Tải bản đầy đủ (.docx) (67 trang)

giao an tin hoc 4 13 14

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.91 MB, 67 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 1 - Tiết 1 Ngày soạn: 25/08/2013 Ngày dạy: 27,28/08/2013. Chương I KHÁM PHÁ MÁY TÍNH Bài 1. NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT. I/ Mục tiêu: - Ôn lại những kiến thức cơ bản ở Quyển 1: Các dạng thông tin cơ bản và phân loại. Hình dạng và các bộ phận của máy tính (để bàn). Vai trò của máy tính trong đời sống. - Nhận diện các bộ phận của máy tính và biết được chức năng cơ bản của mỗi bộ phận. Các thao tác cơ bản với máy tính đã được làm quen. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Tận dụng vốn hiểu biết “một cách tự nhiên” của HS. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hổ trợ 11’ 2/ Hoạt động 1: Ôn tập Ôn lại kiến thức cũ. - Máy tính có khả năng gì? Nhớ lại Trả lời các câu hỏi của giáo một bộ - Các dạng thông tin cơ bản? viên. - Máy tính giúp con người làm gì? máy tính có - Một bộ máy tính để bàn có mấy bộ phận? 4 bộ phận. 3/ Hoạt động 2: Làm bài tập ở SGK: 15’ - B1. Kể tên thiết bị dùng trong gia đình/ 4. Làm bài tập vào vở. Giúp làm - B2. Kể tên hai thiết bị có ở lớp học/ 4. B1. máy giặt, nồi cơm điện, bài tập B2. - B3. Chọn câu đúng/4. tủ lạnh, …. 4/ Hoạt động 3: Giao nhiệm vụ cho Hs ở các tổ chuẩn bị B2. Bóng điện, quạt trước ở hoạt động T1. B3. Chuẩn bị gồm: * Chọn chủ đề: 5’ -Ngày khai trường 5/9; -Ngày nhà giáo VN Hs về sưu tầm và làm bài * Chia Hs theo tổ: ở hoạt động T1. + Tổ 1: thu thập thông tin dạng văn bản. Hs chia làm 3 tổ. + Tổ 2:thu thập thông tin dạng âm thanh. + Tổ 3: thu thập thông tin dạng hình ảnh. 2’ 5/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Các bộ phận cơ bản của - Nắm: Các bộ phận cơ bản máy tính để bàn. Kiểm tra Các dạng thông tin cơ bản: văn bản, âm của máy tính để bàn. Các dạng thông tin cơ lại Hs. thnh, hình ảnh. bản: văn bản, âm thnh, hình - Dặn: HS về học bài và nhắc nhở, động viên Hs tiếp thu các kiến thức kỹ năng ảnh. mới trong quyên 2. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn Hs về xem trước bài mới: “ Bài 2: Khám phá máy tính”. Tuần 1 - Tiết 2 Chương I Ngày soạn: 25/08/2013 KHÁM PHÁ MÁY TÍNH Ngày dạy: 27,28/08/2013.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Bài 2. KHÁM PHÁ MÁY TÍNH. I/ Mục tiêu: - Biết lịch sử sơ lược về máy tính, chương trình máy tính, có ý niệm ban đầu về sự phát triển của máy tính. Biết được sự phong phú về hình dạng và chức năng của máy tính. Khả năng thực hiện tự động các chương trình: nhận thông tin, xử lý thông tin và xuất thông tin. - Nhận diện các phận mềm quen thuộc qua các biểu tượng. Biết mở và thoát khỏi một chương trình. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Hướng dẫn, kết hợp SGK và thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1 Kiểm tra bài cũ: 3’: Câu hỏi: Có mấy dạng thông tin cơ bản? Đó là những dạng nào? Một bộ máy tính gồm có mấy bộ phận? Gọi tên từng bộ phận?. T.gian 12’. 5’. 12’ 2’. Hoạt động dạy 2/ Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lược về máy tính ngày xưa: - Năm ra đời: 1945. - Tên gọi: ENIAC. - Cân nặng: 27 tấn. - Diện tích: 167 m2 So sánh giữa máy tính ngày xưa và nay. máy tính ngày nay: Cân nặng: 15kg, diện tích: 0,5 m2. 3/ Hoạt động 2: Giới thiệu về các loại máy tính ở H4: Máy trợ giúp cá nhân,Máy tính bỏ túi, máy tính xách tay. Ngoài ra còn có các máy tính lớn và các siêu máy tính. 4/ Hoạt động 3: Cho Hs tự làm tính so sánh 2 thế hệ máy tính: 27 tấn với 15 kg, 167 m2 với 20 m2. Gv gọi Hs đọc kết quả * Củng cố: - Nắm vững: Các bộ phận cơ bản của máy tính để bàn. - Dặn: HS về học bài và làm các bài tập trong SGK.. Hoạt động học Hs nghe Gv giảng bài. Gọi Hs đọc lại sơ lược về máy tính ngày xưa.. Hổ trợ Đọc sơ lược về máy tính ngày xưa.. Hs so sánh, thảo luận. Hs xem SGK và nghe GV giảng. Hs thảo luận và làm bài. Hs đọc kết quả vừa tính.. Hiểu cách sử dụng của máy tính bỏ túi.. Hs nghe Gv giảng bài. Giúp em làm - Nắm: Các bộ phận cơ tính. bản của máy tính để bàn.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn HS về xem trước bài mới: “Bài 3: Chương trình máy tính được lưu ở đâu”. Tuần 2 - Tiết 1 Ngày soạn: 01/09/2013 Ngày dạy: 03,05/09/2013 Bài 2. Chương I KHÁM PHÁ MÁY TÍNH KHÁM PHÁ MÁY TÍNH. I/ Mục tiêu: - Biết lịch sử sơ lược về máy tính, chương trình máy tính, có ý niệm ban đầu về sự phát triển của máy tính. Biết được sự phong phú về hình dạng và chức năng của máy tính. Khả năng thực hiện.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> tự động các chương trình, mô hình hoạt động của máy tính: nhận thông tin, xử lý thông tin và xuất thông tin. - Nhận diện các phận mềm quen thuộc qua các biểu tượng. Biết mở và thoát khỏi chương trình. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Hướng dẫn, kết hợp SGK và thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hổ trợ 2/ Hoạt động 1: Giải thích 7’ chương trình là gì? Chương Hs nhận biết được vai trò trình là tập hợp các lệnh được viết của các bộ phận thông tin, Nhận dạng được theo một thứ tự nhất định, mỗi lệnh xử lý thông tin, và xuất bộ phận xử lý chỉ dẫn cho máy tính thực hiện một thông tin của máy tính. thông tin. công việc cụ thể. Bộ phận quan Hs trả lời: Thông tin vào . trọng nhất của máy tính là bộ xử lý. 12, 3 Ngoài ra còn có một số thiết bị có Thông tin ra 16. gắn bộ xử lý: TV, máy giặt, tủ 6’ lạnh… 3/ Hoạt động 2: Giới thiệu mô hình hoạt động của máy tính: Bàn phím và chuột: đưa thông tin vào để máy tính xử lý. Màn hình: Xuất thông tin ra sau - Nắm: Các bộ phận cơ bản khi được máy tính xử lý. của máy tính để bàn. Kiểm tra lại Hs. 18’ 4/ Hoạt động 6: Thực hành trên Lịch sử sơ lược về máy máy tính, khả năng thực hiện Kiểm tra lại Hs. Củng cố: chương trình. Mô hình hoạt 2’ - Nắm vững: Các bộ phận cơ bản động của máy tính: nhận của máy tính để bàn. thông tin, xuất thông tin và - Dặn: HS về học bài và xử lý thông tin. làm các bài tập trong SGK. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn HS về xem trước bài mới: “Bài 3: Chương trình máy tính được lưu ở đâu”.. Tuần 2 - Tiết 2 Ngày soạn: 01/09/2013 Ngày dạy: 03,05/09/2013 Bài 3. Chương I KHÁM PHÁ MÁY TÍNH. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH ĐƯỢC LƯU Ở ĐÂU?. I/ Mục tiêu: - Biết một số thiết bị lưu trữ thông tin thông dụng, nhận diện và hiểu các thao tác cơ bản với ổ đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash. - Biết thao tác đúng và thận trọng với các loại đĩa, ổ đĩa khi sử dụng. Biết cách bảo quản đĩa. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Hướng dẫn, kết hợp SGK và thực hành trên máy. III/ Nội dung:.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy 10’ 2/ Hoạt động 1: a/ Nhận diện và thử nghiệm các thao tác cơ bản với đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash: thường dùng để lưu các chương trình và dữ liệu của người dùng. Nhận xét và so sánh thực tế xảy ra. Cần phân biệt mặt trên, mặt dưới của đĩa, chiều đưa đĩa vào ổ. 3/ Hoạt động 2: Chuẩn bị: đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash 6’ để giới thiệu cho Hs. Phần lớn máy tính hiện nay đã có ổ đĩa CD và khe cắm USB ở phần trước của CPU. 4/ Hoạt động 3 : * Mở rộng: Mở cửa sổ My Computer và giới thiệu cho Hs biểu tượng của đĩa 15’ cứng, đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash trên cửa sổ. Kiểm tra và mở lại * Củng cố: - Nắm vững: Các loại ổ đĩa và đĩa, thiết bị nhớ flash. Cách bảo quản để đĩa không bị hỏng. 2’ - Dặn: HS về học bài.. Hoạt động học. Hổ trợ. Hs quan sát Gv thao tác mẫu, Giúp biết được sau đó thao tác lại. đĩa CD, đĩa cứng.. Mô tả diễn biến. Hs nhận diện đĩa, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa CD và vị trí khe cắm Giúp nhận được flash đĩa CD, đĩa cứng.. Quan sát biểu tượng của các Quan sát biểu thiết bị này trên cửa sổ My tượng thiết bị Computer. trên máy. Hs xem Gv làm mẫu và làm lại. - Nắm: Các loại ổ đĩa và đĩa, Kiểm tra lại Hs. thiết bị nhớ flash. Cách bảo quản để đĩa không bị hỏng.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: HS chuẩn bị bài “Em tập vẽ - bài 1” Tuần 3 - Tiết 1,2 Chương II: Ngày soạn: 08/09/2013 EM TẬP VẼ Ngày dạy: 10,12/09/2013 Bài 1. NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT. I/ Mục tiêu: - Ôn lại kiến thức về phần mềm đồ hoạ Paint ở quyển 1. Cách khởi động, hộp màu, hộp công cụ, màu vẽ, màu nền. Thao tác sử dụng các công cụ để tô màu, vẽ hình đơn giản, di chuyển phần hình vẽ. - Nhận biết được các công cụ vẽ: hình chữ nhật, hình elip, cọ vẽ, bút chì và tác dụng của chúng. Vẽ với các công cụ Tô máu, đường thẳng, đường cong….Sử dụng công cụ vẽ các hình đơn giản. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> T.gian Hoạt động dạy 25’ 2/ Hoạt động 1: a/ Ôn lại kiến thức cũ mà em đã học ở quyển 1: Gv hỏi: - Để khởi động phần mềm vẽ Paint em làm ntn?. 6’. 3’. 27’. Hoạt động học. Hổ trợ. Ôn lại kiến thức cũ. Hs trả lời: Để khởi động phần mềm vẽ Paint em làm: nháy đúp chuột lên. biểu tượng trên màn hình nền. - Chọn màu: màu vẽ, màu nền. Gv hỏi: Em chọn màu vẽ bằng cách Hs trả lời: chọn màu vẽ bằng cách kích chuột trái, kích chuột nào, ở đâu? ở hộp màu. Em chọn màu nền bằng Em chọn màu nền bằng cách nào?. chuột phải. Làm bài tập ở SGK. Làm bài tập vào vở. 3/ Hoạt động 2: a/ Vẽ đường thẳng: Dùng câu hỏi ở bài tập B6 để giúp Hs trả lời: Chỉ ra công cụ các em chọn ra công cụ vẽ chính xác vẽ ở hình 13 hơn. b/ Vẽ đường cong: Dùng câu hỏi ở bài tập B7 để giúp Hs trả lời: Chỉ ra công cụ các em chọn ra công cụ vẽ chính xác vẽ ở hình 15 hơn. Gv nhận xét và đánh giá kết quả tiết học. 4/ Hoạt động 3: Củng cố: - Nắm vững: Cách mở, chọn màu - Nắm: Cách mở, chọn vẽ, màu nền, công cụ vẽ. màu vẽ, màu nền, công cụ - Dặn: HS về học bài. vẽ. Tiết 2: Nội dung thực hành: Hs làm: 1/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint. - Mở phần mềm vẽ Paint. Hs quan sát Gv thao tác - Vẽ các hình ở SGK trang 14, 15, mẫu, sau đó thao tác lại. - Mở tệp Ontap1.bmp và 16. tô màu hình 11 để được - Mở tệp Ontap1.bmp và tô màu hình 12. hình 11 để được hình 12. - Vẽ và tô màu ngôi nhà theo mẫu ở tệp - Vẽ và tô màu ngôi nhà theo mẫu ở Ontap2.bmp và so sánh tệp Ontap2.bmp và so sánh kết quả kết quả - Mở tệp Ontap3.bmp có - Mở tệp Ontap3.bmp có hình vẽ hình vẽ bông hoa, dùng bông hoa, dùng công cụ Đường cong để vẽ lọ hoa. Mở tệp Ontap3a.bmp để công cụ Đường cong để vẽ lọ hoa. Mở tệp so sánh. Ontap3a.bmp để so sánh. Hs vẽ hình theo yêu cầu - Vẽ và tô màu theo mẫu SGK trang của GV. 16. Giúp chọn màu vẽ ở hộp màu.. Giúp chỉ công cụ vẽ ở hình 13.. Kiểm tra lại.. Hs quan sát Gv thao tác mẫu, sau đó thao tác lại..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 5’. 2’. 2/ Hoạt động 2: - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy. * Kết thúc: Gv nhận xét, đánh giá tiết học. 3/ Hoạt động 3: Củng cố: - Nắm vững: Cách mở, chọn màu vẽ, màu nền, công cụ vẽ. - Dặn: HS về học bài,. - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy.. Giúp tắt trang vẽ.. - Nắm: Cách mở, chọn màu vẽ, màu nền, công cụ vẽ.. Kiểm tra lại.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn HS về xem bài mới: “Bài 2: Vẽ hình chữ nhật, hình vuông”.. Tuần 4 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 15/09/2013 Ngày dạy: 17,19/09/2013 Bài 2. Chương II: EM TẬP VẼ VẼ HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG. I. Mục tiêu: - Biết kết hợp các hình chữ nhật, hình vuông với các đoạn thẳng, đường cong và các nét vẽ thích hợp để tạo được những hình vẽ đơn giản . - Nhận biết được công cụ vẽ: hình chữ nhật, hình vuông. Sử dụng được công cụ vẽ hình chữ nhật (hình vuông). - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hổ trợ 10’ 2/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài học:Vẽ hình chữ nhật, hình vuông: Truyền đạt cho Hs kỹ năng sử dụng công cụ vẽ hình chữ nhật Nghe giảng. - Các bước thực hiện: SGK/18 3/ Hoạt động 2: Phân tích quá trình vẽ một hình chữ nhật bằng công cụ vẽ Giúp đọc các Đường thẳng (SGK). bước thực hiện. Gv và Hs thảo luận và đưa ra những khó khăn khi sử dụng công cụ vẽ Hs ghi bài vào vở..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> 10’. 5’. 6’. 3’. 14’. 13’. Đường thẳng để vẽ hình chữ nhật  Giới thiệu công cụ vẽ hình chữ nhật để Hs biết được những lợi điểm khi sử dụng công cụ này. - Bài tập dưới dạng hoạt động. 4/ Hoạt động 3: Các kiểu vẽ hình chữ nhật: Cách vẽ hình mẫu có sẵn trong hộp công cụ là giống nhau. Ứng với mỗi hình mẫu: có 3 kiểu vẽ khác nhau: SGK/ 20. Việc phân biệt những quy định về màu vẽ, màu nền của các hình theo mẫu: là khi vẽ dùng nút trái của chuột. * Lưu ý: Nét vẽ và màu vẽ cần được chọn trước khi thực hiện các thao tác đã tô mô tả ở SGK. 5/ Hoạt động 4: Hình chữ nhật tròn góc: Vẽ hình chữ nhật bằng cách kéo thả chuột theo hướng chéo. Trong hình mẫu T2 ( thực hành): hình vuông  hình vuông quay một góc 450  dùng công cụ vẽ hình chữ nhật. Hạn chế của công cụ này là chỉ vẽ được hình chữ nhật có cạnh nằm ngang. 6/ Hoạt động 5: Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết và sử dụng được công cụ vẽ hình chữ nhật. - Dặn: HS về học bài để thực hành cho tốt. Tiết 2: Nội dung thực hành: 1/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint.. Hs thảo luận và nêu ra những khó khăn khi sử dụng công cụ vẽ Đường thẳng vẽ hình chữ nhật. Hs tự khám phá, nhận xét  tạo hứng thú để tiếp nhận kiến thức mới.. Giúp nhận biết công cụ Đường thẳng.. Giúp đọc các bước thực hiện.. Nghe giảng Ghi bài vào vở. Hs ghi nhớ.. Hs tự thực hiện, khám phá và rút ra kết luận về kiến thức và kỹ năng.. - Nắm: Nhận biết và sử dụng được công cụ vẽ hình chữ nhật.. Hs làm: - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint. Hs quan sát Gv thao tác mẫu, sau đó thao tác lại. - Vẽ chiếc tủ lạnh theo mẫu. - Hs vẽ hình. - Dùng công cụ và các - Vẽ ngôi nhà công cụ đã học để vẽ mẫu trang trí - Vẽ đồng hồ treo tường H.29 - Vẽ lại ngôi nhà bằng các công cụ theo yêu cầu. - Vẽ cặp sách và tivi. Mở và tệp Hinhchunhat3.bmp để 2/ Hoạt động 2: so sánh với kết quả. - Dùng công cụ HCN tròn góc và Hs vẽ hình theo yêu cầu để vẽ đồng hồ treo tường theo từng của GV bước H.31. - Dùng các công cụ thích hợp để vẽ cặp sách và tivi (Em có thể mở tệp Hinhchunhat3.bmp để so sánh với kết - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. quả).. Xem GV làm và thực hiện theo.. Kiểm tra lại.. Hs quan sát Gv thao tác mẫu, sau đó thao tác lại.. Giúp tắt trang vẽ..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 5’. 2’. 3/ Hoạt động 3: - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy. * Kết thúc: Gv nhận xét, đánh giá tiết học.. - Tắt máy.. - Nắm: Nhận biết và sử dụng được công cụ vẽ hình chữ nhật.. Kiểm tra lại.. * Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết và sử dụng được công cụ vẽ hình chữ nhật. - Dặn: HS về học bài. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn HS về xem bài mới: “Bài 3: Sao chép hình”.. Tuần 5 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 22/09/2013 Ngày dạy: 24,26/09/2013. Chương II: EM TẬP VẼ Bài 3. SAO CHÉP HÌNH. I/ Mục tiêu: - Hs biết tác dụng của việc sao chép các đối tượng khi làm việc trên máy tính. - Thực hiện được thao tác sao chép một phần hình vẽ. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hổ trợ 10’ 2/ Hoạt động 1: Nhắc lại cách chọn một phần Nghe giảng. hình vẽ: SGK q1. Ôn lại cách sử dụng các công cụ chọn trong Paint. HS làm bài tập. Bài tập. 11’ 3/ Hoạt động 2:Giới thiệu thao tác sao chép hình: Hs đọc các bước thực hiện ở Giúp đọc các Các bước thực hiện: SGK SGK/24. Gv hỏi: Muốn di chuyển hình bước thực hiện con thỏ sang vị trí mới thì ta phải ở sách giáo làm gì? Và làm thế nào? khoa/24. Với thao tác sao chép, Hs  Hình 35, 36: di chuyển hình tạo ra các sản phẩm phức hợp sang vị trí khác. từ những đối tượng đơn giản.  Nhận xét và kết luận về ưu Hs biết thực hiện việc sao điểm của thao tác sao chép hình. chép và di chuyển bằng lệnh 4/ Hoạt động 3: Sử dụng biểu ở mục Edit: Copy và Paste  tượng trong suốt: khuyến khích. Việc sử dụng biểu tượng trong suốt trên nhiều hình vẽ khi sao chép ta có thể chọn đối tượng một cách “thoải mái” hơn: có thể chọn.