Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.89 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Thứ nam ngày 28 tháng 11 năm 2013 HỌC VẦN:. Bài 64: im. - um. A. Mục tiêu: 1. Kiến thức : Đọc được : im, um, chim câu, trùm khăn; từ và các câu ứng dụng. – Viết được : im, um, chim câu, trùm khăn. – Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng. 2. Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :”Khi đi em hỏi Khi về em chào…” 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Xanh, đỏ, tím , vàng. 4. Liên hệ thực tế. B. Đồ dùng dạy học: C. Hoạt động dạy học: Tiết1 1. Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài : + Mục tiêu: + Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:im, um – Ghi bảng Im um 2. Hoạt động 2 :Dạy vần: + Mục tiêu: Nhận biết được: im, um, chim câu, trùm khăn + Cách tiến hành : a. Dạy vần: im Im - Nhận diện vần:Vần im được tạo bởi: i và m GV đọc mẫu Hỏi: So sánh im và am? - Phát âm vần: - Đọc t/khoá và từ khoá: chim, chim câu - Đọc lại sơ đồ. b.Dạy vần um: ( Qui trình tương tự). - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng Giải lao - Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) + Chỉnh sửa chữ sai - Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:. - Phát âm ( 2 em - đồng thanh) - Phân tích và ghép bìa cài: im - Giống: kết thúc bằng m - Khác : im bát đầu bằng i - Đánh vần: I – m – im - Đọc trơn CN L N - Phân tích và ghép bìa cài: chim - Đ/vần và đọc trơn tiếng,từ CN L N im chim chim câu Đọc xuôi – ngược CN L um trùm trùm khăn - Đọc xuôi – ngược CN L - cá nhân - đồng thanh - Theo dõi qui trình - Viết b.con: im - chim , um - trùm con nhím. tủm tỉm.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò Tiết 2: 1.Hoạt động 1: Khởi động 2. Hoạt động 2: Bài mới: + Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề + Cách tiến hành : a. Luyện đọc: Cho HS đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b. Đọc câu ứng dụng:. c. Đọc SGK: Giải lao d. Luyện viết: GV cho HS viết vào vở tập viết. Thu 1 số bài chấm điểm, NX sửa sai. e.Luyện nói: + Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung +Cách tiến hành : Hỏi:- Em biết vật gì có màu đỏ? - Em biết vật gì có màu xanh? - Em biết vật gì có màu tím? - Em biết vật gì có màu vàng? - Em biết vật gì có màu đen, trắng,…? - Tất cả các màu trên được gọi là gì?. trốn tìm mũm mĩm - Tìm và đọc tiếng có vần vừa học - Đọc trơn từ ứng dụng: L N CN. - Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) “Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím Mẹ có yêu không nào” - Nhận xét tranh. - Đọc (cánhân – đồng thanh) - HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em - Viết vở tập viết: im – chim câu, trùm khăn. “Xanh, đỏ, tím, vàng”. - Quan sát tranh và trả lời - ………... - Màu sắc 4. Củng cố dặn dò: GV chỉ bảng cho HS đọc. Tìm chữ có vần vừa học. Dặn HS học bài, viết bài ở nhà. Chuẩn bị bài sau. Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thứ hai ngày tháng năm 2011. TOÁN. TIẾT 61:LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Làm được tính trừ trong phạm vi 10; Viết phép tính th/hợp với hình vẽ. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính cộng trừ trong phạm vi 10. 3. Thái độ: GD HS có ý thức học tập. 4. L B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bộ đồ dùng học toán 1. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2. Kiểm tra bài cũ : + Gọi 3 học sinh đọc phép trừ phạm vi 10 + 3 học sinh lên bảng : 10 – 8 = 10 -5 - 2 = 10 10 10 10 – 6 = 10 – 6 – 1 = 1 3 - 7 10 – 4 = 10 – 7 – 0 = + Nhận xét sửa sai cho học sinh. + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới 3. Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm vi 10. Mt :Củng cố học thuộc bảng cộng trừ phạm vi 10 - Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ - 5 em đọc . phạm vi 10 . -Thi đua viết các phép tính đúng - Giáo viên gọi học sinh lên bảng - học sinh lên bảng 9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10 1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10 10 - 1 = 9 10 - 2 = 8 10 - 3 = 7 - Giáo viên nhận xét, sửa sai. Củng cố tính 10 - 9 = 1 10 - 8 = 2 10 - 7 = 3 giao hoán và quan hệ cộng trừ Hoạt động 2 : Luyện Tập Mt : Làm tính trừ phạm vi 10. Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh - Giáo viên h/dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh mở sách GK * Bài 1 : Tính a) 10 – 2 = 8 10 – 4 = 6 10 – 3 = 7 10 – 9 = 1 10 – 6 = 4 10 – 1 = 9 10 – 7 = 3 10 – 5 = 5 10 – 0 = 10 10 – 10 = 0 - Lưu ý : Học sinh phần b ) viết số thẳng cột b) hàng đơn vị 10 10 10 10 10 - G/ viên nhận xét bài học sinh đúng, sai 5 4 4 8 3 * Bài 2: Số ? ( cột 1, 2). 5 + … = 10. …-2=6.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Hướng dẫn học sinh dựa vào bảng cộng trừ 8 - … = 1 … + 0 = 10 đã học để điền số đúng - 2 học sinh lên bảng sửa bài - Lớp nhận xét – Giáo viên ghi điểm * Bài 3 : - Quan sát tranh, nêu bài toán và phép tính -3 a)-Trong chuồng có 7 con vịt. Có thêm thích hợp 3 con vịt nữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt ? - Hướng dẫn học sinh đặt bài toán và ghi 7 + 3 = 10 phép tính phù hợp với tình huống trong tranh -3 b) Trên cây có 10 quả táo. Có 2 quả bị rụng xuống. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo ? Hoạt động 3 : Trò chơi 10 2 = 8 Mt : Rèn kỹ năng tính toán nhanh . - Cử 2 đại diện 2 dãy bàn lên tham gia chơi -Viết số vào ô trống -2 10 9. 8. 7. 6. 5. 4. 3. - Em nào viết nhanh, đúng là thắng cuộc. 2 - Học sinh cổ vũ cho bạn - Nhận xét, sửa bài. 4. Củng cố dặn dò : - Giáo viên tuyên dương những học sinh hoạt động tốt - Dặn học sinh ôn lại công thức cộng trừ phạm vi 10 - Làm bài tập trong vở Bài tập và Chuẩn bị bài cho ngày mai..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thứ hai ngay 02/12/2013. HỌC VẦN. Bài 65: iêm - yêm A. Mục tiêu: 1. Kiến thức : Đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và các câu ứng dụng. – Viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm. – Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Điểm mười. 2. Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :” Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.” 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Điểm mười. 4. Liên hệ thực tế. B. Đồ dùng dạy học: C. Hoạt động dạy học: Tiết1 1. Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : 3. Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài : + Mục tiêu: + Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:iêm, yêm – Ghi bảng Iêm yêm 2. Hoạt động 2 :Dạy vần: + Mục tiêu: Nhận biết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm + Cách tiến hành a. Dạy vần: iêm - Nhận diện vần:Vần iêm được tạo bởi: i , ê và m GV đọc mẫu - Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Hỏi: So sánh iêm và êm? - Phân tích và ghép bìa cài: iêm - Giống: kết thúc bằng m - Phát âm vần: - Khác : iêm bát đầu bằng iê - Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) - Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) - Đọc tiếng khoá và từ khoá : xiêm, dừa xiêm - Phân tích và ghép bìa cài: xiêm - Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ CN - Đọc lại sơ đồ N L iêm xiêm dừa xiêm b.Dạy vần yêm: ( Qui trình tương tự) - Đọc xuôi – ngược CN L N yêm yếm cái yếm - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng - Đọc xuôi – ngược CN L Giải lao - cá nhân - đồng thanh - Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) - Theo dõi qui trình.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> + Chỉnh sửa chữ sai - Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:. 3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò Tiết 2: 1. Hoạt động 1: Khởi động 2. Hoạt động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề + Cách tiến hành : a. Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b. Đọc câu ứng dụng:. c. Đọc SGK: Giải lao d. Luyện viết: e. Luyện nói: + Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung + Cách tiến hành : Hỏi:- BaÏn học sinh vui hay không vui khi được cô giáo cho điểm mười - Nhận được điểm mười , em khoe ai đầu tiên - Học thế nào thì mới được điểm mười? - Lớp em bạn nào hay được điểm mười? - Em đã được mấy điểm mười?. - Viết b.con: iêm - xiêm, yêm - yếm thanh kiếm âu yếm quý hiếm cái yếm - Tìm và đọc tiếng có vần vừa học - Đọc trơn từ ứng dụng: CN L N. - Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) “Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.” - Nhận xét tranh. - Đọc (cánhân – đồng thanh) - HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết: yêm – cái yếm, iêm – dừa xiêm. “Điểm mười”. - Quan sát tranh và trả lời - Các bạn HS rất vui khi cô cho điểm mười. - Khoe ba mẹ. - Học tập chă chỉ, chú ý nghe giảng.. 