HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
KHOA KẾ TỐN- KIỂM TỐN
BÀI TẬP NHĨM
BÀI TẬP CASE STUDY 2
Lớp
: Nhóm lớp 01( ca 3 thứ 4, ca 4 thứ 5)
Sinh viên thực hiện
: Nhóm 08
Giảng viên hướng dẫn : ThS. Nguyễn Thị Mai Hương
Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2019
1
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
1.
Trương Thị Hồng Nhung
20A4020616
2.
Nguyễn Lê Châu Anh
19A4020040
3.
Kiều Thị Kim Dung
20A4020124
4.
Lê Văn Cao
20A4020101
5.
Ngô Thị Chuyên
3454020018
6.
Trịnh Thị Thu Hương
3454020028
2
1, Tìm điểm hịa vốn
%
DT hịa vốn chung =
13,207,393,447.62
Nhóm sản phẩm
Tai nghe Sony
Loa Sony
USB Sony
Thẻ nhớ Sony
Tổng
Doanh thu
6,626,818,182
19,569,909,091
3,489,145,455
6,525,818,182
36,211,690,910
Biến phí
4,928,421,355
15,402,409,897
2,784,032,495
5,437,916,463
28,552,780,210
Lãi trên biến phí
Tỷ lệ k/c DT từng
mh
1,698,396,827
4,167,499,194
705,112,960
1,087,901,719
7,658,910,700
%LB bình qn
0.18
0.54
0.10
0.18
1
0.26
0.21
0.20
0.17
1
Định phí
2,793,414,073
DT hv từng mặt
hàng
2,416,981,721.5
4
7,137,680,749.06
2,380,144,260.9
1,272,586,716.12 1
13,207,393,447.62
Sản lượng tiêu thu
20,135.00
11,560.00
25,370.00
22,635.00
79,700.00
Giá bán
329,119.35
1,692,898.71
137,530.37
288,306.52
454,349.95
Sản lượng hóa vốn
7,343.78
4,216.25
9,253.13
8,255.60
29,068.77
Thời gian hịa vốn
4.38
4.38
4.38
4.38
4.38
Doanh thu an tồn
4,209,836,460.4
6
12,432,228,341.9
4
4,145,673,921.0
2,216,558,738.88 9
23,004,297,462.38
Tỷ lệ an tồn
63.53
63.53
63.53
63.53
3
63.53
2.
g0= 329,119.35
BP0= 4,928,421,355
SL0= 20,135.00
DT0 = 6,626,818,182
g1= ( 1+ 5%)x 329,119.35 = 345,575.3175
BP1= (1+ 10%)x 4,928,421,355 = 5,421,263,491
SL1= (1+ 5%)x 20,135.00 = 21,141.75
∆LN = ∆LB - ∆ĐP
∆LB = LB1 – LB0
LB1 = DT1 – BP1 = (g1 x SL1) – BP1
= (345,575.3175 x 21,141.75) - 5,421,263,491
= 7,306,066,969 - 5,421,263,491 =1,884,803,478
LB0 = DT1 – BP0 = 6,626,818,182 - 4,928,421,355
= 1,698,396,827
∆LB = LB1 – LB0 = 1,884,803,478 - 1,698,396,827
= 186,406,651
∆ĐP = 25% x ĐP = 25% x 2,793,414,073 = 698,353,518.3
∆LN = ∆LB - ∆ĐP = 186,406,651 - 698,353,518.3
= -511,946,867.3
Phương án cũ tốt hơn phương án mới là 511,946,867.3
4
3a.
Phương án cũ
BP = 27,078,634,624 + 1,474,145,586
= 28,552,780,210
ĐP = CPBH(CPQC+LBP) + CPQLDN
= 459,566,164 + 497,863,344 + 2,283,984,565
= 3,241,414,073
DT = 36,211,690,909
LB = DT - BP
= 36,211,690,909 - 28,552,780,210
= 7,658,910,699
%LB = 100% = 100% = 21.15%
LN = LB – ĐP
= 7,658,910,699 - 3,241,414,073
= 4,417,496,626
Dự định tăng CP quảng cáo 35% và dự kiến DT tăng 20% :
LB = %LB DT
= 21.15% (36,211,690,909 20%)
= 1,531,754,525
ĐP = 35% 459,566,164
= 164,848,157
LN = LB - ĐP
= 1,531,754,525 - 164,848,157
= 1,366,906,368
Phương án mới tốt hơn phương án cũ là 1,366,906,368 .
=> Công ty nên thực hiện phương án này.
3b
SL = 79,700
5
SLm = 79,700 1.1 = 87,670
DT = 36,211,690,909
g = = = 454350
DTm = g SLm = 454350 87,670 = 39,832,864,500
BP = 0.15 DTm - 497863344 = 5,925,143,331
DT = DTm – DT
= 39,832,864,500 - 36,211,690,909
= 3,621,173,591
LB = DT - BP
= 3,621,173,591 – 5,925,143,331 = -2,303,969,740
ĐP = -497,863,344
LN = LB - ĐP
= -2,303,969,740– (-497,863,344)
= -1,806,106,396
Vậy phương án mới không tốt bằng phương án cũ , lợi nhuận giảm 1,855,892,740.
6