BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
LƯU MINH QUANG
MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ ĐỘNG HỌC
CỦA LASER PHÁT LIÊN TỤC
LUẬN VĂN THẠC SĨ VẬT LÝ
NGH AN - 2015
ii
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
LƯU MINH QUANG
MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ ĐỘNG HỌC
CỦA LASER PHÁT LIÊN TỤC
CHUYÊN NGÀNH: QUANG HỌC
Mã số: 60.44.01.09
LUẬN VĂN THẠC SĨ VẬT LÝ
ớng dẫn khoa học:
PGS.TS. NGUYỄN HUY BẰNG
NGH AN - 2015
ii
iii
Trong thời gian nghiên cứu và thực hiện luận văn này, tơi đã nhận
được sự giúp đỡ nhiệt tình củ
n,
th y ô gi
và gi đ nh.
Tôi xin bày tỏ lời cảm n sâ sắc nhất tới tất cả các tập thể,
nhân đã
tạ điều kiện giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu luận văn
này. Trước hết tơi xin trân trọng cảm n trường ại họ
inh, Phòng đà tạo
S
h
đại học củ nhà trường cùng các th y cô giáo ủ
ật
– ông
nghệ, những người đã tr ng bị kiến thức cho tơi trong suốt q trình học tập.
in trân trọng ảm n trường
ại họ
tập. in trân trọng ảm n
ng n đã tạ điề
trường T PT g y n
iện để tôi họ
ữ Thọ đã tạ điề
iện để tôi họ tập và nghi n ứ .
Với lòng biết n hân thành và sâ sắc nhất, tôi xin trân trọng cảm n
th y giáo – PGS.TS.
g y n
y
ng, người th y đã trực tiếp chỉ bảo,
hướng dẫn khoa họ và giúp đỡ tơi trong suốt q trình nghiên cứu, hồn
thành luận văn này. Xin chân thành cảm n tất các bạn bè, đồng nghiệp đã
động vi n, giúp đỡ nhiệt t nh và đóng góp nhiều ý kiến
b
để tơi hồn
thành luận văn này.
Do thời gian nghiên cứu có hạn, luận văn ủa tôi chắc hẳn không thể
tránh khỏi những s s ất, thiếu sót, tơi rất mong nhận đ ợc sự đóng góp ủa
các th y cơ giáo cùng tồn thể bạn đọc. Xin trân trọng cảm n!
Long An, ngày 25 th ng 5 năm 2015
T
ưu
iii
inh Quang
iv
MỤC LỤC
Phần I : MỞ ĐẦU .....................................................................................................1
L
O CHỌN Đ TÀI .........................................................................................1
MỤC TI U C
Đ TÀI ......................................................................................3
Đ I TƯ N VÀ HẠM VI N HI N C U .......................................................3
4. NHIỆM VỤ N HI N C U ...................................................................................3
5. HƯƠN PHÁP N HI N C U ...........................................................................3
6. CẤU TRÚC LUẬN VĂN .......................................................................................3
Phần II: NỘI DUNG .................................................................................................4
Ở L THU
T Ề ĐỘNG HỌ
ỦA LA
R H T LI N
TỤ ............................................................................................................................4
ố
..........................................................4
C
ố
...................................................................4
S
........................................................................10
Đ ều kiệ
ỡng và công su t phát của laser bốn m c....................................12
1.2.1. Mơ hình khơng ph thu c khơng gian .....................................................12
1.2.2. Mơ hình ph thu c không gian ................................................................16
1.3. Công su t phát tố
1.4. Sự
ề
.........................................................................................21
ởng laser ............................................................................................22
1.4.1. Sử d ng c u hình Littrow ........................................................................22
1.4.2. Sử
........................................................................23
1.4.3. Sử
ỡ
1.5. Sự lựa chọn
.........................................................................23
........................................................................................25
1.5.1. Sự lựa chọ
..................................................................25
1.5.2. Sự lựa chọ
ọc ......................................................................26
