TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM
KHOA TÀI CHÍNH
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
MƠN: PHÂN TÍCH TCDN
(số câu trong đề thi: 29)
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên : …………………………………….. MSSV: …………………………..
NỘI DUNG ĐỀ THI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn sẽ tác động đến chỉ tiêu nào sau đây?
a. Tỷ lệ hoàn vốn (ROI)
b. Suất sinh lời trên tài sản (ROA)
c. Suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE)
d. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2.
Tỷ lệ giá vốn hàng bán trên doanh thu năm nay cao hơn năm trước có thể là do nguyên nhân nào sau đây?
a. Cơng ty đã tăng chi phí trực tiếp và giảm doanh thu
b. Công ty đã giảm chi phí trực tiếp với tỷ lệ thấp hơn tỷ lệ giảm doanh thu
c. Cơng ty đã tăng chi phí trực tiếp với tỷ lệ cao hơn tỷ lệ tăng doanh thu
d. Có thể là 1 trong 3 nguyên nhân trên
Câu 3.
Lãi (lỗ) phát sinh do đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền nào?
(I) Dòng tiền hoạt động kinh doanh
(II) Dòng tiền hoạt động đầu tư
(III) Dòng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
a. (I) hoặc (II)
b. (I) hoặc (II) hoặc (III)
c. (III)
d. Khơng ảnh hưởng trực tiếp đến dịng tiền
Câu 4.
Hiệu quả tiết kiệm chi phí trực tiếp tăng hay giảm có thể được nhận diện bằng chỉ tiêu nào?
a. Tỷ suất lợi nhuận gộp trên doanh thu thuần
b. Tỷ suất lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính trên doanh thu thuần
c. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu thuần
d. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
Câu 5.
Năm N, cơng ty có chi phí phát sinh nhưng khơng được trừ khi tính thuế, điều này sẽ làm biến động chỉ tiêu
nào trên báo cáo kết quả kinh doanh?
a. Chi phí thuế hiện hành giảm và chi phí thuế hỗn lại tăng
b. Chi phí thuế hiện hành tăng và chi phí thuế hỗn lại giảm
c. Chi phí thuế hiện hành giảm và chi phí thuế hỗn lại khơng biến động
d. Chi phí thuế hiện hành tăng và chi phí thuế hỗn lại khơng biến động
Câu 6.
Công thức nào thể hiện mối quan hệ nhân quả giữa các nhân tố với chỉ tiêu vốn lưu động ròng?
a. Vốn lưu động ròng = Nguồn vốn dài hạn – Tài sản dài hạn
b. Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn
c. Vốn lưu động ròng = Vốn lưu động – Nợ vay ngắn hạn
d. Cả A, B, C đều đúng
Câu 7.
Nếu vốn lưu động bị âm thì vốn lưu động rịng sẽ như thế nào?
a. Bằng 0
1
b. Nhỏ hơn 0
c. Tiến đến vô cực
d. Không đủ thông tin kết luận giá trị của vốn lưu động ròng
Câu 8.
Lợi nhuận hoạt động ròng (Net operating income, NOI) không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
a. Chi phí lãi vay
b. Chi phí thuế TNDN
c. Chi phí hoạt động kinh doanh chính
d. Cả A, B, C đều sai
Câu 9.
Dòng tiền nào trong báo cáo lưu cuyển tiền tệ khơng liên quan đến thu nhập, chi phí trong báo cáo kết quả
hoạt đơng kinh doanh?
a. Dịng tiền hoạt dộng kinh doanh
b. Dòng tiền hoạt động đầu tư
c. Dòng tiền hoạt động tài chính
d. Khơng có dịng tiền nào khơng liên quan đến thu nhập và chi phí
Câu 10.
Nợ thuê tài chính phát sinh tăng trong kỳ được phản ánh vào dòng tiền nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
a. Dòng tiền hoạt động kinh doanh
b. Dòng tiền hoạt động đầu tư
c. Dịng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
d. Khơng phản ánh vào dịng tiền
Câu 11.
