Tải bản đầy đủ (.docx) (43 trang)

GIAO AN LOP 1B

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (235.67 KB, 43 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 31 Thứ 2 Ngày soạn :1 / 4 Ngày giảng: 4 / 4 TIẾT 1: CHÀO CỜ ---------------------------o0o-------------------------------TIẾT 2 + 3: TẬP ĐỌC NGƯỠNG CỬA A. Mục tiờu - Đọc đúng, nhanh cả bài, các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào. Biết đọc ngắt nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ. Ôn vần ăt ăc; Phát âm đúng các tiếng có vần ăt - ăc .Hs chủ động nói theo chủ đề: Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà mình em đi những đâu? - Từ ngữ :Ngưỡng cửa, đi men, - Hiểu ND: Ngưỡng cửa rất thân quen với mọi người trong gia đình từ bé đến lớn - GD các em chăm chỉ học tập yêu quí ngôi nhà của mình. - Hỗ trợ: Tiếng Việt, ngôn ngữ diễn đạt, cách đọc B. Đồ dựng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV TG I- ổn định tổ chức: 1’ II- Kiểm tra bài cũ 4’ - Kiểm tra HS đọc bài - GV: Nhận xột. III- Bài mới 30’ 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài - Hôm nay ta học đọc bài Ngưỡng cửa 2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc: - GV đọc mẫu 1 lần - Gọi học sinh đọc bài. - Luyện đọc tiếng, từ, câu: * Đọc tiếng:. - Cho H đọc tiếng: ngưỡng , nơi , quen, dắt , men, lúc .. Đọc tiếng tương tự với các tiếng cũn lại. * Đọc từ, câu - Đọc nhẩm từ: dắt - GV gạch chân từ cần đọc. - Cho học sinh đọc từ.. HĐ của HS. HT. - HS đọc bài. - Học sinh lắng nghe. - Nghe, - Đọc - Âm d đứng trước vần ăt đứng sau, dấu sắc trên ă tạo thành tiếng dắt - CN - ĐT phỏt õm - Đọc nhẩm - CN - ĐT - CN.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Đọc từ tương tự từ trên : ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vũng, đi men, lúc nào * Đọc đoạn, bài - Cho học sinh luyện đọc từng đoạn ? Đây là bài văn hay bài thơ. ? Em hóy nờu cỏch đọc. Cho cả lớp đọc bài. 3- Ôn vần: ăt - ăc ? Tỡm tiếng chứa vần ăt - ăc - Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăt - ăc - Đọc từ mẫu - Cho học sinh đọc câu mẫu.. - Thi nói câu chứa vần ăt – ăc Tiết 2 4- Tỡm đọc bài và luyện nói: - Câu - đoạn - bài * Tỡm hiểu bài : SGK - GV đọc bài. - Cho HS đọc nối tiếp bài. - Khổ thơ 1: ? Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa ? + GT: ngưỡng cửa + TK đoạn - Khổ thơ 2,3: ? Bạn nhỏ đi qua ngưỡng cửa để đi đến đâu? - Đọc cả bài. * Luyện đọc cả bài ? Nêu cách đọc ? Em định đọc thuộc khổ thơ nào? - HD H đọc theo nhóm 3 - Tổ chức thi đọc trước lớp - GV nhận xột. * Luyện núi. - Cho QST và thảo luận nhúm - GV gợi ý kể chuyện theo tranh. ? Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà mỡnh bạn đi những đâu?. - Học sinh quan sỏt - Đọc từng đoạn - Đọc ngắt hơi cuối dũng và nghỉ hơi ở cuối câu. - ĐT 5’ - tỡm tiếng dắt, sắc - Quan sỏt tranh.. - Đọc - dao sắc, dắt em. (35’) 15’ - Học sinh đọc thầm - Đọc bài: - CN nối tiếp - Mẹ dắt em bé tập đi qua ngưỡng cửa. Tiếng việt - Đi tới trường và đi xa hơn nữa. 8’. - Học sinh đọc cả bài . - 3 H tạo nhóm đọc bài - Tổ - nhúm - cỏ - nhõn. 7’. 3’ IV. Củng cố ? Tại sao phải đi qua ngưỡng cửa. - Học sinh thảo luận và trả lời. - Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà mỡnh em đi những đâu. - Bước qua ngưỡng cửa bạn Hà đi tới trường. - Bước qua ngưỡng cửa bạn nga ra gặp bạn bè..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> hàng ngày? ? Em có đi qua ngưỡng cửa của nhà - Vì đó là nơi từ trong nhà đi ra mình không? ngoài ? Làm thế nào để có ngưỡng cửa luôn - Có,… sạch đẹp? - Cho học sinh đọc lại toàn bài. - Vệ sinh,… V. Tổng kết, dặn dũ 2’ - liờn hệ GD HS... - ĐT - Về đọc bài – CB bài sau. - GV nhận xột giờ học --------------------------------o0o---------------------------------TIẾT 4: TOÁN LUYỆN TẬP A. Mục tiờu: - Củng cố kỹ năng làm tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100 (cộng, trừ không nhớ). - Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm ( trong trường hợp cộng, trừ các số trũn chục hoặc trong các trường hợp đơn giản). - GD HS tớnh chớnh xỏc trong toỏn học .Vận dụng bài học vào thực tế. - Hỗ trợ: Tính nhẩm, Tiếng Việt B. Chuẩn bị: 1- Giỏo viờn: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy Toỏn lớp 1 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập. C. Các hoạt động dạy học: HĐ của GV 1- ổn định tổ chức: 2- Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh nờu cỏc ngày trong tuần. - GV nhận xét, ghi điểm. 3- Bài mới a- Giới thiệu bài: Hụm nay ta học bài Luyện tập b- Thực hành. * Bài tập 1:Đặt tính rồi tính - Nờu yờu cầu bài tập. - HS làm bản con - GV nhận xột, chữa bài.. TG 1’ 4’. HĐ của HS. HT. Học sinh thực hiện.. (30’) Học sinh lắng nghe 8’. * Bài tập 2:Viết phộp tớnh 7’ thớch hợp - Nờu yờu cầu bài tập.. - HĐ cả lớp - HS viết bảng con 34 42 76 + + 42 34 42 76 76 34 - HĐ cá nhân Điền phép tính thích hợp 42 + 34 = 76. -. 76 34 42.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Cho học sinh lờn bảng làm bài. - GV nhận xột, chữa bài.. *Bài tập 3: >, < , = - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh tự làm bài.vào vở. - GV nhận xột, chữa bài.. 8’. * Bài tập 4: Đúng ghi đ, sai ghi s 7’ - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh tự làm bài vào vở. - GV nhận xột, chữa bài.. 34 + 42 = 76 76 - 34 = 42 76 - 42 = 34 - HS làm bài vào vở 30 + 6 = 6 + 36 45 + 2 < 3 + 45 55 > 50 + 4 - HĐ cá nhân - HS làm bài vào vở 15 + 2 = 17 đ 16 + 2 = 19 s 31 +10 = 41 đ 21 +22 = 42 s. 4- Củng cố 3’ ? Để cộng nhẩm các số tròn trục ta làm như thế nào? 5. Tổng kết, dặn dũ 2’ - Nhắc lại nội dung bài học - Về học bài xem trước bài - GV nhận xột giờ học. ------------------------------o0o-----------------------------Tiết 5: âm nhạc Gvc soạn giảng -----------------------------------------------o0o----------------------------------------------Thứ 3 Ngày soạn :2 / 4 Ngày giảng: 5 / 3 TIẾT 1: TẬP VIẾT Tễ CHỮ Q A- Mục tiờu: - Biết tụ cỏc chữ Q - Viết đúng các vần: ươc, ươt. Viết đúng các từ ngữ: dũng nước, xanh mướt. - Rèn luyện kỹ năng viết chữ thường, cỡ chữ đúng kiểu, đều nay, đưa bút theo đúng qui trỡnh viết, dón đúng khoảng cỏch giữa cỏc con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết. - GD HS cú ý thức viết bài . Vận dụng bài học vào thực tế B- Đồ dùng Dạy - Học: 1- Giỏo viờn: - Chữ viết mẫu. 2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bỳt, phấn..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> C- Các hoạt động dạy học: HĐ của GV I- ổn định tổ chức II- Kiểm tra bài cũ: - Nờu qui trỡnh viết chữ. - GV: nhận xét, ghi điểm. III- Bài mới: 1- Giới thiệu bài: GV: Ghi đầu bài. 2- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa - GV hướng dẫn quan sát và nhận xét. - GV treo bảng mẫu chữ hoa. ? Chữ Q gồm mấy nột? ? Các nét được viết như thế nào? ? Chữ R gồm mấy nột? ? Các nét được viết như thế nào? - GV nờu qui trỡnh viết (Vừa núi vừa tụ lại chữ trong khung).. TG HĐ của HS 1’ Lớp hỏt 4’ Học sinh nờu. 25’ Học sinh nghe giảng. H quan sỏt, nhận xột. - Chữ Q có 2 nét, được viết bằng nét cong, - Chữ R có 2 nét,… - Học sinh quan sỏt qui trỡnh viết và tập viết vào bảng con. Q. Q. R. 3. HD học sinh viết vần, từ ứng dụng. - Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng. - Cỏc vần: ươc - ươt - Cho học sinh quan sỏt cỏc vần, từ trờn - Cỏc từ: bảng phụ và trong vở tập viết. Dòng nước – xanh - Cho H viết vào bảng con cỏc chữ trờn. mướt - GV nhận xột 4- HD học sinh tụ và tập viết vào vở. - Cho học sinh tụ cỏc chữ hoa: Q - Tập viết các vần: ươc, ươt - Học sinh tụ và viết bài vào vở - Tập viết cỏc từ: dũng nước, xanh mướt. - GV quan sỏt, uốn nắn cỏch ngồi viết. - GV thu 7 bài chấm điểm, nhận xét. 3’ III- Củng cố ? Nêu cách viết hoa chữ QR? - Học sinh nêu 2’ IV, Tổng kết, dặn dũ - GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giỏc học tập. - Về nhà tập tụ, viết bài nhiều lần. ----------------------------------o0o------------------------------TIẾT 2: THỂ DỤC TRề CHƠI VẬN ĐỘNG I- Mục tiờu: - ễn trũ chơi “Kéo cưa lừa xẻ”. Yêu cầu biết tham gia vào trũ chơi có kết hợp vần điệu..