KẾ HOẠCH BÀI DẠY THEO CV 5512
Trường: …………………………..
Tổ: Hóa học
I
Họ và tên giáo viên:
…………………………………………..
TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUN TỬ
Mơn Hố học; Lớp: 10
Thời gian thực hiện: 01 tiết.
MỤC TIÊU
Phẩm
chất,
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
năng lực
1. Về năng lực
1.1. Năng lực hoá học
- Nêu được thành phần cấu tạo nguyên tử.
- Nêu được định nghĩa số khối, nguyên tử khối, ngun tố hố học, số hiệu ngun tử,
kí hiệu ngun tử, đồng vị, nguyên tử khối trung bình.
- Xác định được số electron, số proton, số nơtron khi biết kí hiệu nguyên tử ngược lại.
- Vận dụng được các kiến thức đã học để tính ngun tử khối trung bình của ngun
tố có nhiều đồng vị.Tính ngun tử khối trung bình của ngun tố có nhiều đồng vị.
1.2. Năng lực chung
Tự chủ và tự Tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn tài liệu trong quá trình thảo luận
học
Năng lực giao Tham gia đóng góp ý kiến trong nhóm và tiếp thu sự góp ý, hỗ trợ các
tiếp và hợp tác
thành viên trong nhóm.
Năng lực giải Sử dụng được các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tịi phát
quyết vấn đề và hiện giải quyết các nhiệm vụ của cuộc sống.
sáng tạo
2. Về phẩm chất
Phẩm
chất Hợp tác, chia sẻ và giúp đỡ lẫn nhau khi thực hiện nhiệm vụ.
trách nhiệm
Phẩm
chất Tích cực, tự giác nghiên cứu học liệu (sách chuyên ngành,
chăm chỉ
web ...). Hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
Phẩm
chất Báo cáo chính xác kết quả hoạt động nhóm. Đánh giá và tự đánh giá
trung thực
khách quan những kết quả đạt được của bản thân và bạn bè.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Hoạt động
Giáo viên
Hoạt động 1. Mở đầu
- Phiếu học tập
Hoạt động 2. Hệ thống
- Phiếu học tập
kiến thức
Hoạt động 3. Bài tập tổng
hợp lý thuyết vế cấu tạo vỏ - Bài tập
nguyên tử
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Học sinh
- Vở ghi chép
- Vở ghi chép
- Bảng nhóm
- Bảng nhóm
Hoạt động học
(thời gian)
Hoạt động 1:
Khởi động
(10 phút)
Mục tiêu
PP/KTDH
chủ đạo
Củng cố và hồn
thiện kiến thức
Thuyết trình
đã học, tạo nhu
Tái hiện kiến thức
Thảo luận
cầu tiếp tục tìm cũ
nhóm
hiểu kiến thức
mới hơn.
Trình bày được
các khái niệm
trong bài 1,2.
Hoạt động 2. Hệ
thống kiến thức
(10 phút)
Hoạt động 3. Bài
tập tổng hợp lý
thuyết vế cấu tạo
vỏ nguyên tử
(25 phút)
Nội dung dạy
học
trọng tâm
Thành phần cấu
tạo nguyên tử;
định nghĩa số
khối, ngun tử
Thuyết trình
khối, ngun tố
Thảo luận
hố học, số hiệu
nhóm
ngun tử, kí hiệu
ngun tử, đồng
vị, ngun tử khối
trung bình.
Luyện tập củng
cố nội dung bài Bài tập
học.
Thảo luận
nhóm
Vận dụng làm
Bài tập
bài tập.
Thảo luận
nhóm
Phương án
đánh giá
Vấn đáp
Vấn đáp
Sơ đồ tư duy
Sản phẩm học
tập
Sản phẩm học
tập
B. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu: Huy động kiến thức của học sinh để củng cố và hoàn thiện kiến thức đã học, tạo nhu cầu tiếp tục tìm
b) Nội dung: Tái hiện lại các kiến thức đã học
c) Sản phẩm: Thông qua trả lời của học sinh giáo viên kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc của học s
d) Tổ chức thực hiện:
- Hoạt động ở nhà: Hướng dẫn học sinh ôn lại các kiến thức đã học
- Hoạt động ở lớp: Giải các bài tập trong phiếu học tập số 1
Hoạt động 2. Hệ thống kiến thức
a) Mục tiêu: + Học sinh nhớ lại cấu tạo vỏ nguyên tử
+ HS viết được cấu hình electron nguyên tử .
b) Nội dung: Nghiên cứu tài liệu, hoạt động nhóm .
c) Sản phẩm: các nhóm hồn thành
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động 3: Bài tập tổng hợp lý thuyết vế cấu tạo vỏ nguyên tử
a) Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức đã học
Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác của học sinh.
b) Nội dung: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, kĩ thuật tia chớp
c) Sản phẩm:
d) Tổ chức thực hiện
IV. HỒ SƠ DẠY HỌC
A. NỘI DUNG DẠY HỌC CỐT LÕI
TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
A. LÍ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG:
1. Thành phần cấu tạo ngun tử :
Vỏnguyê
n tửgồ
m cá
c electron(e).
me =0,00055u, qe =1-.
nguyê
n tử
hạt nhâ
n
nguyê
n tử
mp =1u.
qp =1+.
