. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 12. 22 23. Tính từ Tính từ (tt). 22 23. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 24. Mở rộng vốn từ : Ý chí – Nghị lực Mở rộng vốn từ : Ý chí – Nghị lực (tt) Câu hỏi và dấu chấm hỏi Luyện tập về câu hỏi. 24. 1 tiết. 1 tiết. 25. 1 tiết. 1 tiết. 26 27. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. Dùng câu hỏi vào mục đích khác Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi Câu kể Câu kể Ai làm gì? Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? Ôn tập cuối học kì 1 Ôn tập cuối học kì 1 Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? Luyện tập về câu kể : Ai làm gì? Mở rộng vốn từ : Tài năng Mở rộng vốn từ : Sức khỏe. Câu kể Ai thế nào? Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? Dấu gạch ngang Mở rộng vốn từ : Cái đẹp Mở rộng vốn từ : Cái đẹp Câu kể Ai là gì? Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? Ôn tập giữa học kì 2 Ôn tập giữa học kì 2 Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?. 28. 1 tiết. 1 tiết. 29. 1 tiết. 1 tiết. 30. 1 tiết. 1 tiết. 31. 1 tiết. 1 tiết. 32 33 34. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 35 36 37. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 38. 1 tiết. 1 tiết. 39 40 41 42. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 43. 1 tiết. 1 tiết. 44 45 46 47 48. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 55 56 49. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 13. 25. 14. 26 27 28. 15. 29 30. 16. 31. 17. 32 33 34. 18 19. 35 36 37 38. 20 21 22 23 24 25 26. 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 55 56 49. - Không làm bài tập 1, tăng thời lượng làm bài tập 4. - Không làm bài tập 2, tăng thời lượng làm bài tập 4.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 50 27 28 29. Luyện tập về câu kể Ai là gì? Mở rộng vốn từ : Dũng cảm Mở rộng vốn từ : Dũng cảm Câu khiến Cách đặt câu khiến Giữ phép lịch sự bày tỏ yêu cầu, đề nghị Mở rộng vốn từ : Du lịch – Thám hiểm Mở rộng vốn từ : Du lịch – Thám hiểm (tt) Câu cảm Thêm trạng ngữ cho câu Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu. 50. 1 tiết. 1 tiết. 51 52 53 54 57. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 58. 1 tiết. 1 tiết. 59. 1 tiết. 1 tiết. 60 61 62. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 63. 1 tiết. 1 tiết. 64. 1 tiết. 1 tiết. - Không dạy phần Nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ (không yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì) , dành thời gian cho các bài tập còn lại.. 65. Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu. 65. 1 tiết. 1 tiết. - Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ (không yêu cầu nhận dạng trạng ngữ) , dành thời gian cho các bài tập còn lại.. 66. Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu. 66. 1 tiết. 1 tiết. - Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ (không yêu cầu nhận dạng trạng ngữ) , dành thời gian cho các bài tập còn lại.. 67. Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời. 67. 1 tiết. 1 tiết. 51 52 53 54 57 58. 30. 59. 31. 60 61 62. 32. 63 64. 33. 34.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 68 35. 69 70. Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời Ôn tập cuối học kì 2 Ôn tập cuối học kì 2. 68. 1 tiết. 1 tiết. 69 70. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN MÔN TẬP ĐỌC.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tuần. Theo phân phối chương trình Thứ Thời tự tiết lượng 01 1 tiết. Thứ tự thực dạy. 1. 01. Dế Mèn bênh vực kẻ yếu. 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14. Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt) Người ăn xin Truyện cổ nước mình Thư thăm bạn Mẹ ốm Một người chính trực Tre Việt Nam Những hạt thóc giống Gà Trống và Cáo Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca Chị em tôi Trung thu độc lập Ở Vương Quốc Tương lai. 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 15 16 19. Nếu chúng mình có phép lạ Đôi giày ba ta màu xanh Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Thưa chuyện với mẹ Điều ước của vua Mi-đát Ông Trạng thả diều Có chí thì nên “Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi Vẽ trứng Người tìm đường lên các vì sao Văn hay chữ tốt Chú đất Nung Chú đất Nung (tt) Cánh diều tuổi thơ Tuổi Ngựa Kéo co Trong quán ăn “Ba cá bống” Rất nhiều mặt trăng Rất nhiều mặt trăng (tt) Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. 15 16 19. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 20. 1 tiết. 1 tiết. 17 18 21 22 23. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 24 25. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 2 3 4 5 6 7. 8 9. 20 10. 12. 17 18 21 22 23. 13. 24 25. 11. 14 15 16 17 18. 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35. TÊN BÀI DẠY. Thời lượng thực dạy 1 tiết. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH - Không hỏi ý 2 câu 4 tăng thời lượng làm câu khác. - Không hỏi câu hỏi 3, 4, tăng thời lượng làm câu 1,2.