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Tiếp tục chuyền cầu theo nhóm 2 người. Yêu cầu tham gia chơi chủ động. - GD HS cú ý thức rốn luyện TDTT II- Địa điểm - Phương tiện 1- Địa điểm: - Chuẩn bị sân trường sạch sẽ. 2- Phương tiện: - Cũi, kẻ sõn chơi trũ chơi. III- Nội dung và phương pháp lên lớp. HĐ của GV TG HĐ của HS 8’ 1- Phần mở đầu - Giỏo viờn nhận lớp và phổ biến nội x x x x x dung yờu cầu giờ học. x x x x x  - Đứng tại chỗ vỗ tay và hát. x x x x x - Giậm chõn tại chỗ vỗ tay theo nhịp - Học sinh vỗ tay và hỏt. - Khởi động: - Học sinh khởi động: Xoay các 2- Phần cơ bản 20’ khớp, cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu * Trũ chơi: Kéo cưa lừa xẻ. ghối. - Cho học sinh ôn lại vần điệu - GV theo dừi hướng dẫn thêm. - Học sinh chơi trũ chơi. - GV nhận xét, tuyên dương. * Chuyền cầu theo nhóm 2 người. - Cho học sinh tập hợp thành hai nhúm, 2 - Một đôi lên làm mẫu cho cả lớp hoặc 4 hàng dọc sau đó cho học sinh quay theo dừi mặt vào nhau thành đôi một, sao cho - Học sinh thi Kéo cưa lừa xẻ giữa người nọ cách người kia 1m các đôi - Cho học sinh thực hiện động tác chuyền - Học sinh theo dừi GV làm mẫu. cầu. - Học sinh chuyền cầu. 7’ 3- Phần kết thỳc - Đứng tại chỗ vỗ tay và hát. - Học sinh về nhà ụn lại bài và chuẩn bị nội dung bài học sau. - GV: Hệ thống lại bài, nhận xột giờ học ---------------------------------o0o----------------------------------TIẾT 3: TOÁN ĐỒNG HỒ THỜI GIAN A. Mục tiờu: - Làm quen với mặt đồng hồ, biết đọc giờ đúng trên đồng hồ. - Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của học sinh..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - GD HS có ý thức tiết kiệm thời gian sinh hoạt , học tập đúng qui định. - Hỗ trợ: Tiếng Việt, đọc giờ, B. Chuẩn bị: 1- Giỏo viờn: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy Toỏn lớp 1 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập. C. Các hoạt động dạy học: HĐ của GV 1- ổn định tổ chức: 2- Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh nờu cỏc ngày trong tuần. - GV nhận xét, ghi điểm. 3- Bài mới a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài Đồng hồ, thời gian. b- Nội dung - Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ. - Cho học sinh quan sát đồng hồ. ? Mặt đồng hồ có những gỡ. - Giới thiệu kim chỉ giờ, chỉ phỳt, chỉ giõy. - Chiều quay chủa kim đồng hồ: Quay từ số bé đến số lớn. - Chỉ giờ và đọc giờ. c- Hướng dẫn học sinh thực hành. - Xem đồng hồ và ghi số giờ tương ứng. - Đọc các giờ.. TG 1’ 4’. HĐ của HS. - Học sinh thực hiện. (30’) - Học sinh lắng nghe 12’. - Có kim chỉ giờ, các số chỉ giờ từ số 1 đến số 12. - Học sinh quan sát đồng hồ. 16’. - GV nhận xột, sửa sai. d- Trũ chơi: Xem đồng hồ nhanh và đúng. - GV quay kim đồng hồ cho học sinh quan sát và đọc giờ. 3’ 4- Củng cố ? Đồng hồ dùng để làm gì? - HS lên chỉ giờ trên đồng hồ . 2’ 5. Tổng kết, dặn dũ - GV nhắc lại nội dung bài học. - Về học bài xem trước bài học sau. - GV nhận xột giờ học.. - Xem giờ và điền số đúng. 8 giờ, 9 giờ, 10 giờ, 11 giờ, 12 giờ 1 giờ (13 giờ) 3 giờ (15giờ ) 2 giờ (14giờ ) 4 giờ (16giờ ) - H thi xem đồng hồ nhanh, đúng.. - Để nhận biết giờ ttrong ngày, …. ----------------------------------o0o---------------------------------. HT.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> TIẾT 4: CHÍNH TẢ: ( TC) NGƯỠNG CỬA A. Mục tiờu - Chộp chớnh xỏc, trỡnh bày đúng khổ thơ cuối của bài. - Thực hành điền đúng chữ g hay gh; vần ăt - ăc vào chỗ thích hợp.- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều, đẹp - Vận dụng bài học vào thực tế. B. Đồ dùng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C. Các hoạt động Dạy học. HĐ của GV I- ổn định tổ chức: II- Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra bài viết ở nhà của H. Sinh - GV: Nhận xột. III- Bài mới 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài học. - Chúng ta học chép bài Ngưỡng cửa 2- Hướng dẫn học sinh chép chính tả. - Treo bảng phụ - Gọi học sinh đọc bài. ? Nờu cỏc chữ viết khú. - GV đọc tiếng khó. - Nhận xột, sửa sai. - Cho học sinh chộp bài vào vở. - GV đọc lại bài. - Thu một số bài chấm. 3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập. * Bài tập 2: - Nờu yờu cầu bài tập. - Yờu cầu học sinh làm bài. - Nhận xột. * Bài tập 3: - Nờu yờu cầu bài tập. - Yờu cầu học sinh làm bài. - Nhận xột. IV. Củng cố ? Nêu cách trình bày bài chính tả? V. Tổng kết, dặn dũ - Nhận xột bài viết. - Về chộp lại bài nhiều lần. - GV nhận xột giờ học. TG 1’ 4’. HĐ của HS - HS mở .... 25’ - Học sinh lắng nghe. - CN + ĐT - Viết bảng con - trường, kiếm, toáng, nhanh … - Chộp bài. - Soỏt bài - Nộp bài. - Điền ăt hay ăc - Học sinh đọc và điền lên bảng Họ bắt tay chào nhau. Bộ treo ỏo lờn mắc - Điền g hay gh. - HS điền vào vở 3’ 2’. HT.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thứ 4 Ngày soạn: 3 – 4 TIẾT 1+ 2: TẬP ĐỌC. Ngày giảng: 6 / 4 KỂ CHO Bẫ NGHE. A. Mục tiờu - Đọc đúng, nhanh cả bài, các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm.Biết đọc ngắt nghỉ hơi ở thể thơ 4 chữ. ôn vần ươc - ươt; Phát âm đúng các tiếng có vần ươc - ươt - Từ ngữ : vịt bầu, dây điện, trâu sắt. - Hiểu nội dung: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà ngoài đồng. - GD các em chăm chỉ học tập , vận dụng vào cuộc sống hằng ngày. - Hỗ trợ: Tiếng Việt, phát âm, cách đọc B. Đồ dùng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV TG I- ổn định tổ chức: 1’ II- Kiểm tra bài cũ 4’ - Kiểm tra đọc bài - GV: Nhận xột. III- Bài mới 30’ 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài - Hụm nay ta học bài Kể cho bộ nghe 2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc: - GV đọc mẫu 1 lần - Gọi học sinh đọc bài. - Luyện đọc tiếng, từ, câu: * Đọc tiếng:. HĐ của HS - HS đọc bài. - Học sinh lắng nghe. - Nghe, - Đọc. - Cho H đọc tiếng: ĩ, chó vện, chăng, no, quay trũn, nấu. Đọc tiếng tương tự với các tiếng cũn lại.. - Âm ch đứng trước vần ăng đứng sau, tạo thành tiếng chăng - CN - ĐT. * Đọc từ: - Đọc nhẩm từ: chăng - GV ghạch chân từ cần đọc. - Cho học sinh đọc từ.. - Đọc nhẩm - CN -ĐT. - Đọc từ tương tự trên: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay trũn, nấu cơm. * Đọc cõu, đoạn, bài - Cho học sinh luyện đọc từng đoạn - Cho cả lớp đọc bài.. HT. - CN -ĐT. - Đọc từng cõu, đoạn - Đọc ngắt hơi cuối dũng và. phỏt õm.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> nghỉ hơi ở cuối câu. 3- Ôn vần: ươc - ươt 5’ ? Tỡm tiếng chứa vần ươc - ươt - Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ươc ươt - Đọc từ mẫu - Cho học sinh đọc câu mẫu.. - Thi nói câu chứa vần ươc – ươt Tiết 2 4- Tỡm đọc bài và luyện nói:. - Tỡm tiếng mướt, lướt thướt ước, rước, trước, tước - Quan sỏt tranh.. - Đọc áo ướt. Rét mướt, ước mơ, đến trước. (35’) 15’. - Đọc bài: - Đọc đoạn - bài * Tỡm hiểu bài : SGK - CN nối tiếp - GV đọc bài. Cho H đọc nối tiếp bài. - con vịt bầu ? Con gỡ hay núi ầm ĩ? + GT: ầm ĩ - Là cỏi mỏy cày. ? Em hiểu con trõu sắt là gỡ? KL: Con trâu sắt là chiếc máy cày. Nó làm việc thay con trâu, người ta dùng sắt để chế tạo ra nó nên gọi là trâu sắt. * Thi hỏi đáp theo bài thơ VD: Con gỡ hay núi ầm ĩ? Hỡnh thức: Chỉ định người đặt câu – Là con vịt bầu hỏi, người trả lời thỡ tự do phỏt biểu 10’ * Luyện đọc cả bài - Đọc nối tiếp - Đọc phân vai: - Đọc dũng lẻ, dũng chẵn - Học sinh đọc cả bài - Cho H đọc cả bài 5’ * Luyện núi. - Cho QST và thảo luận nhúm - Học sinh thảo luận và trả lời. - GV gợi ý kể chuyện theo tranh. ? Con gỡ sỏng sớm gỏy ũ ú o … - Con gà trống. ? Con gỡ là chỳa của rừng xanh? - Con hổ. 3’ IV. Củng cố - TL ? Em hiểu con trõu sắt là gỡ? - ĐT đọc 2’ - Cho học sinh đọc lại toàn bài V. Tổng kết, dặn dũ - Nhắc lại nội dung bài - Về đọc bài . - GV nhận xột giờ học -----------------------------------o0o------------------------------------TIẾT 2: TOÁN THỰC HÀNH A. Mục tiờu: - Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ.. diễn đạt.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Thực hành có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của học sinh. - Vận dụng bài học vào thực tế. - Hỗ trợ: Tiếng Việt, Xem đọc giờ,… B. Chuẩn bị: 1- Giỏo viờn: - Sách giáo khoa, bộ đồ dựng dạy Toỏn lớp 1 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập. C. Các hoạt động dạy học: HĐ của GV 1- ổn định tổ chức: 2- Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh đọc giờ hiện tại. - GV nhận xét, ghi điểm. 3- Bài mới a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài Đồng hồ, thời gian. b- Thực hành *Bài tập 1:Viết theo mẫu - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh điền giờ đúng xuống dưới mỗi đồng hồ tưng ứng. - GV nhận xét, tuyên dương.. * Bài tập 2: - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh vẽ vào mặt đồng hồ - GV nhận xét, tuyên dương.. * Bài tập 3: - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh nối tranh và giờ. - GV nhận xét, tuyên dương. * Bài tập 4: - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh vẽ kim đồng hồ. - GV nhận xét, tuyên dương. d- Trũ chơi: Xem đồng hồ nhanh và đúng.. TG 1’ 4’. HĐ của HS. Học sinh thực hiện. (30’) 1’ 7’. 