4. Củng cố dặn dò: GV chỉ bảng cho HS đọc. Tìm chữ có vần vừa học. Dặn HS học bài, viết bài ở nhà. Chuẩn bị bài sau. Nhận xét tiết học..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Thứ ba ngày 03 tháng 11 năm 2013 TOÁN. TIẾT 62: BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10 A. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: Thuộc bảng công, trừ; biết làm tính công, trừ trong phạm vi 10. Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ. 2. Kĩ năng: - Tiếp tục củng cố và phát triển kỹ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng . 3. Thái độ: GD HS có ý thức học tập. 4. Liên hệ thực tế. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Bộ thực hành toán . C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2. Kiểm tra bài cũ : + Gọi 2 em học sinh đọc lại bảng trừ trong phạm vi 10 – 2 học sinh đọc phép cộng phạm vi 10 + 3 học sinh lên bảng : 8 + = 10 3 + 7 10 10 – 1 9 + 1 10 - = 2 4+3 8 8–3 7–3 10 - = 8 10 - 4 5 5 + 5 10 – 0 + Nhận xét, sửa bài chung nhắc nhở cách làm từng loại bài + Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới 3. Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10. Hoạt động 2 : Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và trừ. - 8 em đọc thuộc Mt : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ phạm vi 10 8 + 2 = , 3 + 7 = , 10 - 2 = , 10 - 7 = - Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK làm 9 - 3 = , - 3 = 7 , - 5 = 5 các phép tính, tự điền số vào chỗ chấm - Giáo viên hướng dẫn cho học sinh biết cách sắp xếp các công thức tính trên bảng vừa thành lập và nhận biết quan hệ giữa các phép tính cộng trừ - Học sinh điền số vào bảng cộng,trừ 10 Hoạt động 3 : Thực hành bằng bút chì Mt :Biết làm tính cộng trừ phạm vi 10, phát triển kỹ năng xem tranh, đọc và giải bài toán tương ứng. - Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bài tập * Bài 1: Tính. Hướng dẫn học sinh vận dụng các bảng cộng, trừ đã học để thực hiện các phép tính trong bài. -Học sinh làm bài tập..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> GV nhận xét, sửa sai. - Lưu ý học sinh viết số thẳng cột trong bài -1 học sinh sửa bài chung 1b) . o - HS lên bảng làm bài. a) 3 + 7 = 10 4 + 5 = 9 7–2=5 6 + 3 = 9 10 – 5 = 5 6 + 4 = 10 * Bài 3 : a) QS tranh – Hướng dẫn học sinh 8–1=7 nêu bài toán và phép tính thích hợp 9–4=5 - Hướng dẫn học sinh trả lời ( nêu lời giải 8 5 10 2 bằng lời ) để bước đầu làm quen với giải toán b) 5 + + + có lời văn 4 1 3 9 2 b) Hướng dẫn học sinh đọc tóm tắt rồi nêu bài toán (bằng lời ) - Hướng dẫn học sinh trả lời (lời giải) cho bài - Hàng trên có 4 chiếc thuyền. Hàng dưới toán và ghi phép tính phù hợp (miệng ) - Giáo viên nhận xét, hướng dẫn, sửa sai để có 3 chiếc thuyền. Hỏi tất cả có bao nhiêu chiếc thuyền ? học sinh nhận biết trình bày 1 bài toán giải 4+3=7 - HS ghi phép tính. - Lan có 10 quả bóng. Lan cho bạn 3 quả bóng. Hỏi lan còn lại mấy quả bóng ? -Trả lời : Số quả bóng lan còn là 10 – 3 = 7 - HS ghi phép tính. 4. Củng cố dặn dò : - Em vừa học bài gì ? Đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 - Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động tốt . - Dặn học sinh học về nhà học thuộc tất cả các bảng cộng, trừ từ 2 10 . - Chuẩn bị bài hôm sau..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> ĐẠO ĐỨC:. TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC A . MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp. – Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp. – Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng. 2. Kĩ năng: - Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học . 3. Thái độ: GD HS có ý thức học tập. 4. Liên hệ thực tế. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Vở BTĐĐ1, tranh BT 3,4 SGK - Điều 28 CƯ Quốc tế về QTE . C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1. Ổn Định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ. 2. Kiểm tra bài cũ : - Đi học đều có lợi ích gì ? - Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ? - Ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi nghỉ học em cần phải làm gì ? - Nhận xét bài cũ . KTCBBM. 3.Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT : 1 Hoạt động 1 : Thảo luận – quan sát tranh Mt : Nh/xét phân biệt được hành vi đúng sai. Gọi HS đọc lại tên bài. - Học sinh lập lại tên bài học Cho Học sinh quan sát BT1 , Giáo viên hỏi : - Chia nhóm quan sát tranh thảo luận + Em nhận thấy các bạn xếp hàng vào lớp ở - Các bạn xếp hàng trật tự khi vào lớp. tranh 1 như thế nào ? - Đại diện nhóm lên trình bày trước lớp . Cả lớp góp ý bổ sung . + Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong - Bạn đi sau gạt chân , xô bạn đi trước ngã tranh 2 ? , như thế là chưa tốt . + Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ làm gì ? - Em sẽ nâng bạn dậy , phủi quần áo cho bạn hỏi bạn có bị đau chỗ nào và nhẹ nhàng khuyên bạn đi sau không nên có thái độ không đúng , không tốt như thế đối với bạn của mình . * Kết luận : Chen lấn , xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn ào mất trật tự và có thể gây ra vấp ngã . HĐ 2 : Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ . Mt : Học sinh biết thực hiện nền nếp xếp hàng ra vào lớp BGK : GV và cán bộ lớp . - Các tổ ra sân xếp hàng , BGK nhận xét Nêu yêu cầu cuộc thi : ghi điểm . 1. Tổ trưởng biết điều khiển (1đ) 2. Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy (1đ) Đi cách đều nhau , cầm hoặc đeo cặp sách gọn gàng .(1đ) Không kéo lê giày dép gây bụi , gây ồn . (1đ).
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Sau khi chấm điểm , Giáo viên tổng hợp và công bố kết quả - Tổ chức phát thưởng cho tổ tốt nhất , nhắc nhở Học sinh còn lắc xắc , chưa nghiêm túc khi xếp hàng . 4. Củng cố dặn dò : - Nhận xét tuyên dương học sinh tích cực hoạt động . - Dăn học sinh thực hiện tốt những điều đã học - Chuẩn bị cho bài hôm sau : quan sát tranh BT3,4 /27. Bài 5 /28.. TOÁN. TIẾT 63: LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU :.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 1. Kiến thức: Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10; Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán. 2. Kĩ năng: Tiếp tục củng cố KN tự tóm tắt bài toán, h/thành bài toán rồi giải bài toán. 3. Thái đô: GD HS có ý thức học tập. 4. Liên hệ bài toán. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Bộ thực hành toán 1 . C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2. Kiểm tra bài cũ : + 4 em đọc lại bảng cộng, trừ phạm vi 10 + Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới 3. Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1:Củng cố phép cộng trừ trong phạm vi 10. Mt :Học sinh nắm nội dung và tên bài học - Giáo viên giới thiệu và ghi tên bài học . - Học sinh lặp lại tên bài học - Gọi học sinh do lại cấu tạo số 10 - 2 Học sinh đọc lại : 10 gồm 9 và 1 hay 1 và 9 10 gồm 8 và 2 hay và 8 10 gồm 7 và 3 hay 3 và 7 10 gồm 6 và 4 hay 4 và 6 - Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh 10 gồm 5 và 5 Hoạt động 2 : Luyện Tập Mt : Củng cố và rèn k/năng thực hiện phép tính - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập - Học sinh mở SGK * Bài 1 : Tính.( ccột 1, 2, 3) - Học sinh làm bài vào SGK. Hướng dẫn học sinh sử dụng các công thức 1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10 cộng, trừ trong phạm vi 10 để điền kết quả vào 10 – 1 = 9 10 – 2 = 8 10 – 3 = 7 phép tính 6 + 4 = 10 7 + 3 = 10 8 + 2 = 10 - Củng cố quan hệ cộng, trừ 10 – 6 = 4 10 – 7 = 3 10 – 8 = 2 - Học sinh nhận xét, các cột tính để nhận ra quan hệ cộng trừ * Bài 2: (Phần 1) Giáo viên kẻ bảng. Hướng dẫn học sinh thực - Học sinh tìm hiểu lệnh của bài toán, tự hiện các phép tính liên hoàn. Kết quả của mỗi làm bài rồi chữa bài lần tính được ghi vào vòng tròn . -1 học sinh lên bảng chữa bài - Giáo viên nhận xét, sửa sai chung - Bông hoa xuất phát là 10 và ngôi sao kết thúc cũng là số 10 - Học sinh tự làm bài. - 1 học sinh lên bảng chữa bài * Bài 3 : ( dòng 1) 10 3+4 Hướng dẫn HS thực hiện các phép tính ( Tính > nhẩm < ) rồi so sánh các số và điền dấu thích hợp vào=ô trống. 