Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.17 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ÔN TẬP THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN ĐỀ 1: Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau ( không được sử dụng máy tính cầm tay). 2 x 3 y 13 4 2 b/ x – x – 12 = 0c/ x 2 y 4. a/ 2x2 – 5x – 3 = 0 Bài 2:. 1/ Rút gọn biểu thức: a/ A= ( 2 √ 9+3 √ 36 ) :4 2 1 5a 2 (1 4a 4a 2 ) a 2) b/ B= 2a 1 ( với 4 8 15 C 3 5 1 5 5 có giá trị là số dương. 2/ Chứng minh biểu thức 1 y x2 2 Bài 3: Cho parabol (P): 1/ Vẽ (P) 2/ Tìm các điểm thuộc (P) cách đều 2 trục tọa độ Ox và Oy 3/ Cho đường thẳng (d): y = mx + 3 có đồ thị cùng nằm trong mặt phẳng với đồ thị (P) a/ Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt I, J với mọi m. b/ Xác định m để tam giác OIJ cân tại O (O là gốc tọa độ). Bài 4: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km.Khi đi từ B trở về A người đó tăng thêm vận tốc 4km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút.Tính vận tốc xe đạp khi đi từ A đến B . Bài 5: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O; R) (AB<AC). Kẻ 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. 1/ Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn. Xác định tâm I của đường tròn này. 2/ Vẽ đường kính AK của đường tròn (O). Chứng minh: a) Chứng minh: AH = 2OI b) Chứng minh: AK EF c) Chứng minh:. S ABC . AB. AC.BC 4R. EF 1 3/ Cho biết BC 2 . Tính EF và diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ. BC và dây cung BC theo R.
<span class='text_page_counter'>(2)</span>
<span class='text_page_counter'>(3)</span>