1.6. Sự kéo tần số và giới hạ
1.7. Sự
1.8. C
c ......................................................................26
ần số của laser ..........................................................................28
ổ
ị
ần số laser ...........................................28
iv
v
1.9. M t số ng d ng của laser phát liên t c ............................................................29
K T LUẬN HƯ NG ........................................................................................31
HƯ NG 2 MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ ĐỘNG HỌC CỦA LASER LIÊN TỤC 32
2.1. Tính tốn hệ số m t mát .....................................................................................32
2.2. Thời gian sống của photon trong bu ng c
Đ ều kiệ
ởng ........................................32
ỡng cho laser ba m c...................................................................36
2.4. Hiệu su t phát của laser liên t c.........................................................................40
ô
2.5. Tố
t phát .........................................................................................42
2.6. Tính hệ số tán s c ...............................................................................................44
2.7. Sự
ề
ởng laser ............................................................................................46
2.8. Sự dịch tần số trong laser mở r
ng nh t ...................................................48
2.9. Bài tập tự giải .....................................................................................................50
K T LUẬN HƯ NG 2 ........................................................................................54
K T LUẬN CHUNG ..............................................................................................55
T I LI U THAM
H
......................................................................................56
v
1
Phần I : MỞ ĐẦU
1 L
HỌN ĐỀ T I
ể
Vào thờ
960,
ể tìm ki m các ng d ng". Từ ó,
ú
c gọi là "giải pháp
ở nên phổ bi n, tìm th y vơ vàn
tiện ích trong các ng d ng khác nhau trên mọ ĩ
ớng
phẫu thuật m t, dẫ
vực của xã h i hiệ
ại,
tiện trong tàu không gian, trong các
L
phản ng h p nh t hạt nhân,
c cho là m t trong những phát
minh vĩ ại nh t trong th kỉ 20.
T
vò
5
từ m t thi t bị “
ập kỷ qua, công nghệ
” trong phịng thí nghiệm trở thành phổ bi ,
ĩ
d ng r ng rãi trong nhiề
ầ
- từ nhữ
thố
vũ
tên lử ,
ọ
à
ề
ã phát triển
vực của cu c sống. Laser hiện có mặt ở kh p
ĩ
V
ới các mạ
ện thoại liên lạc, hệ
c tiêu quân sự, ... Tia laser có thể ịnh
ớng các thi t bị hầm mỏ và
c những b c ảnh s
ều tác v "tầ
é
é
về bầu trờ T
ờ
"
v
hàn c t kim loại, làm lạnh các nguyên tử
,
y ả
ớng cho
à
v
ũ
ực ti
ò
n gần nhiệ
tạo trạng thái th 5 của vật ch t Đ
không thể
c ng
ọc có
ảm
, ọt tỉa tóc tai,
khơng tuyệ
à
t tác d ng cơng nghệ họ
ố
ể
ũ
u từ những
thập kỷ 50.
L i ích của
kinh doanh nằm ở
ờ
ối với các ng d ng trong khoa học, công nghiệp,
k t h p,
c và ị
ớng cao, khả
tập trung
sáng lớn.
Có nhiều cách phân loạ
ờng hoạt ch
T
ó, ó
ơ
ng nh t là dựa theo mơi
ại laser khí, laser lỏng (laser màu), laser
2
ởng
r n. Nguyên lý c u tạo chung của m t máy laser g m có: bu ng c
ch a hoạt ch t laser, ngu n nuôi và hệ thống dẫ q
T
ó
ởng với hoạt ch t laser là b phận chủ y u. Bu ng c
c
, ó à
hoạt ch
ỡng b
phát xạ
ày
é
ặc biệt có khả
t ch
ng
ởng ch a
ại ánh sáng bằng
ể tạo ra laser. Khi m t photon tới va chạm vào hoạt ch t
ó à
t photon khác bậ
y
ù
ởng có hai mặt ch n ở
tới. Mặt khác bu ng c
ớng với photon
ầu, m t mặt phản xạ
toàn phần các photon khi bay tới, mặt kia cho m t phần photon qua m t phần
phản xạ lại làm cho các hạt photon va chạm liên t c vào hoạt ch t laser nhiều
lần tạo mậ
ờ
photon lớn. Vì th
ù
ó,
nhiều lần. Tính ch t của laser ph thu c vào hoạt ch
c vào hoạt ch
c c u tạ
ể hoạ
liên t c (CW - continuous wave) hay b c xạ x
ng ở trạng thái b c xạ sóng
(
) Đ ều
ối
phát liên t c, cơng su t của m
ịnh so với thời gian. Sự ảo nghịch mậ
(electron) cần thi t cho hoạt
ề
c duy trì liên t c bởi ngu
Laser liên t c (CW) có r t nhiều ng d
ặn.
