Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

De thi chat luong dau nam mon toan THPT Ha Huy Giap 20122013 TP Can Tho

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CẦN THƠ TRƯỜNG THPT HÀ HUY GIÁP. ĐỀ CHÍNH THỨC. ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC: 2012-2013 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề). Câu I (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau: 2 1) x  4 x  2 0 2) 3 3x  5 12 x  7 27 x 28 3x  4 y 17  3) 5 x  2 y 11 Câu II (2,5 điểm) 1  x 1  1 A  2  ; x 0, x 1 : 2 x  x x  1 x  2 x  1   Cho biểu thức 1) Rút gọn biểu thức A. 2) Với giá trị nào của x thì A  2. 2 3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B 3 Ax  x . Câu III (2,5 điểm) 1) Tìm giá trị của m để ba đường thẳng sau cùng đi qua một điểm:  d1  : y 2 x  5;  d 2  : y  4 x  1;  d3  : y  m 1 x  2m  1. x 2  2  m  1 x  2m 0 2) Cho phương trình: (1) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m. x ,x b) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình (1) . Tìm giá trị m để 1 2 là độ dài hai cạnh của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 12 . Câu IV (3,5 điểm)  O; R  đường kính AB . Gọi C là điểm chính giữa cung AB . Trên tia đối của tia Cho nửa đường tròn CB lấy điểm D sao cho CD CB , OD cắt AC tại M . Từ A kẻ AH vuông góc vỡi OD ( H thuộc OD ).  O; R  tại E . Đường thẳng AH cắt BD tại N và cắt nửa đường tròn 1) Chứng minh MCNH là tứ giác nội tiếp và OD song song với EB . 2) Gọi K là giao điểm của EC và OD . Chứng minh rằng CKD CEB . Suy ra C là trung điểm của EK . 3) Chứng minh EHK vuông cân và MN song song với AB . 4) Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MCNH theo R .. -------------- HẾT ---------------.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> GIẢI ĐỀ Câu I (1,5 điểm) 2 1) x  4 x  2 0 2.  '   2   1.2 2 x1 .    2  2. 2  2. 1 S  2  2; 2 . . x2 .    2  1. 2. 2 . . 2 Vậy: 2) 3 3x  5 12 x  7 27 x 28 ĐKXĐ: x 0  3 3 x  5 4.3x  7 9.3 x 28  3 3 x  5.2 3x  7.3 3 x 28  3 3 x  10 3 x  21 3 x 28  14 3 x 28  3 x 2  3x 4 4  x 3 4 S   3 Vậy: 3) 3x  4 y 17   5 x  2 y 11. 3 x  4 y 17   10 x  4 y 22.  x; y   3;  2  Vậy: Câu II (2,5 điểm) 1  x 1  1 A  2  : 2  x  x x  1  x  2 x 1 1)  1 1  x 2  2 x 1   . x 1  x.  x  1 x  1  1  x  x  1  . x.  x  1 x  1 x 1 1 1  x x 2) A  2 . 2. 13x 39   10 x  4 y 22.  x 3   y  2. 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>  1  . 1  2 x. 1  21 x. 1 1  x.  x 1. 2 1 2.  3x  3 x  x 2  x 2  3x  3  x  1 2 B 3 Ax  x 2 3.  x x  x  x  3) 2 2  3 9 3 3  3 3 3 3  2  2 2 B  x  3x  3  x  3 x  3   x  2 x.       x       x     2 4 4 2  4  2 4 4     3 3 3 max B   x  0  x  4 . Dấu “=” xảy ra 2 2 Vậy Câu III (2,5 điểm)  d  ,  d 2  ,  d3  cùng đi qua 1 điểm   d1  ,  d 2  ,  d3  đồng quy 1) 1 d  d  Giao điểm của 1 và 2 là nghiệm của hệ phương trình  y 2 x  5   2 x  y 5  6 x 6  x  1  x  1       y  4 x  1  4 x  y  1 4 x  y  1 4 x  y  1  y 3. . . d  d    1;3 Vậy giao điểm của 1 và 2 là điểm có tọa độ  d  ,  d 2  ,  d3  đồng