Tải bản đầy đủ (.pdf) (84 trang)

Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ có thai mắc đái tháo đường thai kỳ tại bệnh viện nội tiết tư năm 2020 2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.02 MB, 84 trang )

BỌ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO

BỌY TÉ

TRƯỜNG DẠI HỌC Y HẢNỌl

NGUYỀN THỊ TRANG

TÌNH TRẠNG DINH DƯỞNG VÀ MỘT SƠ YẾV TỎ LÊN QUAN

oPHỤ NÍ CĨ THAI MÁC DÁI THÁO ĐƯỜNG THAI kS
TẠI BẸNH VIẸN NỘI TIẾT TRUNG ƯƠNG NĂM 2020 - 2021

Ngành đào tạo : Cư nhân Dinh dường

Mả ngành

: D720303

KHÓA LUẬN TÓ I NGHIỆP cũ NHÂN Y KHOA
KHÓA 2017-2021
Người hướng dần khoa học

TS.BS. Nguyền Trọng Hưng

•W.- .-Tí ca:

<€

4» HỄ?



LỊI CÁM ƠN

Dè hồn thảnh luận vãn nảy. lơi xin chân ihành cảm ơn Ban giám hiệu. Phòng
đáo tạo. Bộ mơn Dinh dường và An tồn vệ ánh thục phàm- Trường Dại học Y

Há Nội, đă tạo điều kiộn thuận lợi cho lòi trong quá trinh học lộp vã nghiên cứu.
Dạc biệt, xin bày to lông kinh ưọng và biết ơn sâu sắc. tỏi xin gưi lời cam ơn

chăn thanh tin TS.BS Nguyễn Trọng Hưng người thây luôn tận tinh dành nhiêu

thời gian hướng dản. truyền dạt kinh nghiệm quý báu và giúp đơ tịi ưong q

trinh nghiên cứu vả hoan thanh luận vàn náy.
Với tàt cá long kinh trọng, tôi xin giưi lời cam ơn tơi các Giáo sư. Phó giâơ sư.
Tiên SI* trong HỘI đơng thơng qua để cương và chầm luận vẫn tổt nghiệp đã đóng

gỏp cho tôi nhiều ý kiến quý bâu dê luận ván cua tôi được hoan thiên.

Xin chán thành cam ơn Han giám đốc, tập the bác sí. điều dường va nhàn viên

tai Bệnh viện Nội tiết Trung Ương dà giúp dở tõi trong q Trình tiến hành nghiên
cứu.
Cuối cung tơi xin cam ơn bố mẹ. anh chị em. bạn bè dà luôn giup dỡ, động
viên, chia se khó khãn trong thịi gian tơi hỗn thành luận vản.
Xin chán thành cám on!

Hà Nội Iigừy 1 / ỉhủng 05 nảm 2021
Sinh viên


Nguyen T11Ị Trang

•W.'


LỜ1 CAM DOAN
Tơi lả Nguyen Th| Trang, sinh viên khóa V chuyên ngành Cư nhãn Dinh dường.

Trường Dại học Y Ha Nội. xin cam đoan:
1. Dây là luận vàn do ban thân tôi thực hiện dưới sự hướng dàn trực tiếp cua
TS.BS Nguyen Trọng Hưng.

2. Nghicn cứu này không trùng lâp VỚI bất kỳ nghiên cửu nào khác đà dược
cóng bỗ.

3. Các số liệu vá thông tin nghiên cứu lả hỗn tồn chính xác. trung thực va
khách quan

Hà Nội ngày n lining 05 nâm 2021
Sinh viên

Nguyen Thị Trang

•W.' .-Tí Ca:

<€

4» HỄ?



DANH MỤC CHƠ VIẺT TÁT
ADA

: American Diabetes Association (Hiỳp hội Dái tháo đường Hoa

Kỳ)

BMI

: Body Mass Index (Chi số khối cơ thế)

DH

■ Dường huyết

DTD

: Dãi tháo dường

DTDTK

: Dai tháo dường thai kỳ

ĐTNC

: Đổi tượng nghiên cưu

HbAlc

: Glycosilated Hemoglobin


HDL-C

: Hight Density Lipoprotein (Lipoprotein ti trọng phân tư cao)

LDL-C

: Low Density Lipoprotein (Lipoprotein ti trọng phân tữ thấp)

IADPSG

: The International Association of the Diabetes and Pregnancy
( Hiộp hội qụi)C tế cua cac nhóm nghiên cứu Đái tháo đường va Thai kỳ)

Min

Max

N1H

: Nho nhầt

Lơn nhất

: The National Institutes of Health
(Viện Sức khoe Quốc gia Hoa Kỳ)

OR

:Odd Ratio (Ti suât chênh)


SD

: Standard deviation (Dộ lệch chuần)

TTDD

: Tinh trạng dinh dường

WHO

: World Health Organization (Tô chức Y tể The giới)

YTNC

: Yẻu tị nguy cơ

•W.' .-Tí Ca:

<€

4» HỄ?


.MỤC LỤC

LÒI cam ơn

Lửỉ cam đoan
Danh mục các chữ viết tắt


Danh mục bang, biếu đỗ

Dật vấn (lề___ ________________________________ ___________

1

Chương 1: TONG QUAN TÀI LILT

>•••••••• 3

1.1. Tống quan về Dãi tháo dng thai k.......................

I.II. nh nghớa. ã ããããããããããããããããããããããããããããããããããããããããããããããããããããããa
1.1.2. Dch tc

------3

ã ãããããããôãããããã

ãã

ãããããôãã 3

....... 3

• ••>

1.1.3.


Chun hóa ở phụ nữ có thai binh thương.......

■ •••••• ■ •••••••

•■•••••• ỉ

1.1.4.

Sinh lý bệnh cùa Dái tháođưùng tliai kỷ.........

• •••••••••

•••••••• 5

1.1.5.

Các yểu tố nguy cơ đái tháo dường thai kỳ......

■•••••• ••••••••

1.1.6.

Hâu qua cua Đố ì tháo dường thai kỳ................

••

1.1.7.

Tiêu chuân chân đoan Đãi tháo đường thai kỳ.