9 7+2 - Giáo = viên ghi các bài tập lên bảng - Gọi 3 em lên sửa bài ( Mỗi em 1 phép tính ) 6–4 6+3 - Học sinh lên bảng làm bài. - 3 Học sinh lên bảng chữa bài * Bài 4 : Viết phép tính thích hợp. - Hướng dẫn học sinh đọc tóm tắt của bài toán -Tổ 1 có 6 bạn, tổ 2 có 4 bạn. Hỏi cả 2.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> rồi nêu bài toán (Nêu điều kiện và câu hỏi của tổ có mấy bạn ? bài toán ) từ đó hình thành bài toán HS nêu lời giải : Số bạn 2 tổ có là : Nêu phép tính : 6 + 4 = 1 0 - Cho nhiều HS lặp lại lời giải và phép tính cho học sinh quen dần với giải toán có lời văn - HS ghi phép tính thích hợp. 4. Củng cố dặn dò : - Nhận xét, tuyên dương học sinh hoạt động tích cực - Dặn học sinh ôn lại bảng cộng, trừ . Làm bài tập ở vở Bài tập toán - Chuẩn bị tiết sau. HỌC VẦN:. Bài 66: uôm - ươm A. Mục tiêu:.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> 1. Kiến thức : Đọc được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; Từ và các câu ứng dụng. – Viết được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm. – Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh. 2. Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :” Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.” 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ong , bướm, chim, cá cảnh. 4. Liên hệ thực tế. B. Đồ dùng dạy học: - GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cánh buồm, đàn bướm (SGK0 -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói (SGK). - HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con … C. Hoạt động dạy học: Tiết1 1. Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài : + Mục tiêu: + Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:uôm, ươm – Ghi bảng Uôm ươm 2. Hoạt động 2 :Dạy vần: + Mục tiêu: Nhận biết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm + Cách tiến hành : a. Dạy vần: uôm Uôm - Nhận diện vần:Vần uôm được tạo bởi: u,ô và m GV đọc mẫu - Phát âm ( 2 em - đồng thanh) - Phân tích và ghép bìa cài: uôm Hỏi: So sánh uôm và iêm? - Giống: kết thúc bằng m - Khác : uôm bát đầu bằng uô - Phát âm vần: - Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) - Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) - Phân tích và ghép bìa cài: buồm - Đọc tiếng khoá và từ khoá: buồm, cánh buồm - Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ CN L - Đọc lại sơ đồ N uôm b.Dạy vần ươm: ( Qui trình tương tự) buồm cánh buồm - Đọc xuôi – ngược L CN ươm bướm - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng đàn bướm Giải lao - Đọc xuôi – ngược CN L N - Hướng dẫn viết bảng con : - cá nhân - đồng thanh +Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) + Chỉnh sửa chữ sai, chấm 1 số bài. - Theo dõi qui trình - Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: - Viết b.con: uôm - buồm, ươm -bướm.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò Tiết 2: 1. Hoạt động 1: Khởi động 2. Hoạt động 2: Bài mới: + Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề + Cách tiến hành : a. Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng:. ao chuôm vườn ươm nhuộm vải cháy đượm - Tìm và đọc tiếng có vần vừa học - Đọc trơn từ ứng dụng: L CN N. - Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) c. Đọc SGK: Giải lao d. Luyện viết: HD HS viết vào vở tập viết. Thu 1 số bài chấm điểm. e. Luyện nói: + Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung + Cách tiến hành : Hỏi: - Con ong thường thích gì? - Con bướm thường thích gì? - Con ong và con chim có ích gì cho bác nông dân? - Em thích con vật gì nhất? - Nhà em có nuôi chúng không?. “Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.” - Nhận xét tranh. - Đọc (cánhân – đồng thanh) - HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết: uôm – cánh buồm, ươm – đàn bướm. “Ong, bướm, chim cá cảnh”. - Quan sát tranh và trả lời - Thích hút mật ở hoa - Thích hoa - Hút mật thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ.. 