8’. 7’. 7’. - Học sinh lắng nghe HĐ cả lớp - Học sinh viết giờ đúng - 3 giờ - 9 giờ - 1 giờ - 10 giờ - 6 giờ HĐ cá nhân - Học sinh vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng. Nối tranh vẽ với đồng hồ thích hợp, trả lời rồi nối số tương ứng. HĐ cả lớp Buổi sáng học ở trường: 10 giờ. - Buổi trưa ăn cơm: 11 giờ. - Buổi chiều họp nhúm: 3 giờ - Buổi tối nghỉ ở nhà: 8 giờ. HĐ cá nhân - HS nối tranh với ĐH - Bạn An đi từ thành phố về quê. Vẽ thêm kim ngắn cho thích hợp vào mỗi đồng hồ.. HT.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - GV quay kim đồng hồ cho học sinh - Thi xem đồng hồ chính xác. quan sát và đọc giờ. 3’ 4- Củng cố ? Đồng hồ dùng để làm gì? - Để xem giờ - Phải xem đồng hồ ? Nếu muốn biết mấy giờ ta làm gì? 5. Tổng kết, dặn dũ - GV nhấn mạnh nội dung bài học - Về học bài xem trước bài học sau. - GV nhận xột giờ học. ----------------------------------o0o--------------------------Tiết 4: đạo đức Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (Tiết 2) (Mức độ tích hợpGDBVMT toàn phần) I. Mục tiờu: - Không đồng tỡnh với cỏc hành vi, việc làm phỏ hoại cõy và hoa nơi công cộng. - Thái độ ứng sử thân thiện với môi trường qua bảo vệ cỏc loài cõy và hoa. - Yờu quý và gần gũi với thiờn nhiờn, yờu thớch cỏc loài cõy và hoa. II. Tài liệu và phương tiện. 1- Giỏo viờn: - vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ. 2- Học sinh: - SGK, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV TG HĐ của HS 1- ổn định tổ chức - Hỏt 1’ 2- Kiểm tra bài cũ 4’ ? Chỳng ta phải làm gỡ để giữ gỡn cõy và - Không bẻ cây, không hái hoa, biết hoa tưới cây, rào cây, nhổ cỏ bắt sâu. - GV nhận xét, ghi điểm. 3- Bài mới a- Giới thiệu bài: Ghi bảng 1’ b-Nội dung * HĐ 1: Làm bài tập 3 + MT: Học sinh núi cỏc tranh cho phự 8’ hợp với từng khuụn mặt. + Cỏch tiến hành - GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hướng dẫn học sinh cách làm. - Cho học sinh thảo luận nhóm đôi. - Học sinh thảo luận nhúm và làm bài - Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài. - Đại diện các nhóm lên bảng làm bài. - GV nhấn mạnh và củng cố lại bài: - Tranh 1, 2, 3, 4 bảo vệ môi trường. - KL: Những tranh chỉ việc làm góp phần - Tranh 5, 6 phá hoại môi trường. tạo môi trường trong lành là tranh 1, 2, 3. Tranh 5, 6 phá hoại môi trường. * HĐ2: Thảo luận và đóng vai theo tỡnh 8’ huống BT4. + MT: HS thấy được cái sai để nhắc nhở.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> các bạn. + Cỏch tiến hành - GV chia nhúm giao nhiệm vụ cho học sinh. - KL: Nên khuyên ngăn hoặch mách người lớn khi không cản được bạn. Làm như vậy là góp phần bảo vệ môi trường trong lành, là thực hiện được quyền sống trong môi trường trong lành. * HĐ 3: Thực hành xõy dựng kế hoạch 8’ bảo vệ cõy và hoa. + MT: HS nắm được 1 số kế hoạch bảo vệ cây và hoa. + Cỏch tiến hành - Từng tổ hs thảo luận. ? Để môi trường trong lành chúng ta cần làm gỡ. - Ở nhà em có hay chăm sóc cây không. ? Em làm những cụng việc gỡ để chăm sóc cây. ? Trong lớp mỡnh bạn nào đó biết chăm sóc cây, hoa và biết bảo vệ cây, hoa ? Khi thấy người bẻ cõy, hỏi lỏ em phải làm gỡ - GV nhận xét, tuyên dương. - Học sinh đóng vai theo nhóm. - Cỏc nhúm nhận xột.. - Học sinh thảo luận trả lời. - Để giữ gỡn mụi trường trong lành chúng ta phải chăm sóc và bảo vệ cây, hoa - Học sinh kể. - Em phải khuyên ngăn. - Đại diện tổ trỡnh bày. - Lớp trao đổi bổ sung. - ĐT. 3’ - Cho học đọc thơ. 4- Củng cố ? Vỡ sao chỳng ta cần bảo vệ cõy và hoa - Học sinh trả lời theo ý hiểu. nơi công cộng? - Về học bài, đọc trước bài học sau. - Liờn hệ: Trong lớp mỡnh bạn nào đó biết chăm sóc cây, hoa và biết bảo vệ cây, 2’ hoa. 5- Tổng kết, dặn dũ - Qua bài các em thấy được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người. Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơicông cộng. - Về học bài và áp dụng những điều đó học. - GV nhận xột giờ học. ----------------------------------o0o------------------------------------TIẾT 5: THỦ CễNG CẮT DÁN HÀNG DÀO ĐƠN GIẢN I- Mục tiờu:.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Biết cỏch, cắt, dán được các nan giấy và dán thành hàng rào đơn giản. - Cắt, dán được hàng rào đơn giản đúng đẹp . - HS yờu sản phẩm của mỡnh. II- Đồ dùng dạy - học: 1- Giỏo viờn: - thước kẻ, bút chỡ, kộo, giấy thủ cụng 2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thước kẻ, bỳt chỡ, kộo III- Các hoạt động dạy học:.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Thứ 5 Ngày soạn:4 / 4 TIẾT 1+ 2: TẬP ĐỌC. Ngày giảng: 7 / 4 HAI CHỊ EM. A. Mục tiờu - Đọc đúng, nhanh cả bài, các từ ngữ: một lát, hét lên, dây cót, buồn- Biết đọc các đoạn văn có ghi lời nói.- Ôn vần et - oet; Phát âm đúng các tiếng có vần et – oet - Từ ngữ : giây cót, hét lên, chị giận. - Hiểu nội dung :Thấy được tình cảm của 2 chị em - GD Hs vận dụng bài vào cuộc sống hằng ngày. - Hỗ trợ: Phát âm, đọc, Tiếng Việt B. Đồ dùng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV I- ổn định tổ chức: II- Kiểm tra bài cũ - Đọc bài : Kể cho bé nghe - GV: Nhận xột. III- Bài mới 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài - Hôm nay ta học đọc bài Hai chị em 2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc: - GV đọc mẫu 1 lần - Gọi học sinh đọc bài. - Luyện đọc tiếng, từ, câu: * Đọc tiếng:. - Cho học sinh đọc tiếng: lát, hét lên, dây cót, buồn. Đọc tiếng tương tự với các tiếng cũn lại. * Đọc từ, câu - Đọc nhẩm từ: dõy cút, hột lờn - GV gạch chân từ cần đọc. - Cho học sinh đọc từ. - Đọc từ : một lát, hét lên, dây cót, buồn. * Đọc đoạn, bài - Cho học sinh luyện đọc từng đoạn ? Em hóy nờu cỏch đọc.. TG 1’ 4’. HĐ của HS - 3 – 5 h đọc. 30’ - Học sinh lắng nghe. - Nghe, - Đọc - Âm h đứng trước vần et đứng sau, dấu sắc trên e tạo thành tiếng hột - CN - ĐT - Đọc nhẩm - CN - ĐT. - Đọc từng đoạn - Đọc ngắt hơi cuối dũng và. HT.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Cho cả lớp đọc bài. 3- ễn vần: ết - oet ? Tỡm tiếng chứa vần et - oet - Tỡm tiếng ngoài bài cú vần et - oet - Đọc từ mẫu - Cho học sinh đọc câu mẫu.. nghỉ hơi ở cuối câu. - ĐT 5’ - Tỡm tiếng vẻ, lỏt, cút, hột , buồn - Quan sỏt tranh. - Đọc vui vẻ, lỏt, day cút, hột lờn vẽ bỏnh tột.. - Thi núi cõu chứa vần et – oet Tiết 2. (35’) 15’. 4- Tỡm đọc bài và luyện nói: + Đọc đoạn bài * Tỡm hiểu bài : SGK - GV đọc bài. Cho H đọc nối tiếp bài. Đoạn 1: ……..Gấu bông của em. ? Cậu em làm gỡ khi chị đụng vào con gấu bông. Đoạn 2: ……. Của chị ấy. ? Cậu em làm gỡ khi chị lờn dõy cút chiếc ụ tụ nhỏ? + GT: dõy cút, hột lờn Đoạn 3: Cũn lại. ? Vỡ sao cậu em thấy buồn khi ngồi chơi một mỡnh? + GT: Chị giận - TK bài ( í nghĩa) * Luyện đọc cả bài 8’ - Chia nhóm 3 đọc bài - Thi đọc trước lớp - NX _ TD 7’ * Luyện núi. - Cho QST và thảo luận nhúm - GV gợi ý kể chuyện theo tranh. ? Hôm nay bạn chơi gỡ với anh, chị, em của mỡnh. ? Em có cảm thấy buồn khi chơi một mỡnh khụng. 3’ IV. Củng cố ? Vỡ sao cậu em lại thấy buồn...? - Liờn hệ GD HS ... - Cho học sinh đọc lại toàn bài. 2’ V. Tổng kết, dặn dũ - Nhắc lại nội dung bài học - Về đọc bài, CB bài sau. - CN nối tiếp - CN đọc - Cậu bé nói: Chị đừng động vào con gấu bông của em. - Chị hóy chơi đồ chơi của chị, cậu bé không muốn chị chơi đồ chơi của mỡnh. - Vỡ khụng cú người cùng chơi. Đó là hậu quả của thói ích kỷ. - H nhắc lại - H tạo nhóm 3 người đọc bài nối tiếp - Cử đại diện của nhóm đọc bài - Học sinh thảo luận và trả lời. - Em và chị cùng chơi xếp hỡnh ở nhà. - Em chơi bi cùng anh trai rất vui. - Vỡ khụng cú ... - ĐT.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> - GV nhận xột giờ học TIẾT 3: TOÁN LUYỆN TẬP A. Mục tiờu: - Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ. - Thực hành cú hiểu biết về thời gian và nhỡn chuẩn đồng giờ trên đồng hồ - Thực hành, vận dụng thời gian trong đời sống thực tế. - Hỗ trợ: Xem đồng hồ, đọc giờ B. Chuẩn bị: 1- Giỏo viờn: - Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dùng dạy Toỏn lớp 1 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập. C. Các hoạt động dạy học: HĐ của GV 1- ổn định tổ chức: 2- Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh đọc giờ hiện tại. - GV nhận xét, ghi điểm. 3- Bài mới a- Giới thiệu bài: Hụm nay chỳng ta học bài Luyện tập. b- Thực hành * Bài tập 1: - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh nối tranh và giờ. - GV nhận xét, tuyên dương. * Bài tập 2: - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho H điền giờ đúng xuống dưới mỗi đồng hồ tưng ứng. - GV nhận xét, tuyên dương. * Bài tập 3: - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho H nối các tranh sinh hoạt hàng ngày theo giờ tương ứng. - GV nhận xét, tuyên dương.. TG 1’ 4’. HĐ của HS. - Học sinh thực hiện. (30’) - Học sinh lắng nghe. 8’. - HĐ cá nhân - H nối tranh và đồng hồ cho chính xác - Học sinh nờu kết quả. - Cặp đôi. 7’. - H quay các kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ giờ. - Học sinh đọc giờ. - Nối tranh. 