Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (55.15 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>11 BÀI TOÁN THẬT ĐẸP. Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao BH = 10cm. Từ M trên cạnh BC, kẻ MK AB;MI AC. Biết MI = 3cm. Tính MK. o Bài 2: Cho ABC có A 90 , AC = b, AB = c, đường phân giác AD = d. Chứng 2 1 1 d b c. minh rằng:. Bài 3: Có tất cả bao nhiêu bộ ba số nguyên không âm (a, b, c) thỏa: a + b + c = 27. Bài 4: Cho phương trình x2 + x – P = 0 (P là số nguyên tố). Tìm tất cả các số nguyên tố P để phương trình có nghiệm nguyên. 5 3 Bài 5: Cho phương trình px2 + qx + 1 = 0 (p, q Q) có nghiệm x = 5 3 . Tính p + q. x2 + px + 1= 0 và x2 + qx + 2 = 0 có một nghiệm chung. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức p q Bài 6: Cho hai phương trình ẩn x:. Bài 7: Giải phương trình. 3x 2 6x 7 5x 2 10x 21 + x2 + 2x – 5 = 0.. Bài 8: Giải phương trình:. 7 x x 1 x 2 6x 13 .. x y 1 5 5 Bài 9: Giải HPT: x y 11 . Bài 10: Cho a + b = 1 và a, b > 0. tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 3a 2 3b 2 a 1 b 1 . A= Bài 11: Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: a2 b2 c2 1 b 1 c 1 a ..
<span class='text_page_counter'>(2)</span>