•••••••• 5
....... 6

s

1.2. Tinh trạng dinh dường va Dái tháo đường thai kỳ....

••

1.2.1 Dinh nghia VC tình trạng dinh dường...................
1.2.2 Dành giã tỉnh trạng dinh dường............................

••

••
• ••••••• ••

• ••

••

1.2.3 Các phương pháp đánh giá tỉnh trạng dinh dường...............
1.2.4 Dinh dường trong diều tri Dái tháo đường thai kỳ...............

1.3. Một Số yểu tố liên quan ớ thai phụ mắc Đả) tháo dường thai kỳ
1.3.1. Một số yếu tố VC nhàn khâu học.......................

1.3.2. Milt số yếu tố về chề độ dinh dường
1.3.3. Các yềutố vểlốỉ sống


••

..............

•••••• 14
••

..... 14
..... 15

1.4. Một sơ nghiên cứu về tinh hạng dinh dưỡng cua thai phụ mâc đai Iháo
dường thai kỳ trẽn thê gió vá Viột Nam........................................... ••
16

1.4.1. Thê giởi • •• ••••••••••••••••• • • •••••••••»• •••••• •• •«••••• ••••••••••• ••••••■•

•W.' .-Tí Ca:

<€

4* HỄ?

•»•••• I ó


1.4.2. Việt Nam

•• •• ••••••

Chương 2: ĐĨI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu

2.1 .Đối tượng nghiên cứu......................

• • •••••••••

2.2. Địa diem vá thời gian nghiên cửu...

• ••

2.3.Thict ke nghiên cứu.

• ••

2.4. Cở màu.....

• •••••

••••■•••••a

17
17

•••••••
••

17

••

• • »••••


• •••••

16

•••••••

••

......18

'•••••••

2.5 Phương pháp chọn mầu...................

2.6 Biển số và ch ISO.....

• •••••
•M

••

18

l*<

2.7 Phương pháp thu thập sổ liệu..........

•••••• • •

2.S. Một số tiêu chí đánh giá................


••

2.9. Sai sơ và cách khổng chế sai số.....

•••••

2.9.1. Các sai s cú th gp................

ãã

ããããããã

ãããããã

ã ãã ã

ãã

ãã

ããããããã

ãããããã

19

..... 20
*


ãã

ãã

??

ôã ããããã

1ằ

2.10. Quan lý. xử lý và phân tích sỗ liệu...

23

2.11. Dạo dửc trong nghiên cứu...........

•••••••

• ••••• • •

..23



Chương 3: KẾT QUÁ NGHIÊN CỦU...M

«..26

3.1. Đặc đièni chung cua đổi lượng nghiên cứu...
3.2. Tinh trạng dinh dường....................................


26
• ••••• • •

• • •••••

••

3.3. MỘT số VCU Tổ liên quan anh hương dền tinh trạng dinh dng.

31

Chng 4: BN LUN ã ãããããããããããããããôããããããã M ãããããããôãããããããããããããããããã M ãã

ô..36

4.1. Đặc diêm chung cua đoi tưựng nghiên cúu

36

4.2. Tĩnh trạng dinh dường...................................

40

4.3. Một sổ yếu tó liên quan đến tinh trạng dinh dường

44

4.3.1. Trước mang thai................................................
4.3.2 Trong thai kỳ


•<

4.4. Hạn chế cua nghiên cứu....

IvI.T li NN

• • •• • •

• •• <

)• •

KHUYẾN NGHỊ------------------------

<€

••

46
47
35

!•••<

•W.' .-Tí Ca:

••

36


4* HỄ?


DANH MỤC B ANG
Bang 1.1. Phân loại tinh trạng dinh dường_______________________________ 11
Bang 2.1. Thìn gian nghiên cứu..----------------------- Error! Bookmark not defined.
Bang 22. Biển sổ va chi số nghiên cứu

Error! Bookmark not defined.

Bang 23. Chi tiêu đanh gia TTDD trước mang thai theo chi số BMI......

21

Bang 2.4. Các mục tiêu Can dạt tới trong điều ni__________________________21

Bang 3.1 Phân loại tuổi cua các thai phụ trong nghiên cữu--------------------------- 26
Bang 32. Thòng tin chung cua các thai phụ trong nghiên cửu-----------------------27
Bang 33. số lần mang thai cua thai phụ mẳc DTĐTK............................................28
Bang 3.4. Trung binh tuỏi thai chuẩn đoán ĐTĐTK cua cac thai phụ.—______ 28
Bang 33 . Trung binh mức BMI trước mang thai cùa thai phu.--------

29

Bang 3.6. Giá tri trưng binh cũa NPDNG và HbAlc--------------------Bang 3.7. Một số yều tố nguy co cao..w.w.w„.w.„.Mw. Error! Bookmark not defined.
Bang 3.8 . Trung binh số dim vị sữa một ngày cua phụ nữ co thaimẩc ĐTĐTK..31
Bang 3.9. Một sổ yếu tố liên quan giùa đàc diem nhản khâu học với tinh trạng thừa

cân béo phí trước mang thai


32

Bang 3.10. Mối liên quan giữa thói quen ỉn uống vói tinh trạng thừa cân bẽo phi

trước mang thai ớbõnh nhãn DTDTK-______ ______ ............___________ ... 34

Bang 3.11. Mối liên quan giừa khâu phần 24 giờ qua với tinh trang thừa cản bẽo phi
trước mang thai õ thai phụ DTĐTK.......------------- .......................--------- ............ 34
Bang 3.12. Mối quan hệ giìra hành vi lơi sồng với tinh trạng thừa căn bẽo phỉ trước
mai§ thai cua bệnh nhàn ĐTĐTK_____________________________________ 35
Bang 3.13. Trung bính đường huyết lúc đoi ờ bệnh nhàn ĐTĐTK có bơ sung

Vitamin D.... ...................
Bang 3.14. Trung bỉnh đường huyết lúc đói ờ bệnh nhàn ĐTĐTK có bổ sung DHA

•W.' .-Tí Ca:

<€

4* HỄ?


DANH AIỤC BIÊU »()
Hinh 3.1. Đặc diem tiền sử san khoa cua thai phụ_________________________29

Hình 32. Phân loai tinh trạng dinh dường trước mang thai

29


Hình 33. Tinh trang rối loạn các chi sơ Lipid máu------ ---- ------------------------ 35

•W.'