ời sống và trong khoa
ó
học, tuy nhiên ngu n tài liệu tham khảo về laser liên t
nhiề
ó
ti ng Việt về
ờ
ản khi xây dựng hệ laser cho những ng
n những khác biệ
d ng khác nhau. Trong ch
ổ
ó
ể phân loại laser.
Vậy laser có thể
này dẫ
ại lên
c khu
q
ều, gây
ọc các học phần về laser. Mặt khác tài liệu
ng học của laser liên t c trong vật lý phổ
ô
ũ
c phổ bi n làm cho giáo viên và học sinh muốn tìm hiểu những ki n th c
và bài tập nâng cao về
v
ề trên khi chọ
ng học của laser gặp b t tiệ
ề tài làm luậ v
ốt nghiệp tôi chọ
tập về động học của laser phát liên tục” ể làm luậ v
nhằm giải quy t các v
ề
ã
Để giải quy t những
ề à “Một số bài
ốt nghiệp của mình
3
2. MỤ TI U ỦA ĐỀ T I
ở lý thuy t về
- Nghiên c u
ều kiện phát laser liên t c.
- Tính tốn m t số y u tố ả
ĐỐI TƯ NG
-C
ở
-M
y
ởng lên sự phát laser liên t c.
HẠM I NGHI N
ủ
ố à ậ
.
q
ạ
4. NHI M VỤ NGHI N
-C
hoạt
U
ủ
.
U
ng của laser liên t c và m t số y u tố ả
ở
n hoạt
ng của laser.
- Giải m t số bài tậ
5. HƯ NG H
N
ng học của laser liên t c.
NGHI N
y
ữ
U
ở
y
ã
x y ự
.
6. CẤU TRÚC LUẬN ĂN
Ngoài phần mở ầu, k t luận và tài liệu tham khảo, n i dung chính của
luậ v
:
C
:C
ở lý thuy
C
: M t số bài tập về
ng học laser phát liên t c.
ng học của laser liên t c.
4
Phần II: NỘI DUNG
Ở L THU
T VỀ ĐỘNG HỌ CỦA LA
R H T
LI N TỤ
1.1.
1.1.1.
Chúng ta sẽ khả
chúng ta giả sử rằng ở
hoặc m t ả
y
ử
ề
ề và
t m c duy nh t
x ống m c cao
thoát từ m c th
, m c 1, xuống
ản r t nhanh.
m
H
1.1: Mơ
y
Sự
)
(hoặc m
ố
.
ơ
ị
ị
ỏ
tới m c laser cao nh t phải r
và m
ỉ
ó
c tích thốt tử ả
nh t của laser, m c , ũ
l y gầ
ở ,
bốn m
ú
N1 N3 0 ối với các mậ
() N
y ổi, tuy nhiên, n u m t dả
ều kiện là sự phân rã từ dả
ớ
ày
ều kiện này, chúng ta có thể
ú ủa các m c laser th
vậy, chúng ta chỉ cần hai mậ
ú, ó à
ậ
5
ú Ng của m
trú N2 của m c laser cao nh t và mậ
giả sử rằng laser chỉ
ng trong m t mode bu ng c
ặt là số photon toàn phần trong bu ng c
T ớc h t, chúng ta khả
ịnh, với bu ng c
ởng và chúng ta
ởng.
ờng h p mà
ởng vòng theo m
ều và bỏ qua ả
ởng củ
ản nh t ể chúng ta hiể
ng ổn
ớng duy nh t, có cơng tua
ó
ều trong hoạt ch t. Rõ à
c phân bố
ản. Chúng ta
ng của mode, sự
y à
c các tính ch
ờng h
ặc biệt và
ản củ
phát
laser liên t c.