quy thì  d3  phải đi qua giao điểm của  d1  và  d 2  là   1;3 Để 1   1;3 vào phương trình tổng quát  d3  ta có: Thay 3  m  1   1  2m  1   m  1  2m  1  3 0  m  5 0  m 5 2) a) Bất cứ phương trình bậc hai nào cũng có 2 nghiệm phân biệt chỉ khi  '  0 2  '  m  1  1.2m m2  2m  1  2m m2  1  0m Ta có:  Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m b) Do x1 và x2 là 2 cạnh góc vuông của 1 tam giác vuông có cạnh huyền là 12 Theo định lí Py-ta-go trong tam giác vuông ta có:. . x12  x22  12. . 2. Theo định lí Vi-ét ta có:  x1  x2 2  m  1  1   2  x1 x2 2m Thay (1) và (2) vào (*) ta có: 2. 2.  x12  x22 12   x1  x2   2 x1 x2 12  *.  2  m  1   2.2m 12.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 2.  4.  m  1  4m 12  4. m 2  2m  1  4m 12. . .  4m 2  8m  4  4m  12 0  4m 2  4m  8 0  m 2  m  2 0 2    1  4.1.   2  9 m1  Vậy: Câu IV (3,5 điểm).    1  9. 4. m2 . 1 m   2; 4.    1  1. 9.  2. x. 1) * Chứng minh tứ giác MCNH nội tiếp  ACB nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AB  ACB vuông tại C  MCN 900  ACB 0 0 0 0     MNH kề bù AHO  MNH 180  AHO 180  90 90 Tứ giác MCNH có:   MCN là góc đối với MNH (1) 0 0 MCN  MNH  90  90 1800 (2) Mà Từ (1) và (2) suy ra tứ giác MCNH nội tiếp (đpcm) * Chứng minh OD song song với EB 0  Xét AEB nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AB  AEB vuông tại E  AEB 90 0   Ta có: AEB  AHO 90 (đồng vị)  OD // EB (đpcm) 2) * Chứng minh CKD CEB Xét CKD và CEB ta có:   KCD ECB (đối đỉnh) CD CB (gt)   KDC EBC (so le trong)  CKD CEB (g-c-g) * Chứng minh C là trung điểm của EK Ta có CKD CEB ( g  c  g )  CK CE  C là trung điểm của EK (đpcm) 3) * Chứng minh EHK vuông cân.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Kẻ tia đối Ex của tia EB . Ta có: Bx // OD AEC là góc nội tiếp chắn cung AC . Do C là điểm nằm chính giữa cung AB 0 AC  AOC 180 900  sđ 2 1 1  AEC  sd AC  .900 450 2 2 (1) 0 0 0 0 0      Ta lại có: AEB  AEC  CEx 180  90  45  CEx 180  CEx 45 0   Do Bx // OD  HKE CEx 45 (so le trong) (2) 0   Từ (1) và (2)  HEC HKE 45   KHE cân tại H có KHE 900  KHE vuông cân tại H * Chứng minh MN song song với AB   CMH  CNH 1800      CNH DMC 0 DMC  CMH  180  Ta có: ABC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AB  ABC vuông tại C  ACB 900   MCD 1800  ACB 1800  900 900   ACB MCD 900 (1v) (1). Do C là điểm nằm chính giữa cung AB  AC BC Mà CD BC (gt)  AC CD (2) DMC  MDC  900 Ta lại có:  CAN  ANC 900   Mà DMC  ANC    MDC CAN (3)  MCD  NCA Xét và có: 0 MCD  NCA  90 (1) CD CA (2)   MDC  NAC (3)  MCD NCA (g-c-g)  MC  NC (2 cạnh tương ứng) Xét MCN và ACB có MC NC  AC BC (do CM CN và CA CB ) ACB : góc chung  MCN ACB    CMN CAB (đồng vị).

<span class='text_page_counter'>(6)</span>  MN // AB (đpcm) 4) Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MCNH theo R 1 1 2 MN  AB  .2 R  R 3 3 3 Ta có: Diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MCNH theo R là 2 2  2 2  3R  R2 2 1  1      . .R    R    9 3 2  3   2   .

<span class='text_page_counter'>(7)</span>

×