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 36 19 20 21 22 23 24 25. 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 55 56. 26. 49 50. 27. 51 52 53 54 57 58 59. 28 29 30 31 32 33 34 35. 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Bốn anh tài Bốn anh tài (tt) Kể chuyện cổ tích về loài người Trống đồng Đông Sơn. AHLĐ Trần Đại Nghĩa Bè xuôi sông La Sầu riêng Chợ Tết Hoa học trò Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ Vẽ về cuộc sống an toàn Đoàn thuyền đánh cá Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Khuất phục tên cướp biển Bài thơ về tiểu đội xe không kính Thắng biển Ga-vrốt ngoài chiến lũy Dù sao trái đất vẫn quay! Con sẻ Đường đi Sa Pa Trăng ơi … từ đâu đến? Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất Dòng sông mặc áo Ăng-co Vát Con chuồn chuồn nước Vương quốc vắng nụ cười Ngắm trăng. Không đề Vương quốc vắng nụ cười (tt) Con chim chiền chiện Tiếng cười là liều thuốc bổ Ăn “mầm đá” Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. 36. 1 tiết. 1 tiết. 37 38 39. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 40 41 42 43 44 45 46. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 47 48 55. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 56. 1 tiết. 1 tiết. 49 50. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 51 52 53 54 57 58 59. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 60 61 62 63 64 65. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 66 67 68 69. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 70. 1 tiết. 1 tiết. KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN MÔN TẬP LÀM VĂN.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tuần. Thứ tự thực dạy. 1. 01 02. 2. 03 04. 3. 05. TÊN BÀI DẠY Thế nào là kể chuyện? Nhân vật trong truyện Kể lại hành động của nhân vật Tả ngoại hình của nhân vật ............ Kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật. Theo phân phối chương trình Thứ Thời tự tiết lượng 01 1 tiết. Thời lượng thực dạy 1 tiết. 02. 1 tiết. 1 tiết. 03. 1 tiết. 1 tiết. 04. 1 tiết. 1 tiết. 05. 1 tiết. 1 tiết. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 4. 06 07. 5. 08 09 10. 6. 11 12. 7. 13 14. 8. 15 16. 9 10 11. 19 20 17 18 21 22. 12. 23 24. 13. 25 26. 14. 27 28. 15. 29. 16. 30 31 32. 17. 33 34. Viết thư Viết thư (Kiểm tra viết) Trả bài văn viết thư Cốt truyện Luyện tập xây dựng cốt truyện Đoạn văn trong bài văn kể chuyện Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện Luyện tập phát triển câu chuyện Luyện tập phát triển câu chuyện Luyện tập phát triển câu chuyện Ôn tập giữa học kì I Ôn tập giữa học kì I Ôn tập Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân Mở bài trong bài văn kể chuyện. 06 07. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 08 09 10. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 11. 1 tiết. 1 tiết. 12. 1 tiết. 1 tiết. 13. 1 tiết. 1 tiết. 14. 1 tiết. 1 tiết. 15. 1 tiết. 1 tiết. 16. 1 tiết. 1 tiết. 19 20. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 21. 1 tiết. 1 tiết. 22. 1 tiết. 1 tiết. Kết bài trong bài văn kể chuyện Kể chuyện (Kiểm tra viết) Trả bài văn kể chuỵện Ôn tập văn kể chuyện Thế nào là miêu tả? Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật Luyện tập miêu tả đồ vật Quan sát đồ vật Luyện tập giới thiệu địa phương Luyện tập miêu tả đồ vật Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật Luyện tập xây dựng. 23. 1 tiết. 1 tiết. 24. 1 tiết. 1 tiết. 25. 1 tiết. 1 tiết. 26. 1 tiết. 1 tiết. 27 28. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 29. 1 tiết. 1 tiết. 30 31. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 32. 1 tiết. 1 tiết. 33. 1 tiết. 1 tiết. 34. 1 tiết. 1 tiết. 18. Không làm bài tập 1, 2, tăng thời lượng làm bài 3. Ôn tập văn kể chuyện. - Không hỏi câu 3 trong phần luyện tập, tăng thời lượng làm câu 2.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 18 19. 35 36 37 38. 20. 39 40. 21. 41 42. 22. 43 44. 23. 45 46. 24. 25 26. 47 48 55 56 49 50. 27. 51 52. 28. 53 54. 29. 57 58. bài văn miêu tả đồ vật Ôn tập cuối học kì 1 Ôn tập cuối học kì 1 Luyện tập giới thiệu địa phương Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật. Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả đồ vật. Miêu tả đồ vật(KT viết) Trả bài văn miêu tả đồ vật Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối Luyện tập quan sát cây cối Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối Luyện tập tả các bộ phận của cây cối Đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối Ôn tập Ôn tập giữa kì 2 Bài luyện tập Ôn tập Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả cây cối Luyện tập miêu tả cây cối Miêu tả cây cối (Kiểm tra viết) Trả bài văn miêu tả cây cối Ôn tập Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật. 35 36 37. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 38. 1 tiết. 1 tiết. 39. 1 tiết. 1 tiết. 40. 1 tiết. 1 tiết. 41. 1 tiết. 1 tiết. 42. 1 tiết. 1 tiết. 43. 1 tiết. 1 tiết. 44. 