7’. d- Trũ chơi: Xem đồng hồ nhanh và 7 đúng. - GV quay kim đồng hồ cho H quan sát và đọc giờ. 4- Củng cố 3’ ? Nêu cách xem đồng hồ?. - Ngủ dậy 6 giờ. - Đi học lúc 7 giờ. - Em học xong lỳc 11 giờ - Em học buổi chiều lỳc 2 giờ.. - Thi xem đồng hồ chính xác. - Học sinh nêu. HT.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> ? Tại sao phải xem đồng hồ? 2’ 5. Tổng kết, dặn dũ - GV nhấn mạnh nội dung bài học - Về học bài xem trước bài học sau. - GV nhận xột giờ học. ---------------------------------o0o---------------------------------TIẾT 4: TỰ NHIấN & XÃ HỘI THỰC HÀNH QUAN SÁT BẦU TRỜI I.Mục tiờu: - Biết được sự thay đổi của những đám mây trên bầu trời là một trong những dấu hiệu của sự thay đổi thời tiết. - Biết sử dụng vốn từ riờng của mỡnh để mô tả bầu trời và những đám mây trong thực tế hàng ngày để biểu đạt nó bằng hỡnh vữ đơn giản. - Học sinh có ý thức cảm nhận cái đẹp của thiờn nhiờn. II. Chuẩn bị: 1. Giỏo viờn: sỏch giỏo khoa, tranh, ảnh 2. Học sinh: sỏch giỏo khoa, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy học: HĐ của GV 1- ổn định tổ chức 2- Kiểm tra bài cũ - Đặc điểm của trời mưa, trời nắng. - GN nhận xột, ghi điểm. 3- Bài mới a- Giới thiệu bài: Tiết hụm nay chỳng ta học bài 29 – Quan sỏt bầu trời. b- Nội dung *HĐ1: Quan sát. - Mục tiêu: biết quan sát, nhận xét và biết sử dụng vốn từ riêng để mô tả bầu trời và những đám mây. - Tiến hành: GV giao nhiệm vụ cho học sinh trước khi cho học sinh ra người quan sát bầu trời. ? Nhỡn lờn trời em cú thấy mặt trời và những khoảng trời xanh khụng. ? Trời hụm nay cú nhiều mõy hay ớt mõy ? Đám mây có mầu gỡ. ? Mây đứng im hay chuyển động. ? Nhỡn xuống sõn trường em thấy khô hay ướt. hôm nay trời nắng hay trời mưa. * Kết luận: - Quan sát những đám mây trên bầu trời ta biết trời đang nắng, trời râm hay trời sắp. TG 1’ 4’. HĐ của HS - Hỏt - Học sinh trả lời. (25’) 1’ 12’. - Học sinh quan sỏt. - Học sinh trả lời - nhận xột.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> mưa. * HĐ2: Vẽ bầu trời. 12’ - Mục tiờu: Học sinh biết dựng hỡnh vẽ để biểu đạt kết quả quan sát cảnh bầu trời và - Học sinh tập vẽ. cảnh vật xung quanh mỡnh. - GV theo dừi, hướng dẫn thêm - Nhận xét, tuyên dương bài vẽ đẹp. 4- Củng cố 3’ ? Mây bay hay đứng im? - Học sinh trả lời ? Mây có những màu gì? 5. Tổng kết, dặn dũ 2’ - GV túm tắt lại nội dung bài học. - Lớp học bài , xem trước bài học sau - Nhận xột giờ học. ------------------------------------------------o0o---------------------------------------------Thứ 6 Ngày soạn: 5 / 4 Ngày giảng: 8 / 4 TIẾT 1: CHÍNH TẢ: KỂ CHO Bẫ NGHE A. Mục tiờu - Chộp chớnh xỏc, trỡnh bày đúng 8 dũng đầu bàu thơ . - Thực hành điền đúng chữ ng hay ngh; vần ươc - ươt vào chỗ thích hợp.Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều, đẹp - Vận dụng bài học vào thực tế. B. Đồ dùng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV I- ổn định tổ chức: II- Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra bài viết ở nhà của H. - GV: Nhận xột. III- Bài mới 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài học. - Chỳng ta chộp bài Kể cho bộ nghe 2- HD học sinh chộp chớnh tả. - Treo bảng phụ - Gọi học sinh đọc bài. ? Nờu cỏc chữ viết khú. - GV đọc tiếng khó. - Nhận xột, sửa sai. - Cho học sinh chộp bài vào vở.. TG 1’ 4’. HĐ của HS. 25’ Học sinh lắng nghe. - CN+ ĐT đọc - trường, kiếm, toáng, nhanh … - Viết bảng con - Chộp bài.. HT.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> - GV đọc lại bài. - Thu 7 bài chấm. 3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập. * Bài tập 1: - Nờu yờu cầu bài tập. - Yờu cầu học sinh làm bài. - Nhận xột.. - Soỏt bài - Nộp bài. - Điền ươc hay ươt Học sinh đọc và điền lên bảng Mái tóc rất mượt Dùng thước đo vải. * Bài tập 2: - Nờu yờu cầu bài tập. - Điền g hay gh Lớp nghe cụ - Yờu cầu học sinh làm bài. giỏo kể chuyện - Nhận xột. - Hàng ngày em đi học IV. Củng cố 3’ ? Tìm câu chứa tiếng chứa tiếng có - Em có thước kẻ nhựa vần ươc, ươt? - áo dài tha thướt V. Tổng kết, dặn dũ 2’ - Nhắc lại nội dung bài học - Về chộp lại bài nhiều lần. - GV nhận xột giờ học -----------------------------------o0o-----------------------------TIẾT 3: KỂ CHUYỆN Dấ CON NGHE LỜI MẸ A. Mục tiờu - Nghe, kể chuyện, nhớ và kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ. Sau đó kể lại toàn bộ câu chuyện. Biết đổi giọng khi đọc lời hát của Dê mẹ, của Sói. - Hiểu ý nghĩa chuyện: Dờ con đó biết nghe lời mẹ nờn đó khụng mắc mưu Sói. Sói bị thất bại, tiu nghỉu bỏ đi. Câu chuyện khuyên ta phải biết nghe lời người lớn. - GD Vận dụng bài học vào thực tế. Phải biết nghe lời cha mẹ ... B. Đồ dùng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, tranh, ảnh 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt. C. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV TG HĐ của HS HT I- ổn định tổ chức: 1’ II- Kiểm tra bài cũ 4’ ? Nờu ý nghĩa của chuyện Súi và Súc - GV: Nhận xét, ghi điểm III- Bài mới 25’ 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài học. - Hụm nay cụ sẽ kể cho cỏc em nghe - Học sinh lắng nghe. chuyện Dờ con nghe lời mẹ. 2- Giỏo viờn kể chuyện. - Giỏo viờn kể chuyện lần 1.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> - Giỏo viờn kể chuyện lần 2 kết hợp tranh minh hoạ. 3- Hướng dẫn học sinh kể chuyện. - Cho học sinh thảo luận nhúm. - Nghe - Quan sát thảo luận và kể lại theo từng đoạn chuyện. - Dê mẹ dặn de con "Mẹ đi vắng các con phải đóng chặt cửa, ai lạ gọi các con không được mở cửa, khi mẹ về mẹ hát mới được mở cửa".. ? Tranh 1 vẽ cảnh gỡ. ? Trước khi đi dê mẹ dặn dê con ntn?. ? Tranh 2 vẽ cảnh gỡ? ? Sói đang làm gỡ ở trước cửa?. - Sói đứng trước cửa vừa gừ cửa vừa giả giọng tiếng hỏt của mẹ … - Đợi mói chẳng làm gỡ được Sói đành cúp đuôi biến lủi mất.. Tranh 3 vẽ cảnh gỡ. ? Vỡ sao súi lại tiu nghỉu bỏ đi? ? Tranh 4 vẽ cảnh gỡ. ? Dờ mẹ khen cỏc con ntn? - Gọi học sinh kể theo từng đoạn. - GV nhận xét, tuyên dương. - Gọi cỏc nhúm kể chuyện theo tranh. 4- Hướng dẫn phân vai kể chuyện. - Cho học sinh thảo luận nhúm - Gọi nhúm thi kể chuyện thao tranh vẽ. - GV nhận xét, tuyên dương 5- ý nghĩa cõu chuyện. ? Gọi học sinh nờu. GV nhận xét, tuyên dương IV. Củng cố ? Em thấy Dê như thế nào? ? Em đã biết nghe lời mẹ chưa? V. Tổng kết, dặn dũ - Nhắc lại nội dung bài. - Cỏc con rất ngoan và biết nghe lời mẹ. - Học sinh kể từng đoạn - Thảo luận nhúm, phõn vai. Cỏc nhúm thi kể chuyện. - ý nghĩa chuyện: Dờ con đó biết nghe lời mẹ .... 3’. 2’. - Dê rất ngoan, biết nghe lời mẹ - Học sinh trả lời. - Về tập kể chuyện nhiều lần và trả lời các câu hỏi dưới tranh. - GV nhận xột giờ học -----------------------------------o0o------------------------------TIẾT 3: SINH HOẠT Nhận Xét TUẦN 31 * Yêu cầu - Học sinh biết rõ những ưu điểm trong hoạt động tuần qua - Biết phát huy ưu điểm. khắc phục mặt tồn tại - Biết được phương hướng tuần tới. 1. ổn định tổ chức lớp.. diễn đạt.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> - Học sinh hát. 2- Nhận xét chung các hoạt động trong tuần. - Trong tuần qua các em có nhiều cố gắng trong học tập, kết quả học tập cao. - Các em chăm ngoan, học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. - các em đoàn kết, thân ái biết giúp đỡ nhau trong học tập. - Cô tuyên dương cả lớp. II. Nhận xét chung các hoạt động trong tuần. - Đạo đức: Ngoan ngoón, đoàn kết thân ái với bạn bè, lễ phép với thầy cô giáo và người lớn tuổi. - Học tập: Trong lớp cỏc em chỳ ý nghe giảng song bờn cạnh đó vẫn cũn một số bạn chức chỳ ý trong giờ học, cũn nhỡn ra ngoài. Làm bài tập đầy đủ trước khi đến lớp - Tuyên dương : ……………………………………………. - Hoạt động khác: - Thể dục buổi sáng tham gia đầy đủ, tập đúng động tác. - Vệ sinh trực nhật tương đối sạch sẽ. - Tham gia đủ các buổi sinh hoạt sao III. Phương hướng hoạt động tuần tới. - Đẩy mạnh phong trào học tập hơn nữa. - Phát huy những mặt đó làm được, đẩy lùi mặt yếu kém. - Tự giác, nêu cao tinh thần trách nhiệm, tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt sao. IV. Chương trỡnh văn nghệ lớp..