,-TíCa: <€

4» HỄ?


TÌNH TRẠNG DINH DƯỜNG VÀ MỘT SƠ l TƠ LÈN QUAN
Ò PHỤ NỮ CỎ THAI .MAC DÁI TIIÁO ĐƯỜNG THAI KỲ

TẠI BỆNH VIỆN NỘI TIÉT TRUNG ƯƠNG NÃM 2020 - 2021
Tóm lắt
Tinh trạng dinh dường nói chung vồ tnrúc khi có thai có liên quan dên nguy cơ
mác Dái tháo đường thai kỳ. Chế độ ãn. hoạt dộng the lực và lối sổng lả yếu tố
nguy cơ cỏ the thay đổi được anh hương trực tiếp đèn tinh trụng dinh dưỡng. Sư

dụng phương pháp mô tã cầt ngang nhằm xác dinh các đặc diem ve dịch te. ticn
sư san khoa, chi sơ nhân tiẩc. hóa sinh va một sổ yếu tố về che độ àn. hoạt động

the lire, lối sống cua 173 thai phụ mắc Đái tháo đường thai kỳ vừa được chân

đoán bang nghiêm pháp dung nạp glucose dền khảm vâ diều tri nội tru tại bênh
viện Nội tiết Trung Ương tứ 11/12/2020-31/03/2021. Kốt qua: Thai phụ trong
nhôm từ 30« 34 tuỏi chiếm ti lẽ 33.5% Nghề nghiệp chũ yểu là công vice hành

chinh chiêm 51.4%. Tiền sư say thai/ nạo phá thai chiếm ti lệ 39,6%.Tình trạng
dinh dường trước khi mang thai của thai phụ theo chi sỗ nhàn trắc học: Ti lộ nhẹ
cản (BM1<18.5). bính thường (BMI 18.5- 22.9) và thừa cân. béo phi (BMI >23)


lẩn lượt la: 5.2% 613% vả 33.5%. Nguy cơ thửa cân. bẽo phi ơ các thai phụ tại
thành thi cao gấp 2.3 lằn (95% CẸ1.0- 5.0; p<0.05). ản no ơ cảc bửa chinh 3.3

lãn (95% CI; 1.6- 6.7: p<0.05). không tạp hạn chề vận động 1.1 lần (95%CI: 0.7
den 2.3; p<0.05). Không tim thầy mơi liên quan cớ ỷ nghía giừ thừa cân bẽo phi

trước mang thai với ti lộ Protein. Lipid và Glucid trong khẩu phan 2411. Kiêm

soát cac yểu tồ cõ the thay dồi được. tránh thua cán béo phi trước khi mang thai
Từ khóa: Tình ĩrạng dinh dường, Dải tháo dường thaỉ kỳ, chế độ ìin. hoai dộng

thề lực, lồi sống.

•KT


THE NUTRITION STATUS AND SOME RELATED FACTORS OF
GESTATIONAL DIABETES MELL ITUS IN PREGNANT WOMEN AT
NATIONAL HOSPITAL OF ENDOCRINOLOGY IN 2020- 2021

Summary

Maternal nutritional Slams before pregnancy is related to the risk of gestational
diabetes. Diet, physical activity and lifestyle are modifiable risk factors that
directly affect nutritional status. Using cross-sectional descnptive method to

determine the epidemiological characteristics, obstetric history, anthropometric

index, biochemistry and some factors on diet, physical activity, lifestyle of 173

fetuses. Women with gestational diabetes who have just been diagnosed by

glucose tolerance test come for inpatient examination and treatment at the
National Hospital of Endocrinology from Decenter 11. 2020 to March 31. 2021.

Results: Pregnant women in die group of 30-34 years old accounted for 33.5.
Tlie main occupation is administrative work accounting for 51.4% History of

miscarriage/abortion accounts for 39.6%. Pre-pregnancy nutritional status of

pregnant women according for BMI: underweight (BMK18.5), normal (BMI
18.5-22,9) and overweight. obese (BMI) >23) are: 5.2%. 61.3% and 33.5%.

respectively. The risk of overweight and obesity among pregnam women in
urban areas is 2.3 times higher (95% CI: 1.0- 5.0; p<0.05). eating at main meals

is 3.3 limes higher. (95% CI: 1.6-6.7: p>0.05). no exe rcise'res trict ed movement
1.1 times (95% CI: 0.7 to 2.3: p<0.05). No significant relationship was found
between pre-pregnancy overweight and obesity with the ratio of Protein. Lipid
and Glucid in the 24-hourdiet. Control for modifiable factors, avoid overweight

and obesity before pregnancy.
Keywords Nutritional status, gestational diabetes mellitus, diet, physical

activity. lifestyle

•KT

* HỄ?



Dặt vẩn đồ

Đái thao đường (ĐTĐ) là một trong số cảc bệnh mạn lính khơng lây đang

gia làng nhanh chóng trên the giới. Đái tháo dường thai kỳ (ĐTĐTK) là một thê
bệnh cua DTD. dạc trưng bữi tinh trạng •• rối loạn đung nạp glucose ở bất kỳ

mức độ nao. khcri phát hoặc được pliãt liiộn lân đẩu hên trong lúc mang thai" va
la bộnh thưởng gộp nhất ưong thai kỳ l. Nâm 2019 trên the giới trung binh cứ 6

ca sinh thi có 1 ca mấc ĐTĐTK. chu yểu gập ờ các nước thu nhập thấp vả trung
bình, ưong dỏ có Viột Nam2.
DTDTK khơng chi gảy ra các tai biến cấp tinh nặng nề cho cá mc vá thai

nhi má cỏn anh hường dền sự phát tricn sau nay cua đúa trc. Các nghiên cứu đã
chi ra răng thai phụ mác ĐTĐTK tâng nguy cơ tiền san giật, sinh non. Thai to
phai mô lẩy thai, vã là một yểu ló nguy cơ mạnh nhất cua ĐTĐ type 2 3.4. Trẻ
sinh ra từ mẹ mác ĐTĐTK sè có nguy cơ ha đường huyết sau sinh, hạ Calci máu.
suy hô hấp. vàng da. cân nặng sơ sinh to hơn so với tuổi thai, làm làng ti lê tư

vong chu sinh. Có đến 70% phụ nữ măc ĐTĐTK sê tai phái mắc ĐTĐTK ơ lẩn
maiẹ thai liếp theo •. Vậy nên khám, sang lọc ĐTĐTK và can thiệp sớm cho thai

phụ là rát cần thiết.