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 10’. 3’. 13’. 13’. 5’. 3’. công cụ Chọn thay cho công cụ Chọn tự do vì không cần phải chú ý chọn sát biên của đối tượng cần chọn. Gv hỏi: khi chọn công cụ Chọn hoặc Chọn tự do bên dưới hộp công cụ có 2 biểu tượng thì biểu tượng nào là “trong suốt” và “không trong suốt”? - Biểu tượng “trong suốt” ở dưới. - Biểu tượng “không trong suốt” ở trên. 5/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Các bước thực hiện sao chép hình. Sử dụng biểu tượng “Trong suốt” hợp lý và đúng với yêu cầu của hình vẽ. - Dặn: HS về học bài. Tiết 2: Nội dung thực hành: 1/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint. T1. Mở tệp Saochephinh2.bmp và tạo một đôi thỏ theo mẫu H.41. T2. Mở tệp Saochephinh3.bmp và sao chép một quả táo thành hai quả táo theo mẫu H.42. 2/ Hoạt động 2: - T3. Mở tệp Saochephinh4.bmp và sao chép các quả nho theo mẫu H.43. Gợi ý: di chuyển các quả nho trước rồi mới di chuyển lá. - T4. Mở tệp Saochephinh5.bmp. Bằng cách sao chép và di chuyển, hãy lắp các cửa sổ theo mẫu H.44. 3/ Hoạt động 3: - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy. * Kết thúc: Gv nhận xét, đánh giá tiết học. * Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết và sử dụng được công cụ vẽ hình chữ nhật. - Dặn: HS về học bài. Hs có thể nhầm lẫn 2 biểu tượng này: trong suốt và không trong suốt. Hs trả lời: - Biểu tượng “trong suốt” ở dưới. - Biểu tượng “không trong suốt” ở trên.. Giúp nhận diện được biểu tượng “trong suốt”.. Kiểm tra lại.. - Nắm : Các bước thực hiện sao chép hình. Sử dụng biểu tượng “Trong suốt” hợp lý và đúng với yêu cầu của hình vẽ. Hs làm: - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint. Hs quan sát Gv thao tác mẫu, sau đó thao tác lại. - HS tạo một đôi thỏ. - Sao chép quả táo. - Sao chép các quả nho theo mẫu H.43. Gợi ý: di chuyển các quả nho trước rồi mới di chuyển lá. - Bằng cách sao chép và di chuyển, hãy lắp các cửa sổ theo mẫu H.44. - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy. - Nắm: Nhận biết và sử dụng được công cụ vẽ hình chữ nhật.. Hs quan sát Gv thao tác mẫu, sau đó thao tác lại.. Giúp tắt trang vẽ.. Kiểm tra lại..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn HS về xem bài mới: “Bài 4: Vẽ hình E-líp, hình tròn”.. Tuần 6 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 30/09/2013 Ngày dạy: 1,3/10/2013. Chương II: EM TẬP VẼ Bài 4. VẼ HÌNH E-LÍP, HÌNH TRÒN. I/ Mục tiêu - Hs biết tác dụng công cụ Hình E-líp để vẽ các hình e-líp và hình tròn. - Hs biết kết hợp các hình e-líp, hình tròn với các nét vẽ khác để tạo được những hình vẽ thực hơn. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hổ trợ 9’ 2/ Hoạt động 1: Vẽ hình E-líp, hình tròn: Trao đổi với HS về các dụng cụ Nghe giảng. có dạng hình tròn: Miệng chiếc Thảo luận cốc hoặc bát, chiếc nón, đĩa CD, Cho ví dụ ….-> Gợi ý cho HS về góc nhìn để có khái niệm về hình e-líp. Gv: Ôn lại thao tác vẽ HCN, hình Giúp đọc các bước Hs trả lời: Có 3 bước để vẽ vuông. thực hiện ở SGK. hình chữ nhật. Các bước thực hiện/28. - Để vẽ được hình tròn: cần HS đọc các bước thực hiện ở nhấn phím Shift và chọn công cụ SGK/28. Hs ghi nhớ các thao tác thực vẽ hình e-líp  thả nút chuột trước hiện. rồi thả phím Shift sau. 3/ Hoạt động 2:Các kiểu vẽ hình 7’ e-líp: Có 3 kiểu vẽ: Quan sát các kiểu - Vẽ đường biên. HS quan sát, nhận xét các vẽ hình e-líp trên - Vẽ đường biên và tô màu kiểu vẽ hình e-líp ở SGK và máy. bên trong hình. trên máy. - Tô màu bên trong. 15’ 4/ Hoạt động 3:Luyện tập: Dùng công cụ vẽ hình e-líp để vẽ hình: Hệ Mặt Trời. Dùng công cụ vẽ hình e-líp Hướng dẫn và giúp - Khuyến khích các em vận để vẽ hình: Hệ Mặt Trời. các em vẽ hình. dụng tổng hợp các kiến thức và kỹ năng đã được học, nhất là các thao tác sao chép và di chuyển hình vẽ. Hs tự thực hiện, khám phá và - Không yêu cầu các em vẽ rút ra kết luận về kiến thức và chính xác như hình mẫu. Giới kỹ năng..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 3’. 13’. 13’. 5’. 3’. hạn: các em thực hiện được các thao tác cơ bản, hình vẽ tương đối với hình mẫu là đạt yêu cầu rồi. * Củng cố: - Nắm vững: Các bước thực hiện của vẽ hình e-líp . Dặn: HS về học bài. Tiết 2: Nội dung thực hành: 1/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint. T1. Dùng công cụ và các công cụ đã học để vẽ con cánh cam theo mẫu H.50. T2. Dùng công cụ để vẽ lại miệng củalọ hoa H.51. 2/ Hoạt động 2: - T3. Dùng công cụ để vẽ kính mắt H.52 . - T4. Vẽ các hình theo mẫu ở H.53. 3/ Hoạt động 3: - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy. * Kết thúc: Gv nhận xét, đánh giá tiết học. * Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết và sử dụng được công cụ vẽ hình chữ nhật. - Dặn: HS về học bài.. - Nắm: Các bước thực hiện của vẽ hình e-líp và về học bài để thực hành tốt.. Kiểm tra lại.. Hs làm: - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint. Hs quan sát Gv thao tác mẫu, Hs quan sát Gv thao tác mẫu, sau sau đó thao tác lại. đó thao tác lại. - HS dùng công cụ , , , thực hiện sao chép và di chuyển hình. - . Dùng công cụ để vẽ lại miệng củalọ hoa. - Dùng công cụ để vẽ kính mắt, thực hiện sao chép và di chuyển hình. - Vẽ các hình theo mẫu. - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy. Giúp tắt trang vẽ.. - Nắm: Nhận biết và sử dụng được công cụ vẽ hình chữ nhật.. Kiểm tra lại.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn HS về xem trước bài mới: “Bài 5: Vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì ”.. Tuần 7 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 5/10/2013 Ngày dạy: 8,10/10/2013 Bài 5. Chương II: EM TẬP VẼ VẼ TỰ DO BẰNG CỌ VẼ, BÚT CHÌ.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> I/ Mục tiêu: - Hs biết 2 công cụ Cọ vẽ và Bút chì . - Hs biết sử dụng 2 công cụ Cọ vẽ và Bút chì  để vẽ các hình tự do. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học 10’ 2/ Hoạt động 1: Đọc các bước thực hiện Vẽ bằng Cọ vẽ: SGK/32 Các bước thực hiện: SGK/32 HS trả lời: Hs ghi nhớ các thao tác Gv: Ôn lại thao tác vẽ HCN, thực hiện. hình vuông. - Ôn lại thao tác vẽ Hình e-líp, hình tròn. Gv gọi HS nhắc lại các thao tác thực hiện vẽ của 2 công cụ trên. 7’ 3/ Hoạt động 2: Vẽ bằng Bút Bằng các công cụ Cọ vẽ và chì: Bút chì ta cũng có thể vẽ Cách dùng công cụ này giống - Nút trái chuột: nét vẽ có như dùng công cụ Cọ vẽ, nhưng công cụ Bút chì chỉ có một nét vẽ màu vẽ. - Nút phải chuột: nét vẽ nên không cần chọn nét vẽ (không có màu nền. thực hiện bước 3). - Nút trái chuột: nét vẽ có màu vẽ. Dùng công cụ Cọ vẽ để vẽ - Nút phải chuột: nét vẽ có cây thông theo mẫu hình màu nền. 56: 4/ Hoạt động 3: Luyện tập: 15’ Dùng công cụ Cọ vẽ để vẽ cây - Chọn màu trên bảng màu. - Dùng công cụ vẽ Đường thông theo mẫu hình 56: thẳng để vẽ thân cây. - Chọn màu trên bảng màu. - Dùng công cụ vẽ Đường thẳng - Chọn công cụ Cọ vẽ và nét vẽ nhỏ nhất . để vẽ thân cây. - Chọn công cụ Cọ vẽ và nét vẽ - Kéo thả chuột để vẽ tán lá cây và bóng cây. nhỏ nhất . - Kéo thả chuột để vẽ tán lá cây - Tô màu tán lá, thân và bóng cây. và bóng cây.- Tô màu tán lá, thân và bóng cây. - Nắm: Các bước thực hiện 3’ * Củng cố: của 2 công cụ vẽ: Cọ vẽ và - Nắm vững: Các bước thực Bút chì. hiện của 2 công cụ vẽ: Cọ vẽ và Bút chì. - Dặn: HS về học bài. Tiết 2: Nội dung thực hành: Hs làm: 15’ 1/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint. - Mở phần mềm vẽ Paint.. Hổ trợ Giúp Hs nhận biết và chọn đúng công cụ Cọ vẽ.. - Thao tác vẽ Hình e-líp, hình tròn: Chọn công cụ hình e-líp trong hộp công cụ; Giúp Hs nhận biết và chọn đúng công cụ Bút chì.. Xem GV thao tác mẫu và thực hiện lại.. Kiểm tra lại HS.. - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> 12’. 5’. 2’. - T1: là hình cách điệu. Dùng công cụ Bút chì để vẽ con mèo và con gà. - T2: Sử dụng công cụ Cọ vẽ và các công cụ thích hợp để vẽ bức tranh phong cảnh. 2/ Hoạt động 2: - Ở bài T4, T5: là các bài vẽ hình mẫu tương đối khó. - Khuyến khích các em phát huy khả năng sáng tạo để tạo ra kết quả cải thiện các hình mẫu. - Chỉ nên yêu cầu các em vẽ gần giống, mang tính chất cách điệu. 3/ Hoạt động 3: - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy. * Kết thúc: Gv nhận xét, đánh giá tiết thực hành. 4/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Các bước thực hiện của 2 công cụ vẽ: Cọ vẽ và Bút chì. - Dặn: HS về học bài. - Dùng công cụ Bút chì để vẽ con mèo và con gà. Giúp Hs nhận biết - Dùng công cụ Cọ vẽ và và chọn được các các công cụ vẽ thích hợp để công cụ: Cọ vẽ và vẽ bức tranh phong cảnh. Bút chì. Hs vẽ hình theo hướng dẫn của Gv. Tắt trang vẽ. - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy. Kiểm tra lại Hs.. - Nắm: Các bước thực hiện của 2 công cụ vẽ: Cọ vẽ và Bút chì.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn HS về xem bài mới: “Bài 6:Thực hành tổng hợp”. Tuần 8 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 12/10/2013 Ngày dạy: 15,17/10/2013 Bài 6. Chương II: EM TẬP VẼ THỰC HÀNH TỔNG HỢP. I/ Mục tiêu - Hs sử dụng các công cụ đã học. - Vận dụng các kỹ năng tổng hợp để vẽ hình. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học. Hỗ trợ.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 11’. 20’. 3’. 2/ Hoạt động 1: a/ Yêu cầu: Hình vẽ gồm các nét vẽ và màu vẽ: khi vẽ các Hs phải quan sát thật kỹ hình mẫu (hoặc vật mẫu) để xác định: - Có những nét vẽ cơ bản nào? - Dùng công cụ gì của Paint để vẽ nét vẽ đó? - Dùng màu nào? - Có các phần nào có thể sao chép được? b/ Hai điểm quan trọng cần truyền đạt cho Hs: - Khả năng quan sát, phân tích. - Khả năng ước lượng tỉ lệ các bộ phận của vật thể thực. 3/ Hoạt động 2: Luyện tập: Bài luyện tập đầu tiên: để Hs bước đầu làm quen với việc quan sát, phân tích và lựa chọn công cụ. Quan sát hình 62 ở SGK: Ngôi nhà và nhận xét. Hình vẽ gồm: Tường nhà, mái nhà, cửa sổ, cửa chính, con đường, cây và đường chân trời. Hướng dẫn: - Có thể dùng công cụ HCN để vẽ tường nhà, cửa ra vào và cửa sổ. - Công cụ Đường thẳng : vẽ mái nhà và con đường. Đường chân trời và cây: dùng công cụ cọ vẽ hay đường cong. - Tô màu cho bức tranh: chọn màu cho phù hợp.  Sau khi đã phân tích và nhận xét thì em sẽ vẽ dễ dàng hơn. * Vẽ bông hoa: (đường biên mờ) Tương tự - Vẽ hình tròn. - Vẽ các đường thẳng chia hình tròn làm 6 phần bằng nhau. - Vẽ từng cánh hoa trong mỗi phần hình tròn, vẽ nhị hoa. - Tô màu. 5/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Các bước thực hiện của những công cụ đã học để vẽ hình. - Dặn: HS về học bài.. Hs luyện tập các kỹ năng đã học, thực hiện được các thao tác sử dụng các công cụ và vận dụng kiến thức một cách sáng tạo để tạo ra sản phẩm sinh động. Hs phải quan sát thật kỹ hình mẫu (hoặc vật mẫu) để xác định: - Có những nét vẽ cơ bản nào? - Dùng công cụ gì của Paint để vẽ nét vẽ đó? - Dùng màu nào? - Có các phần nào có thể sao chép được? Quan sát hình 62 ở SGK: Ngôi nhà và trả lời: Hình vẽ gồm: Tường nhà, mái nhà, cửa sổ, cửa chính, con đường, cây và đường chân trời. dùng công cụ HCN để vẽ tường nhà, cửa ra vào và cửa sổ. - Công cụ Đường thẳng : vẽ mái nhà và con đường. Đường chân trời và cây: dùng công cụ cọ vẽ hay đường cong. - Tô màu cho bức tranh: chọn màu cho phù hợp. Tiến hành vẽ sau khi đã phân tích quan sát và nhận xét xong Vẽ bông hoa - Vẽ hình tròn. - Vẽ các đường thẳng chia hình tròn làm 6 phần bằng nhau. - Vẽ từng cánh hoa trong mỗi phần hình tròn, vẽ nhị hoa. - Tô màu. - Nắm: Các bước thực hiện của những công cụ đã học để vẽ hình.. Giúp nhận biết: - Dùng màu nào? - Có các phần nào có thể sao chép được?. Quan sát hình 62 ở SGK: Ngôi nhà. Hình vẽ gồm: Tường nhà, mái nhà, cửa sổ, cửa chính.. Giúp vẽ được những nét cơ bản.. Kiểm tra lại..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> 15’. 12’. 5’. 2’. Nội dung thực hành: 2/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint. - T1: Vẽ và tô màu bông hoa theo mẫu hình 65/37. - T2: Vẽ và tô màu hình 63/36. 3/ Hoạt động 2: - T3. Sao chép thành nhiều hình. - T4. Vẽ 3 đến 4 hình minh hoạ: quả trứng nở thành con gà con. 4/ Hoạt động 3: - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy. * Kết thúc: Gv nhận xét, đánh giá tiết thực hành. * Củng cố: - Nắm vững: Các bước thực hiện của những công cụ đã học - Dặn: HS về học bài.. Hs làm: - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint. - Vẽ và tô màu bông hoa theo mẫu hình 65/37. - Vẽ và tô màu hình 63/36. Hs vẽ hình theo hướng dẫn của Gv. Sao chép thành nhiều hình. Vẽ 3 đến 4 hình minh hoạ: quả trứng nở thành con gà con. - Lưu tên bài vẽ lại. - Tắt trang vẽ. - Tắt máy.. - Khởi động máy. - Mở phần mềm vẽ Paint.. - Nắm: Các bước thực hiện của những công cụ đã học để vẽ hình.. Kiểm tra lại.. Giúp Hs nhận biết và chọn được các công cụ: Cọ vẽ và Bút chì. Tắt trang vẽ.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Xem bài mới ở “Chương 3: Em tập gõ 10 ngón. Bài 1: Vì sao phải tập gõ 10 ngón? ”. Tuần 9 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 18/10/2013 Ngày dạy: 21,23/10/2013 Bài 1. Chương III: EM TẬP GÕ 10 NGÓN VÌ SAO PHẢI TẬP GÕ BẰNG 10 NGÓN TAY?. I/ Mục tiêu: - Ôn tập, nhắc lại những kiến thức và quy tắc gõ bàn phím đã học ở Quyển 1: cách đặt tay và gõ của hàng phím cơ sở, hàng phím trên, hàng phím dưới và hàng phím số. - Học sinh bước đầu hiểu được ý nghĩa và ích kợi của kỹ năng gõ bàn phím bằng 10 ngón. Học sinh sử dụng được phần mềm Mario để tự tiến hành các bài luyện gõ phím bằng 10 ngón, mức 1. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Tận dụng vốn hiểu biết “một cách tự nhiên” của HS. Quan sát và tổng kết. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ 5’ 2/ Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức về tập gõ bàn phímđã Hs nghe giảng. Giúp: đặt học trong Cùng học Tin học-Quyển 1. tay và gõ Đặt câu hỏi: Gõ phím bằng 10 ngón các phím.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> 6’. 20’. 3’. 34’. tay có lợi gì và không có lợi gì?  KL: Để làm được điều này, chúng ta sử dụng phần mềm Mario. Phần mềm này giúp các em tập gõ bằng 10 ngón tay. 3/ Hoạt động 2: - Tư thế ngồi. - Bàn phím + Các hàng phím trên bàn phím, đặc biệt là hàng phím cơ sở: có 2 phím có gai. - Cách đặt tay. - Quy tắc gõ phím. 4/ Hoạt động 3: Giới thiệu phần mềm Mario: a/ Yêu cầu: Hs thực hiện các thao tác chuẩn bị đăng ký tên Hs trên phần mềm để sẵn sàng cho bài học tiếp theo. * Khởi động phần mềm. b/ Các thao tác hướng dẫn Hs làm: * Đăng ký học sinh mới: các bước thực hiện: 3 bước/42. * Khi có tên rồi, để bắt đầu tập gõ em cần thực hiện: - Nháy chuột để chọn StudentLoad - Nháy chuột vào tên của mình - Nháy chuột tại nút DONE.  Tập gõ. * Thoát khỏi Mario: Nháy chuột để chọn FileQuit. * Thao tác đặt lại giá trị Goal WPM = 10: Student  Edit và nhập lại vị trí Goal WPM. c/ Gv: chỉ cho Hs biết kết quả luyện tập bằng cách quan sát giá trị WPM ở góc trên bên phải màn hình hoặc trong cửa sổ thông báo khi kết thúc bài luyện. 5/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Cách đặt tay và cách gõ trên bàn phím. Các thao tác thực hiện của việc đăng ký và tập gõ trên Mario. - Dặn: Hs về học các thao tác thực hiện của việc đăng ký và tập gõ trên Mario.. 6/ Hoạt động 5: Thực hành GV chia lớp thành 2 nhóm thực. Hs trả lời câu hỏi của Gv trên bàn - Có lợi: gõ nhanh và chính phím. xác, tiết kiệm thời gian. - Không có lợi: gõ chậm và tốn nhiều thời gian.. Ôn lại: Cách khởi động phần mềm Mario. Luyện gõ phím ở mức 1. Giúp: mở phần mềm Mario. Hs thực hiện theo sự hướng dẫn của Gv. Hs làm theo Gv. * Đăng ký học sinh mới. * Khi có tên rồi, để bắt đầu tập gõ em cần thực hiện: - Nháy chuột để chọn StudentLoad - Nháy chuột vào tên của mình - Nháy chuột tại nút DONE.  Tập gõ. * Thoát khỏi Mario: Nháy chuột để chọn FileQuit.. Giúp: đăng ký tên Hs, chọn bài, thoát khỏi Mario.. Quan sát Gv làm và làm lại. - Nắm: Cách đặt tay và cách gõ trên bàn phím. Các thao tác thực hiện của việc đăng ký và tập gõ trên Kiểm tra Mario. lại..