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Tuần 32 Thứ 2 Ngày soạn : 7 / 4 Ngày giảng: 11 / 4 TIẾT 1: CHÀO CỜ ------------------------------o0o--------------------------------TIẾT 2 + 3: TẬP ĐỌC HỒ GƯƠM A. Mục tiờu - Đọc đúng, nhanh cả bài, các từ ngữ: long lanh, lấp ló, xum xuê. Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng. ễn vần ươm - ươp. Phát âm đúng các tiếng có vần ươm - ươp - Từ ngữ :Gương bầu dục, long lanh, cổ kính. - Hiểu nội dung: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội . - Tình yêu quê hương, yêu cảnh đẹp đất nước, biết bảo vệ cảnh đẹp ,di sản văn hoá. - Hỗ trợ: Tiếng Việt Ngôn ngữ diễn đạt, cách đọc B. Đồ dùng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV I- ổn định tổ chức: II- Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra HS đọc bài: Hai chị em - GV: Nhận xột. III- Bài mới 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài học. - Hôm nay ta học đọc bài Hai chị em 2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc: - GV đọc mẫu 1 lần - Gọi học sinh đọc bài. - Luyện đọc tiếng, từ, câu: * Đọc tiếng:. - Cho học sinh đọc tiếng: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê. * Đọc từ, câu - Đọc nhẩm từ: lấp - GV gạch chân từ cần đọc. - Cho học sinh đọc từ.. TG 1’ 4’. HĐ của HS. 30’ - Học sinh lắng nghe. - Nghe, - Đọc - Âm l đứng trước vần âp đứng sau, dấu sắc trên â tạo thành tiếng lấp - CN - ĐT - Đọc nhẩm - CN -ĐT. HT.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> - Đọc từ tương tự với cỏc từ cũn lại: khổng lồ, long lanh, lấp lú, xum xuờ. * Đọc đoạn, bài - Cho học sinh luyện đọc từng đoạn ? Đây là bài văn hay bài thơ. ? Em hóy nờu cỏch đọc. Cho cả lớp đọc bài. 3- Ôn vần: ươm - ươp ? Tỡm tiếng chứa vần ươm - ươp - Tỡm tiếng ngoài bài có vần ươm - 5’ ươp - Đọc từ mẫu - Cho học sinh đọc câu mẫu.. - Thi nói câu chứa vần ươm – ươp Tiết 2 4- Tỡm đọc bài và luyện nói: + Đọc đoạn - bài * Tỡm hiểu bài : SGK - GV đọc bài. Cho HS đọc nối tiếp bài. Đoạn 1: ? Hồ gương là cảnh đẹp ở đâu. ? Từ trờn cao nhỡn xuống mặt hồ gươm trông như thế nào. + GT: Gương bầu dục – lonh lanh Đoạn 2: ? Đọc những câu trong bài tả cảnh đẹp trên các bức tranh sau? TK bài ( í nghĩa) * Luyện đọc cả bài - Đoc theo cặp đôi - Thi đọc giữa các cặp - Đọc cả bài * Luyện núi. - Cho quan sỏt tranh và thảo luận nhúm - GV gợi ý kể chuyện theo tranh. * Chơi trũ chơi thi nhỡn ảnh, tỡm cõu văn tả cảnh. - GV nêu : Quan sát ảnh và nêu tên phía dưới ảnh, tỡm cõu văn trong bài tả cảnh. ? Cảnh trong bức tranh 1 là gỡ. ? Cảnh trong bức tranh 2 là gỡ. ? Cảnh trong bức tranh 3 là gỡ. IV. Củng cố. - Học sinh quan sỏt - Đọc từng đoạn - Đọc ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm. - Tỡm tiếng Gươm, cườm - Quan sỏt tranh. - Đọc vườn ươm, ướp lạnh, bươm bướm, nườm mượp. (40’) 15’ - Học sinh đọc thầm - Đọc bài: - CN nối tiếp - ở thủ đô Hà Nội - Như chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh. - H đọc 8’. 7’. - H đọc - Hai H tạo cặp đọc bài - Cử đại diện thi đọc trước lớp - CN + ĐT đọc cả bài. - Học sinh thảo luận và trả lời.. 4’. 3’. - HS trũ chơi. - Cầu Thờ Hỳc - Đền Ngọc Sơn - Thỏp Rựa - Học sinh nêu.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> ? Hồ Hươm nằm ở đâu? có những cảnh gì đẹp? - Học sinh kể ? Em đã đến hoặc được quan sát Hồ Gươm bao giờ chưa? - Làm thế nào để bảo vệ những nơi có phong cảnh đẹp như thế? - ĐT đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài. 2’ V. Tổng kết, dặn dũ - Nhắc lại nội dung bài - Về đọc bài – CB bài sau - GV nhận xột giờ học ---------------------------------o0o---------------------------TIẾT 4: TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG A. Mục tiờu: - Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) số có 2 chữ số, tính nhẩm; biết đo độ dài, làm tính với số đo độ dài; đọc giờ đúng. - Học sinh vận dụng vào làm đúng các bài tập 1, 2, 3, 4. - GD học sinh yờu mụn học và ỏp dụng vào cuộc sống. - Hỗ trợ: Đặt tính, cách đặt thước. B. Chuẩn bị: 1- Giỏo viờn: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy Toỏn lớp 1 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập. C. Các hoạt động dạy học: HĐ của GV 1- ổn định tổ chức: 2- Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh đọc giờ hiện tại. - GV nhận xét, ghi điểm. 3- Bài mới a- Giới thiệu bài: Hụm nay chỳng ta học bài Luyện tập chung b- Thực hành * Bài tập 1: - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh làm bảng con - GV nhận xột, chữa bài. TG 1’ 4’. HĐ của HS. - Học sinh đọc (30’) 2’ Học sinh lắng nghe 7’. * Bài tập 2: 6’ - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh điền phép tính trên bảng - GV nhận xét, tuyên dương.. - HĐ cả lớp - Đặt tính rồi tính. 37 52 47 39 + 21 +16 - 23 - 16 58 68 24 23 - HĐ cá nhân - HS làm bài vào vở 23 + 2 +1 = 26 40 + 20 +1 = 61 90 - 60 - 20 = 10. HT.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> 8’ * Bài tập 3: - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh làm bài vào vở bài tập - GV nhận xét, tuyên dương.. - HĐ cá nhân - HS làm vào vở BT Bài giải Đoạn thẳng AC dài là 6 + 3 = 9 (cm ) Đáp số : 11 cm - HĐ cả lớp - HS lờn bảng nối. * Bài tập 4: Nối đồng hồ với câu 6’ thích hợp . - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh lờn bảng nối - GV nhận xét, tuyên dương. 3’ 4- Củng cố - Học sinh nêu ? Để thực hiện phép tính cộng, trừ theo cột dọc em làm như thế nào? 2’ 5. Tổng kết, dặn dũ - Nhắc lại nội dung bài - Về nhà học bài xem trước bài học sau. - GV nhận xột giờ học. -----------------------------------o0o--------------------------------Tiết 5: âm nhạc ( soạn riêng). ----------------------------------------------------o0o-------------------------------------------Thứ 3 Ngày soạ :8 / 4 Ngày giản : 12 / 4 TIẾT 1: TẬP VIẾT Tễ CHỮ HOA S T A- Mục tiờu: - Biết tụ cỏc chữ S, T -Thực hành viết chữ thường, cỡ chữ đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng qui trỡnh viết, dón đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết. - HS cú ý thức viết bài . Vận dụng bài học vào thực tế B- Đồ dùng dạy - học: 1- Giỏo viờn: - Chữ viết mẫu. 2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bỳt, phấn. C- Các hoạt động dạy học: HĐ của GV I- ổn định tổ chức II- Kiểm tra bài cũ: - Nờu qui trỡnh viết chữ. - GV: nhận xét, ghi điểm.. TG HĐ của HS 1’ Lớp hỏt 4’ Học sinh nờu..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> III- Bài mới: 1- Giới thiệu bài: GV: Ghi đầu bài. 2- Hướng dẫn học sinh tụ chữ hoa - GV hướng dẫn quan sát và nhận xét. - GV treo bảng mẫu chữ hoa. ? Chữ S gồm mấy nột? ? Các nét được viết như thế nào? ? Chữ T gồm mấy nột? ? Các nét được viết như thế nào?. 25’ - nHọc sinh nghe giảng.. - GV nờu qui trỡnh viết (Vừa núi vừa tụ lại chữ trong khung). - GV giới thiệu cỏc chữ S - T 3- HD học sinh viết vần, từ ứng dụng. - Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng. - Cho học sinh quan sỏt cỏc vần, từ trờn bảng phụ và trong vở tập viết. - Cho H viết vào bảng con cỏc chữ trờn. - GV nhận xột 4- HD học sinh tụ và tập viết vào vở. - Cho học sinh tụ cỏc chữ hoa: S - GV quan sỏt, uốn nắn cỏch ngồi viết. - GV thu 8 bài chấm điểm, nhận xét. III- Củng cố 3’ - ? Nêu cách viết hoa chữ S – T hoa? IV.Tổng kết , dặn dũ 2’ - Nhắc lại nội dung bài học - Về nhà tập tụ, viết bài nhiều lần. - GV nhận xột tiết học. - Học sinh quan sỏt, nhận xột. - Chữ S có 1 nét, được viết bằng nét cong. - Chữ T có 1 nét được viết bằng nét cong, nét thắt. - H quan sỏt qui trỡnh viết và tập viết vào bảng con. S T. iêng – yêng - tiếng chim yểng -. –. - H tụ và viết bài vào vở. -------------------------------------o0o------------------------------TIẾT 2: THỂ DỤC BÀI THỂ DỤC – TRề CHƠI VẬN ĐỘNG I- Mục tiờu: - Ôn bài thể dục. Yêu cầu học sinh thực hiện động tác tương đối chính xác. - Tiếp tục chuyền cầu theo nhóm 2 người. Yêu cầu nâng cao thành tích. - HS cú ý thức tập luyện. Vận dụng bài học vào thực tế II- Địa điểm - Phương tiện 1- Địa điểm: - Chuẩn bị sân trường sạch sẽ. 2- Phương tiện: - Cũi, kẻ sõn chơi trũ chơi. III- Nội dung và phương pháp lên lớp. HĐ của GV 1- Phần mở đầu. TG 8’. HĐ của HS. con.