Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

De kiem tra HKII Lop 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (183.85 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ  Câu 1. KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC - LỚP 12. Câu 2 Trong Access, biểu mẫu là đối tượng dùng để: A. Xem, nhập và sửa dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện C. Kết xuất báo cáo B. Truy vấn dữ liệu D. Tất cả đều đúng Câu 3 Các chế độ làm việc với biểu mẫu thường dùng là: A. Chế độ thiết kế C. Chế độ biểu mẫu và chế độ thiết kế B. Chế độ trang dữ liệu D. Chế độ biểu mẫu và chế độ trang dữ liệu Câu 4 Để làm việc với chế độ thiết kế của biểu mẫu, thực hiện: A. Chọn biểu mẫu, nháy nút Open C. Nháy đúp tên biểu mẫu B. Chọn biểu mẫu, nháy nút Design D. Không có câu đúng Câu 5 Công dụng của sự liên kết giữa các bảng là: A. Tạo ra một bảng dữ liệu mới từ nhiều bảng. C. Giúp tạo biểu mẫu thuận tiện hơn B. Trao đổi, tổng hợp thông tin từ nhiều bảng. D. Không có câu đúng. Câu 6 Để tạo mối liên kết, thực hiện A. File/ Relationships B. Edit/ Relationships C. Insert/Relationships D. Tools/ Relationships Câu 7 Hai bảng liên kết được với nhau phải thỏa điều kiện gì? A. Có chung một hàng giống nhau C. Có chung tên bảng B. Có chung một thuộc tính D. Không cần điều kiền nào cả Câu 8 Có bao nhiêu mối liên kết giữa 3 bảng HOA_DON, MAT_HANG, KHACH_HANG được thiết lập trong CSDL KINH_DOANH đã học? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 9 Để trả lời câu hỏi: Ai là người có ĐTB cao nhất lớp, trong Access ta tạo đối tượng nào? A Bảng C Mẫu hỏi B Biểu mẫu D Không có câu nào đúng Câu 10 Trong Access, để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, trong cửa sổ CSDL chọn thẻ Queries và kích đôi: A Create Query by using Wizard B Create Query in Design View C Create Report by using Wizard D Create Report in Design View Câu 11 Trong Access, biểu thức nào được dùng để mô tả các trường tính toán? A Biểu thức số học B Biểu thức điều kiện C Biểu thức Logic D Biểu thức điều kiện và Biểu thức Logic Câu 12 Trong biểu thức, toán hạng có thể là: A Tên trường, hằng số, hằng văn bản C Tên trường, hằng văn bản, hàm B Tên trường, các hằng số, hằng văn bản, hàm D Tên trường, hằng số, hàm Câu 13 Khi truy vấn dữ liệu, trường tính toán được mô tả theo cú pháp nào? A <Tên trường>:<Biểu thức số học> B <Tên trường>:=<Biểu thức số học> C <Tên trường>:<Biểu thức điều kiện và biểu thức logic> D <Tên trường>:=<Biểu thức điều kiện và biểu thức logic> Câu 14 Tên trường tham gia vào các biểu thức phải được ghi trong cặp dấu: A “…” B {…} C […] D ‘…’ Câu 15 Việc mô tả trường tính toán nào sau đây là đúng? A Thanh_Tien=[DonGia]*[SoLuong] B Thanh_Tien:DonGia*SoLuong C Thanh_Tien:=[DonGia]*[SoLuong] D Thanh_Tien:[DonGia]*[SoLuong] Câu 16 Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là: A Chế độ thiết kế, chế độ trang dữ liệu B Chế độ thiết kế, chế độ thuật sỹ C Chế độ thiết kế, chế độ biểu mẫu D Chế độ trang dữ liệu, chế độ thuật sỹ Câu 17 Trong Access, thao tác nào không thuộc về công dụng của mẫu hỏi?.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> A B Câu 18 A B Câu 19 A B C D Câu 20. Thêm trường mới được tạo từ những trường đã có C Gộp nhóm, tính toán, sắp xếp DL Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường D Tổng hợp dữ liệu :Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải: Xác định hành động cho biểu mẫu đó. C Nhập tên cho biểu mẫu Chọn bố cục cho biểu mẫu D Chọn dữ liệu nguồn Nguồn dữ liệu của mẫu hỏi được lấy từ: Table Form Tables,Queries Report Từ chế độ thiết kế của mẫu hỏi, ta có thể chuyển về chế độ trang dữ liệu bằng cách: C A và B A Nháy nút lệnh D Không có phương án đúng B View/ Datasheet View Câu 21 Khi tạo mẫu hỏi, ta nhập biểu thức lọc ở dòng nào trong lưới QBE? A Field B Criteria C Total D Or Câu 22 Chế độ thiết kế của mẫu hỏi có thể làm gì? A Thiết kế mới hoặc xem hay sửa đổi thiết kế cũ B Hiển thị dữ liệu dạng bảng cho phép xem hoặc sửa đổi dữ liệu C Chỉ có xem hoặc sửa đổi thiết kế cũ D Hiển thị dữ liệu dạng bảng nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thuộc tính Total trong lưới QBE, nơi mô tả mẫu hỏi dùng để A. Chọn trường hiển thị C. Chỉ ra trường sắp xếp B. Mô tả điều kiện gộp nhóm và đặt hàm thống kê D. Chọn tên bảng chứa trường tương ứng Câu 23 Chọn phát biểu đúng nhất về công dụng của báo cáo? A Tổng hợp dữ liệu cần in ra C Trình bày dữ liệu cần in ra theo khuôn dạng cần thiết B Gộp nhóm dữ liệu D Tổng hợp, gộp nhóm và trình bày dữ liệu cần in theo khuôn dạng Câu 24 Để tạo báo cáo bằng cách dùng thuật sĩ, trong cửa sổ CSDL chọn thẻ Reports và kích đôi: A Create Query by using Wizard B Create Query in Design View C Create Report by using Wizard D Create Report in Design View Câu 25 Để tạo nhanh một báo cáo, ta thường thực hiện: A Dùng chế độ thiết kế tạo báo cáo B Dùng chế độ thuật sĩ tạo báo cáo C Dùng chế độ thuật sĩ tạo báo cáo rồi sửa đổi thiết kế báo cáo đã tạo ra D Không có phương án đúng Câu 26 Để xem thiết kế báo cáo, ta thực hiện: A Chọn báo cáo/ Design C Chọn báo cáo/ Create report by using wizard B Chọn báo cáo/ Create report in design view D Chọn báo cáo/ Open Câu 27 Để xem dữ liệu của báo cáo ở bước cuối cùng trong các bước tạo báo cáo, ta nháy vào: A Preview the report C B Modify the report's design D Cách khác Câu 28 Nguồn dữ liệu của báo cáo là: A Table B Form C Tables,Queries D Report Câu 29 Để tạo báo cáo bằng thuật sỹ, đối với các trường dữ liệu kiểu Number, để chọn hàm thống kê (sum, max, min, avg), ta nháy chuột vào nút: A. Ascending B. Grouping Options C. Summary Options D. Finish Câu 30 Khi tiến hành tạo báo cáo, bước quan trọng nhất là? A Chọn dữ liệu nguồn B Chọn trường để sắp xếp C Chọn kiểu trình bày báo cáo Câu 31 A. B. C. D. Câu 32 A B Câu 33 A B C A. B. Câu 35 A B Câu 36 A B Câu 37 A B C D Câu 38 A B Câu 39 A. Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng ? CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ; Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access; Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau. Tập hợp các bảng dữ liệu Thuật ngữ “Quan hệ” dùng để chỉ ? Hàng C Mẫu hỏi Biểu mẫu D Bảng Mô hình dữ liệu là một tập các khái niệmdùng để mô tả: Cấu trúc dữ liệu. D Cả 3 phương án trên. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu Câu 34 Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với Các ràng buộc trên dữ liệu nhau thông qua : Thuộc tính khoá C. Thuộc tính bất kì Thuộc tính được chọn D. Không liên kết được. Trong mô hình quan hệ của E.F.Codd, người ta gọi mỗi hàng trong bảng là: Một thuộc tính C Một bản ghi hay một bộ Một bản ghi D Một trường. Khóa của một bảng là một tập hợp gồm một hay một số thuộc tính có tính chất: Nhận diện các bộ C Liên kết các bảng lại với nhau Số thuộc tính là nhỏ nhất D Cả A và B. Các thao tác trên dữ liệu trong mô hình dữ liệu quan hệ là: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp các bản ghi Truy vấn dữ liệu Cả A và B đúng Cả A và B sai Giá trị thuộc tính của mọi bộ tại khóa chính Không được để trống C Có thể để trống hoặc nhập dữ liệu Không được nhập dữ liệu vào D Không có phương án nào đúng Chọn phương án sai khi nói về các đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ? Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> B C D Câu 40 A B C D. Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là không quan trọng. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộng tính không quan trọng Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp. Mô hình dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay? Mô hình quan hệ Mô hình phân cấp Mô hình hướng đối tượng Cả b và c đều đúng.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Ma trận đề Tên Chủ đề BIỂU MẪU LIÊN KẾT BẢNG TRUY VẤN DỮ LIỆU BÁO CÁO VÀ KẾT XUẤT BÁO CÁO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ. Thông hiểu. Nhận biết 1,2,3. Vận dụng 4. 17 0.75. 5,6,7. 1. 0,25 4. 4 0,75. 9,10,11,12,13,15, 16,18,19,20,21,22 3 23,24,25,26,27,28, 29,30 2 31,32,33.34.35.37. 38,40 2. Cộng. 1. 0,25 8,14. 14 0,5. 3,5 8 2. 36,39. 10 0,5. 2,5.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×