Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

dai so 8 chuong IV nam 20132014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.11 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 32 Tiết 66. Ngày soạn: 13/04/2014. KIÓM TRA CH¦¥NG IV i. Môc tiªu: 1. KiÕn thøc: Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương: bÊt ph¬ng tr×nh, giải bÊt ph¬ng tr×nh, c¸ch biÓu diÔn tËp nghiÖm,….Từ đó đưa ra phương pháp ôn tập học kì II phù hợp. 2. Kü n¨ng: rèn luyện kĩ năng cọn lọc và vận dụng kiến thức để giải các dạng bài tập cơ bản. 3. Thái độ: Nghiờm tỳc, độc lập ,sỏng tạo. II. ChuÈn bÞ: 1. Giáo viên: chuẩn bị cho mỗi em 1 đề 2. Học sinh: Ôn tập theo hướng dẫn của tiết trước. III.H×nh thøc kiÓm tra : 30% trắc nghiệm, 70% tự luận MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Cấp độ Chủ đề 1.Liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp céng, nh©n Số câu Số điểm Tỉ lệ 2.BÊt ph¬ng tr×nh 1 Èn. Nhận biết TNK Q. TL. Số câu Số điểm Tỉ lệ. TNKQ. TL. TL. TNKQ. Cộng. TL. 1 0,5 5% Hiểu một giá trị là nghiệm của bất phương trình. 1 0,5 5% Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn.. 1 0,5 5%. 1 0,5 5%,. Biết cách viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. 2 1,0 10%. Vận dụng các phép biến đổi giải bất phương trình. 1 0,5 5%. 2 3 30%. Giải bất phương trình đưa về bất phương trình bậc nhất một ẩn. Số câu Số điểm Tỉ lệ. Số câu Số điểm. TNKQ. 1 0,5 5%. 4.BPT đưa được về bất PT bậc nhất một ẩn.. 5. Phương trình chứa dấu GTTĐ. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao. Nhận biết bất đẳng thức đúng , biết cách so sánh hai số, hai biểu thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ. 3.BPT bậc nhất một ẩn và tập nghiệm. Thông hiểu. 1 1,5 15%. 6 5 50% Giải bài toán đưa về bất phương trình bậc nhất một ẩn. 1 1,5 15%. 2 3,0 30%. Hiểu cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. 1 1,0. 1 1,0.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tỉ lệ. 10%. T.Số câu T.Số điểm. 2 1,0 10%. Tỉ lệ. 4 2,5 25%. 10% 1 11 1,5 10,0 15% 100%. 4 5,0 50% ĐỀ. I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn. 1 A. 0x+3>0 B. x2+1>0 D. 2x+1>4 C. 3x  1 <0 Câu 2: Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào 0 6.  ////////////////////////. A. x  6 B. x 6 C. x>6 D. x<6 Câu 3:Cho bất phương trình: x+10 > 0. Phép biến đổi nào dưới đây là đúng. A. x >- 10 B. x > 10 C. x < 10 D. x < -10 Câu 4: Các giá trị của x nào sau đây là nghiệm của bất phương trình: x + 2 > 5 A. x = - 3 B. x = 3 C. x = 1 D. x = 4 Câu 5: Bất phương trình 3x +2  0 có nghiệm là: x. 2 3. x . 2 3. x . 2 3. x. 2 3. A. B. C. D. Câu 6: Cho a > b. Bất đẳng thức nào tương đương với bất đẳng thức đã cho . A. a + 2 > b + 2 B. – 2a > - 2b C. 2a + 1 < 2b + 1 D. 2a < 2b II)TỰ LUẬN : (7điểm ) Bài 1: (3,0 điểm ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. a) x - 4 > 2 b/ 2x -8 0 Bài 2 : (3,0 điểm ) Giải các bất phương trình sau a) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6); x  2 3( x  2)  5 x 3 2 b) . Bài 3. (1,0 điểm ) Giải phương trình: x-5  = 2x + 7 3x . HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM I/ Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan : ( 3®iÓm Caâu Đáp án II)Tù luËn Baøi 1: (3ñieåm) a) x – 4> 2  x >2+4  x >6. 1 D. 2 B. 3 A. 4 D. 5 B. 6 A. 0,25 0,5.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> vậỵ nghiệm của bất phương trình là: x>6 BiÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè. b) 2x -8  0  2x  8  2x:2  8:2  x 4 vậy nghiệm của bất phương trình là: x 4 Bieåu BiÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè Baøi 2: (3 ñieåm) a) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6)  3x – 2x – 2 > 5x + 4x – 24  3x – 2x – 5x – 4x > - 24 + 2  - 8x > - 22. (0.25. /////////////////////////  0. (0.5) 6. 0. (0.25) (0.25) (0.,25) (0.25) (0.5). /. 4.  ///////////////////////// (0.25) (0.25) (0.5) (0.25). 11  x< 4 11 vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 4 x  2 3( x  2) b)3x   5 x 3 2 18 x  2  x  2  9  x  2   6(5  x)   6 6  18 x  2 x  4 9 x  18  30  6 x  13 x 16 16  x 13 16 x 13 vậy nghiệm của bất phương trình là:. (0.25). (0.5) (0.25) (0.25) (0.25). (0.25). Bµi 3. 2đ (0.25) (0.25). x  5  x  5 khi x  5 0  x 5 x  5  5  x khi x  5  0  x  5. - Khi x > 5, phương trình đã cho trở thành: x-5 = 2x +7  x -2x = 7 + 5  -x = 12  x = - 12 ( Loại ) - Khi x < 5, phương trình đã cho trở thành: 2 5-x = 2x + 7  - x – 2x = 7 – 5  - 3x = 2  x = 3 2 Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là : S=  3 . Duyệt của chuyên môn. ( nhận). Duyệt của tổ chuyên môn. (0.25). (0.25). Người ra đề.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×