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> - Giỏo viờn nhận lớp và phổ biến nội dung yờu cầu giờ học. - Đứng tại chỗ vỗ tay và hát. - Giậm chõn tại chỗ vỗ tay theo nhịp - Khởi động: Đi thường theo vũng trũ và hớt thở sõu. 20’ 2- Phần cơ bản * ễn bài thể dục phỏt triển chung. - GV làm mẫu lần 1. - Cho cán sự lớp hô để cả lớp tập. - GV theo dừi, hướng dẫn học sinh. - Gọi cỏc tổ lờn thi bài thể dục phỏt triển chung trước lớp. - GV nhận xét, tuyên dương. - GV chia lớp thành 4 nhúm luyện tập. - GV theo dừi từng nhúm và nhận xột. * Chuyền cầu theo nhóm 2 người. - Cho học sinh tập hợp thành hai nhóm, 2 hoặc 4 hàng dọc sau đó cho học sinh quay mặt vào nhau thành đôi một, sao cho người nọ cách người kia 1m - Cho H thực hiện động tác chuyền cầu. 7’ 3- Phần kết thỳc - Đứng tại chỗ vỗ tay và hát. - GV: Hệ thống lại bài, nhận xột giờ học - H về nhà ụn lại bài và chuẩn bị nội dung bài học sau.. x x x x x x x x x x  x x x x x - Học sinh vỗ tay và hỏt. - khởi động: Xoay các khớp, cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu gối. - H theo dừi giỏo viờn làm mẫu. - H tập các động tác theo lời hô của cán sự lớp. - Cỏc tổ thi bài thể dục phỏt triển chung. - Học sinh luyện tập theo nhúm.. - H theo dừi giỏo viờn làm mẫu. - Học sinh chuyền cầu.. -----------------------------o0o----------------------------------TIẾT 3: TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG A. Mục tiờu: - Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) số có 2 chữ số, so sánh hai số; làm tính với số đo độ dài; giải toán có một phép tính. - Học sinh vận dụng vào làm đúng các bài tập 1, 2, 3. - GD học sinh yờu mụn học và ỏp dụng vào cuộc sống. - Hỗ trợ: So sỏnh, Ngụn ngữ. B. Chuẩn bị: 1- Giỏo viờn: - Sỏch giáo khoa, bộ đồ dùng dạy Toỏn lớp 1 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập. C. Các hoạt động dạy học:.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> HĐ của GV TG 1’ 1- ổn định tổ chức: 4’ 2- Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh đọc giờ hiện tại. - GV nhận xét, ghi điểm. (30’) 3- Bài mới a- Giới thiệu bài: Hụm nay chỳng ta 2’ học bài Luyện tập chung. b- Thực hành * Bài tập 1: 10’ - Nờu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh làm bảng con - GV nhận xột, chữa bài.. HĐ của HS. HT. - Học sinh thực hiện.. - HĐ cả lớp - HS làm bài bảng con a,32 + 7 < 40 b, 32+1=14+32 So 45 + 4 < 54+5 96-9 < 96 - 6 sỏnh 55 – 5 > 40 +5 57 -1 < 57+1 - HĐ cá nhân Bài giải Chiều dài của thanh gỗ là: 97cm - 2cm = 95 (cm) Đáp số: 95 cm. * Bài tập 2: 9’ - Nờu yờu cầu bài tập. Túm tắt: Dài: 97 cm Bớt: 2cm Cũn lại: ? cm - Cho học sinh làm bài vào vở bài tập lời - GV nhận xột, chữa bài. 9’ giải * Bài tập 3: - HĐ cá nhân - Nờu yờu cầu bài tập. Bài giải - Cho học sinh làm bài vào vở bài tập Số cam ở cả hai giỏ là: - Gọi 1 HS lờn bảng làm bài 48 + 31 = 79 (quả cam) - GV nhận xột, chữa bài. Đáp số: 79 quả cam 3’ 4- Củng cố ? Đồng Hồ dùng để làm gì? - Hoc sinh trả lời ? Tại sao ta phải xem đồng hồ? 2’ 5. Tổng kết, dặn dũ - GV nhấn mạnh nội dung bài học Về học bài và làm BT4 (TR169 ) xem trước bài học sau. - GV nhận xột giờ học. -----------------------------------o0o----------------------------------Tiết 4: chính tả( TC ) Hồ gươm PTTH-GDVBVMT – KT Giỏn tiếp ND bài A/ Mục tiêu: - Chép chính xác, trình bày đúng bài Hồ gươm. Biết điền đúng chữ c hay k; vần ươm , ươp vào chỗ thích hợp. - Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều, đẹp..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> - Gd hs ý thức tự giác rèn chữ, biết giữ gìn vở sạch chữ đẹp. B/ Đồ dùng dạy học. 1- Giáo viên: - sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C/ Các hoạt động Dạy học. - GDVBVMT PHần IV củng cố HĐ của GV TG HĐ của HS I- ổn định tổ chức: 1’ II- Kiểm tra bài cũ 4’ - Đọc cho H viết : ước – ướt - Viết bảng con - GV: Nhận xét. III- Bài mới 28’ 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tên bài - Chúng ta học chép bài Hồ gươm - Học sinh lắng nghe. 2- Hướng dẫn H chép chính tả. - Treo bảng phụ - Đọc nhẩm - Gọi học sinh đọc bài. - 2 – 3 H đọc bài ? Nêu các chữ viết khó. - GV đọc tiếng khó. - Viết từ khú vào bảng con - Nhận xét, sửa sai. - Cho học sinh chép bài vào vở. - Chép bài. - GV đọc lại bài. - Soát bài - Thu một số bài chấm. - Nộp bài. 3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài tập 1: - Nêu yêu cầu bài tập. Điền ươm hay ươp - Yêu cầu học sinh làm bài. - Học sinh đọc và điền lên bảng - Nhận xét. Trò chơi c…….. cờ Bài tập 2: Những bó lúa vàng ……… - Nêu yêu cầu bài tập. Điền c hay k - Yêu cầu học sinh làm bài. Qua ….ầu. - Nhận xét. Gõ …..ẻng IV. Củng cố 3’ ? Bài chính tả chúng ta viết là bài gì? - Hồ Gươm - Liờn hệ GDVBVMT Hồ gương là một cảnh đẹp của TĐHN là niềm tự hào của người dân việt nam ... Chúng ta cần bảo vệ và chăm sóc V. Tổng kết, dặn dũ - Nhắc lại nội dung bài 2’ - Về ụn bài và CB bài sau - Nhận xột tiết học -------------------------------------------------o0o------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> Thứ 4 Ngày soạn: 9 / 4 TIẾT 1 + 2: TẬP ĐỌC. Ngày giảng: 13 / 4 LUỸ TRE. A. Mục tiờu - Đọc đúng, nhanh cả bài, các từ ngữ: luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm. Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng. ễn vần iêng - yêng. Phát âm đúng các tiếng có vần iêng - yêng - Từ ngữ: sớm mai, bóng râm, - Hiểu ND: Vẻ đẹp của luỹ tre vào những lỳc khỏc nhau trong ngày. - GD tình yêu quê hương đất nước, từ đó có ý thức tự giác học tốt. - Hỗ trợ: Tiếng Việt, ngôn ngữ diễn đạt, cách đọc B. Đồ dùng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C. Các hoạt động Dạy học. HĐ của GV I- ổn định tổ chức: II- Kiểm tra bài cũ - Mời H đọc bài “ Hồ Gươm” - GV: Nhận xột. III- Bài mới 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài - Hôm nay ta học đọc bài Luỹ tre 2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc: - GV đọc mẫu 1 lần - Gọi học sinh đọc bài. - Luyện đọc tiếng, từ, câu: * Đọc tiếng:. - Cho học sinh đọc tiếng: luỹ tre, rỡ rào, gọng vú, búng rõm. Đọc tiếng tương tự với các tiếng cũn lại. * Đọc từ, cõu : - Đọc nhẩm từ: luỹ - GV ghạch chân từ cần đọc. - Cho học sinh đọc từ.. - Đọc từ tương tự : luỹ tre, rỡ rào, gọng vú, búng rõm. * Đọc đoạn, bài - Cho học sinh luyện đọc từng đoạn ? Em hóy nờu cỏch đọc. Cho cả lớp đọc bài.. TG 1’ 4’. HĐ của HS. HT. - 3 – 5 H đọc 30’ - Học sinh lắng nghe. - Nghe, đọc - Âm l đứng trước vần uy đứng Phỏt sau, dấu ngó trờn y tạo thành õm tiếng lũy - CN -ĐT - Đọc nhẩm - CN - ĐT. - Học sinh quan sỏt - Đọc từng đoạn - Đọc ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm..

