Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (361.23 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THAM KHẢO ( Đề thi có 04 trang). KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014 Môn thi: HÓA HỌC – Giáo dục trung học phổ thông Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 172. Họ tên thí sinh: ………………………………………. Số báo danh: …………………………………………. Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H =1; C = 12; N= 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137; Ag= 108. I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Chất phản ứng được với CaCO3 A. CH3CH2OH B. C6H5OH C. CH2=CHCOOH D. C6H5NH2 Câu 2: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime A. CH3OH B. HCHOOCH3 C. CH3COOH D. CH2=CHCOOH Câu 3: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch A. Mg(NO3)2 B. Ca(NO3)2 C. KNO3 D. Cu(NO3)2 Câu 4: Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là A. NaCl B. NaHSO4 C. Ca(OH)2 D. HCl Câu 5: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic . Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 6: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazo. Chất X là A. C2H5OH B. CH3COOH C. HCOOH D. CH3CHO Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. NaOH, CO2, H2 B. Na2O, CO2, H2O C. Na2CO3, CO2, H2O D. NaOH, CO2, H2O Câu 8: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ? A. 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2 B. 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2 C. C6H5OH + CH3COOH CH3COOC6H5 + H2O D. CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O Câu 9: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Fe và Ca B. Mg và Zn C. Na và Cu D. Fe và Cu Câu 10: Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin Zn –Cu là A. Zn Zn2+ + 2e B. Cu Cu2+ + 2e C. Cu2+ + 2e Cu D. Zn2+ + 2e Zn Câu 11: Trong giờ thực hành hóa học, Khi cho dung dịch X vào ống nghiệm chứa dung dịch Brom thấy có xuất hiện kết tủa. Chất X có thể là A. Benzen B. Axit axetic C. Anilin D. Ancol etylic 2+ Câu 12: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu không bị khử bởi kim loại A. Fe B. Mg C. Zn D. Ag Câu 13: Cho dãy các kim loại Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại phản ứng được với HCl là A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 + X + Y Câu 14:Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Fe FeCl3 Fe(OH)3 .Hai chất X, Y là A. NaCl, Cu(OH)2 B. HCl, NaOH C. Cl2, NaOH D. HCl, Al(OH)3 Câu 15: Cho các dãy chất sau CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng với Na sinh H2 là Trang 1/4 – Mã đề thi 172.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 16: Đồng phân este của C4H6O2; C4H8O2; C2H4O2 lần lượt là A. 6; 3; 2 B. 5; 2; 1 C. 6; 4; 1 D. 5; 3; 2 Câu 17: Cho các chất sau glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo, glixerol, tinh bột, Xenlulozo. Số chất vừa có phản ứng thủy phân, vừa tác dụng với Cu(OH)2 là A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 18: Trong các chất sau (1). fructozo, (2). glutozo, (3). saccarozo. Chất nào ngọt nhất. A. (3) B. (2) C. (1) D. (2)-(1) Câu 19:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai ? A. Phản ứng thủy phân của este trong dung dịch bazo là phản ứng một chiều và được gọi là phản ứng xà phòng hóa. B. Chất béo là Trieste của glixerol với các axit béo gọi chung là triglixerit. C. Poli saccarit là nhóm phức tạp, khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit như tinh bột, mantozo. D. Trong kim loại, Ag dẫn điện tốt nhất, cứng nhất là Cr, Nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân. Những tính chất vật lý riêng của kim loại là do cấu trúc mạng tinh thể, lực liên kết giữa chúng. Câu 20: Dung dịch NaHCO3 A. Có pH < 7 B. bị nhiệt phân hủy C. Có tính chất bazo D. Có pH >7 Câu 21:Cho 5,6 gam Fe ào 200ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu khí NO và m gam kết tủa. Giá trị m là A. 1,6 B. 3,2 C. 6,4 D. 2,4 Câu 22: Cho 0,1 mol amin đơn chức X vào HCl (dư), cô cạn dung dịch thu được 7,75 gam muối khan. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 23: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng (dư) thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). Khối lượng hỗn hợp sunfat khan thu được là A. 2 B. 2,4 C. 3,92 D. 1,96 Câu 24: Cho m gam kim loại R (hóa trị không đổi, không tác dụng với H2O) vào dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lít H2 (đktc). Nếu cho m gam kim loại R trên vào AgNO 3 (dư) thì khối lượng kết tủa là A. 10,8 B. 21,6 C. 32,4 D. 43,2 Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần dùng vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo Y là A. HOOCCH2CH2COOH B. C2H5COOH C. CH3COOH D. HOOC-COOH Câu 26: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Y cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức Y là A. CH3COOH B. HCOOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH Câu 27: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng nóng (dư) thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đkc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3. Số mol HNO3 đã phản ứng là A. 1 B. 1,2 C. 1,4 D. 1,6 Câu 28: Khử hoàn toàn 100 gam oxit của Fe bằng CO thu được 72,414 gam Fe. Công thức oxit là A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeO3 Câu 29: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật bị gỉ chậm nhất là A. Sắt tráng Kẽm B. Sắt tráng Thiếc C. Sắt tráng Niken D. Sắt tráng Đồng Trang 2/4 – Mã đề thi 172.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 29: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO, NO2 (đktc), có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6. Giá trị m là A. 3,9 B. 4,16 C. 2,38 D. 2,06 Câu 30: Cho Na vào 18,8 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau sinh ra 5,6 lít H2 (đktc). Tên của 2 ancol đó là A. Metanol, etanol B. Etanol, propan-1-ol C. etanol, propan-2-ol D. Butanol,propan-2-ol Câu 31: Cho các chất khi sau: CO2, N2, H2, NO2, H2S, SO2, NO, P2O5, CH4, NO2, CO, NH3. Dùng CaO có thể làm khô các khí A. CO2, N2, H2, NO2 B. H2S, SO2, NO, P2O5 C. P2O5, CO2, CH4, N2 D. NO, NO2, CO, NH3 Câu 32:Ngâm một thanh sắt trong 200 ml dung dịch FeCl3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 5,6 gam. Nồng độ mol của FeCl3 là A. 1 B. 0,5 C. 1,5 D. 2 Câu 33: Pha dung dịch NaHCO3 và NaHO4 với tỉ lệ mol 1:1 thu được dung dịch X có pH A. >7 B. <7 C. =7 D. =14 Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn 6,75 lít khí CO2 (đktc) vò dung dịch NOH (dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y. Thể tích khí Y là A. 2,24lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít Câu 35:Cho 12 gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng xảy ra hoàn tòa thu được 5,6 lit khí SO2 (đkc) và dung dịch X. Khối lượng của Fe trong 12 gam hỗn hợp đầu là A. 6,0 B. 5,6 C. 8,4 D. 6,72 Câu 36: Nhúng thanh sắt vào 500 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi dung dịch phản ứng hết màu xanh lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng thanh sắt A. tăng 4 gam B. giảm 4 gam C. tăng 32 gam D. giảm 32 gam Câu 37: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với dụng dịch H2SO4 đặc nguội dư. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí sunfuro (đktc), dung dịch X và 5,6 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp đầu là A. 44,44% B. 38,39% C. 33,89% D. 32,90% 0 Câu 38: Để thu được 1000 ml dung dịch ancol etylic 46 cần bao nhiêu gam glucozo ? Biết D=0,8gam/lit, hiệu suất quá trình điều chế 80%. A. 720 gam B. 800 gam C. 900 gam D. 820 gam Câu 39: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được dung dịch X và không có xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn có khối lượng là A. 20,0 gam B. 20,2 gam C. 40,0 gam D. 44,4 gam Câu 40: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 96,8 gam hỗn hợp Al và một oxit của sắt.Sau một thời gian thu được hỗn hợp Z gồm Fe, Al2O3, Al, FeO, Fe3O4. Khối lượng Z là A. 90 gam B. 68 gam C. 96,8 gam D. 98,5 gam II. PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần, phần I hoặc phần II) Phần 1:Theo chương trình cơ bản ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4 B. 6 C. 5 D. 3 Câu 42: Số đồng phân cấu tọ ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen), tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Trang 3/4 – Mã đề thi 172.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 43: Khi nhúng thanh Al vào dung dịch KOH, chất gây ra sự ăn mòn là A. KOH B. H2O C. O2 D. KOH, H2O Câu 44: Để phân biệt các chất rắn Al; Al2O3 ; Mg có thể dùng một loại thuốc thử là A. H2O B. dd NaOH C. dd HCl D. khí CO2 Câu 45: Có 2 chất rắn Fe2O3, Fe3O4. Dung dịch có thể phân biệt được 2 chất rắn đó là A. HCl B. H2SO4 loãng C. HNO3 loãng D. NaOH Câu 46: Cho các chất sau: Mg, Al, Ag, Fe, Ba, Zn, Hg, Ni. Dung dịch CuSO4 phản ứng được mấy chất A. 5 B. 3 C. 2 D. 7 Câu 47: Để bảo quản thịt cá an toàn, người ta thường dùng A. Fomon, nước đá B. Nước đá, phân đạm C. Nước đá khô, nước đá D. Nước đá khô, fomon Câu 48: Tơ sợi axetat được sản xuất từ A. Visco B. Sợi đồng amiacat C. Este của xenlulozo, axit axeic D. Axeton Câu 49: Cho các dung dịch: HCl và KNO3; Fe2(SO4)3; HCl, KNO3. Bột Cu bị hòa tan trong các dd A. HCl; KNO3 B. HCl và KNO3; Fe2(SO4)3 C. HCl; HCl và KNO3 D. Fe2(SO4)3; KNO3 Câu 50: Dung dịch FeCl3 không thể phản ứng với A. Cu B. Fe C. Ag D. Cr Phần 2: Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Chất chỉ có tính khử là A. Fe B. Fe, Fe3O4 C. Feo, Fe2O3 D. Fe3O4, FeO Câu 52: Cơ thể người không hấp thụ được A. Đường nho B. Đường thốt nốt C. Tinh bột D. Xenlulozo Câu 53: Cho các chất Al(OH)3, KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3. Hidroxit có tính bazo mạnh nhất là A. Al(OH)3 B. KOH C. Mg(OH)2 D. Fe(OH)3 Câu 54: Chất tan cả trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là A. CrCl3 B. CrO C. Cr2O3 D. CrO3 Câu 55: Cao su thiên nhiên là polime của isopren,trong đó các mắt xích isoprene A. Đều có cấu hình trans B. Đều có cấu hình cis C. Có cấu hình trans, cis theo tỉ lệ 1:1 D. Có cấu hình trans, cis theo tỉ lệ 2:1 Câu 56: Đá phấn (CaCO3) có thể tan nhiều trong A. H2O B. Giấm ăn C. Ancol uống D. dd kiềm Câu 57: Cho các chất sau Seduxen, penixilin, amoxilin, mophin, pamin, paradol, glucozo, vitamin A. Chất gây nghiện không phải là ma túy A. Seduxen, mophin B. Penixlin, amoxilin C. Glucozo, vitamin A D. Pamin, Paradol Câu 58: Đốt cháy một kim loại trong bình kín đựng khí Clo, thu được 32,5 gam muối và thể tích khí clo giảm 6,72 lít. Vậy kim loại là A. Al B. Fe C. Cu D. Mg Câu 59: Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. X là A. FeO B. Fe2O3 C. Fe 3O4 D. Fe Câu 60: Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là A. Hematit, xiderit B. Hematit, manhetit C. Xiderit, pirit D. Pirit, manhetit --------------------- HẾT -----------------------Trang 4/4 – Mã đề thi 172.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>