Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

DE HKII 2013 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (211.18 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG. Đáp án và thang điểm I.Trắc nghiệm :<3đ> Đề A Phần I: Khoanh troøn 2 đ) Câu 1 1 2 3 Đáp án c a c Điểm 0,25 0,25 0,25 Phần II: Phần II: Điền từ <1đ>. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIÊM ĐỀ KIỂM TRA HỌCKỲ II (2013-2014) MÔN: HÓA HỌC 8. 4 b 0,25. 5 a 0,25. 6 d 0,25. 7 d 0,25. 8 a 0,25. Câu 2(mỗi ý 1. Nồng độ dung dịch 2. Nồng độ phần 3. Nồng độ mol đúng 0,25 đ) trăm Đề B I.Trắc nghiệm :<3đ> Phần I: Điền từ <1đ> Câu 1(mỗi ý 1. Số mol chất tan 2. Nồng độ mol 3. Nồng độ phần đúng 0,25 đ) trăm Phần II: Khoanh troøn (2 đ) Câu 2 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án c a d b d a d b Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 II.Tự Luận < 7ñ > Câu Đáp án Câu3<3đ> a) P2O5 + 3H2O  2H3PO4 t0 b) 3CO + Fe2O3   3CO2 + 2Fe c) 2Fe+ 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2 t0 d) 2KMnO4   K2MnO4+ MnO2 +O2 phản ứng phân hủy (d) phản ứng hóa hợp (a) phản ứng oxi hóa khử (b) phản ứng thế © Câu4<1đ> - Trích mẫu thử và đánh số thứ tự 1, 2,3 .Dùng giấy quì tím cho vào 3 mẫu thử - Mẫu nào làm cho quì tím hóa đỏ là axit HCl - Mẫu nào làm cho quì tím hóa xanh là bazơ NaOH - Mẫu nào không làm cho quì tím chuyển màu đó là NaCl Câu 5 a/ PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 +H2 <3đ> 1mol 2mol 1mol 1mol xmol 0,1mol zmol ymol. 4. số mol chất tan. 4. Nồng độ dung dịch. Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> b/ Khối lượng của HCl trong 50 gam dung dịch là áp dụng công thức: C% . mct m .C % 50.7,3 .100%  mHCl  dd  3, 65 gam mdd 100% 100. m m 3, 65  nHCl   0,1mol M M 36,5 nHCl .1 0,1.1  2 =0,05 mol theo pt nH 2 =y = 2. n. Thể tích khí H2 thu được ở đktc là VH 2 =n.22,4= 0,05 .22,4 = 1,12 lít nHCl .1 0,1.1  0, 05mol 2 c/ theo phương trình n Zn =x = 2. Mzn =65g/mol => m = mZn = n.M 0,05.65 =3,25 gam nHCl .1 0,1.1  0, 05mol 2 =z = 2. theo phương trình n ZnCl 2 M ZnCl 2 = 136g/mol Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là m ZnCl 2 = n.M =0,05.136 =6,8 gam HS giải cách khác vẫn tính điểm tối đa. 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014) MÔN: HÓA HỌC 8. Ma trận. Chủ đề. Chương 4 Oxi -không khí. Số câu Số điểm. Nhận biết. -Nhận biết được ĐN phản ứng phân hủy - Nhận biết được chất khí. - Nhận biết được t/c của oxi Câu 1.1+ câu1.2+câu 1.3 0,75đ. Chương 5 Hiđrô –nước. Các cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp. Vận dụng Cấp độ cao. Tổng cộng. - Xác định được độ tan của NaCl trong dung dịch - Xác định được nguyện liệu để sản xuất khí oxi trong công nghiệp Câu 1.7+1.8. 5/8câu. 0,5 đ. 1,25đ Tính được số mol, lượng chất và thể tích chất khí (đktc). Số câu Số điểm. Câu 1.5 0,25đ. Chương 6 Dung dịch. - Nhận biết được k/n chất tan và dung môi. - Nhận biết được các k/n. - áp dụng biểu thức tính nồng độ phần trăm -Vận dụng tính chất hóa học để nhận biết các dung dịch NaOH, NaCl, HCl. Số câu Số điểm. Câu 1.4+câu 3 1,25đ. Câu 1.6+ Câu 4 1,25 đ. 1/8 câu 0,25đ. 2câu+2/8 2,75đ.