<span class='text_page_counter'>(17)</span> hành * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs xem trước bài mới: “Bài 2: Gõ từ đơn giản”.. Tuần 10 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 25/10/2013 Ngày dạy: 28,30/10/2013. Chương III: EM TẬP GÕ 10 NGÓN Bài 2. GÕ TỪ ĐƠN GIẢN. I/ Mục tiêu: - Hs hiểu được khái niệm từ trong khi gõ văn bản và nắm được nguyên tắc để gõ đúng 1 từ. - Hs bước đầu hiểu và có kỹ năng gõ các từ đơn giản bao gồm hai hoặc ba chữ cái. Hs thao tác được với phần mềm Mario để thực hiện các bài luyện tập mức 2 (mức tập gõ các từ đơn giản). - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Đặt vấn đề để HS trao đổi và đưa nhận xét. Tận dụng vốn hiểu biết của HS. Học sinh đọc SGK. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian 5’. 7’. Hoạt động dạy 2/ Hoạt động 1: Khái niệm về từ và từ đơn giản. - Từ: gồm một hoặc nhiều chữ cái. - Từ đơn giản: là những từ gồm một, hai hoặc ba chữ cái. Nhắc lại quy tắc gõ văn bản nói chung và gõ 10 ngón nói riêng là các từ cần được phân biệt và cách nhau bởi một dấu cách. 3/ Hoạt động 2: * Giải thích sự khác nhau cơ bản nhất của việc gõ từng chữ riêng biệt và gõ các từ: - Khi gõ xong một chữ thì đưa ngón tay trở về hàng phím cơ sở ngay, còn. Hoạt động học Nghe giảng.. So sánh và đưa ra câu trả lời: Khi gõ xong một chữ thì đưa ngón tay trở về hàng phím cơ sở ngay, còn khi gõ một từ thì chỉ khi gõ xong một từ mới đưa ngón tay về. Hỗ trợ Giúp hiểu thế nào là từ và từ đơn giản..

<span class='text_page_counter'>(18)</span> 20’. khi gõ một từ thì chỉ khi gõ xong một từ mới đưa ngón tay về hàng phím cơ sở. - Gõ xong một từ phải gõ phím cách. 4/ Hoạt động 3: Gõ từ đơn giản với hàng phím cơ sở: Các bước thực hiện: 3 bước/44. - Mục đích: cho Hs luyện tập gõ phím nhưng gõ thành các câu văn hoàn chỉnh với các từ đơn giản. - Rèn kỹ năng gõ 10 ngón cho Hs.. hàng phím cơ sở.. Bắt đầu thực sự học gõ 10 ngón những bài văn đơn giản nhưng hoàn chỉnh.. .. Giúp gõ những từ và câu văn Rèn kỹ năng gõ 10 ngón tay. đơn giản. Đạt được giá trị WPM = 5 là đạt yêu cầu. - Nếu Hs gõ đạt giá trị WPM = 5 Hs gõ đúng yêu cầu. trong khi luyện tập từng bài thì coi Hs ghi nhớ quy tắc này để như đạt yêu cầu. thực hiện. 2’. 4/ Hoạt động 3: Củng cố: - Nắm: Quy tắc dùng hai tay - Nắm vững: Quy tắc dùng hai tay để gõ từ với phím Shift. Gõ Kiểm tra lại. để gõ từ với phím Shift. Gõ đúng yêu đúng yêu cầu. cầu. Học thuộc quy tắc. - Dặn: Hs về học bài để tiết sau thực hành.. 5/ Hoạt động 4: Thực hành GV chia lớp thành 2 nhóm thực hành * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 3. Sử dụng phím Shift”..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tuần 11 - Tiết 1 Ngày soạn: 2/11/2013 Ngày dạy: 4,6/11/2013 Bài 3. Chương III: EM TẬP GÕ 10 NGÓN SỬ DỤNG PHÍM SHIFT ( Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Hs hiểu được quy tắc dùng cả hai tay để gõ từ với phím Shift. - Hs dùng cả hai ngón tay út để gõ từ với phím Shift. Hs thao tác được với phần mềm Mario để thực hiện các bài luyện tập mức 2 - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Đặt vấn đề để HS trao đổi và đưa nhận xét. Tận dụng vốn hiểu biết của HS. Học sinh đọc SGK. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ 9’ 2/ Hoạt động 1: Cách gõ: * Yêu cầu: Hs gõ đúng cách chứ Hs quan sát kỹ và thao tác không yêu cầu gõ nhanh hay chính chậm để nhớ. Giúp HS xác. quan sát - Cách gõ: Để gõ phím Shift là dùng Hs quan sát bàn phím và thao các phím quy tắc gõ cả hai tay: nếu gõ phím tác chậm để nhớ. trên bàn chính bằng tay phải thì ngón út tay trái phím để gõ nhấn giữ phím Shift bên trái, nếu gõ chính xác Hs ghi nhớ cách gõ để gõ phím chính bằng tay trái thì ngón út hơn. tay phải nhấn giữ phím Shift bên phải. cho chính xác. - Gv cần thao tác một vài lần - Việc gõ hai phím đồng thời được Xem Gv gọi là tổ hợp phím. làm và làm 10’ 3/ Hoạt động 2: Luyện gõ với phần Hs xem Gv làm và làm theo theo trên trên máy. mềm Mario: máy. - Nháy chuột để chọn Lessons  All Hs ghi bài vào vở. Hs đọc Keyboard. Hs đọc các bước thực hiện. theo sự - Nháy chuột tại khung tranh số 2. hướng dẫn - Gõ chữ hoặc từ xuất hiện trên đường HS gõ với phần mềm Mario. của Gv. 12’ đi của Mario. 4/ Hoạt động 3: Tập luyện trên -Nắm: Quy tắc dùng cả hai máy: gõ với phần mềm Mario. tay để gõ từ với phím Shift. 2’ * Củng cố: - Nắm vững: Quy tắc dùng cả hai tay Các bước thực hiện của luyện gõ với phần mềm để gõ từ với phím Shift. Mario. Kiểm tra Các bước thực hiện của luyện gõ Hs về học kỹ phần cách gõ lại. với phần mềm Mario. và các bước thực hiện của.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Dặn: Hs về học kỹ phần cách gõ và luyện gõ với phần mềm các bước thực hiện của luyện gõ với Mario. phần mềm Mario. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn Hs về xem bài mới: “Bài 4. Ôn luyện gõ”. Tuần 11 - Tiết 2 Chương III: Ngày soạn: 2/11/2013 EM TẬP GÕ 10 NGÓN Ngày dạy: 4,6/11/2013 Bài 3. SỬ DỤNG PHÍM SHIFT. (THỰC HÀNH). I/ Mục tiêu: - Hs hiểu được quy tắc dùng cả hai tay để gõ từ với phím Shift. - Hs dùng cả hai ngón tay út để gõ từ với phím Shift. Hs thao tác được với phần mềm Mario để thực hiện các bài luyện tập mức 2 - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ Nội dung thực hành: 7’ 2/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Khởi động máy. - Mở phần mềm Mario. Khởi động - Mở phần mềm Mario.  Tập gõ.  Tập gõ. máy. * Thao tác đặt lại giá trị Goal WPM * Thao tác đặt lại giá trị - Mở phần = 10: Student  Edit và nhập lại vị trí Goal WPM = 10: Student mềm Mario. Goal WPM. Edit và nhập lại vị trí 10’ 3/ Hoạt động 2: Goal WPM. Sử dụng phím Shift và gõ theo mẫu. - Vượt qua giá trị Goal WPM, màn hình sẽ xuất hiện các chữ in hoa. - Có thể cho Hs thực hành ở mức 2 Gõ bài T1/45. Giúp Hs tập với bài luyện All Keyboard. gõ các chữ xuất Gõ bài luyện All Keyboard. hiện trên đường Gõ bài T2/45. 14’ 4/ Hoạt động 3: đi của Mario. * Luyện tập ở mức 2 và thực hành 4 bài luyện gõ sau: - Gõ từ thuộc (Add Top Row). Gõ Gõ bài T3/45. T1/45. - Gõ từ thuộc (Add Bottom Row). Gõ * Thoát khỏi Mario: T2/45. Nháy chuột để chọn - Gõ từ thuộc (Add Number). Gõ File Quit. T3/45. * Thoát khỏi Mario: Nháy chuột để chọn FileQuit. 2’ * Củng cố: Kiểm tra lại. Nắm: các thao tác thực - Nắm vững: các thao tác thực hiện hiện trình tự trong Mario. trình tự trong Mario. - Dặn: Hs về học bài * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn Hs về xem bài mới: “Bài 4. Ôn luyện gõ”..

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Tuần 12 - Tiết 1 Ngày soạn: 9/11/2013 Ngày dạy: 11,13/11/2013. Chương III: EM TẬP GÕ 10 NGÓN Bài 4. ÔN LUYỆN GÕ. I/ Mục tiêu: - Hiểu và nắm được sự càcn thiết của kỹ năng học gõ bàn phím bằng 10 ngón. Bước đầu nắm được và thực hiện được việc gõ bằng 10 ngón với các từ bao gồm hai, ba chữ cái. Hs hiểu được quy tắc dùng cả hai tay để gõ chữ in hoa với phím Shift. - Hs dùng cả hai ngón tay út để gõ từ với phím Shift. Hs thao tác được với phần mềm Mario để thực hiện các bài luyện tập mức 2 (mức tập gõ các từ đơn giản). - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Đặt vấn đề để HS trao đổi và đưa nhận xét. Tận dụng vốn hiểu biết của HS. Học sinh đọc SGK. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ * Nội dung thực hành: 4’ 2/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Khởi động máy. Giúp Hs khởi - Mở phần mềm Word rồi tập gõ theo - Mở phần mềm Word rồi động máy và mẫu. tập gõ theo mẫu. mở Word. 12’ 3/ Hoạt động 2: - Gõ từ thuộc hàng phím cơ sở. Gõ Gõ bài T1/49. T1/49. Giúp Hs gõ các - Gõ từ thuộc hàng phím cơ sở và hàng Gõ bài T2/49. từ hoặc chữ cái phím trên . Gõ T2/49. trên bàn phím. 15’ 4/ Hoạt động 3: Gõ bài T3/49. - Gõ từ thuộc các hàng phím đã học và hàng phím dưới. Gõ T3/49. - Gõ từ thuộc các hàng phím đã học và Gõ bài T4/49. hàng phím số. Gõ T4/49. Kiểm tra lại. 2’ * Củng cố Nắm: Cách đặt tay trên - Nắm vững: Cách đặt tay trên bàn phím. Cách gõ các từ đơn giản với hai, bàn phím. Cách gõ các từ ba chữ cái. Gõ chữ hoa dùng hai phím đơn giản với hai, ba chữ cái. Gõ chữ hoa dùng hai phím Shift. Gõ một bài hoàn chỉnh. Shift. Gõ một bài hoàn - Dặn: Hs về học bài. chỉnh. * Hoạt động nối tiếp: 1’: Dặn Hs về xem bài mới: “Chương 4. Học và chơi cùng máy tính. Bài 1: Học toán với phần mềm Cùng học toán 4”. Tuần 12 - Tiết 2 Ngày soạn: 9/11/2013 Ngày dạy: 11,13/11/2013 Bài 4. Chương III: EM TẬP GÕ 10 NGÓN ÔN LUYỆN GÕ. (THỰC HÀNH).

<span class='text_page_counter'>(22)</span> I/ Mục tiêu: - Hiểu và nắm được sự càcn thiết của kỹ năng học gõ bàn phím bằng 10 ngón. Bước đầu nắm được và thực hiện được việc gõ bằng 10 ngón với các từ bao gồm hai, ba chữ cái. Hs hiểu được quy tắc dùng cả hai tay để gõ chữ in hoa với phím Shift. - Hs dùng cả hai ngón tay út để gõ từ với phím Shift. Hs thao tác được với phần mềm Mario để thực hiện các bài luyện tập mức 2 (mức tập gõ các từ đơn giản). - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Đặt vấn đề để HS trao đổi và đưa nhận xét. Tận dụng vốn hiểu biết của HS. Học sinh đọc SGK. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hổ trợ * Nội dung thực hành: 4’ 2/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Khởi động máy. Giúp Hs khởi - Mở phần mềm Word rồi tập gõ theo - Mở phần mềm Word động máy và mẫu. rồi tập gõ theo mẫu. mở Word. 12’ 3/ Hoạt động 2: - Luyện gõ các từ đơn giản. Gõ T5/49. Gõ bài T5/49. - Sử dụng phím Shift. Gõ T6/50. Giúp Hs gõ các 4/ Hoạt động 3: Gõ bài T6/50. từ hoặc chữ cái 15’ - Ôn tập gõ theo mẫu sau. Gõ T7/50. trên bàn phím. - Gõ từ thuộc cả bàn phím, bài hát Gõ bài T7/50. hoặc đoạn văn. Gõ từ thuộc cả bàn phím, * Củng cố: bài hát hoặc đoạn văn. - Nắm vững: Cách đặt tay trên bàn 2’ phím. Cách gõ các từ đơn giản với hai, Nắm: Cách đặt tay trên Kiểm tra lại ba chữ cái. Gõ chữ hoa dùng hai phím bàn phím. Cách gõ các từ Hs. Shift. Gõ một bài hoàn chỉnh. đơn giản với hai, ba chữ - Dặn: Hs về học bài. cái. Gõ chữ hoa dùng hai phím Shift. Gõ một bài hoàn chỉnh. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn Hs về xem bài mới: “Chương 4. Học và chơi cùng máy tính. Bài 1: Học toán với phần mềm Cùng học toán 4”. Tuần 13 - Tiết 1 CHƯƠNG 4: Ngày soạn: 16/11/2013 HỌC và CHƠI CÙNG MÁY TÍNH Ngày dạy: 19,21/11/2013 Bài 1. HỌC TOÁN VỚI PHẦN MỀM CÙNG HỌC TOÁN 4. I/ Mục tiêu: - Cùng học toán 4 giúp em học, làm bài tập và ôn luyện các phép toán lớp 4. Dùng phần mềm để học hay làm bài tập (tự học hoăc học theo nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên). - Phần mềm giúp em luyện tập các thao tác sử dụng chuột và bàn phím..