1 tiết. 1 tiết. 45. 1 tiết. 1 tiết. 46. 1 tiết. 1 tiết. 47. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 55 56 50. 1 tiết. 1 tiết. 51. 1 tiết. 1 tiết. 52. 1 tiết. 1 tiết. 53. 1 tiết. 1 tiết. 54. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 58. Khắc sâu văn miêu tả cây cối Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối. Ôn tập văn miêu tả cây cối.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 30. 59. 59. 1 tiết. 1 tiết. 60. 1 tiết. 1 tiết. 61. 1 tiết. 1 tiết. 62. 1 tiết. 1 tiết. 63. 1 tiết. 1 tiết. 64. 1 tiết. 1 tiết. 65. 1 tiết. 1 tiết. 66. Luyện tập quan sát con vật Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật Luyện tập xây dựng mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả con vật Miêu tả con vật (KT viết) Trả bài văn miêu tả con vật Ôn tập cuối học kì II. 66. 1 tiết. 1 tiết. 67. Ôn tập cuối học kì II. 67. 1 tiết. 1 tiết. 68. Điền vào giấy tờ in sẵn Điền vào giấy tờ in sẵn Bài luyện tập. 68. 1 tiết. 1 tiết. 69. 1 tiết. 1 tiết. 70. 1 tiết. 1 tiết. 60 31. 61 62. 32. 63. 64 33. 34. 35. 65. 69 70. KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN MÔN CHÍNH TẢ. Tuần 1 2 3 4 5 6. Thứ tự thực dạy 01 02 03 04 05 06. TÊN BÀI DẠY. Nghe- viết : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Nghe – viết : Mười năm cõng bạn đi học Nghe – viết : Cháu nghe câu chuyện của bà Nhớ - viết : Truyện cổ nước mình Nghe – viết : Những hạt thóc giống Nghe -viết : Người viết truyện thật. Theo phân phối chương trình Thứ Thời tự tiết lượng 01 1 tiết. Thời lượng thực dạy 1 tiết. 02. 1 tiết. 1 tiết. 03. 1 tiết. 1 tiết. 04. 1 tiết. 1 tiết. 05. 1 tiết. 1 tiết. 06. 1 tiết. 1 tiết. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> thà 7 8. 07 08. Nhớ -viết : Gà Trống và Cáo Nghe – viết : Trung thu độc lập. 07. 1 tiết. 1 tiết. 08. 1 tiết. 1 tiết. 09. 1 tiết. 1 tiết. 9. 10. Nghe – viết : Lời hứa. 10. 09. Nghe – viết : Thợ rèn. 09. 1 tiết. 1 tiết. 11. 11. Nhớ -viết : Nếu chúng mình có phép lạ. 11. 1 tiết. 1 tiết. 12. 12. Nghe -viết : Người chiến sĩ giàu nghị lực. 12. 1 tiết. 1 tiết. 13. 13. Nghe – viết : Người tìm đường trên các vì sao. 13. 1 tiết. 1 tiết. 14. 14. Nghe – viết : Chiếc áo búp bê. 14. 1 tiết. 1 tiết. 15. 15. Nghe viết : Cánh diều tuổi thơ. 15. 1 tiết. 1 tiết. 16. 16. Nghe – viết : Kéo co. 16. 1 tiết. 1 tiết. 17. 17. Nghe – viết : Mùa đông trên rẻo cao. 17. 1 tiết. 1 tiết. 18. 18. Nghe – viết : Đôi que đan. 18. 1 tiết. 1 tiết. 19. 19. Nghe – viết : Kim tự tháp Ai Cập. 19. 1 tiết. 1 tiết. 20. 20. Nghe – viết : Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.. 20. 1 tiết. 1 tiết. 21. 21. Nhớ - viết : Chuyện cổ tích về loài người. 21. 1 tiết. 1 tiết. 22. 22. Nghe – viết : Sầu riêng. 22. 1 tiết. 1 tiết. 23. 23. Nhớ - viết : Chợ Tết. 23. 1 tiết. 1 tiết. 24. 24. Nghe – viết : Họa sĩ Tô Ngọc Vân. 24. 1 tiết. 1 tiết. 25. 28. Nghe – viết: Hoa giấy. 28. 1 tiết. 1 tiết. 26. 25. Nghe – viết : Khuất phục tên cướp biển. 25. 1 tiết. 1 tiết. 27. 26. Nghe - viết : Thắng biển. 26. 1 tiết. 1 tiết. 28. 27. Nhớ - viết : Bài thơ về đội xe không kính. 27. 1 tiết. 1 tiết. 29. 29. Nghe – viết : Ai nghĩ ra các chữ số 1,2,3, …?. 29. 1 tiết. 1 tiết. 30. 30. Nhớ - viết : Đường đi Sa Pa. 30. 1 tiết. 1 tiết. 31. 31. Nghe – viết : Nghe lời chim nói. 31. 1 tiết. 1 tiết. 32. 32. Nghe – viết : Vương quốc vắng nụ cười. 32. 1 tiết. 1 tiết.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 33. 33. Nhớ - viết : Ngắm trăng. Không đề. 33. 1 tiết. 1 tiết. 34. 34. Nghe – viết : Nói ngược. 34. 1 tiết. 1 tiết. 35. 35. Nghe – viết : Nói với em. 35. 1 tiết. 1 tiết. KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN MÔN KỂ CHUYỆN. Tuần 1 2 3. 4 5. Thứ tự thực dạy 01 02 03. 04 05. TÊN BÀI DẠY. Sự tích Hồ Ba Bể Kể chuyện đã nghe, đã đọc Kể chuyện đã nghe, đã đọc. Một nhà thơ chân chính Kể chuyện đã nghe, đã đọc. Theo phân phối chương trình Thời Thứ tự tiết lượng 01 1 tiết. Thời lượng thực dạy. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH. 1 tiết. 02. 1 tiết. 1 tiết. 03. 1 tiết. 1 tiết. 04. 1 tiết. 1 tiết. 05. 1 tiết. 1 tiết. -HS có thể kể lại truyện theo SGK, nghe GV đọc, GV kể lại. -HS có thể kể lại truyện theo SGK, nghe GV đọc, GV kể.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> lại. 6. 7 8 9 10. 06. 07 08 10. Kể chuyện đã nghe, đã đọc. Lời ước dưới trăng Kể chuyện đã nghe, đã đọc. 06. 1 tiết. 1 tiết. 07. 1 tiết. 1 tiết. 08. 1 tiết. 1 tiết. 10. 1 tiết. 1 tiết. 09. 1 tiết. 1 tiết. 11 12. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 11 12. 11 12. Ôn tập giữa học kì I Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Bàn chân kì diệu Kể chuyện đã nghe, đã đọc. 13. 13. Ôn tập. 14. 14. Búp bê của ai?. 14. 1 tiết. 1 tiết. 15. 15. Kể chuyện đã nghe, đã đọc. 15. 1 tiết. 1 tiết. 16. 16. 16. 1 tiết. 1 tiết. 17 18 19. 17 18 19. 17 18 19. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 20. 20. Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Một phát minh nho nhỏ Ôn tập cuối học kì 1 Bác đánh cá và gã hung thần. Kể chuyện đã nghe, đã đọc.. 20. 