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Viết PTHH Tính toán. - Viết được PTHHtheo sơ đồ phản ứng -a/ Lập phương trình hóa học của phản ứng theo đề bài cho. b/Tính được số mol, lượng chất và thể tích chất khí (đktc). Số câu. 1/3+1câu (Câu 3+1/3câu5a) 3,5đ. 1/3 câu (5b). Số điểm: Tổng số câu: Tổng số điểm: Tỉ lệ. 1 câu +4/8 (Câu1.1+1.2+ 1.3+1.4+3) 2đ 20%. 1 câu+7/12 (câu 1.7+1.8+ 5a+3) 4,0đ 40%. 1,0đ. c/Tính được khối lượng muối tạo thành sau pư 1/3 câu (5c) 1,5đ. 1câu+7/12(câu1.5 1/3 câu 5 c +1.6+5b+4) 2,5đ 25%. 1,5đ 15%. 2 câu 6,0đ 5câu 10đ 100%.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG. ĐỀ A Điểm. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014) MÔN: HÓA HỌC 8 Thời gian làm bài: 45 phút( Trắc nghiệm :15 phút) ( Không kể thời gian phát đề) Họ và tên:………………….Lớp: 8 phòng số:……………..số báo danh: Lời phê của giáo viên. I.Trắc nghiệm :<3đ> Phần I: Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:(2 đ) Câu 1: 1.Định nghĩa nào sau đây là đầy đủ nhất a/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hoa học trong đó có một chất sinh ra một chất mới. b/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hoa học trong đó có một chất sinh ra hai chất mới. c/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hoa học trong đó có một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới. d/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hoa học có chất khí thoát ra 2. Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axít. Khí nào sau đây gây nên tính axit đó? a/ Cac bon đioxit b/ Hiđro c/ Nitơ d/ oxi 3/ Người ta thu khí oxi qua nước là do: a/ Khí oxi nhẹ hơn nước b/ Khí oxi tan nhiều trong nước c/ Khí oxi ít tan trong nước d/ Khí oxi khó hòa lỏng 4/Khi hòa tan 100ml rượu etylic vào 50ml nước thì: a/ Rượu là chất tan và nước là dung môi b/ Nước là chất tan và rượu là dung môi c/ Nước và rượu đều là chất tan d/ Nước và rượu đều là dung môi 5.Cho 2,7 gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng, chứa 19,6 gam H2SO4. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là: a/ 3,36 lít b/4,48 lít c/ 2,24 lít d/ 1,12 lít 6.Hòa tan 20 gam muối ăn (NaCl) vào 80 gam nước được dung dịch muối có nồng độ phần trăm là: a/ 40% b/ 10% c / 25% d/ 20% Phần II: Điền từ <1đ> Câu 2: Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp ( nồng độ mol, nồng độ phần trăm, nồng độ dung dịch, khối lượng dung dịch, số mol chất tan) điền vào chỗ trống sao cho phù hợp: a/ (1) ……………….. là lượng chất tan có trong một lượng hoặc một thể tích xác định dung dịch c/ (2)………. ……. là số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch b/ (3)………………..là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch d (4)………………… bằng khối lượng chất tan chia cho khối lượng mol chất tan. 7. Độ tan của NaCl trong nước ở 200C là 36 g. Khi hòa tan 14 gam NaCl vào 40 gam nước thì phải hòa tan thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để được dung dịch bão hòa ? a/ Bão hòa b/ Quá bão hòa c/ Không khẳng định được d/ Chưa bão hòa 8. Nguyên liệu nào dùng để sản xuất khí oxi trong công nghiệp? a/ Không khí b/ KClO3 c/ KMnO4 d/ KNO3 PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014).