Đối vớ
ờng h p không ph thu c vào không gian và giả thi t bỏ qua
ú ở trạ
sự giảm mậ
ản, chúng ta ó
c hai
y [11]:
dN 2
N2
Rp B N 2
,
dt
(1.1a)
d
Va B N 2 .
dt
c
(1.1b)
T
(
a):
Rp mô tả số hạ
[7];
BN2 mô tả sự phát xạ
B sẽ mô tả tố
ỡng b c;
dịch chuyển phát xạ photon trên mode
là thời gian sống hiệu d ng của photon ở các m c con [15].
T
(
VaBN2 mô tả tố
b):
ần của mậ
b c và mô tả số
m
vị thể tích của hoạt ch t. T
hoạt ch t;
photon do sự phát xạ
ỡng
vị thời gian tính trong
ó Va là thể tích của mode bên trong
6
/c mô tả sự m
ủa các photon do sự m t mát của bu ng c ng
ó c là thời gian sống của photon.
ởng. T
ệ
Xét trong
ng lự
(1.1b) trở thành:
ng tử [1]
d
Va B ( 1) N 2 .
dt
c
ởng bây giờ là r t nhỏ, chọn i = 1, khi
Giả sử số photon trong bu ng c
ó
ã ó
ể hoạ
ng.
q
Bây giờ chúng
ã
(1.2)
x
n biểu th
ối với ạ
ng B
(1.1a) và (1.1b).
c biểu diễn trong cả
ởng có chiều dài L, hoạt ch t có
Chúng ta khảo sát m t bu ng c
chiều dài l và chi t su t n. Chúng ta khảo sát m t chùm sóng lan truyền trong
bu ng c
ởng. Gọi I à
ờ
ởng và tại thờ
ểm t = 0 S
ở
của chùm sáng này tại m
ờ
ù
vò
y
ờ à ’:
I ’ I R1 R2 Li exp(2 N 2l ) ,
2
T
ó R1, R2 à
phản xạ cơng su t củ
vậy 1 Li
exp(2 N 2l ) à
Bây giờ
khu
ú
(1.3)
; Li là m t mát bên
ởng qua mỗi vòng.
trong của bu ng c
N
ểm củ
2
à
truyền qua vòng quanh bu ng c
ởng còn
ại m t vòng của hoạt ch t.
ặt:
R1 1 a1 T1 ,
(1.4)
R2 1 a2 T2 ,
(1.5)
và
T
ó T1 và T2 là các cơng su t truyền qua củ
m t mát củ
Sự thay ổi củ
ởng bằng:
và a1, a2 là hệ số
ng.
ờ
ối với m t vòng hành trình bu ng c ng
7
2
I I ’ I a1 T1 – a2 – T2 – Li exp( N 2l ) – I .
Giả sử rằ
(1.6)
ằng nhau (a1 = a2= a) và có giá trị r t
m t mát củ
nhỏ thì chúng ta có thể ặt:
1 a T1 1 a 1 T1 ,
(1.7)
1 a T2 1 a 1 T2 .
(1.8)
và
K
ó
(1.6) trở thành:
I T1 – T2
Để thuận l
,
– a2
ú
2
– Li exp( N 2l ) – I .
ạ
(1.9)
ng mới γ, mô tả logarit của sự
m t mát trên sự truyền qua, c thể là:
1 ln 1 T1 ,
(1.10)
2 ln 1 T2 ,
(1.11)
i ln a
T
1 – Li ,
ó γ1 và γ2 là logarit củ
logarit m
(1.12)
m
; γi là
truyền qua củ
truyền qua [10].
Chú ý rằ , ối với các giá trị truyền qua nhỏ thì:
ln 1 T T .
T
(1.13)
ự, ối với các giá trị r t nhỏ của a và Li thì từ
(1.12) suy ra:
i a Li .
N
vậy
ởng. Vớ
ĩ
(1.14)
ạ
ặ
ng γ mô tả các hệ số m
m
ày
ối với bu ng c ng
ú
ũ
ó
ể ịnh
m t mát tồn phần trên sự truyền qua là γ:
1 2
.
