Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (432.22 KB, 33 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Thứ hai , ngày 14 tháng 4 năm 2014. . I/ MỤC TIÊU: - Kể được một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối với cuộc sống con người. - Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng, vật nuôi.Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở gia đình, nhà trường. - HS khá, giỏi: Biết vì sao phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi. * GDBVMT: HS biết tham gia bảo vệ, chăm sóc cây trồng, vật nuôi là góp phần phát triển, giữ gìn và BVMT. * SDNLTK&HQ: HS biết khi chăm sóc cây trồng, vật nuôi có thể tận dụng nguồn nước tưới và nước rửa chuồng trại hợp vệ sinh góp phần tiết kiệm nguồn nước- TKNL. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Tranh, ảnh về cây trồng, vật nuôi. - Một số bài hát thuộc chủ đề này. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1/ Ổn định tổ chức: (1’) - Lớp trưởng báo cáo sĩ số và bắt bài hát - GVkiểm tra sĩ số và cho cả lớp hát tập thể 2/ Kiểm tra bài cũ: (3’) H: Vì sao chúng ta phải chăm sóc và bảo vệ - HS trả lời câu hỏi. cây trồng, vật nuôi? - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (27’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) - Chăm sóc cây trồng, vật nuôi b/ Hoạt động 1: Báo cáo kết quả điều tra: (6’) - Đại diện nhóm báo cáo: - Gọi đại diện từng nhóm báo cáo. - Cây vú sữa, xoài, ổi, cam, chanh, bưởi, H: Kể tên các loại cây trồng mà em biết. quýt, hoa hồng . . . . - Các cây đó được vun gốc, cuốc cỏ, bón H: Các cây trồng đó được chăm sóc như phân, tưới nước cho cây . . . thế nào? - Dê, bò, chó, lợn, gà, ngan, ngỗng, . . . - Chúng được cho ăn, tắm rửa. . . H: Kể tên các con vật nuôi mà em biết? - Em thường cho chó, mèo ăn cơm vào các H: Các con vật đó được chăm sóc như thế bữa ăn. . . nào? H: Em đã tham gia vào hoạt động chăm sóc cây trồng, vật nuôi như thế nào? - 1 HS nêu - Cả lớp nhận xét, bổ sung. c/ Hoạt động 2: Đóng vai. (8’) - Gọi 1 HS nêu các tình huống - HS đóng vai thể hiện tình huống được - GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm giao. thảo luận, đóng vai 1 tình huống trong BT3. - Lần lượt từng nhóm thể hiện tình huống.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> của nhóm mình. - Các nhóm khác nhận xét. *KL: + Tuấn Anh nên tưới cây và giải thích cho bạn hiểu. + Dương nên đắp lại bờ ao hoặc báo cho người lớn biết. + Nga nên dừng chơi đi cho lợn ăn. + Hải nên khuyên Chính không nên đi trên thảm cỏ. Các em nên bày tỏ ý kiến của mình khi thấy bạn thực hiện chưa tốt các việc đó. d/ Hoạt động 3: Kể chuyện, hát...về chủ đề. (5’) - Gọi HS lần lượt thực hiện. đ/ Hoạt động 4: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?(7’) - GV phổ biến luật chơi - 2 tổ, mỗi tổ 4 em thi kể các việc nên và không nên làm theo chủ đề.. - HS lắng nghe. - HS thực hiện - HS lắng nghe - HS trình bày theo sự chuẩn bị của mình. Các việc nên làm để chăm sóc, bảo vệ cây: tưới cây, tỉa cành, bắt sâu, bón phân . . Không nên: bẻ gãy cành cây, chặt phá cây. . * Đối với vật nuôi: nên cho chúng ăn, tắm rửa cho chúng. . . Không nên: rượt đuổi, đánh chúng . . . - HS lắng nghe. - Cả lớp nhận xét, đánh giá. - HS nhắc lại ND bài. *GV nhận xét kết luận: Cây trồng, vật nuôi - HS lắng nghe và thực hiện. rất cần thiết cho cuộc sống con người.Vì vậy cần biết bảo vệ và chăm sóc. 3/ Củng cố – dặn dò: (3’) - Gọi HS nhắc lại ND bài - Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài: Vệ sinh trường lớp. - GV nhận xét tiết học *******************************************************. Tiết (91+92) I/ MỤC TIÊU: *TĐ: - Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật. - Hiểu ND: Đề cao lẽ sống cao đẹp của Y- éc- xanh (sống để yêu thương và giúp đỡ đồng loại ); nói lên sự gắn bó của Y- éc- xanh với mảnh đất Nha Trang nói riêng và Việt Nam nói chung ( trả lời được các CH 1, 2, 3, 4 trong SGK ). *KC:.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Bước đầu biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của bà khách, dựa theo tranh minh họa . II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Tranh minh họa bài đọc. III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1/ Ổn định tổ chức: (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: (4’) - Gọi 2HS đọc bài “Một mái nhà chung” và trả lời câu hỏi ở SGK. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (35’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) b/ Luyện đọc(20’) - GV đọc mẫu toàn bài và HD giọng đọc - Gọi HS đọc nối tiếp câu. - GV hướng dẫn HS đọc từ khó: Y-éc-xanh, nghiên cứu, là ủi, im lặng, vi trùng, vỡ vụn, băn khoăn, - Gọi HS đọc nối tiếp câu - Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trong bài. - GVHDHS đọc câu dài: Bà khách thổ lộ nỗi băn khoăn của mình: // - Y- éc- xanh kính mến,/ông quên nước Pháp rồi ư?/ Ông định ở đây suốt đời sao?// - Gọi HS đọc nối tiếp lại đoạn - Gọi 1 HS đọc chú giải *GV giảng thêm: Y- éc- xanh: (18631943) ông là người gốc Thụy Sĩ. Ông là học trò của nhà bác học vĩ đại Lu- i- paxtơ. Ông sang Việt Nam khi còn rất trẻ để nghiên cứu các bệnh nhiệt đới. Giữa lúc có dịch hạch tràn lan, ông đã sang Hồng Kông để nghiên cứu về căn bệnh này và đã phát hiện ra vi trùng dịch hạch. Ông đã sáng lập ra viện Pa- xtơ đầu tiên ở Việt Nam, phát hiện ra Đà Lạt, đem cây canhki- na trồng ở cao nguyên. Ông còn là hiệu trưởng của trường Đại học Y Hà Nội. - Y/c HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm. - Cho HS thi đọc theo nhóm. - Cả lớp đọc ĐT từ ( Tuy nhiên …lên bờ. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Hát . - 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi.. - Bác sĩ Y - éc - xanh. - HS theo dõi ở SGK. - Từng em lần lượt đọc bài. - HS đọc CN- ĐT: Y-éc-xanh, nghiên cứu, là ủi, im lặng, vi trùng, vỡ vụn, băn khoăn … - HS đọc nối tiếp câu (lần 2) - 4 HS đọc bài - HS đọc CN- ĐT:. - 4 HS đọc nối tiếp đoạn (lần 2) - 1 HS đọc chú giải SGK - HS lắng nghe. - HS đọc bài theo nhóm - Đại diện 2 nhóm thi đọc đoạn 1 - HS đọc ĐT.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> cát ). - Gọi 1 HS đọc cả bài . - 1 HS đọc bài c/ Tìm hiểu bài: (13’) - Gọi HS đọc đoạn 1: - 1 HS đọc bài H1: Vì sao bà khách ao ước được gặp Y- - Vì ngưỡng mộ, tò mò muốn biết vì sao éc- xanh? bác sĩ Y- éc- xanh chọn cuộc sống nơi góc biển chân trời để nghiên cứu bệnh nhiệt đới. - 1 HS đọc bài - Gọi 1 HS đọc đoạn 2: - Bà tưởng tượng Y- éc- xanh là người ăn H2 : Y- éc – xanh có gì khác so với trí mặc sang trọng, dáng điệu quý phái.Thực tưởng tượng của bà? tế, ông mặc bộ quần áo ka- ki cũ không là ủi trông như người khách đi tàu ngồi toa hạng ba, chỉ có đôi mắt của ông làm bà chú ý. - HS đọc thầm đoạn 3 - Y/ c HS đọc thầm đoạn 3: - Vì bà thấy Y- éc- xanh không có ý định H3: Vì sao bà khách nghĩ Y- éc- xanh quên trở về nước Pháp. nước Pháp? - Câu: “Tôi là người Pháp . . . Tổ quốc” H4: Những câu nói nào nói lên lòng yêu nước của bác sĩ Y- éc- xanh? - HS đọc thầm bài suy nghĩ trả lời ý đúng: - Y/ c HS đọc thầm toàn bài- trao đổi tìm hiểu ND bài qua phần làm BT. *ND: Đề cao lẽ sống cao đẹp của Y- éc- GV nhận xét chốt lại ý đúng trên bảng. xanh. Nói lên sự gắn bó của Y- éc- xanh với mảnh đất Nha Trang nói riêng và Việt Nam nói chung . - HS nhắc lại ND bài CN- ĐT - Gọi HS nhắc lại ND bài. d/ Luyện đọc lại: (10’) - GV đọc mẫu và HD đọc đoạn 3 - Cho HS luyện đọc trong nhóm 3 em - Gọi đại diện các nhóm thi đọc - Cả lớp nhận xét, đánh giá.. *Kể chuyện: (20’). - HS theo dõi ở SGK. - HS luyện đọc bài theo nhóm - 2 nhóm thi đọc. Dựa vào tranh, các em hãy kể lại câu - HS lắng nghe. chuyện theo lời của bà khách. * Hướng dẫn: - HS quan sát tranh. - Yêu cầu HS quan sát các tranh. - Bà khách ước ao được gặp Y- éc- xanh. H: Nội dung tranh 1 nói gì? - Bà khách thấy Y- éc- xanh là người thật H: Nội dung tranh 2 là gì? giản dị..