<span class='text_page_counter'>(6)</span> TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG. ĐỀ B. MÔN: HÓA HỌC 8 Thời gian làm bài: 45 phút( Trắc nghiệm :15 phút) ( Không kể thời gian phát đề) Họ và tên:………………….Lớp: 8 phòng số:……………..số báo danh: Điểm Lời phê của giáo viên. I.Trắc nghiệm :<3đ> Phần I: Điền từ <1đ> Câu 1: Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp ( nồng độ mol, nồng độ phần trăm, nồng độ dung dịch, khối lượng dung dịch, số mol chất tan, điền vào chỗ trống sao cho phù hợp: a/ (1) ……….. bằng khối lượng chất tan chia cho khối lượng mol chất tan. b/ (2)………….là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch c/ (3)………. là số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch d (4)…………..là lượng chất tan có trong một lượng hoặc một thể tích xác định dung dịch Phần II: Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:(2 đ) Câu 2: <1đ>1.Cho 2,7 gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng, chứa 19,6 gam H2SO4. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là: a/ 4,48 lít b/ 2,24 lít c/ 3,36 lít d/ 1,12 lít 2. Hòa tan 20 gam muối ăn (NaCl) vào 80 gam nước được dung dịch muối có nồng độ phần trăm là: a/ 20% b/ 40% c/ 10% d/ 25% 3. Khi hòa tan 100ml rượu etylic vào 50ml nước thì: a/ Rượu là chất tan và nước là dung môi b/ Nước và rượu đều là chất tan c/ Nước và rượu đều là dung môi d/ Nước là chất tan và rượu là dung môi 4. Định nghĩa nào sau đây là đầy đủ nhất a/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hoa học trong đó có một chất sinh ra một chất mới. b/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hoa học trong đó có một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới. c/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hoa học có chất khí thoát ra d/ Phản ứng phân hủy là phản ứng hoa học trong đó có một chất sinh ra hai chất mới. 5. Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axít. Khí nào sau đây gây nên tính axit đó? a/ Hiđro b/ Nitơ c/ oxi d/ Cac bon đioxit 6. Người ta thu khí oxi qua nước là do: a/ Khí oxi ít tan trong nước c/ Khí oxi khó hòa lỏng b/ Khí oxi nhẹ hơn nước d/ Khí oxi tan nhiều trong nước 7. Nguyên liệu nào dùng để sản xuất khí oxi trong công nghiệp? a/ KClO3 b/ KMnO4 c/ KNO3 d/ Không khí 8. Độ tan của NaCl trong nước ở 200C là 36 g. Khi hòa tan 14 gam NaCl vào 40 gam nước thì phải hòa tan thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để được dung dịch bão hòa ? a/ Bão hòa b/ Chưa bão hòa c/ Quá bão hòa d/ Không khẳng định được PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014) TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG MÔN: HÓA HỌC 8.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Thời gian làm bài: 45 phút( Tự luận :30 phút) ( Không kể thời gian phát đề) II.Tự Luận < 7ñ > Câu: 3 < 3đ >Hoàn thành phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?( ghi rõ điều kiện phản ứng) t0 a) P2O5 + ?  H3PO4 b) CO + Fe2O3   ? + ? t0 c) ? + H2SO4  Fe2(SO4)3 +? d) KMnO4   ?+ ? +? Câu :4 < 1đ > Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NaOH, NaCl, HCl. Câu:5 < 3đ > Để hòa tan m gam kẽm cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 7,3%. a/ Viết phương trình phản ứng hóa học. b/ Tính thể tích khí thu được ở đktc c/ Tính khối lượng Zn ban đầu và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ( Biết Zn =65, H=1, Cl=35,5 ……………………………………………………………………………………………………….. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014) MÔN: HÓA HỌC 8 Thời gian làm bài: 45 phút( Tự luận :30 phút) ( Không kể thời gian phát đề). II.Tự Luận < 7ñ > Câu: 3 < 3đ >Hoàn thành phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?( ghi rõ điều kiện phản ứng) t0 a) P2O5 + ?  H3PO4 b) CO + Fe2O3   ? + ? t0 c) ? + H2SO4  Fe2(SO4)3 +? d) KMnO4   ?