Đà có nhiêu nghiên cưu trên thế gi ơi về ti lệ. cac yểu tổ nguy cơ cho thấy thai
phụ cõ tiền sử DTDTK trước dỏ. tiền sử gia dính bị dái iháo dường ở thế hê thứ
nhắt, tiền sư sinh con to. tuổi mọ cao. thừa cân- beo phi. chung tộc không phai da
trắng liên quan đẻn DTDTK ộ.'. Một sổ nghiên cứu khác cho thấy mơi liên hệ


giừa các hành vi về thói quen, lồi sống và dinh dường với tinh trạng rối loan
dung nap glucose ở phu nừ có thai3.9.

it hoạt dộng the lực. tiêu thụ rượu. bia. thuốc lả. chế độ chưa cân dổi. giàu

Protein dộng vật và th|t do. cách chẻ biên chưa họp lý... la các yếu lồ nguy cơ co

•W.' .-Tí Ca:

<€

4» HỄ?


2

thê thay đơi dươc nhưng chưa có nhicu nghiên cứu tại Việt Nam. Dánh giá tính
trạng dinh dường củng vỏi can thiệp vào chế độ dinh dường là biện pháp dề thục

hiện giúp kiêm soát mục tiêu dường huyết hiệu qua.
Vi thế chúng tơi thực hiện dề tai: *■ Tình trụng dinh dưỡng vò một sổ yểu

tố tiên quan ứ phụ nữ có thai mac Ị)ái tháo dường thai kị' tại Bỷnh viện Nội
tiết Trung lưng năm 2020-2021 ” vởi hai mục tiêu chinh.

Mục liêu I: Đành già lình trợng dinh dường cíia phụ nừ cỏ thai mẩc Dài thào

dường thai kỳ tại Bỷnh viện Nội lièt Trung ương nàm 2020- 2021
Mục tiêu 2: Mõ ta một sồyểu tồ ìién quan dền lình trạng dinh dường tì phụ nữ có


thai mầc Dài thảo dường thai kỳ tại Bựnh viện Nái tiết Trung ương num 20202021

•KT


Chương 1: TỚNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Tổng quan về Dái tháo dường thaỉ kỳ
1.1.1. DỊnh nghía

Theo Tồ chức Y1C thế giới (WHO) định nghía Đãi tháo dường thai kỳ (ĐTĐTK)

la "tinh trạng rỗi loạn dung nạp glucose o bất kỳ mức độ náo. khới phát hoậc
dược phát hiện lần dâu tiên trong lúc mang thai". Định nghía này được áp dụng

cho ca nhùng thai phụ chi cần điều chinh chẻ độ ãn má không càn dung insulin
và cho dù sau sinh có cịn tồn tại ĐTĐ hay khơng. Nhưng đa số trưởng hợp
DTDTK sỗ hết sau khi sinh. Định nghía nảy khơng loại trừ trường hợp bệnh

nhân đã có rối loạn dung nạp glucose tử trước (nhưng chưa đưực phát hiện) hay
lá xay ra dồng thời vc%i quá trinh tnang thai:.

1.12. Dịch tẽ

Trên thẻ giới, ti lộ ĐTĐTK gia tảng va thay dõi theo tưng vùng miền, chung tộc,
các sắc tộc trong cùng một quốc gia cũng như còn phụ thuộc vào thôi quen sinh
hoạt:0. Trong một nghiên cứu cho thấy phụ nù Mỳ gốc Á, thó dãn Hawaii. Dao

Thái Bính Duong, Tây Ban Nha vá phụ nừ Mỳ gốc Phi có nguy cơ mắc hoẠc bị
anh hướng lảu dài cùa DTDTK cao hơn hắn so với phụ nừ da tráng không phai


gồc Tay Ban Nhall. Tậ Châu Áu ti lệ ĐTĐTK chiếm 5.4% tông số ca mang thai
dươc báo cão ỉ:. Theo kềt qua cua nghiên cứu tỏng quan hộ thòng và phân tich

tồng hựp tại Tiung Ọuỗc ti lệ mầc DTĐTK ở phu nừ lên tỏi 14.8% tại An Độ la
19.19% B, u. Tại Vệt Nanì ti lệ phụ nừ mác DTĐTK dao động hr 6,4% (ADA)

dền 22,8% (WHO) tùy theo tiêu chuấn chân dỗn :í.
1.13. Chuyến hoa ờ phụ nừcó t hai bỉnh thường

'•* Chun hóa Glucỉd

•W.' .-TíCe: <€

4» HỄ?


Chun hóa glucose ỡ thai phụ bính thường có 3 đặc diêm: giâm nhạy cam
vơi insulin, lảng insulin máu, nồng độ glucose mau lúc đỏi thẩp

Giam nhạy cam vớỉ Insulin: Khang insulin có xu hướng lảng dân ưong

quá trinh mang thai song hãnh với các hormon như IIPL (Human Placenta
Lactogen), progesterone, cortisol. Cac mõ nhạy cam với insulin bao

gồm gan. cơ vân. Khi đói. gan làng san xuất glucose, nơng dộ insulin lâng
cao. dần dẽn tế bào gan giam nhạy cam với insulin •

Tảng insulin mứu: Nhiêu nghiên cửu cho thây ơ thai phụ có hiện tượng tàn
insulin mãu lãng nhu cầu insulin de Idem soát glucose mâu. Nồng dộ

insulin tàng ở thai phụ là do thay đói chức nãng cũa te báo đao tụy. Ngồi ra ở
thai phụ cịn thấy hiên tuựng lãng dộ thanh thai insulin.