1 tiết. 1 tiết. 21. 21. 21. 1 tiết. 1 tiết. 22 23. 22 23. Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Con vịt xấu xí Kể chuyện đã nghe, đã đọc. 22 23. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 24. 24. 24. 1 tiết. 1 tiết. 25 26. 28 25. Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Ôn tập giữa học kì 2 Những chú bé không chết. 28 25. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 09. 1 tiết. -HS có thể kể lại truyện theo SGK, nghe GV đọc, GV kể lại.. -HS có thể kể lại truyện theo SGK, nghe GV đọc, GV kể lại. Kể chuyện đã nghe, đã đọc tiết 12 - Không hỏi câu hỏi 3, tăng thời lượng cho các câu khác -HS có thể kể lại truyện theo SGK, nghe GV đọc, GV kể lại.. -HS có thể kể lại truyện theo SGK, nghe GV đọc, GV kể lại.. -HS có thể kể lại truyện theo SGK, nghe GV đọc, GV kể lại..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 27 28. 26 27. Kể chuyện đã nghe, đã đọc Ôn tập. 26. 29 30 31. 29 30 31. Đôi cánh của Ngựa trắng Kể chuyện đã nghe, đã đọc Ôn tập. 29 30. 32 33. 32 33. Khát vọng sống Kể chuyện đã nghe, đã đọc. 32 33. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 34. 34. 34. 1 tiết. 1 tiết. 35. 35. Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Ôn tập cuối học kì 2. 35. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. Kể chuyện đã nghe, đã đọc ớ tiết 26. Kể chuyện đã nghe, đã đọc ớ tiết 30 -HS có thể kể lại truyện theo SGK, nghe GV đọc, GV kể lại.. KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH. Tuần. MÔN TOÁN. Thứ tự thực dạy. 1. 01 02 03 04 05. 2. 06 07 08 09. Tên bài dạy. Ôn tập các số đến 100 000 Ôn tập các số đến 100 000 (tt) Ôn tập các số đến 100 000 (tt) Biểu thức có chứa một chữ. Luyện tập Các số có sáu chữ số Luyện tập Hàng và lớp So sánh các số có nhiều chữ. Theo phân phối chương Thời trình lượng thực Thứ Thời dạy tự lượng tiết 01 1 tiết 1 tiết 02 03 04. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 05. 1 tiết. 06 07 08 09. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH. - Bài tập 3 ý b: Chỉ cần tính giá trị biểu thức với hai trường hợp của n. 1 tiết - Bài tập 1: Mỗi ý làm một trường hợp. 1 tiết 1 tiết 1 tiết - Bài tập 2: Làm 3 trong 5 số. 1 tiết.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 3. 4. 10 11 12 13 14 15 16 17 18. 5. 6. 7. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 16. 1 tiết. 1 tiết. 17 18. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. Bảng đơn vị đo khối lượng Giây, thế kỉ. 19 20. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 21 22 23 24 25 26 27. Luyện tập Tìm số trung bình cộng Luyện tập Biểu đồ Biểu đồ (tt) Luyện tập Luyện tập chung (tt). 21 22 23 24 25 26 27. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 28 29 30 31 32. Phép cộng Phép trừ Luyện tập Biểu thức có chứa hai chữ Tính chất giao hoán của phép cộng Biểu thức có chứa ba chữ Tính chất kết hợp của phép cộng Luyện tập Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Luyện tập Luyện tập chung Góc nhọn, góc tù, góc bẹt Hai đường thẳng vuông góc Hai đường thẳng song song Vẽ hai đường thẳng vuông. 28 29 30 31 32. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 33 34. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 35. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 35. 9. Yến, tạ, tấn. 10 11 12 13 14 15. 19 20. 33 34 8. số Triệu và lớp triệu Triệu và lớp triệu (tt) Luyện tập Luyện tập (tt) Dãy số tự nhiên Viết số tự nhiên trong hệ thập phân So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Luyện tập. 36 37 38 39 40 41 42. 36 37 38 39 40 41 42. - Bài tập 2, cột 2 chỉ làm 5 trong 10 ý. Tăng thời lượng làm bài 3,4 - Bài tập 1: Không làm 3 ý (7 phút = …. Giây ; 9 thế kỷ = …. Năm ; 1/5 thế kỷ = … năm). Tăng thời lượng làm bài 3. - Không làm bài tập 2.Tăng thời lượng làm bài 1.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 43. 10. 14. 15. 16. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 44. 45. Thực hành vẽ hình vuông. 45. 46 47 48 49. 46 47 48 49. 72 73 74 75 76. Luyện tập Luyện tập chung Kiểm tra định kì giữa học kì 1 Nhân với số có một chữ số Tính chất giao hoán của phép nhân Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, … Tính chất kết hợp của phép nhân Nhân với số có tận cùng là chữ số 0 Đề-xi-mét vuông Mét vuông Nhân một số với một tổng Nhân một số với một hiệu Luyện tập Nhân với số có hai chữ số Luyện tập Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 Nhân với số có ba chữ số Nhân với số có ba chữ số (tt) Luyện tập Luyện tập chung Chia một tổng cho một số Chia cho số có một chữ số Luyện tập Chia một số cho một tích Chia một tích cho một số Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 Chia cho số có hai chữ số Chia cho số có hai chữ số (tt) Luyện tập Chia cho số có hai chữ số (tt) Luyện tập. 72 73 74 75 76. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 77 78. Thương có chữ số 0 Chia cho số có ba chữ số. 77 78. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 51. 53. 13. 