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> H: Nội dung tranh 3 là gì ? H: Nội dung tranh 4 là gì?. - Cuộc trò chuyện giữa hai người. - Sự đồng cảm của bà khách với tình nhân loại cao cả của bác sĩ Y- éc- xanh. - HS lắng nghe - HS kể chuyện theo nhóm. - Đại diện 3 nhóm thi kể.. - GV kể mẫu. - Từng HS trong nhóm kể cho nhau nghe. - Đại diện các nhóm thi kể. - Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá. 4/ Củng cố – dặn dò: (4’) - Gọi HS nhắc lại ND bài. - 1 HS nhắc lại ND bài. - Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài: Bài hát - HS lắng nghe và thực hiện. trồng cây. - GV nhận xét tiết học .. **********************************************************. Toán. Tiết 151 NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU: - Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ không qua hai lần và nhớ không liên tiếp. - Làm BT1; BT2; BT3. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Bảng lớp kẻ sẵn BT2 ; Bảng con. III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1/ Ổn định lớp: (1’) - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ:(4’) - Gọi 2 HS thực hiện, lớp chia hai làm bảng - 2 HS thực hiện ở bảng: 1684 3576 con. . 1684 3. . 3576 2. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) b/ Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân: 14273 3 (14’) - Ghi bảng: 14 273 3 =? H: Làm thế nào để thực hiện được phép tính này? Ghi: . 14273 3. 42819. 3. 2. 5052. 7152. - Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số - HS đọc phép tính - HS theo dõi ở bảng. - Ta đặt tính rồi tính.. - HS nêu miệng:.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Gọi HS lần lượt nêu các bước nhân, GV ghi * 3 nhân 3 bằng 9 , viết 9. vào kết quả. * 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2. * 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8. * 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1. - 1 HS đọc lại phép tính và kết quả. * 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 14 273 3 = 42 819 4. Lưu ý: đến lượt nhân tiếp, ta nhân trước - HS nêu: 14273 3 = 42819 rồi mới cộng phần nhớ. - Gọi vài HS nêu miệng lại cách nhân. - HS lắng nghe. c/ Luyện tập: (15’) - Bài 1: Gọi 1 HS nêu y/ c BT1 - HS nêu. - GV ghi bảng, gọi lần lượt 2 HS thực hiện, các em khác làm vào bảng con. Bài 1: Tính. - HS thực hiện ở bảng: - Cả lớp nhận xét, sửa chữa. - Bài 2: Gọi HS nêu y/ c BT2 - GV kẻ bảng như SGK. - Giới thiệu về bảng đó: dòng đầu ghi các Bài 2: Số ? thừa số, dòng thứ hai ghi các thừa số, dòng - HS theo dõi ở bảng. cuối cùng ghi tích của hai thừa số đó. - HS thực hiện: - Lần lượt HS làm ở bảng, các HS khác làm Thừa số 19 091 13 070 10 709 vào vở. GV theo dõi, giúp Hs yếu làm bài. Thừa số 5 6 7 - Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài. Tích 95455 78420 74963 - Hướng dẫn HS Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ. Bài 3: Giải toán có lời văn. - Hướng dẫn HS giải. - Cả lớp làm vào vở, 1 HS sửa bài ở bảng. Giải: - GV theo dõi, giúp HS yếu làm bài. Số thóc chuyển lần sau là: 27 150 2 = 54 300 (kg) Số thóc cả hai lần chuyển được là: - GV nhận xét, sửa sai. 27 150 + 54 300 = 81 450 (kg) 4/ Củng cố – dặn dò: (3’) Đáp số: 81 450 kg thóc. - Gọi HS nhắc lại ND bài - Dặn HS làm bài tập ở vở; chuẩn bị bài: - HS nhắc lại ND bài Luyện tập. - HS lắng nghe và thực hiện. - GV nhận xét tiết học **********************************************************. Thứ ba, ngày 15 tháng 4 năm 2014. Tiết 61: I. MỤC TIÊU: - Biết cách tung bắt bóng cá nhân (tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Biết cách chơi và tham gia chơi được. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập. - Chuẩn bị một còi. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: ĐỊNH LƯỢNG NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP T.gian Số lần 1. PHẦN MỞ ĐẦU: - GV nhận lớp, tập hợp HS, phổ biến 4-5' ĐHTH, KĐ nội dung, yêu cầu giờ học. x x x x x x - Khởi động: GV tổ chức cho HS xoay x x x x x x các khớp cổ tay, cổ chân, hông, vai, 2 lần x x x x x x đầu gối. 8 nhịp - Cho HS chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên. * Chơi trò chơi “Kết bạn “ 2. PHẦN CƠ BẢN: 24-26' Nhiều - Ôn bài thể dục phát triển chung với 7-8' lần hoa và cờ. + GV cho cả lớp đứng theo đội hình 1 vòng tròn, mỗi em cách nhau 2m. Tập bài thể dục phát triển chung liên hoàn 4 x 8 nhịp.( Lần 1 GV chỉ huy; lần 2 do cán sự lớp chỉ huy – GV quan sát, x x x x x x nhắc nhở ). - Học tung và bắt bóng bằng hai 3–4 9 10' x x x x x x tay: lần + GV tập hợp HS thành hai hàng ngang, nêu tên động tác, hướng dẫn cách cầm bóng, tư thế đứng chuẩn bị tung bóng, bắt bóng (tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay). + Cho các em đứng tại chỗ từng người tập tung và bắt bóng. GV hướng dẫn các em cách di chuyển để bắt được bóng. GV cho HS tập theo hai hàng dọc: Hai người đứng đối diện, một em tung bóng, em kia bắt bóng. Cả hai em đều tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay. x x x x x x - Chơi trò chơi “ Ai kéo khỏe” 2- 3 7- 8p GV nêu tên trò chơi và nhắc lại cách lần x x x x x x chơi, cho HS chơi thử 1-2 lần, sau đó.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> chơi chính thức. Cho HS chơi 3 lần kéo, ai được 2 lần là thắng, sau đó đổi người chơi. * Mỗi tổ cử 3 bạn thi với các tổ khác tìm người vô địch. 3. PHẦN KẾT THÚC: - Đi lại thả lỏng hít thở sâu. - GV nhận xét giờ học. - GV giao bài tập về nhà: Ôn luyện bài thể dục phát triển chung.. 3-4p. x x x. 1 lần. x x x. x x x. x x x. x x x. x x x. Chính tả ( Nghe- viết). Tiết 61 BÁC SĨ Y- ÉC- XANH I/ MỤC TIÊU: - Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Làm đúng bài tập 2a. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 2a. VBT, bảng con III/ LÊN LỚP:. HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1/ Ổn định tổ chức: (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: (4’) - GV đọc cho HS viết bảng con: hiên che, không chịu. - Yêu cầu HS tìm và ghi ra bảng con 2 tiếng có chứa vần: êt/ êch. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) b/ Hướng dẫn viết chính tả: (8’) - GV đọc mẫu toàn bài viết. - Gọi 2 HS đọc lại bài viết. H: Vì sao bác sĩ Y- éc- xanh là người Pháp mà ông ở lại Nha Trang?. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Hát. - HS viết bảng con. - HS tìm từ và ghi ra bảng con.. - Bác sĩ Y - éc - xanh. - HS theo dõi ở SGK. - 2 HS đọc lại. - Vì ông coi Trái Đất này là ngôi nhà chung. Những đứa con trong nhà phải biết yêu thương nhau. Ông quyết định ở lại Nha Trang để nghiên cứu các bệnh nhiệt - Yêu cầu HS đọc thầm bài viết và tập viết đới. các từ khó ra nháp. - HS đọc thầm bài viết và tập viết từ khó. H: Đoạn viết có mấy câu? H: Trong bài viết những chữ nào được viết - …có 6 câu. hoa? - Các chữ đầu câu, đầu đoạn, tên riêng (Nha Trang). c/ HS viết bài: (14’) - GV nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm - HS thực hiện.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> bút đặt vở, cách trình bày bài viết. - GV đọc bài cho HS viết vào vở - GV đọc lại bài viết - Y/ c HS soát lại bài - GV thống kê số lỗi lên bảng - GV chấm lại 5- 7 bài để nhận xét. d/ Bài tập: (7’) - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2 - 2 tổ, mỗi tổ 2 em thi làm bài ở bảng, các em khác ghi các từ cần điền ra bảng con. - HS xung phong giải đố. - GV nhận xét, sửa sai. - Gọi HS đọc lại lời giải đúng. 4/ Củng cố – dặn dò: (3’) - Gọi HS nhắc lại ND bài - Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn bị bài: Chính tả: Nhớ –viết: Bài hát trồng cây - GV nhận xét tiết học .. - HS viết bài vào vở. - HS tự soát lỗi - HS đổi vở soát lỗi của bạn - HS nộp bài theo yêu cầu của GV. Bài 2a: Điền vào chỗ trống: r/ d/ gi. - HS thi làm bài ở bảng: dáng hình, rừng xanh, rung mành. a) Là: gió. - 2 HS đọc lại bài. - 1 HS nhắc lại ND bài . - HS lắng nghe và thực hiện.. I/ MỤC TIÊU: - Biết nhân số có năm chữ số với số có một chữ số . - Biết tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức. - Làm BT1; BT2; BT3(b); BT4. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Bảng phụ tóm tắt bài tập 2. Bảng con. III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1/ Ổn định lớp:( 1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: (4’) - Gọi 2 HS giải miệng bài 3. - GV nhận xét, đánh giá. 3 Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) b/ Hướng dẫn HS làm bài tập. (29’) - Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1 - Lần lượt 2 HS làm ở bảng, các em khác làm vào bảng con.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Hát - 2 HS làm bài miệng. - Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính. - HS làm ở bảng: a/ 21 718 4 ; b/ 18 061 5 . 21718 4. 86872. . 18061 5. 90305.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 12 198 4 - GV nhận xét, sửa sai. 12198 4. ;. 48792. 10 670 6 . 10670 6. 64020. Bài 2: Giải toán có lời văn. - HS làm bài vào vở. Bài giải: Số dầu đã lấy ra khỏi kho là: 10 715 3 = 32 145 (l) 10715 l Số dầu còn lại trong kho là: - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. GV theo dõi, 63 150 – 32 145 = 31 005 (l) giúp HS yếu làm bài. Đáp số: 31 005 l dầu. - 1 HS giải ở bảng. - GV cùng cả lớp nhận xét, sửa sai. Bài 3: Tính giá trị của biểu thức. - Bài 3: Gọi 1 HS đọc y/ c BT3 - HS lần lượt làm ở bảng: - Lần lượt 2 HS làm ở bảng. Các HS khác b/ 26 742 + 14 031 5 ; 81 025 – 12 làm vào vở. 071 x 6 - GV theo dõi, giúp HS yếu làm bài. = 26 742 + 70 155 = 81 025 – 72 426 - GV nhận xét, sửa sai = 9 6897 = 8 599 - Bài 4: Gọi 1 HS nêu y/ c BT4 Bài 4: Tính nhẩm - GV làm mẫu: - HS theo dõi ở bảng. 11 000 3 =? Nhẩm: 11 nghìn 3 = 33 nghìn Vậy ; 11000 3 = 33000. a/ b/ - GV ghi bảng từng phép tính, HS nêu kết 3 000 2 = 6 000 ; 11 000 2 = quả. 22 000 2 000 3 = 6 000 12 000 2 = - GV nhận xét, sửa sai . 24 000 4 000 2 = 8 000 ; 13 000 x 3 = 4/ Củng cố – dặn dò: (3’) 39 000 - Gọi HS nhắc lại ND bài 5 000 x 2 = 10 000 ; 15 000 x 2 = 30 - Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài: 000 Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số. - HS nhắc lại ND bài - GV nhận xét tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện. - Bài 2: Gọi 1 HS đọc bài toán. - GV tóm tắt:. *****************************************************. Tự nhiên và Xã hội. Tiết 61 TRÁI ĐẤT LÀ MỘT HÀNH TINH TRONG HỆ MẶT TRỜI I/ MỤC TIÊU: - Nhận biết nêu được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời: từ Mặt Trời ra xa dần, Trái Đất là hành tinh thứ 3 trong hệ Mặt Trời. - HS khá, giỏi: Biết được hệ Mặt Tròi có 8 hành tinh và chỉ có Trái Đất là hành tinh có sự sống..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Các hình như trong SGK trang 116 – 117. VBT. III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1/ Ổn định lớp: (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: (4’) - Gọi 1 HS nêu hướng quay của Trái Đất và thực hành quay quả địa cầu. H: Trái Đất tham gia đồng thời mấy chuyển động? Đó là những chuyển động nào? - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) b/ Hoạt động 1: Quan sát tranh theo cặp. (9’) - GV giảng: Hành tinh là thiên thể chuyển động quanh Mặt Trời. - Y/ c HS quan sát hình 1 trong SGK H: Trong hệ Mặt Trời có mấy hành tinh? H: Từ Mặt Trời ra xa dần, Trái đất là hành tinh thứ mấy? H: Tại sao Trái Đất được gọi là một hành tinh của hệ Mặt Trời? - Gọi vài cặp hỏi đáp trước lớp, các HS khác bổ sung. *KL: Trong hệ Mặt Trời có 8 hành tinh, chúng chuyển động không ngừng quanh Mặt Trời và cùng với Mặt Trời tạo thành hệ Mặt Trời. b/ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm. (10’) - GV nêu câu hỏi các nhóm thảo luận theo gợi ý. H: Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có sự sống? H: Chúng ta phải làm gì để Trái đất luôn xanh, sạch và đẹp? - Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ sung. *KL: trong hệ Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh có sự sống. Để giữ cho Trái Đất luôn xanh, sạch và đẹp, chúng ta phải trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh ; vứt rác, đổ rác đúng nơi quy định ; giữ vệ sinh môi. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Hát - 1 HS nêu và thực hành quay quả địa cầu. - HS trả lời.. - Trái Đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời. - HS lắng nghe - HS hỏi đáp theo cặp: - Trong hệ Mặt Trời có 8 hành tinh. - Từ hệ Mặt Trời ra xa, Trái Đất là hành tinh thứ ba. - Vì Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời nên được gọi là hành tinh của hệ Mặt Trời. - Vài cặp hỏi đáp trước lớp. - HS lắng nghe.. - Các nhóm thảo luận: - Trái Đất là hành tinh có sự sống. - Không vứt rác bừa bãi, bảo vệ môi trường, trồng nhiều cây xanh . . . - Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ sung. - HS lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> trường xung quanh . . . d/ Hoạt động 3: Thi kể về hành tinh trong hệ Mặt Trời. (10’) - GV chia nhóm, yêu cầu HS trong nhóm - HS kể theo nhóm. kể cho nhau nghe về các hành tinh trong hệ Mặt Trời. - Gọi đại diện nhóm thi kể. - Đại diện nhóm thi kể: Chín hành tinh trong hệ Mặt Trời là: sao Thủy, sao Kim, Trái Đất, sao Hỏa, sao Mộc, sao Thổ, sao Thiên Vương, sao Hải Vương. - GV nhận xét, chốt lại: Trái Đất có màu - HS lắng nghe xanh lơ, màu da trời rực rỡ rất đẹp. Người ta còn gọi Trái Đất là “hành tinh xanh”. 3/ Củng cố – dặn dò: (3’) - Gọi HS nhắc lại ND bài . - 1HS nhắc lại ND bài. - Dặn HS ôn bài và tìm hiểu thêm về các - HS lắng nghe và thực hiện. hành tinh trong hệ Mặt Trời. - Chuẩn bị bài: Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. - GV nhận xét tiết học. *****************************************************. Thứ tư , ngày 16 tháng 4 năm 2014. Mĩ thuật. Tiết 31 VẼ TRANH: ĐỀ TÀI CÁC CON VẬT GIÁO VIÊN BỘ MÔN ****************************. Tập đọc. Tiết 93 BÀI HÁT TRỒNG CÂY I/ MỤC TIÊU: - Đọc Biết ngắt nhịp đúng khi đọc các dòng thơ, khổ thơ . - Hiểu ND: Cây xanh mang lại cho con người cái đẹp, ích lợi và hạnh phúc .Mọi người hãy hăng hái trồng cây.(trả lời được các CH trong SGK ; thuộc bài thơ .) II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Tranh minh họa bài đọc. III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1/ Ổn định tổ chức: (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ:(5’). HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Hát..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Gọi 2 HS đọc bài: “Bác sĩ Y- éc- xanh” và trả lời câu hỏi ở SGK. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) b/ Luyện đọc: (13’) - GV đọc mẫu toàn bài. - HS đọc nối tiếp câu. 2 dòng thơ/ em. - GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó: rung cành cây, lay lay, mau lớn, trồng cây . - Y/ c HS đọc lại các dòng thơ - Gọi 5 HS đọc 5 khổ thơ. - GV HD HS ngắt nhịp cuối mỗi dòng thơ. - Y/ c HS đọc nối tiếp lại 5 khổ thơ. - GV giải nghĩa từ: vòm cây để HS hiểu . - Yêu cầu HS đọc nối tiếp khổ thơ theo nhóm. - Gọi các nhóm thi đọc - GV nhận xét, tuyên dương. - Gọi1 HS đọc cả bài. c/ Tìm hiểu bài: (10’) - Gọi 1 HS đọc 3 khổ thơ đầu H1: Cây xanh mang lại những gì cho con người?. - 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.. - Bài hát trồng cây - HS theo dõi ở SGK. - HS lần lượt đọc bài. - HS đọc CN- ĐT: rung cành cây, lay lay, mau lớn, trồng cây . - HS đọc nối tiếp các dòng thơ (lần 2 ). - 5 HS đọc nối tiếp 5 khổ thơ - HS luyện đọc khổ thơ CN- ĐT - 5 HS đọc nối tiếp các khổ thơ(lần 2 ). - HS lắng nghe - HS đọc bài theo nhóm. - Đại diện 2 nhóm thi đọc khổ thơ 1+2 - 1 HS đọc cả bài.. - 1 HS đọc bài - Cây xanh mang lại: * Tiếng hót mê say của chim trên cây. * Ngọn gió mát làm rung cây, lá. * Bóng mát làm cho con người quên nắng xa, đường dài. - 1 HS đọc bài * Hạnh phúc được mong chờ cây lớn lên - Gọi 1 HS đọc khổ thơ 4 từng ngày. H2: Hạnh phúc của người trồng cây là gì? - HS đọc thầm bài - Các từ: Ai trồng cây ; Người đó có ; - Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài Em trồng cây. H3: Tìm những từ ngữ được lặp đi, lặp lại Tác dụng: Dễ nhớ, dễ thuộc. . . trong bài thơ. - HS lắng nghe. Nêu tác dụng của chúng. Cách sử dụng điệp ngữ như một điệp khúc trong bài hát khiến người đọc dễ nhớ, - 1 HS đọc toàn bài dễ thuộc, nhấn mạnh ý khuyến khích mọi - HS suy nghĩ trả lời ý đúng: người hăng hái trồng cây. *ND: Cây xanh mang lại cho con người - Gọi 1 HS đọc lại toàn bài cái đẹp, ích lợi và hạnh phúc.Mọi người - Y/C HS tìm hiểu ND bài qua phần làm hãy hăng hái trồng cây . BT. - HS đọc CN- ĐT - HS lắng nghe..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> - GV nhận xét, chốt lại ý đúng trên bảng - Gọi HS nhắc lại ND bài d Luyện đọc: (7’) Các em đọc bài với giọng hồn nhiên, vui tươi, nhấn giọng ở những từ khẳng định ích lợi và hạnh phúc của việc trồng cây. - GV xóa dần bảng để HS khôi phục và đọc bài tiến đến thuộc bài thơ. - Lần lượt HS thi đọc thuộc từng khổ thơ. - Y/ c HS thi đọc cả bài. - Cả lớp nhận xét, đánh giá. 4/ Củng cố – dặn dò: (3’) - Gọi HS nhắc lại ND bài - Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài Người đi săn và con vượn . - GV nhận xét tiết học.. - HS đọc CN- ĐT - Lần lượt HS thi đọc. - 1 HS nhắc lại ND bài - HS lắng nghe và thực hiện.. ***********************************************************. I/ MỤC TIÊU: - Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp có một lượt chia có dư và là phép chia hết. - Làm BT1; BT2; BT3. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Bảng phụ tóm tắt bài 2. Bảng con. III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1/ Ổn định lớp: (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: (4’) - Gọi 2 HS nêu kết quả bài 4. - Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2. - GV nhận xét, đánh giá. 2/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) b/ Hướng dẫn HS thực hiện phép chia 37648 : 4: (10’) Ghi: 37 648 : 4 =? H: Làm thế nào để thực hiện phép chia? - Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu từng bước chia, GV ghi bảng.. HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Hát - 2 HS nêu kết quả bài 4. - HS trình vở để GV kiểm tra. - Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số. - HS đọc phép tính - Ta đặt tính rồi tính. - HS nêu: * 37 chia 4 được 9, viết 9. 9 nhân 4 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 37648 4 16 9412 04 08 0. * Hạ 6, được 16; 16 chia 4 được 4 ,viết 4. 4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0. * Hạ 4; 4 chia 4 được 1, viết 1. 1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0 * Hạ 8; 8 chia 4 được 2, viết 2. 2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0. - 1 HS nêu.. - Cho HS nhắc lại nhiều lần cách chia . Bài 1: Tính - Gọi 1HS nêu phép tính và kết quả. 84848 4 Vậy: 37 648: 4 = 9 412. 04 21212 24693 3 c/ Luyện tập: (19’) 08 06 8231 - Bài 1: Gọi 1 HS nêu Y/ c BT1: 04 09 - GV ghi từng phép tính ở bảng, gọi HS thực hiện. Các em khác làm vào bảng con. 08 03 0. 0. 23436 3 24 7812 03 06 0. Bài 2: Giải toán có lời văn.. - Bài 2: Gọi HS đọc bài toán 2. - Y/ c HS phân tích đề bài - GV treo bảng phụ tóm tắt bài toán. Tóm tắt: Có: - Cả lớp làm vào vở. 1 HS giải ở bảng. - Bài 3: Gọi 1 HS nêu Y/ c BT3: - Lần lượt 2 HS làm ở bảng. - Cả lớp làm vào vở. - GV theo dõi giúp HS yếu làm bài.. - HS theo dõi ở bảng phụ. Bài giải: Số xi măng đã bán là: 36 550 : 5 = 7 310 (kg) Số xi măng còn lại là: 36 550 – 7 310 = 29 240 (kg) Đáp số: 29 240 kg. Bài 3: Tính giá trị của biểu thức. - HS lần lượt làm ở bảng. a/ 69 218 – 26 736 : 3 = 69 218 – 8 912 = 60 306 30 507 + 27 876 : 3 = 30 507 + 9 292 = 39 799 b/ (35 281 + 51 645 ): 2 = 86 926: 2 = 43 463 (45 405 - 8 221) : 4 = 37 184 : 4 = 9 296. - 1 HS nhắc lại ND bài - GV nhận xét, sửa sai. - HS lắng nghe và thực hiện. 4/ Củng cố – dặn dò: (4’) - HS nhắc lại ND bài - Dặn HS làm lại BT1 vào vở và chuẩn bị bài Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số( tiếp theo). - GV nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> ************************************************************. Tiết 31: I/ MỤC TIÊU: - Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa V (1 dòng ), L, B (1 dòng); viết đúng tên riêng Văn Lang (1 dòng) và câu ứng dụng: Vỗ tay... cần nhiều người (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Mẫu chữ viết hoa: V - Từ và câu ứng dụng trên dòng kẻ li. Bảng con. III/ LÊN LỚP: Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Hát 1/ Ổn định tổ chức: (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: (4’) - 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã viết. - 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã học. - Cho HS viết bảng con: Uông Bí. - HS viết bảng con. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) b/ Luyện viết chữ hoa: (4’) H: Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài. - GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết: - Yêu cầu HS tập viết vào bảng con. - GV nhận xét, sửa chữa cho các em chưa viết đúng. c/ Luyện viết từ ứng dụng: (5’) H: Nêu từ ứng dụng trong bài viết? H: Em biết gì về Văn Lang? * Văn Lang: là tên nước Việt Nam thời các vua Hùng, thời kì đầu tiên của nước Việt nam. - GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết. - Yêu cầu HS viết bảng con. - GV nhận xét, sửa lại cho HS (nếu viết sai) d/ Luyện viết câu ứng dụng: (5’) H: Nêu câu ứng dụng trong bài ? H: Em hiểu câu tục ngữ ấy như thế nào? - Yêu cầu HS tập viết bảng con chữ:. - Ôn chữ hoa V - Các chữ hoa: V, L, B - HS theo dõi ở bảng. - HS viết ở bảng con.. V L B. - . . . Văn Lang - Văn Lang là tên nước ta thời Hùng Vương. - HS lắng nghe . - HS theo dõi ở bảng. - HS tập viết ở bảng con. Văn Lang. - . . . Vỗ tay cần nhiều ngón Bàn kĩ cần nhiều người. - Câu tục ngữ khuyên ta: muốn có ý kiến hay, đúng cần nhiều người bàn bạc. - HS tập viết ở bảng con.. Vỗ tay Bàn kĩ.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Vỗ tay, Bàn kĩ - GV theo dõi, sửa sai cho HS.. - HS lắng nghe và thực hiện.. đ/ Thực hành: (15’). - HS viết bài vào vở theo lệnh của GV .. - Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách để vở, cách cầm bút. . .. V V V V V V V V V VV L L L L L B B B B B Văn Lang Văn Lang Văn Lang Vỗ tay cần nhiều ngón Bàn kĩ cần nhiều người - Vài HS nộp vở.. - Yêu cầu HS viết vào vở: + Chữ V viết một dòng. + Chữ L, B viết một dòng. + Văn Lang viết một dòng. + Câu ứng dụng viết 1 lần.. - HS theo dõi - HS lắng nghe và thực hiện.. - GV thu chấm một số vở để nhận xét. 4/ Củng cố – dặn dò: (3’) - GV nhận xét bài viết, sửa sai - Dặn dò HS hoàn chỉnh bài viết ở nhà và học thuộc câu tục ngữ. Chuẩn bị bài: Ôn chữ hoa X - Nhận xét tiết học.. Tiết 31: LÀM QUẠT GIẤY TRÒN ( T1) I/ MỤC TIÊU: - Biết cách làm quạt giấy tròn. - Làm được quạt giấy tròn. Các nếp gấp có thể cách nhau hơn 1 ô và chưa đều nhau. Quạt có thể chưa tròn. - Với HS khéo tay: Làm được quạt giấy tròn. Các nếp gấp thẳng, phẳng, đều nhau. Quạt tròn. - SDNLTK&HQ: Khi sử dụng quạt giấy để quạt chúng ta không phải sử dụng quạt điện góp phần tiết kiệm điện, TKNL cho quốc gia. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Một quạt tròn bằng giấy đã làm sẵn. - Giấy, kéo, chỉ, hồ dán, 2 thanh tre nhỏ. III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1/ Ổn định tổ chức: (1') 2/ Kiểm tra bài cũ: (3') - Kiểm tra đồ dùng học tập của HS. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (26'). HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Lớp hát - HS để đồ dùng lên bàn cho GV kiểm tra..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1') b/ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét. (6p) - GV giới thiệu quạt mẫu: ? Em có nhận xét gì về nếp gấp, cách gấp và cách làm chiếc quạt này? ? Quạt giấy các em đã học và quạt này khác nhau thế nào? ? Để làm chiếc quạt này cần mấy tờ giấy thủ công? c/ Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu. (7p) - GV HD HS làm theo các bước sau: + Bước 1: Cắt giấy. - Cắt 2 tờ giấy thủ công hình chữ nhật dài 24 ô, rộng 16 ô. - Cắt 2 tờ giấy hình chữ nhật cùng màu dài 16 ô và rộng 12 ô để làm cán quạt. + Bước 2: gấp, dán quạt. - Đặt tờ giấy thứ nhất lên bàn, mặt kẻ ô phía trên, gấp các nếp gấp 1 ô li theo chiều rộng cho đến hết. Sau đó gấp đôi để lấy dấu giữa. - Gấp tờ giấy thứ hai như tờ thứ nhất. Bôi hồ và dán hai tờ vừa gấp sao cho mặt màu cùng phía với nhau. - Dùng chỉ buộc chặt vào điểm dấu giữa. + Bước 3: Làm cán quạt và hoàn chỉnh quạt. - Lấy tờ giấy làm cán quạt gấp cuộn theo cạnh 16 ô với nếp gấp 1 ô cho đến hết tờ giấy.Bôi hồ vào mép cuối và dán lại để được cán quạt - Bôi hồ ở hai mép ngoài của quạt và nửa cán quạt, sau đó dán ép hai cán quạt vào hai mép ngoài cùng của quạt. d Thực hành: 12p - Tổ chức cho lớp thực hành cắt giấy, gấp giấy và dán. . . * Cắt giấy, gấp và dán quạt. - Yêu cầu cả lớp cắt giấy, gấp và dán quạt(làm bằng giấy nháp) - GV theo dõi, giúp đỡ HS 4/ Củng cố – dặn dò: 2p - GV gọi HS nhắc lại ND bài. - Làm quạt giấy tròn - HS quan sát - Các nếp gấp, cách gấp và buộc chỉ giống cách làm quạt giấy đã học ở lớp 1. - Quạt giấy này hình tròn và có cán để cầm. - Cần 2 tờ giấy thủ công dán nối nhau. - HS quan sát - HS theo dõi GV hướng dẫn cách thực hiện.. - HS lần lượt thực hành các bước làm quạt giấy tròn. - Cắt giấy, gấp và dán quạt.. - 1 HS nhắc lại ND bài. - HS lắng nghe và thực hiện..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Dặn HS chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau học tiết 2 . - GV nhận xét tiết học. ********************************************************. Thứ năm, ngày 17 tháng 4 năm 2014. Tiết 62: I. MỤC TIÊU: - Thực hiện tung bắt bóng cá nhân (tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay) - Biết cách chơi và tham gia chơi được. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập. - Chuẩn bị một còi. III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: NỘI DUNG Định Lượng phương pháp t.gian số lần 1. PHẦN MỞ ĐẦU: - GV nhận lớp, tập hợp HS, phổ biến 4-5' ĐHTH, KĐ nội dung, yêu cầu giờ học. x x x x x x - Khởi động: GV tổ chức cho HS xoay 2 lần x x x x x x các khớp cổ tay, cổ chân, hông, vai, 8 nhịp x x x x x x đầu gối. - Cho HS chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên. * Chơi trò chơi “Kết bạn “ 2. PHẦN CƠ BẢN: 24-26' - Ôn bài thể dục phát triển chung với 7-8' Nhiều hoa và cờ. lần + GV cho cả lớp đứng theo đội hình 1 vòng tròn, mỗi em cách nhau 2m. Tập bài thể dục phát triển chung liên hoàn 4 x 8 nhịp.( Lần 1 GV chỉ huy; lần 2 do cán sự lớp chỉ huy – GV quan sát, x x x x x x nhắc nhở ). - Học tung và bắt bóng bằng hai 9-10' 3-4 lần x tay: x x x x x x + GV tập hợp HS thành hai hàng x ngang, nêu tên động tác, hướng dẫn cách cầm bóng, tư thế đứng chuẩn bị tung bóng, bắt bóng (tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay). + Cho các em đứng tại chỗ từng người tập tung và bắt bóng. GV hướng dẫn.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> các em cách di chuyển để bắt được bóng. GV cho HS tập theo hai hàng dọc: Hai người đứng đối diện, một em tung bóng, em kia bắt bóng. Cả hai em đều tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay. - Chơi trò chơi “ Ai kéo khỏe” GV nêu tên trò chơi và nhắc lại cách chơi, cho HS chơi thử 1-2 lần, sau đó chơi chính thức. Cho HS chơi 3 lần kéo, ai được 2 lần là thắng, sau đó đổi người chơi. * Mỗi tổ cử 3 bạn thi với các tổ khác tìm người vô địch. 3. PHẦN KẾT THÚC: - Đi lại thả lỏng hít thở sâu. - GV nhận xét giờ học. - GV giao bài tập về nhà: Ôn luyện bài thể dục phát triển chung.. 7- 8p. 3-4p. 2-3 lần. 1 lần. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x x x. x x x. x x x. x x x. x x x. x x x. **********************************************************. Tiết 31:. Từ ngữ về các nước. dấu phẩy. I/ MỤC TIÊU: - Kể được tên một số nước mà em biết (BT1). - Viết được tên các nước vừa kể (BT2). - Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3). II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Bản đồ thế giới; quả địa cầu. - Bảng lớp viết hai lần bài tập 3.VBT III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1/ Ổn định tổ chức: (1’) - Hát. 2/ Kiểm tra bài cũ:( 4’) - Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 1. - HS trình vở để GV kiểm tra. - 2 HS làm miệng bài tập 2. - 2 HS làm bài miệng. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) - Từ ngữ về các nước. Dấu phẩy b/ Hướng dẫn HS làm bài tập. (29’) - Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT1. Bài 1: Kể tên vài nước mà em biết. Chỉ.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> - GV treo bản đồ lên bảng. - Yêu cầu từng em kể và chỉ tên nước đó trên bản đồ. - GV nhận xét, sửa sai - Bài 2: Gọi 1HS nêu yêu cầu bài tập. GV kẻ bảng thành 2 phần. - 2 tổ, mỗi tổ 4 em thi viết tên các nước vừa kể ở bảng. - Cả lớp nhận xét, đánh giá. - Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3.. các nước đó trên bản đồ. - HS theo dõi ở bảng. - HS thi kể: Các nước: Lào, Cam- puchia, Thái Lan, Ma- lai- xi- a, In- đô- nêxi- a, Hàn Quốc, Nga, Anh, Pháp, Đức, Ai- cập . . . Bài 2: Viết tên các nước vừa kể. - HS thi viết tên các nước lên bảng. Ví dụ: Lào, Thái Lan, Cam - pu - chia, Mi - an ma .... - Gọi 1HS khác đọc các câu văn. Bài 3: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp - Yêu cầu HS phân tích câu. trong câu văn. - Cả lớp làm vào vở. GV theo dõi giúp HS - 1 HS đọc các câu văn. yếu làm bài. - HS phân tích câu - 2 HS thi làm bài ở bảng. - HS làm bài: - Cả lớp nhận xét, đánh giá. a) Bằng những động tác thành thạo, chỉ trong phút chốc, ba cậu bé đã leo lên đỉnh cột. b) Với vẻ mặt lo lắng, các bạn trong lớp - Gọi vài HS đọc lại bài làm. hồi hộp theo dõi Nen- li. 4/ Củng cố – dặn dò: (4’) c) Bằng một sự cố gắng phi thường, Nen- Gọi HS nhắc lại ND bài li đã hoàn thành bài thể dục. - Dặn HS về nhà xem lại bài tập ; xem - Vài HS đọc lại bài làm ở bảng. trước bài: Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? Dấu chấm, dấu hai chấm . - GV nhận xét tiết học . - 1 HS nhắc lại ND bài - HS lắng nghe và thực hiện. *************************************. Toán. Tiết 154 CHIA SỐ CÓ NĂM CHÚ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ ( tiếp theo) I/ MỤC TIÊU: - Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp chia có dư. - Làm BT1; BT2; BT3 (dòng 1, 2 ). II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Bảng lớp kẻ sẵn BT3 , bảng con. III/ LÊN LỚP: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Ổn định lớp: (1’) - GV kiểm tra sĩ số và cho lớp hát tập thể - Lớp trưởng báo cáo sĩ số và bắt bài hát 2/ Kiểm tra bài cũ:( 3’) - Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2. - HS trình vở để GV kiểm tra. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (31’).