2
i
(1.15)
8
Bằng cách thay th
trình (1.9) và
và
(
0)
n (1.13) vào
ả ịnh:
[ N 2l – ] ,
(1.16)
(1.9) có thể
p
chúng ta
c khai triển thành m t chuỗi của công su t và
c:
I 2[ N 2l – ]I .
(1.17)
Gọi ∆t là thờ
t
T
ởng:
t m t vịng của bu ng c
2 Le
.
c
(1.18)
ó Le là chiều dài quang học của bu ng c
Le = L n – 1 l .
ở ,
c cho bởi:
(1.19)
ú
N u l y gầ
I dI
,
t dt
(1.20)
(
Chúng ta chia hai v củ
7) cho ∆t thu
c:
dI lc
c
N2 I .
dt Le
Le
Vì số photon trong bu ng c
trình (1.21) và (1. )
B
lc
Va Le
c
(1.21)
ởng thì tỷ lệ với I, nên
c:
c
V
,
(1.22)
Le
,
c
(1.23)
Trong ó :
L
V e
l
Va ,
mơ tả thể tích mode bên trong bu ng c
(1.24)
ởng. Chú ý rằ ,
(1.23) là biểu th c tổng quát về thời gian sống của photon [15]. N u các m c
c tạo thành từ các m c con liên k t mạnh và n u N2 là mậ
ú
9
tồn phần của m c laser trên thì ti t diện ngang
c sử d
trình (1.22) là ti t diện hiệu d ng [8].
Biểu th c chính xác của B và c
ĩ
tả cả trạ
và
(1.1), mô
c từ các
ng của laser bốn m c. Chúng ta ặt:
N N 2 N1 N 2
là sự ảo l n mậ
(1.25)
ú Từ các
(1 )
ú
c:
dN
N
R p B N ,
dt
(1.26a)
d
N
BVa N .
dt
c
(1.26b)
(1.26) cùng với các biểu th c của B, c và Va
C
(1.22)
cho bở
c
n (1.24) mô tả cho laser bốn m c
phát liên t c.
N
vậy, ể mô tả
theo thời gian của v trái của cả
không. Đối với hoạ
phát q
(1.26a) và (1.26b) bằng
hay (t) ã
ng củ
ủa bu ng c
T
c
.
(1.27)
(1.26b), và
(1.27) vào v phải củ
xem số hạng (γ2c/2Le) là tố
ày
Công su t phát từ
m t mát photon do sự truyề q
c tính theo lý thuy t là:
c
Pout 2 (h ) .
Le
laser và
c:
i c 1c 2c
.
Le 2 Le 2 Le
Bây giờ thay p
N
t, công su t
ở
( .23) và (1.15) chúng ta vi
1
ạo hàm
, chúng ta chỉ cầ
vậy nghiệm củ
(1.28)
rình (1.27) cho bi
bên trong của
c các thơng số quan trọng nh t của laser, chẳng hạ
công su t phát, thông qua hệ th c (1.28) N
c lại, n u bi
c công su t
10
phát thì p
(1.28)
ể tính tốn tổng số photon trong
c sử d
ởng.
bu ng c
1.1.2.
Trong laser ba m c
thì m c th p nh t, là m t m c con của
ản và t t cả các m c con của trạ
m
mạnh và nằm cân bằng nhiệ T
ả
c giả sử liên k t
ự, m c cao nh
ũ
là m c con của
m t tập h p các m c con của trạng thái cao nh
à ũ
cân bằng nhiệt. Đặt N1 và N2 là mậ
ần của các m c con của
à
ản và trạng thái cao nh t.
trạ
Giả sử sự phân rã r t nhanh từ m
thái cao nh ,
( ) ới các m c con của trạng
vậy chúng ta chỉ quan tâm tới mậ
giờ gọi 0 là m c con th p nh t của trạ
H
1.2: Mô
C
ố
vào phần h p th
N
ú
c giả sử nằm
ũ
ú N1 và N2. Bây
ản
.
