Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE DAP AN THI HKI TIN 9 DE 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.44 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS Nguyễn Thái Bình ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2013– 2014 Tên:…………………………………… MÔN: TIN HỌC 9 Đề 2 Lớp:9/…… THỜI GIAN: 45 PHÚT Ngày:…………/ 12 / 2013 ĐIỂM LỜI PHÊ. I. Khoanh tròn chữ cái mà em cho là đáp án đúng nhất: (5.0 điểm ) Câu 1: Các tệp siêu văn bản thường có phần mở rộng là: A.*. doc B. *. pas C. *.xls D. *. html Câu 2: Thông tin trên trang web thường có các thành phần: A. nội dung văn bản và hình ảnh nhiều màu sắc rất đẹp. B. thông tin dạng âm thanh và đoạn phim. C. thông tin dạng tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, đoạn phim và một số siêu liên kết khác. D. không có nội dung gì. Câu 3: Khi máy tính bị ngưng hoạt động. Em thường nghĩ đến nguyên nhân: A. máy bị hỏng. B. máy bị hỏng do thiết bị. C. máy bị hỏng do phần cứng và phần mềm hoặc bị virus máy tính phá hoại hoặc nhiều nguyên nhân khác. D. máy bị hỏng do phần cứng và phần mềm. Câu 4: Yếu tố đe dọa đến sự an toàn của thông tin máy tính khó lường nhất là : A. công nghệ - vật lý. B. bảo quản và sử dụng. C. vị trí địa lý. D. virus. Câu 5: Tin học ngày nay được ứng dụng trong lĩnh vực: A. ứng dụng văn phòng, thiết kế đồ họa, học tập, giải trí, tạo trang web. B. điều khiển, tự động hóa. C. nhu cầu quản lí việc kinh doanh, điều hành công tác xã hôi. D. Tất cả các ý trên. Câu 6: Cần mạng máy tính vì: A. để sao chép dữ liệu ở cách xa. B. để trao đổi thông tin. C. để dùng chung tài nguyên của máy. D. Tất cả đều đúng. Câu 7 : Mật khẩu của tài khoản Email tại máy chủ yahoo tối thiểu phải đạt: A. 6 kí tự; B. 5 kí tự; C. 7 kí tự; D. 8 kí tự; Câu 8: Để có thể sử dụng dịch vụ thư điện tử, trước hết phải: A. tạo môi trường. B. tạo một tài khoản thư điện tử. C. tạo một website. D. tạo một trang web. Câu 9: Mạng máy tính là: A. máy tính dùng các thiết bị liên quan như: Máy in, máy ảnh, máy Scaner. B. các máy tính kết nối với nhau theo dạng hình sao. C. mạng Internet. D. tập hợp các máy tính được kết nối với nhau theo phương thức nào đó. Câu 10: Mạng Internet là: A. dịch vụ để mua bán trực tuyến trên mạng. B. dịch vụ dùng để gửi thư điện tử. C. mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới. D. mạng kết nối các máy tính cá nhân với nhau. Câu 11: Để chia sẻ mạng Internet cho nhiều máy tính người ta dùng thiết bị: A. hub. B. môdem. C. router. D.vỉ mạng. Câu 12: Để kết nối Internet ta cần : A. thông qua nhà cung cấp dịch vụ Internet. B. thông qua một công ty. C. thông qua một nước. D. thông qua bưu điện. Câu 13: Trong các địa chỉ dưới đây địa chỉ thư điện tử là :.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. www.tuoitre.com.vn B. www.dantri.com.vn C. D. www.nhacvui.net Câu 14: Mạng WAN được viết tắt của các từ: A. Wede Area Network. B. Work Are Network. C. World Area Networld. D. Wide Area Network. Câu 15: Trong các công cụ dưới đây, công cụ hỗ trợ trình bày là: A. máy in . B. máy chiếu. C. máy bơm nước. D. máy cày. Câu 16: Phần mềm trình chiếu có chức năng: A. tạo bài trình chiếu dưới dạng điện tử. B. tạo bảng tính điện tử. C. trình bày bằng