4. Củng cố dặn dò: GV chỉ bảng cho HS đọc. Tìm chữ có vần vừa học.. Thứ tu ngày 04 tháng11 năm 2013 HỌC VẦN:. Bài 67 : ÔN TẬP A. Mục tiêu:.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 1. Kiến thức : Học sinh đọc được các vần kết thúc bằng m; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến 67. – Viết được các vần kết thúc bằng m; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến 67. 2. Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng 3.Thái độ: Nghe và hiểu, kể lại tự nhiên một số tình tiết trong truyện kể : Đi tìm bạn B. Đồ dùng dạy học: - GV: -Bảng ôn. Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng.Tranh minh hoạ phần truyện kể : Đi tìm bạn (SGK) - HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …. B. Hoạt động dạy học: Tiết1 1. Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài : + Mục tiêu: + Cách tiến hành : - Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những HS nêu vần gì mới? - GV gắn Bảng ôn được phóng to (hoặc kẻ bảng) 2. Hoạt động 2 :Oân tập: - HS lên bảng chỉ và đọc vần + Mục tiêu:Oân các vần đã học - HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột + Cách tiến hành : dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn. a. Các vần đã học: lưỡi liềm xâu kim nhóm lửa b. Ghép chữ và vần thành tiếng - Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn - Đọc (cá nhân - đồng thanh) Giải lao c. Đọc từ ngữ ứng dụng: - Theo dõi qui trình - GV chỉnh sửa phát âm - Viết b. con: xâu kim, lưỡi liềm - Giải thích từ: d. Hướng dẫn viết bảng con : - cá nhân - đồng thanh - Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình ) Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh. GV thu 1 số bài chấm điểm. - Đọc lại bài ở trên bảng 3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò Tiết 2: 1. Hoạt động 1: Khởi động 2. Hoạt động 2: Bài mới: + Mục tiêu: - Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) - Đọc được câu ứng dụng. - Kể chuyện lại được câu chuyện: Đi tìm bạn “Trong vòm lá mới chồi non + Cách tiến hành : Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa a. Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 Quả ngon dành tận cuối mùa GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào” b. Đọc câu ứng dụng: - Quan sát tranh. Thảo luận về tranh minh hoạ. - HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh) - HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em - GV chỉnh sửa phát âm cho HS c. Đọc SGK: Giải lao d. Luyện viết:. - Viết vở tập viết : xâu kim, lưỡi liềm..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> HD HS viết vở tập viết. Thu 1 số bài chấm điểm. “Đi tìm bạn” e. Kể chuyện: - HS đọc tên câu chuyện + Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện + Cách tiến hành : - GV dẫn vào câu chuyện - GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ Tranh1: Sóc và Nhím là đôi bạn thân. Chúng thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau. Tranh 2:Nhưng có một ngày gió lạnh từ đâu kéo về. Rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi lạnh giá. Chiều đến, Sóc chạy tìm Nhím Thế nhưng ở đâu Sóc cũng chỉ thấy cỏ cây im lìm, Nhím thì biệt tăm. Vắng bạn, Sóc buồn lắm. Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy bạn Nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo không, khiến Sóc càng buồn thêm. Sóc lại chạy tìm bạn khắp nơi. Tranh 4: Mãi khi mùa xuân đến từng nhà . Cây cối đua nhau nảy lộc, chim chóc hót véo von, Sóc mới gặp lại được Nhím. Gặp lại nhau, - Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi chúng vui mừng lắm. Hỏi chuyện mãi rồi Sóc tài cho biết: cứ muà đông đến, họ nhà Nhím lại phải đi tìm chỗ tránh rét. + Ý nghĩa :Câu chuyện nói nên tình bạn thân thiết của Sóc và Nhím. 4. Củng cố dặn dò : GV chỉ bảng cho HS đọc. Tìm chữ có vần vừa học. Dặn HS học bài, viết bài ở nhà. Chuẩn bị bài sau. Nhận xét tiết học.. Thứ n ăm ngày…05 tháng …11 năm 2013… HỌC VẦN:. Bài 68: ot A. Mục tiêu:. - at.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 1. Kiến thức :Học sinh nhận biết được : ot, at, tiếng hót, ca hát. 2. Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng. 