ối với laser ba m c
ự phát xạ
c vi t dựa trên
ở
ỡng b c của các photon laser [11].
vậy chúng ta vi t:
N1 N 2 Nt ,
(1.29a)
dN 2
N
R p Be N 2 Ba N1 2 ,
dt
(1.29b)
11
d
Va Be N 2 Ba N1 ,
dt
c
T
ó Nt là mậ
2 và
ạ
ú
(1.29c)
ần; là thời gian sống hiệu d ng của m c
à
ng Be và Ba bây giờ
ặt là:
Be
ec
,
V
(1.30a)
Ba
ac
,
V
(1.30b)
ó e và a là ti t diện ngang hiệu d
T
ối với sự h p th và phát xạ
tự phát.
T y
(1.30) và
(1.29)
:
N1 N 2 Nt ,
(1.31a)
c
dN 2
N
R p e ( N 2 fN1 ) 2 ,
dt
V
(1.31b)
d Va e c
N
( N 2 fN1 ) ,
dt V
c
ú
ã ặt:
y
f
C
a
.
e
(1.32)
và
ậ
(1.31c)
(1.31 ) và (1.31c) ta x
ị
ị
ả
ủ
ú à:
N N 2 fN1 .
(1.33)
(1.31) và
Từ hệ
(1.33) chúng ta có thể thu
c N1 và N2 theo các số hạng của N và Nt.
(
Các p
và N S
y
với các bi n
) có thể dẫ
c trở lạ
ú
c:
( a )c
fN N
dN
R p (1 f ) e
N t
,
dt
V
(1.34a)
12
d Va e c
1
N .
dt V
c
C
(1.34b)
(1.26) và (1.34) mô tả
và ĩ
ố
ba m c. Chú ý rằ
(1.26b) ò
ủa laser
ối với bốn m c, là
ối với ba m c là
(1.34b) thì ù
ạ .
1.2. Đ ều kiệ
ỡng và công su t phát của laser b n m c
1.2.1. Mơ hình khơng ph thu c khơng gian
ố
Trong m c 1.1,
của laser bốn m
ã
c suy
ra với giả thi t là thời gian sống của m c th p nh t r t ng n. T ớc h t chúng
ú ủa trạng thái dừng,
ta chú ý rằng, mậ
ú
bằng của các mậ
Khi khơng có sự
N1
1
T
N2
21
và
ỏi m
c thi t lập bởi sự cân
ó
ng, ta có:
.
(1.35)
ó 21 là thời gian sống của dịch chuyển 2→1.
N u chúng ta khả
ó ù
ờng h
suy bi n, thì laser sẽ hoạ
à
ó ó
ng n u thỏ
c là các m c
ã
ều kiện:
N 2 N1 .
(1.36)
Từ các biểu th c (1.35) và (1.36) chúng
c:
1 21 .
Laser chỉ hoạ
(1.37)
ng n u biểu th c (1.37)
Giả sử rằng tại thờ
c thỏa mãn.
ểm t = 0, số photon i trong bu ng c
nhỏ tùy ý (chẳng hạn i = 1) do sự phát xạ tự phát. Từ
chúng ta th y rằ
, ể có
ởng
(1.26b)
13
d
0,
dt
thì cần phải có
BVa N
Sự hoạ
1
.
c
ng củ
ầu khi sự ảo l n mậ
cb
(1.22) và (1.23)
n giá trị tới hạn Nc [10], sử d
1
Nc
BVa c
.
l
c:
(1.38)
ới hạn Rcp
Số hạng
ú N ạt
(1.26a) bằng cách cho:
c từ
dN
0
dt
(1.39)
với N=Nc và =0.
, Rcp bằng tố
Số hạng dịch chuyể
(
8), chúng ta thu
c:
,
l
N u Rp Rcp thì số photon sẽ
Rcp
Nc
gian, thì sẽ ạ
dịch chuyển của m c 2, Nc/. Từ
(1.40)
và Rp không ph c thu c vào thời
n giá trị trạng thái dừng 0. Giá trị này và giá trị
với trạng thái dừng N0,
c từ
trình (1.26) bằng cách cho
dN d
0.
dt
dt
Đ ều này dẫ
N0
(1.41)
n:
1
,
BVa c l
N0
.
( .42) mô tả
(1.42a)
0 Va c Rp –
C
P
ng
(1.42b)
(1.42b)
củ
c vi t lại:
ốn m c.
