Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.29 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ TIẾNG ANH 6 TIẾT 54( 2012-2013) MÔN : ANH VĂN 6 TIẾT PPCT: 54 Người ra đề: Trần Thị Thư Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm I. ĐỀ RA. A. Language focus.(3,5 marks).. I. Chọn đáp án đúng.(2,5 marks). 1. (How, How many , How old) pens are there ?- There is one. 2. Ba lives ( in, on, at) a house in the country. 3. This is ( a / an / ) couch 4. Từ nào đọc khác với những từ còn lại (tables / lamps / students/ books) 5. Linh and Hong ( is, are, am) twelve years old. 6. (Does, Is, Are) you a student ? 7. After school Mai does ( her / he / she ) homework 8. What are those? – (these/ they /it) are rice paddies. 9. Mrs Chi works in a hospital, he is a (teacher /nurse /truck driver) 10. Is your house small ? No, it's ( small, big, old). II. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời phu hợp ở cột B .(1,5marks) 1.Good bye a.She is Lan. She’s my friend. 1+………. 2.How old are you? b. By bike. 2 +………. 3.what time do you get up? c.I live in the country. 3 +………. 4.Who is that girl? d.I’m twelve . 4 +……… 5.How does she go to school? e.Bye, see you later. 5 +……… 6.Where do you live? f.At five thirty 6 +……… III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc . (1,0 mark). Mr Nam is a teacher. He (live)…………..in Quang Phu town. His house (be not)……………near his school, so everyday he (go)……………to school by motorbike. He (ride)……….his bike to school today B. Listening. Hãy lắng nghe mẫu đối thoại giữa Lan và Minh đánh dấu()vào cột mà em nghe được.(1,5) Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday History Math C. Reading (2,0 marks). Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi Nga is twelve years old. She is in Grade six. She lives in a house with her father,mother and her two sisters.Their house is next to a bookstore. In the neighborhood, there is a post office, and a stadium. Her mother works in a factory and her father is a taxi driver. She goes to school at half past six in the morning. She has classes from seven in the morning to a quarter past four in the afternoon.She has lunch at school 1. Which grade is Nga in? ............................................................................................... 2. How many people are there in her family?...................................................... 3. Is there a post office next to her house? …............................................................................ 4. What time do her classes end ? …............................................................................. D. Writing.(1,5 marks).Đặt câu hỏi cho từ gạch chân . 1. He is a student ................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2. My school has two floors ................................................................................................................................................. 3. He is watching television .................................................................................................................................................. II. MA TRẬN KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲTIẾNG ANH 6 TIẾT 54( 2012-2013) (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ) Tên Chủ đề. Nhận biết. Thông hiểu. học kỳ I. Cộng. Vận dụng Cấp độ thấp. Cấp độ cao. TNKQ. TL. TNKQ. TL. TNKQ. TL. TNKQ. TL. (Ch). (Ch). (Ch). (Ch). (Ch). (Ch). (Ch). (Ch). Chủ đề 1 Personnal information. Phân biệt các câu hỏi với How many. đọc hiểu câu hỏi về nơi ở,tuổi, nói lời tạm biệt, và nối với câu trả lời. Sử dụng mạo từ a/an Cách phát âm danh từ số nhiều. Số câu:9. Số câu:03. Số điểm :2,75 Tỉ lệ 27,5 %. Số điểm: 0,75. sử dụng động từ tobe phù hợp với chủ ngữ đi cùng. sử dụng vấn từ phù hợp để đặt câu hỏi về nghề nghiệp. Hiểu được câu hỏi how many và đếm được số người trong gia đình Nga để trả lời Số câu:. dựa vào từ gạch chân. Số câu Số câu: 04 Số câu Số câu01 Số câu Số điểm. Số. Số điểm. Số. Số điểm. Số Số câu: 1 câu: 9.