+ ? +? Câu: 4 < 1đ > Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NaOH, NaCl, HCl. Câu:5 < 3đ > Để hòa tan m gam kẽm cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 7,3%. a/ Viết phương trình phản ứng hóa học. b/ Tính thể tích khí thu được ở đktc c/ Tính khối lượng Zn ban đầu và muối tạo thành sau phản ứng.( Biết Zn =65, H=1, Cl=35,5. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014) MÔN: HÓA HỌC 9.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thời gian làm bài: 45 phút( Tự luận :30 phút) ( Không kể thời gian phát đề) II.Tự Luận < 7ñ > Câu 3:<2đ> Viết các phương trình hóa học trong sơ đồ chuyển đổi hóa học sau: (-C6H10O5-)n ⃗ CH3COOK (1) C6H12O6 ⃗ (2) C2H5OH ⃗ (3) CH3COOH ⃗ (4 ) Câu4 :<1đ> Có 3 dung dich sau: tinh bột, glucozơ, saccarozơ được đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 3 chất trên. Câu 5:<4đ> Cho 26,5 gam Na2CO3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch CH3COOH 0,5M. a. Viết phương trình phản ứng xảy ra? b. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng? c. Tớnh thể tớch dung dịch CH3COOH 0,5M đã tham gia phản ứng? d. Cho toàn bộ lượng khí thoát ra ở trên vào bình đựng 1 lit dung dịch Ca(OH)2 0,125M. Muối nào được tạo thành và khối lượng bằng bao nhiêu? ( Cho biÕt: C = 12; O = 16; H = 1; Na = 23; Ca = 40 ) ............................................................................................................................................................. II.Tự Luận < 7ñ > Câu 3:<2đ> Viết phương trình hóa học hoàn thành chuyển đổi hóa học sau: (-C6H10O5-)n ⃗ CH3COOK (1) C6H12O6 ⃗ (2) C2H5OH ⃗ (3) CH3COOH ⃗ (4 ) Câu 4 :<1đ> Có 3 dung dich sau: tinh bột, glucozơ, saccarozơ được đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 3 chất trên. Câu 5:<4đ> Cho 26,5 gam Na2CO3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch CH3COOH 0,5M. a. Viết phương trình phản ứng xảy ra? b. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng? c. Tớnh thể tớch dung dịch CH3COOH 0,5M đã tham gia phản ứng? d. Cho toàn bộ lượng khí thoát ra ở trên vào bình đựng 1 lit dung dịch Ca(OH)2 0,125M. Muối nào được tạo thành và khối lượng bằng bao nhiêu? ( Cho biÕt: C = 12; O = 16; H = 1; Na = 23; Ca = 40 ). PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG. Đáp án và thang điểm I.Trắc nghiệm :<3đ>. ĐAP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014) MÔN: HÓA HỌC 9.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Đề A Câu 1(2đ) mỗi ý 0,25 đ Câu 2(1đ)mỗi ý 0,25 đ. 1-a 1Xăng. I.Trắc nghiệm :<3đ> Đề B Câu 1(2đ) mỗi ý 0,25 đ Câu 2(1đ)mỗi ý 0,25 đ. 2-c 2Crăc kinh. 1Xăng. 3-b 3mê tan. 2Crăc kinh 2-a. 1-b. 4-d 4thành phần. 3mê tan 3-c. 5-b. 4thành phần 4-a 5-d. 6-c. 6-b. 7-a. 8-d. 7-a. 8-d. II.Tự Luận < 7ñ > Câu Câu 3<2đ> Câu 4<1đ>. Đáp án 1. (-C6H10O5-)n + nH2O ⃗ nC6H12O6 axit , t o 2. C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 ⃗ menruou ⃗ 3. C2H5OH + O2 + H2O mengiam CH3COOH ⃗ 4. 2CH3COOH + 2K 2CH3COOK + H2 ❑ + Trích mẫu đánh dấu. Cho dd iot vào 3 mẫu, mẫu thử biến thành màu xanh lµ tinh bét. Cho dd AgNO3 vµo 2 mÉu cßn l¹i, nhá thªm dd NH3, nung nhÑ. NÕu kÕt tña b¹c lµ glucozo xt ,to Pt: C6H12O6 + Ag2O   C6H12O7 + Ag + MÉu thö cßn l¹i kh«ng cã hiÖn tîng lµ saccarozơ. Câu 5<4đ>. a/+ PTHH: ⃗ 2CH3COONa + CO2 + H2O 2CH3COOH + Na2CO3 ❑ 2mol 1mol 2mol 1mol 0,25 mol x mol 0,25mol b/Sè mol Na2CO3 lµ: n. Na2CO3. . 26,5 106 =0,25 mol. nCO 2 = n Na2CO3 = 0,25 mol nNa2CO3 .2. 0, 25.2  0,5mol 1. Theo PTHH nCH 3 COONa = 1 Khối lợng muối CH3COONa thu đợc là: MCH 3 COONa = 82g/mol mCH 3 COONa = 0,5 x 82 = 41 gam c/ ¸p dông c«ng thøc V =. n CM. Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25. (0,5). (0,5) (0,25) (0,25) (0,25) (0,5). (0,5). =>ThÓ tÝch cña dung dÞch CH3COOH là n 0,5 =¿ C VCH 3 COOH = M = 0,5. 1 lÝt d/ Sè mol Ca(OH)2 = 0,125 mol So s¸nh tØ lÖ sè mol cña CO2 vµ Ca(OH)2. Sè mol CO2: sè mol Ca(OH)2 = 0,25: 0,125 = 2:1. (0,25) (0,5).