14
0 (Va N 0 )
T
Rp
ó x
(1.44)
ãv
c cho bởi tố
Đối với cả
q
x
Pp
và
ỡng.
t q tố
ện [12], chúng ta
c:
,
Pth
(1.45)
ó Pp là cơng su
Thay
T
(1.43)
,
Rcp
là m
T
c
( x 1) ,
r
ò Pth là giá trị
ỡng.
(1.45) và (1.42 ) và
(1.43)
c:
0
Ab c Pp
1 ,
Pth
(1.46)
Ab
Va
,
l
(1.47)
ó:
là diện tích ti t diện ngang của mode,
c giả sử là r t nhỏ hoặc bằng diện
tích ti t diện ngang của hoạt ch t.
ối với công su t phát. Từ các
Bây giờ chúng ta suy ra biểu th
(1.28) và (1.46)
ú
c:
Pp
Pout ( Ab I s ) 2 1 ,
2 Pth
T
ó Is à
Is
ờ
h
ã
ị
(1.48)
ối với hệ bốn m c [10]
,
(1.49)
ản xạ tồn phần, thì biểu th c (1.49) phù h p với
N
Rigrod [17]. K
s
ó hiệu su t dốc
c ị
ĩ [16] là:
dPout
,
dPp
Với s là m t hằng số ối với c
y
(1.50)
ã
.
15
N
vậy, từ
( 48) và ( 50) chúng ta ó
Ab h 2 1
.
2 Pth
s
Rp p
(1.51)
[10] ó
Chúng ta bi t hệ số
:
Pp
(1.52)
Alh mp
( 5 ) và
Thay
Pth
T
c:
(1.40),
ú
c:
h mp A
,
p
(1.53)
ó mp là hiệu tần số giữa m c laser cao nh t và m
ản, còn A là
diện tích của hoạt ch t.
Từ
(1.51) và (1.53)
s p 2
2
c biểu th c hiệu su t
h Ab
.
h mp A
( 54)
P
ú
(1.54)
c vi t thành:
s pcqt ,
T
(1.55)
ó:
p là hiệu su
;
c
2
, là hiệu su t liên k
2
q
h
h mp
ầu ra;
(1.56)
,
(1.57)
ỏ nh
là phần
hiệu su
dốc
c chuyể
à
ng laser, mô tả
ng tử của laser;
t
Ab
, là hiệu su t ngang.
A
(1.58)
16
1.2.2. Mơ hình ph thu c khơng gian
ờng h p này, sự ảo l n mậ
T
và
ố
trở nên ph c tạ
ã
thu c vào tọ
thu c không
.
ối x ng tr . Gọi u à
Chúng ta giả sử hoạt ch t là
củ
ú ũ
ờng
, ã
c chuẩn hóa tới giá trị ỉnh. Giả sử u không ph
thẳ
ng z dọc theo bu ng c
thu c vào cả bán kính và các tọ
ởng và hệ số
thẳng, t c là:
Rp Rp r , z .
C
(1.59)
ều kiệ
ỡng
à
(1.38) vẫ
c thỏ
ã
ối
với giá trị trung bình của N, t c là :
,
l
N c
T
ó
phân bố
(1.60)
cl y
trị
ủ
của sự
ờng [10], t c là:
2
N
N u dV
a
.
2
u dV
(1.61)
a
và
c l y theo thể tích của hoạt ch t.
Khi laser hoạ
ng ổ
ịnh, tại mỗ
ểm trong hoạt ch t, t n tại m t sự cân
q
bằng giữa số các nguyên tử
và ự phân rã tự
phát, t c là:
Rp r, z
Tạ
N r, z
.
(1.62)
,
l
(1.63)
ỡng chúng ta có:
Rp
T
phân bố
c
N
c
ó <Rp> là giá trị trung bình của Rp(r,z)
ờng trong
(1.60).
của
17
Từ
ều kiện:
d
0,
dt
(1.64)
ỡng, giá trị trung bình tồn phần phải bằng sự m t mát
Nên khi t
toàn phần, t c là:
l N 0 l N c .