,VồMg độ đường huyểl màu líu đói ihẩp: Trong thai ký. dinh dường bao
thai phụ thuộc hoàn toàn xào nguồn nhiên liệu chuyên hố lù cơ thê mẹ. khuyếch

tân xi vận chuyển thơng qua mần hoàn rau thai. Sự vận chuyên liên tục nhiên
liệu qua rau thai lam tảng các “khoảng trống nâng lượng" cua cơ thê mẹ do
không dược cung cấp thức ăn liên lục. Khi dó cơ thể mẹ xuất hiộn cac phan ứng
thích nghi nhầm dam bao cung cấp liên tục chắt dinh dường cho bào thai và dam

bao nảng lương hoạt dõng cua cơ thê mẹ. Do thai hàp thu liên tục glucose vả add
amin từ cơ the me nén glucose máu mc khi đỏi cô xu hướng thẩp.
❖ C'huyên hóa Protein

Bỉnh thường glucose là nguồn nâng lượng cho thai và nhau tuy nhiẻn việc

lông hợp. dự trừ glucose vá glycogen ờ thai vã nhau không dáng kê. do dó
protein là nguồn cung cãp nâng lượng chu yểu cho sư phát tri én cua thai vá
nhau. Thai vả me dều làng giủ nitrogen, lãm giâm nồng độ acid amin lúc dói
của mẹ. giam nồng độ. long họp và bải xuắt nitrogen.

•W.' .-TíCe: <€

4» HỄ?


5

1.1.4. Sinh h* bệnh của Dái Iháo đường thai kỳ


Thai kỳ lã một yểu tó thuận lợi thúc đây quá trinh rỗi loạn điểu hoa
glucose máu ĐTĐTK xay ra khi hiện tượng kháng insulin xuất hiện cúng với bat

thường về bãi tict insulin, cơ chế bênh sinh giồng với ĐTĐ type 2.

Hiện tượng kháng insulin: Rau tliai bài tiết câc hormone như HPL
(Human placental lactogen). hPGH (human placental Growth Hormone),
estrogen, progesterone,...va một So hormone được bai tiết tăng lên trong thai kỳ

cortisol, prolactin, leptin.... Các hormone này vừa dồi kháng vừa làm rồi loạn

chức năng te bảo Ịĩ tiết insulin. Trong thin gian nưa đầu thai kỳ. tàng nhạy Cam
với insulin nhảm tao điêu kiện cho sự rich trừ mò vào cơ thè mọ. dạt tồi da vào

giữa thai kỳ. Nửa sau thai kỷ. nhu cầu insulin tăng cao do thai nhi phát triẽn
dịng thời có hiện lượng khang insuln do các hormone rau thai lãng lên. dần đèn
thiếu hụt insulin tương dối. Sự kềt hợp 2 yếu tố trèn dẫn đến thai phụ cỏ nguy cơ

rnầc ĐTĐTK ò nưa sau thai kỳ.

Sự but thường về bài tíểt insulin: Glucose chu yêu dược kiêm soát bơi

insulin, nồng độ insulin tảng dần trong quả trinh mang thai vã có thê dạt gấp đôi
trong 3 tháng cuối t hai kỳ. Nhu cầu lãng cao cùng vái hiện lượng khang insulin
trong thời gian này cáng kích thích riết nhiều hơn dân dên lình trạng insulin máu

lúc dôi cao mặc dủnồng độ Iglucose binh thường hoặc thấpỉ8.
1.13. Các yểu tồ nguy c

•ĩ* Tuổi thai phụ:
Theo nghiên cữu dược dâng lai trẽn typ chi cua liiộp hội í)ai thao đường
Hoa Kỳ. tuôi mc mang thai > 25 tuổi dược coi là you to nguy cơ dự doán nhicu
nhài cua DTDTK. luỡi càng cao thi nguy cơ câng lãng !ỷ.

••• Tien sử sin 11 con 2 3600g

•W.' .-Tí Ca:

<€

4* HỄ?


6

Cân nâng sa sinh của tre vừa lã hụu qua cua ĐTĐTK vừa la yếu tố nguy

cơ cua mẹ cho làn mang thai sau co thê mẳc ĐTĐTK. Châu Mỳ vổ La-tinh >

4500g. cháu Á > 3600g là thai to:o.
•5» Tiền sư gia đình

Mẹ có tiền sư gia dính có người bị ĐTD. đác biệt là thuộc thế hệ thứ nhất
thi nguy cơ mảc ĐTĐTK chiếm 50%-ó0% so với nhóm khơng có tiền sư ĐTĐ.
❖ Chung tộc

Nhiều nghiên cứu cho thấy ti lộ DTĐTK rất khác nhau giữa các chung tộc.
Chung tộc co nguy cơ thấp như: ngươi da trảng, thò đản châu Mỹ. trong khi phụ


nữ mang thai ơ khu vực chảu Á - Thái Bính Dương lai có nguy cư cao nhát:I
❖ Thừa cân béo pin trước mang thai

Béo phi lá một yếu tố nguy cơ độc lập với cac hậu qua bất lợi trong thai
kỳ.licn quan den nhiều biền chửng chuyên hóa như đái thâo dưỡng Thai kỳ. ớ

người thừa càn. béo phi có tình trạng kháng insulin, tăng net insulin (phát hiện

qua NPDNG bị rồi loạn) dẻ dàn tới I >TI > “.
Một phản tích tỏng hợp cảc bai bảo trên PubMed từ thảng I nám 2000 đến
tháng I nám 2006 cho thây nguy co phái triẽn ĐTĐTKỚ phụ nừ thừa cân. béo

phi vã béo phi độ 3 cao hơn khoang hai. bốn vả tám lần so vời phụ nừ mang thai
có can nặng bính thường ‘

1.1.6. Hậu qua của Dái tháo đường thai kỳ

••• Đổi vớỉ thai nhi:

Thai to: Thai sinh du thang có cân nặng sơ sinh > 4 kg được gụi là thai to.
l.àni lảng nguy cư de khó và mó lầy thai.

•W.' .-Tí Ca:

<€

4» HỄ?


7


Hạ đường hụyểt sơ sinh: glucose máu me làng vảo khoang 3 thảng cuối
thai kỳ vả đặc biệt tăng trong giai đoạn chuyên dạ. glucose mảu mẹ cùng qua

nhau thai, lam cho đường mảu cua thai tăng kích tích tụy tre tiết insulin. Sau khi
sinh, nguồn glucose máu mc cung cáp bi ngừng dột ngột trong khi nông độ

insulin máu tre vẫn cao. Hậu qua khiến tre bị hụ dưỡng huyết bong nhùng ngáy

đằu sau sinh.