Nơtron mn =1u.
qn =0.
Proton
A
2. Kí hiệu ngun tử: Z X .
- A = Z + N : Số khối.
- số hiệu nguyên tử Z = số p = số e.
Vd:
27
13
Al , Cho biết nguyên tử Al có :
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
* Lưu ý: Với 82 nguyên tố đầu ( Z =1 82) ln có :
1
≤
N
≤
Z 1,5.
B.BÀI TẬP
Bài 1: a. Hãy tính khối lượng(g) của nguyên tử Nitơ (gồm 7e, 7p, 7n ).
.........b. Tính tỉ số khối lượng của electron trong nguyên tử Nitơ so với khối lượng của toàn nguyên
tử.
Bài làm:
a.
∑m
-
∑m
-∑
p
n
me
=……………………………………………….
=……………………………………………….
= ………………………………………………
mNitơ = ………………………………………………….
∑m
e
b. m Nito = ………………………………………………
Bài 2: Tính ngun tử khối trung bình của ngun tố K biết rằng trong tự nhiên thành phần
phần trăm của các đồng vị K là: 93,258%
39
19
K
, 0,012%
40
19
K
, 6,73%
41
19
K
Bài 3:Tổng số p, e, n trong nguyên tử một nguyên tố là 58. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt khơng mang điện là 18. Tính số hạt mỗi loại.
Bài 4: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là
65
29
63
29
Cu và
Cu. Tính tỉ lệ % số nguyên tử của mỗi đồng vị trong tự nhiên.
......Bài 5: Cho một nguyên tử có tổng số hạt là 36 ;biết số hạt proton bằng số hạt nơtron. Xác định
p, n e trong nguyên tử trên?
B. Phiếu học tập
1) Phiếu học tập số 1
Ví dụ 1 : Viết cấu hình electron của Rb(Z=37) ; Br(Z=35) ; Fe(Z=26) ; Ag(Z=47) ; Cr(Z=24)
Ví du 2 : Phân lớp electron ngoài cùng của 2 nguyên tử A, B lần lượt là 3p và 4s. Tổng số e của
2 phân lớp bằng 5 và hiệu số electron của chúng bằng 3. Viết cấu hình electron của A,B
Ví dụ 3 : Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp e ngoải cùng là 5p5. Nguyên tử của nguyên tố
Y có số proton kém hơn X là 29 hạt . Viết cấu hình electron của X và Y . Cho biết cơng thức hóa
học hợp thành từ X và Y.
2) Phiếu học tập số 2
Câu 1: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp N.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp
K.
Câu 2: Lớp electron có số e tối đa là 18 là:
A. lớp K.
B. lớp L.
C. lớp M.
D. Lớp
N.
Câu 3: Tổng số electron trong lớp N là:
A. 18.
B. 8.
C. 32.
D. 50.
Câu 4: Số e tối đa của lớp M, N là:.
A. 8, 32.
B. 8, 18.
C. 18, 32.
D. 18,
18.
Câu 5: X không phải là khí hiếm, ngun tử ngun tố X có phân lớp electron ngoài
cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngồi cùng là 3s. Tổng số
electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Xác định số hiệu nguyên tử của X và
Y
A. X (Z = 18); Y (Z = 10).
B. X (Z = 17); Y (Z = 11).
C. X (Z = 17); Y (Z = 12).
D. X (Z = 15); Y (Z = 13).
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron; trong đó phân lớp có mức năng
lượng cao nhất chứa 5 electron. Vậy số hiệu nguyên tử của X là.
A. 14.
B. 15.
C. 16.
D. 17.
Câu 7: Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về
nguyên tố hoá học nào sau đây?.
A. nguyên tố s.
B. nguyên tố p.
C. nguyên tố d.
D. nguyên tố f.
Câu 8: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p 1.
Nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p 3. Số proton
của X, Y lần lượt là:
A. 13 và 15.
B. 12 và 14.
C. 13 và 14.
D. 12 và 15
3) Phiếu học tập số 3.
39
19 K
Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố
?
2
2
6
2
6
2
2
2
6
2
A. 1s 2s 2p 3s 3p 4s .
B. 1s 2s 2p 3s 3p64s1.
C.1s22s22p63s23p63d14s2.