<span class='text_page_counter'>(23)</span> - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy 4’ 2/ Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm cùng học toán 4: - Cùng học toán 4 giúp em học, làm bài tập và ôn luyện các phép toán lớp 4. - Phần mềm giúp em luyện tập các thao tác sử dụng chuột và bàn phím. 3/ Hoạt động 2: Màn hình khởi 9’ động của phần mềm: Nháy đúp chuột lên biểu tượng. Hoạt động học. Hổ trợ. Hs nghe giảng.. Hs ghi bài và xem hình Giúp chọn biểu để khởi động phần mềm. Màn mẫu. tượng trên màn hình khởi động có dạng hình Desktop. Hs xem Gv làm mẫu và làm lại. Em nháy chuột tại tấm biển có dòng chữ Bắt đầu để vào màn hình luyện tập chính của phần mềm:. 15’. .. Hs làm theo Gv.. Hướng dẫn và giúp Hs nháy chuột lên chữ Bắt đầu để vào màn hình luyện tập chính của phần mềm. Hs làm theo Gv.. Màn hình chính gồm các nút lệnh hình con cá hoặc con sao biển. Mỗi nút lệnh tương ứng với một nội dung toán lớp 4. Để bắt đầu luyện tập, em hãy nháy chuột lên một nút lệnh. 4/ Hoạt động 3: Luyện tập: Hs xem Gv làm mẫu và Màn hình luyện tập: Màn hình thực hiện phép toán chia làm lại. có nhẩm giữa hai số tự nhiên, có dư hoặc chia hết.. Cách làm bài:. Hướng dẫn và giúp nháy chuột lên một biểu tượng con cá. Hs làm theo Gv..

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Hs học thuộc các nút lệnh điều khiển. Gồm có các nút lệnh điều khiển:. 3’. 2’. - Trợ giúp - Kiểm tra kết quả - Làm lại từ đầu - Làm bài khác Sau khi đã làm xong 5 phép toán của cùng một dạng toán, phần mềm sẽ hiện hộp thoại. Nháy nút có để tiếp tục làm, nháy nút không để chuyển sang các dạng toán khác hoặc quay về cửa sổ ôn luyện chính của phần mềm. 5/ Hoạt động 4: Kết thúc ôn luyện: Kết thúc bài ôn luyện hiện thời nháy nút: Đóng cửa sổ. Muốn dừng chương trình nháy nút: Thoát khỏi chương trình . * Củng cố: - Nắm vững: Cách khởi động và thoát khỏi phần mềm. Cách thực hiện một bài toán.. Giúp thực hiện cách làm bài. Hs nháy nút có để tiếp tục làm, nháy nút không để chuyển sang các dạng toán khác hoặc quay về cửa sổ ôn luyện chính của phần mềm. Hs nháy nút: Đóng cửa sổ. Muốn dừng chương trình Giúp Hs hiểu rõ các nút lệnh và nháy nút: Thoát khỏi chọn nút có để chương trình . tiếp tục làm, nháy - Nắm: Cách khởi động và nút không để thoát khỏi phần mềm. Cách chuyển sang các dạng toán khác thực hiện một bài toán. Về học bài cũ: Cách khởi động và cách thực hiện một bài toán. Thoát khỏi phần mềm. Kiểm tra lại.. - Dặn: Về học bài cũ: Cách khởi động và cách thực hiện một bài toán. Thoát khỏi phần mềm. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Tuần 13 - Tiết 2 Ngày soạn: 16/11/2013 Ngày dạy: 19,21/11/2013 Bài 1. - Dặn: Hs về xem bài mới: “ Bài 2: Khám phá rừng nhiệt đới ”. CHƯƠNG 4: HỌC và CHƠI CÙNG MÁY TÍNH. HỌC TOÁN VỚI PHẦN MỀM CÙNG HỌC TOÁN 4 (TH). I/ Mục tiêu: - Cùng học toán 4 giúp em học, làm bài tập và ôn luyện các phép toán lớp 4. Dùng phần mềm để học hay làm bài tập (tự học hoăc học theo nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên). - Phần mềm giúp em luyện tập các thao tác sử dụng chuột và bàn phím. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hổ trợ * Nội dung thực hành:.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> 4’. 10’. 17’. 2’. 2/ Hoạt động 1: - Khởi động máy. - Mở phần mềm cùng học toán 4. - Luyện toán trên máy. 3/ Hoạt động 2: Làm các dạng bài tập của phép tính chia có nhẩm hoặc không nhẩm. 4/ Hoạt động 3: - Làm các dạng bài tập của phép tính cộng, trừ. - Làm các dạng bài tập của phép tính nhân. - Tắt máy. * Kết thúc: Gv nhận xét, đánh giá tiết thực hành. 5/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Cách khởi động phần mềm cùng học toán 4. Nhận biết được các dạng bài tập toán để làm cho đúng. - Dặn: HS về học bài,. Hs làm: - Khởi động máy. - Mở phần mềm cùng học toán 4. Hs thực hiện phép tính trên máy. Hs thực hiện phép tính trên máy. -. Hs tắt máy.. - Nắm : Cách khởi động phần mềm cùng học toán 4. Nhận biết được các dạng bài tập toán để làm cho đúng. Giúp Hs: - Khởi động máy. - Mở phần mềm cùng học toán 4.. Giúp Hs làm các dạng bài toán nhân, chia cộng và trừ trên máy.. Kiểm tra lại.. * Hoạt động nối tiếp:1’ Dặn: Hs về xem bài mới: “ Bài 2: Khám phá rừng nhiệt đới ”. Tuần 14 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 23/11/2013 Ngày dạy: 26,28/11/2013. CHƯƠNG 4: HỌC và CHƠI CÙNG MÁY TÍNH Bài 2. KHÁM PHÁ RỪNG NHIỆT ĐỚI. I/ Mục tiêu: - Khám phá rừng nhiệt đới là phần mềm đơn giản nhưng hấp dẫn và thú vị. Giúp em làm quen với một khu rừng nhiệt đới có nhiều cây cối và các con vật đáng yêu. Nhiệm vụ của các em là đưa các con vật trong rừng vào đúng chỗ trước khi trời sáng. - Phần mềm giúp em luyện tập thao tác sử dụng chuột. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hổ trợ 3’ 2/ Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm: - Khám phá rừng nhiệt đới là phần Hs nghe giảng. mềm đơn giản nhưng hấp dẫn và thú vị. Giúp em làm quen với một khu rừng nhiệt đới có nhiều cây cối và các.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> 8’. 10’. 42’. 3’. con vật đáng yêu. Nhiệm vụ của các em là đưa các con vật trong rừng vào đúng chỗ trước khi trời sáng. 3/ Hoạt động 2: Màn hình khởi động của phần mềm: Nháy đúp chuột lên biểu Nháy đúp chuột lên biểu tượng để khởi động để khởi động phần mềm. Màn hình tượng phần mềm. Màn hình khởi động có dạng như hình dưới: khởi động Giúp chọn biểu tượng trên màn hình Desktop. Hs làm theo Gv. Nghe giảng.. Nháy chuột tại dòng chữ Play a Game để bắt đầu lượt chơi. Màn hình chính của phần mềm: Chờ một lát, em sẽ thấy xuất hiện hai mức chơi là dễ (Easy) và khó (Hard). 4/ Hoạt động 3: Cách chơi: Giữa màn hình chính là ảnh một khu rừng nhiệt đới với ba tầng sinh thái: tầng thấp (mặt đất), tầng trung và tầng cao. Em phải đưa các con vật khác vào đúng vị trí trong rừng. - Ở góc dưới bên phải sẽ xuất hiệt lần lượt các con vật. - Có một ô nhỏ cho em biết thời gian. Ban đêm là một vầng trăng khuyết. Thời gian không nhiều, em phải nhanh chóng hoàn thành công việc. - Nếu hết thời gian (Mặt trời lên cao) mà vẫn còn con vật chưa về đúng vị trí thì em phải chơi lại từ đầu. - Để thoát khỏi phần mềm, em nháy chuột lên chữ EXIT ở màn hình khởi động. 5/ Hoạt động 4: Làm quen với các con vật trong rừng: SGK/60. Luyện tập 6/ Hoạt động 5: Kết luận: Nếu hoàn thành công việc thì khi trời sáng, tất cả con vật đều bừng tỉnh sau một giấc ngủ ngon. Thiên nhiên đã ban tặng cho con người những âm thanh ngọt ngào,. Hs ghi bài và xem hình mẫu. Giúp nháy đúp Hs nháy chuột tại dòng chuột lên biểu chữ Play a Game để bắt tượng để khởi đầu lượt chơi mới. Màn động phần mềm. hình chính của phần mềm. Hướng dẫn và giúp Hs xem Gv làm mẫu và nháy chuột tại dòng làm lại. chữ Play a Game để bắt đầu lượt chơi. Hs làm theo Gv. Nghe giảng Hs xem Gv làm mẫu và làm lại.. Hs làm theo Gv. Giúp thực hiện cách chơi.. Để thoát khỏi phần mềm, em nháy chuột lên Để thoát khỏi phần chữ EXIT ở màn hình mềm, em nháy khởi động. chuột lên chữ EXIT ở màn hình khởi động. Nghe giảng. Các em phải biết quý trọng và bảo vệ thiên Các em phải biết nhiên. quý trọng và bảo vệ thiên nhiên..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> 2’. màu sắc rực rỡ, không khí trong lành. Đó là điều quý giá nhất chúng ta có được nếu biết bảo vệ thiên nhiên, môi trường xung quanh. * Củng cố: - Nắm vững: Cách khởi động và thoát khỏi phần mềm. Cách chơi. - Dặn: Về học bài cũ: Cách khởi động và cách chơi. Thoát khỏi phần mềm.. - Nắm: Cách khởi động và thoát khỏi phần mềm. Cách thực hiện một bài Kiểm tra lại. toán.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem lại chương 1 và chương 2.. Tuần 15 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 01/12/2013 Ngày dạy: 03,05/12/2013 ÔN TẬP THI HỌC KỲ I * Học và làm bài tập ở các chương sau: Chương 1: Khám phá máy tính. Chương trình máy tính được lưu ở đâu? Chương 2: Em tập vẽ. Các bước thực hiện của các công cụ đã học Chương 3: Em học gõ mười ngón. Cách đặt tay trên bàn phím và cách chọn bài trong Mario. Chương 4: Học và chơi cùng máy tính. Mở phần mềm Toán và làm các dạng bài tập.. Tuần 16 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 08/12/2013 Ngày dạy: 10,12/12/2013 THI HỌC KỲ I. Đề bài: Vẽ phong cảnh ngôi nhà em đang sống..

<span class='text_page_counter'>(28)</span> Tuần 17- Tiết 1,2 Ngày soạn: 15/12/2013 Ngày dạy: 17,19/12/2013 THI HỌC KỲ I ( TIẾP THEO). @ Khoanh tròn vào câu chọn đúng nhất. Câu 1: Trên bàn phím, hàng phím cơ sở là? c. Cả a và b. Câu 2: Thiết bị nào giúp chúng ta đưa thông tin vào máy? b. Bàn phím và chuột. Câu 3: Các chương trình và thông tin (trong đó có kết quả làm việc) được lưu ở đâu? d. Tất cả đúng. Câu 4: Công cụ vẽ hình tròn, hình e-líp có mấy bước thực hiện? b. Ba bước. Câu 5: Công cụ cọ vẽ có mấy bước thực hiện? d. Bốn bước. Câu 6: Công cụ sao chép hình có mấy bước thực hiện? b. Ba bước. Câu 7: Để gõ được ký hiệu trên của phím em làm như thế nào? b. Nhấn phím Shift. Câu 8: Ngón tay nào phụ trách phím Space bar? b. Ngón cái. Câu 9: Muốn mở một biểu tượng trên màn hình nền ta cần làm ntn? b. Nháy chuột hai cái. Câu 10: Muốn mở biểu tượng phần mềm Toán 4 em làm ntn? b. Nháy đúp chuột . Câu 11: Muốn mở biểu tượng phần mềm vẽ Paint em làm ntn? d. Nháy đúp chuột. ..

<span class='text_page_counter'>(29)</span> Tuần 18Ngày soạn: Ngày dạy:. Nghỉ học tin vì học sinh thi học kỳ 1. Tuần 19Ngày soạn: Ngày dạy:. Nghỉ học tin vì học sinh thi giải toán trên mạng.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> Tuần 20 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 10/01/ 2014 Ngày dạy: 14,16/01/2004. CHƯƠNG 5: EM TẬP SOẠN THẢO Bài 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT ( TIẾT 1). I/ Mục tiêu: - Ôn lại những kiến thức đã học trong Quyển 1 về phần mềm soạn thảo Word, ôn lại cách gõ chữ việt và một số đối tượng trên cửa sổ Word. - Mở và đóng phần mềm Word. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: ( tiết 1) 1/ Ổn định lớp:1’ Hoạt động dạy T.gian 7’ 2/ Hoạt động 1: Ôn tập và làm bài tập: - Ôn lại kiến thức đã học ở lớp dưới. - Bài học được thiết kế dưới dạng các câu hỏi theo từng chủ đề kiến thức. - Phần lớn các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm với các hình vẽ trực quan. - Tiến hành làm bài tập ở phòng máy. 8’ Bài tập: Khởi động phần mềm soạn thảo: B1/ 67: Chỉ ra biểu tượng của phần mềm Word trong các biểu tượng?  W. B2/ 67: Để khởi động Word em thực hiện như thế nào?  nháy 2 cái lên biểu tượng W. B3/ 68: Hình dạng đúng của con trỏ soạn thảo là hình nào trong các hình sau?  Vạch đứng nhấp nháy. 8’ 3/ Hoạt động 2: Soạn thảo: B4/ 68:  Phím Shift B5/ 68: - Delete: xoá chữ bên phải. - Backspace: xoá chữ bên trái.. Hoạt động học. Hỗ trợ. Hs có thể so sánh các hình trong SGK với giao diện thực của Word trên màn hình máy tính. Hs quan sát và so sánh để trả lời câu hỏi của bài tập.. Hs trả lời: B1/ 67: W. B2/ 67: nháy 2 cái lên biểu tượng W.. Giúp làm và chọn đúng biểu tượng Word.. B3/ 68: Vạch đứng nhấp nháy.. Hs trả lời: B4/ 68:  Phím Shift B5/ 68: - Delete: xoá chữ bên phải. - Backspace: xoá chữ. Giúp làm và chọn đúng các phím xoá trên bàn phím..

<span class='text_page_counter'>(31)</span> bên trái. 8’. 2’. 4/ Hoạt động 3: Gõ chữ việt: Kiểu Telex và Vni B6/ 69: Gõ từ: ă  aw  a8 â  aa  a6 ê  ee  e6 ô  oo  o6 ơ  ow  o7 ư  uw  u7 đ  dd  d9 B7/ 69: Gõ cụm từ: - Làng quê  Langf quê - Sông Hồng  Soong Hoongf - Em yêu hoà bình Em yeeu hoaf binhf - Mây trắng bay  Maay trawngs bay - Lúa vàng trĩu hạt  Luas vangf triux hatj.. Hs nhắc lại 2 kiểu gõ: Telex và Vni: chữ cái và dấu thanh: - Làm bài tập. - Nhận xét bài làm của bạn.. B7/ 69: Gõ cụm từ: - Làng quê  Langf quê - Sông Hồng  Soong Hoongf - Em yêu hoà bình Em yeeu hoaf binhf - Mây trắng bay  Maay trawngs bay - Lúa vàng trĩu hạt  Luas vangf triux hatj.. - Nắm : cách khởi động 5/ Hoạt động 4: Củng cố: Word và một số đối tượng - Nắm vững: cách khởi động Word và một số đối tượng trên cửa trên cửa sổ Word. sổ Word. Ôn lại cách gõ chữ việt. - Dặn: Về học bài cũ. * Hoạt động nối tiếp:1’ Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 2: Căn lề ”.. Tiết 2 Bài 1. NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (THỰC HÀNH). * Gõ đoạn thơ sau bằng 2 kiểu gõ Telex và Vni: Đồng quê Làng quê lúa gặt xong rồi. Giúp nhắc lại các kiểu chữ Telex và Vni.. Giúp bài tập với các kiểu chữ Telex và Vni.. Kiểm tra lại..