Hụi chủng suy hó hup Cup chu sinh: Thai pliụ mắc ĐTĐTK cỏ nguy cơ

sinh non cao. trong khi đó phơi cua thai nhi vẫn chưa trương thành hồn tốn, nên

dề bi suy hơ hấp sau sinh

Dị lát bàm sinh: Trc cõ mẹ bị ĐTĐ tâng nguy cơ dị tật bâm sinh hon so
với tre cõ mụ binh thường:J.
Túng ti lự tư vong chu sinh: Nhiễm trừng, biên chửng cua sinh non vã ngụt

khi sinh chiêm 80% các nguyên nhân gây chểt chu sinh26.
Tré sinh ra từ mẹ bị ĐTĐTK hay ĐTĐ nói chung trong lương lai có nguy
cơ thừa cân. beo phỉ vả DTD type 2 •
❖ Dồi VỚI bà mọ

Tảng huyểt áp: Glucose mâu cao lâm giám tông hợp dưỡng chất NO

(Nitric o.xit) trong hè động mạch khiển mạch mau bi tôn thương, xơ cứng, củng
với tảng nồng độ corticosteroid dần đền tâng huyết ãp. gáy bi ỚI chứng nặng nè


như: san giật, tiền sân giật, sinh nom thai châm phát triển...?®.

Tiền sán giật và sun giật: La nguyên nhản hàng đầu gảy ra tư vong va
bènh tật cho ca me vả thai nhi. thai phu mắc ĐTĐTK có nguv bị tiền san giật cao
hơn các thai phụ bính thường. Tiền san giật bao gồm cảc triệu chững: Táng

huyct ap. cô Protein niêu. cõ phủ •*.

•W.' .-Tí Ca:

<€

4» HỄ?


8

Sạr thai và thai chểl Itm: Thai phụ bi ĐTĐTK tâng nguy cư bi sầy thai tụ
nhiên nếu glucose máu khơng được kiêm sôt tổt trong 03 tháng đầu. Thai chết

lưu ơ thai phụ ĐTĐTK gặp vói tân sum cao hưn5:.
Đe non: Các nguyên nhàn dẫn tới đe non lã lien sân giật, tâng huyết áp.
kiêm scat glucose máu kẽm. nhiềm trũng tiết niệu...

Đa tù: Mức dường huyêl lãng cao có thê dần dên tinh trạng tích tụ qua

nhiều nước ối. Dịch ối nhiêu cõ thê gày ra thai chết lưu. phảt triên quá mức. đe
non....


về lau dai. mẹ lãng nguy CƯ mấc ĐTĐTK trong nhùng lần mag thai ticp
theo và oó the bị ĐTĐ type 2 sau sinh.

1.1.7. Tiêu chuấn chần đốn Dái tháo dưịng th ai kỳ
Tiêu chn chăm sóc ĐTĐ cùa ADA-2020 dựa theo IADPSG

Thực hiện NPDNG băng dường nóng với 75g glucose uổng trong 5 phút,

đo dưỡng huyết tại thịi diêm lúc đói. sau Ih vá sau 2h làm nghiệm pháp, vào

tuần thứ 24-28 cua thai ký ỡ thai phu khơng dược chân đốn ĐTĐ trước dở.
NPDNG nên dược thực hiện váo buòi sáng sau I đêm nhịn dói ủ nhát 8 tiêng.

Chẩn dỗn DTDTK khi có ít nhất 1 giá trị glucose máu bang hốc lứn hon các

giá ưi sau:
• Lúc đói

: 92 mg dl (5.1 mmol/L)

• Sau lh

: 180 mg/dl (10,0 mmol/L)

• Sau 2h

: 153 ntg/dl (8.5 mmpl/L)

•W.' .-Tí Ca:


<€

4» HỄ?


9

1.2. Tình trạng dinh dường và Dái tháo dường thai kỳ

1.2.1 Dịnli nghía về tinh trạng dinh dưímg

•> Tinh trạng dinh dưỡng (TTDD)

Là tập hợp các dặc điểm chức phận, cấu tróc vã hóa sinh phan ảnh mức

đáp ủng nhu cẩu dinh dưỡng cua cơ the. TTDD cua ca thê la kct qua cua ãn uống
và sứ dụng câc chất dinh dường cũa cơ the. số lượng vã chúng loai thực phâm

cẩn đẽ đap ưng nhu cầu dinh dường Cua mỗi con người khác nhau, tủy thuộc
tuổi, giới, tinh trạng sinh lý (vi dụ: thôi kỳ cõ thai, cho con bú...) và mửc độ hoạt

dộng the lực. tri lực ".

•> Thừa cân béo phì
Theo \VHO thừa càn. béo phi lả ùnh trạng tích lũy mờ quả mức vá khơng

binh thường tại một vùng cơ thê hay toán thân đểu mức anh hương đen sức
khoe. Chi số khối cơ thê (B.MI) trên 25 dược coi là thừa cân và nên 30 la béo
phì54.


1.2.2 Dánh giá tinh trạng dinh dng

Đánh giá tinh trọng dinh dường lả quá trinh thu thập và phân tích thơng
tin. số lieu về TTDD và nhận dịnh tính hình trên cơ sơ cãc thõng tin. sổ liệu đó.

Việc dành gia này dược thực hiện bơi các cán bộ dược đâo lạo vè dinh dường.

Dành giá tỉnh trạng dinh dường là cư sớ cho cãc hoạt dộng till chế dinh dưỡng,
giúp xây đựng ke hoạch chăm sóc dinh dường cho bênh nhàn và theo đỏi cac
can thiệp dinh dường cho người bênh 5Í.

TTDD cua ngưởi bênh xác định thõng qua cảc thõng tin VC kinh te. xà hội.
bênh sứ. án uổng, quá trinh điều tri, khám thực the. các số do nhãn Irẩc vả chi sổ

hóa sink

•W.' .-TiCe: <€

4» HỄ?