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gà gáy, chim hót ,chúng em ca hát. 4.GDMT khai thác trực tiếp nội dung bài đọc. B. Đồ dùng dạy học: - GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: tiếng hót, ca hát (SGK) -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói (SGK) -H S: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …. C. Hoạt động dạy học: Tiết1 1. Khởi động : Hát tập thể 2. Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết bảng con : lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa - Đọc thuộc lòng dòng thơ ứng dụng ứng dụng: “Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa… - Nhận xét bài cũ 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài : + Mục tiêu: + Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:ot, at – Ghi bảng Ot at 2. Hoạt động 2 :Dạy vần: + Mục tiêu: Nhận biết được: ot, at, tiếng hót, ca hát. + Cách tiến hành : a. Dạy vần: ot Ot - Nhận diện vần:Vần ot được tạo bởi: o và t GV đọc mẫu - Phát âm ( 2 em - đồng thanh) - Phát âm vần: - Phân tích và ghép bìa cài: ot - Đánh vần L CN N - Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) - Phân tích và ghép bìa cài: hót - Đọc tiếng khoá và từ khoá : hót, chim hót - Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ L CN N - Đọc lại sơ đồ ot hót chim hót b.Dạy vần at: ( Qui trình tương tự) - Đọc xuôi – ngược L CN N at hát ca hát - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng - Đọc xuôi – ngược L CN N Giải lao - cá nhân - đồng thanh - Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối) - Theo dõi qui trình + Chỉnh sửa chữ sai Viết b.con :ot - hót, at - hát - Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: bánh ngọt bãi cát trái nhót chẻ lạt.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Tìm và đọc tiếng có vần vừa học - Đọc trơn từ ứng dụng: L N CN. 3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò Tiết 2: 1. Hoạt động 1: Khởi động 2. Hoạt động 2: Bài mới: + Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề + Cách tiến hành : a. Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:. - Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) “ Ai trồng cây Người đó có tiếng hát Trên vòm cay Chim hót lời mê say.” - Nhận xét tranh. - Đọc (cánhân – đồng thanh) - HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em. c.Đọc SGK:. *Trồng cây để làm gì? Em làm gì để bảo vệ cây? Giải lao d. Luyện viết: HS viết vở tập viết. Thu 1 số bài chấm điểm. e. Luyện nói: + Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung + Cách tiến hành : Hỏi: - Chim hót như thế nào? - Em hãy đóng vai chú gà để cất tiếng gáy? - Chúng em thường ca hát vào lúc nào?. - HS trả lời - Viết vở tập viết: ót – tiếng hót, át – ca hát. “Gà gáy, chim hót ,chúng em ca hát”. - Quan sát tranh và trả lời - Chim hót líu lo. 4. Củng cố dặn dò: GV chỉ bảng cho HS đọc. Tìm chữ có vần vừa học. Dặn HS học bài, viết bài ở nhà. Chuẩn bị bài sau.. TOÁN: TIẾT 64: LUYỆN TẬP CHUNG A. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: Giúp học sinh : - Củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10 ..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Đếm trong phạm vi 10 . Thứ tự các số trong dãy số từ 0 10 2.Kĩ năng: - Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 - Củng cố thêm 1 bước các kỹ năng ban đầu của việc chuẩn bị giải toán có lời văn. 3.Thái độ: GD HS có ý thức học tập. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : 1. Ổn Định : + Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2. Kiểm tra bài cũ : 3. Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Củng cố nhận biết số lượng trong phạm vi 10. Mt :Học sinh nắm được tên bài học - Giáo viên giới thiệu bài và ghi tên bài học . - Học sinh lần lượt nhắc lại đầu bài - Gọi học sinh đếm từ 0 đến 10 và ngược lại . - 4 em đếm - Hỏi lại các số liền trước, liền sau - 4 học sinh trả lời Hoạt động 2 : Luyện Tập Mt : Nhận biết số lượng, đếm thứ tự dãy số trong phạm vi từ 0 đến 10 . - Cho học sinh mở SGK hướng dẫn làm bài tập - Học sinh mở SGK . o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh đếm số chấm tròn trong mỗi ô rồi viết số chỉ số lượng - Học sinh tự làm bài . chấm tròn vào ô trống tương ứng -1 Học sinh lên bảng sửa bài o Bài 2: Đọc theo tay chỉ .các số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0 . - Giáo viên gọi học sinh lên bảng chỉ vào dãy - Lần lượt 2 học sinh đọc số xuôi, 2 học số đọc các số sinh đọc dãy số ngược. o Bài 3 : - Yêu cầu học sinh tự thực hiện bài tính theo cột dọc – Lưu ý học sinh viết số thẳng cột đơn - Học sinh tự làm bài vào SGK vị - Cho 1- 2 em sửa bài - 2 Học sinh lên bảng thực hiện đua viết số đúng o Bài 4 : -Viết số vào ô trống . - Cho 2 học sinh lên thực hiện đua viết số thích hợp vào ô trống -3 +4. 