văn bản. D. hiển thị các thông tin lên màn hình. Câu 17: Thiết bị dùng để kết nối Internet: A. modem ADSL. B. chuột. C. máy in. D. Tất cả các thiết bị trên. Câu 18: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ một website là: A. B. wap.vinaphone.com.vn C. www.edu.net.vn D. Tất cả các địa chỉ trên. Câu 19: Mạng LAN được viết tắt của các từ: A. Locel Area Networld B. Local Are Network C. Local Area Network D. Lacal Area Network Câu 20: : Một số máy tìm kiếm: A. . B. . C. . D. Cả 3 đều đúng II. Chọn từ thích hợp và điền vào những chỗ trống . (2.0 điểm) Mạng không dây, ứng dụng, điện tử, Mạng có dây, Mạng cục bộ, ngôn ngữ HTML, tự nhân bản, thư điện tử. 1/ Virus là một loại chương trình có khả năng …………………..hay sao chép chính nó từ đối tượng này sang đối tượng khác. 2/ Không nên mở những tệp gửi kèm trong ………………………nếu có nghi ngờ về nguồn gốc hay nội dung thư. 3/………………………………… sử dụng môi trường truyền dẫn là các dây dẫn(cáp xoắn, cáp quang). 4/........................... sử dụng môi trường truyền dẫn không dây(sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại). 5/.................................. chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi hẹp như một văn phòng, một tòa nhà. 6/ Tin học đã được ………………….trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội. 7/ Siêu văn bản được tạo ra nhờ ................................... 8/ Phần mềm trình chiếu là chương trình máy tính giúp tạo và trình chiếu các bài trình chiếu dưới dạng……………….. III. Nối các ý ở cột A và các ý ở cột B sao cho được các câu có ý nghĩa đúng nhất (1 điểm) Cột A Cột B Nối 1. Kaspersky a. là một phần mềm trình chiếu. 1…………… 2. www.edu.net.vn b. là một phần mềm diệt virus. 2…………… 3…………… 3. Kompozer c. laø phaàn meàm thieát keá trang Web. 4. Microsoft Powerpoint d. là địa chỉ trang Web. 4…………… IV. Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) trong các câu sau: (2 điểm ) 1.Văn bản, âm thanh, hình ảnh là những dạng thông tin phổ biến trên trang Web. 2. Virus chỉ lây nhiễm qua mạng Internet mà không lây nhiễm qua mạng cục bộ. 3. Tất cả các thông tin trên internet đều là miễn phí. 4. Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính. 5. Mozilla Firefox không phải là một trình duyệt Web. 6. Mạng của bộ giáo dục và đào tạo: www.edu.net.vn 7. Khi truy cập vào một website, trang mở đầu tiên gọi là trang chủ. 8. Phần mềm trình chiếu chỉ được sử dụng trong các cuộc họp..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KHÁNH VĨNH. TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI BÌNH. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I (ĐỀ 2) MÔN: TIN HỌC 9 NĂM HỌC: 2013 - 2014 Mỗi ý đúng được 0.25 điểm I. Câu 1: D Câu 2: C Câu 5: D Câu 6: D Câu 9: D Câu 10 : C Câu 13: C Câu 14: D Câu 17: A Câu 18: C II. Câu 1: tự nhân bản Câu 3: Mạng có dây Câu 5: Mạng cục bộ Câu 7: ngôn ngữ HTML III. 1------>b 2------>d IV. Câu 1: Đ Câu 2: S Câu 5: S Câu 6: Đ. Câu 3: C Câu 7:D Câu 11: A Câu 15: B Câu 19: C. Câu 4: D Câu 8: B Câu 12: A Câu 16: A Câu 20: D. Câu 2: thư điện tử Câu 4: Mạng không dây Câu 6: ứng dụng Câu 8: điện tử 3------>c. 4------>a. Câu 3: S Câu 7: Đ. Câu 4: Đ Câu 8: S.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×