Để tính cơng su
(1.65)
ỡng Pth và công su t phát Pout , chúng ta cần
phải chỉ rõ sự bi n thiên theo thời gian của |u|2 [10] và hệ số
ta giả sử sự
Rp. Chúng
ng của laser là mode TEM00 và l y
2r 2
u exp 2 ,
w0
2
Đề
ày ó
ĩ à: (i)
(1.66)
ớc của v
c giả sử không ph thu c vào
ớc v t tại chỗ th t của chùm w0; (ii) phổ ó
z và bằ
ng của
c bỏ qua.
Đối với Rp(r,z) chúng ta sẽ khả
ều, t c là Rp bằng hằng số; và
ờng h p riêng biệt: b
Gauss. T
ờng h p này,
chúng ta có:
r2
R p r , z C.exp 2 2 . exp z ,
w p
T
ó C là hằng số tỷ lệ với công su
K
ều, công th
Rp p
T
Pp
a lh mp
2
x
ịnh hệ số
(1.67)
à
ầ
ầu vào.
[6] là:
,
(1.68)
ó a bán kính hoạt ch t có dạng hình tr .
Thay
(1.68) vào
giá trị trung bình của Rp. K t h p với
biểu th c của cơng su
(1.63) ể tính tốn tính tốn
(1.66) chúng ta
ỡng Pth [10] khi thay l bằng pl :
c
18
Pth
pl
h mp
a2
2
2
e 1 exp 2a / 0
ã
Cơng su
x
T
Pp
Pmth
ẩn hóa
(1.70)
ó Pmth à
ỡng th p nh t xẩy ra khi w0<
ủa công su
C ú
Pmth
p
ị
ĩ
P
y out ,
Ps
ỡng th p nh t [12]:
h mp
ị
a2
.
e
ã
(1.71)
c chuẩn hóa của cơng su t phát là:
(1.72)
ó Ps là cơng su t bão hịa [12]
2 w 02
Ps
Is .
2
c cho bởi:
2
Hệ th c liên hệ giữa x và y là :
y
x
1 y ,
ln
1 y
T
(1.69)
ó à:
,
T
T
(1.73)
(1.74)
ó:
2a 2
exp 2 .
w0
Chúng ta vẽ
chuẩn hóa x.
thị biểu diễn công su t phát y theo công su
(1.75)
ã
19
ẩn hóa, x.
Hình 1.3: Cơng su t phát, y, với cơng su
Từ
ờng h
thị chúng ta có nhận xét, t
hệ giữa x và y khơng cịn là tuy n tính nữ ,
Sử d
ặc biệt, khi w0<
à ó ạo hàm dy/dx
(1.53) và (1.55) ta có hiệu su
s
dPout Ps
dPp Pmth
x.
dốc:
dy
.
dx
(1.76)
(1.70),(1.72) chúng ta nhận th y s
K t h p vớ
q t
ự
(1.55). Vì vây, chúng ta có biểu th c của hiệu su t
ngang:
t
( w02 / 2) dy
.
a 2 dx
Đối với sự phân bố Gauss củ
cơng su t phát ã
(1.77)
ù
[9], c ú
ẩn hóa y
c từ
(1.72),
(1.73) và cơng su
ó Pmth à
(1.74)
Gauss [12]. T
c:
ũ
ỡng nhỏ nh
ã
ị
ĩ
ó Ps có
ẩn hóa x
ối vớ
ạng chùm
20
p
Pmth
h p
wp
2 e
2
.
(1.78)
Hệ th c giữa x và y:
1
t dt
,
x 0 1 yt
1
T
(1.79)
ó:
w
0
wp
2
.
(1.80)
ớc v t thì sự phân bố
Với các giá trị r t nhỏ củ
và
Gauss là giống nhau. Khi
ớc v t ở cổ chùm là wo bằng với
ớc v t wp thì ta có =1. L y
x
củ
( 79)
y
.
ln 1 y
1
y
Chúng
ũ
ều
c:
(1.81)
ị
ĩ hiệu su
dốc ối với sự phân bố Gauss
ù
s
dPout Ps
dPp Pmth
( 8 )
Từ
(1.55),
dy
,
dx
(1.82)
c biểu th c s
ú
ó ối vớ
ngang:
h
,
h p
(1.83)
w 02 dy
t
.
w 2p dx
(1.84)
q
và