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Mây hong trên gốc rạ phơi trắng đồng Chiều lên lặng ngắt bầu không Trâu ai no cỏ thả rong bên trời Hơi thu đã chạm mặt người Bạch đàn đôi ngọn đứng soi xanh đầm Luống cày còn thở sủi tăm Sương buông cho cánh đồng nằm chiêm bao Có con châu chấu phương nào Buâng khuâng nhớ lúa, đậu vào vai em… Trần Đăng Khoa * Gõ đoạn văn sau bằng 2 kiểu gõ Telex và Vni: Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng… Phía bên sông, Xóm Cồn Hến nấu cơm chiều sớm nhất trong thành phố, thả khói nghi ngút cả một vùng tre trúc trên mặt nước. Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lang canh của thuyền chài gõ những mẻ cá cuối cùng, khiến mặt sông nghe như rộng hơn… ( Trích “Chiều trên sông Hương”, TV 3, tập 1 trang 49). Tuần 21 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 19/01/ 2014 Ngày dạy: 21,23/01/2014. CHƯƠNG 5: EM TẬP SOẠN THẢO Bài 2. CĂN LỀ (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Hs biết sử dụng các nút lệnh: Căn trái, căn phải, căn giữa căn đều 2 bên để căn lề đoạn văn bản - Sử dụng được các nút lệnh trên thanh công cụ chọn căn lề đoạn văn bản. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy..

<span class='text_page_counter'>(33)</span> III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học 7’ 2/ Hoạt động 1: Khái niệm căn lề đoạn văn bản: Hs so sánh các hình trong - Các thao tác thực hiện. SGK với giao diện thực của - Nên giới thiệu cách sử dụng Word trên màn hình máy các nút lệnh: Căn trái, căn phải, tính. căn giữa và căn đều 2 bên để căn lề đoạn văn bản. - Gõ một khổ thơ và chọn các Hs quan sát và so sánh để cách căn lề khác nhau. trả lời câu hỏi. * Yêu cầu Hs nhận xét. Hs nhận xét  Căn lề: là định dạng đoạn văn bản, căn lề tác động lên toàn bộ văn bản. 14’ 3/ Hoạt động 2:  GV giới thiệu để Hs biết được mục đích của việc căn lề: - Căn thẳng lề trái. - Căn thẳng lề phải. - Căn giữa. Nghe giảng. - Căn thẳng cả 2 lề.  Lưu ý: Cần phải chỉ ra cụ Hs đọc bài Dế mèn trong thể đoạn văn bản cần căn lề. Thực hiện bằng nhiều cách: SGK/70.  chỉ ra cụ thể đoạn văn bản + Chọn cả đoạn văn bản. + Chọn một phần đoạn văn bản. căn lề. + Đặt con trỏ soạn thảo tại đoạn Thực hiện bằng nhiều cách: văn bản. + Chọn cả đoạn văn bản.  Đối với Hs bình thường thì chỉ + Chọn một phần đoạn nên giới thiệu cách thứ 3. Còn đối văn bản. Hs khá thì giới thiệu cách khác + Đặt con trỏ soạn thảo  Giải thích thêm: cả 3 cách đều tại đoạn văn bản. cho kết quả như nhau. 10’ 4/ Hoạt động 3: * Các bước thực hiện: SGK/70 Nghe giảng. * Chú ý: Khi soạn thảo văn bản Hs đọc các bước thực hiện trên máy, ta có thể gõ nội dung trong SGK/70. văn bản trước rồi trình bày văn bản sau cũng được. 2’ 5/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Các bước thực - Nắm : Các bước thực hiện hiện của căn lề. của căn lề. - Dặn: Về học bài cũ. * Hoạt động nối tiếp:1’ Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 3: Cỡ chữ và phông chữ ”.. Hỗ trợ Giúp hiểu cách sử dụng các nút lệnh: Căn trái, căn phải, căn giữa và căn đều 2 bên để căn lề đoạn văn bản.. Giúp biết mục đích của việc sử dụng các nút lệnh: Căn trái, căn phải, căn giữa và căn đều 2 bên. Giúp thực hiện việc căn lề: Đặt con trỏ soạn thảo tại đoạn văn bản.. Hướng dẫn đọc các bước thực hiện và làm theo.. Kiểm tra lại..

<span class='text_page_counter'>(34)</span> Tiết 2 Bài 2. CĂN LỀ (THỰC HÀNH). * Gõ đoạn thơ sau: Căn trái Vui sao một sáng tháng năm Đường về Việt Bắc lên thăm Bác Hồ Suối dài xanh mướt nương ngô Bốn phương lồng lộng Thủ đô gió ngàn. Tố Hữu * Căn phải: Vui sao một sáng tháng năm Đường về Việt Bắc lên thăm Bác Hồ Suối dài xanh mướt nương ngô Bốn phương lồng lộng Thủ đô gió ngàn. Tố Hữu * Căn giữa: Vui sao một sáng tháng năm Đường về Việt Bắc lên thăm Bác Hồ Suối dài xanh mướt nương ngô Bốn phương lồng lộng Thủ đô gió ngàn. Tố Hữu * Gõ đoạn văn sau: Căn đều hai bên Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng… Phía bên sông, Xóm Cồn Hến nấu cơm chiều sớm nhất trong thành phố, thả khói nghi ngút cả một vùng tre trúc trên mặt nước. Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lang canh của thuyền chài gõ những mẻ cá cuối cung, khiến mặt sông nghe như rộng hơn… ( Trích “Chiều trên sông Hương”, TV 3, tập 1 trang 49). Tuần 22 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 09/02/ 2014 Ngày dạy: 11,13 /02/2014 Bài 3. CHƯƠNG 5: EM TẬP SOẠN THẢO CỠ CHỮ VÀ PHÔNG CHỮ (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Hs thực hiện được các thao tác chọn phần văn bản: chọn cỡ chữ và phông chữ. - Sử dụng được các nút lệnh trên thanh công cụ chọn phông chữ, cỡ chữ. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy 5’ 2/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài học: Nội dung của bài tập trung vào khả nămg chọn cỡ chữ và phông chữ trong Word và các thao tác cần. Hoạt động học Hs có thể so sánh các hình trong SGK với giao diện thực của Word trên. Hỗ trợ Giúp các em so sánh các hình trong SGK với.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> 14’. 12’. thực hiện để chọn. - Giới thiệu cho Hs quan sát một vài bài văn có nội dung: các cỡ chữ và phông chữ khác nhau.  Yêu cầu Hs nhận xét.  GV tổng kết các nhận xét đó để đưa ra kết luận về khả năng thay đổi phông chữ và cỡ chữ trên văn bản. 3/ Hoạt động 2: Chọn cỡ chữ: Các bước thực hiện: SGK/72 * Chú ý: Việc chọn cỡ chữ chỉ có tác dụng đối với các ký tự được gõ vào từ vị trí con trỏ soạn thảo.  Khả năng trình bày văn bản trong khi gõ. - Khi kích chuột chọn cỡ chữ: có danh sách gồm 16 số từ 8  72 ( GT: đó là point (pt) nghĩa là: điểm, là một đơn vị đo trong nghành điện tử và 1 point gần bằng 0,05cm  Khi chọn cỡ chữ không có trong danh sách thì chúng ta có thể gõ trực tiếp vào ô cỡ chữ Vd: 15 Cách thực hiện: + kích chuột chọn ô cỡ chữ + gõ 1 số tuỳ ý ( từ 1  1638) + nhấn phím Enter * Luyện tập: Gõ bài thơ với tên bài thơ có cỡ chữ lớn hơn và căn giữa trang 73  Hướng dẫn: Chọn cỡ chữ 18, gõ: Mèo con đi học  . Chọn cỡ chữ 14. Gõ từng câu  . Căn lề. màn hình máy tính.. giao diện thực của vWord trên màn hình máy tính.. Nghe giảng.. Hs đọc các bước thực hiện ở SGK/72. Giúp đọc các bước thực hiện ở SGK/72 và xem Gv làm và thực hiện theo.. Hs xem Gv làm mẫu và thực hiện theo.. Nghe giảng. Vd: 15 Cách thực hiện: + kích chuột chọn ô cỡ chữ + gõ 1 số tuỳ ý ( từ 1  1638) + nhấn phím Enter * Luyện tập: Hs đọc phần luyện tập, xem Gv làm mẫu và làm lại. Hs làm: Chọn cỡ chữ 18, gõ: Mèo con đi học  . Chọn cỡ chữ 14. Gõ từng câu  . Căn lề. 4/ Hoạt động 3: Chọn phông chữ: Các bước thực hiện: SGK/74 Thao tác chọn phông chữ cũng tương tự như chọn cỡ chữ. Để tìm Hs đọc các bước thực nhanh phông chữ cần thiết trong hiện ở SGK/74 danh sách, ta có thể gõ các ký tự đầu của tên phông chữ vào ô phông chữ. Nên giới thiệu một số phông chữ mà chúng ta quen sử dụng. Hs xem Gv làm mẫu và * Lưu ý: Các phần mềm soạn thực hiện theo. thảo chỉ cung cấp công cụ, còn sử dụng cồn cụ đó một cách hợp lý hay không là do người dùng. Tuy nhiên, Hs ghi bài trong một văn bản không nên sử. Giúp chọn cỡ chữ theo yêu cầu của phần luyện tập.. Giúp đọc các bước thực hiện ở SGK/74 và xem Gv làm và thực hiện theo..

<span class='text_page_counter'>(36)</span> 2’. dụng quá nhiều phông chữ: vì sẽ làm mất tính nhất quán và văn bản trở nên khó đọc. * Luyện tập: Gõ bài thơ với tên bài thơ có cỡ chữ lớn hơn và phông chữ khác với phông chữ của các câu thơ, căn giữa trang 75 5/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Các bước thực hiện của Cỡ chữ và phông chữ. - Dặn: Về học bài cũ.. Nghe giảng.. * Luyện tập: Hs đọc phần luyện tập, xem Gv làm mẫu và làm lại. - Nắm : Các bước thực hiện của Cỡ chữ và phông chữ.. Giúp chọn cỡ chữ theo yêu cầu của phần luyện tập.. Kiểm tra lại.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn Hs về xem bài mới: “Bài 4: Thay đổi Cỡ chữ và phông chữ ”.. Tiết 2 Bài 3. CỠ CHỮ VÀ PHÔNG CHỮ (THỰC HÀNH). Quê hương. Quê hương. Quê hương. Quê hương. Quê hương. Quê hương. * Chọn cỡ chữ: Mèo con đi học Hôm nay trời nắng chang chang Mèo con đi học chẳng mang thứ gì. Chỉ mang một cía bút chì Và mang một mẩu bánh mì con con. Theo Phan Thị Vàng Anh * Chọn phông chữ: Mẹ ốm Mọi hôm mẹ thích vui chơi Hôm nay mẹ chẳng nói cười được đâu Lá trầu khô giữa cơi trầu Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay. Theo Trần Đăng Khoa.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> Tuần 23 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 16/02/ 2014 Ngày dạy: 18,20 /02/2014 Bài 4. CHƯƠNG 5: EM TẬP SOẠN THẢO THAY ĐỔI CỠ CHỮ VÀ PHÔNG CHỮ (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Hs thực hiện được các thao tác chọn phần văn bản: thay đổi cỡ chữ và phông chữ. - Sử dụng được các nút lệnh trên thanh công cụ chọn và thay đổi phông chữ, cỡ chữ. Hs biết khả năng thay đổi cỡ chữ và phông chữ trên văn bản của phần mềm soạn thảo nói chung và của word nói riêng. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ 5’ 2/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài học: Nội dung của bài cũng là chọn Hs có thể so sánh các Giúp các em so cỡ chữ và phông chữ, nhưng mục hình trong SGK với giao sánh các hình đích là thay đổi cỡ chữ và phông diện thực của Word trên trong SGK với chữ của phần văn bản đã được gõ. màn hình máy tính. giao diện thực của - Giới thiệu cho Hs quan sát Word trên màn một vài bài văn có sự thay đổi của hình máy tính. cỡ chữ và phông chữ. Hs ghi nhớ điều này để  Yêu cầu Hs nhận xét. luyện tập và thực hành tốt hơn.  GV tổng kết các nhận xét đó để đưa ra kết luận về khả năng thay đổi phông chữ và cỡ chữ trên văn bản. Nhấn mạnh: chúng ta có thể tách rời việc gõ nội dung văn bản và trình bày văn bản. Khuyến khích Hs thực hiện theo trình tự:.

<span class='text_page_counter'>(38)</span> 9’. gõ nội dung văn bản trước, trình bày sau. 3/ Hoạt động 2: Chọn văn bản: Các bước thực hiện: SGK/76 Chọn phần văn bản là thao tác chọn một đối tượng mà chúng ta muốn thay đổi tính chất của chúng SGK giới thiệu 2 cách chọn phần văn bản bằng cách kéo chuột và sử dụng phím Shift. 4/ Hoạt động 3: Thay đổi cỡ chữ: Các bước thực hiện: SGK/77 * Luyện tập: Gõ đoạn văn “Chiều trên quê hương”. Sau khi gõ xong hãy thay đổi cỡ chữ của tên đoạn văn và nội dung đoạn văn.  Hướng dẫn: Gõ đoạn văn. Chọn tên đọan văn “Chiều trên quê hương” Chọn cỡ chữ 18, Chọn: nội dung đoạn văn. Chọn cỡ chữ 14. 5/ Hoạt động 4: Thay đổi phông chữ: Các bước thực hiện: SGK/79 * Luyện tập: Trình bày lại (thay đổi phông chữ, cỡ chữ) đoạn văn “Chiều trên quê hương”.  Hướng dẫn: Chọn tên “Chiều trên quê hương”, nhấn giữ phím Shift và chọn phông chữ Arial. Chọn nội dung đoạn văn. Chọn phông chữ Time New Roman. * Lưu ý: Trong soạn thảo văn bản không nên chọn quá nhiều phông chữ, cỡ chữ khác nhau trong một văn bản.. Hs đọc các bước thực hiện ở SGK/76.. Hs xem Gv làm mẫu và thực hiện theo.. Hs đọc các bước thực hiện ở SGK/77. Hs xem Gv làm mẫu và thực hiện theo. Hs ghi bài vào vở. Luyện tập trên máy. Gõ đoạn văn. Chọn tên đọan văn “Chiều trên quê hương” Chọn cỡ chữ 18, Chọn: nội dung đoạn văn. Chọn cỡ chữ 14. Hs đọc các bước thực hiện 8’ ở SGK/79. Hs xem Gv làm mẫu và thực hiện theo. Hs ghi bài vào vở. Luyện tập trên máy. Chọn tên “Chiều trên quê hương”, nhấn giữ phím Shift và chọn phông chữ Arial. Chọn nội dung đoạn văn. Chọn phông chữ Time New Roman. * Lưu ý: không nên chọn quá nhiều phông chữ, cỡ 9’ chữ khác nhau trong một văn bản. - Nắm : Thao tác chọn văn * Củng cố: - Nắm vững: Thao tác chọn văn bản (bôi đen). Các bước 2’ bản (bôi đen). Các bước thực hiện thực hiện của chọn văn của chọn văn bản, thay đổi cỡ chữ bản, thay đổi cỡ chữ và phông chữ. và phông chữ. - Dặn: Về học bài cũ. * Hoạt động nơi tiếp: 1’ Dăn Hs về xem bài mới: “ Bài 5: Sao chép văn bản ”.. Giúp đọc các bước thực hiện ở SGK/76 và xem Gv làm và thực hiện theo. Giúp Hs chọn cỡ chữ theo yêu cầu . Giúp đọc các bước thực hiện ở SGK/77 và xem Gv làm và thực hiện theo. Giúp thay đổi cỡ chữ theo yêu cầu của phần luyện tập. Giúp đọc các bước thực hiện ở SGK/79 và xem Gv làm và thực hiện theo. Giúp thay đổi cỡ chữ theo yêu cầu của phần luyện tập.. Kiểm tra lại..

<span class='text_page_counter'>(39)</span> Tiết 2 Bài 4. THAY ĐỔI CỠ CHỮ VÀ PHÔNG CHỮ (THỰC HÀNH). * Thay đổi cỡ chữ:( 20 – 16) Mèo con đi học Hôm nay trời nắng chang chang Mèo con đi học chẳng mang thứ gì. Chỉ mang một cía bút chì Và mang một mẩu bánh mì con con. Theo Phan Thị Vàng Anh Chiều trên quê hương Đó là một buổi chiều mùa hạ có mây trắng lô xô đuổi nhau trên cao. Nền trời xanh vời vợi. Con chim sơn ca cất lên tiếng hót tự do, tha thiết đến nỗi người ta phải ao ước giá mà mình có một đôi cánh. * Thay đổi phông chữ: (20 – 16) Mẹ ốm Mọi hôm mẹ thích vui chơi Hôm nay mẹ chẳng nói cười được đâu Lá trầu khô giữa cơi trầu Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay. Theo Trần Đăng Khoa Chiều trên quê hương Đó là một buổi chiều mùa hạ có mây trắng lô xô đuổi nhau trên cao. Nền trời xanh vời vợi. Con chim sơn ca cất lên tiếng hót tự do, tha thiết đến nỗi người ta phải ao ước giá mà mình có một đôi cánh. Chiều trên quê hương Đó là một buổi chiều mùa hạ có mây trắng lô xô đuổi nhau trên cao. Nền trời xanh vời vợi. Con chim sơn ca cất lên tiếng hót tự do, tha thiết đến nỗi người ta phải ao ước giá mà mình có một đôi cánh.. Tuần 24 - Tiết 1,2. CHƯƠNG 5:.