1 tiết. Thực hành vẽ hình chữ nhật. 52. 12. 43. 44. 50 11. góc Vẽ hai đường thẳng song song. 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71. 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71. - Không làm bài tập 2. Tăng thời lượng làm bài1 - Không làm bài tập 2. Tăng thời lượng làm bài 1. Không làm cột b bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3, Tăng thời lượng làm bài 1a, 2 Không làm cột a bài tập 1, bài tập 2, bài tập 3.Tăng thời.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 17. 18. 79. Luyện tập. 79. 1 tiết. 1 tiết. 80. Chia cho số có ba chữ số (tt). 80. 1 tiết. 1 tiết. 81 82 83 84 85 86 87 88 89. 81 82 83 84 85 86 87 88 89. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 91. Luyện tập Luyện tập chung Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5. Luyện tập Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3 Luyện tập Luyện tập chung Kiểm tra định kì (cuối học kì 1) Ki-lô-mét vuông. 91. 1 tiết. 1 tiết. 92. Luyện tập. 92. 1 tiết. 1 tiết. 93 94 95. Hình bình hành Diện tích hình bình hành Luyện tập Phân số. 93 94 95. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 90 19. 20. 96 97 98. 21. 99 100 101 102 103. 104 22. 105 106 107 108. Phân số và phép chia số tự nhiên Phân số và phép chia số tự nhiên (tt) Luyện tập Phân số bằng nhau Rút gọn phân số Luyện tập Qui đồng mẫu số các phân số. Qui đồng mẫu số các phân số (tt) Luyện tập Luyện tập chung So sánh hai phân số cùng mẫu số Luyện tập. 90. 96 97 98 99 100 101 102 103. 104 105 106 107 108. lượng làm bài 1b Không làm cột b bài tập 1, bài tập 3. Tăng thời lượng làm bài 1a Không làm bài tập 2, bài tập 3. Tăng thời lượng làm bài 1. Cập nhật thông tin diện tích Thủ đô Hà Nội (năm 2009) trên mạng: 3 324, 92 ki-lômét vuông. Cập nhật thông tin diện tích Thủ đô Hà Nội (năm 2009) trên mạng: 3 324, 92 ki-lômét vuông.. - Không làm ý c bài tập 1; ý c,d,e,g bài tập 2; bài tập 3, Tăng thời lượng làm bài 1a,b và 2 a, b.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 109 23. 24. 25. 26. 27. 110 111 112 113 114 115 116 117 uplo ad.1 23do c.net 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135. 28. 136 137 138. 29. 139 140 141 142. 30. 143 144 145 146 147 148. So sánh hai phân số khác mẫu số Luyện tập Luyện tập chung Luyện tập chung (tt) Phép cộng phân số Phép cộng phân số (tt) Luyện tập Luyện tập Phép trừ phân số Phép trừ phân số (tt) Luyện tập Luyện tập chung Phép nhân phân số Luyện tập Luyện tập (tt) Tìm phân số của một số Phép chia phân số Luyện tập Luyện tập (tt) Luyện tập chung Luyện tập chung (tt) Luyện tập chung (tt) Luyện tập chung (tt) Kiểm tra định kì (giữa học kì 2 Hình thoi Diện tích hình thoi Luyện tập Luyện tập chung Giới thiệu tỉ số Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó Luyện tập Luyện tập (tt) Luyện tập chung Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó Luyện tập Luyện tập (tt) Luyện tập chung Luyện tập chung (tt) Tỉ lệ bản đồ Ứng dụng tỉ lệ bản đồ. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 133 134 135. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 136 137. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 109 110 111 112 113 114 115 116 117 uploa d.123 doc.n et 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132. 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148. - Không làm ý b bài tập 1, Tăng thời lượng làm bài 2,3. - Với các bài tập cần làm chỉ.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> 31. 149. Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt). 149. 150 151 152 153 154. Thực hành Thực hành (tt) Ôn tập về số tự nhiên Ôn tập về số tự nhiên (tt) Ôn tập về số tự nhiên (tt) Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tt) Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tt) Ôn tập về biểu đồ Ôn tập về phân số Ôn tập về các phép tính với phân số Ôn tập về các phép tính với phân số (tt) Ôn tập về các phép tính với phân số (tt) Ôn tập về các phép tính với phân số (tt) Ôn tập về đại lượng Ôn tập về đại lượng (tt) Ôn tập về đại lượng (tt) Ôn tập về hình học Ôn tập về hình học (tt) Ôn tập về tìm số trung bình cộng Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó Luyện tập chung Luyện tập chung (tt) Luyện tập chung (tt) Kiểm tra định kì (cuối kì 2). 150 151 152 153 154. 155 32. 156 157 158 159 160. 33. 161 162 163. 34. 164 165 166 167 168 169 170. 35 171 172 173 174 175. 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 171 172 173 174 175. cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải. - Với các bài tập cần làm chỉ cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH MÔN ĐẠO ĐỨC. Tuần. Thứ tự thực dạy. TÊN BÀI DẠY. 1 2. 1 2. Trung thực trong học tập. 3 4. 3 4. 5 6. 5 6. Vượt khó trong học tập Biết bày tỏ ý kiến. Theo phân phối Thời chương lượng HÌNH THỨC NỘI DUNG trình thực ĐIỀU CHỈNH Thứ dạy Thời tự lượng tiết 1 2 tiết 2 tiết - Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án 2 phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: tán thành và không tán thành. 3 2 tiết 2 tiết 4 5 6. 2 tiết. 2 tiết. - Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: tán thành và không tán thành..
