Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.46 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ ÔN VÔ CƠ NĂM 2014 – SỐ 2 Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 2: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi A. cấu tạo mạng tinh thể kim loại. B. khối lượng riêng của kim loại. C. tính chất của kim loại. D. các electron tự do trong tinh thể kim loại. Câu 3: Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là A. Zn2+<Fe2+<Ni2+<H+<Fe3+<Ag+ B. Zn2+>Fe2+>Ni2+>H+>Fe3+>Ag+ 2+ 2+ 3+ 2+ + + C. Zn <Fe <Fe <Ni <H <Ag D. Zn2+<Fe2+<Fe3+<Ni2+<H+<Ag+ Câu 4: Cho 4,8 gam kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 5: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiết bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là A. thiếc. B. sắt. C. cả hai đều bị ăn mòn như nhau. D. không kim loại nào bị ăn mòn. Câu 6: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là A. sự khử kim loại. B. sự tác dụng của kim loại với nước. C. sự ăn mòn hóa học. D. sự ăn mòn điện hóa. Câu 7: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta A- điện phân dd muối clorua bảo hoà tương ứng có vách ngăn. B- dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao. C- dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng. D- điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng. Câu 8: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại R. Ở catot thu được 6 gam kim loại ở anot có 3,36 lít khí (đktc) thoát ra. Muối clorua đó là A. NaCl. B. KCl. C. BaCl2. D. CaCl2. Câu 9: Trong bảng hệ thống tuần hòan, khẳng định nào sau đây là? A.nhóm IA, IIA, IIIA (trừ B) ; B. Các nguyên tố thuộc nhóm IVA, VA, VIA. C.các nhóm IB đến VIIB. D. họ lantan và actini. Câu 10: Khi nung nóng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II): A. S B. Cl2 C. dung dịch HNO3 D. O2 Câu 11: Nhiệt độ nóng chảy của các KL Kiềm được sắp sếp theo chiều tăng dần là : A. Na, Li, Rb, Cs, K. B. Li, Na, K, Rb, Cs. C. Cs, Rb, K, Na, Li. D. Li, K, Na, Cs, Rb. Câu 12: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. NaOH, CO2, H2. B. Na2O, CO2, H2O. C. Na2CO3, CO2, H2O. D. NaOH, CO2, H2O. Câu 13: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 400. B. 200. C. 100. D. 300. Câu 14: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm làA. Be, Na, Ca. B. Na, Ba, K. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K. Câu 15: Trong nước tự nhiên thường chứa một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ; Ca(HCO3)2 ; Mg(HCO3)2 . Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên? A. NaOH. B. K2SO4 C. Na2CO3 D. NaNO3 Câu 16: Cho 2,84g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 672 ml khí CO2 (đkc). Phần trăm khối lượng của 2 muối trong hỗn hợp lần lượt là A. 35,2% & 64,8% B. 70,4% & 26,9% C. 85,49% & 14,51% D.17,6% & 82,4% Câu 17: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 20 gam. B. 30 gam. C. 40 gam. D. 25 gam. Câu 18: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 ? A. Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt không màu B. Sủi bọt khí, dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa C. Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch vẫn trong suốt D. Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3 Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit ? A. Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3 . B. Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. C. Al2O3 tan được trong dung dịch NH3. D. Al2O3 là oxit không tạo muối..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 20: Cho 5,4g Al vào 100ml dung dịch KOH 0,2M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đktc) thu được là: A. 4,48lit B.0,448lit C.0,672lit D.0,224lit Câu 21: Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (tỉ lệ 1:1) cho sản phẩm Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2)?A. Al2(SO4)3 B. AlCl3 C. Al(NO3)3 D. Al(OH)3 Câu 22: Cấu hình electron của nguyên tử hoặc ion nào sau đây không đúng? (biết Fe, Cr, Cu, Zn có số hiệu nguyên tử lần lượt là 26, 24, 29, 30) A. Ion Fe3+: [Ar] 3d5 B. Nguyên tử Cr: [Ar] 3d44s2 C. Nguyên tử Cu: [Ar] 3d104s1 D. Ion Zn2+: [Ar] 3d10 Câu 23: Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì? A. Nước cứng tạm thời. B. Nước mềm. C. Nước cứng vĩnh cữu. D. Nước cứng toàn phần. Câu 24: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2. Câu 25: Phản ứng không tạo ra FeCl2 ? A. Fe + Cl2 B. Cu + FeCl3 C. Fe + HCl D. Fe(OH)2 + HCl Câu 26: Sắt tác dụng được với dãy chất nào sau đây ? A. HNO3 đặc nguội, Cl2, dd CuSO4 . B. O2, ddHCl, dd CuSO4, dd NaOH . C. Al2O3, H2O, HNO3 loãng . D. S, H2O, dd Fe(NO3)3, dd H2SO4 lõang . Câu 27: Nhúng thanh Fe vào 100ml dd Cu(NO3)2 0,1M. Đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng thanh Fe sẽ: A. tăng 0,08g B. tăng 0,8g C. giảm 0,08g D. giảm 0,56g X Y Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là A. HCl, NaOH. B. HCl, Al(OH)3. C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH. Câu 29: Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây? A. SiO2 & C. B. MnO2 & CaO. C. CaSiO3. D. MnSiO3. Câu 30: Cho 2,52 gam kim loại td hết với dd H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là A.Mg. B. Fe. C. Zn. D. Al. Câu 31: Đốt 16,8g Fe bằng oxi không khí được m (g) chất rắn X. Cho X tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thấy giải phóng 5,6 lit SO2 (đktc). Giá trị m=?A.18 B. 20 C. 22 D. 24 Câu 32: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lit khí NO duy nhất(đktc). Giá trị m là A. 11,2. B. 1,12. C. 0.56. D. 5,60. Câu 33: Cho dd NH3 dư vào dd chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X, nung X đến khối lượng không đổi được chất rắn Y. Cho luồng H2 dư đi qua Y nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn Z. Z là: A. Al2O3 B. Zn và Al C. Zn và Al2O3 D. ZnO và Al2O3 Câu 34: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để td đủ với 0,6 mol FeSO4trong dung dịch ( có H2SO4 làm môi trường ) là A. 26,4 g. B. 27,4 g. C. 28,4 g. D. 29,4 g. Câu 35: Cho vào ống nghiệm vài tinh thể K2Cr2O7 sau đó thêm tiếp khoảng 3ml nước và lắc đều được dd Y. Thêm tiếp vài giọt KOH vào dd Y được dd Z. Màu của Y và Z lần lượt là: A. màu đỏ da cam, màu vàng chanh. B. màu vàng chanh, màu đỏ da cam C. màu nâu đỏ, màu vàng chanh. D. màu vàng chanh, màu nâu đỏ. Câu 36: Lá kim loại Au bị một lớp Fe phủ trên bề mặt. Để thu được Au tinh khiết một cách đơn giản chỉ cần ngâm trong một lượng dư dd nào sau đây? A. Fe(NO3)3 B. NaOH C. Nước cường toan. D. CuSO4 Câu 37: Để làm khô amoniac(NH3) người ta dùng hóa chất? A. vôi sống (CaO) B. Axit sunfuric đặc C. Đồng sunfat khan (CuSO4)D. P2O5 Câu 38: Để phân biệt khí H2S và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là A. dung dịch Ba(OH)2. B. Dung dịch HCl C. dung dịch NaOH. D. nước brom. Câu 39: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là A. CO2. B. CO. C. HCl. D. SO2. Câu 40: Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do A. khí CO2. B. mưa axit. C.clo và các hợp chất của clo.D. quá trình sản xuất gang thép.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>