<span class='text_page_counter'>(32)</span> 3- ễn vần: iờng - yờng 5’ ? Tỡm tiếng chứa vần iờng - yờng - Tỡm tiếng ngoài bài cú vần iờng yờng - Đọc từ mẫu - Cho học sinh đọc câu mẫu.. - Thi núi cõu chứa vần iờng – yờng Tiết 2. - Tỡm tiếng bay liệng, của riềng, miếng cơm - Quan sỏt tranh. - Lễ hội cồng chiờng ở Tõy Nguyờn. - Chim yểng biết nói tiếng người.. (40’). 4- Tỡm đọc bài và luyện nói: + Đoc đoạn - bài 15’ * Tỡm hiểu bài : SGK - GV đọc bài. Cho HS đọc nối tiếp bài. - Đọc Khổ thơ 1: - Luỹ tre xanh rỡ rào; ? Những câu thơ nào tả luỹ tre vào buổi - Ngọn tren cong gọng vú. sáng sớm. tiếng + GT: Sớm mai việt Khổ thơ 2: - Trõu nằm nhai búng rõm ? Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi - Tre bần thần trước gió. trưa. - Chợt về đầy tiếng chim + GT: Búng rõm - H đọc * TK bài ( í nghĩa ) 8’ * Luyện đọc cả bài - H đọc bài theo cặp đôi - Chia nhóm HD H đọc bài - Cử đại diện thi đọc - Thi đọc giữa các nhóm - ĐT - Đọc lại cả bài * Luyện núi. - Học sinh thảo luận và trả lời. - Cho quan sỏt tranh và thảo luận nhúm 7’ - Vẽ cõy chuối. - GV gợi ý kể chuyện theo tranh. - vẽ cõy mớt. ? Hỡnh 1 vẽ gỡ - Vẽ cõy Sen ? Hỡnh 2 vẽ gỡ ? Hỡnh 3 vẽ gỡ 3’ - Cây cam, cây na IV. Củng cố - Cây me, cây nhãn, cây xoài,… ? Kể tờn những cõy mà em biết? - Liên hệ: Ở gia đỡnh em cú những cõy nào? 2’ V. Tổng kết, dặn dũ - Qua bài thấy được vẻ đẹp của luỹ vào những lúc khác nhau trong ngày. - Về nhà tỡm thờm tranh ảnh về cỏc loài cõy. - GV nhận xột giờ học -----------------------------------------o0o--------------------------------TIẾT 3: TOÁN.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> kiểm tra A. Mục tiêu: - Kiểm tra kiến thức của học sinh; Kiểm tra kỹ năng tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100; Kiểm tra việc giải toán có lời văn. - Kỹ năng vận dụng kiến thức đã học làm bài kiểm tra. - GD tính tự giác độc lập làm bài. B. Chuẩn bị: 1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy Toán lớp 1 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập. C. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1- ổn định tổ chức: (1') 2- Kiểm tra bài cũ (4') - KIểm tra sự chuẩn bị của học sinh. Học sinh thực hiện. - GV nhận xét. 3- Bài mới (28') a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài Kiểm tra. b- Kiểm tra. Bài tập 1: Học sinh làm bài - Đặt tính rồi tính: 32 + 45 = 46 - 13 = 76 - 55 = 48 - 6 = Bài tập 2: - Ghi giờ đúng vào ô trống theo đồng hồ tương ứng.. Bài tập 3: Lớp 1A có 37 học sinh, sau đó 3 học sinh chuyển đi lớp khác. Hỏi Lớp 1A còn lại bao nhiêu học sinh.. Bài giải: Lớp 1A còn lại số học sinh là: 37 - 3 = 34 (học sinh) Đáp số: 34 (học sinh). Bài tập 4: Điền số bao nhiêu: 35 + 56 - 35 4- Củng cố, dặn dò (2') - GV nhấn mạnh nội dung bài học - Về nhà học bài xem trước bài học sau. - GV nhận xét giờ học. -------------------------------------------o0o--------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> Tiết 4: đạo đức Dành cho địa phương Tiết 5: thủ công Cắt, dán trang trí ngôi nhà I- Mục tiờu: - Biết vận dụng những kiến thức để cắt, dán và trang trí ngôi nhà. - Cắt dán được ngôi nhà yêu thích. Có thể dùng bút màu để vẽ trang trí ngôi nhà. Đường cắt tương đối thẳng. Hỡnh dỏn tương đối phẳng. - GD HS yờu thớch sản phẩm của mỡnh . II- Đồ dựng dạy - học: 1- Giỏo viờn: - thước kẻ, bút chỡ, kộo, giấy thủ cụng 2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thước kẻ, bút chỡ, kộo III- Các hoạt động dạy học: HĐ của GV TG HĐ của HS 1’ 1- ổn định tổ chức - Hỏt 4’ 2- Kiểm tra bài cũ - Học sinh để lên bàn. - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. - GV: nhận xột 3- Bài mới: 1’ a-Giới thiệu bài: Ghi bảng. b- Nội dung * Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và 5’ nhận xét. [[ơ- Học sinh quan sát. và làm - GV treo hỡnh lờn bảng. theo hướng dẫn của giáo viên. ? Em hóy nờu thõn nhà, mỏi nhà, cửa ra vào và cửa sổ cú hỡnh như thế nào. ? Cỏch vẽ, cắn, dỏn hỡnh như thế nào. - GV nhấn mạnh ý trả lời của học sinh. * Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu. 5’ - Học sinh kẻ cắt hỡnh chữ - Kẻ cắt hỡnh thõn nhà: Cắt hỡnh chữ nhật nhật theo hướng dẫn của giáo cú cạnh dài 8 ụ, cạnh ngắn dài 5 ụ. viên. - Kẻ, cắt mỏi nhà: Lật giấy ra mặt sau và cắt - Cắt rời hỡnh chữ nhật tạo hỡnh chữ nhật, cú cạnh dài 10 ụ, cạnh ngắn 3 ụ và kẻ hai đường xiên sau đó cắt rời được thõn nhà hỡnh mỏi nhà. - Cắt cửa sổ, cửa ra vào: Cắt hỡnh chữ nhật cú cạnh dài 4 ụ, ngắn 2 ụ làm cửa chớnh. - Thực hiện kẻ cắt rời hỡnh tạo Một hỡnh vuụng cú cạnh dài 2 ụ để làm cửa mỏi nhà. sổ. - GV thực hiện chậm từng bước để học sinh quan sát và làm theo. -Thực hiện cắt cửa sổ và cửa.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> 14’. chớnh.. * Hoạt động 3: Thực hành- Cho HS lấy giấy, thước, bút chỡ, kộo ra thực hành kẻ, cắt hỡnh. - Học sinh cắt, dỏn, hoàn thiện 3’ - GV nhận xét, tuyên dương ngụi nhà theo ý thớch. 4- Củng cố - Nhắc lại các bướccắt, dán và trang trí ngôi 2’ nhà. 5- Tổng kết, dặn dũ - GV tuyên dương những em học tập tốt. - Chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành. - Nhận xột giờ học --------------------------------------------------------o0o-------------------------------------Thứ 5 Ngày soạn: 10 / 4 Ngày giảng: 14 / 4 TIẾT 1+ 2: TẬP ĐỌC Sau cơn mưa A/ Mục tiêu: - Đọc đúng, nhanh cả bài, các từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh vườn. Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng. Học ôn vần ây - uây. Phát âm đúng các tiếng có vần ây - uây - Từ ngữ :đỏ chói, xanh bóng. - Hiểu nội dung:Sau trận mưa rào bầu trời mặt đất , mọi vật đều tươi đẹp. - Say mờ tỡm hiểu thiờn nhiờn. - Hỗ trợ: Tiếng Việt, đọc B/ Đồ dùng dạy học. 1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C/ Các hoạt động Dạy học. HĐ của GV Tiết 1: I- ổn định tổ chức: II- Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra 3 – 5 H đọc bài - GV: Nhận xét. III- Bài mới 1- Giới thiệu bài: - Ghi tên bài - Hôm nay ta học đọc bài Sau cơn mưa 2- Hướng dẫn H luyện đọc: - Gọi học sinh đọc bài.. TG. HĐ của HS. 1’ 4’ - H đọc bài 30’ Học sinh lắng nghe. - Đọc. HT.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> - Luyện đọc tiếng, từ, câukhó. * Đọc từ - cõu: - Đọc nhẩm từ: quây - Cho học sinh đọc từ. - Đọc từ tương tự với các từ còn lại: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh vườn. * Đọc đoạn, bài - Cho H luyện đọc từng đoạn ? Em hãy nêu cách đọc. Cho cả lớp đọc bài. 3- Ôn vần: ây - uây 5’ ? Tìm tiếng chứa vần ây - uây - Tìm tiếng ngoài bài có vần ây - uây - Đọc từ mẫu - Cho học sinh đọc câu mẫu. - Thi nói câu chứa vần ây - uây. Đọc nhẩm CN + tổ CN + tổ CN. - Học sinh quan sát - Đọc từng đoạn Đọc ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm. - Tìm tiếng mây, quây Quan sát tranh. Đọc đám mây; xây nhà quây quanh, khuấy bột,. Tiết 2: 35’ 4- Tìm đọc bài và luyện nói: - Đọc đoạn - bài - CN - ĐT * Tìm hiểu bài : SGK - GV đọc bài. - Học sinh đọc thầm Cho HS đọc nối tiếp bài. - ĐT - CN nối tiếp Đoạn 1: ? Sau trận mưa rào mọi vật thay - Những đoá râm bụt thêm đỏ đổi ntn? chói. Bầu trời xanh bóng như vừa + GT: Đỏ chói - xanh bóng được gội rửa, mấy đám mây bông Đoạn 2: sáng rực lên. ? Đọc câu văn tả đàn gà sau trận - Gà mẹ mừng rỡ, …. …nước mưa rào . đọng trong vườn, + GT: rực rỡ * TK bài ( í nghĩa) - H đọc * Luyện đọc cả bài - Chia cặp đọc bài - H đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên. - Thi đọc trước lớp - Cử đại diện thi đọc * Luyện nói. - Cho QST và thảo luận nhóm - H thảo luận và trả lời. - GV gợi ý kể chuyện theo tranh.. Nhởn nhơ Mừng rỡ..

<span class='text_page_counter'>(37)</span> ? Bạn thích trời mưa hay trời nắng. IV. Củng cố ? Trời mưa có tác dụng gỡ? 3’ - Liên hệ: Vào mùa nào thường có trận mưa rào rất to? V. Tổng kết, dặn dũ - Qua bài các em thấy được bầu 2’ trời, mặt đất, mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào. - Về bài và xem trước bài sau - Nhận xột tiết học. - Thích trời mưa vì không khí mát mẻ. - Khụng khớ mỏt mẻ, sạch sẽ,... - Vào mựa hố.. -----------------------------------------o0o-----------------------------Tiết 3: toán ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 A. Mục tiờu: - Củng cố về bảng cộng và thực hành tớnh cộng với cỏc số trong phạm vi 10. - Tỡm một thành phần chưa biết của phép tính cộng, trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, trừ, mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ.- Đo độ dài đoạn thẳng. - GD H cú ý thức trong giờ học, vận dụng bài học vào thực tế. - Hỗ trợ: đọc số, viết số, tính nhẩm, Tiếng Việt B. Chuẩn bị: 1- Giỏo viờn: - Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dùng dạy Toỏn lớp 1 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập. C. Cỏc hoạt động dạy học: HĐ của GV TG 1’ 1- ổn định tổ chức: 4’ 2- Kiểm tra bài cũ - Gọi học sinh lờn bảng làm bài. 34 + 43 = 45 - 24 = 60 + 20 = 48 - 6 = - GV nhận xột. (32’) 3- Bài mới a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài ôn tập các số đến 10 b- ễn tập * Bài tập 1 6’ - Nờu bài tập - GV NX * Bài tập 2: 6’. HĐ của HS. Học sinh thực hiện.. - Học sinh làm bài. - HĐ cả lớp - Viết số từ 0 đến 10 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. - HĐ cá nhân. HT.

<span class='text_page_counter'>(38)</span> - Điền dấu vào ô trống và nêu kết quả. - GV nhận xột, chữa bài. * Bài tập 3: - Nễu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh làm bài vào vở. - GV nhận xột, chữa bài. * Bài tập 4: - Nễu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh làm bài vào vở. - GV nhận xột, chữa bài. * Bài tập 5: - Nễu yờu cầu bài tập. - Cho học sinh làm bài vào vở. - GV nhận xột, chữa bài.. 6’. 6’. 8’. - HS điền dấu 9>7 6>4 7<9 6>3 - HĐ cả lớp - Khoanh trũn vào số bộ nhất: 6 3 4 9 - Khoanh trũn vào số lớn nhất: 5 7 3 8 - HĐ cả lớp - Viết cỏc số sau theo thứ tự lớn dần 10 7 5 9 - Viết bài: 5 ; 7 ; 9 ; 10 - HĐ cá nhân - Đo độ dài đoạn thẳng: 4cm 2cm. 3’ 4- Củng cố ? Số 0 -> 10 số nào lớn nhất? Số nào bộ nhất. 2’ 5- Tổng kết, dặn dũ - Qua bài cỏc em đọc, đếm, so sánh các số trong phạm vi 10; biết đo độ dài đoạn thẳng. -Về bài xem trước bài học sau - GV nhận xột giờ học.. - Số 10 là số lớn nhất. - Số 0 là số bộ nhất.. -----------------------------------o0o-----------------------------Tiết 4: tự nhiên và xã hội Gió I. Mục tiêu: - Biết nhận xét trời gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh. - Thực hành sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi có gió thổi vào người - Vận dụng bài học . học bài ở lớp cũng như ở nhà II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng cơ trong lớp. 2. Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập. III. Các hoạt động dạy học: HĐ của GV 1- ổn định tổ chức : 2- Kiểm tra bài cũ :. TG 1’ 4’ Hát. HĐ của HS.

