Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

DEDAP ANMA TRAN KT HKII SINH 7 1314

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.85 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHỊNG GD-ĐT GỊ CƠNG TÂY

<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. </b>


<b>TRƯỜNG THCS ĐỒNG THẠNH</b>

<b>NĂM HỌC: 2013 – 2014</b>



<b>Đề chính thức</b>

<b>MƠN: SINH HỌC 7</b>



(

<i>Đề có 01 trang)</i>

Ngày kiểm tra: 07/5/2014


Thời gian làm bài: 60 phút



<b>Câu 1:</b> <i>(1,5 điểm)</i> Trình bày đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích nghi với đời sống
hồn tồn ở cạn.


<b>Câu 2:</b><i>(2,0 điểm)</i> Vẽ và chú thích đầy đủ sơ đồ hệ tuần hoàn của chim bồ câu.
<b>Câu 3:</b><i>(3,0 điểm)</i>


<b>3.1</b> Lớp Thú có những đặc điểm chung nào?


<b>3.2 </b>Thú có vai trị gì? Hãy minh họa bằng những ví dụ cụ thể.


<b>Câu 4:</b> <i>(1,5 điểm)</i> Kể các hình thức sinh sản ở động vật. Phân biệt các hình thức sinh
sản đó.


<b>Câu 5:</b><i>(2,0 điểm)</i>


<b>5.1</b> Động vật sống ở đới lạnh có những tập tính gì để thích nghi với mơi trường
sống?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

PHỊNG GD-ĐT GỊ CƠNG TÂY <b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b>


<b> TRƯỜNG THCS ĐỒNG THẠNH</b> <b> Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b>


<b>KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 – 2014</b>


<b>Môn: SINH HỌC. Lớp 7</b>


<b>ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM - HƯỚNG DẪN CHẤM</b>
<b>(ĐÁP ÁN gồm có HAI trang)</b>


<b>Câu 1: </b><i><b>(1,5 điểm)</b></i>


Đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích nghi với đời sống hồn tồn ở cạn:
- Da khơ có vảy sừng -> ngăn cản sự thoát hơi nước.


- Cổ dài -> phát huy các giác quan trên đầu, bắt mồi dễ dàng.


- Mắt có mi cử động và tuyến lệ -> bảo vệ mắt, giữ màng mắt không bị khô.


- Màng nhĩ nằm trong hốc tai -> bảo vệ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ.
- Đuôi và thân dài -> động lực chính di chuyển.


- Chân ngắn, yếu, có vuốt sắc -> tham gia di chuyển trên cạn.


<i> (0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<b>Câu 2:</b><i>(2,0 điểm)</i>


Vẽ và chú thích đầy đủ sơ đồ hệ tuần hồn của chim bồ câu.


<i><b>Hình vẽ phải cùng màu mực bài làm.</b></i>



- Vẽ đúng, đẹp cân đối.


- Chú thích: có 6 chú thích nhỏ và 1 chú thích lớn.
+ Đúng từ 1 - 2 chú thích.


+ Đúng từ 3 - 4 chú thích.
+ Đúng từ 5 – 6 chú thích.
+ Đúng từ 7 chú thích.


<b>(2,0 đ)</b>
<i><b>(1,0 đ)</b></i>
<i><b>(1,0 đ)</b></i>
<i> (0,25 đ)</i>
<i>(0,5 đ)</i>
<i>(0,75 đ)</i>
<i> (1,0 đ)</i>

<b>Câu 3: </b>

<i>(3,0 điểm)</i>



<b>3.1</b> Những đặc điểm chung của lớp Thú:
- Có hiện tượng thai sinh và ni con bằng sữa mẹ.
- Có bộ lơng mao bao phủ cơ thể.


- Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm.
- Tim 4 ngăn.


- Bộ não phát triển thể hiện rõ ở bán cầu não và tiểu não.
- Là động vật hằng nhiệt.