10

1.23 Các phương pháp đánh giá tính trạng dinh dường

Một sỗ phương pháp định lượng chính thường su dụng đê đánh giá tính
trụng dinh dường.
❖ Phương phíip nhân trẳc học
❖ Phương pháp diều tra khẩu phần và tập quán ân uổng
❖ Các thăm khám th ực thê. dâu hiệu lảm sàng


❖ Các xét nghiệm cận làm sáng chú yếu là hỏa sinh ớ dịch thê và các chất bải

tiết (máu. nước tiêu....) đê phát hiện mức bào hòa chất dinh dường.
ỉ.23. ỉ. Dành giả linh trụng dinh dường bẵng nhản trác học

Phương phap nay cỡ iru điém la đơn gian, an toan va có thê diều tra trên
một mẫu lớn. trang thiết bị khơng dẩt. dễ vận chun, có thê khai thác dành giã
dược các đẩu hiệu và TTDD trong quá khứ vã xảc định mức dộ suy dinh dưông.

Tuy nhiên tồn tại một vài nhược diêm như: không dánh giã được sự thay đôi

TTDD trong giai đoạn ngẩn hoặc không nhay dế xác định các thiếu hụt đạc hiệu
Càn nặng: Ciái nâng cua một người bao gồm hai phàm phùn cỗ dịnli va

phân thay đói. Ớ người có cân nộng trung binh thi tỳ lý giìra hai phân lả: phần cố
định chicm 1/3 gồm xương, da. cảc tạng và thần kinh; phằn thay đối chiếm 2/3

gom cơ. mờ và nước
Chiều can dửng: Chieu cao đứng băng tong cua chiêu cao đầu. chiêu cao

cô, chiều cao thân vả chiều cao chi dưới.
Chi sổ khối cơ thể: Chi sổ khối cơ thẻ (BM1) thường dược dùng de dãnh

giã TTDD cho người trương thánh, khi có sổ đo chính xác cân nàng va chiều cao
mã khỏng cẩn phàn bỉệt giới.

•W.'

,-TíCa: <€


4» HỄ?


II

BMI dược tinh theo còng thức:
Cân nặng (kg)

|ơtièu cao (m)|2

Thang phán loụi TTDD cua người tnnmg thanh theo chi sỗ BM1 dựa vao
bang phàn loại của \VHO chung cho toàn cầu và thang phản loại có điều chinh

cho Chấu A:í.
Bang 1.1. Phan loại tinh trạng dinh dưỡng

Phán loại

BMI (Kg m2)

Thiêu năng lượng trướng di én
Bính thường
Thưa càn' Tiền béo phi
Béo phỉ độ 1
Bẽo phí độ 2
Béo phí độ 3

WHO 1998
<18.5


ID! và WPRO 2000
<18.5

18,5 24,9
25 0 29,9
30.0 34,9
35,0-39,9

18.5 -22.9
23 0 - 24.9

25,0 - 29
£ 30

£40

1.23.2. Dành giả linh Hưng dinh dường bưng phương pháp diều ĩra khâu phấn.
Một sổ phương pháp điêu tra khâu phần thường dùng ::
❖ Diêu tra tân xuất tiêu thụ lương thực, thực phâm: Thu thập thòng tin về chât

lượng khâu phằn. tim hiêu lính thường xuyên cua các loại thực phàm trong

thời gian nghiên cưu
❖ Phương pháp nhờ lại 24h qua: Là phương pháp thòng dụng va có giả trị khi

áp dụng cho sổ dơng dồi tượng. Nhanh. chi phi thấp và có thê ãp dưng rộng
dãi. ngay ca vơi những đôi luợng trinh dộ vãn hóa tháp.

•W.' .-TíCe: <€


4» HỄ?


12

1.2.3.ĩ. Dành giả lính trạng dinh dường bang các chìỉốxéỉ nghiệm
De đánh giá TTDD. các chi sổ xét nghiêm sinh hóa cần được bồ sung
thèm cho khám lãm sang và chi số nhân trẩc.


Albumin: lã chi tiêu đánh giã tinh trụng Protein nội tạng, khi chi sỗ náy

< 35g'L dược coi lã bất thường, cỏ thê sư dụng đê xác định tre em có mửc giới

hạn suy dinh dường the Kwashiorkor vã liên đoan sự phát Irièn cua các biên
chứng sau phẫu thuật. Tuy nhiên, chi tiêu nãy không nhạy de đánh giá sự thay
đổi ngấn hạn về tinh trạng Protein do thời gian ban huy từ 14-20 ngày58


HbAlc: Đại diện cho tinh trạng gắn kết của Glucose hên Hemoglobin

hồng cầu binh thường sè trong khoang 4.8- 5.69%. Sự hĩnh thảnh HbAlc xây ta

chậm, tón tụi suốt trong đời sống hồng cầu. Do dó xct nghiệm HbAlc cho biết

tinh (rạng kiêm sốt Glucose máu trong vịng 120 ngay gần nhất. Người bênh

chi thay dối chế độ ản một vài ngây dã có the giam glucose máu nhưng HbAlc
chi giâm khi tuân thu chế độ diều tri trong cã qua trinh.

1.2.4 Dinh dưỡng trong diều tìị Dải tháo dường thai kỷ
Dinh dường là nền tang và lá một trong 3 yểu tố (thuốc, dinh dường vã
hoạt động thê lực) giúp điều tri ĐTĐTK. vậy nên cồn phai tiến hanh ngay sau khi

chuần đoán DTDTK. Mục liêu diều trị chê độ ãn trong thai kỳ nhầm tối ưu hóa

vàn de kiêm sóat dường huyết. trárih nhiễm toan ceton. giam nguy cơ hạ đường
máu ờ thai phụ sử dụng insulin và ờ xa bìra ăn, giám nồng độ HbA le. hỗ trợ diều

chinh rồi loạn chuyên hõa Lipid máụ rỗi loạn chức nàng thận, tảng huyết
àp...Thai phụ nức DTĐTK các hsiu qua bat lụi cho mẹ và thai nhi đều liên quan

dền tàng nhanh dưỡng máu sau ân. do dó mục dích quan trợng nhắt cùa liêu pháp
dinh dưỡng lã lam tàng chậm và giam múc đường máu sau an

•W.' .-Tí Ca:

<€

4* HỄ?