<span class='text_page_counter'>(40)</span> Ngày soạn: 23/02/ 2014 Ngày dạy: 25,27 /02/2014 Bài 5. EM TẬP SOẠN THẢO SAO CHÉP VĂN BẢN (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Biết khái niệm sao chép văn bản và ích lợi của sao chép văn bản. - Hs biết sử dụng các nút lệnh Sao và Dán để sao chép các phần văn bản đã chọn. Biết lưu văn bản - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: Minh hoạ, hướng dẫn ở SGK, thực hành trên máy. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ Kiểm tra bài cũ: 2’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ 5’ 2/ Hoạt động 1: Giới thiệu bài học: Giới thiệu, phân tích và yêu cầu Hs đọc và quan sát hai khổ Giúp đọc và phân Hs nhận xét: Em hãy đọc và quan thơ/81 tích hai khổ thơ sát hai khổ thơ/81 và đưa ra nhận  nhận xét: Từ Trăng và câu trong SGK/81. xét. Trăng ơi …từ đâu đến? được  Từ Trăng và câu Trăng ơi …từ đâu lặp đi lặp lại nhiều lần. đến? được lặp đi lặp lại nhiều lần.  Gv nhận xét: khi soạn thảo bằng Nghe giảng máy tính, em có thể chỉ gõ phần giống nhau một lần rồi sao chép mà không cần gõ lại, giúp các em soạn thảo nhanh hơn. 3/ Hoạt động 2: Giúp đọc các Hs đọc các bước thực hiện ở 7’ Các bước thực hiện: SGK/82 bước thực hiện ở SGK/82. Có 4 bước thực hiện. SGK/82 và xem Ghi bài vào vở. 4/ Hoạt động 3: Gv làm và thực Hs xem Gv làm mẫu và thực 17’ * Luyện tập: hiện theo. Gõ hai khổ thơ trên, sử dụng thao hiện theo. Luyện tập trên máy. tác sao chép để tiết kiệm thời gian. Gõ tên bài thơ “Trăng ơi … từ  Hướng dẫn: Gõ tên bài thơ Giúp gõ bài thơ: đâu đến?”. “Trăng ơi … từ đâu đến?”. sao chép và dán Chọn cả dòng vừa gõ và nháy Chọn cả dòng vừa gõ và nháy nút theo yêu cầu của nút . . phần luyện tập. Nháy chuột ở đầu dòng thứ Nháy chuột ở đầu dòng thứ hai và hai và nháy nút . nháy nút . Nhấn phím Enter và nháy nút Nhấn phím Enter và nháy nút . . Em được ba dòng “Trăng Em được ba dòng “Trăng ơi … từ ơi … từ đâu đến?”. đâu đến?”. Đặt con trỏ soạn thảo ở cuối Đặt con trỏ soạn thảo ở cuối dòng dòng thứ hai và nhấn phím thứ hai và nhấn phím Enter. Gõ các câu từ “Hay từ” đến “trước Enter. Gõ các câu từ “Hay từ” đến nhà” của khổ thứ nhất. “trước nhà” của khổ thứ nhất..

<span class='text_page_counter'>(41)</span> 2’. Đặt con trỏ soạn thảo ở cuối dòng Đặt con trỏ soạn thảo ở cuối cuối cùng và nhấn phím Enter. dòng cuối cùng và nhấn phím Gõ nốt ba câu cuối của khổ thứ Enter. hai. Gõ nốt ba câu cuối của khổ 5/ Hoạt động 4: Củng cố: thứ hai. - Nắm vững: Thao tác chọn văn - Nắm : Thao tác chọn văn bản Kiểm tra lại. bản (bôi đen). Các bước thực hiện (bôi đen). Các bước thực hiện sao chép văn bản, dán văn bản. sao chép văn bản, dán văn bản. - Dặn: Về học bài cũ. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn Hs về xem bài mới: “ Bài 6: Trình bày chữ đậm, nghiêng ”. Tiết 2 Bài 5. SAO CHÉP VĂN BẢN (THỰC HÀNH). Gõ bài thơ sau và dùng nút lệnh sao và dán: Trăng ơi … từ đâu đến? Trăng ơi … từ đâu đến? Hay từ cánh rừng xa Trăng hồng như quả chín Lửng lơ lên trước nhà. Trăng ơi … từ đâu đến? Hay biển xanh diệu kỳ Trăng tròn như mắt cá Chẳng bao giờ chớp mi Trăng ơi … từ đâu đến? Hay từ một sân chơi Trăng bay như quả bóng Bạn nào đá lên trời. Trăng ơi … từ đâu đến? Hay từ lời mẹ ru Thương Cuội không được học Hú gọi trâu đến giờ! Theo Trần Đăng Khoa. Tuần 25 - Tiết 1,2 Ngày soạn: 01/03/ 2014 Ngày dạy: 04,06/03/2014 Bài 6. CHƯƠNG 5: EM TẬP SOẠN THẢO TRÌNH BÀY CHỮ ĐẬM, NGHIÊNG (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Biết cách khởi động các phần mềm Vietkey và Word. - HS biết sử dụng các nút lệnh B và I để trình bày chữ đậm, chữ nghiêng - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, bàn phím và hướng dẫn ..

<span class='text_page_counter'>(42)</span> III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy 4’ 2/ Hoạt động 1: Gv hỏi: Các em hãy quan sát sự khác nhau của 3 dòng dưới đây: Bác Hồ của chúng em Bác Hồ của chúng em Bác Hồ của chúng em Gv nhận xét. 10’ 3/ Hoạt động 2: Giới thiệu thao tác trình bày chữ đậm, nghiêng: Các bước thực hiện: SGK/86. * Chú ý: - Nếu không chọn văn bản mà. Hoạt động học. Hỗ trợ. Hs trả lời: Giúp đọc các - Dòng đầu tiên là chữ dòng ở SGK/86. thường, dòng thứ hai là chữ đậm, dòng cuối là chữ nghiêng.. Hs ghi bài vào vở. Giúp đọc các Hs đọc nối tiếp. bước thực hiện ở 2 – 3 Hs đọc các bước SGK/86 xem Gv làm và thực hiện nháy nút hoặc thì văn bản thực hiện. Hs học thuộc các bước theo. được gõ vào từ vị trí con trỏ soạn thực hiện. thảo sẽ là chữ đậm hoặc nghiêng. - Nếu chọn phần văn bản dạng chữ đậm hoặc nghiêng rồi nháy nút. 16’. hoặc thì phần văn bản đó sẽ trở thành chữ thường. 4/ Hoạt động 3: Luyện tập: Gõ bài thơ trang 87. Trình bày tên bài thơ là chữ đậm, các câu thơ là Hs luyện tập trên máy. chữ nghiêng. Làm theo yêu cầu của Bác Hồ ở chiến khu Gv. Một nhà sàn đơn sơ vách nứa, Bốn bên suối chảy cá bơi vui Đêm đêm cháy hồng bên bếplửa, Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi.  Hướng dẫn: Nháy nút rồi gõ tên bài thơ: “Bác Hồ ở chiến khu”. Nhấn phím Enter xuống dòng. Gõ các câu còn lại. Chú ý: các câu thơ được trình bày dạng chữ đậm. Chọn nội dung bài thơ trừ tên bài thơ ra, em hãy nháy nút để chuyển về chữ đậm và nút để tạo chữ nghiêng. * Lưu ý: Trong soạn thảo văn bản không nên chọn quá nhiều phông chữ, cỡ chữ khác nhau trong một văn bản. - Lưu văn bản: Em có thể nhấn tổ hợp phím Ctrl+B: tạo chữ đậm hoặc Ctrl+I: tạo chữ nghiêng, sử dụng nút. Làm theo hướng dẫn.. Giúp gõ bài thơ: Bác Hồ ở chiến khu và làm theo yêu cầu của phần luyện tập..

<span class='text_page_counter'>(43)</span> 3’. lệnh Save hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+S * Củng cố: - Nắm vững: Các bước thực hiện Hs nhắc lại các bước thực của trình bày chữ đậm, nghiêng. hiện của trình bày chữ - Dặn: Về học bài cũ. Kiểm tra lại. đậm, nghiêng.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ Dặn Hs về xem bài mới: “Bài 7: Thực hành tổng hợp”. Tiết 2. Bài 6. :. TRÌNH BÀY CHỮ ĐẬM, NGHIÊNG (Thực hành). * Gõ và trình bày bài thơ theo mẫu dưới đây: Nắng Ba Đình Nắng Ba Đình mùa thu Thắm vàng trên lưng Bác Vẫn trong vắt bầu trời Ngày Tuyên ngôn đọc lập. Ta đi trên quảng trường Bâng khuâng như vẫn thấy Nắng reo trên lễ đài Có bàn tay Bác vẫy. Ấm lòng ta biết mấy Ánh mắt Bác nheo cười Lồng lộng một vòm trời Sau mái đầu của Bác. Theo Nguyễn Phan Hách Mèo con đi học Hôm nay trời nắng chang chang Mèo con đi học chẳng mang thứ gì. Chỉ mang một cía bút chì Và mang một mẩu bánh mì con con. Theo Phan Thị Vàng Anh Mẹ ốm Mọi hôm mẹ thích vui chơi Hôm nay mẹ chẳng nói cười được đâu Lá trầu khô giữa cơi trầu Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay. Theo Trần Đăng Khoa.

<span class='text_page_counter'>(44)</span> Tuần 26- Tiết 1,2 Ngày soạn: 07/03/ 2014 Ngày dạy: 11,13/03/2014 Bài 7. CHƯƠNG 5: EM TẬP SOẠN THẢO THỰC HÀNH TỔNG HỢP (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Hs biết sử dụng các nút lệnh: Căn trái, căn phải, căn giữa và căn đều 2 bên để căn lề đoạn văn bản. Hs thực hiện được các thao tác chọn phần văn bản: chọn cỡ chữ và phông chữ, văn bản: thay đổi cỡ chữ và phông chữ. Biết khái niệm sao chép văn bản và ích lợi của sao chép văn bản. - Sử dụng được các nút lệnh trên thanh công cụ chọn căn lề đoạn văn bản, chọn phông chữ, cỡ chữ, thay đổi phông chữ, cỡ chữ, các nút lệnh Sao và Dán để sao chép các phần văn bản đã chọn. Biết lưu văn bản, các nút lệnh và để trình bày chữ đậm, chữ nghiêng - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, bàn phím và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ NỘI DUNG: Hs thực hành: 8’ 2/ Hoạt động 1: Mở phần mềm Word. Giúp mở Word, T1: Hãy gõ nội dung và chọn Làm theo yêu cầu của Gv. xem Gv làm và phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn lề thực hiện theo. để trình bày bài thơ: Dòng sông mặc áo..

<span class='text_page_counter'>(45)</span> 12’. 11’. 2’. 3/ Hoạt động 2: T2: Chọn một số từ có sẵn. Nháy nút và nút vài lần. Quan sát và trả lời các câu hỏi - Làm thế nào để chuyển chữ đậm thành chữ thường? - Làm thế nào để chuyển chữ thường thành chữ nghiêng? - Có thể trình bày chữ vừa đậm vừa nghiêng được không? Lưu văn bản. 4/ Hoạt động 3: T3: Trên thanh công cụ có nút gạch chân. Chọn một số từ có sẵn. Nháy nút , nút và nút vài lần. Quan sát và trả lời các câu hỏi - Làm thế nào để chuyển chữ thường thành chữ gạch chân? - Làm thế nào để chuyển chữ gạch chân thành chữ thường? - Có thể trình bày chữ vừa nghiêng vừa gạch chân được không? Lưu văn bản. 5/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Cách chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn lề, chữ đậm, nghiêng, gạch chân và chèn thêm hình vẽ vào văn bản. Mở và đóng phần mềm Word. - Dặn: HS về học bài.. Hs trả lời: - Bôi đen các từ đó rồi nháy chuột vào chữ . - Bôi đen các từ đó rồi nháy chuột vào chữ . - Trình bày chữ vừa đậm vừa nghiêng được.. Hs trả lời: - Bôi đen các từ đó rồi nháy chuột vào chữ . - Bôi đen các từ đó rồi nháy chuột vào chữ . - Trình bày chữ vừa nghiêng vừa gạch chân được. Nắm : Cách chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn lề, chữ đậm, nghiêng, gạch chân và chèn thêm hình vẽ vào văn bản. Mở và đóng phần mềm Word.. Giúp bôi đen một số chữ để thay đổi thành chữ đậm hoặc nghiêng.. Giúp bôi đen một số chữ để thay đổi thành chữ đậm hoặc gạch chân.. Kiểm tra lại.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Chương VI: Thế giới Logo của em ”. Tiết 2. Bài 7. THỰC HÀNH TỔNG HỢP. I/ Mục tiêu: - Hs biết sử dụng các nút lệnh: Căn trái, căn phải, căn giữa và căn đều 2 bên để căn lề đoạn văn bản. Hs thực hiện được các thao tác chọn phần văn bản: chọn cỡ chữ và phông chữ, văn bản: thay đổi cỡ chữ và phông chữ. Biết khái niệm sao chép văn bản và ích lợi của sao chép văn bản. - Sử dụng được các nút lệnh trên thanh công cụ chọn căn lề đoạn văn bản, chọn phông chữ, cỡ chữ, thay đổi phông chữ, cỡ chữ, các nút lệnh Sao và Dán để sao chép các phần văn bản đã chọn. Biết lưu văn bản, các nút lệnh. và. để trình bày chữ đậm, chữ nghiêng.

<span class='text_page_counter'>(46)</span> - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, bàn phím và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy NỘI DUNG: 8’ 2/ Hoạt động 1: T1: Hãy gõ nội dung và chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn lề để trình bày bài thơ: Dòng sông mặc áo. 12’ 3/ Hoạt động 2: T2: Chọn một số từ có sẵn. Nháy. 11’. 2’. nút và nút vài lần. Quan sát và trả lời các câu hỏi - Làm thế nào để chuyển chữ đậm thành chữ thường? - Làm thế nào để chuyển chữ thường thành chữ nghiêng? - Có thể trình bày chữ vừa đậm vừa nghiêng được không? Lưu văn bản. 4/ Hoạt động 3: T3: Trên thanh công cụ có nút gạch chân. Chọn một số từ có sẵn. Nháy nút , nút và nút vài lần. Quan sát và trả lời các câu hỏi - Làm thế nào để chuyển chữ thường thành chữ gạch chân? - Làm thế nào để chuyển chữ gạch chân thành chữ thường? - Có thể trình bày chữ vừa nghiêng vừa gạch chân được không? 5/ Hoạt động 4: Củng cố: - Nắm vững: Cách chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn lề, chữ đậm, nghiêng, gạch chân và chèn thêm hình vẽ vào văn bản. Mở và đóng phần mềm Word. - Dặn: HS về học bài.. Hoạt động học Hs thực hành: Mở phần mềm Word. Làm theo yêu cầu của Gv.. Hỗ trợ Giúp mở Word, xem Gv làm và thực hiện theo.. - Bôi đen các từ đó rồi nháy chuột vào chữ . - Bôi đen các từ đó rồi nháy chuột vào chữ . - Trình bày chữ vừa đậm vừa nghiêng được.. Giúp bôi đen một số chữ để thay đổi thành chữ đậm hoặc nghiêng.. - Bôi đen các từ đó rồi nháy chuột vào chữ . - Bôi đen các từ đó rồi nháy chuột vào chữ . - Trình bày chữ vừa nghiêng vừa gạch chân được.. Giúp bôi đen một số chữ để thay đổi thành chữ đậm hoặc gạch chân.. - Nắm : Cách chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn lề, chữ đậm, nghiêng, gạch chân và chèn thêm hình vẽ vào văn bản. Mở và đóng phần mềm Word.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Chương VI: Thế giới Logo của em ”.. Kiểm tra lại..

<span class='text_page_counter'>(47)</span> Tuần 27 Chương VI THẾ GIỚI LOGO CỦA EM Bài 1 BƯỚC ĐẦU LÀM QUEN VỚI LOGO (Tiết 1) I/ Mục tiêu: - Nhận biết được biểu tượng của phần mềm Microsoft Windows Logo trên màn hình nền. Nhận biết: màn hình chính, cửa sổ lệnh, ngăn nhập lệnh, ngăn chứa các lệnh đã viết, hình tam giác là biểu tượng của Rùa trên màn hình. Biết các câu lệnh đơn giản và giải thích được chức năng của từng lệnh. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. Biết thử nghiệm các câu lệnh đơn giản. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ Kiểm tra bài cũ: 2’. T.gian Hoạt động dạy 5’ 2/ Hoạt động 1: Logo và chú Rùa: Logo là phần mềm máy tính giúp các em vừa học vừa chơi một cách bổ ích. Các em sẽ học viết các dòng lệnh để điều khiển một chú Rùa di chuyển trên màn hình, có thể ra lệnh để Rùa viết chữ, làm tính, chơi đàn… 3/ Hoạt động 2: Tại sao nhân vật 8’ của Logo lại là Rùa? Hỏi 1: Các em hãy nhìn vào sách giáo khoa và cho cô biết tại sao nhân vật trong Logo lại là Rùa? 2. Sau đó hình Rùa có được cải tiến thành hình gì khác không? Hình đơn giản mà chúng ta thấy trên màn hình trong Logo là gì? 4/ Hoạt động 3: Màn hình làm việc của Logo: 7’ Chia làm hai phần: màn hình chính và cửa sổ lệnh. - Màn hình chính là nơi Rùa di chuyển và để lại vết đi trên đó, hay còn gọi là sân chơi. - Cửa sổ lệnh ở phía dưới và được chia làm hai ngăn: ngăn ghi lại các lệnh đã viết và ngăn để gõ lệnh.. Hoạt động học. Hỗ trợ. Hs quan sát và so sánh các hình trong SGK với giao diện thực của Word trên màn hình máy tính.. Giúp Hs quan sát hình trong sách giáo khoa và hình trên máy.. Hs trả lời: Vì Rô-bốt được làm bằng nhựa, vỏ hình vòm, gắn bánh xe và trông giống rùa.. Giúp trả lời câu hỏi 1.. Rùa được cải tiến thành con trỏ màn hìnhcos dạng rùa. Hình đơn giản mà ta thấy là hình tam giác. Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên: Nhìn sách giáo khoa và nhận biết được màn hình chính, ngăn ghi các lệnh đã viết và ngăn gõ lệnh.. Giúp chỉ ra màn hình chính của Logo..