<b> 3.2 </b>Vai trò của Thú:



- Cung cấp dược liệu quí: sừng hươu, nai; mật gấu,…


- Nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ: da, lông của hổ, báo; ngà voi, xạ hương,…
- Vật liệu thí nghiệm: chuột nhắt, khỉ,…


- Làm thực phẩm: trâu, bò, lợn,…


- Tiêu diệt gậm nhấm có hại cho nơng-lâm nghiệp: chồn, cầy, mèo rừng,…
- Cung cấp sức kéo: ngựa, trâu, bò,…


<i><b>(1,5 đ)</b></i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i> (0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i><b>(1,5 đ)</b></i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<i>(0,25 đ)</i>
<b>Câu 4:</b><i>(1,5 điểm) </i>


* Các hình thức sinh sản ở động vật: Sinh sản vơ tính và sinh sản hữu tính.
* Phân biệt các hình thức sinh sản:



- Sinh sản vơ tính: khơng có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

trong sự thụ tinh của trứng.


- Sinh sản hữu tính: có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái -//- tạo
thành hợp tử.


<i>(0,5 đ)</i>
<i> </i>


<i> (0,5 đ)</i>
<b>Câu 5:</b><i>(2,0 điểm) </i>


<b>5.1</b> Động vật sống ở đới lạnh có những tập tính để thích nghi với mơi trường sống:
- Ngủ đông hoặc di cư tránh rét -//- -> tiết kiệm năng lượng và tránh nơi rét.


- Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ -//- -> thời tiết ấm hơn, tận dụng được nguồn nhiệt.
<b>5.2 </b>Các biện pháp cần thiết để duy trì đa dạng sinh học:


- Cấm đốt, phá, khai thác rừng bừa bãi.
- Cấm săn bắt buôn bán động vật hoang dã.


- Đẩy mạnh các biện pháp chông ô nhiễm môi trường.
- Trồng cây gây rừng, bảo vệ rừng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

PHỊNG GD-ĐT GỊ CƠNG TÂY <b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b>


<b> TRƯỜNG THCS ĐỒNG THẠNH</b> <b> Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b>


<b>MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 – 2014</b>


<b>Môn: SINH HỌC. Lớp 7</b>


<b> (Ma trận này gồm có MỘT trang)</b>


<b>Tên chủ đề</b>

<b>Nhận biết</b>

<b>Thơng hiểu</b>

<b>Vận dụng</b>



Chương VI


Ngành động vật có



xương sống


14 tiết



- Nêu được các đặc
điểm cấu tạo ngoài
của thằn lằn thích
nghi với đời sống
hoàn toàn ở cạn.
- Nêu được các vai
trò của Thú và cho
được ví dụ minh họa.


Trình bày được những
đặc điểm chung của lớp
Thú.


Vẽ và chú thích đậy
đủ sơ đồ hệ tuần hoàn
của chim bồ câu.


67% = 6,5 điểm

46% = 3,0 điểm

23% = 1,5 điểm

31% = 2,0 điểm




Chương VII


Sự tiến hóa của



động vật


3 tiết



Trình bày được các hình


thức sinh sản ở động vật. Phân biệt được cáchình thức sinh sản ở
động vật.


14% = 1,5 điểm

33,3% = 0,5 điểm

66,7% = 1,0 điểm



Chương VIII


Động vật và đời


sống con người.



4 tiết



Nêu được các biện
pháp cần thiết để duy
trì đa dạng sinh học.


Trình bày được những
tập tính của động vật
sống ở đới lạnh thích
nghi với mơi trường
sống.



19% = 2,0 điểm

50% = 1,0 điểm

50% = 1,0 điểm



<b>Tổng số câu</b>

<b>3 câu</b>

<b>3 câu</b>

<b>2 câu</b>



<b>Tổng số điểm</b>

<b>4,0 điểm</b>

<b>3,0 điểm</b>

<b>3,0 điểm</b>



</div>

<!--links-->

×