<span class='text_page_counter'>(21)</span> 7 8. 7 8. Tiết kiệm tiền của. 7 8. 2 tiết. 2 tiết. 9 10. 9 10. Tiết kiệm thời giờ. 9 10. 2 tiết. 2 tiết. 11. 11. 11. 1 tiết. 1 tiết. 12 13. 12 13. 12 13. 2 tiết. 2 tiết. 14 15. 14 15. 14 15. 2 tiết. 2 tiết. 16 17. 16 17. Thực hành kĩ năng giữa học kì I Hiếu thảo với ông bà cha mẹ Biết ơn thầy giáo cô giáo Yêu lao động. 16 17. 2 tiết. 2 tiết. 18. 18. 18. 1 tiết. 1 tiết. 19 20. 19 20. 19 20. 2 tiết. 2 tiết. 21 22. 21 22. 21 22. 2 tiết. 2 tiết. 23 24. 23 24. Thực hành kĩ năng cuối học kì I Kính trọng biết ơn người lao động Lịch sự với mọi người Giữ gìn các công trình công cộng. 23 24. 2 tiết. 2 tiết. 25. 25. Thực hành kĩ năng giữa học kì II. 25. 1 tiết. 1 tiết. - Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: tán thành và không tán thành. - Không yêu cầu học sinh tập hợp và giới thiệu những tư liệu khó sưu tầm về một người biết tiết kiệm tiền của; có thể cho học sinh kể những việc làm của mình hoặc của các bạn về tiết kiệm tiền của. - Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: tán thành và không tán thành.. - Không yêu cầu học sinh tập hợp và giới thiệu những tư liệu khó sưu tầm về tấm gương lao động của các Anh hùng lao động; có thể cho học sinh kể về sự chăm chỉ lao động của mình hoặc của các bạn trong lớp, trong trường.. - Không yêu cầu học sinh tập hợp và giới thiệu những tư liệu khó sưu tầm về các tấm gương giữ gìn, bảo vệ các công trình công cộng; có thể yêu cầu học sinh kể về những việc làm của mình, của các bạn hoặc của nhân dân địa phương trong việc bảo vệ các công trình công cộng..
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 26 27. 26 27. 28 29. 28 29. 30 31. 30 31. 32 33 34 35. 32 33 34 35. Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo Tôn trọng luật giao thông Bảo vệ môi trường. 26 27. 2 tiết. 2 tiết. 28 29. 2 tiết. 2 tiết. 30 31. 2 tiết. 2 tiết. Dành cho địa phương. 32 33 34 35. 3 tiết. 3 tiết. 1 tiết. 1tiết. Tổng kết môn học. - Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: tán thành và không tán thành. KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH. Tuần. MÔN LỊCH SỬ. 1 2 3 4. Theo phân phối chương Thứ trình tự Tên bài thực Thứ Thời dạy tự lượng tiết 01 Môn lịch sử và địa lí 01 1 tiết 02 Làm quen với bản 02 1 tiết đồ (tt) 03 Nước Văn Lang 03 1 tiết 04. 5 05 6. 06. 7 07 8. 08. Nước Âu Lạc Nước ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40) Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo (Năm 938) Ôn tập. 04. Thời lượng thực dạy 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 05 06 07 08. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> 9. 09. 10. 10. 11. 11. 12 13. 12 13. 14 15. 14 15. 16. 16. 17 18. 17 18. 19. 19. 20. 20. 21. 21. 22. 22. 23. 23. 24 25. 24 25. 26. 26. 27. 27. 28. 28. 29. 29. 30. 30. 1 tiết. 1 tiết. 10. 1 tiết. 1 tiết - Không yêu cầu tường thuật, chỉ kể lại một số sự kiện về cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất. 11. 1 tiết. 1 tiết. 12 13. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 14 15. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 16. 1 tiết. 1 tiết. 17 18. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 19. 1 tiết. 1 tiết. 20. 1 tiết. 1 tiết. 21. 1 tiết. 1 tiết - Không yêu cầu nắm nội dung chỉ cần biết Bộ luật Hồng Đức được soạn ở thời Hậu Lê.. Trường học thời Hậu Lê Văn học và khoa học thời Hậu Lê Ôn tập Trịnh – Nguyễn phân tranh Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong Thành thị ở thế kỉ XVI - XVII. 22. 1 tiết. 1 tiết. 23. 1 tiết. 1 tiết. 24 25. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 26. 1 tiết. 1 tiết. 27. 1 tiết. 1 tiết - Chỉ yêu cầu miêu tả vài nét về 3 đô thị (cảnh buôn bán nhộn nhịp, phố phường, cư dân ngoại quốc).. Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long (Năm 1786) Quang Trung đại phá quân Thanh (Năm 1789) Những chính sách. 28. 1 tiết. 1 tiết. 29. 1 tiết. 1 tiết. 30. 1 tiết. 1 tiết. Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ nhất (Năm 981) Nhà Lý dời đô ra Thăng Long Chùa thời Lý Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai (1075 – 1077) Nhà Trần thành lập Nhà Trần và việc đắp đê Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông Nguyên Ôn tập học kì 1 Kiểm tra cuối học kì 1 Nước ta cuối thời Trần Chiến thắng Chi Lăng Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nước. 09.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> 31. 31. 32 33 34 35. 32 33 34 35. về kinh tế và văn hóa của vua Quang Trung Nhà Nguyễn thành lập Kinh thành Huế Tổng kết Ôn tập Kiểm tra cuối học kì 2. 31. 1 tiết. 32 33 34 35. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết - Không yêu cầu nắm nội dung, chỉ cần biết Bộ luật Gia Long do Nhà Nguyễn ban hành. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH. Tuần. MÔN ĐỊA LÍ. 1 2 3 4 5 6 7 8 9. 