Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De kiem traDai so 7Tiet 50

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.03 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tiết 50: KIỂM TRA CHƯƠNG III Ngày dạy:25/02/2012. Ngày soạn:14/02/2012 Dạy lớp: 7B ; 7C ; 7D A/Muïc tieâu baøi daïy: * Kiến thức : Kiểm tra, đánh giá HS về việc tiếp thu và vận dụng kiến thức cơ bản của chương III : Nhận biết và chỉ ra dấu hiệu, lập bảng tần số, lập biểu đồ, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu. * Kỹ năng : Học sinh có kỹ năng làm bài tập dưới dạng trắc nghiệm và tự luận . * Thái độ :Hs có ý thức tự lực làm bài, tự đánh giá việc học của mình, từ đó cố gắng học tốt hơn B/ MA TRẬN: Tên Chủ đề (nội dung,chương…) 1. Khái niệm: Dấu hiệu, tần số, mốt, nhận xét... 2.Bảng ”Tần số”. Nhận biết. Thông hiểu. 1 0,5đ = 5%. 3 1,5= 5%. 1 0,5đ = 5%. 3 1,5đ = 15%. 3. Biểu đồ 4.Số trung bình cộng 4.Tổng. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao 2 1 1đ =10% 1đ = 10% 1 2đ = 20% 1 2đ = 20% 1 2đ = 20% 5 1 7đ = 60% 1đ = 10 %. Cộng 7 4đ = 40% 1 2đ = 20 % 1 2đ = 20 % 1 2đ = 20% 10 10đ = 100 %. C/ ĐỀ KIỂM TRA I/ Phần trắc nghiệm: (3đ) Hãy chọn phương án đúng nhất Kết quả bài kiểm tra toán 15 phút của một nhóm 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau : 8 9 7 10 5 7 8 7 9 8 6 7 9 6 4 10 7 9 7 8 Câu 1: Số các giá trị là bao nhiêu? A) 10 B) 20 C) 6 D) Kết quả khác Câu 2: Số các giá trị khác nhau là: A) 6 B) 7 C) 20 D) Kết quả khác Câu 3: Tần số học sinh có điểm 5 là: A) 3 B) 5 C) 4 D) Kết quả khác Câu 4: Tần số học sinh có điểm 8 là: A) 5 B) 6 C) 8 D) Kết quả khác Câu 5: Tần số học sinh có điểm 9 là: A) 5 B) 4 C) 9 D) Kết quả khác Câu 6: Mốt ở đây là: A) 5 B) 8 C)10 D) Kết quả khác II/ Phần tự luận: (7đ) Thời gian giải xong một bài tốn ( thời gian tính theo phút ) của 30 học sinh ( ai cũng làm được ) được ø ghi lại nhö sau : 10 9 8 8 9 7 8 9 15 8 5 7 8 10 9 8 10 7 8 10 9 8 9 9 5 9 15 8 7 8 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? b) Laäp baûng taàn soá . c) Tính soá trung bình coäng vaø tìm moát cuûa daáu hieäu. d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. e) Nêu một số nhận xét ? D/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ Phần trắc nghiệm: (3đ) : Mỗi câu đúng 0,5 đ 3đ Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: D Câu 6: 8.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> II/ Phần tự luận: (7đ) a, Dấu hiệu ở đây là: Thời gia giải xong một bài toán của mỗi học sinh trong 30 học sinh được điều tra. b, c, Lập bảng “Tần số” và tính số trung bình cộng. Giaù trò(x) Taàn soá ( n) Caùc tích (x.n) X 5 7 8 9 10 15. 2 4 10 8 4 2 N = 30. 10 28 80 72 40 30 260. 260 8, 7 30. d, Vẽ biểu đồ đúng (2đ) e, Nhận xét: Coù taát caû laø 30 giaù trò - Soá caùc giaù trò khaùc nhau laø 5;7;8;9;10;15. - Thời gian làm bài nhanh nhất là 5 phút, có 2 bạn. Chậm nhất là 15 phút cĩ 2 bạn. - Đa số các bạn làm bài trong khoảngthời gian 8 phút đến 9 phút Moát cuûa daáu hieäu laø: 8. 1đ. 3đ. 2đ 1đ.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×