<span class='text_page_counter'>(39)</span> - Nhận xét về bầu trời hôm nay. - GN nhận xét, ghi điểm. Học sinh trả lời 3- Bài mới 28’ a- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng ta học bài 32 – Gió. b- Nội dung bài *HĐ1: Làm việc với SGK - Mục tiêu: Biết các dấu hiệu khi trời đang có gió qua các hình ảnh trong sách giáo khoa và cho biết dấu hiệu của gió mạnh, gió nhẹ. - Tiến hành: Cho học sinh quan sát - Học sinh quan sát. tranh trong sách giáo khoa. Gọi các nhóm lên bảng trả lời. Học sinh trả lời cho nhau và bức - GV nhận xét, tuyên dương. tranh có gió và không có gió. - Cho học sinh giải thích các hiện Các nhóm khác nhận xét bài bạn. tượng do gió gây lên. ? Khi có gió thổi vào người bạn thấy như thế nào. nhận xét Kết luận: Khi trời lặng gió cây cối đứng im, khi gió thổi nhẹ làm cho cá cây, ngọn cỏ lay động, gió mạnh hơn làm cho cành lá ngả nghiêng. * HĐ2: Quan sát ngoài trời. - Mục tiêu: Biết ngoài trời có gió hay không có gió, gió mạnh hay gió nhẹ. - Tiến hành: Nêu nhiệm vụ trước khi - Học sinh quan sát ngoài trời cho học sinh ra ngoài trời. ? Em nhìn các lá cây, ngọn cỏ ngoài - Trả lời các câu hỏi gợi ý của giáo sân như thế nào, chúng có lay động viên không. ? Gió thổi mạnh hay nhẹ. - Tổ chức cho học sinh nhận biết về gió ngoài trời. Học sinh nhận xét về gió. - GV đến kiểm tra từng em, giúp đỡ các nhóm quan sát, nhận xét. Kết luận: Nhờ quan sát cây cối và mọi vật xung quanh mà ta cảm nhận được gió thổi mạnh, nhẹ. Khi trời lặng, không có gió cây cối Học sinh lắng nghe. đứng im. Gió thổi nhẹ làm cho lá cây, ngọn cỏ lay động. Gió thổi mạnh làm lá cây ngọn cỏ bị ngả nghiêng. Gió thổi vào người ta cảm thấy mát. 3’ 4- Củng cố.

<span class='text_page_counter'>(40)</span> ? Khi gió thổi vào người lúc trời nóng bạn cảm thấy thế nào. - Liờn hệ: Giú cú tỏc dụng gỡ và giỳp gỡ cho mọi người? 2’ 5- Tổng kết, dặn dũ - Qua bài cỏc em biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi trời có gió. Nêu một số tác dụng của gió đối với đời sống con người. - Lớp học bài , chơi trũ chơi thả diều, chong chóng. - Nhận xột giờ học.. - Khi gió thổi vào người lúc trời nóng... rất mát. - Gió tác dụng để chơi diều, hóng mát, chơi chong chóng;..... ------------------------------------------------------o0o---------------------------------------Thứ 6 Ngày soạn: 11 / 4 TIẾT 1: CHÍNH TẢ ( TC). Ngày giảng: 15 / 4 LUỸ TRE. A. Mục tiờu - Chộp chớnh xỏc, trỡnh bày đúng bài Luỹ tre. - Thực hành điền đúng chữ n hay l; dấu ? hay ~ vào chỗ thích hợp. Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều, đẹp. - GD HS cú ý thức viết bài .Vận dụng bài học vào thực tế B. Đồ dùng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C. Các hoạt động dạy học. HĐ của GV I- ổn định tổ chức: II- Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra bài viết ở nhà của H. Sinh - GV: Nhận xột. III- Bài mới 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài học. - Chúng ta học chép bài Hồ gươm 2- HD học sinh chộp chớnh tả. - Treo bảng phụ - Gọi học sinh đọc bài. ? Nờu cỏc chữ viết khú.. TG 1’ 4’. HĐ của HS. 27’ - Học sinh lắng nghe.. - H đọc bài. HT.

<span class='text_page_counter'>(41)</span> - GV đọc tiếng khó. - Nhận xột, sửa sai. - Cho học sinh chộp bài vào vở. - GV đọc lại bài. - Thu một số bài chấm. 3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập. * Bài tập 1: - Nờu yờu cầu bài tập. - Yờu cầu học sinh làm bài. - Nhận xột. * Bài tập 2: - Nờu yờu cầu bài tập. - Yờu cầu học sinh làm bài. - Nhận xột. IV. Củng cố ? Nờu cỏch viết một bài chớnh tả. V. Tổng kết, dặn dũ - GV tuyên dương những em viết đúng, đẹp - Về luyện viết bài vào vở ụ li - GV nhận xột giờ học.. - Viết bảng con - Chộp bài. - Soỏt bài - Nộp bài. - Điền dấu ? hay ~ - Học sinh đọc và điền lên bảng Bà đưa vừng ru bộ ngủ ngon Cô bé quàng khăn đỏ đó nhớ lời mẹ dặn. - Điền n hay l Trõu no cỏ Chựm quả lờ 3’ 2’. - Đầu dũng phải viết hoa, viết đúng dũng. ------------------------------o0o-----------------------------------------TIẾT 2: KỂ CHUYỆN CON RỒNG CHÁU TIấN A. Mục tiờu - Nghe giáo viên kể chuyện, nhớ và kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ. Sau đó kể lại toàn bộ câu chuyện. Biết đọc chuyện với giọng hào hứng, sôi nổi. - Hiểu ý nghĩa chuyện: Lũng tự hào, nguồn gốc cao quớ, linh thiờng của dõn tộc. - GD HS ham đọc tryuện. Say mờ tỡm hiểu cỏc cõu chuyện .... B.Đồ dùng dạy học. 1- Giỏo viờn: - sỏch giỏo khoa, bộ thực hành Tiếng Việt. 2- Học sinh: - Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, bộ thực hành. C. Các hoạt động Dạy học. HĐ của GV I- ổn định tổ chức: II- Kiểm tra bài cũ. TG 1’ 4’. HĐ của HS. HT.

<span class='text_page_counter'>(42)</span> ? Nờu ý nghĩa chuyện Dờ con nghe lời - HS kể chuyện mẹ - GV: Nhận xột, ghi điểm III- Bài mới 25’ 1- Giới thiệu bài: - GV ghi tờn bài học. - Hụm nay cụ sẽ kể cho cỏc em nghe - Học sinh lắng nghe. chuyện Con rồng, chỏu tiờn. 2- Giỏo viờn kể chuyện. - Giỏo viờn kể chuyện lần 1 - Nghe - Giỏo viờn kể chuyện lần 2 kết hợp tranh minh hoạ. 3- Hướng dẫn học sinh kể chuyện. - Cho học sinh thảo luận nhúm - Quan sỏt thảo luận và kể lại ? Tranh 1 vẽ cảnh gỡ. theo từng đoạn chuyện. ? Gia đỡnh Lạc Long Quõn sống ntn? - Sống rất đầm ấm và hạnh phúc, những Lạc Long Quân vẫn diễn không nguôi nhớ về biển. đạt ? Tranh 2 vẽ cảnh gỡ. ? Lạc Long Quân hoá rồng bay đi đâu - Bay về biển. Tranh 3 vẽ cảnh gỡ. ? Âu cơ và các con làm gỡ. - Lờn nỳi cao gọi Lạc Long ? Tranh 4 vẽ cảnh gỡ. Quõn về. ? Cuộc chia tay diễn ra ntn. - Rất bịn dịn: 50 người xuống biển, 50 người lên núi. Nếu gặp nguy hiểm thỡ bỏo cho nhau để đến giúp. 4- Hướng dẫn phân vai kể chuyện. - Gọi học sinh kể theo từng đoạn. - Học sinh kể từng đoạn - GV nhận xét, tuyên dương. - Gọi cỏc nhúm kể chuyện theo tranh. - Thảo luận nhúm, phõn vai. - Cho học sinh thảo luận nhúm - Gọi nhúm thi kể chuyện thao tranh vẽ. - Cỏc nhúm thi kể chuyện. - GV nhận xét, tuyên dương 5- ý nghĩa cõu chuyện. ? Gọi học sinh nờu. - ý nghĩa : Lũng tự hào , nguồn GV nhận xét, tuyên dương gốc cao quý... IV. Củng cố 3’ ? Qua câu chuyện chúng ta tự hào về điều gỡ. - Liờn hệ: Em cú yờu dõn tộc mỡnh khụng; lớn lờn em sẽ làm những cụng việc gỡ cú ớch cho dõn tộc mỡnh? V. Tổng kết, dặn dũ 2’ - Qua câu chuyện giúp ta thấy được. - Ta là con Rồng, chỏu Tiờn. - Học sinh trả lời theo ý hiểu..

<span class='text_page_counter'>(43)</span> Lũng tự hào của dõn tộc ta về nguồn gốc cao quý, linh thiờng của dõn tộc. -Về tập kể chuyện nhiều lần. - GV nhận xột giờ học -------------------------------------o0o-----------------------------------TIẾT 3: SINH HOẠT Nhận Xét TUẦN 32 * Yêu cầu - Học sinh biết rõ những ưu điểm trong hoạt động tuần qua - Biết phỏt huy ưu điểm. khắc phục mặt tồn tại - Biết được phương hướng tuần tới. 1. ổn định tổ chức lớp. - Học sinh hát. 2- Nhận xét chung các hoạt động trong tuần. - Trong tuần qua các em có nhiều cố gắng trong học tập, kết quả học tập cao. - Các em chăm ngoan, học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. - các em đoàn kết, thân ái biết giúp đỡ nhau trong học tập. - Cô tuyên dương cả lớp. * Cụ thể: - Đạo đức: Ngoan ngoãn, đoàn kết thân ái với bạn bè, lễ phép với thầy cô giáo và người lớn tuổi - Học tập: Trong lớp các em chú ý nghe giảng, hăng phái phát biểu ý kiến xây dựng bài, làm bài tập đầy đủ trước khi đến lớp, Thực hiện tốt nền nếp truy bài đầu giờ, đi học đúng giờ, biết giúp đỡ nhau trong học tập. - Tuyên dương : .......................................................................................... 3- Hoạt động khác - Vệ sinh trực nhật tương đối sạch sẽ. - Tham gia đủ các buổi sinh hoạt sao 4- Phương hướng hoạt động tuần tới. - Phát huy những mặt đã làm được - Tiếp tục học tập, rèn chữ viết - Duy trì nề nếp, sĩ số đều đặn và đầy đủ - Tham gia mọi hoạt động, phong trào do trường lớp phát động. - Hoàn tành tốt mọi nhiệm vụ được giao --------------------------------------o0o----------------------------------------Tiết 4: mỹ thuật Gvc soạn giảng ------------------------------------------o0o----------------------------------------------------.

<span class='text_page_counter'>(44)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×