10 11. Theo phân phối chương Thứ trình tự Tên bài thực Thứ Thời dạy tự lượng tiết 01 Làm quen với bản đồ 01 1 tiết 02 Dãy Hoàng Liên Sơn 02 1 tiết Một số dân tộc ở Hoàng 1 tiết 03 03 Liên Sơn Hoạt động sản xuất của 1 tiết 04 người dân ở Hoàng Liên 04 Sơn 05 Trung du Bắc Bộ 05 1 tiết 06 Tây Nguyên 06 1 tiết Một số dân tộc ở Tây 1 tiết 07 07 Nguyên Hoạt động sản xuất của 1 tiết 08 người dân ở Tây 08 Nguyên 1 tiết Hoạt động sản xuất của 09 người dân ở Tây 09 Nguyên (tt) 10 11. Thành phố Đà Lạt Ôn tập. 10 11. 1 tiết 1 tiết. Thời lượng thực dạy. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết - Không yêu cầu mô tả đặc điểm, chỉ cần biết sông ở Tây Nguyên có nhiều thác ghềnh, có thể phát triển thủy điện 1 tiết 1 tiết - Không yêu cầu hệ thống lại đặc điểm, chỉ nêu một số đặc điểm tiêu.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> biểu về thiên nhiên, địa hình, khí hậu, sông ngòi … của Hoàng Liên Sơn, Tây Nguyên, trung du Bắc Bộ 12 13. 12 13. 12 13. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 14. 1 tiết. 1 tiết. 15. 1 tiết. 1 tiết. 16 17 18 19 20. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 21. 1 tiết. 1 tiết. 22. 1 tiết. 1 tiết. 23. Đồng bằng Bắc Bộ Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ (tt) Thủ đô Hà Nội Ôn tập học kì 1 Kiểm tra cuối học kì 1 Đồng bằng Nam Bộ Người dân ở đồng bằng Nam Bộ Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ (tt) Thành phố Hồ Chí Minh. 14. 14. 15. 15. 16 17 18 19 20. 16 17 18 19 20. 21. 21. 22. 22. 23. 23. 1 tiết. 1 tiết. 24. 24. Thành phố Cần Thơ. 24. 1 tiết. 1 tiết. 25. 25. Ôn tập. 25. 1 tiết. 26. 26. 26. 1 tiết. 27. 27. 27. 1 tiết. 1 tiết. 28. 28. 28. 1 tiết. 1 tiết. 29 30 31 32. 29 30 31 32. 29 30 31 32. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 33 34. 33 34. Dải đồng bằng duyên hải miền Trung Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung (tt) Thành phố Huế Thành phố Đà Nẵng Biển, đảo và quần đảo Khai thác khoáng sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam Ôn tập Ôn tập cuối HKII. 1 tiết - Không yêu cầu hệ thống lại đặc điểm, chỉ nêu một vài đặc điểm tiêu biểu của đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ 1 tiết. 33 34. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết - Không yêu cầu hệ thống lại đặc. Bài tự chọn.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> điểm, chỉ nêu một vài đặc điểm tiêu biểu của các thành phố, tên một số dân tộc, một số hoạt động sản xuất chính ở Hoàng Liên Sơn,đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, duyên hải miền Trung, Tây Nguyên. 35. 35. Kiểm tra định kì cuối kì 2. 35. 1 tiết. 1 tiết. KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH PHÂN MÔN KHOA HỌC Tuần 1 2. 3. Thứ tự thực dạy 01 02 03 04 05 06. 4. 07 08. 5. 09 10. 6. 11 12. 7. 13 14. Theo phân phối chương trình TÊN BÀI DẠY Thứ Thời tự tiết lượng Con người cần gì để sống 01 1 tiết Trao đổi chất ở người 02 1 tiết Trao đổi chất ở người (tt) 03 1 tiết Các chất dinh dưỡng có trong 04 1 tiết thức ăn. Vai trò của chất bột đường Vai trò của chất đạm và chất 05 1 tiết béo Vai trò của vi-ta-min, chất 06 1 tiết khoáng và chất xơ Tại sao cần ăn phối hợp nhiều 07 1 tiết loại thức ăn ? Tại sao cần ăn phối hợp đạm 08 1 tiết động vật và đạm thực vật Sử dụng hợp lí các chất béo và 09 1 tiết muối ăn Ăn nhiều rau và quả chín. Sử 10 1 tiết dụng thực phẩm sạch và an toàn Một số cách bảo quản thức ăn 11 1 tiết Phòng một số bệnh do thiếu 12 1 tiết chất dinh dưỡng Phòng bệnh béo phì 13 1 tiết Phòng một số bệnh lây qua 14 1 tiết đường tiêu hóa. Thời lượng thực dạy 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> 8. 15. 9. 16 17 18. 10. 19. 11. 20 21 22. 12. 23. 13. 24 25 26. 14. 15. 16. 15. 1 tiết. 1 tiết. 16 17 18. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 19. 1 tiết. 1 tiết. 20 21 22. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 23. 1 tiết. 1 tiết. 24 25 26. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 2 tiết 1 tiết 1 tiết. 27 28. Bạn sẽ thấy thế nào khi bị bệnh ? Ăn uống khi bị bệnh Phòng tránh tai nạn đuối nước Ôn tập : Con người và sức khỏe Ôn tập: Con người và sức khỏe (tt) Nước có những tính chất gì? Ba thể của nước Mây được hình thành như thế nào? Mưa từ đâu ra? Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên Nước cần cho sự sống Nước bị ô nhiễm Nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm Một số cách làm sạch nước Bảo vệ nguồn nước. 27 28. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 29. Tiết kiệm nước. 29. 1 tiết. 1 tiết. 30. Làm thế nào để biết có không khí? Không khí có những tính chất gì? Không khí gồm những thành phần nào? Ôn tập học kì 1. 30. 1 tiết. 1 tiết. 31. 1 tiết. 1 tiết. 32. 1 tiết. 1 tiết. 33. 1 tiết. 1 tiết. 31 32. 17. 33. - Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ tranh cổ động tuyên truyền bảo vệ nguồn nước. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có khả năng được vẽ tranh, triển lãm. - Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nước. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có khả năng được vẽ tranh, triển lãm.. - Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trường nước và không khí. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> 18 19 20. 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30. 34. Kiểm tra học kì 1. 34. 1 tiết. 1 tiết. 35 36 37 38. Không khí cần cho sự cháy Không khí cần cho sự sống Tại sao có gió? Gió nhẹ, gió mạnh. Phòng chống bão Không khí bị ô nhiễm Bảo vệ bầu không khí trong sạch. 35 36 37 38. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 39 40. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. Âm thanh Sự lan truyền âm thanh Âm thanh trong cuộc sống Âm thanh trong cuộc sống (tt) Ánh sáng Bóng tối Ánh sáng cần cho sự sống Ánh sáng cần cho sự sống (tt) Ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt Nóng lạnh và nhiệt độ Nóng lạnh và nhiệt độ (tt) Vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt Các nguồn nhiệt Nhiệt cần cho sự sống Ôn tập vật chất và năng lượng ÔT vật chất và năng lượng (tt) Thực vật cần gì để sống? Nhu cầu nước của thực vật Nhu cầu chất khoáng của thực. 41 42 43 44 45 46 47 48 55. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 56 49 50. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 51 52 53 54 57 58 59. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 39 40. 41 42 43 44 45 46 47 48 55 56 49 50 51 52 53 54 57 58 59. những em có khả năng được vẽ tranh, triển lãm. - Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trường nước và không khí. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có khả năng được vẽ tranh, triển lãm.. - Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trường, bảo vệ bầu không khí trong sạch. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có khả năng được vẽ tranh, triển lãm..
<span class='text_page_counter'>(29)</span> 60 31 32 33 34 35. 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70. vật Nhu cầu không khí của thực vật Trao đổi chất ở thực vật Động vật cần gì để sống? Động vật cần gì để sống ? Trao đổi chất ở động vật Quan hệ thức ăn trong tự nhiên Chuỗi thức ăn trong tự nhiên Ôn tập : Thực vật và động vật Ôn : Thực vật và động vật (tt) Ôn tập học kì 2 Kiểm tra học kì 2. 60. 1 tiết. 1 tiết. 61 62 63 64 65. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 66 67 68 69 70. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH. Tuần. MÔN KĨ THUẬT. 1 2 3 4 5. Theo phân phối chương Thứ trình tự Thời lượng Tên bài thực thực dạy Thứ Thời dạy tự lượng tiết 01 Vật liệu , dụng cụ cắt khâu thêu 01 1 tiết 1 tiết (tiết 1) 02 Vật liệu , dụng cụ cắt khâu thêu 02 1 tiết 1 tiết (tiết 2) 03 Cắt vải theo đường vạch dấu 03 1 tiết 1 tiết 1 tiết 04 Khâu thường (tiết 1) 04 1 tiết 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 08. 1 tiết. 1 tiết. 09 10. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 1 tiết. 11. 1 tiết. 1 tiết. 12. 1 tiết. 1 tiết. 13. 1 tiết. 1 tiết. 05. Khâu thường (tiết 2). 05. 06. Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường (tiết 1). 06. 07. Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường (tiết 2). 07. 8. 08. Khâu đột thưa (tiết 1). 9 10. 09 10. 11. 11. 12. 12. 13. 13. Khâu đột thưa (tiết 2) Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột (tiết 1) Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột (tiết 2) Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột (tiết 3) Thêu móc xích (tiết 1). 6 7. HÌNH THỨC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> 14 15. 14 15. Thêu móc xích (tiết 2) Cắt khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 1) Cắt khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 2) Cắt khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 3) Cắt khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 4) Lợi ích của việc trồng rau, hoa Vật liệu và dụng cụ trồng rau, hoa Điều kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa Trồng cây rau, hoa Trồng cây rau, hoa trong chậu Chăm sóc rau, hoa (tiết 1) Chăm sóc rau, hoa (tiết 2) Các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật. 14 15. 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết. 16. 16. 16. 1 tiết. 1 tiết. 17. 17. 17. 1 tiết. 1 tiết. 18. 18. 18. 1 tiết. 1 tiết. 19 20 21. 19 20 21. 19 20 21. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 22 23 24 25 26. 22 23 24 25 26. 22 23 24 25 26. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 27. 27. Lắp cái đu (tiết 1). 27. 1 tiết. 1 tiết. 28 29 30 31 32 33 34 35. 28 29 30 31 32 33 34 35. Lắp cái đu (tiết 2) Lắp xe nôi (tiết 1) Lắp xe nôi (tiết 2) Lắp ô tô tải (tiết 1) Lắp ô tô tải (tiết 2) Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 1) Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 2) Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 3). 28 29 30 31 32 33 34 35. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết. 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết 1 tiết.
<span class='text_page_counter'>(31)</span>