<span class='text_page_counter'>(48)</span> 5/ Hoạt động 4: Những lệnh đầu tiên của Logo: Sau khi gõ xong một lệnh, em hãy nhấn phím Enter để trao lệnh đó cho Rùa. Rùa sẽ thực hiện theo lệnh của em. * Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết: màn hình chính, cửa sổ lệnh, ngăn nhập lệnh, ngăn chứa các lệnh đã viết, hình tam giác là biểu tượng của Rùa trên màn hình. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. 10’. 2’. - Dặn: HS về học bài.. Hs tập gõ các lệnh trên máy và nhận xét.. Giúp gõ một lệnh và quan sát sự thay đổi.. Kiểm tra lại. - Nắm: Nhận biết: màn hình chính, cửa sổ lệnh, ngăn nhập lệnh, ngăn chứa các lệnh đã viết, hình tam giác là biểu tượng của Rùa trên màn hình. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 2: Thêm một số lệnh của Logo”.. Tiết 2 Bài 1. BƯỚC ĐẦU LÀM QUEN VỚI LOGO (THỰC HÀNH). I/ Mục tiêu: - Nhận biết được biểu tượng của phần mềm Microsoft Windows Logo trên màn hình nền. Nhận biết: màn hình chính, cửa sổ lệnh, ngăn nhập lệnh, ngăn chứa các lệnh đã viết, hình tam giác là biểu tượng của Rùa trên màn hình. Biết các câu lệnh đơn giản và giải thích được chức năng của từng lệnh. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. Biết thử nghiệm các câu lệnh đơn giản. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 2’. T.gian 5’. 15’. Hoạt động dạy NỘI DUNG: 2/ Hoạt động 1: T1. Khởi động Logo, quan sát và chỉ ra: màn hình chính, Cửa sổ lệnh, ngăn nhập lệnh, ngăn chứa các lệnh đã viết, Rùa ở vị trí xuất phát. 3/ Hoạt động 2: T2. Viết các lệnh để Rùa vẽ được một hình chữ nhật có chiều rộng là 50 bước và chiều dài là 100 bước.. Hoạt động học Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Hỗ trợ Giúp kiểm tra và xem kết quả thực hiện của Rùa, xem Gv làm và thực hiện theo..

<span class='text_page_counter'>(49)</span> 15’. 2’. T3. Hãy thay đổi nét của bút vẽ bằng cách chọn lệnh SetPenSize… rồi chọn một nét vẽ mới. 4/ Hoạt động 3: T4. Đổi màu bút vẽ bằng cách chọn lệnh SetPenColo… rồi chọn một màu vẽ mới. T5. Viết các lệnh để vẽ lại hình vuông, hình chữ nhật sau khi thay đổi nét và màu của bút vẽ. * Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết: màn hình chính, cửa sổ lệnh, ngăn nhập lệnh, ngăn chứa các lệnh đã viết, hình tam giác là biểu tượng của Rùa trên màn hình. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. - Dặn: HS về học bài.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Giúp kiểm tra và xem kết quả thực hiện của Rùa, xem Gv làm và thực hiện theo.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv. Kiểm tra lại. - Nắm : Nhận biết: màn hình chính, cửa sổ lệnh, ngăn nhập lệnh, ngăn chứa các lệnh đã viết, hình tam giác là biểu tượng của Rùa trên màn hình. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 2: Thêm một số lệnh của Logo”. Ngày soạn: 27/02/2011 Ngày dạy: 21,23,24,25/03/2011 Tuần 28 Bài 2. THÊM MỘT SỐ LỆNH CỦA LOGO (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Củng cố bốn lệnh đã biết: Home, ClearScreen, ForwarD n, RaighT k. Biết thêm tám lệnh mới: Back n, Left k, PenUp, PenDown, HideTurtle, ShowTurtle, Clean, BYE. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. Biết thử nghiệm các câu lệnh đơn giản. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ Kiểm tra bài cũ: 2’. T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học 5’ 2/ Hoạt động 1: Các lệnh đã biết: Ở bài trước các em đã biết các lệnh: Hs ôn lại các lệnh đã học ở Home bài trước. ClearScreen ForwarD n RaighT k. Hỗ trợ Giúp Hs nhắc lại một trong bốn lệnh đã học..

<span class='text_page_counter'>(50)</span> 12’. 14’. 2’. Các lệnh này có ý nghĩa gì? 3/ Hoạt động 2: Bài tập: B1: Chọn các dòng lệnh viết đúng/98 B2. Chỉnh sửa lại các dòng lệnh để được câu lệnh đúng/98 4/ Hoạt động 3: Các lệnh mới: Để ra lệnh cho Rùa làm những việc khác, em cần biết thêm một số lệnh: Back n Rùa lùi lại n bước Left k quay sang trái k độ PenUp Nhấc bút PenDown Hạ bút HideTurtle Rùa ẩn mình ShowTurtle Rùa hiện hình Clean Xoá màn hình Bye Thoát khỏi Logo * Củng cố: - Nắm vững: Các lệnh cơ bản để ra lệnh cho Rùa thực hiện, gồm 12 lệnh: Home, ClearScreen, ForwarD n, RaighT k, Back n, Left k, PenUp, PenDown, HideTurtle, ShowTurtle, Clean, BYE. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. - Dặn: HS về học bài.. Hs trả lời từng lệnh một.. Giúp làm bài tập 1.. Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên:. Hs tập gõ các lệnh trên máy và nhận xét.. Giúp chỉ ra ngăn gõ lệnh của Logo.. Kiểm tra lại. - Nắm: Các lệnh cơ bản để ra lệnh cho Rùa thực hiện, gồm 12 lệnh: Home, ClearScreen, ForwarD n, RaighT k, Back n, Left k, PenUp, PenDown, HideTurtle, ShowTurtle, Clean, BYE. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp”.. Tiết 2 Bài 2. THÊM MỘT SỐ LỆNH CỦA LOGO (THỰC HÀNH). I/ Mục tiêu: - Củng cố bốn lệnh đã biết: Home, ClearScreen, ForwarD n, RaighT k. Biết thêm tám lệnh mới: Back n, Left k, PenUp, PenDown, HideTurtle, ShowTurtle, Clean, BYE. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. Biết thử nghiệm các câu lệnh đơn giản. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn ..

<span class='text_page_counter'>(51)</span> III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 2’. T.gian 5’. 15’. 15’. 2’. Hoạt động dạy NỘI DUNG: 2/ Hoạt động 1: T1. Khởi động Logo, quan sát và chỉ ra: màn hình chính, Cửa sổ lệnh, ngăn nhập lệnh, ngăn chứa các lệnh đã viết, Rùa ở vị trí xuất phát. 3/ Hoạt động 2: T2. Sử dụng thêm lệnh mới LT 90 để quay trái 90 độ, hãy viết các lệnh để Rùa vẽ được hình vẽ/99. T3. Hãy viết các lệnh ở mỗi cột và quan sát những thay đổi trên màn hình sau mỗi câu lệnh. Chỉ ra sự khác biệt giữa các lệnh CS và HT/99. 4/ Hoạt động 3: T4. Hãy dự đoán hành động của Rùa ứng với mỗi câu lệnh, viết lệnh và quan sát những thay đổi trên màn hình. Chỉ ra sự khác biệt giữa các lệnh HOME, CLEAN và CS /100. T5. Hãy đặt lại màu bút và nét bút, sau đó viết lại các lệnh để Rùa vẽ các hình theo mẫu/100.. * Củng cố: - Nắm vững: Các lệnh cơ bản để ra lệnh cho Rùa thực hiện, gồm 12 lệnh: Home, ClearScreen, ForwarD n, RaighT k, Back n, Left k, PenUp, PenDown, HideTurtle, ShowTurtle, Clean, BYE. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. - Dặn: HS về học bài.. Hoạt động học. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Hỗ trợ Giúp khởi động Logo.. Giúp kiểm tra và xem kết quả thực hiện của Rùa, xem Gv làm và thực hiện theo.. Giúp kiểm tra và xem kết quả thực hiện của Rùa, xem Gv làm và thực hiện theo.. Kiểm tra lại. - Nắm : Các lệnh cơ bản để ra lệnh cho Rùa thực hiện, gồm 12 lệnh: Home, ClearScreen, ForwarD n, RaighT k, Back n, Left k, PenUp, PenDown, HideTurtle, ShowTurtle, Clean, BYE. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp”..

<span class='text_page_counter'>(52)</span> Ngày soạn: 27/03/2011 Ngày dạy: 28,30,31/03-01/04/2011 Tuần 29 Bài 3. SỬ DỤNG CÂU LỆNH LẶP (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Hs biết giải thích nội dung câu lệnh lặp, biết chỉ ra các hành động bị lặp và số lần bị lặp. Viết được một câu lệnh lặp đơn giản. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. Biết thử nghiệm các câu lệnh đơn giản. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ 7’ 2/ Hoạt động 1: Câu lệnh lặp: Hs trả lời: Hỏi: Để vẽ được hình vuông em Viết bảy dòng lệnh. Lệnh Giúp Hs nhắc lại phải viết mấy dòng lệnh? Nhận xét? FD 100 viết bốn lần, lệnh RT một trong mười 90 viết ba lần. hai lệnh đã học. Logo giúp em tránh việc viết lặp Hs trả lời từng lệnh một. bằng lệnh Repeat. Với lệnh này, ta chỉ cần viết một dòng : Repeat 4 [FD 100 RT 90] 3/ Hoạt động 2: Bài tập: Giúp làm bài tập 17’ B1: Chọn những câu lệnh được 1. viết đúng/102-103 Hs thực hiện theo yêu cầu của B2. Chỉnh sửa lại các dòng lệnh để giáo viên: được câu lệnh đúng/103. B3. Điền vào chỗ trống để được câu lệnh đúng/103. 4/ Hoạt động 3: Sử dụng câu 10’ lệnh Wait: Với câu lệnh lặp, Rùa đã thực hiện được nhiều lệnh liên tiếp nhưng lại Giúp chỉ ra ngăn nhanh quá. Muốn Rùa làm chậm lại gõ lệnh của để có thể theo dõi hình vẽ được bắt Hs nghe giảng Logo. đầu từ đâu, các nét vẽ và Rùa quay đầu đổi hướng ra sao…em dùng câu lệnh WAIT. Ví dụ: lệnh Wait 120 sẽ ra lệnh để Rùa tạm dừng 120 tíc(60 tíc bằng 1 giây). Vậy: trong câu lệnh vẽ hình vuông Repeat 4 [FD 100 RT 90] em có thể Hs tập gõ các lệnh trên máy thêm vào lệnh Wait 120 như sau: và nhận xét. Repeat 4 [FD 100 RT 90 Wait 120] * Củng cố: - Nắm vững: Biết giải thích nội.

<span class='text_page_counter'>(53)</span> dung câu lệnh lặp, biết chỉ ra các hành động bị lặp và số lần bị lặp. Viết được một câu lệnh lặp đơn giản. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. 2’. - Dặn: HS về học bài.. Kiểm tra lại. - Nắm: Biết giải thích nội dung câu lệnh lặp, biết chỉ ra các hành động bị lặp và số lần bị lặp. Viết được một câu lệnh lặp đơn giản. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 4: Ôn tập”. Tiết 2 Bài 3. SỬ DỤNG CÂU LỆNH LẶP (THỰC HÀNH). I/ Mục tiêu: - Hs biết giải thích nội dung câu lệnh lặp, biết chỉ ra các hành động bị lặp và số lần bị lặp. Viết được một câu lệnh lặp đơn giản. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. Biết thử nghiệm các câu lệnh đơn giản. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. - Thái độ: Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 2’. T.gian 9’. 9’. 17’. Hoạt động dạy NỘI DUNG: 2/ Hoạt động 1: T1. Khởi động Logo. Hãy kiểm tra để thấy hai lệnh sau cho kết quả là một hình lục giác. HT Repeat 6 [FD 50 RT 60] 3/ Hoạt động 2: T2. Hãy kiểm tra để thấy hai lệnh sau cho kết quả là một hình chữ nhật. HT Repeat 2 [FD 100 RT 90 FD 50 RT 90] 4/ Hoạt động 3: Bài tập T3. Thêm lệnh WAIT vào mỗi. Hoạt động học. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Hỗ trợ Giúp khởi động Logo.. Giúp kiểm tra và xem kết quả thực hiện của Rùa, xem Gv làm và thực hiện theo..

<span class='text_page_counter'>(54)</span> 2’. dòng lệnh /104, cho rùa thực hiện và quan sát kết quả. Thay đổi giá trị của WAIT trong mỗi lệnh. T4. Giải thích hành động của Rùa khi thực hiện dòng lệnh: Repeat 6 [FD 50 Wait 60 RT 60 Wait 60]. T5. Dòng lệnh sau vẽ hai bậc cầu thang FD 20 RT 90 FD 20 LT 90 FD 20 RT 90 FD 20 * Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Giúp kiểm tra và xem kết quả thực hiện của Rùa, xem Gv làm và thực hiện theo.. Kiểm tra lại. - Nắm : Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. - Dặn: HS về học bài. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 4: Ôn tập”. Ngày soạn: 27/03/2011 Ngày dạy: 11,13,14,15/04/2011 Tuần 30 Bài 4 ÔN TẬP (Tiết 1) I/ Mục tiêu: - Hs ôn lại mười hai lệnh: Home, ClearScreen, ForwarD n, RaighT k, Back n, Left k, PenUp, PenDown, HideTurtle, ShowTurtle, Clean, BYE. Hs biết giải thích nội dung câu lệnh lặp, biết chỉ ra các hành động bị lặp và số lần bị lặp. Viết được một câu lệnh lặp đơn giản. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. Biết thử nghiệm các câu lệnh đơn giản. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ NỘI DUNG: 12’ 2/ Hoạt động 1: Giúp khởi động T1. Với mỗi lệnh, hãy tô cùng màu Thực hiện theo yêu cầu của Logo. cho ô lệnh (cột A) và ô hành động Gv. tương ứng của Rùa (cột B) trang 105. T2. Vẽ các hình: Lục giác và ngũ.

<span class='text_page_counter'>(55)</span> 10’. 10’. 2’. giác. 3/ Hoạt động 2: T3. Khởi động Logo. Viết các lệnh để vẽ hình sau: - Hình chữ nhật. - Hình tam giác. - Hai hình vuông lồng vào nhau. T4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:/105. 4/ Hoạt động 3: T5. Dùng câu lệnh lặp (Repeat n) để ra lệnh cho Rùa vẽ các hình sau/106 T6. Hãy điền vào các ô có dấu hỏi (?) trong bảng lệnh/106 * Củng cố: - Nắm vững: Mười hai lệnh để ra lệnh cho Rùa thực hiện theo. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Giúp kiểm tra và xem kết quả thực hiện của Rùa, xem Gv làm và thực hiện theo.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv. Kiểm tra lại. - Nắm : Mười hai lệnh để ra lệnh cho Rùa thực hiện theo. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. - Dặn: HS về học bài. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Chương 7: Em học nhạc: Bài 1: Làm quen với Encore”. Tiết 2 Bài 4. ÔN TẬP (THỰC HÀNH). I/ Mục tiêu: - Học sinh ôn lại mười hai lệnh: Home, ClearScreen, ForwarD n, RaighT k, Back n, Left k, PenUp, PenDown, HideTurtle, ShowTurtle, Clean, BYE. Hs biết giải thích nội dung câu lệnh lặp, biết chỉ ra các hành động bị lặp và số lần bị lặp. Viết được một câu lệnh lặp đơn giản. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. Biết thử nghiệm các câu lệnh đơn giản. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’.

<span class='text_page_counter'>(56)</span> T.gian 12’. 10’. 10’. 2’. Hoạt động dạy NỘI DUNG: 2/ Hoạt động 1: T1. Với mỗi lệnh, hãy tô cùng màu cho ô lệnh (cột A) và ô hành động tương ứng của Rùa (cột B) trang 105. T2. Vẽ các hình: Lục giác và ngũ giác. 3/ Hoạt động 2: T3. Khởi động Logo. Viết các lệnh để vẽ hình sau: - Hình chữ nhật. - Hình tam giác. - Hai hình vuông lồng vào nhau. T4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:/105. 4/ Hoạt động 3: T5. Dùng câu lệnh lặp (Repeat n) để ra lệnh cho Rùa vẽ các hình sau/106 T6. Hãy điền vào các ô có dấu hỏi (?) trong bảng lệnh/106 * Củng cố: - Nắm vững: Mười hai lệnh để ra lệnh cho Rùa thực hiện theo. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo. - Dặn: HS về học bài.. Hoạt động học. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Hỗ trợ Giúp khởi động Logo.. Giúp kiểm tra và xem kết quả thực hiện của Rùa, xem Gv làm và thực hiện theo.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv. Kiểm tra lại. - Nắm : Mười hai lệnh để ra lệnh cho Rùa thực hiện theo. Nhận biết được cách viết đúng, cách viết sai trong các mẫu câu lệnh được đưa ra. Biết sử dụng câu lệnh Wait để chèn vào dãy câu lệnh ở những vị trí thích hợp. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Logo.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Chương 7: Em học nhạc: Bài 1: Làm quen với Encore”.. Ngày soạn: 10/04/2011 Ngày dạy: 18,20,21,22/04/2011.

<span class='text_page_counter'>(57)</span> Tuần 31 Chương VII Bài 1. EM HỌC NHẠC LÀM QUEN VỚI ENCORE (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Nhận biết tên nốt nhạc trong khuông nhạc với khoá sol. Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ 5’ 2/ Hoạt động 1: Giới thiệu: Encore là phần mềm hổ trợ cho Hs nghe giảng về phần mềm Giúp Hs quan sát việc học nhạc. Ban đầu em có thể: Encore. hình trong sách mở bản nhạc và nghe nhạc, Tập đọc giáo khoa và nhạc, tập hát, tập đánh đàn qua bàn hình trên máy. phím máy tính. 10’ 3/ Hoạt động 2: Khởi động: Hs trả lời: Hỏi : Để mở một biểu tượng trên Em nháy đúp chuột vào biểu màn hình, ta làm như thế nào? tượng muốn mở. Có mấy cách mở một biểu tượng Giúp trả lời câu Có ba cách mở: nháy đúp trên màn hình nền? chuột; Nháy chuột một cái và hỏi bằng gợi ý cho Hs hiểu.  Mở biểu tượng Encore: ta nháy nhấn phím Enter; Nháy nút phải chuột và chọn Open. đúp chuột lên biểu tượng Encore, màn hình chính như hình 121 SGK/107. 4/ Hoạt động 3: Mở bản nhạc: Hs trả lời: Có bốn bước. Giúp đọc các Hỏi: Có mấy bước để mở một bản 10’ Hs đọc các bước thực hiện ở bước thực hiện. nhạc? SGK/108. Các bước thực hiện: SGK/ 108. 5/ Hoạt động 4: Chơi một bản Hs xem Gv làm và thực hiện nhạc: bằng cách là : em hãy nhấn 6’ phím cách: em có thể đọc nhạc hay theo. nghe và hát theo. * Củng cố: - Nắm: Nhận biết tên nốt Kiểm tra lại. - Nắm vững: Nhận biết tên nốt 2’ nhạc trong khuông nhạc với nhạc trong khuông nhạc với khoá sol. Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập khoá sol. Mở bản nhạc và đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và thoát thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Dặn: HS về học bài..