<span class='text_page_counter'>(10)</span> => muối axit đợc tạo thành. ⃗ Ca(HCO3)2 2CO2 + Ca(OH)2 ❑. (0,25) (0,25). Sè mol cña Ca(HCO3)2 = 0,125 mol M Ca ( HCO ) =162g/mol 3 2. khèi lîng Ca(HCO3)2 là m. Ca ( HCO3 ) 2. = 0,125 . 162 = 20,25gam.. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG. ĐỀ A. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014) MÔN: HÓA HỌC 9 Thời gian làm bài: 45 phút(Trắc nghiệm :15 phút) ( Không kể thời gian phát đề) Họ và tên:………………….Lớp: 9 phòng số:……………..số báo danh:. Điểm. Lời phê của giáo viên. I.Trắc nghiệm :<3đ> Phần I: Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:(2 đ) Câu 1: 1.Khí clo phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối?.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> a/ KOH, Fe, Al b/ Fe, KOH, H2O c/ Cu, Al, H2O d/ H2, Mg, Ca(OH)2 2. Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây tạo ra sản phẩm có đơn chất là kim loại? a/ Fe, CuO, O2 b/Ca, Fe2O3, CuO c/ PbO, ZnO, Fe2O3 d/ H2 , PbO, CuO 3. Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dung dịch brom? a/CH4 , C6 H6 b/C2H4, C2H2 c/ CH4, C2 H2 d/ C6H6, C2H2 4.Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với kim loại natri? a/CH3COOH, (-C6H10O5-)n b/ C2H5OH, (-C6H10O5 -)n c/ C2H5OH, CH3COOC2H5 d/ CH3COOH, C2H5OH 5/Dãy nào sau đây gồm các chất đều tham gia phản ứng thủy phân? a/ Tinh bột, xenlulozơ, PVC. b/ Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo. c/ Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ. d/ Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE 6/Chỉ dùng dung dịch iot và dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể phân biệt được mỗi chất trong nhóm nào sau đây? a/ Axit axetic, saccarozơ, glucozơ. b/ Xenlulozơ, rượu etylic, saccarozơ c/ Hồ tinh bột, rượu etylic, glucozơ. d/ Etilen, rượu etylic, glucozơ. 7/ Người ta dùng glucozơ để thực hiện phản ứng tráng gương, sau khi phản ứng kết thúc phản ứng thu được 2,16 gam bạc. Khối lượng (gam ) glucozơ tham gia phản ứng là? a/ 1,8 gam b/ 3,6 gam c/ 3,2 gam d/ 2,4 gam 8/Dẫn 1,68 gam hỗn hợp gồm C2H4 , C3H6 đi qua dung dịch brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Phần trăm thể tích C2H4 là? a/ 30% b/ 45% c/ 35% d/ 60% Phần II Điền từ<1đ> Câu 2: Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sao cho phù hợp. Các từ cho là Xăng, dầu hỏa, Crăc kinh, mê tan, thành phần, dầu nặng. a/ Người ta chưng cất dầu mỏ để thu được (1)..................dầu hỏa và các sản phẩm khác. b/ Để thu thêm được xăng, người ta tiến hành (2).............................dầu nặng c/Thành phần chủ yếu của khí tự nhiên là (3)................ d/ Khí dầu mỏ có (4) ....................... gần như tự nhiên. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014) TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG MÔN: HÓA HỌC 9 Thời gian làm bài: 45 phút(Trắc nghiệm :15 phút) ( Không kể thời gian phát đề) ĐỀ B Họ và tên:………………….Lớp: 9 phòng số:……………..số báo danh: Điểm. Lời phê của giáo viên. I.Trắc nghiệm :<3đ> Phần I Điền từ <1đ> Câu 1: Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sao cho phù hợp. Các từ cho là Xăng, dầu hỏa, Crăc kinh, mê tan, thành phần, dầu nặng. a/ Người ta chưng cất dầu mỏ để thu được (1)......................dầu hỏa và các sản phẩm khác..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> b/ Để thu thêm được xăng, người ta tiến hành (2).............................dầu nặng c/Thành phần chủ yếu của khí tự nhiên là (3)................ d/ Khí dầu mỏ có (4) ....................... gần như tự nhiên. Phần II: Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:(2 đ) Câu 2: 1/ Dẫn 1,68 gam hỗn hợp gồm C2H4 , C3H6 đi qua dung dịch brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Phần trăm thể tích C2H4 là? a/ 30% b/ 60% c/ 45% d/ 35% 2/Chỉ dùng dung dịch iot và dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể phân biệt được mỗi chất trong nhóm nào sau đây? a/ Hồ tinh bột, rượu etylic, glucozơ. b/ Etilen, rượu etylic, glucozơ. c/ Axit axetic, saccarozơ, glucozơ. d/ Xenlulozơ, rượu etylic, saccarozơ 3. Khí clo phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây tạo ra sản phẩm là muối? a/ Cu, Al, H2O b/ H2, Mg, Ca(OH)2 c/ KOH, Fe, Al d/ Fe, KOH, H2O 4. Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dung dịch brom? a/C2H4, C2H2 b/ CH4, C6 H6 c/ CH4, C2 H2 d/ C6H , C2H2 5. Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây tạo ra sản phẩm có đơn chất là kim loại? a/ Fe, CuO, O2 b/Ca, Fe2O3, CuO c/ H2 , PbO,CuO d/ PbO, ZnO, Fe2O3 6/ Người ta dùng glucozơ để thực hiện phản ứng tráng gương, sau khi phản ứng kết thúc phản ứng thu được 2,16 gam bạc. Khối lượng (gam ) glucozơ tham gia phản ứng là? a / 3,2 gam b/ 1,8 gam c/ 2,4 gam d/ 3,6 gam 7.Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với kim loại natri? a/ CH3COOH, C2H5OH b/ C2H5OH, CH3COOC2H5 c/CH3COOH, (-C6H10O5-)n d/ C2H5OH, (-C6H10O5 -)n 8/Dãy nào sau đây gồm các chất đều tham gia phản ứng thủy phân? a/ Tinh bột, xenlulozơ, PVC. b/ Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ. c/ Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE d/ Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CHƯ PRÔNG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(2013-2014) MÔN: HÓA HỌC 9. Ma trận. Chủ đề. 1. Phi kim. Nhận biết. - Nhận biết được các chất tạo ra sản phẩm là muối.. Các cấp độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp. Vận dụng Cấp độ cao. Tổng cộng.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Số câu Số điểm 2. HidrocacbonNhiên liệu. Số câu Số điểm 3. Dẫn xuất của Hidrocacbon:. Số câu Số điểm. -Nhận biết được các đơn chất kim loại Câu1 (1.1+1.2) 0,5đ - Nhận biết được các chất làm mất màu dd brom Câu 1.3 0,25đ. 1/4 câu 0,5đ -Hiểu được các khái niệm, trạng thái và các thành phần cuả dầu mỏ và khí thiên nhiên Câu 2 1đ. - Nhận biết - phân biệt các được các chất chất phản ưng với Na. - Nhận biết được các chất tham gia phản ứng thủy phân Câu Câu 1.6 1.4+1.5 0,5đ 0,25đ. Viết PTHH; Tính toán. - Viết được PTHHtheo sơ đồ phản ứng - Lập phương trình hóa học của phản ứng theo đề bài cho. Số câu Số điểm:. 1câu+1/4 (Câu3+Câu 5a) 2,5đ. Tổng số câu: Tổng số điểm:. 5/ 8câu 1,25đ. 2 câu +3/8 3,75đ. -Vận dụng các công thức tính khối lượng, thể tích Câu 1.7 0,25đ. 1+1/4câu 1,5đ. -Vận dụng các công thức tính khối lượng,thể tích -Vận dụng tính chất hóa học để nhận biết các dung dịch Câu 4 +câu 1.8). 1+ 1/2. 1,25đ. 2đ. -Tính được số mol, lượng chất và thể tích chất khí (đktc). -Tính được khối lượng muối thu được và tạo thành sau pư. 2/4 Câu (5 b,c). 2 câu. 2,25đ. 1/4 câu (5d) 1,25đ. 1 câu +3/4 3,75đ. 1/4 câu 1,25đ. 5câu 10đ. 6đ.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Tỉ lệ. 12,5%. 37,5%. 37,5%. 12,5%. 100%.

<span class='text_page_counter'>(15)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×