Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104.68 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG LONG HOÀ. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II KHỐI 4 Năm học: 2013 – 2014 Môn thi: Toán Ngày thi: Thời gian: 40 phút. Họ tên học sinh:……………………………………. Lớp:…………. Điểm:. Lời phê của giáo viên:. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái (a; b ; c) đặt trước ý trả lời đúng : Bài 1 : (1 điểm ) 18. A . Phân số 25 được đọc đầy đủ là : a. Hai mươi lăm phần mười tám. b. Mười tám phần hai mươi lăm. c. Mười tám tử số hai mươi lăm mẫu số. B. Phân số Năm mươi hai phần tám mươi tư được viết là : 52. 25. a. 804 Bài 2: (2 điểm) A . Kết quả phép cộng : 76. 4 25. 76. 1 4. :. 5. 12. a. 20 5. 5. b.. 4. 15 6. là c.. 1 3. :. là : d.. 5 24. 12 15. d.. 12 5. 5 2. d.. 6 9. c. 12. 3 5 3 b. 20. D. Kết quả phép tính: 6. d. 25. 1 2. -. b. 6. C . Kết quả phép tính :. 68. c. 25 1 3. 3. d. 408. là :. b. 25. a. 6. 6. 72 25. +. B . Kết quả dãy tính :. 52. c. 84. 82. a. 50. a. 15. 52. b. 84. :. là: c.. PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm).
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 12 8. Bài 1 : (1 điểm) Viết các số và phân số sau theo thứ từ bé đến lớn:. 9. 7. ; 8 ; 1; 8 ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Bài 2: (2 điểm) Tìm x , biết : a. x. -. 3 4. =. 1 2. b. x. :. 1 4. =. 8. ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Bài 3: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a. 13 dm2 29 cm2 = …………….cm2 b. 32m2 49 dm2 = ……………..dm2 Bài 4: (1 điểm) Cho hình bình hành kích thước như hình vẽ A 3cm B 2cm. C D Tính diện tích của hình bình hành ABCD? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… 2 Bài 5: (2 điểm) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng bằng 3 chiều dài.. Tính chu vi và diện tích mãnh vườn đó? ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : TOÁN LỚP 4.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> GIỮA HỌC KÌ II ; NĂM HỌC : 2013 - 2014 PHẦN 1 : Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Bài 1 : ( 1 điểm ) A. Khoanh vào b ( 0, 5 điểm ).. B. Khoanh vào c ( 0, 5 điểm ).. Bài 2 : ( 2 điểm ) A. Khoanh vào c ( 0, 5 điểm ). C. Khoanh vào d ( 0, 5 điểm ). PHẦN 2 : Tự luận. B. Khoanh vào b ( 0, 5 điểm ). D. Khoanh vào b ( 0,5 điểm ). ( 7 điểm ). Bài 1: ( 1 điểm) Các thứ tự cần viết là;. 7 ; 1; 8. 9 8. ;. 12 8. HS viết sai 1 chổ trừ 0,25. 1 4. =. điểm Bài 2: ( 2 điểm ) Đúng mỗi bài đạt 1 điểm . a. x x. -. 3 4. 1 2. = 1 2. =. b. x +. 3 4. :. x. 8. 1 = 8 4. 5 4. x = x = 2 Bài 3; ( 1 điểm ) Đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm . a. 13 dm2 29 cm2 = 1 329 cm2 b. 32m2 49 dm2 = 3 249 dm2 Bài 4: (1 điểm) Diện tích hbh ABCD là: ( 0,25 đ) 3 x 2 = 6 cm2 ( 0,5 đ) 2 Đáp số: 6 cm (0,25 đ) Bài 5: ( 2 điểm) Chiều rộng mảnh vườn là: (0,25 đ) 2. 120. 60 x 3 = 3 = 40 ( m) Chu vi mảnh vườn là: (60 + 40) x 2 = 200 ( m) Diện tích mảnh vườn là: 60 x 40 = 240 (m2) Đáp số: - Cvi: 200 m - D tích: 240 m2. (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ).
<span class='text_page_counter'>(4)</span>