8. - Học sinh nhận xét. +4. -8. 6 o. - Giáo viên sửa bài chung Bài 5 : - Yêu cầu học sinh căn cứ vào tóm tắt bài toán để nêu các điều kiện của bài toán. Tiếp theo -a) Trên đĩa có 5 quả táo. Bé để thêm vào đĩa 3 quả táo nữa. Hỏi có tất cả mấy nêu câu hỏi của bài toán..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Cho học sinh nêu lại toàn bộ bài toán qua tóm quả táo ? tắt sau đó viết phép tính phù hợp. 5+3=8 -b) Nam có7 viên bi.Hải lấy bớt 3 viên bi. Hỏi Nam conø lại mấy viên bi ? -Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh đặt 7 -3 = 4 bài toán và giải chính xác.. 4. Củng cố dặn dò : - Nhận xét tiết học. Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực - Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng, trừ . Làm bài tập ở vở Bài tập toán - Chuẩn bị bài cho ngày mai .. TỰ NHIÊN XÃ HỘI. Hoạt Động Ở Lớp A. MỤC TIÊU:.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> 1. Kiến thức: HS biết: Các hoạt động ở lớp, mối quan hệ giữa GV và HS, HS và các bạn ở trong lớp. 2. Kỹ năng: Tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp. 3. Thái độ: Có ý thức giúp đỡ, chia sẽ với các bạn trong lớp. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh minh hoạ cho bài học. - HS: C. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1. Oån định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Tiết hôm trước các con học bài gì? (Lớp học) - Cô giáo chủ nhiệm em tên gì? - Hãy kể tên 1 số đồ dùng ở trong lớp - Nhận xét baì cũ. 3. Bài mới: Hoạt Động của GV Hoạt Động của HS Giới thiệu bài mới: HĐ1: Hoạt động chung cả lớp . Mục tiêu: HS biết các hoạt động ở lớp và mối quan hệ giữa GV và HS, HS và HS trong từng hoạt động học tập. Cách tiến hành: Cho HS lấy SGK quan sát - SGK Bước 1: Hướng dẫn HS quan sát và nêu với - HS hoạt động theo cặp bạn nội dung được thể trong từng hình. H1: Các bạn quan sát chậu cá Bước 2: HS trình bày trước lớp. H2: Cô giáo hướng dẫn các em học Bước 3: GV nêu câu hỏi chung. H3: Các bạn hát H4: Tập vẽ H5: Các bạn lên trình bày nội dung bài vẽ - Trong các hoạt động đó, hoạt động nào được - H2, 4, 5 tổ chức ở lớp? - H1. 3 - Hoạt động nào được tổ chức ngoài sân trường? - GV hướng dẫn, HS thực hành - Trong từng hoạt động trên GV làm gì? HS làm gì? GV theo dõi HS trả lời. Kết luận: Ở lớp học nào cũng có thầy, có cô và HS. Trong lớp học có những hoạt động được tổ chức trong lớp hoặc ngoài lớp. HĐ2: Giới thiệu các hoạt động của lớp học Mục tiêu: HS biết được các hoạt động trong lớp học của mình - Thảo luận nhóm Cách tiến hành: GV hướng dẫn: - HS nói với bạn các hoạt động ở lớp - Những hoạt động nào mà các con thích? Mình phải làm gì để giúp các bạn học tốt? - GV gọi 1 số em nêu trước lớp. - Lớp nhận xét - GV theo dõi. Kết luận: Các em phải biết hợp tác, giúp đỡ và chia sẽ với các bạn trong các hoạt động học tập ở lớp - Cho lớp hát bài: Lớp chúng mình.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> HĐ3: Luyện tập củng cố Mục tiêu: HS nắm được nội dung bài học. Cách tiến hành Vừa rồi các con học bài gì? - Hãy kể các hoạt động thường có ở lớp em? - Em phải làm gì giúp bạn học tốt? - Nhận xét tiết học.. - Hoạt động ở lớp. SINH HOẠT LỚP I.. NHẬN XÉT HOẠT ĐỘNG TUẦN 16:. - Nề nếp ra vào lớp tốt - Còn một vài em đi học chưa đúng giờ - Tuyên dương những em học tốt và đi học đúng giờ - Tuyên dương những tổ thực hiện tốt. II.KẾ HOẠCH TUẦN TỚI - Phát động thi đua hoc tapj - Đi học đúng giờ - Ăn mặc đúng theo nội quy của nhà trường.. KÝ DUYỆT CỦA NHÀ TRƯỜNG Ngày … tháng … năm 20… BAN GIÁM HIỆU.
<span class='text_page_counter'>(23)</span>
<span class='text_page_counter'>(24)</span>