<span class='text_page_counter'>(22)</span> a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) - HS nhắc lại đề bài b/ Hướng dẫn HS thực hiện phép chia 12 485: 3 (13’) Ghi: 12 485 : 3 = ? -HS đọc phép tính. H: Làm thế nào để thực hiện phép chia trên? - Ta đặt tính rồi tính. - HS nêu: *12 chia 3 được 4 ,viết 4. 12485 3 4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0. 04 4161 * Hạ 4; 4 chia 3 được 1 , viết 1 18 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1 05 * Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6. 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0. 2 * Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1. - Gọi HS nêu cách thực hiện từng bước chia. 1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2. - GV ghi bảng – HS nhắc lại nhiều lần 12 485: 3 = 4 161 (dư 2) - Gọi 1 HS nêu phép tính và kết quả. - GV ghi bảng : 12 485: 3 = 4 161 (dư 2) Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia. 3/ Luyện tập: (17’) Bài 1: Tính. - Bài 1: Gọi 1 HS nêu y/ c BT1: - HS thực hiện: - Ghi phép tính lên bảng, gọi HS lên bảng thực 14729 2 16538 3 25295 4 hiện, các em khác làm ở bảng con. 07 7364 15 5512 12 6323 12 03 09 09 08 15 - GV nhận xét, sửa sai 1 2 3 - Bài 2: GV gọi HS đọc đề toán bài 2 Bài 2: Giải toán có lời văn. - Y/ c HS phân tích đề bài - HS phân tích đề bài - Cả lớp làm bài vào vở. GV theo dõi giúp Hs yếu - HS làm bài: Bài giải: làm bài. Có 10 250 m vải thì may được số bộ quần áo là: - Gọi 1HS làm ở bảng. 10 250: 3 = 3 416 (dư 2) Vậy may được nhiều nhất là 3 416 bộ quần áo, còn thừa 2 m vải. - GV nhận xét, sửa sai Đáp số: 3 416 bộ quần áo, thừa 2 m vải. - Bài 3: Gọi 1 HS nêu y/c BT3: Bài 3: Số? - GV treo bảng phụ, hướng dẫn Hs cách làm bài. - HS làm bài - Gv tổ chức cho Hs thảo luận nhóm 4 làm bài vào Số bị chia Số chia Thương Số dư phiếu sau đó gắn bảng, chữa bài. 15 725 3 5 241 2 - GV nhận xét, sửa sai 33 272 4 8 318 0 4/ Củng cố – dặn dò: (2’) - Gọi HS nhắc lại ND bài - HS nhắc lại ND bài. - Dặn HS về nhà làm tiếp bài tập vào vở và xem - HS lắng nghe và thực hiện. trước bài Luyện tập . **********************************************************. Tiết 62:. Bài hát trồng cây. I/ MỤC TIÊU: - Nhớ – viết đúng; trình bày đúng quy định bài chính tả..
<span class='text_page_counter'>(23)</span> - Làm đúng bài tập 2a. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 2a. Bảng con, VBT. III/ LÊN LỚP: Hoạt động của GV 1/ Ổn định tổ chức: (1’) 2/ Kiểm tra bài cũ: (3’) - HS viết bảng con các từ: rừng xanh, rung mành, giao việc, cõi tiên. - GV nhận xét, sửa chữa. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) b/ Hướng dẫn viết chính tả: (9’) - GV đọc mẫu bài viết. - Gọi HS đọc thuộc bài thơ. H: Hạnh phúc của người trồng cây là gì? - GV đọc lần lượt các từ khó: vòm, mê say, rung, quên. - GV nhận xét, sửa sai - Y/ c HS đọc thầm bài viết H: Những chữ nào trong bài viết phải viết hoa? c/ HS viết bài vào vở: (14’) Nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút, cách để vở.. - GV y/ c HS nhớ lại bài để viết vào vở. - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu. - Yêu cầu HS nhìn SGK tự chấm bài và ghi lỗi ra lề vở. - GV thống kê số lỗi lên bảng - GV thu chấm một số vở để nhận xét, chữa lỗi. d/ Luyện tập: (6’) - Bài 2: Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2 - 2 tổ, mỗi tổ 3 em thi làm bài ở bảng. Cả lớp làm ra bảng con. - GV nhận xét, chốt lại các từ viết đúng.. Hoạt động của HS hát. - HS viết bảng con: rừng xanh, rung mành, giao việc, cõi tiên.. - Bài hát trồng cây. - HS theo dõi ở SGK. - 2 HS đọc bài. - Là mong chờ cây lớn lên từng ngày - HS viết vào bảng con: vòm, mê say, rung, quên. - HS đọc thầm bài viết - Các chữ đầu dòng thơ, tên bài thơ. - HS lắng nghe và thực hiện - HS viết bài vào vở. - HS mở SGK tự soát lỗi - Vài HS nộp vở Bài 2: Điền vào chỗ chấm: a/ rong, dong, hay giong? - HS thi làm bài ở bảng: - rong ruổi, rong chơi, trống giong cờ mở, gánh hàng rong, thong dong. - HS đọc lại BT2a hoàn chỉnh .. - Gọi HS đọc lại từ hoàn chỉnh. 4/ Củng cố – dặn dò: (2’) - GV nhận xét bài viết - Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở ; - HS theo dõi - Chuẩn bị bài chính tả nghe viết: Ngôi nhà chung - HS lắng nghe và thực hiện. - GV nhận xét tiết học . *******************************************************. Thứ sáu, ngày 18 tháng 4 năm 2014. Tiết 155: I/ MỤC TIÊU:. Luyện tập.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> - Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ số 0. - Giải toán bằng hai phép tính. - Làm BT1; BT2; BT3; BT4. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Bảng phụ tóm tắt bài 1. Bảng con. III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1/ Ổn định tổ chức: (2’) - GV kiểm tra sĩ số và cho lớp hát tập thể - Lớp trưởng báo cáo sĩ số và bắt bài hát 2/ Kiểm tra bài cũ: (3’) - Gọi 3 HS làm bài tập 1 - 3 HS làm bài theo yêu cầu - Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2. - HS trình vở để GV kiểm tra. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) - Luyện tập b/ Hướng dẫn HS thực hiện phép chia 28921: 4 (8’) Ghi: 28921: 4 = ? ? Làm thế nào để thực hiện được phép chia - Ta đặt tính rồi tính. trên? 28921 4 09 7230 12 01 1. - Lần lượt từng em nêu các bước chia (GV * 28 chia 4 được 7 viết 7. 7 nhân 4 bằng 28, 28 trừ 28 bằng 0. bổ sung) * Hạ 9, 9 chia 4 được 2 viết 2. 2 nhân 4 bằng 8, 9 trừ 8 bằng 1. * Hạ 2 được 12, 12 chia 4 được 3 viết 3. 3 nhân 4 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0. * Hạ 1, 1 chia 4 được 0 viết 0. 0 nhân 4 bằng 0, 1 trừ 0 bằng 1. - Gọi 1HS đọc phép tính và kết quả GV ghi. Vậy: 28912: 4 = 7230 (dư 1) nếu số bị chia ở lần chia cuối cùng bé hơn số chia thì viết tiếp 0 ở thương. Bài 1: Tính (theo mẫu) c/ Luyện tập: (21’) - HS làm bài - Bài 1: Gọi 1 HS nêu Y/ c BT1: - Gọi lần lượt từng em làm ở bảng, các em 12760 2 07 6380 khác làm ở bảng con. 16 - Gv theo dõi giúp HS còn lúng túng. 00 0. 18752 3 07 6250 15 02 2.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> 12760: 2 = 6380 (dư 0); 6250 (dư 2). 18752: 3 =. 25704 5 07 5140 20 04 4. - GV nhận xét, sửa sai. 25704 : 5 = 5140 ( dư 4) Bài 2: Đặt tính rồi tính. - Bài 2: Gọi 1 HS nêu Y/ c BT2 - HS làm bài - Lần lượt 3 HS làm ở bảng, các em khác 15273 3 18842 4 làm vào vở 4 02 5091 28 4710 - GV uốn nắn, sửa chữa.. Có:. 00. 9020 27. - Bài 3: Gọi 1 HS nêu Y/ c BT3: - Y/ c HS phân tích đề bài - GV treo bảng phụ để HS quan sát Tóm tắt:. 36083. 04. 08. 03. 02. 03. 3. 2. 3. Bài 3: Giải toán có lời văn. - HS phân tích đề bài theo hướng dẫn của GV. - HS quan sát tóm tắt bài toán ở bảng phụ Bài giải: Số thóc nếp trong kho có là: 27 280: 4 = 6 820 (kg) Số thóc tẻ trong kho có là: 27 280 – 6 820 = 20 460 (kg) Đáp số: Thóc nếp: 6 820 kg . Thóc tẻ : 20 460 kg. - 2 HS đọc kết quả Bài 4: Tính nhẩm. - HS theo dõi ở bảng.. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. - Gv theo dõi giúp HS yếu làm bài. - Gọi 2 HS đọc kết quả giải. - GV nhận xét, sửa sai . - Bài 4: Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 4 - GV làm mẫu: 12000: 6 =? Nhẩm ; 12 nghìn : 6 = 2 nghìn. Vậy 12000 : 6 = 2000 - GV ghi bảng, gọi HS nêu kết quả. - GV sửa chữa. 4/ Củng cố – dặn dò: (3’) - Gọi HS nhắc lại ND bài - Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài 15000: 3 = 5000 luyện tập chung . 24000: 4 = 6000 - GV nhận xét tiết học . 56000: 7 = 8000 - HS nhắc lại ND bài.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> - HS lắng nghe và thực hiện. *************************************************. Tiết 31:. Thảo luận về bảo vệ môi trường.. I/ MỤC TIÊU: - Bước đầu biết trao đổi ý kiến về chủ đề Em cần làm gì để bảo vệ môi trường? * GDBVMT: Giáo dục cho HS có ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên . II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Sưu tầm tranh, ảnh về môi trường có phong cảnh đẹp và môi trường bị ô nhiễm. - Bảng lớp ghi câu hỏi gợi ý: Môi trường sống quanh em có gì đáng quan tâm? Phải làm những việc thiết thực, cụ thể như thế nào để bảo vệ môi trường? III/ LÊN LỚP: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1/ Ổn định tổ chức:(1’) - Hát 2/ Kiểm tra bài cũ: (4’) - Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS. - HS trình bày sự chuẩn bị của mình để - GV nhận xét, đánh giá. GV kiểm tra. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài: (1’) - GV gắn tranh lên bảng - HS quan sát và trả lời những tranh có phong cảnh đẹp, những tranh môi trường - GV nhận xét chốt lại và ghi đề bài . bị ô nhiễm. b/ Hướng dẫn HS làm bài tập.( 20’) - Thảo luận về bảo vệ môi trường. - Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1 Bài 1: Thảo luận nhóm về chủ đề: “Bảo Cần nhớ 5 bước tổ chức cuộc họp đã học vệ môi trường”. ở kì I để tổ chức họp nhóm. - HS lắng nghe. - Gọi 1 HS đọc lại 5 bước tổ chức cuộc họp. - 1 HS đọc lại 5 bước tổ chức cuộc họp đã học * Nêu mục đích cuộc họp. * Nêu tình hình. * Nêu nguyên nhân dẫn đến tình hình đó. * Cách giải quyết. - Gọi 1 HS đọc gợi ý trên bảng. * Giao việc cho mọi người. - GV gọi HS phân tích câu hỏi. - 1 HS đọc gợi ý: + Môi trường sống quanh em có gì đáng - GV chốt lại: quan tâm? Phải làm những việc thiết Điều cần bàn trong cuộc họp chính là: thực, cụ thề như thế nào để bảo vệ môi “Em cần làm gì để bảo vệ môi trường?” trường?.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Các em cần nêu điểm sạch và chưa sạch - HS lắng nghe. cần cải tạo ở lớp, trường, đường làng, thôn xóm . . Sau đó nêu các việc làm thiết thực. - Các nhóm trưởng điều khiển cuộc họp, cử 1 bạn ghi nhanh các ý kiến của các bạn trong nhóm. - HS làm việc theo nhóm: - Các việc cần làm: * Không vứt rác bừa bãi. * Không xả nước bẩn xuống ao, hồ… * Không ngắt hoa, bẻ cành. * Không bắn chim. * Động viên mọi người có ý thức bảo vệ - Gọi 2, 3 nhóm thi tổ chức cuộc họp. môi trường. - Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá. - Từng nhóm tổ chức cuộc họp trước lớp. *GDBVMT: H: Ở trường cũng như ở nhà em đã làm gì để bảo vệ môi trường? - HS tự liên hệ trả lời 4/ Củng cố – dặn dò: (3’) - Gọi HS nhắc lại ND bài - Dặn HS hoàn chỉnh bài viết ở nhà. - 1HS nhắc lại ND bài - Chuẩn bị bài nói, viết về bảo vệ môi - HS lắng nghe và thực hiện. trường. - GV nhận xét tiết học. **********************************************************. Tự nhiên và Xã hội. Tiết 62 MẶT TRĂNG LÀ VỆ TINH CỦA TRÁI ĐẤT I/ MỤC TIÊU: - HS biết sử dụng mũi tên để mô tả chiều chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất. - HS khá, giỏi: So sánh được độ lớn của Trái Đất , Mặt Trăng và Mặt Trời: Trái Đất lớn hơn Mặt Trăng, Mặt Trời lớn hơn Trái Đất nhiều lần. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Các hình trang upload.123doc.net, 119 SGK. - Quả địa cầu. VBT. III/ LÊN LỚP: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Ổn định tổ chức: (1’) - GV kiểm tra sĩ số và cho cả lớp hát - Lớp trưởng báo cáo sĩ số và bắt bài hát 2/ Kiểm tra bài cũ: (4’) H: Trong hệ Mặt Trời có mấy hành tinh? Trái đất là - Trong hệ Mặt Trời có 8 hành tinh. Trái Đất là hành tinh thứ mấy tính từ Mặt Trời ra xa dần? hành tinh thứ 3. - GV nhận xét, đánh giá. 3/ Bài mới: (30’) a/ Giới thiệu và ghi đề bài:( 1’) - Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. b/ Hoạt động 1: Quan sát tranh theo cặp. (9’) * GV giảng: Hành tinh là thiên thể chuyển - HS lắng nghe động quanh Mặt Trời . - Các cặp quan sát tranh và hỏi đáp với nhau. - HS quan sát hỏi – đáp theo cặp..
<span class='text_page_counter'>(28)</span> H: Chỉ Mặt Trời, Trái đất, Mặt Trăng và hướng - Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái đất. hướng cùng chiều với chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. H: Nhận xét chiều quay của Mặt Trăng quanh Trái - Mặt Trăng đất. H: Nhận xét độ lớn của Mặt Trời, Trái Đất, Mặt - Trái Đất lớn hơn Mặt Trăng, còn Mặt Trời lớn Trăng. hơn Trái Đất. - Gọi vài cặp hỏi – đáp trước lớp. - Vài cặp HS lên trình bày trước lớp . - GV nhận xét - kết luận *KL: Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất - HS lắng nghe. theo hướng cùng chiều với chiều quay của Trái đất quanh Mặt Trời. Trái Đất lớn hơn Mặt Trăng còn Mặt Trời lớn hơn Trái Đất. c/ Hoạt động 2: Vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất. (8’) Vệ tinh: là thiên thể chuyển động quanh hành - HS lắng nghe. tinh . H: Tại sao Mặt Trăng gọi là vệ tinh của Trái Đất? - Vì Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất. Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên của Trái Đất. Ngoài - HS lắng nghe. ra, chuyển động quanh Trái đất còn có vệ tinh nhân tạo do con người phóng lên vũ trụ. - HS vẽ chiều quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất. - HS vẽ vào vở như hình 2(SGK). - GV nhận xét và kết luận: Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất nên nó được gọi là vệ tinh của Trái Đất . d/ Hoạt động 3: Chơi trò chơi Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất. (8’) - Tổ chức cho từng cặp HS chơi trò chơi trước lớp. - HS chơi trò chơi. - Yêu cầu từng nhóm chơi do nhóm trưởng điều - Nhóm trưởng điều khiển các bạn chơi như hình ở khiển. SGK - HS thực hành chơi 4/ Củng cố – dặn dò: (4’) - Gọi HS nhắc lại ND bài - 1 HS nhắc lại ND bài. - Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài: Ngày và đêm trên - HS lắng nghe và thực hiện Trái Đất. - GV nhận xét tiết học . **********************************. (GVBM) *****************************. I. MỤC TIÊU: - Kịp thời động viên, khuyến khích HS tích cực học tập và tham gia các hoạt động của nhà trường . Nhắc nhở những HS thực hiện chưa tốt nội quy trường, lớp và có biện pháp giáo dục phù hợp. - HS nắm được kế hoạch tuần 32. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> 1. Hoạt động 1: Khởi động: HS sinh hoạt văn nghệ 2. Hoạt động 2: Đánh giá hoạt động tuần 30: - Các tổ trưởng đánh giá các hoạt động của tổ trong tuần vừa qua. Các tổ viên nghe và bổ sung ý kiến, nêu những đề xuất của cá nhân. - Lớp trưởng nhận xét chung tình hình của lớp. - GV nhận xét chung và giải quyết các thắc mắc của HS. 1/ Đạo đức: Nhìn chung các em có ý thức đoàn kết trong lớp. Biết kính trọng, lễ phép với người lớn tuổi và thầy cô giáo. 2/ Học tập: - Tuần qua các em đi học tương đối đều (chỉ có Siên, Khuyết, Hồng, Chuyên nghỉ không có lí do), nề nếp học tập ở lớp chưa được tốt, phát biểu xây dựng bài trong các giờ học, môn học còn ít chỉ có 3 bạn (Hương, Thương, Nhi) phát biểu . ý thức học bài và làm bài ở nhà: nhiều em chưa có cố gắng. Việc chuẩn bị bài trước khi đến lớp vẫn chưa đầy đủ, đặc biệt là bạn Khuê mặc dù ngày nào thầy cũng phải nhắc nhở. - Trong giờ học còn có bạn chưa thực sự chú ý thầy hướng dẫn. - Học bồi dưỡng, phụ đạo theo lịch của nhà trường. 3/Lao động: Vệ sinh trường lớp sạch sẽ. vệ sinh cá nhân tốt. 4/Các hoạt động khác: Các em đã thực hiện tốt ATGT khi đi và về. Đi đúng phần đường bên tay phải… 5/ Tuyên dương: Hương, Thương, Nhi, chăm học, thường xuyên phát biểu xây dựng bài và đạt nhiều điểm cao và có ý thức thực hiện tốt nội quy trường lớp. 6/ Nhắc nhở: Chuyên, Hồng, Khuyết, Khuê chưa tích cực, chưa cố gắng trong học tập; trước khi đến lớp chưa chuẩn bị bài và làm bài đầy đủ. Chưa học thuộc bài : như các quy tắc tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật, hình vuông ; các bài học thuộc lòng cũng chưa học thuộc. 4/Các hoạt động khác: +Các em đã thực hiện ATGT như đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe gắn máy. Đi bên tay phải… 3.Hoạt động 3: Triển khai Kế hoạch tuần 32: 1/ Đạo đức: Tiếp tục phát huy những mặt đạt được trong tuần qua. 2/ Học tập: - Thực hiện dạy và học nội dung chương trình tuần 31. Tiếp tục “Hưởng ứng các phong trào thi đua chào mừng Ngày Giaỉ phóng miền Nam 30/4 và Quốc tế lao động 1/5” - Ổn định nề nếp học tập , duy trì sĩ số. Duy trì các nề nếp. - Thường xuyên kiểm tra đôn đốc HS học tập và thực hiện tốt nội quy trường lớp. - Đi học đúng giờ, chuẩn bị bài trước khi đến lớp. - Tích cực tham gia các hoạt động trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, giúp đỡ bạn trong học tập để cùng tiến bộ. -Ôn bài để chuẩn bị thi cuối năm học. -Học bồi dưỡng và phụ đạo học sinh theo lịch..