Lợi nhuận do thanh lý TSCĐ không ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào?
a. Lợi nhuận trước thuế từ hoạt động kinh doanh
b. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
c. Lợi nhuận trước thuế
d. Cả A, B, C đều sai
Câu 12.
Cơ sở để phân loại nợ ngắn hạn và nợ dài hạn khi lập báo cáo tài chính:
a. Thời hạn thanh tốn các khoản nợ
b. Thời hạn thanh tốn các khoản nợ tính từ ngày lập báo cáo tài chính
c. Thời hạn thanh tốn các khoản nợ tính từ ngày phát sinh
d. Cả A, B, C đều đúng
Câu 13.
Phát biểu nào sau đây là hợp lý?
a. Các khoản phải trả giảm sẽ làm tăng nhu cầu sử dụng vốn
b. Tài sản ngắn hạn tăng sẽ làm tăng vốn lưu động ròng
c. Chia cổ tức bằng cổ phiếu sẽ làm giảm vốn chủ sở hữu
d. Chi phí lãi vay tăng làm ROA tăng
Câu 14.
Yếu tố nào sau đây khơng thuộc ngân lưu rịng hoạt động đầu tư?
a. Tiền lãi đầu tư trái phiếu
b. Tiền lãi được chia của hoạt động liên doanh
c. Tiền lãi trả cho chủ nợ
d. Tiền lãi vốn từ đầu tư cổ phiếu
Câu 15.
Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá thực hiện mục tiêu cuối cùng của quản trị tài chính cơng ty?
a. ROE
b. ROS
c. EPS
d. Tobin’s Q
Câu 16.
2
Theo quy định hiện hành, chi tiền mặt để gửi có kỳ hạn 1 tháng được tính vào dịng tiền nào?
a. Dòng tiền hoạt động kinh doanh
b. Dòng tiền hoạt động đầu tư
c. Dịng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
d. Khơng tính vào dịng tiền
Câu 17.
Khoản mục nào khơng cùng nhóm với các khoản mục cịn lại trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
a. Tiền thu do thanh lý tài sản cố định
b. Tiền thu lãi cho vay
c. Tiền thu do đi vay
d. Tiền thu do bán cổ phiếu đầu tư
Câu 18.
Phát biểu nào sau đây khơng chính xác?
a. Nợ vay dài hạn đến hạn được tính là nguồn vốn dài hạn
b. Chi phí lãi vay khơng ảnh hưởng đến lợi nhuận trước thuế và lãi vay
c. Chi phí sử dụng nợ thấp hơn chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu
d. Cả A, B, C đều đúng
Câu 19.
Phát biểu nào đúng về đòn bẩy hoạt động và đòn bẩy tài chính?
a. Cả hai địn bẩy đều tác động đến ROE
b. Chỉ có địn bẩy tài chính tác động đến ROE
c. Chỉ có địn bẩy hoạt động tác động đến ROE
d. Cả hai địn bẩy đều khơng tác động đến ROE
Câu 20.
Yếu tố nào không cấu thành lợi nhuận hoạt động tài chính?
a. Lãi (lỗ) từ bán cổ phiếu đầu tư
b. Lãi (lỗ) do chênh lệch tỷ giá
c. Thu nhập cổ tức, lãi được chia
d. Lãi (lỗ) do bán tài sản cố định
Câu 21.
Hệ số khả năng thanh toán nhanh lớn hơn 1 thì hệ số khả năng thanh toán hiện thời là bao nhiêu?
a. Nhỏ hơn 1
b. Lớn hơn 1
c. Tiến đến vô cực
d. Thiếu thông tin để kết luận
Câu 22.
Tỷ lệ hoàn vốn (ROI) và suất sinh lời trên tài sản (ROA) bằng nhau trong trường hợp nào sau đây?
a. Khơng có địn bẩy tài chính
b. Khơng chia lãi cho chủ sở hữu
c. Khơng có đánh giá lại tài sản
d. Khơng có thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 23.
Trích khấu hao trong kỳ làm cho NOCF lớn hơn EAT vì khấu hao là ...
a. Chi phí phải trả
b. Chi phí nhưng khơng thực chi tiền
c. Chi phí đã thực chi tiền
d. Chi phí khơng được trừ khi tính thuế
Câu 24.
