Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

de thi hoc ki II mon Hoa hoc 11 lop 11 toan 1 chuyen su pham

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.7 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ThS. Hoàng Anh Tài – Chuyên luyện thi đại học môn Hóa – 0987326290. Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội. ĐỀ THI HỌC KÌ II HÓA HỌC 11 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (đvC): H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108, Ba = 137. C©u 1 : Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan. Hóa hơi m gam X thu được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện. Mặt khác đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, sau phản ứng thu được 0,195 mol CO2. Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗn hợp X là A. 60%. C. 50%. B. 70%. D. 25%. C©u 2 : Dãy gồm các chất đều làm mất màu nước brom là A. toluen, stiren, axetilen. B. anđehit axetic, etilen, stiren. C. benzen, ancol anlylic, propin. D. etanol, axetilen, butađien. C©u 3 : Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là A. 2-metylbut-3-en. B. 2-metylbut-2-en. C. 3-metylbut-2-en. D. 3-metylbut-1-en. C©u 4 : Cho chất X có công thức C3HyO mạch hở. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn khi tác dụng với H2 dư thì thu được propan-1-ol là A. 5. C. 2. B. 3. D. 4. C©u 5 : Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn a (mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO2 và 1,8a (mol) H2O. Lấy 0,1 mol X cho tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 16,08. C. 19,96. B. 8,20. D. 13,92. C©u 6 : Cho 28,71 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với dung dịch brom vừa đủ thì thu được dung dịch Y. Để trung hòa dung dịch Y cần 1,485 mol NaOH. Công thức của X là A. HCHO. C. CH3CHO. B. C2H5CHO. D. C3H7CHO. C©u 7 : Để xác định sự có mặt nguyên tố hiđro trong hợp chất hữu cơ người ta oxi hóa hợp chất hữu cơ rồi dẫn sản phẩm qua ống nghiệm chứa A. dung dịch NaOH. C. P2O5 rắn. B. dd H2SO4 đặc. D. CuSO4 khan. C©u 8 : Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O. Số CTCT đúng với X là A. 3. C. 1. B. 4. D. 2. C©u 9 : Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp có tổng khối lượng phân tử là 252, trong đó phân tử khối của hiđrocacbon lớn nhất gấp 2 lần phân tử khối của hiđrocacbon nhỏ nhất. Kết luận nào sau đây đúng? A. Hỗn hợp X tác dụng được với dung dịch Br2. B. X thuộc loại anken. C. Công thức hiđrocacbon nhỏ nhất là C2H4. D. X luôn tác dụng với AgNO3/NH3. C©u 10 : Chất nào sau đây tác dụng được vừa tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3 vừa làm mất màu nước brom? A. Etilen. C. Axetanđehit. B. Vinylaxetilen. D. Stiren. C©u 11 : Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và anđehit no, đơn chức, mạch hở Y. Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 2,80 lít O2 (đktc), sinh ra 2,24 lít khí CO2 (đktc). Y là A. C3H7CHO. C. CH3CHO. B. C2H5CHO. D. HCHO. C©u 12 : Tên gọi của anđêhit có công thức CH3CH(C2H5)CH2CHO là A. 3-etylbutanal. C. 3-metylbutanal. B. 3-metylpentanal. D. 3-etylpentanal.. Email: Page 1 of 4.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ThS. Hoàng Anh Tài – Chuyên luyện thi đại học môn Hóa – 0987326290. C©u 13 : Cho a mol chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với a mol NaOH. Khi cho a mol X tác dụng với Na vừa đủ thì thu được a mol H2. Chất X có thể là A. HOCH2C6H4OH. B. HOC6H4OH. C. HOC6H4CH(OH)CH2OH. D. HOCH2C6H4CH2OH. C©u 14 : Hỗn hợp X gồm H2, CH2=CH-CH2OH, C3H6, C2H5CHO. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thấy thu được 2,4a mol CO2. Nung nóng X trong bình kín có chất xúc tác sau một thời gian thu được hỗn hợp khí và hơi Y. Biết tỉ khối của Y so với X bằng 10 : 9. Số mol Br2 trong dung dịch tác dụng vừa đủ với 1,8 mol hỗn hợp Y là A. 0,9 mol. C. 1,4 mol. B. 1,6 mol. D. 1,0 mol. C©u 15 : Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương? A. Metanol. C. Vinylaxetilen. B. Metanal. D. Axetilen. C©u 16 : Dung dịch nào sau đây dùng để ngâm xác động vật dùng làm tiêu bản? A. Axit axetic. C. Metanal. B. Metanol. D. Etanol. C©u 17 : Cho 10,2 gam hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H6 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng thu được 42,3 gam kết tủa. Số nguyên tử hiđro trong X tham gia phản ứng thế là A. 4. C. 1. B. 2. D. 3. C©u 18 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm 2 ankin X và Y, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 4,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được kết tủa và dung dịch tăng 3,78 gam. Cho dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ vào dung dịch sau phản ứng thu thêm được kết tủa. Tổng khối lượng kết tủa hai lần là 18,85 gam. Biết X chiếm 60% về số mol trong M và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của X và Y lần lượt là A. C4H6 và C2H2. C. C2H2 và C4H6. B. C2H2 và C3H4 D. C3H4 và C4H6. C©u 19 : Kết luận nào sau đây không đúng? A. Các phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm theo nhiều chiều hướng khác nhau. B. Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố hiđro. C. Các chất hữu cơ thường dễ cháy. D. Liên kết trong hóa học hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị. C©u 20 : Cho các chất sau: metyl clorua, anlyl bromua, vinyl clorua, phenyl bromua, benzyl clorua. Số chất trong dãy khi đun với dung dịch NaOH thu được ancol là A. 2. C. 4. B. 5. D. 3. C©u 21 : Trường hợp nào sau đây không thu được anđehit? H 2 SO4 đặc, 170 A. C2H5OH → 0. B.. HgSO4 ; H 2 SO4 ,80 C2H2 + H2O  → 0. PdCl2 / CuCl2 ,t NO ,600 C. CH4 + O2  D. → C2H4 + O2  → C©u 22 : Trong các chất sau đây chất có nhiệt độ sôi lớn nhất là A. propan-2-ol. C. etyl clorua. B. etanal. D. etanol. C©u 23 : Cho bốn dung dịch: Br2, Ca(OH)2, BaCl2, KMnO4. Số dung dịch có thể làm thuốc thử để phân biệt hai chất khí SO2 và C2H4 là A. 3. C. 1. B. 4. D. 2. C©u 24 : Để phân biệt 2 khí riêng biệt gồm etilen và anđehit axetic người ta không thể dùng A. nước brom. C. AgNO3/NH3. B. H2 (to, Ni). D. Cu(OH)2/NaOH, t0 C©u 25 : Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp khí X gồm etilen, propin và vinylaxetilen, thu được 14,56 lít khí CO2. Cũng 5,6 lít hỗn hợp X làm mất màu dung dịch chứa tối đa m gam brom. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là A. 72. C. 64. B. 32. D. 104. 0. Email: 0. Page 2 of 4.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ThS. Hoàng Anh Tài – Chuyên luyện thi đại học môn Hóa – 0987326290. C©u 26 : Hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ lệ mol là 1:3. Cho V lít hỗn hợp X đi qua Ni đun nóng thu được V’ lít hỗn hợp Y (thể tích đo ở cùng điều kiện). Biểu thức liên hệ giữa hiệu suất phản ứng (h) và V, V’ là A. h = 4(V-V’)/3V. B. h = (V – 3V’)/3V. C. h = (V – V’)/V. D. h = 4(V-V’)/V. C©u 27 : Cho 150 gam dung dịch anđehit X có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng nhẹ). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 432 gam bạc và dung dịch Y. Thêm lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch Y thấy có khí thoát ra. Giá trị của a là A. 10. C. 20. B. 40. D. 30. C©u 28 : Hỗn hợp X gồm C2H5OH và hai hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy 0,06 mol X cần lượng 13,104 lít O2 (đktc). Cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng 247,95 gam dung dịch H2SO4 98% và bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong dư. Kết thúc phản ứng thấy nồng độ H2SO4 trong bình 1 là 95% và bình 2 có 37,5 gam kết tủa trắng. Phần khối lượng của C2H5OH có trong hỗn hợp X là A. 75,0%. C. 25,0%. B. 87,7%. D. 12,3%. C©u 29 : Cho hỗn hợp X gồm a mol anđehit và 4a mol H2 đun nóng với Ni, sau phản ứng hoàn toàn thu được 2a mol hỗn hợp Y. Ngưng tụ Y rồi cho tác dụng với Na dư thì thu được a mol H2. Công thức của X có dạng A. CnH2n-2(CHO)2 ( n ≥ 2). B. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). C. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0). D. CnH2n+1CHO (n ≥ 0). C©u 30 : X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đơn chức, mạch hở. Cho 0,06 mol X (có khối lượng 2,97 gam) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 16,2 gam kết tủa Ag. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,7 gam H2. Giá trị của m là A. 19,800. C. 7,425. B. 9,900. D. 13,860. C©u 31 : Trùng hợp đivinyl thì thu được A. cao su buna. C. polietilen. B. poliisopren. D. poli(vinyl clorua). C©u 32 : Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là A. 30% và 30%. C. 25% và 35%. B. 40% và 20%. D. 20% và 40%. C©u 33 : Kết luận nào sau đây đúng? A. Hợp chất có vòng benzen và nhóm OH là hợp chất phenol. B. Phenol thuộc loại ancol bậc 3. C. Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thu được dung dịch vẩn đục. D. Phenol (C6H5OH) là axit picric. C©u 34 : Số đồng phân cấu tạo của anđehit có nhánh có công thức C5H10O là A. 3. C. 4. B. 2. D. 6. C©u 35 : Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một ancol no, mạch hở X thì cần 6,4 gam oxi. Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là A. 2. C. 3. B. 4. D. 1. C©u 36 : Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic, etylen glicol, glixerol và ancol metylic. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 26,32 lít O2 (đktc), sản phẩm thu được cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 90 gam kết tủa. Giá trị. Email: Page 3 of 4.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ThS. Hoàng Anh Tài – Chuyên luyện thi đại học môn Hóa – 0987326290. A. C©u 37 :. A. C©u 38 : A. C©u 39 : A. C©u 40 :. A.. của m là C. 23,7. 32,7. B. 45,1. D. 26,3. Hỗn hợp khí X gồm một anken và H2 (H2 chiếm 70% về thể tích). Dẫn V lít khí X (đktc) qua Ni nung nóng. Sau một thời gian được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 4,35 gam và có 6 gam kết tủa. Giá trị của V là C. 1,12. 2,24. B. 3,36. D. 5,60. Cho các chất sau: metylaxetilen, vinylaxetilen, axit fomic, fomanđehit, etanal, axetilen. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là C. 6. 5. B. 4. D. 3. Chất X là chất khí ở điều kiện thường, X tác dụng với dung dịch brom dư thu được khí Y. X là C. metanal. axetilen. B. etanal. D. etilen. Hỗn hợp X gồm propin, propan và propilen có tỉ khối so với hiđro là 21,2. Đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam X, sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,8M thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là C. 71,1 và 73,875. 42,4 và 63,040. B. 42,4 và 157,600. D. 71,1 và 93,575.. *****Hết*****. Email: Page 4 of 4.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

×