<span class='text_page_counter'>(30)</span> 3/ Lao động: Vệ sinh trường lớp sạch sẽ. Ăn mặc sạch sẽ đúng đồng phục khi đến lớp, giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh chung. 4/ Các hoạt động khác: - Tham gia đầy đủ các kế hoạch của trường và Đội phát động. - Tập các bài hát về chủ điểm Ngày Đất nước nở hoa - Thực hiện tố ATGT * GV nhắc nhở HS thực hiện tốt kế hoạch trên. *************************************************. NHẬN XÉT CỦA BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG. Mĩ thuật. Tiết 31 VẼ TRANH: ĐỀ TÀI CÁC CON VẬT I/ MỤC TIÊU: - Nhận biết được hình dáng, đặc điểm và màu sắc của một số con vật quen thuộc. - Biết cách vẽ các con vật. - Vẽ được tranh con vật và vẽ màu theo ý thích. - HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp. - BVMT: HS yêu thích các loài vật và có ý thức chăm sóc và bảo vệ chúng. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Sưu tầm tranh, ảnh về một số con vật . III/ LÊN LỚP: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Ổn định lớp: 1p - Kiểm tra sĩ số HS, hát tập thể. - Lớp trưởng báo cáo sĩ số, bắt bài hát. 2/ Kiểm tra bài cũ: 3p - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - HS trình bày đồ dùng để kiểm tra - GV nhận xét –đánh giá 2/ Bài mới: 26p a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài: 1p - HS nhắc lại đề bài b/ Hoạt động 1: Tìm chọn ND đề tài (3p) - GV giới thiệu một số tranh, ảnh - HS quan sát ? Tranh vẽ con gì? - HS trả lời ? Con vật đó có dáng như thế nào? - Tư thế: đứng, nằm, đang đi, đang ăn ..
<span class='text_page_counter'>(31)</span> - HS chọn con vật định vẽ . c/ Hoạt động 2: Cách vẽ tranh (5p) - GVHDHS: + Dựng khung hình + Phác nét thẳng + Vẽ chi tiết +Tô màu +Vẽ thêm cảnh vật phù hợp với ND cho tranh sinh động hơn. +Vẽ màu. d/ Hoạt động 3: Thực hành (13p) - GV y/ c HS thực hành vẽ con vật vào vở . - GV theo dõi HS làm bài. đ/ Hoạt động 4: Nhận xét –đánh giá: (4p) - Y/ c HS trưng bày sản phẩm - GV và HS nhận xét –đánh giá 4/ Củng cố –Dặn dò: (3p) - HS nhắc lại ND bài . Về nhà quan sát hình dáng của người thân, bạn bè.Chuẩn bị bài Tập nặn tạo dáng.Tập nặn hoặc xé dán hình dáng người. - GV nhận xét tiết học.. - HS lắng nghe. - HS thực hành vẽ con vật vào vở - HS trưng bày sản phẩm . - 1 HS nhắc lại ND bài. - HS lắng nghe và thực hiện .. **********************************************************. MĨ THUẬT: GIÁO VIÊN BỘ MÔN ***************************************************** SINH HOẠT LỚP TUẦN 31 I. MỤC TIÊU: - Kịp thời động viên, khuyến khích HS tích cực học tập và tham gia các hoạt động của nhà trường - Nhắc nhở những HS thực hiện chưa tốt nội quy trường, lớp và có biện pháp giáo dục phù hợp. - HS nắm được kế hoạch tuần 32. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Hoạt động 1: Khởi động: HS sinh hoạt văn nghệ 2. Hoạt động 2: Đánh giá hoạt động tuần 31: a. Các tổ trưởng đánh giá các hoạt động của tổ trong tuần vừa qua. Các tổ viên nghe và bổ sung ý kiến, nêu những đề xuất của cá nhân. b. Lớp trưởng nhận xét chung tình hình của lớp. Cả lớp bầu những bạn được tuyên dương trong tuần. c. GV nhận xét chung và giải quyết các thắc mắc của HS. - GV nhận xét về nề nếp, chuyên cần, thể dục, học tập, chuẩn bị đồ dùng học tập, vệ sinh cá nhân và ý thức giữ gìn vệ sinh trường lớp. - GV nhắc những em nam tóc dài phải cắt ngắn, các bạn nữ tóc buộc gọn gàng, ăn mặc sạch sẽ khi đến lớp. - Nhắc nhở HS thực hiện tốt an toàn giao thông khi đến trường và khi ra về. - Tuyên dương những em chăm học và thực hiện tốt nội quy trường lớp:………………………… ............................................................................................................................................................... - Nhắc nhở:………………………………………………………………………………………… 3. Kế hoạch tuần 32:.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> - Thực hiện dạy và học nội dung chương trình tuần 32. Hưởng ứng các phong trào thi đua chào mừng Ngày giải phóng miền Nam ( 30-4), Ngày Quốc tế lao động (1-5). - Ổn định nề nếp lớp, nhắc nhở HS đi học đầy đủ và đúng giờ. - Thường xuyên kiểm tra đôn đốc HS học tập và thực hiện tốt nội quy trường lớp. - Đi học đúng giờ, chuẩn bị bài trước khi đến lớp. Thực hiện bồi dưỡng và phụ đạo HS ngay trong các giờ học để nâng cao chất lượng. - Tham gia các hoạt động trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, giúp đỡ bạn trong học tập để cùng tiến bộ. - Ăn mặc sạch sẽ, đầu tóc cắt ngắn gọn gàng, giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh chung. * GV nhắc nhở HS thực hiện tốt kế hoạch trên. *************************************************. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 31 ( từ ngày 8 / 4 / 2013 đến ngày 12 / 4 / 2013). Thứ ngày. Hai 8/4. Ba 9/4. Môn. Chào cờ Toán Tập đọc-KC Mĩ thuật Đạo đức Toán Chính tả TN& XH Âm nhạc. Tiết. Tên bài dạy. 31 151 Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số 91-92 Bác sĩ Y- éc- xanh 31 Tập vẽ tranh. con vật 31 152 61 61 31. Chăm sĩc cây trồng , vật nuơi (tiết 2) Luyện tập Nghe- viết: Bác sĩ Y- éc- xanh Trái Đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời Ơn tập hai bài hát: Chị ong nâu và em bé, Tiếng hát bạn bè mình. Ơn tập các nốt nhạc..
<span class='text_page_counter'>(33)</span> Tư 10/4. Thủ công Thể dục Tập đọc Toán. 31 61 93 153. Làm giấy quạt trịn ( tiết 1) Tung bóng cá nhân.Trò chơi “ Ai kéo khỏe” Bài hát trồng cây Chia số cĩ năm chữ số cho số cĩ một chữ số. Năm 11/4. Toán LT& câu Chính tả TN&XH. 154 31 62 62. Chia số cĩ năm chữ số cho số cĩ một chữ số (tt) Từ ngữ về các nước. Dấu phẩy Nhớ -viết: Bài hát trồng cây Mặt trăng là vệ tinh của Trái Đất. Thể dục Toán Tập làm văn Tập viết Sinh hoạt lớp. 62 155 31 31 31. Tung bóng cá nhân. Trò chơi “ Ai kéo khỏe” Luyện tập Thảo luận về bảo vệ mơi trường Ơn chữ hoa V Sinh hoạt tuần 31. Sáu 12/4.
<span class='text_page_counter'>(34)</span>