D.1s22s22p63s23p63d1.
Câu 2: Nguyên tử A có e ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa phân lớp 4s.Cấu hình electron
của nguyên tử A là.
A. [Ar]3d14s2.
B. [Ar]3d44s2.
C. [Ne]3d14s2.
D. [Ar]3d34s2.
Câu 3: Nguyên tử B có 3 lớp e với 7e lớp ngoài cùng. Nhận định nào sau đây đúng về B
A. Electron cuối cùng của B điền vào phân lớp 3d.
B. Nguyên tử B có 17
electron.
C. Nguyên tử B có 7 electron ở phân lớp p.
D. Nguyên tử B có 9 electron
ở phân lớp p.
Câu 4: Nguyên tử M có cấu hình electron ngồi cùng là 3d 74s2. Số hiệu nguyên tử của M
là?
Câu 5:Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X và Y lần lượt là Z X = 24, ZY = 29.
Cấu hình electron nguyên tử của X, Y lần lượt là
A. [Ar] 3d44s2 và [Ar] 3d94s2
.
B. [Ar] 3d54s1 và [Ar] 3d94s2.
C. [Ar] 3d44s2 và [Ar] 3d104s1
.
D. [Ar] 3d54s1 và [Ar] 3d104s1.
Câu 6: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21.
a) Hãy xác định tên nguyên tố đó. b) Viết cấu hình electron ngun tử của ngun tố đó.
c) Tính tổng số electron trong ngun tử của nguyên tố đó.
Câu 7: Cho các nguyên tử và ion sau: Ngun tử A có 3 e ngồi cùng thuộc phân lớp 4s
và 4p; Nguyên tử B có 12 e; Ngun tử C có 7 e ngồi cùng ở lớp N; Ngun tử D có cấu
hình e lớp ngồi cùng là 6s1; Nguyên tử E có số e trên phân lớp s bằng 1/2 số e trên phân
lớp p và số e trên phân lớp s kém số e trên phân lớp p là 6 hạt.
a. Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C, D, E.
b. Biểu diễn cấu tạo nguyên tử.
c. Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đã chứa số e tối đa?.
Câu 8: Nguyên tố A khơng phải là khí hiếm, ngun tử của nó có phân lớp ngồi cùng là
3p. Ngun tử của ngun tố B có phân lớp ngồi cùng là 4s
a) Trong 2 nguyên tố A,B. nguyên tố nào là kim loại, nguyên tố nào là phi kim.
b)Xác định cấu hình e của A, B và tên của A,B. Cho biết tổng số e có trong phân lớp ngồi cùng
của A và B là 7.
4) Phiếu học tập số 4.
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p 1.
Nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p 3. Số proton
của X, Y lần lượt là:
A. 13 và 15.
B. 12 và 14.
C. 13 và 14.
D. 12
và 15.
Câu 2: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X
là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 3: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X: 1s 22s22p63s23p4; Y:
1s22s22p63s23p64s2;
Z: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là kim loại?.
A. X.
B. Y.
C. Z.
D. X
và Y.
Câu 4: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1 b) 1s22s22p63s23p1 c) 1s22s22p5 d) 1s22s22p63s23p4 e) 1s22s22p63s2 Cấu hình của
các nguyên tố phi kim là.
A. a, b.
B. b, c.
C. c, d.
D. b, e.
Câu 5:
a) Viết cấu hình electron của các cặp nguyên tử có số hiệu nguyên tử là:3, 11; 4, 12; 7,
15; 8, 16; 10, 18
b) Nhận xét số electron lớp ngoài cùng của từng cặp.
c) Những cặp nào là kim loại, phi kim, khí hiếm?.
Câu 6: Phân lớp e ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s. Tổng số e
của hai phân lớp là 5 và hiệu số e của hai phân lớp là 3.
a) Viết cấu hình e của chúng, xác định số hiệu nguyên tử, tìm tên nguyên tố
b) Hai nguyên tử có số n hơn kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử là 71 đvC.
32
16
S ; 1939 K
Tính số n và số khối mỗi nguyên tử. ĐS:
.
Câu 7: Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa là:
A. s1, p3, d7, f12.
B. s2, p5, d9, f13.
C. s2, p4, d10, f11.
D. s2,
p6, d10, f14.
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 22s22p63s23p64s1. Số hiệu
nguyên tử của X là.
A. 20.
B. 19.
C. 39.
D. 18.
Câu 9: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron lớp L (lớp thứ 2). Số
proton có trong nguyên tử X là.
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 8.
Câu 10: Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron ở các phân lớp p. Số proton của nguyên
tử đó là
A. 10.
B. 11.
C. 12.
D. 13