13

••• Vai ĩrị cùa lư vẩn dinh dưỡng ưong điều ưi DTDTK
Việc giáo dục. lư vãn dinh dường cho bệnh nhân ĐTĐTK là rát quan họng,

giúp táng cường hiêu biết vá thực hành dinh dường hợp lý. cân đối mang lai hiệu

quá tổ! trong quá trinh diều ưị bênh. Nhiều nghiên cứu trên thế giới dà cho thấy

vai trô cua chế độ dinh dường trong viộc kiẽm soát đường huyết ỡ bệnh nhàn
ĐTĐTK *
Ngun tíic:
• Cung cấp dù nhu cầu cảc chất dinh dường theo từng giai doạn cùa thai

kỳ.
• Không làm tàng nhanh dường huyết sau ân và không lâm hạ dường

huyết xa bừa ản
• Khơng làm tâng các yểu tổ nguy cơ như rố loạn mờ máu. lãng huyết

ãp. suy thận....

« Đạt được mức lãng cân lý tưởng trong thai kỳ.
• Khơng nen thay dồi q nhanh vá nhiều cư câu cùng như khối lượng

cua các bữa ân
• Nên sứ dụng cac thực phàm co chi số dường liiỵểt tháp và trung binh

••• ĨI ỉệ các chai dinh dường ■ ’


Glucid: Nâng lượng cung cấp tư Glucid nên chiếm 55-60% tông năng lượng
khâu phần, nên dùng các thực phàm có chi sồ dương huyết thấp và trung

bình.
• Protein: chiếm 15-20% náng lượng khâu phẩn, trong đỏ ti lẽ Protein động vậV

Protein tơng số > 35%


•W.' .-Tí Ca:

<€

4» HỄ?


14

• Lipid: chiểm 20-30% nâng lưựng khâu phần, trong dó ti lệ Lipid dộng

vậVLipid King số không nên vượt qúa 60%. Tăng cường sư dung dầu thục

vạt thav vi mờ dộng vật
• Vitanín. khống chầt: du theo từng giai đoạn cua thai kỳ

• Chát xơ: Nhu câu đơi với bệnh nhân ĐTĐTK la 28g ngày.
13. Một sổ yểu tổ liên quan ờ thai phụ niấc Bái tháo đường thaỉ kỳ

1.3.1. .MỘI số yểu tổ về nhản khấu học
❖ Tuối: Theo lũộp hội Tiêu đường Hoa kỳ tuồi mẹ < 25 tuôi được coi la

YTNC thầp của DTDTK. Tuôi càng cao thỉ nguy cơ câng tâng. >35 tuồi dược coi
là YTNC cao cua ĐTĐTK. Jing Li va cộng sự cho thây, so Vin tuổi <20 thi nguy

cơ mẳc DTĐTK ơ các nhóm 35-39 tuồi và >40 tuồi lả 3.54 (95% CI = 2,88-4,34)

và 4.86 (95% CI = 3.78-624)4I.

•••Học vấn: Trinh dộ học ván quyết đinh một phần nhận thức vã tìiực hành

của dồi tượng, nhùng người học vẩn cao hon có cơ hội tiếp cân với ki en tíúrc
khoa học chính xác hơn. tư dó hình thành nhũng nlỉận thức vã thực hanh dinh

dường tốt hơn.

•> Nghề nghiỷp: Đặc diêm nghe nghiệp, mức độ tiêu hao nàng lưựìig trong
quá trinh lao đơng cùng là yếu tổ quyết định đen tình trạng dinh dường cua cơ

thê. Dặc biệt yếu tố nghe nghiệp cùng ảnh hướng đến thời gian ân uống, den
nhu câu dinh dường cua bệnh nhãn.

132. Một số yếu lổ về chế độ dinh dưịng

<• Ti lệ các chất Glucíd. Protein. Lipid
Che độ án thấp Glucid. Carbohydrate (Low Carbohydrate dietary

LCD)

được biết tới như một phương pháp giam cân, nhimg đà có bảng chứng về mỗi

•W.' .-Tí Ca:

<€

4» HỄ?


15

liên quan tới nguy cơ mắc DTDTK. Việc thay the Caibohydrate bang Protein va

lipid có nguồn gốc dộng vật có liên quan tới nguy cơ mắc ĐTĐTK. trong khi

khõng tim thấy’ mõi liên quan khi thay thế với nguồn Protein vá Lipid từ thực

vật42.
❖ Bô sung Vitamin D. Omega-3 (DHA vã EPA)

Khuyến nghi Vitamin I) cho phụ nìr có thai ờ Vệt Nam lã 20 pg/ngày, tối
đa là 100 p ngày. Hai phân tích lóng họp trên PubMcd cho kết qua khác nhau về

việc bõ sung Vitamin I) có thè làm giam đáng kè hoặc không thay đôi luợng
đường huyết lúc đói cũng như cai thiện mức LDL- Cholesterol ớ phụ nừ mầc

ĐTĐTK4?. ‘u. Omega-3 được bố sung trong quã trinh mang thai chu yểu là DHA
và EPA. Trong một nghiên cửu bệnh - chứng trẽn phụ nừ có thai mẩc ĐTĐ cho

thấy việc bô sung 2 acid béo này giúp giam nồng độ glucose huyết tương lúc dôi
45
1.33. Các yếu tơ về lối sống

•> Chề dộ ân

Một chê dộ ản lành mạnh. họp lý. cân đỏ! và dũng giờ là yêu tô quyêt
định den TTDD tốt cùng như nguy cơ mẩc ĐTĐTK
❖ Hoạt dộng thể lực

Tap luyện vừa phai giúp kiêm soát đường huyết ờ thai phụ mác ĐTĐTK.

Khuyến nghị của ADA cho các thai phụ không cỏ chồng chi dịnh về san khoa
vả nội khoa tlũ nên bải dãu hoộc tiếp tục luyện tap ớ mức độ vừa phai, làm tảng


nhụy cam insulin cua càc tề bảo. giám dề kháng insulin do đó làm giam đường

huyẻt ờ my4Ổ. Tập luyện ít nhất 30 phút ỉ ngày .di bộ hoặc tập tay lúc ngồi trong
10 phut sau ăn, trước khi mang thai tích cực tập luyện cân duy tri tập luyện

•W.'


×