Chiết khấu thanh toán dành cho khách hàng phát sinh trong kỳ tác động đến kết quả kinh doanh như thế
nào?
a. Giảm doanh thu bán hàng
b. Tăng chi phí bán hàng
c. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
3
d. Tăng chi phí tài chính
Câu 25.
Yếu tố nào sau đây tác động ngược chiều đến vốn lưu động?
a. Các khoản phải thu ngắn hạn
b. Chi phí phải trả ngắn hạn
c. Chi phí trả trước ngắn hạn
d. Cả A, B, C đều đúng
Câu 26.
Công ty chia cổ tức bằng cổ phiếu sẽ có những tác động nào sau đây?
a. Giảm lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
b. Tăng số lượng cổ phiếu phát hành
c. Tăng vốn góp của chủ sở hữu
d. Cả A, B, C đều đúng
Câu 27.
Cơng ty có doanh thu thuần tăng (giảm) i% và hiệu quả tiết kiệm chi phí trực tiếp khơng đổi thì lợi nhuận gộp
sẽ biến động như thế nào?
a. Tăng (giảm) i%.
b. Tăng (giảm) bằng mức tăng (giảm) doanh thu thuần.
c. Tăng (giảm) bằng mức tăng (giảm) doanh thu thuần nhân với i%.
d. Cả A, B, C đều sai.
Câu 28.
Công ty thường xuyên có tiền mặt dư thừa sẽ xuất hiện tác động nào sau đây?
a. Tăng vòng quay tổng tài sản
b. Giảm suất sinh lời trên tài sản
c. Tăng hệ số đòn bẩy tài chính
d. Cả A, B, C đều đúng
B. PHẦN TỰ LUẬN
Cơng ty cổ phần CFA có thơng tin trích từ báo cáo tài chính và một số thơng tin khác như sau (ĐVT: tỷ
đồng)
Tài liệu 1 – Bảng cân đối kế tốn tóm tắt
Tài sản
31/12/2018 31/12/2017
Nguồn vốn
31/12/2018 31/12/2017
Tài sản ngắn hạn
59.743
50.782 Nợ ngắn hạn
58.143
42.898
Tài sản dài hạn
52.359
48.467 Nợ dài hạn
3.791
4.230
Vốn chủ sở hữu
50.168
52.121
Tổng cộng
112.102
99.249
Tổng cộng
112.102
99.249
Tài liệu 2 – Kết quả kinh doanh và thông tin khác
Chỉ tiêu
2018
2017
230.480
- Doanh thu thuần
210.450
3.656
- Chi phí lãi vay
2.714
8.130
- Tổng lợi nhuận trước thuế
8.570
2.540
- Chi phí thuế TNDN
2.460
Tỷ lệ nguồn vốn dài hạn tài trợ tài sản ngắn hạn mục tiêu: 25% - 30%
Yêu cầu:
Câu 1 (0,5 điểm). Cơ cấu tài chính cuối năm 2018 có rủi ro thanh tốn cao hay thấp, tại sao?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Câu 2 (1 điểm). Gánh nặng thuế TNDN (corporate income tax burden) năm 2018 tăng hay giảm so với năm
2017?
4
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Câu 3 (1,5 điểm). Phân tích suất sinh lời trên tổng vốn đầu tư trước thuế (ROI).
a. Lập bảng phân tích
Chỉ tiêu
2018
2017
So sánh
EBIT
11.786
Tổng vốn bình qn
98.176
ROI
12,01%
Tỷ suất EBIT trên doanh thu thuần
5,11%
Vịng quay tổng vốn
2,3476
b. Khơng cần tính tốn mức ảnh hưởng, hiệu quả tiết kiệm chi phí hoạt động hay hiệu quả tiết kiệm vốn là
nhân tố làm tăng ROI năm 2018 so với năm 2017.
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
----------------------Hết---------------------Sinh viên được sử dụng 01 giáo trình PTTCDN bản chính thức năm 2018
5