<span class='text_page_counter'>(58)</span> * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 2: Em học nhạc với Encore”.. Tiết 2 Bài 2. EM HỌC NHẠC VỚI ENCORE. I/ Mục tiêu: - Rèn luyện cho học sinh nhận biết một số khái niệm cơ bản của âm nhạc như: cao độ, trường độ, cường độ và nhịp phách thông qua các ký hiệu âm nhạc trên màn hình và nghe nhạc từ loa máy tính. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’. T.gian Hoạt động dạy 10’ 2/ Hoạt động 1: Khuông nhạc, khoá sol: Hỏi: Các em đã học nhạc rồi, giờ cho cô biết khuông nhạc là gì? Nốt nhạc được viết ở đâu?  Khuông nhạc được định nghĩa là năm dòng kẻ song song cách đều nhau và bốn khe tạo bởi những đường thẳng đó. Khoá sol được ghi ở đầu mỗi khuông nhạc, xác định tên các nốt nhạc ghi ở dòng thứ hai từ dưới lên là nốt sol, từ đó xác định bảy nốt nhạc cơ bản là Đô Rê Mi Pha Sol La Si. 12’ 3/ Hoạt động 2: Cao độ của nốt nhạc: Bảy nốt Đô Rê Mi Pha Sol La Si sắp xếp cao dần từ trái sang phải Mức độ trầm bổng của nốt nhạc trên khuông nhạc được gọi là cao độ của nốt nhạc đó. 10’ 4/ Hoạt động 3: Thực hành: - Khởi động Encore. - Thực hành trên máy với các bài: T1, T2/112. 2’ * Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết tên nốt. Hoạt động học. Hỗ trợ. Hs trả lời: Giúp Hs đọc lại Khuông nhạc là năm dòng kẻ khuông nhạc là song song cách đều nhau và gì. bốn khe tạo. Nốt nhạc được viết ở dòng kẻ hoặc ở khe giữa hai dòng kẻ.. Hs quan sát các nốt nhạc và đọc được từng nốt nhạc.. Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. - Nắm: Nhận biết tên nốt nhạc trong khuông nhạc với. Giúp Hs chỉ và đọc được nốt Đô.. Xem Gv làm và thực hiện theo. Kiểm tra lại..

<span class='text_page_counter'>(59)</span> nhạc trong khuông nhạc với khoá sol. Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Dặn: HS về học bài.. khoá sol. Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 3: Em học nhạc với Encore (tiếp)”.. Ngày soạn: 27/03/2011 Ngày dạy: 25,27,28,29/04/2011 Tuần 32 Ôn tập thi học kỳ II (Tiết 1) * Chương 5: Em tập soạn thảo Hướng dẫn ôn tập Câu 1: Nêu các bước thực hiện của căn lề, có mấy nút lệnh căn lề? Câu 2: Nêu các bước thực hiện của chọn cỡ chữ và phông chữ, thay đổi cỡ chữ và phông chữ? Câu 3: Nêu các bước thực hiện của sao chép văn bản? Câu 4: Nêu các bước thực hiện của việc trình bày chữ đậm , chữ nghiêng? * Chương 6: Thế giới Logo của em Hướng dẫn ôn tập Câu 5: Nhận biết màn hình làm việc, cửa sổ lệnh, ngăn gõ lệnh của Logo ? Câu 6: Mười hai lệnh trong Logo và ý nghĩa của từng lệnh? Câu 7: Sử dụng câu lệnh lặp Repeat để vẽ hình, dùng câu lệnh Wait như thế nào? Câu 8: Em hãy giải thích ý nghĩa các câu lệnh sau: + Repeat 4[FD 100 RT 90] PU BK 50 LT 90 FD 50 RT 90 PD Repeat 4[FD 200 RT 90].

<span class='text_page_counter'>(60)</span> + REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 120] REPEAT 4[FD 100 RT 90 WAIT 60] REPEAT 2[FD 50 RT 90 FD 100 RT 90 ] REPEAT 5[FD 100 RT 72 WAIT 120]. Tiết 2. Thi học kỳ II. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Lý thuyết. Trong mỗi câu hỏi ở dưới có các ý trả lời: a, b, c, d ; Em hãy chọn ý đúng nhất và khoanh tròn cho câu trả lời của mình. ( 10 điểm). PHẦN II: THI TRÊN MÁY: @ Em hãy mở phần mềm Word: 0,5 điểm 1. Em hãy gõ đoạn văn sau: 9 điểm. Con chuồn chuồn nước Rồi đột nhiên, chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng. Chú bay lên cao hơn và xa hơn. Dưới tầm cánh chú bây giờ là luỹ tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh. Theo Nguyễn Thế Hội => Yêu cầu: - Trình bày đoạn văn giống bài mẫu. - Sử dụng các nút lệnh: căn lề, chữ đậm, chữ nghiêng và gạch chân, cỡ chữ giống bài mẫu. @ Thoát khỏi phần mềm Word: 0,5 điểm.

<span class='text_page_counter'>(61)</span> Ngày soạn: 27/03/2011 Ngày dạy: 9,11,12,13/05/2011 Tuần 34 Bài 3. EM HỌC NHẠC VỚI ENCORE (Tiếp) (Tiết 1). I/ Mục tiêu: - Dùng Encore phát âm những nốt nhạc cho học sinh cảm nhận và phân biệt được thời gian ngân dài của nốt nhạc và độ to nhỏ của nốt nhạc. Học sinh nhận biết và củng cố khái niệm trường độ, cường độ của nốt nhạc và nhịp phách. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’. T.gian Hoạt động dạy 14’ 2/ Hoạt động 1: Trường độ của nốt nhạc: Gv dùng Encore cho Hs nhận biết độ ngân dài của nốt nhạc, bước đầu nhận biết, so sánh trường độ của: nốt tròn, nốt trắng, nốt đen, nốt móc đơn. 14’ 3/ Hoạt động 2: Nhịp và phách: Gv cho Hs nhận biết số chỉ nhịp và thông qua thực hành luyện tiết tấu để Hs cảm nhận được phách mạnh và phách nhẹ, phân biệt nhịp hai-bốn và ba-bốn. * Chú ý: Nhịp 24 có 2 phách: phách đầu là phách mạnh, phách 2 là phách nhẹ. 4/ Hoạt động 3: Lưu ý: 5 Khi hát và đọc nhạc các em Hs phải luyện đọc đúng cao độ, trường độ của từng nốt nhạc và cường độ đúng theo nhịp của bản nhạc. * Củng cố: - Nắm vững: Hs nhận biết độ to, 2’ nhỏ của nốt nhạc, nhận biết, so sánh trường độ của: nốt tròn, nốt trắng, nốt đen, nốt móc đơn. Nhận biết số chỉ nhịp, phân biệt nhịp hai-bốn và ba-bốn.. Hoạt động học Hs nhận biết độ to, nhỏ của nốt nhạc, nhận biết, so sánh trường độ của: nốt tròn, nốt trắng, nốt đen, nốt móc đơn.. Hs nhận biết số chỉ nhịp, phân biệt nhịp hai-bốn và babốn.. Hs luyện đọc đúng cao độ, trường độ của từng nốt nhạc và cường độ đúng theo nhịp của bản nhạc. - Nắm: Hs nhận biết độ to, nhỏ của nốt nhạc, nhận biết, so sánh trường độ của: nốt tròn, nốt trắng, nốt đen, nốt móc đơn.. Hỗ trợ Giúp nhận biết độ to, nhỏ của nốt nhạc.. Giúp nhận biết số chỉ nhịp.. Giúp luyện đọc đúng cao độ.. Kiểm tra lại..

<span class='text_page_counter'>(62)</span> Nhận biết số chỉ nhịp, phân biệt nhịp hai-bốn và ba-bốn. - Dặn: HS về học bài. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 4: Sinh hoạt tập thể với Encore”. Tiết 2 Bài 4. SINH HOẠT TẬP THỂ VỚI ENCORE. I/ Mục tiêu: - Học sinh ôn tập, củng cố và nắm vững hơn những kiến thức âm nhạc đã được học trong sách giáo khoa âm nhạc. Giúp học sinh tự đánh đàn oóc-gan bằng chuột hoặc bàn phím máy tính. Hướng dẫn học sinh dùng Encore để hổ trợ những buổi sinh hoạt tập thể, tập hát, biểu diễn văn nghệ. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn. III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’ T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học Hỗ trợ 10’ 2/ Hoạt động 1: Đánh đàn với bàn phím máy tính: Hs luyện tập theo hai cách: Giúp dùng Gv cho Hs luyện tập theo hai cách: dùng chuột và dùng bàn phím chuột máy tính dùng chuột và dùng bàn phím máy máy tính để đánh đàn. để đánh đàn. tính để đánh đàn. Hs xem Gv làm Chỉ cần nhấn phím Q, rồi nhấn các mẫu và thực hiện phím A, S, D, F, …. Để đánh đàn và Hs đọc các bước thực hiện ở theo. có thể tăng hay giảm cao độ theo SGK/77. từng quãng tám bằng cách nhấn Hs xem Gv làm mẫu và thực phím + hay -. hiện theo. - Các bước thực hiện: có 3 bước trang 116. 12’ 3/ Hoạt động 2: Thực hành Giúp dùng chuột Gv hướng dẫn học thực hành bài để chơi trên mới, ôn tập, luyện nghe và tập hát Thực hiện theo yêu cầu của phím đàn oóctheo đúng nhạc. Gv. gan một bản T1. Nháy chuột vào mục Windows, nhạc em đã biết. chọn Keyboard và quan sát hình ảnh bàn phím đàn oóc-gan xuất hiện/117. T2. Mở bản nhạc Lí cây xanh, chơi và hát theo đúng nhạc/117 10’ 4/ Hoạt động 3: Sinh hoạt tập thể: Hs dùng Encore mở nhạc để Giúp mở nhạc Gv hướng dẫn học sinh dùng đệm cho lời hát trong các để đệm cho lời Encore mở nhạc để đệm cho lời hát trong các buổi tập hát hay văn nghệ buổi tập hát hay văn nghệ tạo hát. không khí sôi nổi, rộn ràng,.

<span class='text_page_counter'>(63)</span> tạo không khí sôi nổi, rộn ràng, hào hứng hơn. * Củng cố: - Nắm vững: Học sinh tự đánh đàn oóc-gan bằng chuột hoặc bàn phím máy tính, dùng Encore để hổ trợ những buổi sinh hoạt tập thể, tập hát, biểu diễn văn nghệ. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore.. 2’. hào hứng hơn. - Nắm : Học sinh tự đánh đàn Kiểm tra lại. oóc-gan bằng chuột hoặc bàn phím máy tính, dùng Encore để hổ trợ những buổi sinh hoạt tập thể, tập hát, biểu diễn văn nghệ. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore.. - Dặn: HS về học bài. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: Ôn tập chương.. Ngày soạn: 27/03/2011 Ngày dạy: 16,18,19,20/05/2010 Tuần 35 ÔN TẬP CHƯƠNG I/ Mục tiêu: - Nhận biết tên nốt nhạc trong khuông nhạc với khoá sol. Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Rèn luyện cho học sinh nhận biết một số khái niệm cơ bản của âm nhạc như: cao độ, trường độ, cường độ và nhịp phách thông qua các ký hiệu âm nhạc trên màn hình và nghe nhạc từ loa máy tính. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’. T.gian 8’. Hoạt động dạy NỘI DUNG: 2/ Hoạt động 1:. Hoạt động học. Hỗ trợ.

<span class='text_page_counter'>(64)</span> 12’. 13’. 2’. T1. Khởi động Encore và quan sát màn hình. T2. Mở và chơi một bản nhạc em yêu thích trong thư mục nhactieuhoc/112. 3/ Hoạt động 2: T3. Mở và chơi một bản nhạc có phần mở rộng là .mid trong thư mục nhactieuhoc/112. T4. Quan sát những ký hiệu có trên bản nhạc như: khuông nhạc, khoá sol, vạch nhịp, số chỉ nhịp và các nốt nhạc, … Hs trao đổi với nhau có chỉ dẫn của gv. 4/ Hoạt động 3: T5. Em hãy chơi bản nhạc vừa mở để nghe hay hát theo.. T6. Mở và nghe một bản nhạc khác mà em thích. * Củng cố: - Nắm vững: Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Dặn: HS về học bài.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về học bài cũ.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Giúp Khởi động Encore và quan sát màn hình, xem Gv làm và thực hiện theo.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv.. Thực hiện theo yêu cầu của Gv. Kiểm tra lại. - Nắm : Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy..

<span class='text_page_counter'>(65)</span> Bài 2. EM HỌC NHẠC VỚI ENCORE. I/ Mục tiêu: - Rèn luyện cho học sinh nhận biết một số khái niệm cơ bản của âm nhạc như: cao độ, trường độ, cường độ và nhịp phách thông qua các ký hiệu âm nhạc trên màn hình và nghe nhạc từ loa máy tính. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 1’. T.gian Hoạt động dạy 10’ 2/ Hoạt động 1: Khuông nhạc, khoá sol: Hỏi: Các em đã học nhạc rồi, giờ cho cô biết khuông nhạc là gì? Nốt nhạc được viết ở đâu?  Khuông nhạc được định nghĩa là năm dòng kẻ song song cách đều nhau và bốn khe tạo bởi những đường thẳng đó. Khoá sol được ghi ở đầu mỗi khuông nhạc, xác định tên các nốt nhạc ghi ở dòng thứ hai từ dưới lên là nốt sol, từ đó xác định bảy nốt nhạc cơ bản là Đô Rê Mi Pha Sol La Si. 12’ 3/ Hoạt động 2: Cao độ của nốt nhạc: Bảy nốt Đô Rê Mi Pha Sol La Si sắp xếp cao dần từ trái sang phải Mức độ trầm bổng của nốt nhạc trên khuông nhạc được gọi là cao độ của nốt nhạc đó.. Hoạt động học. Hỗ trợ. Hs trả lời: Giúp Hs đọc lại Khuông nhạc là năm dòng kẻ khuông nhạc là song song cách đều nhau và gì. bốn khe tạo. Nốt nhạc được viết ở dòng kẻ hoặc ở khe giữa hai dòng kẻ.. Hs quan sát các nốt nhạc và đọc được từng nốt nhạc.. Giúp Hs yếu chỉ và đọc được nốt Đô..

<span class='text_page_counter'>(66)</span> 10’. 4/ Hoạt động 3: Thực hành: - Khởi động Encore. - Thực hành trên máy với các bài: T1, T2/112. * Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết tên nốt nhạc trong khuông nhạc với khoá sol. Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy.. 2’. - Dặn: HS về học bài.. Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. - Nắm: Nhận biết tên nốt nhạc trong khuông nhạc với khoá sol. Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy.. Xem Gv làm và thực hiện theo.. Kiểm tra lại Hs.. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 3: Em học nhạc với Encore (tiếp)”.. Tiết 2 Bài 2. THÊM MỘT SỐ LỆNH CỦA LOGO (THỰC HÀNH). I/ Mục tiêu: - Rèn luyện cho học sinh nhận biết một số khái niệm cơ bản của âm nhạc như: cao độ, trường độ, cường độ và nhịp phách thông qua các ký hiệu âm nhạc trên màn hình và nghe nhạc từ loa máy tính. - Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy. II/ Phương pháp: SGK, máy tính và hướng dẫn . III/ Nội dung: 1/ Ổn định lớp: 2’. T.gian 8’. 8’. 16’. Hoạt động dạy NỘI DUNG: 2/ Hoạt động 1: T3. Khởi động Encore Mở bản nhạc “Trời đã sáng rồi”. Chơi và tập đọc bản nhạc đó 3/ Hoạt động 2: T4. Mở và chơi một bản nhạc em yêu thích trong thư mục nhactieuhoc/112. 4/ Hoạt động 3: T5. Mở và chơi một bản nhạc có phần mở rộng là .mid trong thư mục. Hoạt động học. Thực hiện theo yêu cầu của Gv. Thực hiện theo yêu cầu của Gv. Thực hiện theo yêu cầu của. Hỗ trợ Giúp khởi động Encore. Giúp mở một bản nhạc: “Trời đã sáng rồi”. Xem Gv làm và thực hiện theo..

<span class='text_page_counter'>(67)</span> 2’. nhactieuhoc/112. T6. Quan sát những ký hiệu có trên bản nhạc như: khuông nhạc, khoá sol, vạch nhịp, số chỉ nhịp và các nốt nhạc, … Hs trao đổi với nhau có chỉ dẫn của gv. * Củng cố: - Nắm vững: Nhận biết tên nốt nhạc trong khuông nhạc với khoá sol. Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy.. Gv.. Kiểm tra lại. - Nắm : Nhận biết tên nốt nhạc trong khuông nhạc với khoá sol. Mở bản nhạc và nghe nhạc, tập đọc nhạc, tập hát. Biết khởi động và thoát khỏi phần mềm Encore. Dùng phần mềm Encore để mở và nghe các bản nhạc có sẵn trong máy.. - Dặn: HS về học bài. * Hoạt động nối tiếp: 1’ - Dặn: Hs về xem bài mới: “Bài 3: Em học nhạc với Encore (tiếp)”..

<span class='text_page_counter'>(68)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×