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Số điểm:. điểm:1,25. điểm0,25,. Số điểm: điểm: 2,75= 0,5 27,5%. Chủ đề 2 Education. (Ch). (Ch). (Ch). (Ch). Nhận biết sự khác biệt giới từ in/ on/ at, đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu,. nghe hiểu thông tin và đánh dấu đúng về thứ nào có môn học gì. Nhận biết được từ chỉ nghề y tá. đọc hiểu đoạn văn, khối học,thời gian kết thúc giờ học và trả lời câu hỏi.. phân biệt được tính từ big, small. (Ch). (Ch). (Ch). cho dạng đúng của động từ , live để hoàn thành đoạn văn.. (Ch) sử dụng động have, để đặt câu hỏi về số đếm. đọc hiểu câu hỏi về hiểu được câu hỏi về tên người, thời gian ngủ dậy và nối với câu trả lời Số câu: 14. Số câu:5. Số điểm: 5,0. Số điểm: 1,25. Tỉ lệ : 50%. Chủ đề 3 Community. Phân biệt được cách dùng của động từ tobe và trợ động từ. Số câu Số điểm. Số câu Số câu: 07 Số câu Số điểm:. (Ch). Số Số câu:01 câu:1 Số điểm: Số điểm Số điểm 4 3,0 Số điểm Số 0,25 điểm:0 điểm: ,5 5,0=5 0%. (Ch) đọc hiểu đoạn. (Ch). Số câu: 01. Số câu. (Ch). (Ch). Cho dạng đúng của. Dựa vào từ gạch chân.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> do/does. văn,hiểu được câu hỏi về vị trí và trả lời câu hỏi.. động từ go để hoàn thành đoạn văn. Đọc hiểu câu hỏi phương tiện đi lại và nối với câu trả lời.. Chia đúng động từ diễn tả hoạt động ở thì hiện tại tiếp diễn,. đặt được câu hỏi diễn tả hành động đang diễn ra ở thì hiện tại tiếp diễn. Số Số câu: Số câu:0,2 Số câu Số Số Số câu Số câu câu:7 câu:0,2 câu:01 Số điểm: 2,25Tỉ Số điểm:0,5 Số Số Số điểm Số điểm Số điểm: lệ: điểm: điểm:0,75 Số Số điểm điểm:0,5 điểm 2,25 =22,5 22,5% % 0,5 Số câu :7. Tổng số câu :30 Tổng số điểm:10. Số câu:02. Số câu: 10. Số câu: 13. Số câu: 7. Số điểm: 2,5. Số điểm: 5,0. Số điểm: 2,5. tỉ lệ: 25%. tỉ lệ: 50%. tỉ lệ:25%. Tỉ lệ: 100 %. keys. I. Mỗi câu chọn đúng *0,25 marks. 1. How many pens are there ?- There is one. 2.Ba lives in a house in the country. 3.This is a couch 4 .tables 5.Linh and Hong are twelve years old. 6. Are you a student ? 7.After school Mai does her homework 8.What are those? – they are rice paddies. 9. Mrs Chi works in a hospital, he is a nurse 10. Is your house small ? No, it's big. II. Mỗi câu nối đúng được 0,25marks 1.Good bye a.She is Lan. She’s my friend. 2.How old are you? b. By bike. 3.What time do you get up? c.I live in the country. 4.Who is that girl? d.I’m twelve .. 1+…e……. 2 +…d……. 3 +…f……. 4 +…a……. Số câu:30 Số điểm: 10.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 5.How does she go to school? e.Bye, see you later. 5 +…b…… 6.Where do you live? f.At five thirty 6 +…c…… III. Mỗi động từ chia đúng được 0,25 marks. Mr Nam is a teacher. He lives Quang Phu town. His house isn’t near his school, so everyday he goes to school by motorbike. He is riding his bike to school today B. Listening. Mỗi câu đánh dấu () đúng được 0,5.nếu thừa một chỗ trừ 0,25 Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday History Math C. Reading. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 .Chỉ cho nửa số điểm nếu học sinh bê nguyên thông tin trong bài vào câu trả lời 1. She is in grade six 2. There are five 3. No, There isn’t./ No, her house is next to a bookstore 4. They end at a quarter past four/ four fifteen D. Mỗi câu hỏi đặt đúng được 0,5 . 1. What does he do? 2. How many floors does your school have? 3. What is he doing? Tape:* Tape transcript. Lan: When do you have history? Minh : We have it on Friday Lan: Do we have Math on Thursday? Minh : No, we don’t. Lan: When do we have Math? Minh : I have it on Monday, Wednesday and Saturday..
<span class='text_page_counter'>(6)</span>